Nhập mã HS hoặc nhóm mã HS hoặc từ khóa để tìm kiếm trong trang.

HS Code 2501- 2530


Mã hàng Mô tả hàng hoá - Tiếng Việt Mô tả hàng hoá - Tiếng Anh
2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti- caking or free-flowing agents; sea water.
25010010 - Muối thực phẩm - Table salt
25010020 - Muối mỏ chưa chế biến - Unprocessed rock salt
25010050 - Nước biển - Sea water
- Loại khác: - Other:
25010091 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt - - With sodium chloride content more than 60 % but less than 97%, calculated on a dry basis, fortified with iodine
25010092 - - Loại khác, có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên nhưng dưới 99,9%, tính theo hàm lượng khô - - Other, with sodium chloride content 97 % or more but less than 99.9 %, calculated on a dry basis
25010099 - - Loại khác - - Other
25020000 Pirít sắt chưa nung. Unroasted iron pyrites.
25030000 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur.
2504 Graphit tự nhiên. Natural graphite.
25041000 - Ở dạng bột hay dạng mảnh - In powder or in flakes
25049000 - Loại khác - Other
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. Natural sands of all kinds, whether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26.
25051000 - Cát oxit silic và cát thạch anh - Silica sands and quartz sands
25059000 - Loại khác - Other
2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Quartz (other than natural sands); quartzite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
25061000 - Thạch anh - Quartz
25062000 - Quartzite - Quartzite
25070000 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined.
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, whether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.
25081000 - Bentonite - Bentonite
25083000 - Đất sét chịu lửa - Fire-clay
250840 - Đất sét khác: - Other clays:
25084010 - - Đất hồ (đất tẩy màu) - - Fuller's earth
25084090 - - Loại khác - - Other
25085000 - Andalusite, kyanite và sillimanite - Andalusite, kyanite and sillimanite
25086000 - Mullite - Mullite
25087000 - Đất chịu lửa hay đất dinas - Chamotte or dinas earths
25090000 Đá phấn. Chalk.
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.
251010 - Chưa nghiền: - Unground:
25101010 - - Apatít (apatite) - - Apatite
25101090 - - Loại khác - - Other
251020 - Đã nghiền: - Ground:
25102010 - - Apatít (apatite) - - Apatite
25102090 - - Loại khác - - Other
2511 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (witherite), whether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.
25111000 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) - Natural barium sulphate (barytes)
25112000 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) - Natural barium carbonate (witherite)
25120000 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent specific gravity of 1 or less.
2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated.
25131000 - Đá bọt - Pumice stone
25132000 - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác - Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives
25140000 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Slate, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
2515 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
- Đá hoa (marble) và đá travertine: - Marble and travertine:
25151100 - - Thô hoặc đã đẽo thô - - Crude or roughly trimmed
251512 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:
25151210 - - - Dạng khối (SEN) - - - Blocks
25151220 - - - Dạng tấm (SEN) - - - Slabs
25152000 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa - Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster
2516 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
- Granit: - Granite:
25161100 - - Thô hoặc đã đẽo thô - - Crude or roughly trimmed
251612 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:
25161210 - - - Dạng khối (SEN) - - - Blocks
25161220 - - - Dạng tấm (SEN) - - - Slabs
251620 - Đá cát kết: - Sandstone:
25162010 - - Đá thô hoặc đã đẽo thô - - Crude or roughly trimmed
25162020 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape
25169000 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng - Other monumental or building stone
2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat- treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat-treated.
25171000 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt - Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat-treated
25172000 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 - Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10
25173000 - Đá dăm trộn nhựa đường - Tarred macadam
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: - Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated:
25174100 - - Từ đá hoa (marble) - - Of marble
25174900 - - Từ đá khác - - Other
2518 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; dolomite ramming mix.
25181000 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết - Dolomite, not calcined or sintered
25182000 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết - Calcined or sintered dolomite
25183000 - Hỗn hợp dolomite dạng nén - Dolomite ramming mix
2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added before sintering; other magnesium oxide, whether or not pure.
25191000 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) - Natural magnesium carbonate (magnesite)
251990 - Loại khác: - Other:
25199010 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) - - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia
25199090 - - Loại khác - - Other
2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.
25201000 - Thạch cao; thạch cao khan - Gypsum; anhydrite
252020 - Thạch cao plaster: - Plasters:
25202010 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa - - Of a kind suitable for use in dentistry
25202090 - - Loại khác - - Other
25210000 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement.
2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.
25221000 - Vôi sống - Quicklime
25222000 - Vôi tôi - Slaked lime
25223000 - Vôi chịu nước - Hydraulic lime
2523 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers.
252310 - Clanhke xi măng (1): - Cement clinkers:
25231010 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng - - Of a kind used in the manufacture of white cement
25231090 - - Loại khác - - Other
- Xi măng poóc lăng (1): - Portland cement:
25232100 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo - - White cement, whether or not artificially coloured
252329 - - Loại khác: - - Other:
25232910 - - - Xi măng màu - - - Coloured cement
25232990 - - - Loại khác - - - Other
25233000 - Xi măng nhôm - Aluminous cement
25239000 - Xi măng chịu nước khác - Other hydraulic cements
2524 Amiăng. Asbestos.
25241000 - Crocidolite - Crocidolite
25249000 - Loại khác - Other
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. Mica, including splittings; mica waste.
25251000 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp - Crude mica and mica rifted into sheets or splittings
25252000 - Bột mi ca - Mica powder
25253000 - Phế liệu mi ca - Mica waste
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.
25261000 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột - Not crushed, not powdered
252620 - Đã nghiền hoặc làm thành bột: - Crushed or powdered:
25262010 - - Bột talc - - Talc powder
25262090 - - Loại khác - - Other
25280000 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô. Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85 % of H3BO3 calculated on the dry weight.
2529 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit. Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar.
252910 - Tràng thạch (đá bồ tát): - Feldspar:
25291010 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch (SEN) - - Potash feldspar; soda feldspar
25291090 - - Loại khác - - Other
- Khoáng flourit: - Fluorspar:
25292100 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng - - Containing by weight 97 % or less of calcium fluoride
25292200 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng - - Containing by weight more than 97 % of calcium fluoride
25293000 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit - Leucite; nepheline and nepheline syenite
2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Mineral substances not elsewhere specified or included.
25301000 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở - Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded
253020 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):
25302010 - - Kiezerit - - Kieserite
25302020 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) - - Epsomite (natural magnesium sulphates)
253090 - Loại khác: - Other:
25309010 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang - - Micronized zircon sand (zirconium silicate) of a kind used as an opacifier
25309090 - - Loại khác - - Other

- Mã HS 25010010: Muối thực phẩm NaCl 99.1% Dùng trong công nghiệp thực phẩm. (Hàng miễn VAT theo TT số 06/2012/TT-BTC), Nhà sx: Thai Refined Salt Co., LTD.... (mã hs muối thực phẩm/ mã hs của muối thực ph)
- Mã HS 25010010: Muối hồng hạt mịn Himalayan- Himalayan rose pink crystal salt fine (500g/gói x 8 gói/thùng)... (mã hs muối hồng hạt m/ mã hs của muối hồng hạ)
- Mã HS 25010010: Muối loại nhỏ dùng cho sản xuất thực phẩm (Hàng mới 100%)... (mã hs muối loại nhỏ d/ mã hs của muối loại nh)
- Mã HS 25010010: Muối trắng hạt to (dùng cho lò hơi), hàng mới 100%... (mã hs muối trắng hạt/ mã hs của muối trắng h)
- Mã HS 25010010: Muối tinh khiết... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
- Mã HS 25010010: Muối bột IV7 (1kg/túi) dùng cho thực phẩm, hàng mẫu... (mã hs muối bột iv7 1/ mã hs của muối bột iv7)
- Mã HS 25010010: Muối ăn dùng trong phòng thí nghiệm (Chất thử) (hàng mới 100%)- MORTON SALT (1 BOX 0.78KG)- 5BOX 3.9KG... (mã hs muối ăn dùng tr/ mã hs của muối ăn dùng)
- Mã HS 25010010: Muối NACL.Hàng mới 100%... (mã hs muối naclhàng/ mã hs của muối naclhà)
- Mã HS 25010010: Muối Nacl 500g.Hàng mới 100%... (mã hs muối nacl 500g/ mã hs của muối nacl 50)
- Mã HS 25010010: Muối beaded anhydrous metasilicate... (mã hs muối beaded anh/ mã hs của muối beaded)
- Mã HS 25010010: Chất chống biến chất tetra sodium edetate (edta-4na s2)... (mã hs chất chống biến/ mã hs của chất chống b)
- Mã HS 25010010: Phụ gia thực phẩm- Muối Moshio... (mã hs phụ gia thực ph/ mã hs của phụ gia thực)
- Mã HS 25010010: Muối thực phẩm, (muối ăn, NaCl ~ 98.18%), 400 bao, 1bao/50kgs.... (mã hs muối thực phẩm/ mã hs của muối thực ph)
- Mã HS 25010010: Muối ớt tôm Bích Chi, 80g/hũ, 54 hũ/thùng, 50 thùng. Mặt hàng thuộc mục 01 của TKXK: 302881687310/B11/<19/11/2019>. Hàng mới 100%... (mã hs muối ớt tôm bíc/ mã hs của muối ớt tôm)
- Mã HS 25010010: Muối biển Cornish- Cornish Sea Salt (150g/ hũ x 8 hũ/ thùng). HSD: 01/11/2022.... (mã hs muối biển corni/ mã hs của muối biển co)
- Mã HS 25010010: Muối trắng, Hàng mới 100%... (mã hs muối trắng hàn/ mã hs của muối trắng)
- Mã HS 25010010: Chất xử lý nước thải (Sodium Chloride, NACL- Muối tinh khiết, dùng xử lý nước thải, không tham gia vào quá trình sản xuất)... (mã hs chất xử lý nước/ mã hs của chất xử lý n)
- Mã HS 25010010: Muối dùng trong sản xuất thức ăn cho thú cưng xuất khẩu. Mới 100% (50 Tấn 50000 kg)... (mã hs muối dùng trong/ mã hs của muối dùng tr)
- Mã HS 25010010: Muối- Natri clorua- NaCl. dùng để xử lý nước thải.... (mã hs muối natri clo/ mã hs của muối natri)
- Mã HS 25010010: MUỐI HAKATA ENGYOU HAKATA NO SHIO 500G 20 X 2 PCS./CTN... (mã hs muối hakata eng/ mã hs của muối hakata)
- Mã HS 25010010: Mẫu muối tinh (1kg/túi)... (mã hs mẫu muối tinh/ mã hs của mẫu muối tin)
- Mã HS 25010010: Muối viên NaCl>99%. Hàng mới 100%... (mã hs muối viên nacl/ mã hs của muối viên na)
- Mã HS 25010010: Muối iốt (sodium chloride Idoized 1719AIOS của 7up Revive Isotonic Concentrate) (1 unit 2,296 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag)... (mã hs muối iốt sodiu/ mã hs của muối iốt so)
- Mã HS 25010010: MUỐI, HÀNG XUẤT ĐI BỊ TRẢ VỀ KÈM TỜ TRÌNH 139/TTR-ĐTTHCPN/17.JAN.2020,TK XUẤT 302938867620/H21/CPNHANHHCM/17.DEC.2019... (mã hs muối hàng xuất/ mã hs của muối hàng x)
- Mã HS 25010010: Muối Thái Lan... (mã hs muối thái lan/ mã hs của muối thái la)
- Mã HS 25010010: Muối Hồng Himalayan... (mã hs muối hồng himal/ mã hs của muối hồng hi)
- Mã HS 25010010: Muối ăn tinh,hàng mới 100%... (mã hs muối ăn tinhhà/ mã hs của muối ăn tinh)
- Mã HS 25010020: Muối hồng Himalaya hạt mịn- Pink Fine Salt Sprinkler, 200g, hàng mới 100%... (mã hs muối hồng himal/ mã hs của muối hồng hi)
- Mã HS 25010020: Muôi mỏ (SODIUM CHLORIDE (1JAR500 GRAM) dung trong sx ôc vit mơi 100%... (mã hs muôi mỏ sodium/ mã hs của muôi mỏ sod)
- Mã HS 25010050: Muối: Sodium Chloride (Mã hàng: 8M563). Dùng để sản xuất keo dán gỗ. Không có mã CAS.Hàng mới 100%... (mã hs muối sodium ch/ mã hs của muối sodium)
- Mã HS 25010091: Muối tái sinh (Globalfilter Salt) (NaCl-95% dùng cho tái sinh thiết bị làm mềm dùng để xử lý nước trong quá trình sản xuất bảng mạch)... (mã hs muối tái sinh/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010091: Muối biển (500g/túi), hàng mới 100%... (mã hs muối biển 500g/ mã hs của muối biển 5)
- Mã HS 25010091: Sodium Chloride NaCl (Muối tinh)#&Hàng mới 100%... (mã hs sodium chloride/ mã hs của sodium chlor)
- Mã HS 25010092: Muối trắng (Muối Tinh) Maldon Sea Salt Flakes The Original HSD 12.2024, Loại 1,4 kg/hộp... (mã hs muối trắng muố/ mã hs của muối trắng)
- Mã HS 25010092: Dược chất SODIUM CHLORIDE (NATRI CLORID) BP2018. Dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh. SL: 191118. NXS: 27/11/2019. HD: 26/11/2022. Hàng mới 100%... (mã hs dược chất sodiu/ mã hs của dược chất so)
- Mã HS 25010092: Muối viên NaCl > 99% (muối làm mềm nước dùng trong công nghiệp 25kg/bao) mới 100%. Hàng không chịu thuế VAT theo TT 219/2013/TT-BTC, tính thuế NK theo NĐ 122/2016/CP... (mã hs muối viên nacl/ mã hs của muối viên na)
- Mã HS 25010092: Muối natri clorua có hàm lượng natri clorua gần bằng 97.96% tính theo trọng lượng chất khô, dạng hạt, màu trắng SODIUM CHLORIDE (PURE DRY VACUUM- REFINED SALT). 25KG/BAG. HSD: 13/12/2022... (mã hs muối natri clor/ mã hs của muối natri c)
- Mã HS 25010092: Natri clorua NaCL (Thành phần: CAS 7647-14-5 Natri Clorua 99%). Hàng mới 100%... (mã hs natri clorua na/ mã hs của natri clorua)
- Mã HS 25010092: Pure drier refined salt (Muối tinh khiết NACL>99.1% dùng trong công nghiệp thực phẩm) khong bo sung ham luong iot.Nhà SX: Thai Refined Salt Co., Ltd... (mã hs pure drier refi/ mã hs của pure drier r)
- Mã HS 25010092: Muối công nghiệp (NACL 99.1%) dùng trong ngành công nghiệp giặt nhuộm- hàng mới 100% (1 bao- 50 kg),nsx:SHANDONG FEICHENG REFINED SALT PLANT CO., LTD... (mã hs muối công nghiệ/ mã hs của muối công ng)
- Mã HS 25010092: PDV SALT (Muối tinh khiết-Sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm).CAS 7647-14-5.Packing: 25kg/bao.... (mã hs pdv salt muối/ mã hs của pdv salt mu)
- Mã HS 25010092: NaCl 99% Industrial-Muoi vien CN (25Kg/bag)... (mã hs nacl 99% indust/ mã hs của nacl 99% ind)
- Mã HS 25010092: Hoá chất dùng vệ sinh màng lọc RO- Muối Natri Clorua- Sodium chloride- NaCl 99%, bao 50kg/bao (hàng mới 100%)... (mã hs hoá chất dùng v/ mã hs của hoá chất dùn)
- Mã HS 25010092: Muối tinh (hàm lượng: 99%, đóng 50kg/bao).Hàng mới 100%.... (mã hs muối tinh hàm/ mã hs của muối tinh h)
- Mã HS 25010092: Muối tái sinh dạng hạt (NaCl: 99.74%) dùng cho xử lý nước (25Kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs muối tái sinh d/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010092: Muối tinh khiết dạng hạt dùng cho xử lý nước (25Kg/bao) (NaCL. 99.69%), không dùng trong thực phẩm.Hàng Mới 100%.... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
- Mã HS 25010092: SODIUM CHLORIDE (SALT). Muối có hàm lượng Natri Clorua 97% tính theo hàm lượng khô. Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. Hàng đóng trong 1300kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs sodium chloride/ mã hs của sodium chlor)
- Mã HS 25010092: Hóa chất Sodium chloride 99%,Công thức NaCl, 25kg/1 bao... (mã hs hóa chất sodium/ mã hs của hóa chất sod)
- Mã HS 25010092: Pure vacuum dried salt (Muối tinh khiết NACL>99.1% dùng trong công nghiệp thực phẩm) NSX: LIANYUNGANG SUNNY SALT INTERNATIONAL TRADING CO., LTD... (mã hs pure vacuum dri/ mã hs của pure vacuum)
- Mã HS 25010092: Muối tinh, NaCl 99.3% Min, đóng bao đồng nhất 50Kg, mới 100% Nhà SX: WUHAN Y&F INDUSTRY AND TRADE CO.,LTD. Hàng không có I ốt. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, y tế, và các ngành công nghiệp khác.... (mã hs muối tinh nacl/ mã hs của muối tinh n)
- Mã HS 25010092: Pure drier vacuum salt (Muối tinh khiết NACL>99.1% dùng trong công nghiệp thực phẩm) khong bo sung ham luong iot.nhà sản xuất: CNSIC Hongbo (Group) Co., Ltd... (mã hs pure drier vacu/ mã hs của pure drier v)
- Mã HS 25010092: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: Sodium chloride, ExpertQ(R), ACS, ISO, Rea; SO02271000; 1kg; Công thức HH: NaCl; MỚI 100%... (mã hs hóa chất dùng t/ mã hs của hóa chất dùn)
- Mã HS 25010092: Muối viên- NaCl... (mã hs muối viên nacl/ mã hs của muối viên n)
- Mã HS 25010092: Muối viên CN 99 %,Công thức:NaCL... (mã hs muối viên cn 99/ mã hs của muối viên cn)
- Mã HS 25010092: Muối tinh dạng viên, dùng xử lý nước; hàm lượng NaCl 99%; Batch No. CO/15/11/19; NSX 11/2019; HSD 10/2022; 25 kgs/ bao; hàng mới 100%... (mã hs muối tinh dạng/ mã hs của muối tinh dạ)
- Mã HS 25010092: PDV refined salt (Muối tinh khiết NACL>99.1% dùng trong công nghiệp thực phẩm) khong bo sung ham luong iot.nhà sản xuất: GUANGZHOU BEWIN CHEMICAL TECHNOLOGY Co., Ltd... (mã hs pdv refined sal/ mã hs của pdv refined)
- Mã HS 25010092: Muối tinh NaCl 99,1% min,mới 100% đóng bao tịnh 50 kg dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm, không có iot(Hàng nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan theo K5- Đ8-NĐ122/2016/NĐCP)... (mã hs muối tinh nacl/ mã hs của muối tinh na)
- Mã HS 25010092: Hóa chất: Sodium chloride, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%)NaCl, CAS: 7647-14-5, 1UNA1 chai1.0kg, tổng cộng40kg... (mã hs hóa chất sodiu/ mã hs của hóa chất so)
- Mã HS 25010092: Muối tinh (NaCl, CAS: 7647-14-5, hàm lượng 99.5%, đóng bao 25 kg, dùng để xử lý nước, hàng mới 100%)... (mã hs muối tinh nacl/ mã hs của muối tinh n)
- Mã HS 25010092: Hóa chất NaCl 99.9% (Sodium chloride), dùng trong hệ thống xử lý nước thải... (mã hs hóa chất nacl 9/ mã hs của hóa chất nac)
- Mã HS 25010092: Muối hoàn nguyên (muối công nghiệp, hàm lượng 99.3%)(hàng mới 100%)... (mã hs muối hoàn nguyê/ mã hs của muối hoàn ng)
- Mã HS 25010092: Muối viên tinh khiết Nacl 99.5% dùng để xử lý nước thải công nghiệp,mới 100%... (mã hs muối viên tinh/ mã hs của muối viên ti)
- Mã HS 25010099: Muối dạng hạt được thu từ biển, đã qua sơ chế loại bỏ tạp chất nhưng chưa qua tinh luyện, nguyên liệu để vận hành nồi hơi tạo ra khí hơi, không có nhãn hiệu, 1 bao/20 kg. Mới 100%... (mã hs muối dạng hạt đ/ mã hs của muối dạng hạ)
- Mã HS 25010099: Muối Kali clorua KCl, hàng mới 100%... (mã hs muối kali cloru/ mã hs của muối kali cl)
- Mã HS 25010099: Muối Natri clorua NaCl, Hàng mới 100%... (mã hs muối natri clor/ mã hs của muối natri c)
- Mã HS 25010099: Hoá chất Sodium Chloride (nacl-granular) dùng xử lý da heo thuộc dạng rắn Cas No: 7647-14-5... (mã hs hoá chất sodium/ mã hs của hoá chất sod)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh dùng để xử lý nước sạch NaCl 99%... (mã hs muối tái sinh d/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Muối Sodium Chloride dùng cho phòng thí nghiệm, mới 100%... (mã hs muối sodium chl/ mã hs của muối sodium)
- Mã HS 25010099: Muối Shiogama vị rong mơ, 50g/túi, NSX: Seafoods Akama Co., Ltd. HSD: 12/12/2020. Hàng mới 100%... (mã hs muối shiogama v/ mã hs của muối shiogam)
- Mã HS 25010099: Muối natriclorua 5% 500ml; hàng mới 100%.... (mã hs muối natricloru/ mã hs của muối natricl)
- Mã HS 25010099: Muối thí nghiệm (550g/túi, NaCl > 99%). Hàng mới 100%... (mã hs muối thí nghiệm/ mã hs của muối thí ngh)
- Mã HS 25010099: Muối NACL 500g/lọ... (mã hs muối nacl 500g// mã hs của muối nacl 50)
- Mã HS 25010099: Muối 99% (Sodium Cloride)(Nacl)... (mã hs muối 99% sodiu/ mã hs của muối 99% so)
- Mã HS 25010099: Muối (Natri Clorua- dùng pha vào nước điện phân sản phẩm), 25 kg/ bao... (mã hs muối natri clo/ mã hs của muối natri)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh tinh khiết dạng viên Nacl 99.6%, Hàng mới 100%... (mã hs muối tái sinh t/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Túi muối... (mã hs túi muối/ mã hs của túi muối)
- Mã HS 25010099: Hóa chất thí nghiệm: Sodium chloride- NaCl (CAS 7647-14-5),dạng tinh thể, 10kg/thùng, hàng mới 100%... (mã hs hóa chất thí ng/ mã hs của hóa chất thí)
- Mã HS 25010099: Muốt Natri Clorua (NACL 99%) dùng để hoàn nguyên nước cấp vào nhà máy phục vụ sản xuất, hàng mới 100%... (mã hs muốt natri clor/ mã hs của muốt natri c)
- Mã HS 25010099: PCM MATERIAL... (mã hs pcm material/ mã hs của pcm material)
- Mã HS 25010099: HNTQ-Muối công nghiệp 99% NaCl dùng trong công nghiệp sản xuất hóa chất, kích thước trên 1mm.- Dạng hàng xá,nhập khẩu trong hạn ngạch theo văn bản 8570/BCT-XNK ngày 11/11/2019... (mã hs hntqmuối công/ mã hs của hntqmuối cô)
- Mã HS 25010099: Nước muối sinh lý (500ml/lọ). Mới 100%... (mã hs nước muối sinh/ mã hs của nước muối si)
