Nền tảng được tài trợ độc quyền bởi Rèm Lâm Thanh

Ưu đãi Rèm Lâm Thanh Chương trình Ưu đãi 10% trên toàn bộ đơn hàng rèm cửa khi đặt hàng từ Website chính thức Rèm Lâm Thanh.

Xu hướng tìm kiếm 2026

Dữ liệu xuất nhập khẩu và hướng dẫn chi tiết khai thác ứng dụng hiệu quả.

Dữ liệu xuất nhập khẩu hải quan không chỉ là chìa khóa quản lý thương mại quốc tế mà còn là công cụ giúp doanh nghiệp: • Dự báo xu hướng ...

2507 - Mã HS 25070000: Chất độn (cao lanh)- CHINA CLAY EXTRA ST GEMAHLEN- NPL SX sơn bột tĩnh điện- 585/PTPLMN-NV... (mã hs chất độn cao l/ hs code chất độn ca)
- Mã HS 25070000: Cao Lanh (Calcined Kaolin DG80), dạng bột, dùng trong sản xuất sơn, 25kg/bao, hàng mới 100%, Cas: 1332-58-7... (mã hs cao lanh calci/ hs code cao lanh ca)
- Mã HS 25070000: Cao lanh KAOLIN dùng trong sản xuất gạch ceramic, loại 1200KG/ bao, tổng số 40 bao/ 48000kg. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh kaolin/ hs code cao lanh kao)
- Mã HS 25070000: Cao lanh GY01, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ, tổng 50000 kg/ 42 pallet. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh gy01/ hs code cao lanh gy0)
- Mã HS 25070000: Đất sét BF-005A, dạng bột, nhãn hiệu: G TOP (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men), mới 100%... (mã hs đất sét bf005a/ hs code đất sét bf0)
- Mã HS 25070000: Cao lanh BF-045A, dạng bột, nhãn hiệu: G TOP (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men), mới 100%... (mã hs cao lanh bf045/ hs code cao lanh bf)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch ceramic (cao lanh)- Kaolin AKPrime, không dùng trong thực phẩm. Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Cao lanh loại AL, dạng rời (Kaolin AL in Bulk), nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh, Mã quản lý nội bộ: ALK-1. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh loại a/ hs code cao lanh loạ)
- Mã HS 25070000: Cao lanh đã nung dạng bột (MULGRAIN SAND 22S) KQGĐ: 496/TB-KĐ4... (mã hs cao lanh đã nun/ hs code cao lanh đã)
- Mã HS 25070000: Bột đá thạch cao (sử dụng trong ngành khuôn mẫu gốm sứ), xuất xứ Trung Quốc. Hàng mới.... (mã hs bột đá thạch ca/ hs code bột đá thạch)
- Mã HS 25070000: Đất sét (chưa xử lý phơi khô, dạng dẻo) sử dụng cho ngành sản xuất gốm sứ, xuất xứ Trung Quốc. Hàng mới.... (mã hs đất sét chưa x/ hs code đất sét chư)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (ASHAWHITE), Al2O3. 2SiO2. 2H2O hàng đóng bao 1, 000 kg/bao, nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh. Mới 100%... (mã hs cao lanh ashaw/ hs code cao lanh as)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh SX-90A dùng trong sản xuất sơn công nghiệp, được đóng bằng bao (25kg/bao), hàng mới 100%.... (mã hs bột cao lanh sx/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bôt cao lanh Kaolin Clay (Mã hàng: 6A131)- Dùng sản xuất sơn... (mã hs bôt cao lanh ka/ hs code bôt cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng làm NPL sản xuất gốm sứ "MRD CAST" KAOLIN (1200kgs/bao), mới 100%... (mã hs cao lanh dùng l/ hs code cao lanh dùn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh A1 chưa nung, 1400 kgs/ bao, dùng trong công nghệ gốm sứ. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh a1 chư/ hs code cao lanh a1)
- Mã HS 25070000: Bột Cao Lanh dùng trong ngành sơn CALCINED KAOLIN, 25KG/BAG, CAS: 92704-41-1... (mã hs bột cao lanh dù/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Đất sét SW CLAY, HĐ KNQ: IKV/19039/KNQTL2-CH, TK nhập KNQ: 102805916620/09. 08. 2019, hàng mới 100%,... (mã hs đất sét sw clay/ hs code đất sét sw c)
