Hỗ trợ tra cứu và tìm kiếm nhanh.

Nền tảng được tài trợ độc quyền bởi Rèm Lâm Thanh

Ưu đãi Rèm Lâm Thanh Chương trình Ưu đãi 10% trên toàn bộ đơn hàng rèm cửa khi đặt hàng từ Website chính thức www.remlamthanh.com.

Xu hướng tìm kiếm 2026

Dữ liệu xuất nhập khẩu và hướng dẫn chi tiết khai thác ứng dụng hiệu quả.

Dữ liệu xuất nhập khẩu hải quan không chỉ là chìa khóa quản lý thương mại quốc tế mà còn là công cụ giúp doanh nghiệp: • Dự báo xu hướng ...

- Mã HS 01022100: Bò đực giống BBB thuần chủng (Tên khoa học: Bos Trausus) dùng để nhân giống. Xuất xứ: Mỹ. Độ tuổi: > 12 tháng tuổi. Khối lượng trung bình: 500kg/con (nk)
- Mã HS 01022100: Bò sữa mang thai Holstein Heifers (17-21 tháng tuổi, tuổi thai 2- 5 tháng), thuần chủng. Mục đích nuôi lấy sữa và nhân giống. Xuất xứ USA (nk)
- Mã HS 01022911: Bò đực thiến (giống Brahman) bò nuôi không nằm trong danh mục Cites, dùng để giết thịt trọng lượng trung bình khoảng 518kg/con, số lượng 427 con (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến (bò trưởng thành loại vừa), giống Brahman nuôi vỗ béo để lấy thịt, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng trung bình 567,41 Kgs/con, 1338 con, từ 24-48 tháng tuổi (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến (Slaughter Steers) thuộc giống Brahman, bò nuôi hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng trung bình 574 kg./. (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến to (Heavy Steer) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 528.28 kg. Số lượng: 2049 con (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến to (Heavy Steers) thuộc giống Brahman dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 533.28 kg, 2197 con. (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến to (Heavy Steers) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 523.23 kg. (nk)
- Mã HS 01022911: Bò thiến to (Medium Steers) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 528 kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò cái (Heavy Heifers) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 383.59 kg. Số lượng: 147 con (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (bò trưởng thành loại nhỏ), giống Brahman nuôi vỗ béo để lấy thịt, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng trung bình 408 Kgs/con, 823 con, từ 12-30 tháng tuổi (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 250 đến 300 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 kg (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực (Thuộc giống Brahman) dùng làm thịt trọng lượng 501 đến 550 Kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực cà (giống Brahman) bò nuôi không nằm trong danh mục Cites, dùng để giết thịt trọng lượng trung bình khoảng 627kg/con, số lượng 149 con (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực nhỏ (Feeder Bull) thuộc giống Brahman, bò nuôi hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng trung bình 337 kg./ (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực nhỏ (Feeder Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 374 kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực nhỏ (Light Bulls) thuộc giống Brahman dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 395.02kg, 49 con. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực nhỏ (Light Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 388.93 kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực nuôi vỗ béo (giống Brahman) bò nuôi không nằm trong danh mục Cites, dùng để giết thịt trọng lượng trung bình khoảng 320.16kg/con, số lượng 1087 con (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực to (Heavy Bulls) thuộc giống Brahman dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 535.38 kg, 195 con. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực to (Heavy Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 601.65 kg. Số lượng: 260 con (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực to (Heavy Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 606.70 kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực to (Medium Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi không nằm trong danh mục CITIES, dùng để giết thịt, trọng lượng trung bình 565 kg. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò đực to (Slaughter Bulls) thuộc giống Brahman, bò nuôi hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng trung bình 574 kg./. (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống (Slaughter Cows) thuộc giống Brahman, bò nuôi hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng trung bình 451 kg./ (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 351 đến 550 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 551 đến 650 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 300 đến 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01022919: Bò thịt (2583 con bò đực Dái: 918.050 kg * 2.7 USD 2,478,735 USD) (nk)
- Mã HS 01022990: Bò cái (bò trưởng thành loại nhỏ), giống Brahman nuôi vỗ béo để lấy thịt, không nằm trong danh mục CITES, trọng lượng trung bình 451,62 Kgs/con, 396 con, từ 18-36 tháng tuổi. (nk)
- Mã HS 01022990: Bò cái già (giống Brahman) bò nuôi không nằm trong danh mục Cites, dùng để giết thịt trọng lượng trung bình khoảng 462kg/con, số lượng 592 con (nk)
- Mã HS 01022919: Bò thịt (Bò đực; 05 con) (xk)
- Mã HS 01022990: Bò thịt (Bò cái; 115 con) (xk)
- Mã HS 01023900: Trâu đực dùng làm thịt (hàng không thuộc danh mục CITES) loại có trọng lượng từ 250 đến 300 kg/ con (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, có trọng lượng 400 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (hàng không thuộc danh mục Cites, loại có trọng lượng từ 400 đến 500 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 200 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01023900: Trâu sống giống đực (Hàng không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 250 đến 300 kg/con) (nk)
- Mã HS 01031000: Lợn Giống bố mẹ Landrace-Large White parent gilt (Lợn cái 19-22 tuần tuổi, trọng lượng từ 80-90 kg/con). (nk)
- Mã HS 01031000: Lợn Giống bố mẹ Landrace-Large White parent gilt (Lợn cái 19-22 tuần tuổi, trọng lượng từ 80-90 kg/con). (nk)
- Mã HS 01031000: LỢN GIỐNG LANDRACE GGP- CON CÁI (LANDRACE GGP- GILTS) LOẠI THUẦN CHỦNG DÙNG NHÂN GIỐNG (40-70KG/CON) (10-13 TUẦN TUỔI) (nk)
- Mã HS 01031000: LỢN GIỐNG LANDRACE GGP- CON ĐỰC (LANDRACE GGP- BOAR) LOẠI THUẦN CHỦNG DÙNG NHÂN GIỐNG (40-70KG/CON) (10-13 TUẦN TUỔI) (nk)
- Mã HS 01031000: LỢN GIỐNG YORKSHIRE (LARGE WHITE) GGP- CON CÁI; (YORKSHIRE (LARGE WHITE) GGP- GILTS)- LOẠI THUẦN CHỦNG DÙNG NHÂN GIỐNG (40-70KG/CON) (12-14 TUẦN TUỔI) (nk)
- Mã HS 01031000: LỢN GIỐNG YORKSHIRE (LARGE WHITE) GGP- CON ĐỰC; (YORKSHIRE (LARGE WHITE) GGP- BOAR)- LOẠI THUẦN CHỦNG DÙNG NHÂN GIỐNG (40-70KG/CON) (12-13 TUẦN TUỔI) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà bố hướng thịt giống Ross (HANG F.O.C)- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái HUBBARD JA57Ki, một ngày tuổi để làm giống (HUBBARD JA57Ki PARENT STOCK FEMALES DAY OLD CHICKS) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái HUBBARD JA57Ki, một ngày tuổi để làm giống (HUBBARD JA57Ki PARENT STOCK FEMALES DAY OLD CHICKS). Hàng tặng (hàng FOC, không thanh toán). (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái INDIAN RIVER MEAT, 1 ngày tuổi để làm giống (Indian River Meat parent stock chicks Female) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái ISA SHAVER, 1 ngày tuổi để làm giống (One Day-Old Isa Shaver PS Chicks Female) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái ISA SHAVER, 1 ngày tuổi để làm giống (One Day-Old Isa Shaver PS Chicks Female). Hàng tặng, không thanh toán. Hàng (FOC). (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái SASSO, 1 ngày tuổi để làm giống (PS DOC FEMALE SASSO) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống mái SASSO, 1 ngày tuổi để làm giống (PS DOC FEMALE SASSO) (Hàng F.O.C) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống Ross hướng thịt 1 ngày tuổi, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng mái (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống Ross hướng thịt 1 ngày tuổi, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015,dòng mái (FOC cho thêm 4%) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống Ross hướng thịt 1 ngày tuổi,theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng trống (FOC cho thêm 4%) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống Ross hướng thịt 1 ngày tuổi,theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng trống, (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống trống INDIAN RIVER MEAT, 1 ngày tuổi để làm giống (Indian River Meat parent stock chicks male) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con giống trống ISA SHAVER, 1 ngày tuổi để làm giống (One Day-Old Isa Shaver PS Chicks male) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con làm giống HUBBARD Redbro mini 01 ngày tuổi, theo thông tu: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015,dòng mái. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà con làm giống HUBBARD Redbro mini 01 ngày tuổi, theo thông tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015,dòng mái. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà dùng để nhân giống: Gà con mái hướng thịt Ross một ngày tuổi. Trọng lượng bình quân 40gr/01 con (nk)