- Mã HS 25010099: PGTP-MUỐI MAGNESIUM CHLORIDE.CTHH: MGCL2. Mã CAS:7786-30-3... (mã hs pgtpmuối magne/ mã hs của pgtpmuối ma)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh (Sodium chloride 99.8%) hàng mới 100%. Hàng mới 100%... (mã hs muối tái sinh/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Muối tinh khiết (Thành phần NACL chiếm 95%, dùng trong công nghiệp để xử lý làm mềm nước) (Hàng mới 100%)... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
- Mã HS 25010099: Sản phẩm hóa chất- Hipot-9% Sodium Chloride Solution. CAS: 7647-14-5, CTHH: NaCl.(1 UNL1 PC 20 LIT); Mới 100%... (mã hs sản phẩm hóa ch/ mã hs của sản phẩm hóa)
- Mã HS 25010099: Chất Phụ trợ nhuộm trong công nghiệp dệt, nhuộm: (sodium chloride).Hàng mới 100%, số CAS:7647-14-5, hàng thuộc hàng miễn thuế VAT theo thông tư 219/2013/TT-BTC... (mã hs chất phụ trợ nh/ mã hs của chất phụ trợ)
- Mã HS 25010099: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH SODIUM CHLORIDE GR THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, REAG.PH EUR (CAS 7647-14-5)... (mã hs hóa chất tinh k/ mã hs của hóa chất tin)
- Mã HS 25010099: ỐNG CHUẨN SODIUM CHLORIDE, dùng pha chế 1000 ml dung dịch chuẩn NACl 0,1 MOL/L (0,1 N) TITRISOL, ứng dụng làm chất thử sử dụng trong phòng thí nghiệm... (mã hs ống chuẩn sodiu/ mã hs của ống chuẩn so)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh hệ thống làm mềm, (Muối viên NaCl 99%),dùng để khôi phục lại khả năng trao đổi ion của hạt nhựa làm mềm nước, 25kg/ bao. Hàng mới 100% (vật tư tiêu hao)... (mã hs muối tái sinh h/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Muối viên tinh khiết VCS_0045, 720040110210... (mã hs muối viên tinh/ mã hs của muối viên ti)
- Mã HS 25010099: Dung dịch Natri Clorua dùng trong xi mạ- Pre-Catalyst A 535A, hàng mới 100%.Theo KQPTPL số 468/PTPLMN-NV('NPLSX bo mạch điện tử)... (mã hs dung dịch natri/ mã hs của dung dịch na)
- Mã HS 25010099: Muối, hiệu Morton (0.78 kg/PCS) (dùng cho phòng thí nghiệm) (Hàng mới 100%)... (mã hs muối hiệu mort/ mã hs của muối hiệu m)
- Mã HS 25010099: Muối dùng cho hệ thống lọc nước 25kg/túi V.S.Forgings; Hàng mới 100%.... (mã hs muối dùng cho h/ mã hs của muối dùng ch)
- Mã HS 25010099: Muối tinh (15 hộp 11.7 kg, 0.78 kg/hộp, dùng trong phòng thí nghiệm)... (mã hs muối tinh 15 h/ mã hs của muối tinh 1)
- Mã HS 25010099: Sodium chloride suitable đạt chuẩn EMPROVE(R) exp Ph Eur,BP,USP, dùng làm nguyên liệu mỹ phẩm (CAS 7647-14-5)... (mã hs sodium chloride/ mã hs của sodium chlor)
- Mã HS 25010099: Muối điều tiết... (mã hs muối điều tiết/ mã hs của muối điều ti)
- Mã HS 25010099: Muối hột _ Nacl [STE00003]... (mã hs muối hột nacl/ mã hs của muối hột n)
- Mã HS 25010099: Pepper&Salt Twin Pack-Gói muối & tiêu,mới 100%... (mã hs pepper&salt twi/ mã hs của pepper&salt)
- Mã HS 25010099: Hoá chất NaCl, muối hạt, 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs hoá chất nacl/ mã hs của hoá chất nac)
- Mã HS 25010099: Nguyên liệu Sodium Chloride powder... (mã hs nguyên liệu sod/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25010099: Muối cho máy rửa (muối công nghiệp); Hàng mới 100%.... (mã hs muối cho máy rử/ mã hs của muối cho máy)
- Mã HS 25010099: Muối công nghiệp, dùng để rửa thấu kính; hàng mới 100%... (mã hs muối công nghiệ/ mã hs của muối công ng)
- Mã HS 25010099: Muối dùng trong công nghiệp... (mã hs muối dùng trong/ mã hs của muối dùng tr)
- Mã HS 25010099: Muối thô Raw Salt (Sodium chloride-large) cỡ to, CN, loại 50Kg/Bag... (mã hs muối thô raw sa/ mã hs của muối thô raw)
- Mã HS 25010099: Muối sấy (Dried medium sea salt) Italya loại 25Kg/bag... (mã hs muối sấy dried/ mã hs của muối sấy dr)
- Mã HS 25010099: Muối Nacl (S0484) 99- 100% dùng để kiểm tra độ mài mòn của vỏ điện thoại (Hàng mới 100%)... (mã hs muối nacl s048/ mã hs của muối nacl s)
- Mã HS 25010099: Muối điều tiết PH BASIC-E- hàng mới 100%... (mã hs muối điều tiết/ mã hs của muối điều ti)
- Mã HS 25020000: Pyrite sắt chưa nung, dùng để sản xuất đá mài, đóng gói 25kg/bao- mới 100%... (mã hs pyrite sắt chưa/ mã hs của pyrite sắt c)
- Mã HS 25030000: Chất gia tốc cao su MC2 là lưu huỳnh dạng bột theo PTPL số 418/TB-KĐ1 ngày 07/09/2018, hàng mới 100%... (mã hs chất gia tốc ca/ mã hs của chất gia tốc)
- Mã HS 25030000: Lưu Huỳnh- Sulphur Flake hàm lượng Lưu Huỳnh nhỏ nhất 99.8% (Nguyên liệu dùng để sản xuất hoạt chất tẩy rửa)... (mã hs lưu huỳnh sulp/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: SULPHUR IN BAGS (Lưu huỳnh (S) dạng hạt, vẩy, lưu huỳnh không thăng hoa, không kết tủa, không dạng keo) chất đốt dùng trong ngành mía đường. Packing: Jumbo Bag. Hàng mới 100%. CAS: 7704-34-9... (mã hs sulphur in bags/ mã hs của sulphur in b)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh-SULPHUR (CTHH: S) KQGĐ: 1072/KĐ4-TH ngày 26.07.19... (mã hs lưu huỳnhsulph/ mã hs của lưu huỳnhsu)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh các loại VULCAPELLET IS-80 (Su)... (mã hs lưu huỳnh các l/ mã hs của lưu huỳnh cá)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh tinh chế có nguồn gốc từ dầu mỏ,có độ tinh khiết >99%,dạng bột/ SULPHUR POWDER (Gd 959/TB-PTPL ngày 26/7/16)... (mã hs lưu huỳnh tinh/ mã hs của lưu huỳnh ti)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh Midas-105 (NLSX LỐP XE CAO SU) (MÃ CAS 7704-34-9)... (mã hs bột lưu huỳnh m/ mã hs của bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Sản phẩm hóa chất Sulphur Granular- Lưu huỳnh, dùng trong công nghiệp. Mã CAS: 7704-34-9... (mã hs sản phẩm hóa ch/ mã hs của sản phẩm hóa)
- Mã HS 25030000: Chất hoạt tính: PF (SF); SỐ CAS: 7704-34-9; TÊN KHOA HỌC: Maxicure SF; CTHH: S... (mã hs chất hoạt tính/ mã hs của chất hoạt tí)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (S) 99.90% dùng trong công nghiệp sản xuất axít sunphuric (hàng mới 100%).... (mã hs lưu huỳnh s 9/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh S-325... (mã hs bột lưu huỳnh s/ mã hs của bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh S-80... (mã hs lưu huỳnh s80/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh SAT150... (mã hs lưu huỳnh sat15/ mã hs của lưu huỳnh sa)
- Mã HS 25030000: LƯU HUỲNH DÙNG SẢN XUẤT CAO SU CRYSTEX HDOT-20, (POLYMERIC SULFUR(S)- DẠNG BỘT, CAS: 7704-34-9), Hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh dùng/ mã hs của lưu huỳnh dù)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh rời, dạng hạt, không thăng hoa, không kết tủa, hàm lượng S>99,8%. Dung sai +/-5%... (mã hs lưu huỳnh rời/ mã hs của lưu huỳnh rờ)
- Mã HS 25030000: Chất tạo lưu hoá trong sản xuất cao su- STRUKTOL SU 95 (20kg/bag). Mã CAS: 7704-34-9, 64742-55-8. Hàng mới 100%... (mã hs chất tạo lưu ho/ mã hs của chất tạo lưu)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo), thường dùng trong nhiều ngành công nghiệp- RUBBER CHEMICALS HS OT-20 (gd: 1108/N3.12/TD, ngay: 03/05/12)... (mã hs lưu huỳnh trừ/ mã hs của lưu huỳnh t)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SAT-150)... (mã hs lưu huỳnh sat/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (S) dạng bột (dùng sản xuất quả lô cao su). hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh s d/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: SULPHUR POWDER 99,9%. Lưu huỳnh dạng bột dùng lưu hóa cao su. CAS# 7704-34-9. (25kg/bao)... (mã hs sulphur powder/ mã hs của sulphur powd)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (Insoluble Sulfur OT20 HD). làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su.... (mã hs lưu huỳnh inso/ mã hs của lưu huỳnh i)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh, không phải lưu huỳnh thăng hoa, kết tủa hoặc dạng keo, nguyên phụ liệu sản xuất cao su- SULFUR S-325 (gd: 954/TB-PTPL, ngay: 20/07/16)... (mã hs lưu huỳnh khôn/ mã hs của lưu huỳnh k)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh... (mã hs lưu huỳnh/ mã hs của lưu huỳnh)
- Mã HS 25030000: Chất phụ gia sulfer (Lưu huỳnh Sulfur Powder 325mesh, Công thức hóa học: S, mã CAS: 7704-34-9, Hàng mới 100%)... (mã hs chất phụ gia su/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh- SULFER (20Kg/Bao)... (mã hs lưu huỳnh sulf/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạng bột dùng cho sản xuất lốp xe HS OT 20 (DMCH000044)... (mã hs lưu huỳnh dạng/ mã hs của lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25041000: Bột than chì (Graphite) từ 99.5%- 99.8%- dạng bột-dùng làm phụ gia cho sản xuất lá cực ắc quy- hàm lượng sắt 30- 50 ppm- Hàng mới 100%.... (mã hs bột than chì g/ mã hs của bột than chì)
- Mã HS 25041000: Bột than chì, làm chất nền trong lò nung, giúp duy trì nhiệt độ cao trong lò, loại 25kg/bao, nsx JUYEONCNC, mới 100%... (mã hs bột than chì l/ mã hs của bột than chì)
- Mã HS 25041000: Graphite dạng bột NATURAL FLAKE GRAPHITE 299#, HĐ KNQ: IKV/19036/KNQTL2-CH, TK nhập KNQ: 102795542950/05.08.2019, hàng mới 100%... (mã hs graphite dạng b/ mã hs của graphite dạn)
- Mã HS 25041000: Bột graphite tự nhiên, dùng để tạo lớp lót trên bề mặt khuôn đúc sản phẩm, hàng mới 100%... (mã hs bột graphite tự/ mã hs của bột graphite)
- Mã HS 25041000: Chất phụ gia Graphit tự nhiên, dạng bột, giúp tăng độ dẫn điện cho tấm bản cực/ GRAPHITE... (mã hs chất phụ gia gr/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25041000: Graphite tự nhiên, dạng bột, TP: C: 94-97%, nhiệt độ chịu lửa 1790 độ C, nhãn hiệu: PN-FG195, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Mới 100%... (mã hs graphite tự nhi/ mã hs của graphite tự)
- Mã HS 25041000: GRAPHIT TỰ NHIÊN DẠNG BỘT MGF-799. DÙNG TRONG SẢN XUẤT LINH KIỆN MÁY MAY. HÀNG MỚI 100%... (mã hs graphit tự nhiê/ mã hs của graphit tự n)
- Mã HS 25041000: Bột Graphit (Hàng mới 100%)... (mã hs bột graphit hà/ mã hs của bột graphit)
- Mã HS 25041000: Nguyên liệu sản xuất sơn tàu biển: Graphit tự nhiên dạng bột P.Bk.10,(P282). Mã CAS: 7782-42-5 (mới 100%)... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25041000: Grafit dạng bột... (mã hs grafit dạng bột/ mã hs của grafit dạng)
- Mã HS 25041000: Chất phụ gia cao su APF-1 là graphit tự nhiên dạng bột theo PTPL số 418/TB-KĐ1 ngày 07/09/2018, hàng mới 100%... (mã hs chất phụ gia ca/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25041000: Hóa phẩm LC-LUBE, thành phần chính là natural graphite, dạng bột chiếm 100%, dùng để gia cố giếng khoan, tăng độ bền và chống mất tuần hoàn dung dịch vào thành hệ đất đá,50 lb/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs hóa phẩm lclub/ mã hs của hóa phẩm lc)
- Mã HS 25041000: Nguyên vật liệu dùng trong ngành đúc AMORPHOUS GRAPHITE- Graphit tự nhiên dạng bột, mới 100%... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25041000: Bột than chì dùng làm phụ gia để dập thành gạch chịu lửa Graphite-190 Cas No 7782-42-5... (mã hs bột than chì dù/ mã hs của bột than chì)
- Mã HS 25041000: Bột Graphite dùng đánh bóng kẽm định hình... (mã hs bột graphite dù/ mã hs của bột graphite)
- Mã HS 25049000: Phụ tùng máy chải: đá mực (A186F-3617), bằng đá, Graphite blocks. Hàng mới 100%... (mã hs phụ tùng máy ch/ mã hs của phụ tùng máy)
- Mã HS 25049000: Tấm than chì- GRAPHITE 20T*310*920 (hàng mới 100%) (Đã kiểm hóa ở tk: 102686221520/A12 ngày 07/06/2019)... (mã hs tấm than chì g/ mã hs của tấm than chì)
- Mã HS 25049000: HẠT GRAPHITE (HẠT BÙ CACBON) HÀM LƯỢNG CACBON c> 98%. DẠNG HẠT TỪ 1-10MM. DÙNG ĐỂ LUYỆN GANG THÉP. HÀNG MỚI 100% DO TQSX... (mã hs hạt graphite h/ mã hs của hạt graphite)
- Mã HS 25051000: Fat free quartz sand 0.3-0.9mm 2.5kg-Cát thạch anh, dạng hạt 2.5 kg/ gói, dùng để lọc chất lỏng trong P. TN.P/N:037689.Mới 100%... (mã hs fat free quartz/ mã hs của fat free qua)
- Mã HS 25051000: Quartz sand (Cát thạch anh tự nhiên), sản phẩm làm nguyên liệu dùng trong sản xuất đá thạch anh nhân tạo, kích thước 70-120#, hàng mới 100%... (mã hs quartz sand cá/ mã hs của quartz sand)
- Mã HS 25051000: Cát thạch anh, dùng cho máy cắt bằng tia nước, hàng mới 100%... (mã hs cát thạch anh/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25051000: Cát oxit silic- Silicone Based Cement- 20kgs/carton... (mã hs cát oxit silic/ mã hs của cát oxit sil)
- Mã HS 25051000: Enshu silica sand T2 (Cát Enshu T2, thành phần: SiO2)... (mã hs enshu silica sa/ mã hs của enshu silica)
- Mã HS 25051000: Cát trắng silica dạng bột QZ-100, (bao25kg). Mới 100%... (mã hs cát trắng silic/ mã hs của cát trắng si)
- Mã HS 25051000: Cát thạch anh 200# dùng sản xuất đầu golf. Hàng hóa thuộc TKNK101834428950/E31, ngày 25/01/2018(NVLCTSP).MỤC 9... (mã hs cát thạch anh 2/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25051000: Cát Silica Powder (JH-CRETE SL (C),TP: Silica powder(14808-60-7): 80-100%, 17,1Kg/bao.Hàng mới 100%... (mã hs cát silica powd/ mã hs của cát silica p)
- Mã HS 25051000: Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26, cát oxit silic và cát thạch anh- SILICA POWDER S-SIL3 [TP:SiO2;Fe2O3;Al2O3;TiO2](KQ:47/BB-HC12-14/11/18)... (mã hs các loại cát tự/ mã hs của các loại cát)
- Mã HS 25051000: Cát vàng dùng trong xây dựng (Hàng mới 100%)... (mã hs cát vàng dùng t/ mã hs của cát vàng dùn)
- Mã HS 25051000: Cát Oxit Silic (Chất dùng cho phụ gia bêtông Microssilica,thành phần gồm Si02, H20, Loss onlgnition,)Mã CAS 69012-64-2 Quantity:1000kgs/Bags Do WUHAN NEWREACH MATERIALS CO., LTD sản xuất, mới 100%... (mã hs cát oxit silic/ mã hs của cát oxit sil)
- Mã HS 25051000: Cát thạch anh (50kg/bao), dùng cho hệ thống lọc nước. Hàng mới 100%... (mã hs cát thạch anh/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25051000: Hóa chất: Sand, extra pure, SLR, low iron, 40-100 mesh-O2 Si; CAS 14808-60-7; dùng cho phòng thí nghiệm; đóng gói 1kg/chai. Mới 100%... (mã hs hóa chất sand/ mã hs của hóa chất sa)
- Mã HS 25051000: Phân nhóm cát oxit silic và cát thạch anh (đã nghiền); silic dioxit tự nhiên- (BAB70276V) SUPER SILICA KS-S5000(C-10)/S-SIL 1[Cas:14808-60-7;SiO2](KQ:0377/TB-KĐ4-20/04/2018)... (mã hs phân nhóm cát o/ mã hs của phân nhóm cá)
- Mã HS 25051000: Cát oxít silic, Metz 15VE Mortar Powder (20 kg bag), Mới 100%... (mã hs cát oxít silic/ mã hs của cát oxít sil)
- Mã HS 25051000: Bột oxit silic dùng trong xây dựng, Metz Broadcast Aggregate 30/60 (25 kg bag), Mới 100%... (mã hs bột oxit silic/ mã hs của bột oxit sil)
- Mã HS 25051000: Cát thạch anh TEXTURE 3 SAND, 15 kg/túi, hàng mới 100%.... (mã hs cát thạch anh t/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25059000: Cát thổi khuôn dùng trong công nghiệp (25kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs cát thổi khuôn/ mã hs của cát thổi khu)
- Mã HS 25059000: Cát mài mòn GARNET ABRASIVES J80A (50-80MESH) sử dụng cho máy cắt tia nước hạt mài.... (mã hs cát mài mòn gar/ mã hs của cát mài mòn)
- Mã HS 25059000: Cát tự nhiên hình khối dùng lọc nước hồ cá. (3 model: 100, 120, 150). Không nhãn hiệu. Mới 100%... (mã hs cát tự nhiên hì/ mã hs của cát tự nhiên)
- Mã HS 25059000: Cát dùng để lọc nước, P/N 01001296, Hiệu Culligan, Hàng mới 100%, bao 22kgs... (mã hs cát dùng để lọc/ mã hs của cát dùng để)
- Mã HS 25059000: Cát tự nhiên dùng cho máy phun cát- GLASS BEAD: MICRON RANGE #9 (212-106) (M.1120489)... (mã hs cát tự nhiên dù/ mã hs của cát tự nhiên)
- Mã HS 25059000: Recycled silica sand Grade CR (Cát tái sinh loại CR, thành phần: SiO2)... (mã hs recycled silica/ mã hs của recycled sil)
- Mã HS 25059000: Cát sạch... (mã hs cát sạch/ mã hs của cát sạch)
- Mã HS 25059000: Cát tự nhiên 25kg/bag (SAND FINE, 25 KG; hàng mới 100%)... (mã hs cát tự nhiên 25/ mã hs của cát tự nhiên)
- Mã HS 25059000: Nguyên liệu dùng để sơn sàn bê tông trong nhà xưởng, sàn thể thao: Cát #150. Loại 25kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25059000: Cát thô. Hàng mới 100%... (mã hs cát thô hàng m/ mã hs của cát thô hàn)
- Mã HS 25059000: Cát 30-60# (nguyên liệu làm khuôn nghành da giày) hàng mới 100%... (mã hs cát 3060# ngu/ mã hs của cát 3060#)
- Mã HS 25059000: Cát cho bình lọc nước hồ bơi 0.4- 0.8 mm. Hàng mới 100%... (mã hs cát cho bình lọ/ mã hs của cát cho bình)
- Mã HS 25059000: Cát tự nhiên (River sand 40mesh#3). 20kg/bao.Mới 100%... (mã hs cát tự nhiên r/ mã hs của cát tự nhiên)
- Mã HS 25059000: Vật liệu đánh bóng thân đèn, bằng cát, dạng hạt, mới 100%... (mã hs vật liệu đánh b/ mã hs của vật liệu đán)
- Mã HS 25059000: CERAMIC SAND- CÁT SỨ B120. (25kg/pkg) DÙNG TRONG SẢN XUẤT VẬT LIỆU ĐÁNH BÓNG. HÀNG MỚI 100%... (mã hs ceramic sand c/ mã hs của ceramic sand)
- Mã HS 25059000: Cát trám lò 902SRA. Hàng mới 100%... (mã hs cát trám lò 902/ mã hs của cát trám lò)
- Mã HS 25059000: Cát zircon dạng hạt... (mã hs cát zircon dạng/ mã hs của cát zircon d)
- Mã HS 25059000: Cát đắp khuôn- SANDING SAND/NO60... (mã hs cát đắp khuôn/ mã hs của cát đắp khuô)
- Mã HS 25059000: Cát nhuyễn dùng để rửa khuôn-MELTRON-SODIUM BICARBONATE IMEVA... (mã hs cát nhuyễn dùng/ mã hs của cát nhuyễn d)
- Mã HS 25059000: Cát đã qua xử lí dùng cho máy uốn thanh nhôm (SiO2: 94%; Fe2O3: 0.2%; Al2O3: 2.3%), 23kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs cát đã qua xử l/ mã hs của cát đã qua x)
- Mã HS 25059000: Silica phân tán trong dung môi Nanosil 4040, dạng lỏng, dùng trong sx sơn, Hàng mới 100%... (mã hs silica phân tán/ mã hs của silica phân)
- Mã HS 25059000: Cát vàng... (mã hs cát vàng/ mã hs của cát vàng)
- Mã HS 25059000: Cát phun (1 bao 25 Kg), mới 100%... (mã hs cát phun 1 bao/ mã hs của cát phun 1)
- Mã HS 25059000: Cát dùng để trang trí hồ bơi. Hàng mới 100%... (mã hs cát dùng để tra/ mã hs của cát dùng để)
- Mã HS 25059000: Cát (dùng cho phòng cháy chữa cháy). Hàng mới 100%... (mã hs cát dùng cho p/ mã hs của cát dùng ch)
- Mã HS 25059000: Cát dùng làm mâm nhiệt nồi cơm điện, quy cách đóng gói: 25kg/bao, mới 100%.... (mã hs cát dùng làm mâ/ mã hs của cát dùng làm)
- Mã HS 25059000: Cát mài kính... (mã hs cát mài kính/ mã hs của cát mài kính)
- Mã HS 25059000: Bột cắt kính... (mã hs bột cắt kính/ mã hs của bột cắt kính)
- Mã HS 25061000: Dao động thạch anh (SMD), mã: X1E000021035200, NSX: Seiko Epson... (mã hs dao động thạch/ mã hs của dao động thạ)
- Mã HS 25061000: Thạch anh chân dán 8MHz dùng để tạo dao động, mới 100%... (mã hs thạch anh chân/ mã hs của thạch anh ch)
- Mã HS 25061000: CTATQ_12 Cát thạch anh size 40- 70# (Quartz Grit B). Nghiền từ đá thạch anh, dùng sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs ctatq12 cát th/ mã hs của ctatq12 cát)
- Mã HS 25061000: Cát thủy tinh GLAS GL6 150-250 MY, CAS No:65997-17-3, dùng cho máy phun cát để phun làm sạch bề măt kim loại, hàng mới 100%... (mã hs cát thủy tinh g/ mã hs của cát thủy tin)
- Mã HS 25061000: Thạch anh- Quarts powder- filler 25kgs/pack-Crystallite A-2... (mã hs thạch anh quar/ mã hs của thạch anh q)
- Mã HS 25061000: Thạch anh (Silica 20A, SiO2, Cas No. 14808-60-7)(kết hợp cùng các nguyên liệu khác để sản xuất tấm nhựa PTFE) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế)... (mã hs thạch anh sili/ mã hs của thạch anh s)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh Silica (Silica power), dùng trong nghiên cứu. part: CFP-M50. HSX: Masuoka Ceramic Material (1Unk 20Kg). Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh s/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: Thạch anh <dioxit silit>(QUARTZ S-707), NPL SX bếp ga, mới 100%... (mã hs thạch anh diox/ mã hs của thạch anh d)
- Mã HS 25061000: CTAKDA_2 Cát thạch anh size 0.3- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2 cát th/ mã hs của ctakda2 cát)
- Mã HS 25061000: CTAKDA_3 Cát thạch anh size 0.6- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda3 cát th/ mã hs của ctakda3 cát)
- Mã HS 25061000: BTAKD_TQ9 Bột thạch anh (A) 450 # (Quartz powder (A) 450#) (Nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung Quốc sản xuất... (mã hs btakdtq9 bột t/ mã hs của btakdtq9 bộ)
- Mã HS 25061000: SILVERBOND 615 (bột Quarts công nghiệp): Bột Silic dioxit SiO2, phụ gia hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn,CAS no: 14808-60-7, 238-878-4, 25kg/bao, mới 100%... (mã hs silverbond 615/ mã hs của silverbond 6)
- Mã HS 25061000: Linh kiện thạch anh XTAL OSC 159.375MHZ 3.3V SMD R... (mã hs linh kiện thạch/ mã hs của linh kiện th)
- Mã HS 25061000: Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gạch men: Thạch anh (2.706kg/túi)... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25061000: Thạch anh dạng bột_SILICA POWDER S-300, NLSX sơn... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ)
- Mã HS 25061000: CTATQ_4 Cát thạch anh (Quartz grit A) size 70- 120#. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.... (mã hs ctatq4 cát thạ/ mã hs của ctatq4 cát)
- Mã HS 25061000: Mặt bàn thạch anh (Quartz countertop)dạng tấm nhỏ đã cắt và đóng bóng bề mặt, quy cách dài từ 510- 1240 x rộng từ 100-560 xdày 20mm, mới 100%... (mã hs mặt bàn thạch a/ mã hs của mặt bàn thạc)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh QUARTZ POWDER 200 MESH dùng để sản xuất sứ, đóng trong bao 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh q/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: Bột đá thạch anh thô đã nghiền dùng để sản xuất đá tấm thạch anh(INDOMIN- QZP-1.2-325#), đóng gói: 1400kg/bao x 80 bao. Hàng mới 100%. NSX: Indomin.... (mã hs bột đá thạch an/ mã hs của bột đá thạch)
- Mã HS 25061000: BTAKD_TQ6A. Bột thạch anh (B) 325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Do Trung quốc sản xuất... (mã hs btakdtq6a bột/ mã hs của btakdtq6a)
- Mã HS 25061000: QUARTZ PIN-Thạch anh hình trụ trong máy sinh nhiệt, mới 100 %... (mã hs quartz pinthạc/ mã hs của quartz pint)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh tạo màu cho mắt hội tụ ánh sáng SIO2 VACO (SiO 99.98%)1 lọ1kg. Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch anh t/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: Mắt đèn bằng thạch anh (dạng hạt), phi 8mm, dày 8mm, để lắp vào đồ gá điện thoại di động, hàng mới 100%... (mã hs mắt đèn bằng th/ mã hs của mắt đèn bằng)
