Nhập mã HS hoặc nhóm mã HS hoặc từ khóa để tìm kiếm trong trang.

1001 - Mã HS 10019912: Lua my Uc, đã bỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến, loại dùng chế biến thức ăn cho người.... (mã hs lua my uc đã b/ hs code lua my uc đ)
- Mã HS 10019100: Hạt mắc ca TM 250g... (mã hs hạt mắc ca tm 2/ hs code hạt mắc ca t)
- Mã HS 10019100: Hạt mắc ca TM 500g... (mã hs hạt mắc ca tm 5/ hs code hạt mắc ca t)
- Mã HS 10019912: LúA Mì Xá- nguyên liệu sản xuất bột mì thức ăn cho người (dạng hạt, đã bỏ trấu)... (mã hs lúa mì xá nguy/ hs code lúa mì xá n)
- Mã HS 10019912: HẠT LÚA MỲ CANADA (CPS PLUS). HÀNG ĐÓNG RỜI TRONG CONT CHƯA QUA SƠ CHẾ XAY XÁT, ĐÃ TÁCH VỎ TRẤU NGOÀI CÒN VỎ LỤA BÊN TRONG DÙNG CHO NGƯỜI. NHÀ SX GRAINCORP OPERATIONS LIMITED.... (mã hs hạt lúa mỳ cana/ hs code hạt lúa mỳ c)
- Mã HS 10019912: Lúa mì Úc (H2) không còn trên bông đã tách vỏ trấu ngoài còn vỏ lụa bên trong chưa qua xay xát, chế biến. Hàng rời dùng cho người. Độ ẩm 12. 5 % Max. Protein: 11. 5 % min... (mã hs lúa mì úc h2/ hs code lúa mì úc h)
- Mã HS 10019912: Lúa mì Úc (APW) không còn trên bông đã tách vỏ trấu ngoài còn vỏ lụa bên trong chưa qua xay xát, chế biến. Hàng rời dùng cho người. Độ ẩm 12. 5 % Max. Protein: 10. 5 % min... (mã hs lúa mì úc apw/ hs code lúa mì úc a)
- Mã HS 10019912: Lúa mỳ Úc (Hard Wheat) protein 11, 5% min, độ ẩm 12, 5% max, dùng cho người, (hàng rời chưa qua xay sát, chế biến, hạt lúa mỳ không còn trên bông, đã tách vỏ trấu ngoài)... (mã hs lúa mỳ úc hard/ hs code lúa mỳ úc h)
- Mã HS 10019912: Lúa mỳ Úc (Premium White Wheat) protein 10, 5% min, độ ẩm 12, 5% max, dùng cho người, (hàng rời chưa qua xay sát, chế biến, hạt lúa mỳ không còn trên bông, đã tách vỏ trấu ngoài)... (mã hs lúa mỳ úc prem/ hs code lúa mỳ úc p)
- Mã HS 10019912: Hạt lúa mì Úc APW, hàng xá, chưa qua sơ chế xay xát, đã tách vỏ trấu bên ngoài, còn vỏ lụa bên trong, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người. Hàm lượng protein: 10. 5%, độ ẩm: 12. 5%. +/- 10%.... (mã hs hạt lúa mì úc a/ hs code hạt lúa mì ú)
- Mã HS 10019912: Hạt lúa mì Úc H2, hàng xá, chưa qua sơ chế xay xát, đã tách vỏ trấu bên ngoài, còn vỏ lụa bên trong, dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người. Hàm lượng protein: 11. 5%, độ ẩm: 12. 5%. +/- 10%.... (mã hs hạt lúa mì úc h/ hs code hạt lúa mì ú)
- Mã HS 10019912: HẠT LÚA MỲ AUSTRALIA (H1). HÀNG ĐÓNG RỜI TRONG CONT CHƯA QUA SƠ CHẾ XAY XÁT, ĐÃ TÁCH VỎ TRẤU NGOÀI CÒN VỎ LỤA BÊN TRONG DÙNG CHO NGƯỜI. NHÀ SX CHESTER COMMODITIES PTY LTD... (mã hs hạt lúa mỳ aust/ hs code hạt lúa mỳ a)
- Mã HS 10019912: Lúa mỳ Canada (Triticum spp) hàng rời đã tách vỏ trấu ngoài, còn vỏ lụa bên trong (chưa qua sơ chế, xay xát, chế biến. Mục đích sử dụng: làm nguyên liệu sản xuất bột mỳ. Dung sai: +/-10%... (mã hs lúa mỳ canada/ hs code lúa mỳ canad)
- Mã HS 10019912: Nguyên liệu sx thức ăn cho người: Hạt lúa mì đã tách vỏ trấu, chưa tách vỏ lụa, chưa qua chế biến, hàng xà lan... (mã hs nguyên liệu sx/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 10019919: Lúa Mì, nguyên hạt, chưa tách vỏ lụa, chưa xay xát, hàng xá đóng trong container, Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người. CANADIAN WESTERN RED SPRING WHEAT (CWRS)... (mã hs lúa mì nguyên/ hs code lúa mì nguy)
- Mã HS 10019919: Lúa mì Canada- Canadian Western wheat- Sử dụng cho người, chưa qua xay xát, chưa bóc vỏ... (mã hs lúa mì canada/ hs code lúa mì canad)