- Mã HS 01051110: Gà dùng để nhân giống: Gà con mái hướng thịt Ross, một ngày tuổi (Trọng lượng bình quân 40gr/con)- 102 Thung. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà dùng để nhân giống: Gà con trống hướng thịt Ross một ngày tuổi. Trọng lượng bình quân 40gr/01 con (nk)
- Mã HS 01051110: Gà dùng để nhân giống: Gà con trống hướng thịt Ross, một ngày tuổi (Trọng lượng bình quân 40gr/con) 16 thung (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA MAI DUNG DE NHAN GIONG (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA MAI DUNG DE NHAN GIONG (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA MAI DUNG DE NHAN GIONG (% HAO HUT KHONG THANH TOAN) (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA MAI DUNG DE NHAN GIONG (% HAO HUT KHONG THANH TOAN) (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA TRONG DUNG DE NHAN GIONG (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA TRONG DUNG DE NHAN GIONG (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA TRONG DUNG DE NHAN GIONG (% HAO HUT KHONG THANH TOAN) (nk)
- Mã HS 01051110: GA GIONG 1 NGAY TUOI ROSS HUONG THIT- GA TRONG DUNG DE NHAN GIONG (% HAO HUT KHONG THANH TOAN) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố hướng thịt COBB 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố hướng thịt COBB 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (hàng F.O.C) (nk)
- Mã HS 01051110: GÀ GIỐNG BỐ MẸ HƯỚNG THIT 1 NGÀY TUỔI (DÙNG NHÂN GIỐNG)- ROSS- GÀ MÁI (nk)
- Mã HS 01051110: GÀ GIỐNG BỐ MẸ HƯỚNG THIT 1 NGÀY TUỔI (DÙNG NHÂN GIỐNG)- ROSS- GÀ MÁI (nk)
- Mã HS 01051110: GÀ GIỐNG BỐ MẸ HƯỚNG THIT 1 NGÀY TUỔI (DÙNG NHÂN GIỐNG)- ROSS- GÀ TRỐNG (nk)
- Mã HS 01051110: GÀ GIỐNG BỐ MẸ HƯỚNG THIT 1 NGÀY TUỔI (DÙNG NHÂN GIỐNG)- ROSS- GÀ TRỐNG (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Cobb 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Cobb 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. Là hàng khuyến mại. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Cobb 01 ngày tuổi con Trống. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Cobb 01 ngày tuổi con Trống. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. Là hàng khuyến mại. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Hubbard (Redbro M) 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Hubbard (Redbro M) 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Hubbard (Redbro M) 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. Là hàng khuyến mại. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống bố mẹ hướng thịt Hubbard (Redbro M) 01 ngày tuổi con Mái. Hàng nhập khẩu theo thông tư số: 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018. Là hàng khuyến mại. (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống hướng thịt Ross, bố mẹ 1 ngày tuổi, theo Thông tư 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng mái (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống hướng thịt Ross,bố mẹ 1 ngày tuổi, theo Thông tư 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng mái (cho thêm FOC) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống hướng thịt Ross,bố mẹ 1 ngày tuổi, theo Thông tư 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng trống (cho thêm FOC) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống hướng thịt Ross,bố mẹ 1 ngày tuổi, theo Thông tư 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/07/2015, dòng trống (cho thêm FOC) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống mẹ hướng thịt COBB 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống mẹ hướng thịt COBB 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (hàng F.O.C) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống mẹ hướng thịt Hubbard (RedBro M) 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống mẹ hướng thịt Hubbard (RedBro M) 1 ngày tuổi- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (HANG F.O.C) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống Sasso 1 ngày tuổi, hướng thịt, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/7/2015, dòng mái (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống Sasso 1 ngày tuổi,hướng thịt, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/7/2015, dòng mái (FOC) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống Sasso 1 ngày tuổi,hướng thịt, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/7/2015, dòng trống (nk)
- Mã HS 01051110: Gà giống Sasso 1 ngày tuổi,hướng thịt, theo Thông Tư: 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/7/2015, dòng trống (FOC) (nk)
- Mã HS 01051110: Gà mái giống bố mẹ 1 ngày tuổi Novobrown (nk)
- Mã HS 01051110: Gà mẹ hướng thịt giống Ross (HANG F.O.C)- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà mẹ hướng thịt giống Ross- NK theo TT15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 01051110: Gà trống giống bố mẹ 1 ngày tuổi Novowhite (nk)
- Mã HS 01051310: Vịt giống ông bà Star53 (GP PEKIN- con cái) (nk)
- Mã HS 01051310: Vịt giống ông bà Star53 (GP PEKIN- con đực) (nk)
- Mã HS 01051390: VỊT LÀM SẠCH (xk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Ci Tes trọng lượng từ 2 đến 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Ci Tes trọng lượng từ 2 đến 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Ci Tes trọng lượng từ 3 đến 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 2kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3 kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059499: Gà sống dùng để làm thịt (hàng hóa không thuộc danh mục Cites, trọng lượng từ 3kg- 4 kg/con) (nk)
- Mã HS 01059920: Động vật sống: Thiên nga, tên khoa học: Cygnus, 1 tuổi, giống cái 50 con, trọng lượng trên 185g (nk)
- Mã HS 01059920: Động vật sống: Thiên nga, tên khoa học: Cygnus, 1 tuổi, giống đực 50 con, trọng lượng trên 185g (nk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 130 MALES, 108 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 28 MALES, 28 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 30 MALES, 30 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 40 MALES, 60 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 41 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 48 MALES, 68 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061100: KHI DUOI DAI (MACACA FASCICULARIS). XUẤT XỨ: VIỆT NAM. SEX: 50 MALES, 50 FEMALES. (xk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: THO/ Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (nk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01061400: Thỏ sống (giết mổ làm nguyên liệu dược phẩm) (xk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Ba ba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm(tên khoa học Trionyx sinensis) kích thước (18-30)cm (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba hoa nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống (tên khoa học: Trionyx sinensis). Từ 1-4 kg/ con. Dùng làm thực phẩm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: Baba trơn nuôi sống dùng làm thực phẩm (tên khoa học: Trionyx sinensis) kích thước (18-25) cm. (nk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ(CALOTES EMMA) (xk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ(CALOTES EMMA) (xk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ(CALOTES EMMA) (xk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ/ CALOTES EMMA (xk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ/ CALOTES EMMA (xk)
- Mã HS 01062000: CẮC KÉ/ CALOTES EMMA (xk)