- Mã HS 25061000: Thạch anh INDIAN QUARTZ (INDOMIN-QZP-1.1-325#)(KQGD 1778 Ngày 31/07/2014, Đã kiểm hóa theo TK 101400177801/E31)... (mã hs thạch anh india/ mã hs của thạch anh in)
- Mã HS 25061000: Thạch anh ở dạng bột- Quartz powder 325 mesh (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men 50kgs/bao. Mới 100%... (mã hs thạch anh ở dạn/ mã hs của thạch anh ở)
- Mã HS 25061000: Cát chịu nhiệt (CR2O3 45%, SIO2 35%; FE2O3 20%) Dùng để làm khuôn cát... (mã hs cát chịu nhiệt/ mã hs của cát chịu nhi)
- Mã HS 25061000: BTAKD_5. Bột thạch anh 325 mesh (Quartz power 325mesh) (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ... (mã hs btakd5 bột th/ mã hs của btakd5 bột)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh loại Q325, nguyên liệu sx gốm sứ, đóng gói 50kg/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh l/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: Thạch anh 561640074 điều khiển tần số mạch dao dộng của máy cắt đa chức năng... (mã hs thạch anh 56164/ mã hs của thạch anh 56)
- Mã HS 25061000: Thạch anh nghiền dùng làm nguyên liệu sản xuất tấm đá nhân tạo (2.706kg/thùng). Hàng mẫu... (mã hs thạch anh nghiề/ mã hs của thạch anh ng)
- Mã HS 25061000: Thạch anh, dùng để lắp bảng mạch điện tử, Hàng mới 100%... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh d)
- Mã HS 25061000: Thạch anh (XTAL-0151-10500001R)... (mã hs thạch anh xtal/ mã hs của thạch anh x)
- Mã HS 25061000: CTAKDA_09 Cát thạch anh size 0.7- 1.2 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ân Độ SX... (mã hs ctakda09 cát t/ mã hs của ctakda09 cá)
- Mã HS 25061000: CTAKDA_1 Cát thạch anh size 0.1- 0.4 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mơi 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda1 cát th/ mã hs của ctakda1 cát)
- Mã HS 25061000: CTAKDA_2A Cát thạch anh size 0.4- 0.7 mm (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100%. Hàng do Ấn Độ sản xuất... (mã hs ctakda2a cát t/ mã hs của ctakda2a cá)
- Mã HS 25061000: Thạch anh OSC 10MHz SMD [COC] R/Y... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os)
- Mã HS 25061000: Thạch anh(28-02105-01)... (mã hs thạch anh2802/ mã hs của thạch anh28)
- Mã HS 25061000: Thạch anh(UN36-00106-01)... (mã hs thạch anhun36/ mã hs của thạch anhun)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh dùng trong xây dựng, đóng trong bao Jumbo (01 bao1,172.27 Kg), hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh d/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: BTAKD_TQ7. Bột thạch anh (A) 325 # (Quartz power (A)325 # (nghiền từ đá thạch anh). Dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo. Hàng mới 100% Do Trung quốc SX... (mã hs btakdtq7 bột/ mã hs của btakdtq7 b)
- Mã HS 25061000: Con thạch anh.FUJICOM,p/n: 07-135-240001R8... (mã hs con thạch anhf/ mã hs của con thạch an)
- Mã HS 25061000: CTATQ_9 Cát thạch anh (Super white quartz grit) size 4-6 #. (nghiền từ đá thạch anh), dùng làm nguyên liệu sản xuất đá thạch anh nhân tạo.Hàng mới 100%. Do TQ sản xuất... (mã hs ctatq9 cát thạ/ mã hs của ctatq9 cát)
- Mã HS 25061000: Cát thạch anh dùng trong xây dựng dạng hạt qui cách grid #40- 70, đóng trong bao Jumbo (1 bao 806.19 kg), hàng mới 100%.... (mã hs cát thạch anh d/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25061000: Bột thạch anh (Alkadur-SB-WE-Powder). Sử dụng trong ngành xây dựng. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch anh/ mã hs của bột thạch an)
- Mã HS 25061000: Mẫu thạch anh nghiền dùng để sản xuất tấm đá nhân tạo, hàng mới 100%... (mã hs mẫu thạch anh n/ mã hs của mẫu thạch an)
- Mã HS 25061000: Thạch anh dùng để sản xuất vật liệu nền cho bản mạch điện thoại, mã 0707-000001... (mã hs thạch anh dùng/ mã hs của thạch anh dù)
- Mã HS 25062000: Quatz powder 2050 (bột quatz làm nguyên liệu sản xuất sơn)... (mã hs quatz powder 20/ mã hs của quatz powder)
- Mã HS 25070000: Chất độn (cao lanh)- CHINA CLAY EXTRA ST GEMAHLEN- NPL SX sơn bột tĩnh điện- 585/PTPLMN-NV... (mã hs chất độn cao l/ mã hs của chất độn ca)
- Mã HS 25070000: Cao Lanh (Calcined Kaolin DG80), dạng bột, dùng trong sản xuất sơn, 25kg/bao, hàng mới 100%, Cas: 1332-58-7... (mã hs cao lanh calci/ mã hs của cao lanh ca)
- Mã HS 25070000: Cao lanh KAOLIN dùng trong sản xuất gạch ceramic, loại 1200KG/ bao, tổng số 40 bao/ 48000kg. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh kaolin/ mã hs của cao lanh kao)
- Mã HS 25070000: Cao lanh GY01, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ, tổng 50000 kg/ 42 pallet. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh gy01/ mã hs của cao lanh gy0)
- Mã HS 25070000: Đất sét BF-005A, dạng bột, nhãn hiệu: G TOP (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men), mới 100%... (mã hs đất sét bf005a/ mã hs của đất sét bf0)
- Mã HS 25070000: Cao lanh BF-045A, dạng bột, nhãn hiệu: G TOP (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men), mới 100%... (mã hs cao lanh bf045/ mã hs của cao lanh bf)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch ceramic (cao lanh)- Kaolin AKPrime, không dùng trong thực phẩm. Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Cao lanh loại AL, dạng rời (Kaolin AL in Bulk), nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh, Mã quản lý nội bộ: ALK-1. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh loại a/ mã hs của cao lanh loạ)
- Mã HS 25070000: Cao lanh đã nung dạng bột (MULGRAIN SAND 22S) KQGĐ: 496/TB-KĐ4... (mã hs cao lanh đã nun/ mã hs của cao lanh đã)
- Mã HS 25070000: Bột đá thạch cao (sử dụng trong ngành khuôn mẫu gốm sứ), xuất xứ Trung Quốc. Hàng mới.... (mã hs bột đá thạch ca/ mã hs của bột đá thạch)
- Mã HS 25070000: Đất sét (chưa xử lý phơi khô, dạng dẻo) sử dụng cho ngành sản xuất gốm sứ, xuất xứ Trung Quốc. Hàng mới.... (mã hs đất sét chưa x/ mã hs của đất sét chư)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (ASHAWHITE), Al2O3. 2SiO2. 2H2O hàng đóng bao 1,000 kg/bao, nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh. Mới 100%... (mã hs cao lanh ashaw/ mã hs của cao lanh as)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh SX-90A dùng trong sản xuất sơn công nghiệp, được đóng bằng bao (25kg/bao), hàng mới 100%.... (mã hs bột cao lanh sx/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bôt cao lanh Kaolin Clay (Mã hàng: 6A131)- Dùng sản xuất sơn... (mã hs bôt cao lanh ka/ mã hs của bôt cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng làm NPL sản xuất gốm sứ "MRD CAST" KAOLIN (1200kgs/bao), mới 100%... (mã hs cao lanh dùng l/ mã hs của cao lanh dùn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh A1 chưa nung, 1400 kgs/ bao, dùng trong công nghệ gốm sứ. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh a1 chư/ mã hs của cao lanh a1)
- Mã HS 25070000: Bột Cao Lanh dùng trong ngành sơn CALCINED KAOLIN, 25KG/BAG, CAS: 92704-41-1... (mã hs bột cao lanh dù/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Đất sét SW CLAY,HĐ KNQ:IKV/19039/KNQTL2-CH, TK nhập KNQ: 102805916620/09.08.2019, hàng mới 100%,... (mã hs đất sét sw clay/ mã hs của đất sét sw c)
- Mã HS 25070000: Cao Lanh AKPrime đã qua xử lí nhiệt, dạng bột(Dùng trong sản xuất gạch ceramic,mới 100%)... (mã hs cao lanh akprim/ mã hs của cao lanh akp)
- Mã HS 25070000: Bột đất đắp (đất set cao lanh) dùng sản xuất đầu golf. Hàng hóa thuộc TKNK102402499030/E31, ngày 22/12/2018(NVLCTSP). Mục 2... (mã hs bột đất đắp đấ/ mã hs của bột đất đắp)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh đã nung dùng làm chất độn trong chế biến cao su(SNOWHITE CALCINED KAOLIN CMP86), N.W.25kg/bao, G.W.25,1kg/bao, hàng không nằm trong danh mục khai báo hóa chất,mã CAS 92704-41-1, mới 100%... (mã hs bột cao lanh đã/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bột Pyrophylite (pyrophylite powder), kích thước < 150 micromet, AI2O3>15%; FE2O3<1%, hàng mới 100%, VN... (mã hs bột pyrophylite/ mã hs của bột pyrophyl)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh sử dụng trong sản xuất lốp cao su- Refined kaolin (Grade: KM25), hàng mới 100%... (mã hs bột cao lanh sử/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh 29-RF02 dùng để sản xuất bán thành phẩm cao su,hàng mới 100% (thông báo số:113,ngay 06/02/2015)... (mã hs bột cao lanh 29/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh D2 (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men)... (mã hs cao lanh d2 ng/ mã hs của cao lanh d2)
- Mã HS 25070000: Đất sét- Cao lanh dạng bột (Theo KQPTPL số 1865/PTPLHCM-NV)- hàng mới 100%... (mã hs đất sét cao la/ mã hs của đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chất độn (làm từ cao lanh)- N2044 Katarupo Y-K (Mã CAS: 1332-58-7)... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng bột 16-30# (nguyên liệu làm khuôn nghành da giày) hàng mới 100%... (mã hs cao lanh dạng b/ mã hs của cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 325 MESH UK-22, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất gạch men. Do PT STEPA WIRAUSAHA ADIGUNA sản xuất. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh 325 me/ mã hs của cao lanh 325)
- Mã HS 25070000: Cao lanh HYDRAGLOSS (R) 90 KAOLIN, sử dụng trong công nghiệp sản xuất giấy, hàng đóng 1 tấn/bao. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh hydrag/ mã hs của cao lanh hyd)
- Mã HS 25070000: Chất xúc tác ICE BERG... (mã hs chất xúc tác ic/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25070000: Cao lanh, dạng bột KAOLIN POWDER TA-1250 (40BAGS, 500KGS/BAG) (NLSX Sơn)- CT tương tự 1259/CN HCM-NV (10.09.2010)... (mã hs cao lanh dạng/ mã hs của cao lanh dạ)
- Mã HS 25070000: Đất sét đã qua sấy khô, dạng bột, ký hiệu RMCC, dùng để sản xuất gạch ốp, Hàng mới 100%... (mã hs đất sét đã qua/ mã hs của đất sét đã q)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh... (mã hs bột cao lanh/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Nguyên phụ liệu sản xuất gạch ốp lát: Cao lanh AKPrime, hàng mới 100%... (mã hs nguyên phụ liệu/ mã hs của nguyên phụ l)
- Mã HS 25070000: CAO LANH ((ĐÃ KIỂM HÓA THEO TK 10252947170/A12): KAOLIN SC-01... (mã hs cao lanh đã k/ mã hs của cao lanh đ)
- Mã HS 25070000: Kao lanh M594- Kaolin M594- Nguyên liệu dùng trong dây chuyền sản xuất gạch... (mã hs kao lanh m594/ mã hs của kao lanh m59)
- Mã HS 25070000: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, cao lanh đã nung (ASFOUR CALCINED KAOLIN), cỡ hạt 0-20mm, Al2O3: 40-42%, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25070000: Bột cao lanh: Kaolin N4 (Mã hàng:6A317) dùng để sản xuất sơn... (mã hs bột cao lanh k/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (DL-306), hàng mới 100%... (mã hs cao lanh dl30/ mã hs của cao lanh dl)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (KAOLIN BF-043J) (KQGD số: 4711/TB-TCHQ Ngày 25/05/2015, đã kiểm hóa tại TK số 102275620901/E31 NGÀY 16/10/2018)... (mã hs cao lanh kaoli/ mã hs của cao lanh ka)
- Mã HS 25070000: Refined Kaolin Bột cao lanh. Mã hàng: 6A110- Dùng để sản xuất sơn... (mã hs refined kaolin/ mã hs của refined kaol)
- Mã HS 25070000: Đất sét... (mã hs đất sét/ mã hs của đất sét)
- Mã HS 25070000: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim: Kaolin #22- Cao lanh dạng hạt... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng hạt (số PTPL 1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100%... (mã hs cao lanh dạng h/ mã hs của cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh cho men KAOLIN 108, dạng viên. Chưa nung, sử dụng tạo xương gạch men trong công nghiệp gạch men. Mới 100%... (mã hs cao lanh cho me/ mã hs của cao lanh cho)
- Mã HS 25070000: Cao lanh đất sét (REFINE BALL CLAY YS-09). Nhà sx: Yosun Ceramic mineral Co., Ltd. Hàng cao lanh được đóng 50kg/bao, tổng 500bao. Sử dụng là nguyên liệu sx gạch, ngói. Hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh đất sé/ mã hs của cao lanh đất)
- Mã HS 25070000: Đất cao lanh: loại 1, thành phần hóa học SiO2: 51.14%, Al2O3: 34.22%,Hãng HUOLI, dùng để sx men gạch trong ngành công nghiệp gốm sứ, 25 kg/ bao. Mới 100%... (mã hs đất cao lanh l/ mã hs của đất cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh HYDRITE TS 90 phụ gia dùng trong sản xuất sơn, đóng bao 22.68 KG, Hàng mới 100%. Mã CAS 1332-58-7... (mã hs cao lanh hydrit/ mã hs của cao lanh hyd)
- Mã HS 25070000: Cao lanh MATTEX Aluminium Silica 833/TB-PTPL 28.06.2016 (Quá hạn giám định)... (mã hs cao lanh mattex/ mã hs của cao lanh mat)
- Mã HS 25070000: Cao lanh SNOBRITE B9SF Aluminium Silicate 2542/TB-PTPL 17.10.2014 (Quá hạn giám định)... (mã hs cao lanh snobri/ mã hs của cao lanh sno)
- Mã HS 25070000: Cao lanh... (mã hs cao lanh/ mã hs của cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh SPK, dạng rời (1000 kg/bao), SPK Kaolin, nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh... (mã hs cao lanh spk d/ mã hs của cao lanh spk)
- Mã HS 25070000: Chất độn (làm từ cao lanh)- N2044 Katarupo Y-K (Mã CAS: 1332-58-7)-NLSX LỐP XE CAO SU... (mã hs chất độn làm t/ mã hs của chất độn là)
- Mã HS 25070000: Cao lanh ASP-170 (Hóa chất ngâm sản phẩm lọc khí)(Hàng mới 100%)... (mã hs cao lanh asp17/ mã hs của cao lanh asp)
- Mã HS 25070000: Cao lanh- Kaolin 325 Mesh UK-21(50kg/bao), dùng sản xuất gạch men, mã CAS: 1332-58-7... (mã hs cao lanh kaoli/ mã hs của cao lanh ka)
- Mã HS 25070000: Calcined Kaolin DB-80 (Bột cao lanh nung dùng cho sản xuất sơn nước,không dùng trong thực phẩm), 25kgs/bag.Hàng mới 100%... (mã hs calcined kaolin/ mã hs của calcined kao)
- Mã HS 25070000: Đất sét trắng BC-02 (Độ ẩm < 30%, đóng trong bao khoảng 60kgs, dùng trong sản xuất gạch Ceramics). Hàng mới: 100%.... (mã hs đất sét trắng b/ mã hs của đất sét trắn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng trong sản xuất sơn (thành phần chính là Kaolin)- POLYGLOSS 90 (hàng mới 100%). Số Cas: 1332-58-7... (mã hs cao lanh dùng t/ mã hs của cao lanh dùn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 100% nguyên chất dùng trong sản xuất lốp xe DMCH000006... (mã hs cao lanh 100% n/ mã hs của cao lanh 100)
- Mã HS 25070000: Đất sét- GF-4005 Clay, Hàng mới 100%,... (mã hs đất sét gf400/ mã hs của đất sét gf)
- Mã HS 25070000: KAOLIN GRADE AKPRIME- Cao Lanh dùng cho s/x gạch men, mới 100%, mã cas. 1332-58-7... (mã hs kaolin grade ak/ mã hs của kaolin grade)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (ENGOBE GLAZE BF-043A+ Tỷ lệ H2O< 30%) dùng trong sx gạch men.nhà sx Foshan ceri ceramic development, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh engob/ mã hs của cao lanh en)
- Mã HS 25070000: BỘT CAO LANH NUNG SNOWHITE 86, ĐÓNG GÓI 25KG/ BAO. DÙNG TRONG NGÀNH SẢN XUẤT SƠN, CAO SU. (SPEC:SNOWHITE 86, WHITENESS 93 MIN, MARK: SNOWHITE CALCINED KAOLIN CMP 86)... (mã hs bột cao lanh nu/ mã hs của bột cao lanh)
- Mã HS 25070000: Đất sét hữu cơ 25 kg/bao Organo Clay... (mã hs đất sét hữu cơ/ mã hs của đất sét hữu)
- Mã HS 25070000: Chất làm nhẵn bề mặt sản phẩm (SNOWWHITE 80, thành phần: Kaolin Calcined >99%, nước <1%, CTHH: Al203SI2O7) (hàng mới 100%)... (mã hs chất làm nhẵn b/ mã hs của chất làm nhẵ)
- Mã HS 25070000: Filler (Calcined Kaolin SC-91)- Cao lanh dùng sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (36 bao x 25 kg/bao). Cas: 1332-58-7... (mã hs filler calcine/ mã hs của filler calc)
- Mã HS 25070000: Kao Lanh KL0369-KAOLIN KL0369-nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men... (mã hs kao lanh kl0369/ mã hs của kao lanh kl0)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (325 mesh, độ ẩm 30%) (nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men) (50kg/bao) (hàng mới 100%)... (mã hs cao lanh 325 m/ mã hs của cao lanh 32)
- Mã HS 25070000: Cao lanh làm chất trợ dùng trong tráng phủ giấy: CALCINED KAOLIN TZJ-1 (Hàng mới 100%) (Mã CAS: 1332-58-7, dạng bột, không chứa thành phần tiền chất CN)... (mã hs cao lanh làm ch/ mã hs của cao lanh làm)
- Mã HS 25070000: Đất sét Cao Lanh (CHAMPION CLAY (KAOLIN CLAY))... (mã hs đất sét cao lan/ mã hs của đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Kaolin, Light. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP: 11/2019-5/2021... (mã hs kaolin light/ mã hs của kaolin ligh)
- Mã HS 25070000: BỘT MULLITE 200. HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột mullite 200/ mã hs của bột mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 16-30 (CÁT 22S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 16/ mã hs của cát mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 30-60 (CÁT 35S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 30/ mã hs của cát mullite)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C- chưa nung, dùng làm men mặt ngoài trong sản xuất gạch men (1 bao 50kg) hàng mới 100%... (mã hs cao lanh 1c ch/ mã hs của cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Cao lanh sống, dùng để sản xuất khuôn mẫu, hàng mới 100%... (mã hs cao lanh sống/ mã hs của cao lanh sốn)
- Mã HS 25070000: Bột cát cao lanh dùng để đúc khuôn dạng hạt 16-30'... (mã hs bột cát cao lan/ mã hs của bột cát cao)
- Mã HS 25070000: Hóa chất nhóm cao lanh: Kaolin 500g/chai, cas 1322-58-7-Hàng mới 100%... (mã hs hóa chất nhóm c/ mã hs của hóa chất nhó)
- Mã HS 25070000: Cao lanh AKForm dùng trong sản xuất gạch men, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh akform/ mã hs của cao lanh akf)
- Mã HS 25070000: Cao lanh, chưa nung, nguyên liệu sản xuất gạch Ceramic, 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs cao lanh chưa/ mã hs của cao lanh ch)
- Mã HS 25070000: CRAY VALLEY (POWDERY). Đất sét cao lanh, dạng bột. Dùng trong CNSX giày. Theo TB số 951/TB-KĐ3 18/11/2016.... (mã hs cray valley po/ mã hs của cray valley)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng rời Kaolin 31 China Clay (1000 kg/bao), mã quản lý nội bộ K31... (mã hs cao lanh dạng r/ mã hs của cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C dùng trong sản xuất gạch Ceramic, hàng mới 100%.... (mã hs cao lanh 1c dùn/ mã hs của cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Cao lanh 1C, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ gạch men, tổng 26 tấn/ 520 bao. Hàng mới 100%... (mã hs cao lanh 1c ng/ mã hs của cao lanh 1c)
- Mã HS 25070000: Đất sét chịu lửa(Fireclay RAM-91(90-HS))... (mã hs đất sét chịu lử/ mã hs của đất sét chịu)
- Mã HS 25070000: đất sét- dùng làm ẩm da (Acidty resin tanning materials)... (mã hs đất sét dùng l/ mã hs của đất sét dùn)
- Mã HS 25081000: Bột sét Bentonite dùng để kết dinh các tấm vải địa lại với nhau, khối lượng 50kg/bao. hàng mới 100%... (mã hs bột sét bentoni/ mã hs của bột sét bent)
- Mã HS 25081000: Gói hút ẩm bằng giấy- DY-DRY-DY-TY-MS-45-115X100MM-3S (Hàng mới 100%)... (mã hs gói hút ẩm bằng/ mã hs của gói hút ẩm b)
- Mã HS 25081000: Bột bentonite, là phụ gia chống thấm dùng trong sản xuât sơn bột tĩnh điện, hàng mới 100%... (mã hs bột bentonite/ mã hs của bột bentonit)
- Mã HS 25081000: Đất sét dùng trong xây dựng thi công, khoan cọc nhồi, bentonite, 25kg/bao Hàng Mới 100%... (mã hs đất sét dùng tr/ mã hs của đất sét dùng)
- Mã HS 25081000: Nguyên liệu dùng để sản xuất khuôn: đất sét BENTONITE (DC4060) (Thành phần:Bentonite-CAS:1302-78-9-chiếm 100%), Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25081000: Bentonit... (mã hs bentonit/ mã hs của bentonit)
- Mã HS 25081000: Bentonite (dạng đất, đã được qua xử lý nhiệt) dùng vệ sinh cho mèo, hương COFFEE 6gói/ bao, 4kg/gói, nhãn hiệu LION PET, hàng mới 100%... (mã hs bentonite dạng/ mã hs của bentonite d)
- Mã HS 25081000: BỘT BENTONITE DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT GỐM SỨ,QUY CÁCH ĐÓNG GÓI 25 KG/BAO. HÀNG MỚI 100 %.... (mã hs bột bentonite d/ mã hs của bột bentonit)
- Mã HS 25081000: Cát vệ sinh cho mèo BENTONITE CAT LITTER 1-3 MM, loại COFFEE SCENT 5L(đóng3.5 kg/1 unit (6 unit/ 1 Bags)) nhãn hiệu Premium. Hàng mới 100%,... (mã hs cát vệ sinh cho/ mã hs của cát vệ sinh)
- Mã HS 25081000: Bentonite- U.Bentonite... (mã hs bentonite ube/ mã hs của bentonite u)
- Mã HS 25081000: Trugel 100 Bentonite dạng bột đã qua xử lý nhiệt không trương nở, dùng để khoan cọc nhồi, 25kg/ bao, Nhà sản xuẩt:SIBELCO AUSTRALIA LIMITED,mới 100%... (mã hs trugel 100 bent/ mã hs của trugel 100 b)
- Mã HS 25081000: Đất trồng cây thủy sinh dùng cho hồ các cảnh, mới 100%... (mã hs đất trồng cây t/ mã hs của đất trồng câ)
- Mã HS 25081000: Hỗn hợp BENTONITE PT-III VOLCLAY (25kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs hỗn hợp bentoni/ mã hs của hỗn hợp bent)
- Mã HS 25081000: Cát vệ sinh dành cho mèo, làm từ đất sét, bentonite, mã KFAG-100, 2 gói 1 bịch hàng mới 100%... (mã hs cát vệ sinh dàn/ mã hs của cát vệ sinh)
- Mã HS 25081000: Bột men TRUGEL 100 BENTONITE, đã nung và nghiền thành bột mịn, dùng cho sản xuất gốm sứ, loại BFN365-4MI (25 kg/ bao), mới 100%... (mã hs bột men trugel/ mã hs của bột men trug)
- Mã HS 25081000: Đất BENTONITE đã nghiền thành dạng cát (có chất phụ gia tạo mùi),dùng vệ sinh chó mèo,đã qua xử lý (sấy khô), nung ở nhiệt độ cao,23.5kg/túi,KT:1- 4mm,NSX:GUANGZHOU YIDATONG IMP.&EXP. CO.,LTD,mới 100%... (mã hs đất bentonite đ/ mã hs của đất bentonit)
- Mã HS 25081000: Cát vệ sinh mèo dạng hạt- Neo Clean Cat Litter (apple scent) (Bentonite), 5L (4.15Kg)/ túi. Hàng mới 100%... (mã hs cát vệ sinh mèo/ mã hs của cát vệ sinh)
- Mã HS 25081000: Gói hút ẩm được làm từ Bentonite (đất sét), trọng lượng 5g/gói... (mã hs gói hút ẩm được/ mã hs của gói hút ẩm đ)
- Mã HS 25081000: Đất Bentonite, nhãn hiệu KittyPet, dùng để vệ sinh cho mèo (4 kg/túi nhỏ; 6 túi nhỏ/bao). Hàng mới 100%... (mã hs đất bentonite/ mã hs của đất bentonit)
- Mã HS 25081000: Túi hạt chống ẩm (được làm từ đất sét)... (mã hs túi hạt chống ẩ/ mã hs của túi hạt chốn)
- Mã HS 25081000: Bentonite dạng cát dùng cho chó mèo (thú cưng) vệ sinh, nhà sản xuất:Tiger, đóng gói: 21kg/bag. Hàng mới 100%... (mã hs bentonite dạng/ mã hs của bentonite dạ)