- Mã HS 10019919: Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người: Lúa mì nguyên hạt (chưa tách vỏ lụa, chưa xay xát, hàng xá đóng trong container) Australian Hard Wheat (H2).... (mã hs nguyên liệu sản/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 10019919: Lúa mì Úc- Australian premium white wheat (APW)- Sử dụng cho người, chưa qua xay xát, chưa bóc vỏ... (mã hs lúa mì úc aust/ hs code lúa mì úc a)
- Mã HS 10019919: Lua mi Canada CWRS, đã bỏ trấu, chưa qua xay xát chế biến, loại dùng chế biến thức ăn cho người.... (mã hs lua mi canada c/ hs code lua mi canad)
- Mã HS 10019919: Lúa mì miền tây Canada, đã qua sơ chế, đã bóc vỏ trấu chỉ còn vỏ lụa, hàm lượng protein tối thiểu 13. 5 PCT, độ ẩm tối đa 14. 5 PCT, dùng trong sản xuất nội bộ, hàng mới 100%... (mã hs lúa mì miền tây/ hs code lúa mì miền)
- Mã HS 10019919: Lúa mì khô thích hợp dùng làm thức ăn cho người (4. 88kg/túi), hàng mẫu... (mã hs lúa mì khô thíc/ hs code lúa mì khô t)
- Mã HS 10019919: Lúa mì (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu phù hợp TT 02/2019/TT-BNNPTNT, ngày 11/02/2019)... (mã hs lúa mì nguyên/ hs code lúa mì nguy)
- Mã HS 10019919: Lúa mì (dùng nguyên liệu sản xuất thức ăn cho người. Hàng nhập khẩu phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT)... (mã hs lúa mì dùng ng/ hs code lúa mì dùng)
- Mã HS 10019999: HẠT LÚA MÌ (mùa vụ 2018/2019)- Nguyên hạt, tách vỏ lụa, chưa qua xay xát. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Hàng phù hợp với TT02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs hạt lúa mì mùa/ hs code hạt lúa mì)
- Mã HS 10019999: Lúa mì (1kg/bao)... (mã hs lúa mì 1kg/bao/ hs code lúa mì 1kg/)
- Mã HS 10019999: Lúa mì (nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản). Hàng nhập khẩu phù hợp TT 02/2019/TT- BNNPTNT 11/02/2019)... (mã hs lúa mì nguyên/ hs code lúa mì nguy)
- Mã HS 10019999: Lúa mì chưa rang (nguyên liệu để sản xuất bia)... (mã hs lúa mì chưa ran/ hs code lúa mì chưa)
- Mã HS 10019999: Lúa mỳ hạt, không còn trên bông chưa qua sơ chế, đã tách vỏ trấu còn nguyên vỏ lụa, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới.... (mã hs lúa mỳ hạt khô/ hs code lúa mỳ hạt)
- Mã HS 10019999: LÚA MÌ HẠT (AUSTRALIAN WHEAT) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Hàng mới 100%, Nhập khẩu đúng theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs lúa mì hạt aus/ hs code lúa mì hạt)
- Mã HS 10019999: Hạt mỳ loại đã tách vỏ trấu, còn nguyên vỏ lụa (dùng làm nhân cho viên màu pháo hoa)... (mã hs hạt mỳ loại đã/ hs code hạt mỳ loại)
- Mã HS 10019999: Nguyên liệu SX TACN: Lúa mì milling đã tách vỏ trấu, chưa tách vỏ lụa, chưa qua chế biến- hàng xá trên tàu. Hàng nhập khẩu theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019.... (mã hs nguyên liệu sx/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 10019999: Lúa mì hạt (Tên tiếng anh: CANADIAN WESTERN WHEAT, Tên khoa học: TRITICUM SPP). Dùng làm thức ăn chăn nuôi theo TT02/2019-TT-BNN& PTNT... (mã hs lúa mì hạt tên/ hs code lúa mì hạt)
- Mã HS 10019999: Feed Wheat-Lúa mì-Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi-Không qui cách... (mã hs feed wheatlúa/ hs code feed wheatl)
- Mã HS 10019999: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI: Lúa mì (Feed Wheat)... (mã hs nguyên liệu sản/ hs code nguyên liệu)