- Mã HS 25070000: Cao Lanh AKPrime đã qua xử lí nhiệt, dạng bột(Dùng trong sản xuất gạch ceramic, mới 100%)... (mã hs cao lanh akprim/ hs code cao lanh akp)
- Mã HS 25070000: Bột đất đắp (đất set cao lanh) dùng sản xuất đầu golf. Hàng hóa thuộc TKNK102402499030/E31, ngày 22/12/2018(NVLCTSP). Mục 2... (mã hs bột đất đắp đấ/ hs code bột đất đắp)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh đã nung dùng làm chất độn trong chế biến cao su(SNOWHITE CALCINED KAOLIN CMP86), N. W. 25kg/bao, G. W. 25, 1kg/bao, hàng không nằm trong danh mục khai báo hóa chất, mã CAS 92704-41-1, mới 100%... (mã hs bột cao lanh đã/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bột Pyrophylite (pyrophylite powder), kích thước < 150 micromet, AI2O3>15%; FE2O3<1%, hàng mới 100%, VN... (mã hs bột pyrophylite/ hs code bột pyrophyl)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh sử dụng trong sản xuất lốp cao su- Refined kaolin (Grade: KM25), hàng mới 100%... (mã hs bột cao lanh sử/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh 29-RF02 dùng để sản xuất bán thành phẩm cao su, hàng mới 100% (thông báo số: 113, ngay 06/02/2015)... (mã hs bột cao lanh 29/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh D2 (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men)... (mã hs cao lanh d2 ng/ hs code cao lanh d2)
- Mã HS 25070000: Đất sét- Cao lanh dạng bột (Theo KQPTPL số 1865/PTPLHCM-NV)- hàng mới 100%... (mã hs đất sét cao la/ hs code đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất độn (làm từ cao lanh)- N2044 Katarupo Y-K (Mã CAS: 1332-58-7)... (mã hs nguyên liệu sx/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng bột 16-30# (nguyên liệu làm khuôn nghành da giày) hàng mới 100%... (mã hs cao lanh dạng b/ hs code cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 325 MESH UK-22, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất gạch men. Do PT STEPA WIRAUSAHA ADIGUNA sản xuất. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh 325 me/ hs code cao lanh 325)
- Mã HS 25070000: Cao lanh HYDRAGLOSS (R) 90 KAOLIN, sử dụng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng đóng 1 tấn/bao. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh hydrag/ hs code cao lanh hyd)
- Mã HS 25070000: Chất xúc tác ICE BERG... (mã hs chất xúc tác ic/ hs code chất xúc tác)
- Mã HS 25070000: Cao lanh, dạng bột KAOLIN POWDER TA-1250 (40BAGS, 500KGS/BAG) (NLSX Sơn)- CT tương tự 1259/CN HCM-NV (10. 09. 2010)... (mã hs cao lanh dạng/ hs code cao lanh dạ)
- Mã HS 25070000: Đất sét đã qua sấy khô, dạng bột, ký hiệu RMCC, dùng để sản xuất gạch ốp, Hàng mới 100%... (mã hs đất sét đã qua/ hs code đất sét đã q)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh... (mã hs bột cao lanh/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Nguyên phụ liệu sản xuất gạch ốp lát: Cao lanh AKPrime, hàng mới 100%... (mã hs nguyên phụ liệu/ hs code nguyên phụ l)
- Mã HS 25070000: CAO LANH ((ĐÃ KIỂM HÓA THEO TK 10252947170/A12): KAOLIN SC-01... (mã hs cao lanh đã k/ hs code cao lanh đ)
- Mã HS 25070000: Kao lanh M594- Kaolin M594- Nguyên liệu dùng trong dây chuyền sản xuất gạch... (mã hs kao lanh m594/ hs code kao lanh m59)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, cao lanh đã nung (ASFOUR CALCINED KAOLIN), cỡ hạt 0-20mm, Al2O3: 40-42%, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh: Kaolin N4 (Mã hàng: 6A317) dùng để sản xuất sơn... (mã hs bột cao lanh k/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (DL-306), hàng mới 100%... (mã hs cao lanh dl30/ hs code cao lanh dl)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (KAOLIN BF-043J) (KQGD số: 4711/TB-TCHQ Ngày 25/05/2015, đã kiểm hóa tại TK số 102275620901/E31 NGÀY 16/10/2018)... (mã hs cao lanh kaoli/ hs code cao lanh ka)