- Mã HS 25081000: Kit Cat MultiCat Formula Cat Sand 20kg-Lemon: Hạt Sét (Bentonite) cho mèo đi vệ sinh hương chanh loại 20 kg/bịch, mới 100%... (mã hs kit cat multica/ mã hs của kit cat mult)
- Mã HS 25081000: Đất bột Bentonite dùng để vệ sinh cho mèo CANADA LITTER 12KG (mùi phấn em bé). Mới 100%... (mã hs đất bột bentoni/ mã hs của đất bột bent)
- Mã HS 25081000: Bentonite, dạng bột màu trắng, đóng gói 25 kg/bag, nguyên liệu dùng để sản xuất gốm sứ. Hàng mới 100%... (mã hs bentonite dạng/ mã hs của bentonite d)
- Mã HS 25081000: BENTONITE POWDER dạng bột, dùng trong công nghiệp lọc dầu (BENTONITE POWDER- BENFEED 300 GRADE), đóng hàng 40kg/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs bentonite powde/ mã hs của bentonite po)
- Mã HS 25081000: Bao chống ẩm... (mã hs bao chống ẩm/ mã hs của bao chống ẩm)
- Mã HS 25081000: Chất khoáng Sodium Montmorillonite Clay, dùng để khử mùi chất thải- POSI- SHELL BROWN (01 túi 22.7 kg), POSI-50-BR, hàng mới 100%... (mã hs chất khoáng sod/ mã hs của chất khoáng)
- Mã HS 25081000: Cát Bentonite, dùng vệ sinh cho mèo. Hàng mới 100%... (mã hs cát bentonite/ mã hs của cát bentonit)
- Mã HS 25081000: Đất sét Bentonite đã nghiền thành dạng cát (Dùng trong xây dựng), trọng lượng 25 kg/bao; 7560 bao. NSX:ASHAPURA. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét bentoni/ mã hs của đất sét bent)
- Mã HS 25081000: Đất sét VOLCLAY SPV, dùng cho lò đúc kiềng. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét volclay/ mã hs của đất sét volc)
- Mã HS 25081000: Hỗn hợp đất sét bentonite dùng cho mèo đi vệ sinh, đóng hộp 5L N/M(5.0L) SM-MS-FH02 (Hàng mới 100%)... (mã hs hỗn hợp đất sét/ mã hs của hỗn hợp đất)
- Mã HS 25081000: Hỗn hợp dùng cho Chó Mèo đi vệ sinh, nguyên liệu đất sét, khoáng chất, kích thước 2.1KG/bịch, 39 x 26 x 4 (cm), hàng mới 100%... (mã hs hỗn hợp dùng ch/ mã hs của hỗn hợp dùng)
- Mã HS 25081000: Nuben bổ sung chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong thưc ăn lợn và gia cầm. đóng gói 40kg/bao, hàng mới 100%,NSX:Guangzhou nutech Bio tech co.,ltd... (mã hs nuben bổ sung c/ mã hs của nuben bổ sun)
- Mã HS 25081000: Đất betonite dạng hạt tròn, kích thước 1mm, loại dùng vệ sinh cho mèo. Nhà sản xuất: Super Clean. Hàng mới 100%.... (mã hs đất betonite dạ/ mã hs của đất betonite)
- Mã HS 25081000: Bentonite, dùng để trộn với cát để làm lõi khuôn đúc, hàng mới 100%... (mã hs bentonite dùng/ mã hs của bentonite d)
- Mã HS 25081000: Cát Bentonit dùng cho mèo đi vệ sinh mùi hoa hồng loại 5L (3,5kg/túi nhỏ; 6 túi nhỏ/ bao). Hàng mới 100%.Hãng sx: WINNY INDUSTRIES CO.,LTD... (mã hs cát bentonit dù/ mã hs của cát bentonit)
- Mã HS 25081000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Superfine Bentonite Powder. Hàng nhập theo công văn 136/CN-TĂCN ngày 14/02/2019... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25081000: Bột khoáng: BENTONE EW- BENTONE EW. Không có mã CAS.Hàng mới 100%... (mã hs bột khoáng ben/ mã hs của bột khoáng)
- Mã HS 25083000: Đất sét đã qua xử lí (loại bỏ tạp chất, sấy khô ở nhiệt độ cao, hút chân không, đóng túi nylon), dùng để sản xuất đồ gốm. Số lượng: 796 túi mỗi túi nặng 25 kg... (mã hs đất sét đã qua/ mã hs của đất sét đã q)
- Mã HS 25083000: Chất giữ nhiệt (Bột giữ nhiệt cho vỏ khuôn đúc)... (mã hs chất giữ nhiệt/ mã hs của chất giữ nhi)
- Mã HS 25083000: Chất cách nhiệt, chất rắn (đất sét chịu lửa): Perlite 0.1m3 5.5 kgs, total: 165 kgs, hàng mới 100%... (mã hs chất cách nhiệt/ mã hs của chất cách nh)
- Mã HS 25083000: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, bột đất sét chịu lửa cỡ hạt 200mesh (Flint clay powder), Al2O3>43%, nsx: ZIBO TASHAN REFRACTORY MATERIAL CO., LTD, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25083000: Đất sét chịu nhiệt (40kg/pc) Super 3000. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét chịu nh/ mã hs của đất sét chịu)
- Mã HS 25083000: Đất sét chịu lửa (dạng khô, đóng gói trong bao 20 kg/bao; gồm 20 bao (Al2O3: 56%; SiO2: 40%), Tmax > 1500 độC (Dùng cho lò nung gạch trong sản xuất gạch men)- Hàng mới 100%... (mã hs đất sét chịu lử/ mã hs của đất sét chịu)
- Mã HS 25083000: Chất bịt khuôn bằng đất sét + phụ gia vê thành giải (Đường kính 4.5mm, 1 cuộn 45m)... (mã hs chất bịt khuôn/ mã hs của chất bịt khu)
- Mã HS 25084090: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: Đất sét CLAY S-55 P0299. Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25084090: Đất sét GF-38, tổng cộng 524tấn/20 packages, dùng làm nguyên liệu sản xuất gạch Granite. Hàng mới 100... (mã hs đất sét gf38/ mã hs của đất sét gf3)
- Mã HS 25084090: ĐẤT SÉT KHÁC (ĐÃ KIỂM HÓA THEO TỜ KHAI NHẬP SỐ: 101716547921/A12): "MODISCAST S2" BALL CLAY... (mã hs đất sét khác đ/ mã hs của đất sét khác)
- Mã HS 25084090: Đất sét đã nung dạng viên dùng để giữ ẩm cho cây, mới 100%... (mã hs đất sét đã nung/ mã hs của đất sét đã n)
- Mã HS 25084090: ĐÁT SÉT (nguyên liệu sản xuất sản phẩm sứ vệ sinh phòng tắm, đã kiểm hóa theo tờ khai nhập khẩu số: 10164177031/A12): EXCELBLEND S200 (BALL CLAY)... (mã hs đát sét nguyên/ mã hs của đát sét ngu)
- Mã HS 25084090: Đất sét Mizuno Gaerome Clay dùng để sản xuất sứ vệ sinh, mã quản lý nội bộ MSG... (mã hs đất sét mizuno/ mã hs của đất sét mizu)
- Mã HS 25084090: Đất sét đen (50 kg/bao) (Black clay)... (mã hs đất sét đen 50/ mã hs của đất sét đen)
- Mã HS 25084090: Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất, thường được dùng làm chất độn trong nhiều ngành công nghiệp, dạng bột, màu trắng. (VISCOSEAL R(SB) (01781SB)) (NLSX Sơn)... (mã hs chế phẩm hóa họ/ mã hs của chế phẩm hóa)
- Mã HS 25084090: ĐẤT SÉT DẺO (NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT SẢN PHẨM SỨ VỆ SINH TRONG PHÒNG TẮM, ĐÃ KIỂM HÓA THEO TK SỐ: 102118885522/A12) "EASY PASS" REFINED PLASTIC BALL CLAY... (mã hs đất sét dẻo ng/ mã hs của đất sét dẻo)
- Mã HS 25084090: Đất sét dùng làm NPL sản xuất gốm sứ "MODISCAST S2" BALL CLAY (1250kgs/bao), mới 100%... (mã hs đất sét dùng là/ mã hs của đất sét dùng)
- Mã HS 25084090: Đất sét (EG-44 SPRAY DRY CLAY, Cas No.1332-58-7)(kết hợp cùng các nguyên liệu khác để sản xuất tấm gioăng đệm) (Hàng mới 100%)(không dùng trong y tế)... (mã hs đất sét eg44/ mã hs của đất sét eg)
- Mã HS 25084090: Đất sét dùng chát bàn khuôn trong đúc nhôm LUMICAST (25Kg/hộp) mới 100%... (mã hs đất sét dùng ch/ mã hs của đất sét dùng)
- Mã HS 25084090: Đất sét công nghiệp GF69, đã qua xử lý nhiệt, dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét công ng/ mã hs của đất sét công)
- Mã HS 25084090: Đất sét mềm (đã qua xử lý dùng trong công nghiệp gốm sứ,50kg/bao), mới 100%... (mã hs đất sét mềm đã/ mã hs của đất sét mềm)
- Mã HS 25084090: Đất sét chít mạch điện Neoseal B-3 (1 Cái 1 Kg), hàng mới 100%... (mã hs đất sét chít mạ/ mã hs của đất sét chít)
- Mã HS 25084090: Đất sét Refined Plastic Clay(BALL CLAY)(KQGD số 2797/N3.11/TĐ Ngày 23/09/2011)... (mã hs đất sét refined/ mã hs của đất sét refi)
- Mã HS 25084090: Chất bịt khuôn bằng đất sét 4.5mm, hàng mới 100%... (mã hs chất bịt khuôn/ mã hs của chất bịt khu)
- Mã HS 25084090: ĐẤT SÉT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM. MỚI 100%... (mã hs đất sét tinh kh/ mã hs của đất sét tinh)
- Mã HS 25084090: Đất sét lấy bụi sơn 100462 (200g/cục), dùng cho sơn công nghiệp-Hàng mới 100%... (mã hs đất sét lấy bụi/ mã hs của đất sét lấy)
- Mã HS 25084090: Đất sét dùng trong phối liệu men/ xương sản xuất gốm, sứ vệ sinh, thủy tinh (REFINE BALL CLAY YS-09, 50 kg/Bag), Mới 100%... (mã hs đất sét dùng tr/ mã hs của đất sét dùng)
- Mã HS 25084090: Đất sét BALL CLAY CLAYMOT SAN-10 1250KG/BAG,MỚI 100%... (mã hs đất sét ball cl/ mã hs của đất sét ball)
- Mã HS 25084090: Đất sét BC-002B, đóng gói: 50 kg/bao (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men)... (mã hs đất sét bc002b/ mã hs của đất sét bc0)
- Mã HS 25084090: Đất sét chưa nở YS-09, dùng trong dây chuyền sản xuất gạch Ceramic,Hàng đóng 50kg/bao,hàng mới 100%... (mã hs đất sét chưa nở/ mã hs của đất sét chưa)
- Mã HS 25084090: Đất sét bịt lỗ tủ điện B3. Mới 100%... (mã hs đất sét bịt lỗ/ mã hs của đất sét bịt)
- Mã HS 25084090: Đất sét làm sạch bề mặt sơn SONAX 04502050 (200 Gram),hàng mới 100%.... (mã hs đất sét làm sạc/ mã hs của đất sét làm)
- Mã HS 25084090: Đất sét (Ball Clay GF51) không trương nở, đã qua xử lý nhiệt, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sứ, hàng mới 100%... (mã hs đất sét ball c/ mã hs của đất sét bal)
- Mã HS 25084090: Đất sét (DIXIE CLAY) blend AL2O3.4SIO2.H2O, phụ gia sản xuất quả lô cao su. hàng mới 100%... (mã hs đất sét dixie/ mã hs của đất sét dix)
- Mã HS 25084090: ĐẤT CHỊU LỬA- ASBESTOS EARTH (HÀNG MỚI 100%)... (mã hs đất chịu lửa a/ mã hs của đất chịu lửa)
- Mã HS 25084090: ĐẤT SÉT, DÙNG ĐỂ TẠO HÌNH KHUÔN ĐÚC- CLAY (HÀNG MỚI 100%)... (mã hs đất sét dùng đ/ mã hs của đất sét dùn)
- Mã HS 25084090: Đất sét không trương nở đã qua xử lý nhiệt (không phải đất sét hoạt tính) BF-002A dùng trong sản xuất gạch Ceramic, hàng mới 100%... (mã hs đất sét không t/ mã hs của đất sét khôn)
- Mã HS 25084090: Đất sét khác (ALUMINUM R90) hàng có nguồn gốc nhập khẩu,theo mục 5 tờ khai nhập khẩu 102467555630 ngay 29/01/2019... (mã hs đất sét khác a/ mã hs của đất sét khác)
- Mã HS 25084090: Đất sét GF51, không trương nở, đã qua xử lý ở nhiệt độ cao, là nguyên liệu để sản xuất gốm sứ. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét gf51 k/ mã hs của đất sét gf51)
- Mã HS 25084090: Đất sét hữu cơ dùng trong ngành sơn RHEOLOGICAL(ORGANIC CLAY) CL-304... (mã hs đất sét hữu cơ/ mã hs của đất sét hữu)
- Mã HS 25084090: Đất sét Oil clay 500g 090148 JTX 335-702 Oil clay... (mã hs đất sét oil cla/ mã hs của đất sét oil)
- Mã HS 25084090: NLactivated attapulgite để sx thuốcchữabệnhđaudạdày Gastrolium sốđkyVD-29831-18, lô20191001,TCCL:BP2017 nsx21/10/19hsd20/10/21,25kg/thùng,gồm200 thùng,nsx:HangzhouMedicine IndustrialInvestment Co.,Ltd... (mã hs nlactivated att/ mã hs của nlactivated)
- Mã HS 25084090: Biển đề tên phòng nhà vệ sinh bằng đất sét, mới 100%... (mã hs biển đề tên phò/ mã hs của biển đề tên)
- Mã HS 25084090: Diatomit (đất sét dùng để lọc nước trong nhà máy)... (mã hs diatomit đất s/ mã hs của diatomit đấ)
- Mã HS 25084090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thiết bị vệ sinh- Đất sét (Clay Filtered AE-50), hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25084090: Bột đất sét sứ dạng bột, quy cách đóng gói 25kg/bao, sử dụng trong gia công ván đồ gỗ nội thất. Hàng mới 100%... (mã hs bột đất sét sứ/ mã hs của bột đất sét)
- Mã HS 25086000: Mullit, dạng hạt dùng trong sản xuât khuôn đúc (MULLITE SAND 22#)mới 100%(kqptpl 392/TB-KDD 15/03/2018)... (mã hs mullit dạng hạ/ mã hs của mullit dạng)
- Mã HS 25086000: Cát lọc sỉ... (mã hs cát lọc sỉ/ mã hs của cát lọc sỉ)
- Mã HS 25086000: Mullite Sand 22S (Dạng cát) dùng làm trong nghành đúc khuôn mẫu.288 bao, 25kg/bao. NSX: ZIBO ZHUOYUE REFRACTORY MATERIAL. Hàng mới: 100%.... (mã hs mullite sand 22/ mã hs của mullite sand)
- Mã HS 25086000: Mullite Sand 35S (Dạng cát) dùng làm trong nghành đúc khuôn mẫu.240 bao, 25kg/bao. NSX: ZIBO ZHUOYUE REFRACTORY MATERIAL. Hàng mới: 100%.... (mã hs mullite sand 35/ mã hs của mullite sand)
- Mã HS 25086000: Mullite Flour 200M (Dạng bột) dùng làm trong nghành đúc khuôn mẫu. 432 bao, 25kg/bao.NSX: ZIBO ZHUOYUE REFRACTORY MATERIAL. Hàng mới: 100%... (mã hs mullite flour 2/ mã hs của mullite flou)
- Mã HS 25086000: Cát tạo khuôn... (mã hs cát tạo khuôn/ mã hs của cát tạo khuô)
- Mã HS 25086000: Cát thạch anh... (mã hs cát thạch anh/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25086000: Khoáng Mullite- Thành phần chính: Oxit silic, oxit nhôm (Cát Mã Lai 22S)... (mã hs khoáng mullite/ mã hs của khoáng mulli)
- Mã HS 25086000: MULLITE chịu lửa dạng hạt (MULLITE SAND 22S) dùng cho ngành đúc... (mã hs mullite chịu lử/ mã hs của mullite chịu)
- Mã HS 25086000: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa: mu lít chịu lửa (MULLITE), AL203, Fe2O3,SIO2. Size:0-1mm, 1-3mm và 3-5mm, mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25086000: Khoáng Silicat trắng mịn- White Fused Mullite (CTHH: 3Al2O3.SiO2)... (mã hs khoáng silicat/ mã hs của khoáng silic)
- Mã HS 25086000: Mullite cát (nguyên liệu chịu lửa, dùng làm khuôn cát)... (mã hs mullite cát ng/ mã hs của mullite cát)
- Mã HS 25086000: Bột mullite DLA0-003-00... (mã hs bột mullite dla/ mã hs của bột mullite)
- Mã HS 25087000: Đất chịu lửa Chamotte Ashmotte LF46- 0-1.00mm, nguyên liệu sản xuất gạch chịu lửa và bê tông chịu lửa, hàng mới 100%, 1250kg/bag, dạng hạt... (mã hs đất chịu lửa ch/ mã hs của đất chịu lửa)
- Mã HS 25087000: Đất chịu lửa dùng để cách nhiệt, chất rắn: Rock Wool, 1m3160 kgs, hàng mới 100%... (mã hs đất chịu lửa dù/ mã hs của đất chịu lửa)
- Mã HS 25087000: ĐẤT CHỊU LỬA, MÃ NGUYÊN LIỆU LÀ CM (THEO 200/TB-KD4 (17/02/2017); 2163/TB-TCHQ (03/04/2017): CHAMOTTE GF-H 0-0,2MM... (mã hs đất chịu lửa m/ mã hs của đất chịu lửa)
- Mã HS 25087000: Đất chịu nhiệt sử dụng để xây lò sấy sản phẩm sắt thép- Clay fireclay mới 100%)... (mã hs đất chịu nhiệt/ mã hs của đất chịu nhi)
- Mã HS 25087000: Đất sét Chamotte- Thành phần chính: Aluminium silicate (Bột Mã Lai, Bột Mã Lai 200M)... (mã hs đất sét chamott/ mã hs của đất sét cham)
- Mã HS 25087000: Bột đất sét chịu lửa (Silicat và bột nhôm), dùng để lót, sửa chữa lò hơi. Gồm 62 bao, 25kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs bột đất sét chị/ mã hs của bột đất sét)
- Mã HS 25087000: STAMPFMASSE L 4004 GRAIN SIZE 0-6 MM (CHAMOTTE)-WORKING TEMPERATURE: 1.500oC-ĐẤT CHỊU LỬA 1.500oC... (mã hs stampfmasse l 4/ mã hs của stampfmasse)
- Mã HS 25087000: Đất chịu lửa- Calcined Chamotte (CTHH: Al2SiO5)... (mã hs đất chịu lửa c/ mã hs của đất chịu lửa)
- Mã HS 25087000: Đất vá lò, chất liệu đất chịu lửa, Model HI-DEX, dùng làm vật liệu chịu nhiệt trong quá trình đúc, 25kg/bag hàng mới 100%... (mã hs đất vá lò chất/ mã hs của đất vá lò c)
- Mã HS 25087000: Bột ủ nhiệt, chất liệu đất chịu lửa, model Hemilux 601,TP chính:Aluminosilicate fiber (vitreous) 25-40% và các phụ gia, dùng làm vật liệu chịu nhiệt trong quá trình đúc sản phẩm thép,25kg/bag,mới 100%... (mã hs bột ủ nhiệt ch/ mã hs của bột ủ nhiệt)
- Mã HS 25087000: Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, đất chịu lửa LF 42 (CHAMOTTE/ASHMOTTE LF 42), cỡ hạt 0-20mm, Al2O3: 42.3%, đóng bao 1.25 tấn/bao, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25087000: Nguyên vật liệu dùng trong luyện kim ALUMINUM R90N- Đất sét khác (AL2O3 >90%,SiO2<8%,) Size max: 3mm... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25101010: Apatit chưa nghiền (Mica) đường kính 0.25mm(nguyên liệu dùng cho khuôn đúc), hàng mới 100%... (mã hs apatit chưa ngh/ mã hs của apatit chưa)
- Mã HS 25101090: Rock phosphate P2O5 28% min (Phosphorous Fertilizer, đóng bao 50kg/bao, xuất xứ Ai Cập).Hàng nhập dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón... (mã hs rock phosphate/ mã hs của rock phospha)
- Mã HS 25102090: Bột canxiCalcium stearate, 500g;1pc/ctn... (mã hs bột canxicalciu/ mã hs của bột canxical)
- Mã HS 25111000: Bột NATURAL BARIUM SULPHATE XM-BA37,dùng để sản xuất sơn,25kgs/bag.Hàng mới 100%... (mã hs bột natural bar/ mã hs của bột natural)
- Mã HS 25111000: Chất độn làm tăng độ xốp cho sơn tĩnh điện dạng bột (BARIFINE N44/97), mới 100%... (mã hs chất độn làm tă/ mã hs của chất độn làm)
- Mã HS 25111000: Bari Sulphate tự nhiên, nguyên liệu để sản xuất sơn,360 bao (1bao25kg), hàng mới 100%... (mã hs bari sulphate t/ mã hs của bari sulphat)
- Mã HS 25111000: Bari sulfat tự nhiên, dạng bột, thành phần hóa học BaSO2: 88.01%, dùng để sx men gạch trong ngành công nghiệp gốm sứ, 25 kg/ bao, theo kết quả ptpl số 485/TB-KDD1. Mới 100%... (mã hs bari sulfat tự/ mã hs của bari sulfat)
- Mã HS 25111000: Barite M 40 (Bari Sulphat tự nhiên- Hóa chất dùng trog ngành sơn) (CAS: 7727-43-7, 14808-60-7) (F.O.C)... (mã hs barite m 40 ba/ mã hs của barite m 40)
- Mã HS 25111000: Barite M 5.0 (Bari Sulphat tự nhiên- Hóa chất dùng trong ngành sơn) (CAS: 7727-43-7, 14808-60-7) (F.O.C)... (mã hs barite m 50 b/ mã hs của barite m 50)
- Mã HS 25111000: Bari sulphat (BaSO4) tự nhiên, dạng bột, dùng làm thảm cỏ hoặc cỏ nhân tạo, model: CCG-S SS-600. Mã CAS: 7727-43-7. Mới 100%... (mã hs bari sulphat b/ mã hs của bari sulphat)
- Mã HS 25111000: Bari sulfat sx banh golf- L-BARIUM SULFATE... (mã hs bari sulfat sx/ mã hs của bari sulfat)
- Mã HS 25111000: Barium sulphat tự nhiên (Natural Barium Sulfate) nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn (CAS:7727-43-7 không thuộc danh mục KBHC), hàng mới 100%... (mã hs barium sulphat/ mã hs của barium sulph)
- Mã HS 25111000: Bari sulphat tự nhiên (bột đá) 25Kg/bag, dùng làm đế giày, dép. Hàng mới 100%- Natural Barium Sulfate B-232HJ... (mã hs bari sulphat tự/ mã hs của bari sulphat)
- Mã HS 25111000: Bari Sulphat dùng trong sản xuất sơn: BARIUM SULPHATE (MICROBYTES 7), BASO4 (25 KG/BAO), Mã cas:7727-43-7... (mã hs bari sulphat dù/ mã hs của bari sulphat)
- Mã HS 25111000: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất độn barium sulphate (800MESH), 25 kg/bao (F060). CAS: 7727-43-7, Hàng mới 100%.... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25111000: Bari Sun phát tự nhiên BARIUM SULPHATE W20HB (25KG/B) dùng trong ngành sơn, mã CAS: 7727-43-7. Hàng mới 100%.... (mã hs bari sun phát t/ mã hs của bari sun phá)
- Mã HS 25111000: Sulphat của bari (hóa chất vô cơ), dạng bột, màu trắng đục. (BARYTE AIR WHITE AW15) (NLSX sơn)... (mã hs sulphat của bar/ mã hs của sulphat của)
- Mã HS 25111000: Bột Bari sulphat tự nhiên (barytes) dùng để làm mút xốp bọc nệm ghế, 1 bao 25 kg, hàng mới 100%... (mã hs bột bari sulpha/ mã hs của bột bari sul)
- Mã HS 25111000: Bari Sulfate tự nhiên dùng để sản xuất sơn- BARIUM SULFATE- Model (ES-44HB). CTHH:BaSO4. Đang chờ KQGĐ số: 440/PTPL-HQLBT-NV (18/11/20) Cam kết không phải và không chứa TC,HC nguy hiểm, dùng làm NLSX... (mã hs bari sulfate tự/ mã hs của bari sulfate)
- Mã HS 25111000: Chất độn (Bari sulphat tự nhiên)- PORTARYTE B40/10- NPL SX sơn bột tĩnh điện- 1701/PTPLHCM-NV... (mã hs chất độn bari/ mã hs của chất độn ba)
- Mã HS 25111000: Hợp chất Barium Sulfate, dùng làm mẫu nguyên liệu trong sản xuất sơn, 1kg/ túi, NCC: SHANGHAI DOING INDUSTRY CO.,LTD- hàng mới 100%... (mã hs hợp chất barium/ mã hs của hợp chất bar)
- Mã HS 25111000: Natural Barium Sulphate XM-BA13: Barisulphate tự nhiên dang bôt CAS 7727-43-7. Hàng mới 100%, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. Hàng đóng trong 960 bao x 25kg... (mã hs natural barium/ mã hs của natural bari)
- Mã HS 25112000: Mẫu bột (zinc carbonate) dùng sản xuất cao su (thùng/20kg)... (mã hs mẫu bột zinc c/ mã hs của mẫu bột zin)
- Mã HS 25120000: Bột trợ lọc Diatomaceous Earth Radiolite #300, thành phần 100% đất tảo cát, 20kg/bao- Chất hỗ trợ chế biến dùng trong sản xuất bia, Thời gian sx: 11/2019, thời gian hết hạn: 11/2022, hàng mới 100%.... (mã hs bột trợ lọc dia/ mã hs của bột trợ lọc)
- Mã HS 25120000: RADIOLITE#700- Bột hóa thạch silic (Kết quả giám định số 0276/TB-KĐ4 ngày 26/3/2018)... (mã hs radiolite#700/ mã hs của radiolite#70)
- Mã HS 25120000: Đất trợ lọc Diatomaceous Earth RADIOLITE 700. Hàng dùng trong nội bộ nhà máy (Hàng mới 100%)... (mã hs đất trợ lọc dia/ mã hs của đất trợ lọc)
- Mã HS 25120000: Đất trợ lọc/ A DIATOMITE PRODUCT (CALCINED) 512. Hàng sử dụng nội bộ nhà máy. Hàng mới 100%... (mã hs đất trợ lọc/ a/ mã hs của đất trợ lọc/)
- Mã HS 25120000: RADIOLITE R700- DIATOMACEOUS EARTH (Dạng bột,dùng trong phụ gia thực phẩm)... (mã hs radiolite r700/ mã hs của radiolite r7)
- Mã HS 25120000: Bột trợ lọc thực phẩm/ DIATOMITE. Hàng mới 100%. Nguyên liệu trợ lọc dùng trong sản xuất dầu tía tô.... (mã hs bột trợ lọc thự/ mã hs của bột trợ lọc)
- Mã HS 25120000: Cát (trộn với dầu tạo ma sát để cắt kim loại)... (mã hs cát trộn với d/ mã hs của cát trộn vớ)
- Mã HS 25120000: Radiolite # 700- bột hóa thạch silic... (mã hs radiolite # 700/ mã hs của radiolite #)
- Mã HS 25120000: Bột hóa thạch Silic (A distomite product) dùng trợ lọc nước- Cynersorb 200 (22.7KG/BAG). Hàng mới 100%... (mã hs bột hóa thạch s/ mã hs của bột hóa thạc)
- Mã HS 25120000: Bột silic dioxit có nhiều công dụng- SILIKA 6-B- hàng mới 100%... (mã hs bột silic dioxi/ mã hs của bột silic di)
- Mã HS 25131000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất khuôn cát: đá bọt dạng hạt nhỏ đường kính dưới 1mm-ISHIKAWA LITE NO.5, Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25131000: SILICA NCS-12: Đá bọt dùng để tạo độ nhám bề mặt bo mạch điện tử. DG: 25KG/BAO. Hãng SX: Hess Pumice Products, Inc.... (mã hs silica ncs12/ mã hs của silica ncs1)
- Mã HS 25131000: Bột đá nhân tạo (đá bọt), CCR-A (dùng trong công nghiệp giày dép). Hàng mới 100%... (mã hs bột đá nhân tạo/ mã hs của bột đá nhân)
- Mã HS 25131000: Chế phẩm xử lý sắt (đá bọt-dạng hạt)- SLAGEL/NO2, Cas #: 93763-70-3... (mã hs chế phẩm xử lý/ mã hs của chế phẩm xử)
- Mã HS 25131000: Bột tạo xỉ (Dùng trong quá trình nấu chảy kim loại)... (mã hs bột tạo xỉ dùn/ mã hs của bột tạo xỉ)
- Mã HS 25132000: Hạt mài bằng đá garnet Mesh 80 (sử dụng cho lưới kích thước 80, dùng cho máy cắt nước), mới 100%... (mã hs hạt mài bằng đá/ mã hs của hạt mài bằng)
- Mã HS 25132000: Garnet sand: Đá mài dạng bột (sử dụng trong tẩy rửa công nghiêp) hàm lượng 97% min. Đóng gói 25Kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs garnet sand đá/ mã hs của garnet sand)
- Mã HS 25132000: Hạt mài loại Garnet Mesh 80, Dùng cho máy cắt tia nước. Hàng mới 100%... (mã hs hạt mài loại ga/ mã hs của hạt mài loại)
- Mã HS 25132000: Cát Garnet (đá mài tự nhiên dạng hạt), độ mịn: 80 mesh, vật tư dùng cho máy cắt kính, đóng bao 25kg/bao, mới 100%.... (mã hs cát garnet đá/ mã hs của cát garnet)