- Mã HS 01062000: ĐIU ĐIU(TAKYDROMUS SEXLINEATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: ĐIU ĐIU(TAKYDROMUS SEXLINEATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: ĐIU ĐIU(TAKYDROMUS SEXLINEATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: ĐIU ĐIU(TAKYDROMUS SEXLINEATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG(ACANTHOSAURA CAPRA) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG(ACANTHOSAURA CAPRA) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG(ACANTHOSAURA CAPRA) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG(ACANTHOSAURA CAPRA) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ SỪNG/ ACANTHOSAURA CAPRA (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM(PHYSIGNATHUS COCINCINUS) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM(PHYSIGNATHUS COCINCINUS) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM(PHYSIGNATHUS COCINCINUS) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM(PHYSIGNATHUS COCINCINUS) (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM/ PHYSIGNATUS COCINCINUS (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM/ PHYSIGNATUS COCINCINUS (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM/ PHYSIGNATUS COCINCINUS (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM/ PHYSIGNATUS COCINCINUS (xk)
- Mã HS 01062000: KỲ TÔM/ PHYSIGNATUS COCINCINUS (xk)
- Mã HS 01062000: Kỳ tôm: Physignathus cocincinus (xk)
- Mã HS 01062000: Kỳ tôm: Physignathus cocincinus (xk)
- Mã HS 01062000: LIU ĐIU CHỈ/ TAKYDROMUS SEXLINEATUS (xk)
- Mã HS 01062000: LIU ĐIU CHỈ/ TAKYDROMUS SEXLINEATUS (xk)
- Mã HS 01062000: LIU ĐIU CHỈ/ TAKYDROMUS SEXLINEATUS (xk)
- Mã HS 01062000: Liu điu: Takydromus sexlineatus (xk)
- Mã HS 01062000: RẮN HỔ HÀNH (XENOPELTIS UNICOLOR) (xk)
- Mã HS 01062000: RẮN RÁO THƯỜNG(PTYAS KORROS) (xk)
- Mã HS 01062000: RẮN RÁO THƯỜNG(PTYAS KORROS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN MỐI(MABUYA MULTIFASCIATA) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN MỐI/ MABUYA MULTIFASCIATA (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ(HEMIDACTYLUS FRENATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ(HEMIDACTYLUS FRENATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ(HEMIDACTYLUS FRENATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ(HEMIDACTYLUS FRENATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NHÀ/ HEMIDACTYLUS FRENATUS (xk)
- Mã HS 01062000: Thằn lằn nhà: Hemidactylus frenatus (xk)
- Mã HS 01062000: Thằn lằn nhà: Hemidactylus frenatus (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI(GEKKO AURATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI(GEKKO AURATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI(GEKKO AURATUS) (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI/ GECKO AURATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI/ GECKO AURATUS (xk)
- Mã HS 01062000: THẰN LẰN NÚI/ GECKO AURATUS (xk)
- Mã HS 01062000: Thằn lằn núi: Gecko auratus (xk)
- Mã HS 01062000: Thằn lằn núi: Gecko auratus (xk)
- Mã HS 01064900: BÒ CẠP(HETEROMETRUS CYANEUS) (xk)
- Mã HS 01064900: BÒ CẠP(HETEROMETRUS CYANEUS) (xk)
- Mã HS 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Spical plus) (10000 con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Spidex) (2000 con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Swirski mite) (50000 con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: Nhện bắt mồi, dùng diệt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Swirski Ulti-mite) (25000 con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: Tuyến trùng ký sinh, dùng diêt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Entonem) (500 triệu con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: Tuyến trùng ký sinh, dùng diêt sâu hại, dùng trong nông nghiệp (Biological control insects- Entonem) (500 triệu con). Mới 100% (nk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP(HETEROMETRUS CYANEUS) (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP(HETEROMETRUS CYANEUS) (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS (xk)
- Mã HS 01069000: BÒ CẠP/ HETEROMETRUS CYANEUS (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU(RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU(RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU(RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU(RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX) (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX (xk)
- Mã HS 01069000: CHÀNG HIU/ RHACOPHORUS LEUCOMYSTAX (xk)
- Mã HS 01069000: CÓC/ BUFO MELANOSTICUS (xk)
- Mã HS 01069000: CÓC/ BUFO MELANOSTICUS (xk)
- Mã HS 01069000: CÓC/ BUFO MELANOSTICUS (xk)
- Mã HS 01069000: CÓC/ BUFO MELANOSTICUS (xk)
- Mã HS 01069000: CUỐN CHIẾU/ MILLIPEDES (xk)
- Mã HS 01069000: CUỐN CHIẾU/ MILLIPEDES (xk)
- Mã HS 01069000: ỄNH ƯƠNG (KALOULA PULCHRA) (xk)
- Mã HS 01069000: ỄNH ƯƠNG(KALOULA PULCHRA) (xk)
- Mã HS 01069000: ỄNH ƯƠNG(KALOULA PULCHRA) (xk)
- Mã HS 01069000: ỄNH ƯƠNG(KALOULA PULCHRA250) (xk)
- Mã HS 01069000: LIU ĐIU CHỈ/ TAKYDROMUS SEXLINEATUS (xk)
- Mã HS 01069000: THẰN LẰN MỐI/ MABUYA MULTIFASCIATA (xk)
- Mã HS 02012000: Bẹ sườn bò cắt 3-4 thanh sườn/miếng, lóc mỡ ướp lạnh (BONE IN BEEF *S* OP RIBS IW/VAC TOMAHAWK ANGUS GRAIN FED 2+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 161482 (nk)
- Mã HS 02012000: Sườn bò (thịt bò có xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02012000: Sườn bò (thịt bò có xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02012000: Sườn bò ướp lạnh có xương Chilled Bone In S Black Angus Beef 1 Rib Shortloin IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02012000: Sườn bò ướp lạnh có xương Chilled Bone In S Black Angus Beef Cap Off (3/4 split) Rib OP Rib Tomahawk Rack IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02012000: Sườn bò ướp lạnh không xương Chilled Bone In S BlackAngus Beef 7 Rib Cap Off OPRibs IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh có xương Bone in YG MSA Beef OP Ribs, hiệu Harvey Beef Brand, NSX: Harvey Industries Group PTY LTD, HSD: 24/07/20, 03/08/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh có xương Chilled Bone-in Beef PR O.P Rib, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt bò ướp lạnh có xương, Thăn lưng nguyên xương Angus MB4+, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone in Beef *S* Ribs Prepared Pieces IW/VAC Grain Fed- 6702, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 30/07/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone in Beef *S* Shortloin 1Rib IW/VAC Grain Fed- 6663, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 30/07/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Ribs Prepared MB:2 Tomahawk Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/09/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Ribs Prepared MB:2 Tomahawk Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 23/08/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Ribs Prepared MB:6 Tomahawk Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/09/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone in Beef Ribs Prepared Pieces IW/VAC F1 Wagyu- 6916, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 30/07/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone in Beef Ribs Prepared Pieces IW/VAC Wagyu F1- 6995, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 30/07/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Ribs Prepared Steaks (Tomahawk) MB:5+ Sanchoku Wagyu portion, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/09/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Short Rib 3Rib Augustus MB:1+, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 23/08/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Shortloin 1Rib MB:4-5 IW/VAC GF*F1 Wagyu* Sanchoku, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/09/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Bone In Beef Shortloin 1Rib MB2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/09/20 (nk)