- Mã HS 25070000: Refined Kaolin Bột cao lanh. Mã hàng: 6A110- Dùng để sản xuất sơn... (mã hs refined kaolin/ hs code refined kaol)
- Mã HS 25070000: Đất sét... (mã hs đất sét/ hs code đất sét)
- Mã HS 25070000: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim: Kaolin #22- Cao lanh dạng hạt... (mã hs nguyên vật liệu/ hs code nguyên vật l)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng hạt (số PTPL 1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100%... (mã hs cao lanh dạng h/ hs code cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh cho men KAOLIN 108, dạng viên. Chưa nung, sử dụng tạo xương gạch men trong công nghiệp gạch men. Mới 100%... (mã hs cao lanh cho me/ hs code cao lanh cho)
- Mã HS 25070000: Cao lanh đất sét (REFINE BALL CLAY YS-09). Nhà sx: Yosun Ceramic mineral Co. , Ltd. Hàng cao lanh được đóng 50kg/bao, tổng 500bao. Sử dụng là nguyên liệu sx gạch, ngói. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh đất sé/ hs code cao lanh đất)
- Mã HS 25070000: Đất cao lanh: loại 1, thành phần hóa học SiO2: 51. 14%, Al2O3: 34. 22%, Hãng HUOLI, dùng để sx men gạch trong ngành công nghiệp gốm sứ, 25 kg/ bao. Mới 100%... (mã hs đất cao lanh l/ hs code đất cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh HYDRITE TS 90 phụ gia dùng trong sản xuất sơn, đóng bao 22. 68 KG, Hàng mới 100%. Mã CAS 1332-58-7... (mã hs cao lanh hydrit/ hs code cao lanh hyd)
- Mã HS 25070000: Cao lanh MATTEX Aluminium Silica 833/TB-PTPL 28. 06. 2016 (Quá hạn giám định)... (mã hs cao lanh mattex/ hs code cao lanh mat)
- Mã HS 25070000: Cao lanh SNOBRITE B9SF Aluminium Silicate 2542/TB-PTPL 17. 10. 2014 (Quá hạn giám định)... (mã hs cao lanh snobri/ hs code cao lanh sno)
- Mã HS 25070000: Cao lanh... (mã hs cao lanh/ hs code cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh SPK, dạng rời (1000 kg/bao), SPK Kaolin, nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh... (mã hs cao lanh spk d/ hs code cao lanh spk)
- Mã HS 25070000: Chất độn (làm từ cao lanh)- N2044 Katarupo Y-K (Mã CAS: 1332-58-7)-NLSX LỐP XE CAO SU... (mã hs chất độn làm t/ hs code chất độn là)
- Mã HS 25070000: Cao lanh ASP-170 (Hóa chất ngâm sản phẩm lọc khí)(Hàng mới 100%)... (mã hs cao lanh asp17/ hs code cao lanh asp)
- Mã HS 25070000: Cao lanh- Kaolin 325 Mesh UK-21(50kg/bao), dùng sản xuất gạch men, mã CAS: 1332-58-7... (mã hs cao lanh kaoli/ hs code cao lanh ka)
- Mã HS 25070000: Calcined Kaolin DB-80 (Bột cao lanh nung dùng cho sản xuất sơn nước, không dùng trong thực phẩm), 25kgs/bag. Hàng mới 100%... (mã hs calcined kaolin/ hs code calcined kao)
- Mã HS 25070000: Đất sét trắng BC-02 (Độ ẩm < 30%, đóng trong bao khoảng 60kgs, dùng trong sản xuất gạch Ceramics). Hàng mới: 100%.... (mã hs đất sét trắng b/ hs code đất sét trắn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng trong sản xuất sơn (thành phần chính là Kaolin)- POLYGLOSS 90 (hàng mới 100%). Số Cas: 1332-58-7... (mã hs cao lanh dùng t/ hs code cao lanh dùn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 100% nguyên chất dùng trong sản xuất lốp xe DMCH000006... (mã hs cao lanh 100% n/ hs code cao lanh 100)
- Mã HS 25070000: Đất sét- GF-4005 Clay, Hàng mới 100%,... (mã hs đất sét gf400/ hs code đất sét gf)