- Mã HS 25132000: Cát nhám, dùng cho hệ thống ăn mòn của máy cắt bằng tia nước MODEL: YCWJ-3742S-L3020/D5 (CNC waterjet cutting machine)... (mã hs cát nhám dùng/ mã hs của cát nhám dù)
- Mã HS 25132000: Hạt Garnet SpeedBlast dùng làm sạch bề mặt kim loại (GMA Garnet SpeedBlast Packed in 1-Tonne bulk Bags), hàng mới 100%... (mã hs hạt garnet spee/ mã hs của hạt garnet s)
- Mã HS 25132000: Cát quay- 5B022 STEEL GRIT #50... (mã hs cát quay 5b022/ mã hs của cát quay 5b)
- Mã HS 25132000: Hạt mài Garnet dùng cho máy cắt tia nước (Sand GMA Garnet 80 Mesh), đóng trong bulk bag 2 tấn, hàng mới 100%, TK103001146140 DH1... (mã hs hạt mài garnet/ mã hs của hạt mài garn)
- Mã HS 25151220: Hành lý cá nhân và đồ dùng gia đình đã qua sử dụng: Mặt bàn đá cảm thạch... (mã hs hành lý cá nhân/ mã hs của hành lý cá n)
- Mã HS 25171000: Sỏi trang trí hồ cá, hàng mới 100%... (mã hs sỏi trang trí h/ mã hs của sỏi trang tr)
- Mã HS 25171000: Sỏi dùng trang trí hồ cá, kích cỡ 7-9mm, 12kg/thùng, hàng mới 100%... (mã hs sỏi dùng trang/ mã hs của sỏi dùng tra)
- Mã HS 25171000: Sỏi dùng để trang trí hồ bơi. Hàng mới 100%... (mã hs sỏi dùng để tra/ mã hs của sỏi dùng để)
- Mã HS 25171000: Bột (đá đã nghiền thành bột) Metz P1 (20 kg bag), Mới 100%... (mã hs bột đá đã nghi/ mã hs của bột đá đã n)
- Mã HS 25174100: BỘT ĐÁ HOA TRẮNG (MARBLE) SIÊU MỊN CACO3 KHÔNG TRÁNG PHỦ ACID STEARIC GP-PO-030, HĐ 01-2019/GPVN-C.VXKTC NGÀY 15/05/2019. VILAS 17.12.19.01.02/BĐ-GPVN NGÀY 18/12/2019. CỠ HẠT <0.125mm... (mã hs bột đá hoa trắn/ mã hs của bột đá hoa t)
- Mã HS 25174100: Bột đá siêu mịn CACO3 không tráng phủ... (mã hs bột đá siêu mịn/ mã hs của bột đá siêu)
- Mã HS 25174100: Bột đá HU30 (Calcium Carbonate)... (mã hs bột đá hu30 ca/ mã hs của bột đá hu30)
- Mã HS 25174900: Bột nhẹ(bột CaCO3 Siêu mịn có kích thước hạt dưới 0.125mm có độ trắng trên 90%, là 1 dạng bột nhẹ dùng để trộn với cao su để sản xuất đế giầy)... (mã hs bột nhẹbột cac/ mã hs của bột nhẹbột)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi Caco3 siêu mịn (Calcium carbonate) YC800 (V5), kích thước 0.125mm... (mã hs bột đá vôi caco/ mã hs của bột đá vôi c)
- Mã HS 25174900: Bột CaCO3 siêu mịn có kích thước hạt < 0.125mm, độ trắng trên 90%... (mã hs bột caco3 siêu/ mã hs của bột caco3 si)
- Mã HS 25174900: Bột đá canxicacbonat không tráng phủ axit stearic loại 150 mesh (kt hạt: 100 micron)... (mã hs bột đá canxicac/ mã hs của bột đá canxi)
- Mã HS 25174900: Bột mài Emery... (mã hs bột mài emery/ mã hs của bột mài emer)
- Mã HS 25174900: Cát mulgrain 22s... (mã hs cát mulgrain 22/ mã hs của cát mulgrain)
- Mã HS 25174900: Cát (mịn) mulgrain 200m... (mã hs cát mịn mulgr/ mã hs của cát mịn mu)
- Mã HS 25174900: Bột Cacbonat canxi HM-1500 (Chất làm mịn)... (mã hs bột cacbonat ca/ mã hs của bột cacbonat)
- Mã HS 25174900: Bột đá dùng trong sản xuất các sản phẩm ngành nhựa (quy cách đóng gói 25kg/package). Hàng mới 100%.... (mã hs bột đá dùng tro/ mã hs của bột đá dùng)
- Mã HS 25174900: Bột CaCO3 MD 5000 có kích thước hạt dưới 0.125mm độ trắng trên 90%.(Mới 100%, bột do cty CPXM&KSYB cung cấp đá vôi khai thác ở Tây Bắc mỏ Mông Sơn, Yên Bình, YB)... (mã hs bột caco3 md 50/ mã hs của bột caco3 md)
- Mã HS 25174900: Bột độn Silica dùng trong sản xuất gạch-Silica Flour S-Sil 30, packing 25kg/bag, hàng mới 100%.... (mã hs bột độn silica/ mã hs của bột độn sili)
- Mã HS 25174900: Caxi carbonate dạng bột, được sản xuất từ đá vôi tự nhiên: CALCIUM CARBONATE (H), Theo kqgđ 1598/TB-KĐ4,... (mã hs caxi carbonate/ mã hs của caxi carbona)
- Mã HS 25174900: Heavy calcium carbonate-Bột canxi carbonate được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15 (GĐ số 844/TB-PTPL (1/7/2016)- Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (12/7/2019))... (mã hs heavy calcium c/ mã hs của heavy calciu)
- Mã HS 25174900: Bột canxicacbonat (CaCO3), là chất phụ trợ của thảm cỏ nhân tạo, hàng mới 100%... (mã hs bột canxicacbon/ mã hs của bột canxicac)
- Mã HS 25174900: Bột đá đánh bóng EMERY POWER #100 chưa qua xử lý nhiệt... (mã hs bột đá đánh bón/ mã hs của bột đá đánh)
- Mã HS 25174900: Phụ gia Nhựa- (bột Canxi Carbonat được sản xuất từ đá thuộc nhóm 2515), có tác dụng làm đầy lỗ khí khi đúc sản phẩm nhựa theo kết quả PTPL số: 160/ TB-KĐ1... (mã hs phụ gia nhựa/ mã hs của phụ gia nhựa)
- Mã HS 25174900: Bột CaCO3LH-2200 có kích thước hạt dưới 0.125mm độ trắng trên 90%... (mã hs bột caco3lh220/ mã hs của bột caco3lh)
- Mã HS 25174900: Sỏi thiên nhiên khai thác từ núi lửa dùng trong bể sinh thủy (CONTROSOIL BLACK FINE 10L X 3 BAGS) hàng mới 100%... (mã hs sỏi thiên nhiên/ mã hs của sỏi thiên nh)
- Mã HS 25174900: Bột CaCO3 LH-2200 có kích thước hạt dưới 0.125mm độ trắng trên 90%.(mới 100%, Bột do cty CPXM&KSYB cung cấp đá vôi khai thác ở Tây Bắc mỏ Mông Sơn, Yên Bình, YB)... (mã hs bột caco3 lh22/ mã hs của bột caco3 lh)
- Mã HS 25174900: CARBITAL N700- Canxi cacbonat dạng bột được sản xuất từ đá vôi tự nhiên, phân tán trong nước, khai theo kết quả số 562/TB-PTPL ngày 16/10/2015 của Trung tâm Đà Nẵng. Mới 100%.... (mã hs carbital n700/ mã hs của carbital n70)
- Mã HS 25174900: Canxi carbonat dạng bột (Chất hỗ trợ chống đống bánh trong quá trình sản xuất cao su) (8108ND), CaCO3, ptpl ở tk 102729904320 ngày 01/07/2019... (mã hs canxi carbonat/ mã hs của canxi carbon)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3, trọng lượng 50kg/bao, dùng để khử trùng làm sạch trong công xưởng. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 t/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Chất phụ gia tổng hợp-Bột canxi carbonat sản xuất từ đá tự nhiên, kích thước hạt từ 0.125mm trở xuống TLA-142... (mã hs chất phụ gia tổ/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25174900: Bột Calcium Carbonate (CaCo3)... (mã hs bột calcium car/ mã hs của bột calcium)
- Mã HS 25174900: Bột đá (CaCo3 từ tự nhiên)... (mã hs bột đá caco3 t/ mã hs của bột đá caco)
- Mã HS 25174900: Canxi Cacbonat (Bột đá vôi CaCo3 siêu mịn SO3 không tráng phủ acid stearic, D97 15 micron, kích thước < 0.125mm)... (mã hs canxi cacbonat/ mã hs của canxi cacbon)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi đã nhuộm màu vàng nhạt dùng để gắn phào, mới 100%, hiệu chữ Trung Quốc.... (mã hs bột đá vôi đã n/ mã hs của bột đá vôi đ)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi (đá hoa) trắng siêu mịn không tráng phủ Acid stearic, giúp tăng khả năng quang học của sơn và trọng lượng sơn,750g/ gói,nhãn hiệu THNA, mới 100%... (mã hs bột đá vôi đá/ mã hs của bột đá vôi)
- Mã HS 25174900: Bột đá trắng CACO3 CC-600 sản xuất từ đá hoa trắng thuộc nhóm 25.15 (xuất xứ Việt Nam, không tráng phủ).... (mã hs bột đá trắng ca/ mã hs của bột đá trắng)
- Mã HS 25174900: Bột đá không tráng phủ axit stearic VNC100 (150 mesh); cỡ hạt<0.125mm; độ trắng: 92.9%; 25kg/bao; cỡ hạt: 150 mesh. Hàng mới100%... (mã hs bột đá không tr/ mã hs của bột đá không)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi trắng siêu mịm không tráng phủ... (mã hs bột đá vôi trắn/ mã hs của bột đá vôi t)
- Mã HS 25174900: CaCO3-Bột đá vôi (BỘT ĐÁ VÔI TRẮNG SIÊU MỊN KHÔNG TRÁNG PHỦ ACID STEARIC GP-PO-025)... (mã hs caco3bột đá vô/ mã hs của caco3bột đá)
- Mã HS 25174900: BỘT ĐÁ HOA TRẮNG (MARBLE) SIÊU MỊN CACO3 KHÔNG TRÁNG PHỦ ACID STEARIC GP-PO-012,CỠ HẠT <0.125MM nguyên liệu dùng để sản xuất gia công đế giầy... (mã hs bột đá hoa trắn/ mã hs của bột đá hoa t)
- Mã HS 25174900: Bột đá canxi cacbonat không tráng phủ axit stearic, mã HD525,độ trắng >80%, cỡ hạt <0.125 mm... (mã hs bột đá canxi ca/ mã hs của bột đá canxi)
- Mã HS 25174900: Calcium Carbonate... (mã hs calcium carbona/ mã hs của calcium carb)
- Mã HS 25174900: Bột đá mịn màu xám dùng để pha với nhựa BIF-4700... (mã hs bột đá mịn màu/ mã hs của bột đá mịn m)
- Mã HS 25174900: Bột đá dạng bột,quy cách đóng gói 25kg/bao, sử dụng trong gia công ván đồ gỗ nội thất. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá dạng bột/ mã hs của bột đá dạng)
- Mã HS 25181000: Donomit chưa nung, dạng bột- MARBLE POWDER (Kết quả giám định số: 391/TB-PTPL ngày 03/09/2015)... (mã hs donomit chưa nu/ mã hs của donomit chưa)
- Mã HS 25181000: Bột đá Dolomitic Limestone, 22.7 kgs/ bao, dùng để rải lót dưới bề mặt cỏ sân golf, mới 100%.... (mã hs bột đá dolomiti/ mã hs của bột đá dolom)
- Mã HS 25181000: Dolomite... (mã hs dolomite/ mã hs của dolomite)
- Mã HS 25181000: Dolomite dùng làm chất độn, dạng bột, màu trắng (MICRODOL EXTRA- KN) (NLSX Sơn)... (mã hs dolomite dùng l/ mã hs của dolomite dùn)
- Mã HS 25181000: Dolomit chưa nung kết (MICRODOL 1-KN) (NLSX Sơn)-CT:1318/PTPLHCM-NV (17.09.2010)... (mã hs dolomit chưa nu/ mã hs của dolomit chưa)
- Mã HS 25182000: Bụi thử nghiệm tiêu chuẩn IEC 60456, dùng để kiểm tra máy hút bụi, thành phần chính là 70% dolomite(Calcium magnesium carbonate), 20% Cellulose fiber, 10% cut cotton(DMT Test Dust Type 8). Mới 100%... (mã hs bụi thử nghiệm/ mã hs của bụi thử nghi)
- Mã HS 25182000: Dolomit đã nung dạng bột ký hiệu RMCD dùng để sản xuất gạch ốp, Hàng mới 100%... (mã hs dolomit đã nung/ mã hs của dolomit đã n)
- Mã HS 25191000: BỘT ĐÁ (MAGNESIUM OXIDE) DÙNG ĐỂ SX CHẬU XI MĂNG HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột đá magnesi/ mã hs của bột đá magn)
- Mã HS 25191000: Chất hỗ trợ MAGNESIUM CARBONATE MGCO3 CAS:39409-82-0... (mã hs chất hỗ trợ mag/ mã hs của chất hỗ trợ)
- Mã HS 25199010: Magiê ô xít điện chảy 96% (MgO96%), dạng cục, kích thước:(0-200)mm. mã CAS:1309-48-4. Dùng cho sản xuất gạch Magiê các bon.Hàng mới 100%... (mã hs magiê ô xít điệ/ mã hs của magiê ô xít)
- Mã HS 25199010: Nguyên liệu sản xuất gạch men, vật liệu xây dựng: Magnesium oxide (MgO 85%). Cas No: 1309-48-4, mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25199010: Magnesium Oxide dạng hạt hiệu Corosex A8011 22.73 kgs/bao mới 100% (nguyên liệu xử lý nước)... (mã hs magnesium oxide/ mã hs của magnesium ox)
- Mã HS 25199010: DEAD BURNED MAGNESITE 90% 0-1MM (Magie oxit nấu chảy, dùng bảo vệ lò thép), mới 100%... (mã hs dead burned mag/ mã hs của dead burned)
- Mã HS 25199010: Magie oxit dạng bột, TP: MgO: 50.5%, Al2O3: 30.05%, C: 8%,SiO2: 10.05%, Fe2O3:0.3%, nhiệt độ chịu lửa 1790 độ C, nhãn hiệu:PN-8A-VN105-H, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Mới 100%... (mã hs magie oxit dạng/ mã hs của magie oxit d)
- Mã HS 25199010: Magie ô xít nấu chảy, dạng hạt, kích thước hạt 3-0mm, TP: MgO: 97.08%, CaO: 1.23%, SiO2: 0.81%, Fe2O3:0.65%, nhiệt độ chịu lửa 1790 độ C, nhãn hiệu:PN-FM97, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Mới 100%... (mã hs magie ô xít nấu/ mã hs của magie ô xít)
- Mã HS 25199010: Magiê ô xít nung trơ (Bột thiêu kết)-MgO loại MTM S dùng cho sản xuất thanh đốt trong bình nước nóng (MgO: 95,76%), hàng mới 100%... (mã hs magiê ô xít nun/ mã hs của magiê ô xít)
- Mã HS 25199010: MgO- Magie oxit nung trơ, Hàng mới 100%, quy cách đóng gói 50kg/túi, là nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất gạch men. Nhà sản xuất: GUANGZHOU FU DE LU TRADING CO., LTD.... (mã hs mgo magie oxit/ mã hs của mgo magie o)
- Mã HS 25199010: Magie oxit thiêu kết dùng trong công nghiệp, thành phần chính: MgO>70,8%, SiO2>11,8%, CaO>10,3% cỡ hạt (0-5)mm, nhiệt độ chịu lửa 1550 độ C. Hàng do trung quốc sản xuất mới 100%... (mã hs magie oxit thiê/ mã hs của magie oxit t)
- Mã HS 25199010: Feedmag M (Caustic Calcined Magnesite Magnesium Oxide)- Magiê ôxit nung trơ- (Nguyên liệu bổ sung khoáng Magiê vô cơ trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm- Hàm lượng Magiê Ôxit (MgO) 92.53%).... (mã hs feedmag m caus/ mã hs của feedmag m c)
- Mã HS 25199090: Magnesium Oxide 85%, Cas# 1309-48-4. Dùng trong ngành gạch men, gốm sứ,... (mã hs magnesium oxide/ mã hs của magnesium ox)
- Mã HS 25199090: Bột magie oxit dùng trong công nghiệp vá lò. mới 100%... (mã hs bột magie oxit/ mã hs của bột magie ox)
- Mã HS 25199090: PHỐI LIỆU NẤU MEN THỦY TINH; MAGNESIUM OXIDE ET-02, NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG SẢN XUẤT GẠCH MEN, HÀNG MỚI 100%.... (mã hs phối liệu nấu m/ mã hs của phối liệu nấ)
- Mã HS 25199090: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim- MAGNESIA CLINKER GRAIN UBE-95-MAGIE OXIT Dạng hạt,hàng mới 100%... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25199090: Bột MANEGSIUM OXIDE để làm cối đá máy xay xát (25kg/bao, 2 bao/ thùng), mới 100%... (mã hs bột manegsium o/ mã hs của bột manegsiu)
- Mã HS 25199090: Magie oxit, dạng bột- KYOWAMAG 30 KYOWA (kqgd số: 83/TB-KĐ4 (21/01/2019)... (mã hs magie oxit dạn/ mã hs của magie oxit)
- Mã HS 25199090: Bột Magiê Magnesia powder MJ-30, Số CAS: 231-104-6, (1 Kg/Pack) dùng đúc sản phẩm Ceramic bán dẫn... (mã hs bột magiê magne/ mã hs của bột magiê ma)
- Mã HS 25199090: Chất xúc tác SUTAMAGU U... (mã hs chất xúc tác su/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25199090: Chất phụ gia cao su KYOWAMAG 150(thành phần chính có chứa Magie cacbonat tự nhiên, dùng trong sx dây điện, công thức: MgCO3)... (mã hs chất phụ gia ca/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25199090: Magie hydroide 29-RX06M dạng bột là chất xúc tiến trong sản xuất linh kiện cao su (thông báo 449,Hàng mới 100%... (mã hs magie hydroide/ mã hs của magie hydroi)
- Mã HS 25199090: Magie oxit hàm lượng 93,8%- CAUSTIC CALCINED MAGNESITE (nguyên liệu dùng xử lý khói lò hơi)(hàng có kqgđ số: 903/TB-PTPL ngày 23/12/2015)(tk kiem hoa:101611004501/A12 ngay 18/09/2017)... (mã hs magie oxit hàm/ mã hs của magie oxit h)
- Mã HS 25199090: Magie Oxit 29-RV15G dạng bột dùng để sản xuất linh kiện cao su xe máy (thông báo 449).Hàng mới 100%... (mã hs magie oxit 29r/ mã hs của magie oxit 2)
- Mã HS 25199090: Bot oxit magie/Magnesium oxit powder STARMAG-L KQGD: 0682/N3.12TD N 4.06.12 TK 2727 N.15.2 Mã CAS:1309-42-8 Mg (OH) 2... (mã hs bot oxit magie// mã hs của bot oxit mag)
- Mã HS 25199090: Kyowamag 150 (KIM) (Magie oxit dạng bột- Kyowamag 150-20 (Magnesium Oxide) CAS: 1309-48-4)... (mã hs kyowamag 150 k/ mã hs của kyowamag 150)
- Mã HS 25199090: Chất xúc tác tổng hợp cao su dạng bột Kyowamag (MgO)... (mã hs chất xúc tác tổ/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25199090: Chất Magnesium Oxide (dùng để xử lý khói cho lò đốt than phun của nhà máy nhiệt điện)... (mã hs chất magnesium/ mã hs của chất magnesi)
- Mã HS 25199090: Magiê oxit có nhiều công dụng, dùng SX LK caosu- CZ1-002 MAGNETISUM OXIDE STARMAG 150 (KQGĐ số: 12440/TB-TCHQ(14/10/14)... (mã hs magiê oxit có n/ mã hs của magiê oxit c)
- Mã HS 25199090: Bột Magnesium oxide, Mã Cas:1309-48-4 dùng sản xuất gỗ chống cháy. Hàng không nằm trong Nghị Định 113, Không chứa tiền chất. Hàng mới 100%... (mã hs bột magnesium o/ mã hs của bột magnesiu)
- Mã HS 25199090: Magie oxit dạng bột (MAGNESIA POWDER) hàng có nguồn gốc nhập khẩu,theo mục 02 TK nhập khẩu số 102867548340 ngày02/09/2019... (mã hs magie oxit dạng/ mã hs của magie oxit d)
- Mã HS 25199090: Bột vá lò- 4B015-1 MGO POWDER... (mã hs bột vá lò 4b01/ mã hs của bột vá lò 4)
- Mã HS 25199090: Magie oxit khác, có nhiều công dụng- MgO 150 (KYOWA MAG 150), (20Kg/bao)... (mã hs magie oxit khác/ mã hs của magie oxit k)
- Mã HS 25199090: Bột Magie-oxit (Magnesium Oxide), sử dụng là mẫu trong ngành đúc, model: P98G, nhà cung cấp: Martin Marietta Magnesia, 25kg/ kiện, hàng mới 100%... (mã hs bột magieoxit/ mã hs của bột magieox)
- Mã HS 25201000: Thạch cao tự nhiên dạng rời, Độ ẩm3% max; CaSO4.2H2O93%min, mới 100%.... (mã hs thạch cao tự nh/ mã hs của thạch cao tự)
- Mã HS 25201000: Thạch cao nguyên liệu dạng nguyên khai chưa qua chế biến. Kích thước 1- 80cm... (mã hs thạch cao nguyê/ mã hs của thạch cao ng)
- Mã HS 25201000: Bột thạch cao (không dùng trong thực phẩm) không hiệu, mới 100%... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25201000: Bột calcium sulfate whisker (Thạch cao tinh thể dạng sợi) thành phần CaSo4-1/2H2O chiếm 98%- không chứa chất photpho dùng để sản xuất đá mài, đóng gói 25kg/bao- Hàng mới 100%... (mã hs bột calcium sul/ mã hs của bột calcium)
- Mã HS 25201000: Thạch cao khan tự nhiên dạng xá dùng làm nguyên liệu sản xuất xi măng. Hàm lượng CaSO4 >93%, độ ẩm <3%. Xuất xứ Thái Lan... (mã hs thạch cao khan/ mã hs của thạch cao kh)
- Mã HS 25201000: Thạch cao (nguyên liệu làm khuôn nghành da giày) hàng mới 100%... (mã hs thạch cao nguy/ mã hs của thạch cao n)
- Mã HS 25201000: Thạch cao TN dạng rời dùng trong sản xuất xi măng, thành phần: CaSO4.2H2O94.57%, Độ ẩm: 0.10, Size/Cỡ hạt:0-50mm97.85%,trên 50mm: 2.15%,MgO 1.00%, SiO2 0.50%, Fe2O3 0.018%, CaO 32.88%,SO3 43.99%... (mã hs thạch cao tn dạ/ mã hs của thạch cao tn)
- Mã HS 25201000: Bột thạch cao... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25201000: Bột thạch cao đánh bóng khuôn... (mã hs bột thạch cao đ/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25201000: CALCIUM SULFATE HYDRATE TM2600- Bột thạch cao, phụ liệu trong công nghiệp sản xuất sơn; quy cách đóng gói: 25kg/bag x 480 bags; số CAS: 10101-41-1. Hàng mới 100%... (mã hs calcium sulfate/ mã hs của calcium sulf)
- Mã HS 25201000: Thạch cao dạng bột, dùng để sản xuất khôn mẫu. Hàng mới 100%... (mã hs thạch cao dạng/ mã hs của thạch cao dạ)
- Mã HS 25201000: Thạch cao Oman tự nhiên, cỡ hạt 00-50mm: 95.01%, độ tinh khiết CaSO4.2H2O: 95.24%, độ ẩm: 0.08%, CaO:32.80%, MgO:0.85%, SiO2: 0.74%, Fe2O3: 0.019%,SO3: 44.30%, dùng cho sản xuất xi măng, Hàng mới 100%... (mã hs thạch cao oman/ mã hs của thạch cao om)
- Mã HS 25201000: Nguyên liệu sản xuất tấm thạch cao: Thạch cao thiên nhiên (NATURAL GYPSUM CaSO4.2H2O), hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25202010: Thạch cao dùng làm khuôn mẫu dùng trong nha khoa LAB STONE TYPE 3- DEEP NEON YELLOW 20kg, NSX: MUNGYO GYPSUM & ENGINEERING COPORATION- Hàng mới 100%... (mã hs thạch cao dùng/ mã hs của thạch cao dù)
- Mã HS 25202010: Bột thạch cao màu trắng dùng trong nha khoa-ORTHODONTIC STONE... (mã hs bột thạch cao m/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202010: Thạch cao nha khoa... (mã hs thạch cao nha k/ mã hs của thạch cao nh)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: PLASTER (THẠCH CAO, ĐÃ KIỂM HÓA THEO TK SỐ: 101690348431/A12): GYPSUM PLASTER "MOLDA SN 75E"... (mã hs plaster thạch/ mã hs của plaster thạ)
- Mã HS 25202090: Hoạt thạch (Khoáng thạch): Talcum (Talcum sp). Nguyên liệu thuốc bắc dạng thô, chưa: thái, cắt lát, nghiền. Đóng gói không đồng nhất. NSX: 03/12/2019, HSD: 02/12/2021... (mã hs hoạt thạch kho/ mã hs của hoạt thạch)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao plaster (Plaster Gypsum Powder) dạng bột mịn có hàm lượng CaO<31.26%, dùng làm sản xuất phao chỉ. Hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất.... (mã hs bột thạch cao p/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Bột vữa thạch cao bả mạch tấm trần thạch cao, nhà cung cấp James Hardie Europe GmbH, khối lượng 20kg/bao, mới 100%... (mã hs bột vữa thạch c/ mã hs của bột vữa thạc)
- Mã HS 25202090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thiết bị vệ sinh- Thạch cao plaster (Gypsum Plaster MOLDA MULTI CASTING 4), hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25202090: Nguyên liệu sx sứ vệ sinh- thạch cao plaster, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao(Gypsum Powder), dùng làm sản xuất phào chỉ. Hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất.... (mã hs bột thạch caog/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao TA-70C đóng 1.100kg/bao (nguyên liệu sx sứ vệ sinh),mới 100%... (mã hs thạch cao ta70/ mã hs của thạch cao ta)
- Mã HS 25202090: Gói hút ẩm thạch cao- Plaster. (1000g)kích thước: 100*100mm... (mã hs gói hút ẩm thạc/ mã hs của gói hút ẩm t)
- Mã HS 25202090: Thạch cao làm khuôn gốm TA-60KU(Moulding Plaster) mới 100%... (mã hs thạch cao làm k/ mã hs của thạch cao là)
- Mã HS 25202090: Diamond Invesment Powder- Thạch cao Plaster Diamond dùng làm khuôn đúc trong ngành đúc kim hoàn. Hàng mới 100%... (mã hs diamond invesme/ mã hs của diamond inve)
- Mã HS 25202090: Silk Cast Investment Powder (Red Label)- Thạch cao Plaster đỏ dùng làm khuôn đúc trong ngành đúc kim hoàn. Hàng mới 100%... (mã hs silk cast inves/ mã hs của silk cast in)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao nguyên liệu dùng trong công nghệ đúc khuôn kim loại: Unicast (22.5Kg/bao); hiệu Certus sx tại Turkey. Hàng mới 100%... (mã hs bột thạch cao n/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Bravo Investment Powder (22.70 kgs/sack)- Thạch cao dùng làm khuôn đúc trong ngành đúc kim hoàn. Hàng mẫu, hàng mới 100%... (mã hs bravo investmen/ mã hs của bravo invest)
- Mã HS 25202090: Premium Investment Powder (22.70 kgs/sack)- Thạch cao dùng làm khuôn đúc trong ngành đúc kim hoàn. Hàng mẫu, hàng mới 100%... (mã hs premium investm/ mã hs của premium inve)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao để sản xuất sản phẩm thạch cao(CaCO3)... (mã hs bột thạch cao đ/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: BỘT ĐÚC... (mã hs bột đúc/ mã hs của bột đúc)
- Mã HS 25202090: Thạch cao dùng để làm khuôn đúc(TA-60TV)... (mã hs thạch cao dùng/ mã hs của thạch cao dù)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao xây dựng (Hàng được đóng gói đồng nhất: Trọng lượng tịnh 40kg/bao; Trọng lượng cả bì 40,2kg/bao)... (mã hs bột thạch cao x/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao làm nguyên phụ liệu để sản xuất gốm sứ " SUPRADURO MC70" (25kg/ bao), hàng mới 100%... (mã hs thạch cao làm n/ mã hs của thạch cao là)
- Mã HS 25202090: Bột xử lý mối nối tấm thạch cao: PLASTER OF PARIS (SIZE:20 KG/BAG). Mới 100%... (mã hs bột xử lý mối n/ mã hs của bột xử lý mố)