- Mã HS 02012000: Thịt sườn bò ướp lạnh có xương Chilled Bone-in Beef PR Tomahawk, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02012000: Đuôi bò (xk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 2.2.-3.1 kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 2.2 đến 3.1 kg, đã chọn lọc. Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 2.2.-3.1 kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 2.2 đến 3.1 kg, đã chọn lọc. Hiệu Midfield. SX: T5/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 2.2-3.1 Kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 2.2 đến 3..1 kg, đã chọn lọc. Hiệu: Midfield. SX: T05/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 2.2-3.1 Kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 2.2 đến 3.1 kg, đã chọn lọc. Hiệu: Midfield. SX: T03/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3.1-4.5 kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 3.1 đến 4.5 kg, đã chọn lọc. Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3.1-4.5 kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 3.1 đến 4.5 kg, đã chọn lọc. Hiệu Midfield. SX: T5/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3.1-4.5 Kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 3.1 đến 4.5 kg, đã chọn lọc. Hiệu: Midfield. SX: T03/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3.1-4.5 Kg IW/VAC Selected. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 3.1 đến 4.5 kg, đã chọn lọc. Hiệu: Midfield. SX: T05/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Tenderloin SS/OFF 1.8-2.5 Kg IW/VAC. Thăn nội bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 1.8 đến 2.5 kg. Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Tenderloin SS/OFF 1.8-2.5 Kg IW/VAC. Thăn nội bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 1.8 đến 2.5 kg. Hiệu Midfield. SX: T5/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Tenderloin SS/OFF 1.8-2.5 kg IW/VAC. Thăn nội bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 1.8 đến 2.5 kg. Hiệu: Midfield. SX: T03/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef A Tenderloin SS/OFF 1.8-2.5 Kg IW/VAC. Thăn nội bò không xương ướp lạnh, loại A, từ 1.8 đến 2.5 kg. Hiệu: Midfield. SX: T05/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef PR Cube Roll 3.0-3.6 kg IW/VAC. Nạc lưng bò không xương ướp lạnh, loại PR, từ 3.0 đến 3.6 kg, c. Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef PR Striploin 3.6-4.5 Kg IW/VAC. Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh, loại PR, từ 3.6 đến 4.5 kg. Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef PR Striploin 3.6-4.5 Kg IW/VAC. Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh, loại PR, từ 3.6 đến 4.5 kg. Hiệu Midfield. SX: T5/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef PR Striploin 3.6-4.5 Kg IW/VAC. Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh, loại PR, từ 3.6 đến 4.5 kg. Hiệu: Midfield. SX: T03,04/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef PR Striploin 3.6-4.5 Kg IW/VAC. Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh, loại PR, từ 3.6 đến 4.5 kg. Hiệu: Midfield. SX: T05/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef S Chuck Tender IW/VAC. Thăn cổ bò không xương ướp lạnh, loại S. Hiệu: Midfield. SX: T03,04/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef S Shin/Shank Special Trim MW/VAC. Bắp bò không xương ướp lạnh, loại S, cắt gọt đặc biệt. Hiệu: Midfield. SX: T03,04/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef S Shin/Shank Special Trim MW/VAC. Bắp bò không xương ướp lạnh, loại S, cắt gọt đặc biệt. Hiệu: Midfield. SX: T05/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef S Shin/Shank Special Trim. MW/VAC Bắp bò không xương ướp lạnh, loại S. Hiệu Midfield, SX: T4/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef S Shin/Shank Special Trim. MW/VAC Bắp bò không xương ướp lạnh, loại S. Hiệu Midfield, SX: T5/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef YG Knuckle 5-7 kg IW/VAC. Đùi gọ không xương ướp lạnh 5-7 kg loại YG. Hiệu Midfield, SX: T4,5/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef YG Knuckle 5-7 kg IW/VAC. Đùi gọ không xương ướp lạnh 5-7 kg loại YG. Hiệu Midfield, SX: T4/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef YG Knuckle Under 5 kg IW/VAC. Đùi gọ bò không xương ướp lạnh, loại YG, dưới 5 kg, Hiệu Midfield. SX: T4/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef YG Knuckle Under 5 kg IW/VAC. Đùi gọ bò không xương ướp lạnh, loại YG, dưới 5 kg, Hiệu Midfield. SX: T5/2020. HSD: 3 tháng từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chilled Boneless Beef YG Knuckle Under 5 Kg IW/VAC. Đùi gọ bò không xương ướp lạnh, loại YG. dưới 5 kg. Hiệu: Midfield. SX: T03,04/2020. HSD: 3 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02013000: Chuckroll- thịt nạc vai bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: Clod- thịt cổ bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: Đầu thăn lưng bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless PR Beef 7 Rib Cube Roll 3.2kg up IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Đầu thăn lưng bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless S Black Angus Beef 7 Rib Cube Roll 3kg upIW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Diềm bụng bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Grain Fed S Beef Flap Meat MW VAC MS7/8 (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: ĐÙI GỌ BÒ ƯƠP LANH- CHILLED BONELESS A BEEF KNUCKLE, NHÃN HIỆU AUSFINE, NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: GÙ VAI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- *S-CHUCRS* CHUCK CREST IW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: LÕI NẠC VAI BO KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHILLED BONELESS SHOY. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: LÕI NẠC VAI BÒ ƯỚP LẠNH-OYSTER BLADE IW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Má mông bò ướp lạnh có mỡ, không xương, nguyên khối chưa phân đóng gói bán lẻ, mới 100% (CHILLED BONELESS YP BEEF D RUMP) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc bụng bò không xương ướp lạnh (BONELESS *S* BEEF INSIDE SKIRT MW/VAC F1 WAGYU GRAIN FED 4-5), nhà Sx: Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 220692 (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc cổ bò ướp lạnh không xương 21kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF CHUCK ROLL) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc cổ bò ướp lạnh không xương 23,0kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF CHUCK ROLL) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc đùi bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef PR Inside Den IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef A Cube Roll 2.2-3.1 kg IW/VAC SELECTED) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3.1-4 kg IW/VAC SELECTED) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef PR Cube Roll 3.1-4kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Cube Roll 2.2-3.1 kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Cube Roll 3-4 kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò loại A không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef A Cube 3.6-4.5kg IW/VAC) NSX: MIDFIELD MEAT INTERNATIONAL (AUSTRALIA) PTY LTDhàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc lưng bò loại YG không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Cube 3.1- 4,5kg IW/VAC) NSX: MIDFIELD MEAT INTERNATIONAL (AUSTRALIA) PTY LTDhàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc vai bò ướp lạnh không xương, 21,9kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SHOULDER CLOD) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạc vai bò ướp lạnh không xương, 22,6kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SHOULDER CLOD) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạm bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Grain Fed S Beef Flank Steak IWVAC MS 7/8 (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Nạm bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless S Black Angus Beef Point End Brisket IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Rib Eye Roll- thịt nạc lưng bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: Striploin- thăn ngoại bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: SƯỜN FINGER BÒ TƯƠI KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHILLED BONELESS BEEF A INTERCOSTAL. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: SƯỜN FINGER BÒ TƯƠI KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- INTERCOSTALS MW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Tenderloin- thăn bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: Tenderloin- thăn nội bò ướp lạnh không xương, nơi mổ: KYUSYU KYODO MEAT CO.,LTD, nhà máy chế biến: JA ZEN-NOH MEAT FOODS CO.,LTD- hàng mới 100%, xuất xứ Japan (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef PR Striploin 3.6-4.5kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Striploin 3.6- 4.5kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại bò ướp lạnh nguyên khối, không xương chưa đóng gói bán lẻ, mới 100% (CHILLED BONELESS YP BEEF STRIPLOIN) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại từ phần thăn phía ngoài của xương sống(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại từ phần thịt nạc lưng (thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại từ phần thịt nạc lưng (thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại ướp lạnh không xương 12.8kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SIRLOIN) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn ngoại ướp lạnh không xương 13.3kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SIRLOIN) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Tenderloin SS/OFF Over 1.8kg IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội bò loại A không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef A Tenderloin SS/OFF OVER 1.8kg IW/VAC) NSX: MIDFIELD MEAT INTERNATIONAL (AUSTRALIA) PTY LTDhàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Grain Fed S Beef Tenderloin ss offIW VAC MS6 (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless S Black Angus Beef Butt Tenderloin IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless S Black Angus Beef Tenderloin 1.8kg up ssoff IW VAC (NSX: G&K O'Connor) (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội file bò không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YP Butt Tender IW/VAC) hàng mới 100% nhà cung cấp Midfield (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thăn nội từ phần lưng phía trong của bò(Thịt bò không xương) ướp lạnh, nhà sản xuất: Harvey Industries Group Pty Ltd.Hàng Mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt ba chỉ bò ướp lạnh không xương 18,7kgs Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SHORT PLATE) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt ba chỉ bò ướp lạnh không xương 21,4kgs Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SHORT PLATE) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt ba chỉ bò ướp lạnh không xương 22,3kgs Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF SHORT PLATE) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bắp bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: OAKEY BEEF EXPORTS PTY LTD, 50 thùng (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT BẮP BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF SHIN/SHANK,NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT BẮP BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-SHIN SHANK IW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT BẮP VAI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHILLED BONELESS A BEEF CHUCK TENDER. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT BẮP VAI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHUCK TENDER MW/VAC GRAIN [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bê phi lê ướp lạnh không xương Boneless Veal Tenderloin, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 27/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flank Steak MB:4-5 Sanchoku, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flank Steak MB2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flank Steak MB2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 22/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flap Meat MB:1+ Augustus, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flap Meat MB:1+ Augustus, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 22/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flap Meat MB:2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Flap Meat MB:2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 22/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Hanging Tender Augustus (Membrane retained), hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 25/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Hanging Tender Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 23/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Hanging Tender Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 10/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bẹ sườn bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef S Flank Steak, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef *S* Tenderloin IW/VAC Grain Fed- 6688, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef PR Tenderloin 1.4- 1.8kg s/s off, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 28-31/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef PR Tenderloin 1.8kg up s/s off, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 28-29/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin IW/VAC- 6884, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin IW/VAC F1 Wagyu- 3482, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin SS/Off MB:2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin SS/Off MB:7+ Sanchoku, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin SS/Off SB5+ Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef Tenderloin SS/Off SB5+ Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 19/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless Beef YG MSA tenderloin 1.8kg up s/s off, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 27/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Boneless S GF Wagyu Beef Tenderloin MB 6/7, hiệu Margaret River Premium Meat Brand, NSX: Harvey Industries Group PTY LTD, HSD: 16/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef A Tenderloin, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò phi lê ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PRS Tenderloin, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương, Mông-(Picanha) Wagyu MB 4-5, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương, Nạc vai nõn Wagyu MB6-7, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương, Thăn lưng Angus MB 4+, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương, Thăn ngoại Angus MB4+, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương, Thăn vai hoa Angus MB4+, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Bắp bò *S* OX SHIN SHANK MW/VAC. NSX: JBS AUSTRALIA PTY LTD (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Bắp cá lóc *S* Chuck Tender MW/VAC CHLD (NSX: Australian Meat Group Pty Ltd) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Bắp cá lóc Beef Steer Chuck Tender MW/VAC (NSX: Australian Meat Group Pty Ltd) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Đầu thăn lưng ngoài *S* OX CUBE ROLL LIP ON IW/VAC. NSX: JBS AUSTRALIA PTY LTD (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Đùi sau bò *S* OX TOPSIDE CAP OFF IW/VAC. NSX: JBS AUSTRALIA PTY LTD (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Gọ bò úc *S* Knuckle IW/VAC CHLD (NSX: Australian Meat Group Pty Ltd) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Gọ bò úc Beef Steer Knuckle IW/VAC (NSX: Australian Meat Group Pty Ltd) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Nạc đùi bò *S* OX THICK FLANK IW/VAC. NSX: JBS AUSTRALIA PTY LTD (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Nạm bò Beef Flank Steak MW/VAC (NSX: Australian Meat Group Pty Ltd) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò ướp lạnh không xương: Sườn bò *S* OX CHUCK MEAT MW/VAC. NSX: JBS AUSTRALIA PTY LTD (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt cổ bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Chuck Tender MB:4-5 MW/VAC Grain Fed *F1 Wagyu* Sanchoku, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 10/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt cổ bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PRS Chuck roll, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT ĐẦU THĂN BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF CUBE ROLL.NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT ĐẦU THĂN BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CUBE ROLL 7 RIB PCS IW/VAC GRAINFED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT ĐẦU THĂN BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CUBE ROLL PCS IW/VAC GF*F1 WAGYU* MB:4-5 [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò Úc không xương ướp lạnh loại A- CH B/LESS A BEEF CUBE ROLL 7R 3.1UP IV MK (Hàng mới 100%)- (Teys White)- (NCC: TEYS AUSTRALIA- HSD: 4 tháng kể từ NSX) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò Úc không xương ướp lạnh loại EQG- CH B/LESS EQG BEEF CUBE ROLL 7R OV 2.2 UP GF MSA (Hàng mới 100%)- Riverine Premium- HSD: 4 tháng kể từ NSX) NCC: TEYS AUSTRALIA (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef *S* Cube Roll (7R) IW/VAC Grain Fed- 6693, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll (7R) IW/VAC Wagyu F1- 6901, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll (7R) IW/VAC Wagyu F1- 6928, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib MB:2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib MB:2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 22/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib MB1 Augustus, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib MB1 Augustus, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 23/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib SB:5+ Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll 7 Rib SB:6+ Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Cube Roll IW/VAC F1 Wagyu- 3483, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef PR Cube Roll, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 28-29/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless PR MSA Beef cube roll, hiệu Harvey Beef Brand, NSX: Harvey Industries Group PTY LTD, HSD: 27/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless S GF Wagyu Beef cube roll MB 6/7, hiệu Margaret River Premium Meat Brand, NSX: Harvey Industries Group PTY LTD, HSD: 16/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef A Cube roll, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR Cube roll, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đầu thăn ngoại bò ướp lạnh không xương nguyên khối chưa phân đóng gói bán lẻ, mới 100% (CHILLED BONELESS YP BEEF CUBE ROLL) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT ĐÙI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-KNUCKLE IW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đùi bò trước ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR NE Brisket, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đùi bò trước ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR PE Brisket, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đùi gọ bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: OAKEY BEEF EXPORTS PTY LTD, 269 thùng (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt đùi gọ bò tươi không xương ướp lạnh (Chilled Boneless beef *S* KNUCKLE GRAIN FED) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt lõi vai bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Blade IW/VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt lõi vai bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: OAKEY BEEF EXPORTS PTY LTD, 347 thùng (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef D-Rump PR IW/VAC),nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: THIT MÔNG BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF TOPSIDE. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Boneless Beef D-Rump IW/VAC Wagyu F1- 5907, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 12/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Boneless Beef D-Rump IW/VAC Wagyu F1- 5909, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 12/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Boneless Beef PR D rump 4-5kgs, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 28/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Rump D Trim IW/VAC Grain Fed *F1 Wagyu* MB:4-5 Sanchoku, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Topside IW/VAC Wagyu F1- 6808, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt mông bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR Rump, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT MÔNG ĐÙI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF RUMP, NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT MÔNG ĐÙI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-D-RUMP IW/VAC GRAIN FED [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ứơp lạnh (A Cube Roll 3.1-4.5 kg),nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* CUBE ROLL 7 RIB IW/VAC ANGUS GRAIN FED 2+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 240221 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* CUBE ROLL 7 RIB IW/VAC BLACK ANGUS GRAIN FED 3+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 240200 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* CUBE ROLL 7 RIB IW/VAC F1 WAGYU GRAIN FED 6-7), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, code: 240203 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef A Cube Roll 3 kg up IW/ VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YG Cube Roll IW/VAC),nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Cube Roll 7 Ribs IW/VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Cube Roll IW/VAC), nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò nguyên khối không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: Greater Omaha Packing (Boneless Beef CAB 112a Ribeye Lip on) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc lưng bò nguyên khối không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: Greater Omaha Packing (Boneless Beef Prime 112a Ribeye Lip on) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc mông bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: OAKEY BEEF EXPORTS PTY LTD, 174 thùng (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc mông bò ướp lạnh không xương 21.2kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF RUMP) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạc mông bò ướp lạnh không xương 22.5kgs (Nhà sản xuất Habikino City Nanshoku Meat Center) (BONELESS BEEF RUMP) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạm bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* NAVEL END BRISKET IW/VAC ANGUS GRAIN FED MB2), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 262352 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạm bò loại YG không xương ướp lạnh hiệu Midfield (Chilled Boneless Beef YG Flank steak IW/VAC) NSX: MIDFIELD MEAT INTERNATIONAL (AUSTRALIA) PTY LTDhàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt nạm bụng bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* FLANK STEAK MW/VAC GRAIN FED ANGUS 2+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat. Code: 250041 (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT SƯỜN BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHILLED BONELESS A BEEF FLANK STEAK. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò Cuberolls ướp lạnh không xương loại A hiệu Campbell (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò Cuberolls ướp lạnh không xương loại A hiệu Ralph (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò Cuberolls ướp lạnh không xương loại Wagyu MBS7-8 hiệu Ralph (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò Striploins ướp lạnh không xương loại A hiệu Ralph (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò Tenderloins 1.3-1.7KG ướp lạnh không xương loại A hiệu Campbell (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bòStriploins ướp lạnh không xương loại A hiệu Campbell (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* STRIPLOIN 1 RIB IW/VAC ANGUS GRAIN FED 2+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 240220 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* STRIPLOIN 1 RIB IW/VAC BLACK ANGUS GRAIN FED 3+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 219810 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef Striploin A Over 4.5kg IW/VAC), nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Striploin 2 Ribs IW/VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NGOẠI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF STRIPLOIN. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NGOẠI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-STRIPLOIN 1 RIB GRAIN FED IW/VAC [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NGOẠI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-STRIPLOIN PCS 1 RIB IW/VAC GRAIN FED*F1 WAGYU*SB:5+, NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NGOẠI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-STRIPLOIN PCS MB:4-5 IW/VAC GF*F1 WAGYU* [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò Úc không xương ướp lạnh loại A- CH B/LESS A BEEF STRIPLOINS 1 Rib 3.6- 5 kg IV (Hàng mới 100%)- (Teys White)- (NCC: TEYS AUSTRALIA- HSD: 4 tháng kể từ NSX) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò Úc không xương ướp lạnh loại EQG- CH B/LESS EQG BEEF STRIPLOINS 1R GF BA MSA (Hàng mới 100%)- Riverine Premium- (HSD: 4 tháng kể từ NSX) NCC: TEYS AUSTRALIA (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef *S* Striploin (Steak Ready) IW/VAC Grain Fed- 6660, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef PR striploin, hiệu Margaret River Fresh Brand, NSX: Shagay PTY LTD, HSD: 28/07/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin (Steak Ready) IW/VAC F1 Wagyu- 6855, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin 1 Rib MB:1 Augustus, hiệu Augustus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin 1 Rib MB2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 06/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin 1 Rib MB2+ Black Angus, hiệu Signature Black Angus, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 22/09/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin 1 Rib SB:5 Sanchoku Wagyu, hiệu Sanchoku Wagyu, NSX: Stanbroke Beef Pty Ltd, HSD: 03/10/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin IW/VAC F1 Wagyu- 3485, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless Beef Striploin Steak Ready IW/VAC Wagyu F1- 6994, hiệu Stockyard, NSX: John Dee Warwick Pty Ltd, HSD: 19/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Boneless S GF Wagyu Beef striploin MB 4/5, hiệu Margaret River Premium Meat Brand, NSX: Harvey Industries Group PTY LTD, HSD: 16/08/20 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn ngoại bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR Striploin, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ứơp lạnh (A Tenderloin SS/Off over 1.8kg),nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ướp lạnh (BONELESS BEEF *S* TENDERLOIN SS/OFF IW/VAC ANGUS GF 2+), Nhà sx: Northern Co-Operative Meat, Code: 216574 (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YG Tenderloin Over 1.8kg IW/ VAC), nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Tenderloin IW/VAC), nhà Sx: Midfield Meat International Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Tenderloin SS/OFF IW/VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ướp lạnh- CHILLED BONELESS BEEF A TENDERLOIN, OVER 1.8 KG, IW/VAC. Hiệu: Shagay Pty Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NỘI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-*S-TDR* TENDERLOIN IW/VAC GF [120 DAY BB], NHÀ SẢN XUẤT: STANBROKE BEEF PTY LTD (MÃ 203) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: Greater Omaha Packing (Boneless Beef CAB 189a Tenderloin PSMO 5/up) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò không xương ướp lạnh, nhà sản xuất: Greater Omaha Packing (Boneless Beef Prime 189a Tenderloin PSMO 5/up) (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN NỘI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH-CHILLED BONELESS A BEEF TENDERLOIN SS/OFF. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò Úc không xương ướp lạnh loại A- CH B/LESS A BEEF TENDERLOIN S/OFF 1,8KG UP IV (Hàng mới 100%)- (Teys White)- (HSD: 4 tháng kể từ NSX)- NCC: TEYS AUSTRALIA (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò Úc không xương ướp lạnh loại EQG- CH B/LESS EQG BEEF TENDERLOIN S/OF 1.8 UP BA MSA (Hàng mới 100%)- Riverine Premium- HSD: 4 tháng kể từ NSX) NCC: TEYS AUSTRALIA (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn nội bò ướp lạnh có mỡ, không xương nguyên khối, chưa phân đóng gói bán lẻ, mới 100% (CHILLED BONELESS YP BEEF TENDERLOIN) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn vai bò không xương ướp lạnh 3+kg- CHILLED BONELESS BEEF A CUBE ROLL 3+ KG, IW/VAC. Hiệu: Shagay Pty Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 02013000: THỊT THĂN VAI BÒ KHÔNG XƯƠNG ƯỚP LẠNH- CHILLED BONELESS BEEF A CHUCK ROLL. NHÃN HIỆU AUSFINE,NSX RALPHS MEAT COMPANY PTY LTD (MÃ 260) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn vai bò không xương ướp lạnh loại cao cấp 2-3kg- CHILLED BONELESS BEEF PR CUBE ROLL 2-3, IW/VAC. Hiệu: Shagay Pty Ltd. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt ức bò không xương ứơp lạnh (Chilled Boneless Beef YP Brisket Point End Deckle Off 5 Rib IW/VAC), nhà Sx: Wodonga Rendering Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò tươi không xương ướp lạnh (Chilled Boneless beef *S* CHUCK TENDER GRAIN FED) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò Úc không xương ướp lạnh- CH B/LESS BEEF BOLAR BLADE RES MSA IW/VAC- NCC: NH FOODS- ANGUS RESERVE- EST 558- (Hàng mới 100%)- (NSX: 21- 28/05/2020) (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR Bolar Blade, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò ướp lạnh không xương Chilled Boneless Beef PR Shoy, hiệu Ralphs, NSX: Ralphs Meat Company Pty Ltd, HSD: 90 ngày kể từ NSX (nk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò ướp lạnh không xương Greenlea (Grass fed PS rib Eye Roll 4.0 Over VP) (nk)
- Mã HS 02013000: NẠM BÒ (xk)
- Mã HS 02013000: Thăn bò bít tết đông lạnh (xk)
- Mã HS 02013000: Thăn bò đông lạnh (xk)
- Mã HS 02013000: Thăn bò đông lạnh (xk)
- Mã HS 02013000: THỊT BÒ (xk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò xay (xk)
- Mã HS 02013000: Thịt bò xay (xk)
- Mã HS 02013000: Thịt thăn bò ướp lạnh (xk)
- Mã HS 02013000: Thịt vai bò ướp lạnh (xk)
- Mã HS 02022000: 2/ Sườn bò đông lạnh (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò có xương đông lạnh loại A (Frozen Bone In Beef A Short Ribs) SX:T1,2/2020, HSD: 24 tháng từ ngày SX. SX bởi: Central Meat Exports Pty Ltd, VICTORIA MEAT (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò có xương đông lạnh, hiệu Cargill- Frozen Beef Rib, Short Rib Bone-in (1LBS0.4536KGS). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò đông lạnh có xương nguyên khối chưa phân đóng gói bán lẻ, mới 100% (FROZEN BONE IN YG BEEF SHORT RIBS) (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò đông lạnh có xương-BEEF PLATE BONE IN RIB SHORT RIB CANADA AAA OR HIGHER 7019.29Kg- 249 thùng.Hàng không thuộc cites, hiệu Excel. Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày sản xuất: 03/2020 và 04/2020 (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò đông lạnh-FROZEN BEFF BRISKET BONE-Hiệu:Midfield Meat International Pty Ltd (mã 180).Số kg theo thùng hàng-mới 100% (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn non bò có xương đông lạnh _Beef Rib,Short ribs Bone-in USDA choice or higher_HSD: 08/2021 (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn non bò có xương đông lạnh 5 dẻ (Frozen boneless beef "A" short rib 5 ribs),nhãn hiệu Borrellon,nhà SX Midwest Beef Processors Pty Ltd (2219),Xuất xứ Australia đóng gói hút chân không,HSD: T5/2022 (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn non bò có xương đông lạnh, loại choice. Frozen Beef, Beef Rib, Short Rib Bone In U.S.D.A Choice or Higher). SX: T3/2020, HSD: 18 tháng. SX bởi: Cargill. Mã: 20371 (nk)
- Mã HS 02022000: Sườn non bò có xương đông lạnh. Frozen Beef,Beef Rib, Short Rib Bone In U.S.D.A Choice or Higher. SX bởi: Cargill Meat Solutions Corporation. SX: T03/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 20371 (nk)
- Mã HS 02022000: Thịt bả vai bò có xương đông lạnh, hàng mới 100%, nhà sản xuất Washington Beef, LLC, NSX:T2/2020. HSD: 2 năm kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02022000: Thịt bò có xương đông lạnh- Nạm sườn bò có xương (sườn bụng). Đóng gói không tịnh kg. HSD: 18 tháng kể từ NSX. (nk)
- Mã HS 02022000: Thịt bò đông lạnh (thịt sườn)- Frozen Bone in Beef *A* Short Rib. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02022000: Thịt cốt lếch bò có xương đông lạnh- FROZEN BONE in BEEF 'A' SHORTLOIN.Hiệu BORRELLO-Mã 2219,số kg theo thùng,Mới 100% (nk)
- Mã HS 02022000: Thịt đuôi sườn Bò Mỹ có xương đông lạnh hiệu Cargill (BEEF RIB SHORT RIB TIPS BONE-IN, CODE 20393); NSX T3/2020; HSD 24 tháng từ NSX. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 02022000: Xương sườn canh đông lạnh có xương BEEF BACK RIB BONE-IN U.S.D.A CHOICE OR HIGHER-103 thùng.Hàng không thuộc cites. Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày SX: 04/2020 (nk)
- Mã HS 02022000: Chân giò heo đông lạnh (xk)
- Mã HS 02022000: Chân giò heo đông lạnh (xk)
- Mã HS 02022000: Sườn bò (xk)
- Mã HS 02022000: Thịt bắp bò (xk)