- Mã HS 25070000: KAOLIN GRADE AKPRIME- Cao Lanh dùng cho s/x gạch men, mới 100%, mã cas. 1332-58-7... (mã hs kaolin grade ak/ hs code kaolin grade)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (ENGOBE GLAZE BF-043A+ Tỷ lệ H2O< 30%) dùng trong sx gạch men. nhà sx Foshan ceri ceramic development, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh engob/ hs code cao lanh en)
- Mã HS 25070000: BỘT CAO LANH NUNG SNOWHITE 86, ĐÓNG GÓI 25KG/ BAO. DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT SƠN, CAO SU. (SPEC: SNOWHITE 86, WHITENESS 93 MIN, MARK: SNOWHITE CALCINED KAOLIN CMP 86)... (mã hs bột cao lanh nu/ hs code bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Đất sét hữu cơ 25 kg/bao Organo Clay... (mã hs đất sét hữu cơ/ hs code đất sét hữu)
- Mã HS 25070000: Chất làm nhẵn bề mặt sản phẩm (SNOWWHITE 80, thành phần: Kaolin Calcined >99%, nước <1%, CTHH: Al203SI2O7) (hàng mới 100%)... (mã hs chất làm nhẵn b/ hs code chất làm nhẵ)
- Mã HS 25070000: Filler (Calcined Kaolin SC-91)- Cao lanh dùng sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (36 bao x 25 kg/bao). Cas: 1332-58-7... (mã hs filler calcine/ hs code filler calc)
- Mã HS 25070000: Kao Lanh KL0369-KAOLIN KL0369-nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men... (mã hs kao lanh kl0369/ hs code kao lanh kl0)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (325 mesh, độ ẩm 30%) (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men) (50kg/bao) (hàng mới 100%)... (mã hs cao lanh 325 m/ hs code cao lanh 32)
- Mã HS 25070000: Cao lanh làm chất trợ dùng trong tráng phủ giấy: CALCINED KAOLIN TZJ-1 (Hàng mới 100%) (Mã CAS: 1332-58-7, dạng bột, không chứa thành phần tiền chất CN)... (mã hs cao lanh làm ch/ hs code cao lanh làm)
- Mã HS 25070000: Đất sét Cao Lanh (CHAMPION CLAY (KAOLIN CLAY))... (mã hs đất sét cao lan/ hs code đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Kaolin, Light. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 11/2019-5/2021... (mã hs kaolin light/ hs code kaolin ligh)
- Mã HS 25070000: BỘT MULLITE 200. HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột mullite 200/ hs code bột mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 16-30 (CÁT 22S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 16/ hs code cát mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 30-60 (CÁT 35S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 30/ hs code cát mullite)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C- chưa nung, dùng làm men mặt ngoài trong sản xuất gạch men (1 bao 50kg) hàng mới 100%... (mã hs cao lanh 1c ch/ hs code cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Cao lanh sống, dùng để sản xuất khuôn mẫu, hàng mới 100%... (mã hs cao lanh sống/ hs code cao lanh sốn)
- Mã HS 25070000: Bột cát cao lanh dùng để đúc khuôn dạng hạt 16-30'... (mã hs bột cát cao lan/ hs code bột cát cao)
- Mã HS 25070000: Hóa chất nhóm cao lanh: Kaolin 500g/chai, cas 1322-58-7-Hàng mới 100%... (mã hs hóa chất nhóm c/ hs code hóa chất nhó)
- Mã HS 25070000: Cao lanh AKForm dùng trong sản xuất gạch men, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh akform/ hs code cao lanh akf)
- Mã HS 25070000: Cao lanh, chưa nung, nguyên liệu sản xuất gạch Ceramic, 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs cao lanh chưa/ hs code cao lanh ch)