- Mã HS 25202090: thạch cao vàng Prestia Case... (mã hs thạch cao vàng/ mã hs của thạch cao và)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao Gyproc Gyp-Filler (20KGS/BAG), hàng mới 100%... (mã hs bột thạch cao g/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao MOULDING PLASTER TA-60T (25 kg/bao). Nguyên liệu sản xuất gốm.... (mã hs thạch cao mould/ mã hs của thạch cao mo)
- Mã HS 25202090: Thạch cao dạng bột Prestia Cast VN dùng trong sản xuất sứ vệ sinh.Hàng mới 100%.(25KG/BAO)... (mã hs thạch cao dạng/ mã hs của thạch cao dạ)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao, màu trắng, Mã MOLDA SN-75C dùng để làm nguyên liệu trong sản xuất gốm sứ, đóng gói 25kg/bao,hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao đổ mô hình răng dùng trong labo- Elite Rock Fast CL.4 Cream 3kg. Code: C410160. Đóng gói: 3kg/bịch. Mới 100%... (mã hs thạch cao đổ mô/ mã hs của thạch cao đổ)
- Mã HS 25202090: Thạch cao (Gypsum) dạng bột mịn. Đóng gói túi 5.4kg/túi, hãng PT SGS INDONESIA, mẫu kiểm tra thành phần của thạch cao. Mới 100%... (mã hs thạch cao gyps/ mã hs của thạch cao g)
- Mã HS 25202090: BỘT THẠCH CAO (25kg/bao, dùng làm khuôn mẫu)... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao loại MOLDA SN 75 C, nguyên liệu sản xuất gốm sứ, đóng gói 25kgs/bao.NSX:THAI GYPSUM PRODUCTS PCL. Hàng mới 100%.... (mã hs bột thạch cao l/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao plaster dùng trong sản xuất đồ gốm sứ, mã MOLDA SN 75C, 1 bao 25 kg, hàng mới 100%... (mã hs thạch cao plast/ mã hs của thạch cao pl)
- Mã HS 25221000: Vôi sống (Quicklime) Size 20-80 MM, dùng làm nguyên phụ liệu sản xuất tấm cách nhiệt, mới 100%.... (mã hs vôi sống quick/ mã hs của vôi sống qu)
- Mã HS 25221000: Bột đá vôi công dụng khử lưu huỳnh trong đường ống khí của máy ALD Quy cách: 10kg/bao Kalk Limestone/50810000, hàng mới 100%... (mã hs bột đá vôi công/ mã hs của bột đá vôi c)
- Mã HS 25221000: Vôi bột (CaO) dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Hàng mới 100%... (mã hs vôi bột cao d/ mã hs của vôi bột cao)
- Mã HS 25221000: Vôi sống dùng cho lò luyện thép QUICKLIME (10-60mm). Mới 100%... (mã hs vôi sống dùng c/ mã hs của vôi sống dùn)
- Mã HS 25221000: Vôi củ (vôi sống) 20kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs vôi củ vôi sốn/ mã hs của vôi củ vôi)
- Mã HS 25221000: Canxi hidroxit Ca(OH)2 95% dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%, tổng trọng lượng hàng 5.005 kg đóng gói thành 3 kiện hàng... (mã hs canxi hidroxit/ mã hs của canxi hidrox)
- Mã HS 25222000: Hóa chất Calcium hydroxide(Ca(OH)2- CAS: 1305-62-0, 25kg/túi), hàng mới 100%... (mã hs hóa chất calciu/ mã hs của hóa chất cal)
- Mã HS 25222000: Nguyên liệu sản xuất vòng đệm cao su- Vôi toi SL-501, Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25222000: Vôi tôi (SLAKED LIME) dạng bột, 1 bao/20kg.Sử dụng trong công nghiệp xử lý nước thải.Hàng mới 100%... (mã hs vôi tôi slaked/ mã hs của vôi tôi sla)
- Mã HS 25222000: canxi Hydroxide- hoá chất Ca(OH)2, dạng dung dịch, mới 100%... (mã hs canxi hydroxide/ mã hs của canxi hydrox)
- Mã HS 25222000: Chất xúc tác cao su- CALCIUM HYDROXIDE CLS-B (1194/TB-KD4, ngay: 13/10/18)... (mã hs chất xúc tác ca/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25222000: Vôi bột Ca(OH)2 (25kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs vôi bột caoh2/ mã hs của vôi bột cao)
- Mã HS 25222000: Hóa chất Ca(OH)2 20% (Calcium hydroxide), hàng mới 100%... (mã hs hóa chất caoh/ mã hs của hóa chất ca)
- Mã HS 25222000: Canxi hydroxit (Ca(OH)2)... (mã hs canxi hydroxit/ mã hs của canxi hydrox)
- Mã HS 25223000: Bột tráng men dùng tráng gạch (25kg/bao) Không nhãn hiệu-Hàng mới 100%... (mã hs bột tráng men d/ mã hs của bột tráng me)
- Mã HS 25223000: Vôi-LIME (20 kg/bao)... (mã hs vôilime 20 kg/ mã hs của vôilime 20)
- Mã HS 25223000: Vôi chịu nước, dùng trong xử lý nước thải- HYDRATED LIME 92%, quy cách 20kg/bag (Hàng mới 100%)... (mã hs vôi chịu nước/ mã hs của vôi chịu nướ)
- Mã HS 25231010: CLANHKE XI MĂNG TRẮNG (White clinker nguyên liệu sản xuất xi măng trắng), hàng mới 100%.; da co KQ PTPL 1560/TB-KĐ4, TK 102535085811, 16/03/2019... (mã hs clanhke xi măng/ mã hs của clanhke xi m)
- Mã HS 25232100: AALBORG WHITE BRAND WHITE PORTLAND CEMENT 40KG CEM I 52.5N- Xi măng pooc lăng trắng. (40kg/ bao, Hiệu AALBORG). Hàng mới 100%... (mã hs aalborg white b/ mã hs của aalborg whit)
- Mã HS 25232100: KNIGHT BRAND WHITE PORTLAND CEMENT 40KG CEM I 52.5N (XI MĂNG TRẮNG DÙNG SẢN XUẤT BỘT TRÉT TƯỜNG)... (mã hs knight brand wh/ mã hs của knight brand)
- Mã HS 25232100: NLSX Bột Trét: Xi măng Portland trắng CEM I 52.5N, hiệu KNIGHT BRAND (không chịu nhiệt, chịu lửa), đã đóng gói 40kgs/bao, Hàng mới 100%. Cas: 65997-15-1, không KBHC... (mã hs nlsx bột trét/ mã hs của nlsx bột tré)
- Mã HS 25232100: NLSX Bột Trét Tường:Xi măng Portland trắng CEM I 52.5N (không chịu nhiệt, chịu lửa), hiệu KNIGHT BRAND, đã đóng gói 40kgs/bao,Hàng mới 100%. (nhà sx:AALBORG PORTLAND MALAYSIA SDN BHD), Cas:65997-15-1... (mã hs nlsx bột trét t/ mã hs của nlsx bột tré)
- Mã HS 25232990: CSA Cement, Cas No: 14798-04-0 (chất phụ gia), xi măng chịu nhiệt dạng bột, dùng trong ngành sx vữa, keo dán gạch, (50kg/bao, hàng mới 100%)... (mã hs csa cement cas/ mã hs của csa cement)
- Mã HS 25249000: Amiang trắng (Chrysotile Asbestos Fiber) loại A-5-70, công thức hóa học: 3MgO. 2SiO2. 2H2O, 50Kg/Bao,hàng mới 100%.hàng không thuộc danh mục cấm, không chứa amphibol, số CAS: 12001-29-5.... (mã hs amiang trắng c/ mã hs của amiang trắng)
- Mã HS 25249000: Sợi Chrysotile Feber White ASBESTOS(Amiang) 3MgO.2SiO2.2H2O B5-75 hàng mới 100% do trung quốc sản xuất đóng bao 50kg/bao... (mã hs sợi chrysotile/ mã hs của sợi chrysoti)
- Mã HS 25251000: Mica thô THS-1 (sericite type pottery takehara touseki) dùng làm nguyên liệu sản xuất đồ gốm... (mã hs mica thô ths1/ mã hs của mica thô ths)
- Mã HS 25251000: Mica thô (Dạng vẩy)- MICA C7 dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, Hàng mới 100%... (mã hs mica thô dạng/ mã hs của mica thô dạ)
- Mã HS 25251000: Mica (Phiếm vân mẫu)... (mã hs mica phiếm vân/ mã hs của mica phiếm)
- Mã HS 25252000: Bột mica để sản xuất ruột banh- Mica powder (mã CAS: 12001-26-2, công thức hóa học: AL2K206Si)... (mã hs bột mica để sản/ mã hs của bột mica để)
- Mã HS 25252000: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Bột mica- Sericite DNN-2SH, Lot no: 91016, HSD: 20/12/2020, mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25252000: Bột mica, có nhiều công dụng, bột, màu vàng nâu. (BO-SUZORITE MICA 200 HK-50LB-PSW) (NLSX Sơn)- Áp theo mặt hàng tương tự 366/PTPLMN-NV (13.03.2009)... (mã hs bột mica có nh/ mã hs của bột mica có)
- Mã HS 25252000: Bột mica VP-35 MICA Mica Powder hàng mới chưa giám định... (mã hs bột mica vp35/ mã hs của bột mica vp)
- Mã HS 25252000: Chất gia cường dạng bột chế phẩm từ silicate, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(Thành phần và mã CAS: Mica > 99%.-12001-26-2, Quartz <1%- 14808-60-7(BHT MICA 200-D)... (mã hs chất gia cường/ mã hs của chất gia cườ)
- Mã HS 25252000: Nguyên liệu sản xuất sơn: Bột mica trắng (Muscovite) MICA 30, thành phần: Potassium, aluminium, silicate (F134) (mới 100%)... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25252000: Bột mica. (MICRO MICA W1-KN) (NLSX Sơn)-CT: 366/PTPLMN-NV (13.03.2009)... (mã hs bột mica micr/ mã hs của bột mica m)
- Mã HS 25253000: Phế liệu Mica (Phế liệu dạng vụn mảnh loại thải trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)... (mã hs phế liệu mica/ mã hs của phế liệu mic)
- Mã HS 25253000: Mica phế liệu... (mã hs mica phế liệu/ mã hs của mica phế liệ)
- Mã HS 25261000: Hạt TALC MASTERBATCH- TALC 715 (MAGNESIUM SILICATE HYDRATE), chưa nghiền, kích cỡ 3mm, dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa, hàng mới 100%.... (mã hs hạt talc master/ mã hs của hạt talc mas)
- Mã HS 25262010: Bột Talc(Mg3[Si4O10(OH)2]) giúp tăng độ cứng cho nhựa. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 15 kgs/bao... (mã hs bột talcmg3[si/ mã hs của bột talcmg3)
- Mã HS 25262010: Bột Talc AHO30, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 25Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC. mới 100%... (mã hs bột talc aho30/ mã hs của bột talc aho)
- Mã HS 25262010: Bột Talc PT20 (F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 25Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc pt20/ mã hs của bột talc pt2)
- Mã HS 25262010: Bột Talc AH51105(F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc ah5110/ mã hs của bột talc ah5)
- Mã HS 25262010: Bột Talc AHCP250 (F.O.C), phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc ahcp25/ mã hs của bột talc ahc)
- Mã HS 25262010: Bột Talc AHO15, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 20Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC. mới 100%... (mã hs bột talc aho15/ mã hs của bột talc aho)
- Mã HS 25262010: Bột talc- TALC POWDER AH-2500... (mã hs bột talc talc/ mã hs của bột talc ta)
- Mã HS 25262010: BỘT TALC POWDER AH030 NGUYÊN LIỆU DÙNG SẢN XUẤT SƠN (CAS:14807-96-6 KHÔNG THUỘC DANH MỤC KBHC) HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột talc powder/ mã hs của bột talc pow)
- Mã HS 25262010: Bột Talc đen BRM-C (Độ ẩm < 10%, đóng trong bao khoảng 50kgs, dùng trong sản xuất gạch Ceramis). Hàng mới: 100%... (mã hs bột talc đen br/ mã hs của bột talc đen)
- Mã HS 25262010: Talcum powder-talc powder yc-666b giúp việc tạo màu sản phẩm không bị lệch với màu chuẩn, mã Cas: 14807-96-6, 25 kg/bao, mới 100%... (mã hs talcum powdert/ mã hs của talcum powde)
- Mã HS 25262010: BỘT TAN PLUSTALC H15- DÙNG TRONG SẢN XUẤT SƠN (mã CAS 14807-96-6)- HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột tan plustal/ mã hs của bột tan plus)
- Mã HS 25262010: Chất xúc tác, thành phần: Natri silicate và Bột talc, số CAS: 6834-92-0, sử dụng làm phụ gia trong quá trình sản xuất đế giày, kết quả PTPL số: 601/TB-KĐ1... (mã hs chất xúc tác t/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia cao su HIGHTORRON (chứa: Hydrated Magnesium Silicate,công thức:3MgO 4SiO2 H2O,dạng bột Talc, dùng cho sản xuất vỏ bọc dây điện)... (mã hs chất phụ gia ca/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Chất làm trương nở mosse xốp dạng bột (LH-868A) (Talc Powder LH-868A: magnesium silicate hydroxide, soapstone, steatite)... (mã hs chất làm trương/ mã hs của chất làm trư)
- Mã HS 25262010: Bột Talc PT05, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao.Nhà sản xuất LIAONING AIHAI TALC.mới 100%... (mã hs bột talc pt05/ mã hs của bột talc pt0)
- Mã HS 25262010: Bột Talc KS-850 nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:14807-96-6 không thuộc danh mục KBHC) mới 100%... (mã hs bột talc ks850/ mã hs của bột talc ks)
- Mã HS 25262010: Bột Talc GT-3000 nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:14807-96-6 không thuộc danh mục KBHC) mới 100%... (mã hs bột talc gt300/ mã hs của bột talc gt)
- Mã HS 25262010: Bột Talc KS-1250 nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:14807-96-6 không thuộc danh mục KBHC) mới 100%... (mã hs bột talc ks125/ mã hs của bột talc ks)
- Mã HS 25262010: Bột Talc KS-3000 nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:14807-96-6 không thuộc danh mục KBHC) mới 100%... (mã hs bột talc ks300/ mã hs của bột talc ks)
- Mã HS 25262010: Phấn hoạt thạch (dùng để sản xuất gia công vật tư ngành giầy)... (mã hs phấn hoạt thạch/ mã hs của phấn hoạt th)
- Mã HS 25262010: Bột TALC dùng độn trong sơn để giảm khối lượng sử dụng của TiO2 (TALC POWDERSD-9245). Hàng mới 100%, hàng mẫu không thanh toán... (mã hs bột talc dùng đ/ mã hs của bột talc dùn)
- Mã HS 25262010: Bột lọc dầu Act Power No.50 (dùng trong máy lọc dầu), thành phần: Cellulose, CAS no: 9004-34-6, KL: 7kg/ bao, hàng mới 100%... (mã hs bột lọc dầu act/ mã hs của bột lọc dầu)
- Mã HS 25262010: Bột lọc dầu AV Down Best (dùng trong máy lọc dầu), thành phần: Magnesium Silicate, CAS no: 1343-88-0, KL: 10kg/ bao, hàng mới 100%... (mã hs bột lọc dầu av/ mã hs của bột lọc dầu)
- Mã HS 25262010: Bột Talc tự nhiên RB-510 (CAS: 14807-96-6), dùng trong sản xuất đế giầy làm tăng độ bền của đế giầy, hàng mới 100%... (mã hs bột talc tự nhi/ mã hs của bột talc tự)
- Mã HS 25262010: Bột Talcum powder RB-510 (SiO2.MgO; CAS 14807-96-6, hóa chất dùng trong sản xuất xốp EVA)... (mã hs bột talcum powd/ mã hs của bột talcum p)
- Mã HS 25262010: Bột Talc 25Kg/bao-TALCUM POWDER (#35/EX-300). Hàng mới 100%... (mã hs bột talc 25kg/b/ mã hs của bột talc 25k)
- Mã HS 25262010: BỘT TALC HT-4000 (3MgO.4SiO2.H2O) LÀM CHẤT CHỐNG DÍNH DÙNG TRONG SẢN XUẤT CAO SU(CAS: 14807-96-6).HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột talc ht400/ mã hs của bột talc ht)
- Mã HS 25262010: Dung dịch bột đá và phẩm màu vàng, dùng để sửa mặt ván gỗ, 17kg/ bao, mới 100%... (mã hs dung dịch bột đ/ mã hs của dung dịch bộ)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia TALC PG600 dùng sản xuất sơn (Magnesium Silicate Hydroxide 3MgO.4O2Si.H2O). Hàng mới 100%.... (mã hs chất phụ gia ta/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Bột Talc PT08, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 15Kg/bao. hàng mới 100%... (mã hs bột talc pt08/ mã hs của bột talc pt0)
- Mã HS 25262010: Bột Talc AH51220, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn,CAS NO: 14807-96-6, 25Kg/bao. hàng mới 100%... (mã hs bột talc ah5122/ mã hs của bột talc ah5)
- Mã HS 25262010: Bột talc TALC MISTRON-VAPOR... (mã hs bột talc talc m/ mã hs của bột talc tal)
- Mã HS 25262010: TALC POWDER (Bột đá Talc)- SX SƠN... (mã hs talc powder bộ/ mã hs của talc powder)
- Mã HS 25262010: Bột talc TALC S-1 (SHOKUTEN) 20KG (Công thức: 3MgO-4SiO2-H20)... (mã hs bột talc talc s/ mã hs của bột talc tal)
- Mã HS 25262010: Bột Talc/ TALCUM TA-900 (Quá hạn GĐ: 6469/TB-TCHQ ngày 03/06/2014)... (mã hs bột talc/ talcu/ mã hs của bột talc/ ta)
- Mã HS 25262010: Chất độn cao su (TALCUM POWDER DD-1250H)... (mã hs chất độn cao su/ mã hs của chất độn cao)
- Mã HS 25262010: Bột Talc-PIGMENT P-TALC(20kg/gói)(Hàng không thuộc nghị định 113)... (mã hs bột talcpigmen/ mã hs của bột talcpig)
- Mã HS 25262010: Bột Talc nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn và CN chế biến gỗ (Talc Powder MT-96-1250 Mesh) (CAS:66402-68-4 không thuộc danh mục KBHC) mới 100%... (mã hs bột talc nguyên/ mã hs của bột talc ngu)
- Mã HS 25262010: TALC (LUZENAC 00) (tá dược sản xuất thuốc) batch no. L634770 nsx 22/08/2019 hd 21/08/2022, L640043 nsx 03/10/2019 hd 02/10/2022 hàng mới 100%... (mã hs talc luzenac 0/ mã hs của talc luzena)
- Mã HS 25262010: Bột tan High Micron (hỗn hợp magie silicate, chất màu và phụ gia)... (mã hs bột tan high mi/ mã hs của bột tan high)
- Mã HS 25262010: Bột TALC 81% min (phụ gia nhựa, cao su, sơn)- Hàng mới 100%... (mã hs bột talc 81% mi/ mã hs của bột talc 81%)
- Mã HS 25262010: Bột Talc dùng sản xuất sơn-TALC ISSA-400.Số CAS 14807-96-6... (mã hs bột talc dùng s/ mã hs của bột talc dùn)
- Mã HS 25262010: Osmanthus Brand Talc Powder- Bột Talc (nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm), chờ kết quả giám định tk số:103020393123/A12... (mã hs osmanthus brand/ mã hs của osmanthus br)
- Mã HS 25262010: Bột talc/ TALC POWDER (đã kiểm tại tờ khai: 102857485141, ngày 07/09/2019)... (mã hs bột talc/ talc/ mã hs của bột talc/ ta)
- Mã HS 25262010: Bột talc (TALC POWDER PV30) (NLSX Sơn) Áp theo mặt hàng tương tự CT: 101/PTPLHCM-NV (14/01/2011)... (mã hs bột talc talc/ mã hs của bột talc ta)
- Mã HS 25262010: Bột Talc: Talc Powder TL-3 (Mã hàng:6T243) Dùng để sản xuất sơn... (mã hs bột talc talc/ mã hs của bột talc ta)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia dạng bột, HIGH TORON,(Bột Talc, 3MgO.4O2Si.H2O, CAS NO: 14807-96-6), mới 100%... (mã hs chất phụ gia dạ/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Bột Talc Power,công thức hóa học: Mg3Si4O10(OH)2... (mã hs bột talc power/ mã hs của bột talc pow)
- Mã HS 25262010: Bột TALC LH-IP880 (nguyên liệu dùng sản xuất đế giày)-Hàng mới 100%... (mã hs bột talc lhip8/ mã hs của bột talc lh)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia tổng hợp- Additive- TALC POWDER RB-510 (Hàng mới, dùng trong ngành giày)... (mã hs chất phụ gia tổ/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Bột Talc, (MISTRON VAPOR), (Talc (Hydrated Magnesium silicate)) (8116ND), Mg3Si4O10(OH)2, ptpl ở tk 102729904320 ngày 01/07/2019... (mã hs bột talc mist/ mã hs của bột talc m)
- Mã HS 25262010: Bột Talc (dùng để sản xuất đế giày) (BHS-808A TALC POWDER)... (mã hs bột talc dùng/ mã hs của bột talc dù)
- Mã HS 25262010: Bột Talc để tăng cơ tính, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa(số CAS: 14807-96-6)(TALC FLAKE SG-A)... (mã hs bột talc để tăn/ mã hs của bột talc để)
- Mã HS 25262010: Chất xúc tác TALC POWER #YL-1250 (bột Talc tự nhiên), dùng trong sản xuất gia công đế giầy, hàng mới 100%... (mã hs chất xúc tác ta/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25262010: Bột talc (chất phụ gia dùng trong quá trình sản xuất màng xốp EPE), kí hiệu: GB15342-TL90-12-A. Mới 100%... (mã hs bột talc chất/ mã hs của bột talc ch)
- Mã HS 25262010: Bột Talc 325 SUPREME(dùng trong sản xuất bột nhựa đúc khuôn, hàng mới 100%)... (mã hs bột talc 325 su/ mã hs của bột talc 325)
- Mã HS 25262010: Bột TALC(CAS 14807-96-6) làm tăng độ cứng,tăng khả năng chịu nhiệt của plastic, dùng trong sản xuất đế giày. Mới 100%... (mã hs bột talccas 14/ mã hs của bột talccas)
- Mã HS 25262010: TALC POWDER AHIP 2# Bột Talc (Mã hàng: 6T212) dùng để sản xuất sơn... (mã hs talc powder ahi/ mã hs của talc powder)
- Mã HS 25262010: Bột TALC LH-866 (TALC POWDER LH-866), hàng đóng trong bao, mỗi bao nặng 25 kg, dùng trong ngành nhựa, mới 100%... (mã hs bột talc lh866/ mã hs của bột talc lh)
- Mã HS 25262010: TALC, dạng bột- TAD (TALC).CAS No.14807-96-6. (Là chất độn được thêm vào trong sản xuất chất tách khuôn).PTPL số: 1726/PTPLHCM-NV (07/10/2011). Hàng mới 100%... (mã hs talc dạng bột/ mã hs của talc dạng b)
- Mã HS 25262010: Chất độn TALCUM POWDER 1250H, dạng bột, dùng điều chế cao su... (mã hs chất độn talcum/ mã hs của chất độn tal)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia (bột talc) RB-510... (mã hs chất phụ gia b/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia dùng cho eva RH-100AN... (mã hs chất phụ gia dù/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Bột Talc, dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa, mã CAS: 14807-96-6, đóng gói 20kg/bao, mới 100%... (mã hs bột talc dùng/ mã hs của bột talc dù)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia (TALC CMS-777; tên hóa học: Talcum Powder; CTHH: SiO2 (60.92%), Fe2O3 (0.34%), Al2O3 (0.27%), CaO (1.07%), MgO (30.37%); CAS No.: 14807-96-6)... (mã hs chất phụ gia t/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Bột Talc, (HIGH TORON A), (Talc (Hydrated Magnesium silicate)) (8117ND), 3MgO.4SiO2.H2O, ptpl ở tk 102729904320 ngày 01/07/2019... (mã hs bột talc high/ mã hs của bột talc h)
- Mã HS 25262010: Micron Talc 2050 SPW (Bột Talc làm nguyên liệu sản xuất sơn)... (mã hs micron talc 205/ mã hs của micron talc)
- Mã HS 25262010: Bột đá talc loại 15 kg/bao. CAS: 14807-96-6 Talcum Powder... (mã hs bột đá talc loạ/ mã hs của bột đá talc)
- Mã HS 25262010: Bột talc MV (làm tăng độ cứng trong lưu hóa cao su), hàng mới 100%... (mã hs bột talc mv là/ mã hs của bột talc mv)
- Mã HS 25262010: Bột TALC(TALC POWDER) dùng trong ngành sơn và nhựa, không dùng cho thực phẩm, CAS 14807-96-6, quy cách 25kg/bag,nsx IMERYS,mới 100%... (mã hs bột talctalc p/ mã hs của bột talctal)
- Mã HS 25262010: Bột talc CS-600HA, hàng mới... (mã hs bột talc cs600/ mã hs của bột talc cs)
- Mã HS 25262010: Bột Talc dùng trong sản xuất sơn: LC 80 PIGMENT 2001667... (mã hs bột talc dùng t/ mã hs của bột talc dùn)
- Mã HS 25262010: Bột Talc dùng chống dính cho ron bạc đạn Talc/ Item No. Mistron Vapor/ Item No. MISTRON VAPOR (Không tham gia trực tiếp vào quá trình sx SP)... (mã hs bột talc dùng c/ mã hs của bột talc dùn)
- Mã HS 25262010: Bột talc... (mã hs bột talc/ mã hs của bột talc)
- Mã HS 25262010: Chất xúc tác (TALC POWDER (YL-1250) (CTHH: Mg3[Si4O10](OH)2, CAS:14807-96-6)... (mã hs chất xúc tác t/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25262010: ORDINARY TALC POWDER 3000 HS-568, Bột Talc phụ liệu trong công nghiệp sản xuất sơn; dùng độn cho sơn; quy cách đóng gói: 20kg/bag x 100 bags; số CAS: 14807-96-6. Hàng mới 100%... (mã hs ordinary talc p/ mã hs của ordinary tal)
- Mã HS 25262010: VOLATILE TALC POWDER 1250 HS-268A- Bột Talc phụ liệu trong công nghiệp sản xuất sơn; dùng độn cho sơn; quy cách đóng gói: 25kg/bag x 200 bags; số CAS: 14807-96-6. Hàng mới 100%... (mã hs volatile talc p/ mã hs của volatile tal)
- Mã HS 25262010: Bột bôi trơn dùng dể bôi trơn (TALCUM POWER), tách khuôn và thành phẩm 1000, thành phần: SiO2 (>56%); MgO (>28%); CaO, Fe2O3, Al2O3, (20kg/bao), CAS: 14807-96-6,hàng mới 100%... (mã hs bột bôi trơn dù/ mã hs của bột bôi trơn)
- Mã HS 25262010: Bột Talc công nghiệp-1250 Mesh- dùng cho sản xuất sơn- PULVISTALCI ST-125B. Hàng mới 100%.... (mã hs bột talc công n/ mã hs của bột talc côn)
- Mã HS 25262010: Bột TALC H (SW-H) (25Kg/Bao)... (mã hs bột talc h sw/ mã hs của bột talc h)
- Mã HS 25262010: Bột Talc TALC POWDER HT-4100 (giám định số: 4804/TB-TCHQ ngày 29/04/2014) (NPL đã NK tại TK số: 102783688121/A12 ngày 01/08/2019)... (mã hs bột talc talc p/ mã hs của bột talc tal)
- Mã HS 25262010: Nguyên liệu sản xuất gạch men, bột TALC- TALC 02DG, hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25262010: Bột Talc loại AH51210 nguyên liệu dùng trong ngành nhựa, để làm chất độn, tăng độ cứng cho nhựa, đóng gói 15kg/bao, Hàng mới 100%. CAS: Talc:14807-96-6, Chlorite: 1318-59-8, Magnesite: 13717-00-5,... (mã hs bột talc loại a/ mã hs của bột talc loạ)