- Mã HS 02022000: Thịt bò xay (xk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh (ungraded), nhãn hiệu Clear River Farm, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 03,04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh (ungraded), nhãn hiệu Clear River Farm, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 03/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh (ungraded), nhãn hiệu Four Star Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 03,04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh (Ungraded), nhãn hiệu Four Star Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh _ Beef Boneless Navel Frozen _ HSD: 08/2021 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh A- C22198, nhà sản xuất Cargill Meat Solutions- Canada, sản xuất tháng 03,04/2020, Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh A- C22198, nhà sản xuất Cargill Meat Solutions- Canada, sản xuất tháng 03/2020, Hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh A, nhãn hiệu Canadian Diamond Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh, nhãn hiệu Canadian Diamond Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh, nhãn hiệu Canadian Diamond Black Angus Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 03,04/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. BNLS Beef Short Plate S/T (VAC). SX bởi: Swift Beef Company. SX: T2,3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 31718 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. BNLS Beef Short Plate S/T (VAC). SX bởi: Swift Beef Company. SX: T3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 31718 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. BNLS Beef Short Plate S/T. SX bởi: Swift Beef Company. SX: T2,3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 79019 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. BNLS Beef Short Plate S/T. SX bởi: Swift Beef Company. SX: T3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 79019 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. BNLS Beef Short Plate S/T. SX bởi: Swift Beef Company. SX: T3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. Mã: 79019 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Beef Boneless Short Plate S/T (VAC). SX: T02/2020, HSD: 18 tháng. SX bởi: SWIF BEEF COMPANY. Mã: 79019 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Beef, Beef Boneless Navels Frozen. Mã: 22198. SX bởi: Cargill Meat Solutions Corporation. SX: T03/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Beef, Beef Boneless Navels Frozen. Mã: 22198. SX bởi: Cargill Meat Solutions Corporation. SX: T1,2,3/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Beef, Beef Boneless Navels Frozen. SX: T3/2020, HSD: 18 tháng. SX bởi: Cargill. Mã: 22198 (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Boneless Beef Short Plate Ungrade SMP. SX bởi: Tyson Fresh Meats. Inc. SX: T03/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. (nk)
- Mã HS 02023000: Ba chỉ bò không xương đông lạnh. Frozen Boneless Beef Short Plate Ungrade SMP. SX bởi: Tyson Fresh Meats. Inc. SX: T03/2020. HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bê đông lanh không xương Hà Lan Ekro- Dutch premium milkfed veal hindshank center ~1kg. Nhà sản xuất EKRO B.V. (NSX: 06/2020- HSD: 06/2021) (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò đông lạnh- 89 (Frozen Boneless Beef Shin Shank), Nguyên liệu kinh doanh thực phẩm. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò đông lạnh không xương- BEEF SHANK BONELESS CONICAL MUSCLE CANADA A OR HIGHER 2221.82Kg- 95 thùng.Hàng không thuộc cites. hiệu Excel.HSD 18 tháng. Ngày sản xuất: Tháng 02/2020 và 03/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò không xương ăn ngũ cốc đông lạnh_*S* Fore Shin Gain Fed_HSD:08/2021 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò không xương ăn ngũ cốc đông lạnh_*S* Hind Shank Gain Fed_HSD: 08/2021 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò không xương đông lạnh loại A (Frozen Boneless Beef A Shin Shank).SX:T01,02/2020.HSD: 24 tháng từ ngày SX. SX bởi: Central Meat (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò không xương đông lạnh, loại choice. Frozen Beef, Beef Round, Digital Muscle Boneless U.S.D.A Choice or Higher. SX:T2,3/2020, HSD:18 tháng kể từ ngày SX.SX bởi:Cargill. Mã: 20429 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò không xương đông lạnh. Frozen Boneless Beef Shin/Shank MW/VP.SX bởi: Shagay Pty Ltd. SX:T03,04/20. HSD: 24 tháng kể từ ngày SX (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò úc đông lạnh không xương *S* FORE SHIN GRAIN FED 11499.38Kg- 624 thùng.Hàng không thuộc cites.Hạn sử dụng tháng 18 tháng. Ngày sản xuất: 05/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp bò úc đông lạnh không xương *S* HIND SHANK GRAIN FED 13498.59Kg-676thùng.Hàng không thuộc cites. hiệu KILKOY.Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày sản xuất: 05/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp cá lóc trâu đông lạnh-Frozen Halal Boneless Buffalo Meat-Chuck Tender,NSX: Frigerio Conserva Allana Pvt Ltd-mã 121, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp cá lóc trâu không xương đông lạnh-Chuck Tender, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp hoa bò không xương đông lạnh A, nhãn hiệu Canadian Diamond Beef, nhà sản xuất JBS Food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 02,03/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp hoa trâu không xương đông lạnh-Shin shank, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp hoa trâu không xương đông lạnh-Shink Shank, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp lõi rùa bò đông lạnh không xương BEEF ROUND DIGITAL MUSCLE BONELESS U.S.D.A CHOICE OR HIGHER- 667 thùng.Hàng không thuộc cites. Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày SX: 04/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp lõi rùa bò đông lạnh không xương-BEEF ROUND BONELESS DIGITAL MUSCLE CANADA A OR HIGHER 6389.01Kg- 279 thùng.Hàng không thuộc cites. hiệu Excel.Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày sản xuất: 03/2020 và 04/ (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp lõi rùa bò đông lạnh không xương-BEEF ROUND DIGITAL MUSCLE BONELESS U.S.D.A. CHOICE OR HIGHER- 119 thùng.Hàng không thuộc cites. hiệu Excel.Hạn sử dụng 18 tháng. Ngày sản xuất: 04/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp rùa trâu không xương đông lạnh-Kasila, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp rùa trâu không xương đông lạnh-Kasila, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Bắp trâu đông lạnh- Chuck, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Cổ bò cấp (S) không xương đông lạnh- *S* CHUCK EYE ROLL GRAIN FED, đóng thùng CARTON, ngày sx: 12/2019-04/2020, hạn sử dụng 2 năm. Mã nhà máy 640 (nk)
- Mã HS 02023000: Cổ bò không xương đông lạnh _ Beef Chuck Eye Boneless U.S.D.A Choice or Higher _HSD: 08/2021 (nk)
- Mã HS 02023000: Đầu thăn bò ngoại cấp (S) không xương đông lạnh- *S* CUBE ROLL LIP ON GRAIN FED, đóng thùng CARTON, ngày sx: 02/2019-01/2020, hạn sử dụng 2 năm. Mã nhà máy 640 (nk)
- Mã HS 02023000: Đầu thăn ngoại bò úc không xương đông lạnh (Cube roll 3.1kg up) (nk)
- Mã HS 02023000: Dẻ sườn bò đông lạnh không xương BEEF RIB INTERCOSTAL MEAT (FINGER MEAT) BONELESS U.S.D.A CHOICE OR HIGHER- 128 thùng.Hàng không thuộc cites, hiệu Excel. Hạn sử dụng 18 tháng. NSXL: 04/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Dẻ sườn bò không xương đông lạnh (Ungraded), nhãn hiệu Four Star Beef, nhà sản xuất JBS food Canada ULC, ngày sản xuất: tháng 02,03/2020, hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất (nk)
- Mã HS 02023000: Dẻ sườn bò không xương đông lạnh. Frozen Beef, Beef Rib, Intercostal Meat (Finger Meat) Boneless U.S.D.A Choice or higher. SX: T3/2020,HSD: 18 tháng kể từ ngày SX. SX bởi: Cargill. Mã: 28225 (nk)
- Mã HS 02023000: Diềm thăn bò đông lạnh không xương-BEEF PLATE OUTSIDE SKIRT BONELESS (DIAPHRAGM)USDA CHOICE OR HIGHER- 171 thùng.Hàng không thuộc cites, hiệu Excel. Hạn sử dụng 18 tháng. NSX: 04/2020 (nk)
- Mã HS 02023000: Diềm thăn bò không xương đông lạnh (Frozen Beef, Beef Plate, Outside Skirt Boneless (Diaphragm) U.S.D.A Choice or Higher). SX: T3/2020, HSD: 18 tháng. SX bởi: Cargill. Mã: 22125 (nk)
- Mã HS 02023000: ĐÙI BÍT TẾT ĐÔNG LẠNH- FROZEN BONELESS BEEF TOPSIDE (INSIDE) IW/VAC,NHÀ SẢN XUẤT: SHAGAY PTY LTD (MÃ 89) (nk)
- Mã HS 02023000: ĐÙI GỌ BÒ ĐÔNG LẠNH- FROZEN BONELESS BEEF KNUCKLE IW/VAC, NHÀ SẢN XUẤT: SHAGAY PTY LTD (MÃ 89) (nk)
- Mã HS 02023000: ĐÙI GỌ BÒ KHÔNG XƯƠNG ĐÔNG LẠNH- FROZEN BONELESS BEEF A INSIDE IW/VAC, NHÃN HIỆU GLASSHOUSE, NHÀ SẢN XUẤT: MERAMIST PTY LTD (MÃ 3416).NSX:03/20, HSD:03/22 (nk)
- Mã HS 02023000: Đùi gọ bò không xương đông lạnh, loại A (Frozen Boneless beef A Knuckle). SX:T02/2020,HSD: 24 tháng từ ngày SX. SX bởi: Central Meat Exports Pty Ltd (nk)
- Mã HS 02023000: Đùi gọ trâu đông lạnh-Frozen Halal Boneless Buffalo Meat-Thick Flank/Knuckle NSX: Frigorifico Allana Private Limited, Sahibabad- mã 18, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Đùi gọ trâu đông lạnh-Frozen Halal Boneless Buffalo Meat-Thick Flank/Knuckle NSX: Indagro Food Private Limited-mã 36, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Đùi gọ trâu không xương đông lạnh-Thick Flank, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)
- Mã HS 02023000: Đùi gọ trâu không xương đông lạnh-Thick Flank, NSX: Al Ammar Frozen Foods Exports Pvt.Ltd mã APEDA/197, mới 100% (nk)