- Mã HS 25070000: CRAY VALLEY (POWDERY). Đất sét cao lanh, dạng bột. Dùng trong CNSX giày. Theo TB số 951/TB-KĐ3 18/11/2016.... (mã hs cray valley po/ hs code cray valley)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng rời Kaolin 31 China Clay (1000 kg/bao), mã quản lý nội bộ K31... (mã hs cao lanh dạng r/ hs code cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C dùng trong sản xuất gạch Ceramic, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh 1c dùn/ hs code cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ gạch men, tổng 26 tấn/ 520 bao. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh 1c ng/ hs code cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Đất sét chịu lửa(Fireclay RAM-91(90-HS))... (mã hs đất sét chịu lử/ hs code đất sét chịu)
- Mã HS 25070000: Đất sét- dùng làm ẩm da (Acidty resin tanning materials)... (mã hs đất sét dùng l/ hs code đất sét dùn)
- Mã HS 25070000: Kaolin K90 (Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gốm sứ, đã chế biến, VBPQ: TT05/2018/TT-BXD. Kích thước cỡ hạt <0, 2mm, hàm lượng AL2O3>28%, Fe2O3<1%... (mã hs kaolin k90 ngu/ hs code kaolin k90)
- Mã HS 25070000: Kaolin lọc KM-08 theo hợp đồng: HTD-PC/191108 ngày 8/11/2019. Hàm lượng Fe2O3: 0, 69%; Al2O3: 36, 32%; Cỡ hạt < 0, 2mm: 100%. Vilas số 13066/VLXD-TTKĐ... (mã hs kaolin lọc km0/ hs code kaolin lọc k)
- Mã HS 25070000: Kaolin KS-85 (Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gốm sứ, đã chế biến, VBPQ: TT05/2018/TT-BXD). Dạng cục, kích thước cỡ hạt <0, 2mm, hàm lượng AL2O3>28%, Fe2O3<1%... (mã hs kaolin ks85 n/ hs code kaolin ks85)
- Mã HS 25070000: Cao lanh TN390 đã lọc dạng cục đã qua tuyển chọn dùng để sản xuất gốm sứ, Vilas 1L/19/H ngày 01/12/2019, hàm lượng Fe2O3: 1. 14%, Al2O3: 37. 53%, kích thước hạt: 0. 074mm. Mới 100%... (mã hs cao lanh tn390/ hs code cao lanh tn3)
- Mã HS 25070000: Cao lanh... (mã hs cao lanh/ hs code cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh HTK-75A dạng cục đã qua tuyển lọc dùng làm nguyên liệu gốm sứ xây dựng Al2O3: 37. 83% Fe2O3: 0. 86% cỡ hạt<0. 074mm... (mã hs cao lanh htk75/ hs code cao lanh htk)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (DH 350), dạng hạt, đã tuyển lọc chưa qua nung dùng làm vật liệu xây dựng, hàm lượng Al2O3>28%, hàm lượng Fe2O3<1%, Kích thước cỡ hạt<0. 2 mm.... (mã hs cao lanh dh 35/ hs code cao lanh dh)
- Mã HS 25070000: Đất sét cao lanh, kaolin clay; hàm lượng Al2O3 từ 28%, Fe2O3 dưới 1 %. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét cao lan/ hs code đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng bột (16-30 ") dùng để đúc khuôn... (mã hs cao lanh dạng b/ hs code cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cát cao lanh dạng bột 200'' dùng để đúc khuôn... (mã hs cát cao lanh dạ/ hs code cát cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh pyrophyllite làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, Kích thước: <75 micromet. AI2O3 >15 %; Fe2O3 <1 %;hàng mới 100%, sản xuất tại việt nam... (mã hs cao lanh pyroph/ hs code cao lanh pyr)
- Mã HS 25070000: BỘT MULLITE 200. HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột mullite 200/ hs code bột mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 16-30 (CÁT 22S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 16/ hs code cát mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 30-60 (CÁT 35S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 30/ hs code cát mullite)
- Mã HS 25070000: Kaolin lọc KVN-M3 theo hợp đồng: HTD-CI/191210 ngày 10/12/2019. Hàm lượng Fe2O3: 0, 93%; Al2O3: 35, 68%; Cỡ hạt < 0, 2mm: 100%. Vilas số 13973/VLXD-TTKĐ.... (mã hs kaolin lọc kvn/ hs code kaolin lọc k)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng trong sản xuất sơn (thành phần chính là Kaolin)- POLYGLOSS 90 (hàng mới 100%). Số Cas: 1332-58-7. Theo TKNK số: 103101572450/A41 (10/01/2020)... (mã hs cao lanh dùng t/ hs code cao lanh dùn)