- Mã HS 25262010: Bột TALC SP 10 HB (Nguyên liệu sản xuất hạt phụ gia CaCO3), hàng mới 100%... (mã hs bột talc sp 10/ mã hs của bột talc sp)
- Mã HS 25262010: Bột đá chống dính (Bột TALC, hàng mới 100%)... (mã hs bột đá chống dí/ mã hs của bột đá chống)
- Mã HS 25262010: Bột đá Talc dùng trong sản xuất sơn: FINNTALC M15 (Mg3Si4O10(OH) 2), 25 KG/BAO, Mã CAS: 14807-96-6... (mã hs bột đá talc dùn/ mã hs của bột đá talc)
- Mã HS 25262010: Bột Talc (TALCUM POWDER (SiO2. MgO))... (mã hs bột talc talcu/ mã hs của bột talc ta)
- Mã HS 25262010: Bột Talc màu trắng có tác dụng chống dính trong sản xuấtt cao su... (mã hs bột talc màu tr/ mã hs của bột talc màu)
- Mã HS 25262090: Quặng Stetit Mistron Monomix (20kg/ bag) dạng bột dùng kiểm soát độ bóng trong ngành nhựa và ngành sơn, mã CAS: 14807-96-6. Hàng mới 100%.... (mã hs quặng stetit mi/ mã hs của quặng stetit)
- Mã HS 25262090: Bột talc chất phụ gia sản xuất trong nghành giày(talc powder additives for shoe YC-666B).Mã cas14807-96-6.Công thức hóa học 3MgO.4SiO2.H2O.Hàng mới 100%... (mã hs bột talc chất p/ mã hs của bột talc chấ)
- Mã HS 25280000: Quặng Borat (hàm lượng B203: 40%, +/- 0.5%), đóng 1200kg/bao, dạng bột, dùng trong sản xuất gạch Ceramic, mới 100%... (mã hs quặng borat hà/ mã hs của quặng borat)
- Mã HS 25280000: Nguyên liệu sản xuất men sứ cơ bản: Quặng borat- GROUND COLEMANITE (B2O3 40%+/-0.5%), công thức:2CaO.3B2O3.5H2O, cas no: 1318-33-8, dạng bột. Mới 100%.... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291010: Trường Thạch Ấn Độ- POTASH FELDSPAR 325 MESH- Nguyên liệu dùng cho cho sản xuất gạch men... (mã hs trường thạch ấn/ mã hs của trường thạch)
- Mã HS 25291010: TRÀNG THẠCH POTASH FELDSPAR 200 MESH, dạng bột (Dùng trong CNSX gốm sứ)... (mã hs tràng thạch pot/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch dùng trong sản xuất gốm sứ-Feldspar SF 400, packing 25kg/bag, hàng mới 100%... (mã hs tràng thạch dùn/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Soda tràng thạch- wy sodium feldspar/ Hàng mới 100%... (mã hs soda tràng thạc/ mã hs của soda tràng t)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch (đá bồ tát) dạng bột dùng làm nguyên liệu để sản xuất gạch men, gốm sứ (POTASH FELDSPAR POWDER 200 MESH). Hàng mới 100%.... (mã hs tràng thạch đá/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Trường thạch- FELDSPAR MT 18... (mã hs trường thạch f/ mã hs của trường thạch)
- Mã HS 25291010: Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gạch men: Sodium feldspar- Trang thạch Natri (2.7kg/túi)... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch dạng bột (potash tràng thạch) POTASSIUM FELDSPAR POWDER HKT-325 MESH, 50Kg/ bao, dùng cho sản xuất gốm sứ,nhà sản xuất SHREE MADHAVAM INDUSTRIES, mới 100%... (mã hs tràng thạch dạn/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch(đá bồ tát),dạng bột- Potash peldspar powder 200 MESH nguyên liệu dùng trong sản xuất Men Frit... (mã hs tràng thạchđá/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch Ấn độ dùng sản xuất gạch Ceramic: Sodium Feldspar... (mã hs tràng thạch ấn/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Bột đá tràng thạch Potash Feldspar Powder 200 Mesh (TPHH: SiO2,Al2O3,Na2O,K2O,Fe2O3, CaO,MgO). Nguyên liệu sản xuất men Frit. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá tràng th/ mã hs của bột đá tràng)
- Mã HS 25291010: Potash tràng thạch 200 Mesh (Dạng bột mịn, đóng trong bao 50kgs, dùng trong sản xuất gạch Ceramis)... (mã hs potash tràng th/ mã hs của potash tràng)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch U-Spar(K)-G11/200 B-33 feldspar 200 mesh (có công thức hóa học SiO2, Al2O3, Na2O, Fe2O3), dạng bột, hàng đóng bao 50kgs, dùng làm nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh.,Mới 100%... (mã hs tràng thạch us/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Potash Feldspar (P-1) 325 Mesh tràng thạch dạng bột, dùng để thử mẫu, test thí nghiệm. 1kg/gói. Ncc: KEDAR INDUSTRIES. Hàng mới 100%... (mã hs potash feldspar/ mã hs của potash felds)
- Mã HS 25291010: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: Tràng thạch-FELDESPATO POTASICO. Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291010: Bột tràng thạch Natri (Soda Feldspar Powder), Dùng trong sản xuất Gốm sứ, Gạch Men, Kính. Hàng mới 100%. Quy cách 50kg/bao.... (mã hs bột tràng thạch/ mã hs của bột tràng th)
- Mã HS 25291010: PIGMENT PGF5 Felspar powder (tràng thạch (đá bồ tát), dạng bột) KQGĐ 369/KĐ3-TH (25/02/2019)-NPLSX sơn phủ gỗ... (mã hs pigment pgf5 fe/ mã hs của pigment pgf5)
- Mã HS 25291010: Chất độn làm từ Feldspar dùng trong ngành sơn- Unispar PG-K3 (20kg/bag x 48 bags)- Hàng mới 100%... (mã hs chất độn làm từ/ mã hs của chất độn làm)
- Mã HS 25291010: POTASSIUM FELDSPAR PF 01 200 MESH- BỘT TRÀNG THẠCH KALI (TPH GỒM: AL2O3,FE2O3,K2O,NA2O,SIO2)- DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP GỐM SỨ... (mã hs potassium felds/ mã hs của potassium fe)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch- Feldspar DPH 00098CB, Nguyên liệu sản xuất gạch men, hàng mới 100%... (mã hs tràng thạch fe/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291010: Nguyên liệu tràng thạch dạng bột dùng làm sản xuất gốm sứ (POTASH FELDSPAR). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu trà/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291010: SODA FELDSPAR 200 MESH- Soda tràng thạch; dạng bột, kích thước hạt 200 mesh; đóng gói: 50 kg/bao (Nguyên liệu dùng trong sản xuất gạch men)... (mã hs soda feldspar 2/ mã hs của soda feldspa)
- Mã HS 25291010: Tràng thạch 200 MESH (50kg/bao, dùng trong sản xuất gạch, mới 100%)... (mã hs tràng thạch 200/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291090: Nguyên liệu tràng thạch dạng bột dùng làm sản xuất gốm sứ (Sodium Feldspar Powder). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu trà/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291090: Tràng Thạch Thô (FELDSPAR)(Đã kiểm hóa tại TK 101623574251/E31)... (mã hs tràng thạch thô/ mã hs của tràng thạch)
- Mã HS 25291090: Feldspar, có nhiều công dụng, bột, màu trắng (SODIUM FLOATED FELDSPAR (KS.91.M.0028 SOD. FLT.EXT. MIC. 28/ PR-C5)) (NLSX Sơn)... (mã hs feldspar có nh/ mã hs của feldspar có)
- Mã HS 25291090: Hỗn hợp Potash tràng thạch, soda tràng thạch (DL-128) dạng bột, hàng mới 100%... (mã hs hỗn hợp potash/ mã hs của hỗn hợp pota)
- Mã HS 25291090: Nguyên liệu sản xuất gốm sứ: Tràng thạch PB-VC A (Hàng mới 100%)... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25291090: Unispar PG-K10- (CAS: 68476-25-5) Khoáng chất có thành phần SiO2(55,9%); Al2O3(9,45%); K2O(31,6%) dạng bột. Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100% (960 bao x 25/ bao)... (mã hs unispar pgk10/ mã hs của unispar pgk)
- Mã HS 25291090: Hàng nguyên liệu sản xuất sơn: Bột đá tràng thạch, bột phụ gia. Unispar PG-F5 (FELDSPAR) (F037). 25Kg/Bao. Hàng mới 100%.... (mã hs hàng nguyên liệ/ mã hs của hàng nguyên)
- Mã HS 25291090: Bột đá tràng thạch (Unispar J12) nguyên liệu dùng sản xuất sơn (CAS:68476-25-5 không thuộc danh mục KBHC) hàng mới 100%... (mã hs bột đá tràng th/ mã hs của bột đá tràng)
- Mã HS 25291090: Bột tràng thạch Feldspar (P-1) 325 Mesh mẫu dùng cho men sử dụng trong sản xuất gạch granite, nhà cung cấp: KEDAR INDUSTRIES; mới 100%... (mã hs bột tràng thạch/ mã hs của bột tràng th)
- Mã HS 25292100: Bột Khoáng fluorite (96% canxi florua) dùng để sản xuất đá mài, đóng gói 25kg/bao- hàng mới 100%... (mã hs bột khoáng fluo/ mã hs của bột khoáng f)
- Mã HS 25292100: Khoáng flourit (Metallurgical grade fluorspar) CAF2: 85.05%, cỡ hạt 10-100mm 98.56%, dùng trong công nghiệp luyện kim. Hàng mới 100%, xuất xứ Nam Phi... (mã hs khoáng flourit/ mã hs của khoáng flour)
- Mã HS 25293000: Khoáng Nepheline Syenite dùng trong sản xuất gốm sứ (Spectrum N-45), đóng gói 50Kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs khoáng nephelin/ mã hs của khoáng nephe)
- Mã HS 25293000: Nepheline- X2, chất phụ gia cho men, là nguyên liệu trong sản xuất gạch Granite. Tổng 54000kg/ 10800 bao. Hàng mới 100%... (mã hs nepheline x2/ mã hs của nepheline x)
- Mã HS 25293000: Nephelin xienit- Nepheline syenite A200... (mã hs nephelin xienit/ mã hs của nephelin xie)
- Mã HS 25293000: Spectrum N-45 Dry Nepheline (Nepheline Syenite); công thức hóa học: (Na,K)AlSiO4; đóng gói: 50 kg/bao (Dùng trong sản xuất gạch men)... (mã hs spectrum n45 d/ mã hs của spectrum n4)
- Mã HS 25293000: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: NEPHELINE NPC-200. Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25293000: Chất độn làm từ Nepheline Syenite dùng trong ngành sơn- MINEX 7 (NEPHELINE SYENITE) (25kg/bag x 39 bags)- Hàng mới 100%... (mã hs chất độn làm từ/ mã hs của chất độn làm)
- Mã HS 25293000: Phụ gia chống dính cho nhựa, MINBLOC HC1400 (NEPHELINE SYENITE) (25kg/bag x 40 bags)- Hàng mới 100%... (mã hs phụ gia chống d/ mã hs của phụ gia chốn)
- Mã HS 25301000: Chất trợ lọc có thành phần chính là đá trân châu dùng trong hệ thông xử lý nước thải công nghiệp. Mới 100%(02.01.0130)... (mã hs chất trợ lọc có/ mã hs của chất trợ lọc)
- Mã HS 25301000: Cát nhôm oxit 60# dùng sản xuất đầu golf. Hàng hóa thuộc TKNK102249354100/E31, ngày 01/10/2018(NVLCTSP). Mục 2... (mã hs cát nhôm oxit 6/ mã hs của cát nhôm oxi)
- Mã HS 25301000: Cát thạch anh 200# dùng sản xuất đầu golf. Hàng hóa thuộc TKNK102350791760/E31, ngày 26/11/2018(NVLCTSP). Mục 3... (mã hs cát thạch anh 2/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25301000: Vật tư dùng trong ngành đúc: Chất gom xỉ Natulite N3- là đá trân châu tự nhiên, chưa giãn nở, hàng mới 100%. NSX: SHINIL EDI... (mã hs vật tư dùng tro/ mã hs của vật tư dùng)
- Mã HS 25301000: Vermiculite chưa giãn nở, size 0.3-1mm, (sử dụng trong nông nghiệp, giúp hấp thụ nước và chất dinh dưỡng cho cây trồng), hàng mới 100%... (mã hs vermiculite chư/ mã hs của vermiculite)
- Mã HS 25309010: Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch men:ZIRCONIUM SILICATE, mã A46, dạng bột, 40 kg/bao, hàng mới 100% do Trung Quốc sản xuất... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25309010: Bột zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang trong gốm sứ- Zirconium silicate KZM150 (GĐ:126/TB-PTPL 22/01/2016) CTY cam kết hàng k thuộc DMTC,HCNH theo 01/2016/TT-BCN,42/2013/TT-BCT... (mã hs bột zirconium s/ mã hs của bột zirconiu)
- Mã HS 25309010: Zircosil 5K (Zirconium silicate) dùng cho sản xuất gạch men, mới 100%... (mã hs zircosil 5k zi/ mã hs của zircosil 5k)
- Mã HS 25309010: ZICONIUM SILICATE (dạng bột) nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch ceramic. Hàng mới 100%... (mã hs ziconium silica/ mã hs của ziconium sil)
- Mã HS 25309010: Zirconium silicate (Zicosil 5). (dùng trong sản xuất gạch men gốm sứ, hàng mới 100%). 25kg/01 bao, số lượng 200 bao.... (mã hs zirconium silic/ mã hs của zirconium si)
- Mã HS 25309010: Hợp chất Zirconium silicate (S5F) dùng tráng phủ bề mặt thấu kính. Hàng mới 100%.... (mã hs hợp chất zircon/ mã hs của hợp chất zir)
- Mã HS 25309090: Khoáng chất (Al203, SiO2, Fe2O3, CaO, MgO, LOI), mã TB-300, dạng bột (25 kgs/ túi), dùng trong sản xuất miếng matit để gắn nối, hàng mới 100%... (mã hs khoáng chất al/ mã hs của khoáng chất)
- Mã HS 25309090: Bột khoáng WOLLASTONITE; công thức hóa học: Ca3(Si3O9); đóng gói: 25 kg/bao- Dùng trong sản xuất gạch men... (mã hs bột khoáng woll/ mã hs của bột khoáng w)
- Mã HS 25309090: Zirconium silicat (SW09S)- Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch... (mã hs zirconium silic/ mã hs của zirconium si)
- Mã HS 25309090: Khoáng Wollastonite dạng bột HG-325 dùng trong phối liệu men/ xương sản xuất gốm, sứ vệ sinh, thủy tinh (Wollastonite HG-325 Mesh Powder 25 kg Bag), Mới 100%... (mã hs khoáng wollasto/ mã hs của khoáng wolla)
- Mã HS 25309090: Chất phụ gia dạng bột Wollastonite trong sản xuất gạch ceramic để làm bóng bề mặt gạch, cỡ hạt 325 mesh, tổng số 20 bao. Hàng mới 100%.... (mã hs chất phụ gia dạ/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25309090: Hỗn hợp khoáng chứa diopside (DL-412A), dạng bột, hàng mới 100% (theo kqptpl 3115/TB-KD3-24.12.2018)... (mã hs hỗn hợp khoáng/ mã hs của hỗn hợp khoá)
- Mã HS 25309090: Bột Ceramic Opacifier- Zirconium Silicate (Dạng bột min đóng trong bao 25kg, dùng trong sản xuất gạch Ceramic)... (mã hs bột ceramic opa/ mã hs của bột ceramic)
- Mã HS 25309090: Chất chống ẩm. Hàng mới 100%... (mã hs chất chống ẩm/ mã hs của chất chống ẩ)
- Mã HS 25309090: Nguyên liệu sản xuất men gạch Ceramic: Men sứ Wallastonite HG-325. Mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25309090: ZIRCONIUM A40 (Zrsio4) hàng mới 100%- Nguyên liệu dùng cho sản xuất gạch... (mã hs zirconium a40/ mã hs của zirconium a4)
- Mã HS 25309090: Bột PP88# (CALCIUM CARBONATE) phụ gia cho sản xuất đế giày- CACO3 (Mã CAS: 471-34-1), PP (C3H6)N (9003-07-0)... (mã hs bột pp88# calc/ mã hs của bột pp88# c)
- Mã HS 25309090: Bột talc SHIMAO (talc shimao, CAS CODE 14807-96-6/Mg3Si4O10(OH)2), Bột talc dùng làm chất độn trong ngành sơn (25kgs/bao 8000 bao)- SHIMAO Powder, hàng mới 100%.... (mã hs bột talc shimao/ mã hs của bột talc shi)
- Mã HS 25309090: PIGMENT HOOVER778BN (thuốc màu từ đất có hàm lượng FE2O3 nhỏ hơn 70% tính theo khối lượng dạng bột màu vàng, thành phần chính gồm khoáng chất của sắt, cao lanh. KQGĐ 9503/TB-TCHQ ngày 13/10/2015... (mã hs pigment hoover7/ mã hs của pigment hoov)
- Mã HS 25309090: Wollastonite- Chất khoáng của đá vôi, Nguyên liệu sản xuất gạch men, dạng bột, hàng mới 100%... (mã hs wollastonite c/ mã hs của wollastonite)
- Mã HS 25309090: Bột cát- 3B009 ZIRCON... (mã hs bột cát 3b009/ mã hs của bột cát 3b0)
- Mã HS 25309090: Bột cát- B009-1 ZIRCON... (mã hs bột cát b0091/ mã hs của bột cát b00)
- Mã HS 25309090: Nguyên vật liệu sản xuất (vật liệu chịu lửa): Đá hạt (sạn) chịu nhiệt dùng lấp van trong lỗ lò luyện gang thép EBT FIller (1000kg/bao), size:2-6mm, thành phần chính MgO, SiO2. Hàng mới 100%... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25309090: Chất khoáng- NYAD M400B(25KG/BAO)... (mã hs chất khoáng ny/ mã hs của chất khoáng)
- Mã HS 25309090: Silic dioxit dạng bột- REOLOSIL CP-102 (10 Kg/Bao)... (mã hs silic dioxit dạ/ mã hs của silic dioxit)
- Mã HS 25309090: Sợi khoáng Sepiolite 3-6mm. Dùng để sản xuất má phanh. mới 100%.... (mã hs sợi khoáng sepi/ mã hs của sợi khoáng s)
- Mã HS 25309090: Bột Zirconium Silicate KSPS, nguyên liệu sản xuất gốm sứ, đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100%.... (mã hs bột zirconium s/ mã hs của bột zirconiu)
- Mã HS 25309090: Hạt zirconia bằng gốm, đường kính 0.8-0.9mm, hàng mới 100%... (mã hs hạt zirconia bằ/ mã hs của hạt zirconia)
- Mã HS 25309090: Hạt hấp phụ xúc tác có đường kính 1/16" có thành phần chính Dioxit Silic 63.7%, oxit nhôm 39.2%, oxit natri 39.2% dùng cho hệ thống xúc tác phản ứng trong công nghiệp. Hãng sx: Porocel. Hàng mới 100%... (mã hs hạt hấp phụ xúc/ mã hs của hạt hấp phụ)
- Mã HS 25309090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thiết bị vệ sinh: Chất chống rạn nứt bề mặt men, dạng bột (Wollastonite 325 Mesh). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu dùn/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25309090: Dung dịch kiềm khoáng kim loại (1702380500 Sodium standard solutionlar, 500ml/ chai) dùng cho máy trong phòng thí nghiệm, mới 100%.... (mã hs dung dịch kiềm/ mã hs của dung dịch ki)
- Mã HS 25309090: Huntite (Magnesium calcium Carbonate),dạng bột PORTAFILL SPX(H10)(NATURAL MAGNESIUM CARBONATE)-KQGD6015/TB-TCHQ-20/09/2019... (mã hs huntite magnes/ mã hs của huntite mag)
- Mã HS 25309090: Std Petalite 80 (Bột đá petalite, nguyên liệu sản xuất xương gốm)... (mã hs std petalite 80/ mã hs của std petalite)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT... (mã hs muối ớt/ mã hs của muối ớt)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT TÔM... (mã hs muối ớt tôm/ mã hs của muối ớt tôm)
- Mã HS 25010010: MUỐI CHẨM CHÉO... (mã hs muối chẩm chéo/ mã hs của muối chẩm ch)
- Mã HS 25010010: Muối NACL.Hàng mới 100%... (mã hs muối naclhàng/ mã hs của muối naclhà)
- Mã HS 25010010: Muối Nacl 500g.Hàng mới 100%... (mã hs muối nacl 500g/ mã hs của muối nacl 50)
- Mã HS 25010010: Muối biển sinh thái có iot- cà ná hũ 600g (20 hũ/ thùng)... (mã hs muối biển sinh/ mã hs của muối biển si)
- Mã HS 25010010: Muối Tôm B.H 160Gr... (mã hs muối tôm bh 16/ mã hs của muối tôm bh)
- Mã HS 25010010: Muối Tieu So B.H 160Gr... (mã hs muối tieu so b/ mã hs của muối tieu so)
- Mã HS 25010010: Muối Ot Chanh Tay Ninh A.K 120Gr... (mã hs muối ot chanh t/ mã hs của muối ot chan)
- Mã HS 25010010: Chất làm mềm nước- Muối Natri Clorua- Sodium chloride- NaCl 99%... (mã hs chất làm mềm nư/ mã hs của chất làm mềm)
- Mã HS 25010010: Muối Ớt TN 60g/ hộp (sản xuất tại Công ty TNHH DH FOODS)... (mã hs muối ớt tn 60g// mã hs của muối ớt tn 6)
- Mã HS 25010010: Muối tôm Tây Ninh 60g/hộp (sản xuất tại Công ty TNHH DH FOODS)... (mã hs muối tôm tây ni/ mã hs của muối tôm tây)
- Mã HS 25010010: Muối ớt Tây Ninh 80g/hộp (sản xuất tại Công ty TNHH DH FOODS)... (mã hs muối ớt tây nin/ mã hs của muối ớt tây)
- Mã HS 25010010: Thực phẩm cung ứng cho tàu M.V STI MIRACLE: Muối nấu (Hàng mới 100%)... (mã hs thực phẩm cung/ mã hs của thực phẩm cu)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen xay 80g... (mã hs tiêu đen xay 80/ mã hs của tiêu đen xay)
- Mã HS 25010010: Muối Tây Ninh 80g/lọ... (mã hs muối tây ninh 8/ mã hs của muối tây nin)
- Mã HS 25010010: Hạt tiêu trắng xay 80g/lọ... (mã hs hạt tiêu trắng/ mã hs của hạt tiêu trắ)
- Mã HS 25010010: Muối tiêu chanh Tây Ninh 120g/lọ... (mã hs muối tiêu chanh/ mã hs của muối tiêu ch)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ hạt 50g PL... (mã hs tiêu sọ hạt 50g/ mã hs của tiêu sọ hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen hạt 50g PL... (mã hs tiêu đen hạt 50/ mã hs của tiêu đen hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen xay 50g PL... (mã hs tiêu đen xay 50/ mã hs của tiêu đen xay)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ hạt Organic 55g PL... (mã hs tiêu sọ hạt org/ mã hs của tiêu sọ hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen hạt Organic 55g PL... (mã hs tiêu đen hạt or/ mã hs của tiêu đen hạt)
- Mã HS 25010010: MUỐI TIÊU DƯỠNG SINH ĐB 100GR... (mã hs muối tiêu dưỡng/ mã hs của muối tiêu dư)
- Mã HS 25010010: Muối visa 500gr... (mã hs muối visa 500gr/ mã hs của muối visa 50)
- Mã HS 25010010: Muối ăn (Hàng mới 100%)... (mã hs muối ăn hàng m/ mã hs của muối ăn hàn)
- Mã HS 25010010: MUỐI TÔM... (mã hs muối tôm/ mã hs của muối tôm)
- Mã HS 25010010: MUỐI SẤY... (mã hs muối sấy/ mã hs của muối sấy)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT CHAY... (mã hs muối ớt chay/ mã hs của muối ớt chay)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT (2 X 24 X 150 GR)... (mã hs muối ớt 2 x 24/ mã hs của muối ớt 2 x)
- Mã HS 25010010: MUỐI TIÊU (2 X 24 X 150 GR)... (mã hs muối tiêu 2 x/ mã hs của muối tiêu 2)
- Mã HS 25010010: MUỐI TIÊU LÁ CHANH (24 X 120 GR)... (mã hs muối tiêu lá ch/ mã hs của muối tiêu lá)
- Mã HS 25010010: MUỐI VỪNG ĐẶC BIỆT... (mã hs muối vừng đặc b/ mã hs của muối vừng đặ)
- Mã HS 25010010: Muối ăn Coarse (10 lbs (4.53kg)/gói x 3gói/thùng), mới 100%, HSD: 01/2023... (mã hs muối ăn coarse/ mã hs của muối ăn coar)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT SẤY KHÔ... (mã hs muối ớt sấy khô/ mã hs của muối ớt sấy)
- Mã HS 25010010: Muối ăn dạng hạt (đóng bao đồng nhất), 50 kg/bao,... (mã hs muối ăn dạng hạ/ mã hs của muối ăn dạng)
- Mã HS 25010010: Muối chanh ớt NT... (mã hs muối chanh ớt n/ mã hs của muối chanh ớ)
- Mã HS 25010010: Muối ớt chanh NT... (mã hs muối ớt chanh n/ mã hs của muối ớt chan)
- Mã HS 25010010: Muối(1kg/gói, 50 gói/bao, 50kg/bao)... (mã hs muối1kg/gói 5/ mã hs của muối1kg/gói)
- Mã HS 25010010: Muối trắng... (mã hs muối trắng/ mã hs của muối trắng)
- Mã HS 25010010: Muối ăn tinh loại 20 Lbs. Hàng mới 100%... (mã hs muối ăn tinh lo/ mã hs của muối ăn tinh)
- Mã HS 25010010: Muối ăn hạt loại 10 Lbs đóng 4 gói/ thùng. Hàng mới 100%... (mã hs muối ăn hạt loạ/ mã hs của muối ăn hạt)
- Mã HS 25010010: Bột canh Vifon, loại 200g, 40 gói/thùng... (mã hs bột canh vifon/ mã hs của bột canh vif)
- Mã HS 25010010: Muối biển hiệu Quảng Trị (24 hũ/ thùng23kgs), mới 100%... (mã hs muối biển hiệu/ mã hs của muối biển hi)
- Mã HS 25010010: MUỐI CHẤM HẢI SẢN... (mã hs muối chấm hải s/ mã hs của muối chấm hả)
- Mã HS 25010010: Muối dùng bảo quản hàng đông lạnh. Mới 100%... (mã hs muối dùng bảo q/ mã hs của muối dùng bả)
- Mã HS 25010010: Muối natri clorua- Sodium chloride- NaCl... (mã hs muối natri clor/ mã hs của muối natri c)
- Mã HS 25010010: Muối biển đóng chai nhựa. Quy cách: 1 thùng 36 chai, 1 chai 106gram... (mã hs muối biển đóng/ mã hs của muối biển đó)
- Mã HS 25010010: Muối tôm Huong Nam (180g x 36)... (mã hs muối tôm huong/ mã hs của muối tôm huo)
- Mã HS 25010010: Huong Nam muối ớt tỏi (200g x 36)... (mã hs huong nam muối/ mã hs của huong nam mu)
- Mã HS 25010010: Muối hột lớn (12 jars x 4 lbs)... (mã hs muối hột lớn 1/ mã hs của muối hột lớn)
- Mã HS 25010010: Muối tinh sấy (24 jars x 2.29 lbs)... (mã hs muối tinh sấy/ mã hs của muối tinh sấ)
- Mã HS 25010010: Muối hột đặc biệt (12 jars x 2 lbs)... (mã hs muối hột đặc bi/ mã hs của muối hột đặc)
- Mã HS 25010010: Muối- Natri clorua- NaCl... (mã hs muối natri clo/ mã hs của muối natri)
- Mã HS 25010010: Muối hồng Himalayan, hàng đựng trong lọ thủy tinh. Trọng lượng 100gram/lọ... (mã hs muối hồng himal/ mã hs của muối hồng hi)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT XANH... (mã hs muối ớt xanh/ mã hs của muối ớt xanh)
- Mã HS 25010010: Muối ớt nhãn hiệu NGỌC (mới 100%)... (mã hs muối ớt nhãn hi/ mã hs của muối ớt nhãn)
- Mã HS 25010010: Muối tôm nhãn hiệu ATP (mới 100%)... (mã hs muối tôm nhãn h/ mã hs của muối tôm nhã)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ hạt 55g... (mã hs tiêu sọ hạt 55g/ mã hs của tiêu sọ hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ xay 50g... (mã hs tiêu sọ xay 50g/ mã hs của tiêu sọ xay)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen hạt 55g... (mã hs tiêu đen hạt 55/ mã hs của tiêu đen hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ hạt 100g... (mã hs tiêu sọ hạt 100/ mã hs của tiêu sọ hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ hạt 250g... (mã hs tiêu sọ hạt 250/ mã hs của tiêu sọ hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ say 100g... (mã hs tiêu sọ say 100/ mã hs của tiêu sọ say)
- Mã HS 25010010: Tiêu sọ xay 250g... (mã hs tiêu sọ xay 250/ mã hs của tiêu sọ xay)
- Mã HS 25010010: Tiêu chín đỏ 250g... (mã hs tiêu chín đỏ 25/ mã hs của tiêu chín đỏ)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen hạt 100g... (mã hs tiêu đen hạt 10/ mã hs của tiêu đen hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen hạt 250g... (mã hs tiêu đen hạt 25/ mã hs của tiêu đen hạt)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen xay 100g... (mã hs tiêu đen xay 10/ mã hs của tiêu đen xay)
- Mã HS 25010010: Tiêu đen xay 250g... (mã hs tiêu đen xay 25/ mã hs của tiêu đen xay)
- Mã HS 25010010: Muối tiêu 100g (HQ)... (mã hs muối tiêu 100g/ mã hs của muối tiêu 10)
- Mã HS 25010010: Muối tiêu 300g (HQ)... (mã hs muối tiêu 300g/ mã hs của muối tiêu 30)
- Mã HS 25010010: Muối ớt Vị Hương 150g x 24 chai/thùng- Hàng sản xuất mới 100%... (mã hs muối ớt vị hươn/ mã hs của muối ớt vị h)
- Mã HS 25010010: MẮM CÁ LINH... (mã hs mắm cá linh/ mã hs của mắm cá linh)
- Mã HS 25010010: Muối Thái Lan (Nacl) 50kg/bao- Phụ gia thực phẩm, NSX: 07/2019- NHH: 07/2022, hàng mới 100%... (mã hs muối thái lan/ mã hs của muối thái la)
- Mã HS 25010010: MUỐI ỚT (HIỆU THẦN TÀI) 24JARS X 180G... (mã hs muối ớt hiệu t/ mã hs của muối ớt hiệ)
- Mã HS 25010010: MUỐI TÔM (HIỆU THẦN TÀI) 24JARS X 180G... (mã hs muối tôm hiệu/ mã hs của muối tôm hi)
- Mã HS 25010010: Muối viên NaCl>99%. Hàng mới 100%... (mã hs muối viên nacl/ mã hs của muối viên na)
- Mã HS 25010010: Muối ăn tinh,hàng mới 100%... (mã hs muối ăn tinhhà/ mã hs của muối ăn tinh)
- Mã HS 25010010: MUỐI TIÊU... (mã hs muối tiêu/ mã hs của muối tiêu)
- Mã HS 25010020: Muối công nghiệp (50kg/túi). Hàng mới 100%... (mã hs muối công nghiệ/ mã hs của muối công ng)
- Mã HS 25010091: Muối tieu Huong Nam 80gr x 120... (mã hs muối tieu huong/ mã hs của muối tieu hu)
- Mã HS 25010091: Muối tom TAN NHAT HUONG 180gr x 60... (mã hs muối tom tan nh/ mã hs của muối tom tan)
- Mã HS 25010092: Muối tái sinh dạng hạt (NaCl: 99.74 %) dùng cho xử lý nước (25kg/ bao). Hàng mới 100%... (mã hs muối tái sinh d/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010092: Muối tinh- Refined salt (Natri clorua, NaCl, Cas: 7647-14-5, hàm lượng 99%, sử dụng xử lý nước cho nồi hơi, 50kg/ 1 bao, hàng mới 100%)... (mã hs muối tinh refi/ mã hs của muối tinh r)
- Mã HS 25010092: Hóa chất Sodium chloride 99%,Công thức NaCl, 25kg/1 bao,Xuất xứ:China... (mã hs hóa chất sodium/ mã hs của hóa chất sod)
- Mã HS 25010092: Muối công nghiệp- Industrial salt NaCl. Mới 100%... (mã hs muối công nghiệ/ mã hs của muối công ng)
- Mã HS 25010092: Muối viên- NaCl... (mã hs muối viên nacl/ mã hs của muối viên n)
- Mã HS 25010092: Muối viên CN 99 %,Công thức:NaCL,Xuất xứ:CN... (mã hs muối viên cn 99/ mã hs của muối viên cn)
- Mã HS 25010092: Muối tinh khiết. dạng viên nén, NaCl 99.5%, đóng gói 25kg/bao, dùng trong công nghiệp xử lý nước, xuất xứ Ấn Độ. Hàng mới 100%... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
- Mã HS 25010092: Muối NaCl 99.5%, quy cách: 25kg/bao. Mới 100%... (mã hs muối nacl 995%/ mã hs của muối nacl 99)
- Mã HS 25010092: Muối hoàn nguyên (muối công nghiệp, hàm lượng Nacl 99.3%)... (mã hs muối hoàn nguyê/ mã hs của muối hoàn ng)
- Mã HS 25010092: Hóa chất NaCl 99.9% (Sodium chloride), dùng trong hệ thống xử lý nước thải... (mã hs hóa chất nacl 9/ mã hs của hóa chất nac)
- Mã HS 25010092: Natri clorua NaCL (Thành phần: CAS 7647-14-5 Natri Clorua 99%). Hàng mới 100%... (mã hs natri clorua na/ mã hs của natri clorua)
- Mã HS 25010099: HÓA CHẤT SODIUM CHLORIDE (NACL-GRANULAR), HÀNG MỚI 100%. Dạng rắn.... (mã hs hóa chất sodium/ mã hs của hóa chất sod)
- Mã HS 25010099: Muối ớt TAN NHAT HUONG 200gr x 60... (mã hs muối ớt tan nha/ mã hs của muối ớt tan)
- Mã HS 25010099: Muối viên tinh khiết VCS_0045... (mã hs muối viên tinh/ mã hs của muối viên ti)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh dùng để xử lý nước sạch NaCl 99%... (mã hs muối tái sinh d/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Muối tinh khiết NaCl nồng độ 95%... (mã hs muối tinh khiết/ mã hs của muối tinh kh)
- Mã HS 25010099: Muối natriclorua 5% 500ml; hàng mới 100%... (mã hs muối natricloru/ mã hs của muối natricl)
- Mã HS 25010099: Nước muối sinh lý (500ml/lọ). Mới 100%... (mã hs nước muối sinh/ mã hs của nước muối si)
- Mã HS 25010099: Muối thí nghiệm (550g/túi, NaCl > 99%). Hàng mới 100%... (mã hs muối thí nghiệm/ mã hs của muối thí ngh)
- Mã HS 25010099: Muối viên 99% (NaCl) (Muối 99% (Sodium Cloride) (Nacl)). Hàng mới 100%... (mã hs muối viên 99%/ mã hs của muối viên 99)
- Mã HS 25010099: Muối nấu (hiệu KS) 4 LBS x 12 Hủ... (mã hs muối nấu hiệu/ mã hs của muối nấu hi)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh hệ thống làm mềm, (Muối viên NaCl 99%),dùng để khôi phục lại khả năng trao đổi ion của hạt nhựa làm mềm nước, 25kg/ bao. Hàng mới 100%... (mã hs muối tái sinh h/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: MUỐI MỎ HIMALAYA(ĐÓNG 24 LỌ/CARTON... (mã hs muối mỏ himalay/ mã hs của muối mỏ hima)
- Mã HS 25010099: Muối dạng hạt được thu từ biển, đã qua sơ chế loại bỏ tạp chất nhưng chưa qua tinh luyện, nguyên liệu để vận hành nồi hơi tạo ra khí hơi, không có nhãn hiệu, 1 bao/20 kg. Mới 100%... (mã hs muối dạng hạt đ/ mã hs của muối dạng hạ)
- Mã HS 25010099: Muối tôm nhỏ 125g bảo ngọc (40 hủ/thùng)... (mã hs muối tôm nhỏ 12/ mã hs của muối tôm nhỏ)
- Mã HS 25010099: Muối dùng cho hệ thống lọc nước 25kg/túi V.S.Forgings; Hàng mới 100%... (mã hs muối dùng cho h/ mã hs của muối dùng ch)
- Mã HS 25010099: Muối; hàng mới 100%... (mã hs muối; hàng mới/ mã hs của muối; hàng m)
- Mã HS 25010099: Muối cho máy rửa; Hàng mới 100%... (mã hs muối cho máy rử/ mã hs của muối cho máy)
- Mã HS 25010099: Muối Hamabishi perfect 20Kg/bag; giá gia công:0.155usd/kg... (mã hs muối hamabishi/ mã hs của muối hamabis)
- Mã HS 25010099: Muối Pink Pakistan loại 1Kgs/bag; giá gia công:0.24usd/kg... (mã hs muối pink pakis/ mã hs của muối pink pa)
- Mã HS 25010099: Muối khô Nghệ An, loại 20Kgs/bag; giá gia công:0.121usd/kg... (mã hs muối khô nghệ a/ mã hs của muối khô ngh)
- Mã HS 25010099: Muối Petit Pink rock loại 37Gr/Bottle; giá gia công:0.675usd/kg... (mã hs muối petit pink/ mã hs của muối petit p)
- Mã HS 25010099: Muối xay nhỏ Hamabishi Utra fine salt loại 20kg/bag; giá gia công:0.145usd/kg... (mã hs muối xay nhỏ ha/ mã hs của muối xay nhỏ)
- Mã HS 25010099: Muối tái sinh (muối công nghiệp) 99.9%, thành phần NaCl 99.8%, Ca 0.04%, Mg 0.03%, So4 0.11%, Insolubles 0.01%, H20 0.1%, dạng viên, tái sinh cho thiết bị làm mềm, 1 bao 25 kgs... (mã hs muối tái sinh/ mã hs của muối tái sin)
- Mã HS 25010099: Muối Natri Clorua- NaCL... (mã hs muối natri clor/ mã hs của muối natri c)
- Mã HS 25010099: Nguyên liệu Sodium Chloride powder... (mã hs nguyên liệu sod/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25010099: Hoá chất NaCl, muối hạt, 50kg/bao, hàng mới 100%... (mã hs hoá chất nacl/ mã hs của hoá chất nac)
- Mã HS 25010099: Muối Nghệ An 20kg/kraft; đơn giá gia công: 0,155USD/kg... (mã hs muối nghệ an 20/ mã hs của muối nghệ an)
- Mã HS 25010099: Muối Yamabishi, CN loại 20Kg; đơn giá gia công: 0,145USD/kg... (mã hs muối yamabishi/ mã hs của muối yamabis)
- Mã HS 25010099: Muối Pink, Pakistan, loại 170gr/bag; đơn giá gia công: 0,5USD/kg... (mã hs muối pink paki/ mã hs của muối pink p)
- Mã HS 25010099: Muối Lorraine, France, loại 1Kgs/Bag; đơn giá gia công: 0,2USD/kg... (mã hs muối lorraine/ mã hs của muối lorrain)
- Mã HS 25010099: Muối dùng trong công nghiệp... (mã hs muối dùng trong/ mã hs của muối dùng tr)
- Mã HS 25010099: Muối hột (hiệu KS) 4 LBS x 12 Hủ... (mã hs muối hột hiệu/ mã hs của muối hột hi)
- Mã HS 25010099: MUỐI GỪNG NGÂM CHÂN... (mã hs muối gừng ngâm/ mã hs của muối gừng ng)
- Mã HS 25010099: Natri clorua-sodium chloride (Muối công nghiệp)... (mã hs natri cloruaso/ mã hs của natri clorua)
- Mã HS 25010099: Muối công nghiệp,hàng mới 100%... (mã hs muối công nghiệ/ mã hs của muối công ng)
- Mã HS 25010099: Sản phẩm hóa chất- Hipot-9% Sodium Chloride Solution. CAS: 7647-14-5, CTHH: NaCl.(1 UNL1 PC 20 LIT)... (mã hs sản phẩm hóa ch/ mã hs của sản phẩm hóa)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạng hạt- Sulfur... (mã hs lưu huỳnh dạng/ mã hs của lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh S-80... (mã hs lưu huỳnh s80/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh SAT150... (mã hs lưu huỳnh sat15/ mã hs của lưu huỳnh sa)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SULFUR POWDER 99.9% UP 325 MESH)) (tờ khai nhập: 102638231842)... (mã hs lưu huỳnh sulf/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh S-325... (mã hs bột lưu huỳnh s/ mã hs của bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạnh hạt S-80 dùng trong ngành sản xuất đế giày... (mã hs lưu huỳnh dạnh/ mã hs của lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SAT-150)... (mã hs lưu huỳnh sat/ mã hs của lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh sulfur powder 325 mesh, Công thức hóa học: S, mã CAS: 7704-34-9, Hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh sulfu/ mã hs của lưu huỳnh su)
- Mã HS 25041000: Tinh quặng Graphite-195 tự nhiên, dạng bột, hàm lượng C trên 94.5%. Không chứa thori, urani. 850kg/bao. mới 100%. Hàng phù hợp với thông tư 12/2016/TT-BCT... (mã hs tinh quặng grap/ mã hs của tinh quặng g)
- Mã HS 25051000: Cát trắng đã qua tuyển rửa, không sấy khô, kích cỡ hạt dưới 1.0 mm. Hàng rời. Hàng khoáng sản có nguồn gốc hợp pháp.Hàm lượng SiO2 > 99%... (mã hs cát trắng đã qu/ mã hs của cát trắng đã)
- Mã HS 25051000: Cát vàng dùng trong xây dựng, hàng mới 100%... (mã hs cát vàng dùng t/ mã hs của cát vàng dùn)
- Mã HS 25051000: Cát trắng silica dạng bột QZ-100, (bao25kg). Mới 100%... (mã hs cát trắng silic/ mã hs của cát trắng si)
- Mã HS 25051000: Cát (mua vn)... (mã hs cát mua vn/ mã hs của cát mua vn)
- Mã HS 25051000: Cát trắng dùng để làm khuôn đúc,loại V6 (bao25kg). Mới 100%... (mã hs cát trắng dùng/ mã hs của cát trắng dù)
- Mã HS 25051000: Cát thạch anh (50kg/bao), dùng cho hệ thống lọc nước. Hàng mới 100%... (mã hs cát thạch anh/ mã hs của cát thạch an)
- Mã HS 25051000: Cát silic(cát thủy tinh thành phẩm) thành phần cấu thành phối liệu xương gốm Naeyeol 500, dùng để sản xuất gốm sứ... (mã hs cát siliccát t/ mã hs của cát siliccá)
- Mã HS 25059000: Cát tự nhiên 25kg/bag (SAND FINE, 25 KG; hàng mới 100%)... (mã hs cát tự nhiên 25/ mã hs của cát tự nhiên)
- Mã HS 25059000: Cát bê tông(nguyên vật liệu tự cung ứng dùng để sản xuất Quả trang trí trong lễ hội... (mã hs cát bê tôngngu/ mã hs của cát bê tông)
- Mã HS 25059000: Cát trắng Đúc đóng bao16- 30 Mesh(F2)-Silica Sand 16- 30 Mesh (F2);SiO2:>95%;Kích thước cỡ hạt< 2,5mm.khoáng sản có nguồn gốc hợp pháp,đã qua chế biến(sàng,tuyển rửa, sấy,phân loại cỡ hạt).... (mã hs cát trắng đúc đ/ mã hs của cát trắng đú)
- Mã HS 25059000: Cát zircon dạng hạt... (mã hs cát zircon dạng/ mã hs của cát zircon d)
- Mã HS 25059000: CÁT VÀNG ĐẦM MÔN CHẾ BIẾN DẠNG RỜI DP-grade, SIO2: 95.69%. CO HAT < 2.5MM: 100%... (mã hs cát vàng đầm mô/ mã hs của cát vàng đầm)
- Mã HS 25059000: Cát vàng dùng làm khuôn đúc (đã được sàng, tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, chưa sấy khô, hàm lượng SiO2>97%;cỡ hạt<2.5mm), mã số chi tiết 2505.90.00.90... (mã hs cát vàng dùng l/ mã hs của cát vàng dùn)
- Mã HS 25059000: Cát vàng... (mã hs cát vàng/ mã hs của cát vàng)
- Mã HS 25059000: Cát trắng Silic đã qua tuyển rửa phân cấp cỡ hạt sấy khô đóng bao MMS7(cát làm khuôn đúc). hàm lượng Sio2>95%, Cỡ hạt<2.5mm(hàng có nguồn gốc hợp pháp)... (mã hs cát trắng silic/ mã hs của cát trắng si)
- Mã HS 25059000: Cát dùng để chôn ống.Hàng mới 100%... (mã hs cát dùng để chô/ mã hs của cát dùng để)
- Mã HS 25059000: Cát (dùng cho phòng cháy chữa cháy). Hàng mới 100%... (mã hs cát dùng cho p/ mã hs của cát dùng ch)
- Mã HS 25061000: Vòng thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 1015-794... (mã hs vòng thạch anh/ mã hs của vòng thạch a)
- Mã HS 25061000: Thanh thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-055825- 00 Rev A... (mã hs thanh thạch anh/ mã hs của thanh thạch)
- Mã HS 25061000: Ống thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- HI89005- TU Rev A (2.3")... (mã hs ống thạch anh d/ mã hs của ống thạch an)
- Mã HS 25061000: Thạch anh dạng hình trụ, đã được gia công kích thước 75.0*190*73.7 mm. Mới 100%... (mã hs thạch anh dạng/ mã hs của thạch anh dạ)
- Mã HS 25061000: Trụ thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- EQ 9400-01 SD... (mã hs trụ thạch anh d/ mã hs của trụ thạch an)
- Mã HS 25061000: Tấm ceramic dùng cho thiết bị bán dẫn- HQTA-40126 Rev 001... (mã hs tấm ceramic dùn/ mã hs của tấm ceramic)
- Mã HS 25061000: Tấm thạch anh dùng cho thiết bị bán dẫn- 15-106707-00 Rev B... (mã hs tấm thạch anh d/ mã hs của tấm thạch an)
- Mã HS 25061000: Thạch anh OSC 100MHZ SMD R.Tái xuất theo dòng số 8 của tk nhập:102899052430/E11... (mã hs thạch anh osc 1/ mã hs của thạch anh os)
- Mã HS 25070000: Kaolin K90 (Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gốm sứ, đã chế biến, VBPQ:TT05/2018/TT-BXD. Kích thước cỡ hạt <0,2mm,hàm lượng AL2O3>28%,Fe2O3<1%... (mã hs kaolin k90 ngu/ mã hs của kaolin k90)
- Mã HS 25070000: Kaolin lọc KM-08 theo hợp đồng: HTD-PC/191108 ngày 8/11/2019. Hàm lượng Fe2O3: 0,69%; Al2O3: 36,32%; Cỡ hạt < 0,2mm: 100%. Vilas số 13066/VLXD-TTKĐ... (mã hs kaolin lọc km0/ mã hs của kaolin lọc k)
- Mã HS 25070000: Kaolin KS-85 (Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất gốm sứ,đã chế biến,VBPQ:TT05/2018/TT-BXD). Dạng cục, kích thước cỡ hạt <0,2mm,hàm lượng AL2O3>28%,Fe2O3<1%... (mã hs kaolin ks85 n/ mã hs của kaolin ks85)
- Mã HS 25070000: Cao lanh TN390 đã lọc dạng cục đã qua tuyển chọn dùng để sản xuất gốm sứ, Vilas 1L/19/H ngày 01/12/2019, hàm lượng Fe2O3: 1.14%, Al2O3: 37.53%, kích thước hạt: 0.074mm. Mới 100%... (mã hs cao lanh tn390/ mã hs của cao lanh tn3)
- Mã HS 25070000: Cao lanh... (mã hs cao lanh/ mã hs của cao lanh)
- Mã HS 25070000: cao lanh HTK-75A dạng cục đã qua tuyển lọc dùng làm nguyên liệu gốm sứ xây dựng Al2O3: 37.83% Fe2O3: 0.86% cỡ hạt<0.074mm... (mã hs cao lanh htk75/ mã hs của cao lanh htk)
- Mã HS 25070000: Cao lanh (DH 350), dạng hạt, đã tuyển lọc chưa qua nung dùng làm vật liệu xây dựng, hàm lượng Al2O3>28%, hàm lượng Fe2O3<1%, Kích thước cỡ hạt<0.2 mm.... (mã hs cao lanh dh 35/ mã hs của cao lanh dh)
- Mã HS 25070000: Đất sét cao lanh, kaolin clay; hàm lượng Al2O3 từ 28%, Fe2O3 dưới 1 %. Hàng mới 100%... (mã hs đất sét cao lan/ mã hs của đất sét cao)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dạng bột (16-30 ") dùng để đúc khuôn... (mã hs cao lanh dạng b/ mã hs của cao lanh dạn)
- Mã HS 25070000: Cát cao lanh dạng bột 200'' dùng để đúc khuôn... (mã hs cát cao lanh dạ/ mã hs của cát cao lanh)
- Mã HS 25070000: Cao lanh pyrophyllite làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, Kích thước: <75 micromet. AI2O3 >15 %; Fe2O3 <1 %;hàng mới 100%, sản xuất tại việt nam... (mã hs cao lanh pyroph/ mã hs của cao lanh pyr)
- Mã HS 25070000: BỘT MULLITE 200. HÀNG MỚI 100%... (mã hs bột mullite 200/ mã hs của bột mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 16-30 (CÁT 22S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 16/ mã hs của cát mullite)
- Mã HS 25070000: CÁT MULLITE 30-60 (CÁT 35S). HÀNG MỚI 100%... (mã hs cát mullite 30/ mã hs của cát mullite)
- Mã HS 25070000: Kaolin lọc KVN-M3 theo hợp đồng: HTD-CI/191210 ngày 10/12/2019. Hàm lượng Fe2O3: 0,93%; Al2O3: 35,68%; Cỡ hạt < 0,2mm: 100%. Vilas số 13973/VLXD-TTKĐ.... (mã hs kaolin lọc kvn/ mã hs của kaolin lọc k)
- Mã HS 25070000: Cao lanh dùng trong sản xuất sơn (thành phần chính là Kaolin)- POLYGLOSS 90 (hàng mới 100%). Số Cas: 1332-58-7. Theo TKNK số: 103101572450/A41 (10/01/2020)... (mã hs cao lanh dùng t/ mã hs của cao lanh dùn)
- Mã HS 25081000: Túi hạt chống ẩm bentonite clay (476800554),Hàng mới 100%... (mã hs túi hạt chống ẩ/ mã hs của túi hạt chốn)
- Mã HS 25084090: Đất sét chít mạch điện Neoseal B-3 (1 Cái 1 Kg), hàng mới 100%... (mã hs đất sét chít mạ/ mã hs của đất sét chít)
- Mã HS 25084090: Đất sét bịt lỗ tủ điện B3... (mã hs đất sét bịt lỗ/ mã hs của đất sét bịt)
- Mã HS 25084090: Đất sét khác (ALUMINUM R90) hàng có nguồn gốc nhập khẩu,theo mục 5 tờ khai nhập khẩu 102467555630 ngay 29/01/2019... (mã hs đất sét khác a/ mã hs của đất sét khác)
- Mã HS 25084090: Đất sét (Diatomit) Hàng mới 100%... (mã hs đất sét diatom/ mã hs của đất sét dia)
- Mã HS 25086000: MULLITE chịu lửa dạng hạt (MULLITE SAND 22S). dùng cho ngành đúc, hàng mới 100%... (mã hs mullite chịu lử/ mã hs của mullite chịu)
- Mã HS 25102010: Quặng Apatit pha trộn gồm bột quặng loại 2:22%<P2O5<28%,loại 1:P2O5>32%&1 phần quặng tuyển P2O5>32% để đạt hàm lượng P2O5>30%;Cỡ hạt<0,25mm:79% min.Đã qua sấy khô để độ ẩm<8%. KL+-10%... (mã hs quặng apatit ph/ mã hs của quặng apatit)
- Mã HS 25111000: Bột Barite API 13A, hàm lượng BaSO4: 90.15%, cỡ hạt < 1mm; Hợp đồng: 01-2019/277-PRA ngày 04/11/2019, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số 10/GP-UBND ngày 26/02/2018, mới 100%... (mã hs bột barite api/ mã hs của bột barite a)
- Mã HS 25120000: Vòng silicon dùng cho thiết bị bán dẫn- HQTA-10446 Rev C... (mã hs vòng silicon dù/ mã hs của vòng silicon)
- Mã HS 25120000: Cát (trộn với dầu tạo ma sát để cắt kim loại)... (mã hs cát trộn với d/ mã hs của cát trộn vớ)
- Mã HS 25120000: Chất trợ lọc Celite (đất tảo cát) dùng cho bộ thủy phân HU6 dùng trong phòng thí nghiệm, Code: A00000097, 1kg/gói Mới 100%, Hsx: Velp-ý... (mã hs chất trợ lọc ce/ mã hs của chất trợ lọc)
- Mã HS 25120000: Radiolite # 700- bột hóa thạch silic... (mã hs radiolite # 700/ mã hs của radiolite #)
- Mã HS 25120000: Tấm silicon dùng cho thiết bị bán dẫn- 14S0135R-Silicon... (mã hs tấm silicon dùn/ mã hs của tấm silicon)
- Mã HS 25131000: SILICA NCS-12: Đá bọt dùng để tạo độ nhám bề mặt bo mạch điện tử. DG: 25KG/BAO. Hãng SX: Hess Pumice Products, Inc. Hàng mới 100... (mã hs silica ncs12/ mã hs của silica ncs1)
- Mã HS 25131000: Bột đá nhân tạo (Đá bọt) YC-3000 (V2) dùng trong ngành công nghiệp giày dép, Mới 100%... (mã hs bột đá nhân tạo/ mã hs của bột đá nhân)
- Mã HS 25132000: Hạt mài bằng đá Garnet Mesh 80 (sử dụng cho lưới kích thước 80, dùng cho máy cắt tia nước), hàng mới 100%... (mã hs hạt mài bằng đá/ mã hs của hạt mài bằng)
- Mã HS 25161220: Sản phẩm đá Granit dùng để ốp lát đã được gia công, cắt, đốt bề mặt thành sản phẩm hoàn chỉnh, kích thước: 500mm x 992mm x 157 mm, 0.0779m3/tấm, hàng mới 100%... (mã hs sản phẩm đá gra/ mã hs của sản phẩm đá)
- Mã HS 25174100: Bột đá vôi CaCO3-Crecarb 4 siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 (Độ trắng: 96.9 %, Số Vilas 1088/AD-PTN)mm... (mã hs bột đá vôi caco/ mã hs của bột đá vôi c)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3 YBM-30 (cỡ hạt 30 micromet), kích thước < 0,125mm, độ trắng 92,8%, hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 yb/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá carbonat canxi siêu mịn không tráng phủ CS-600 theo hợp đồng số HTD-IC/191214 ngày 14/12/2019. Cỡ hạt < 0.125mm: 100%; độ trắng > 94%... (mã hs bột đá carbonat/ mã hs của bột đá carbo)
- Mã HS 25174100: Bột đá cacbonat canxi siêu mịn không tráng phủ SW-9000 theo hợp đồng số HTD-STI/191214 ngày 14/12/2019; Cỡ hạt < 0.125mm: 100%; độ trắng > 94%... (mã hs bột đá cacbonat/ mã hs của bột đá cacbo)
- Mã HS 25174100: Bột đá hoa trắng (Can xi cacbonat) dạng mịn không tráng phủ axit stearic, tiêu chuẩn PL 250 MESH kích thước hạt <0.125 MM (khoảng 60-65 Micromet), độ trắng > 90%,Hàng mới 100%... (mã hs bột đá hoa trắn/ mã hs của bột đá hoa t)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3 siêu mịn không tráng phủ, mã hàng FHL-03, kích thước < 0.1mm, độ trắng 97.1%. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 si/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3-SC-15 siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (Độ trắng: 95.8 %, Số Vilas: 991/AD-PTN)... (mã hs bột đá caco3sc/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3-Super 04 siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (Độ trắng: 96.6 %, Số Vilas: 1140/AD-PTN)... (mã hs bột đá caco3su/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3-CreCarb 2 siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (Độ trắng: 96.7 %, Số Vilas: 1204/AD-PTN)... (mã hs bột đá caco3cr/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3-TP Carb Ultra siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (Độ trắng: 96.2 %, Số vilas: 992/AD-PTN)... (mã hs bột đá caco3tp/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá Canxi cacbonat siêu mịn, không tráng phủ axit, cỡ hạt 15 micron (cỡ hạt nhỏ hơn 0.125 mm, độ trắng lớn hơn 98%). Hàng mới 100%... (mã hs bột đá canxi ca/ mã hs của bột đá canxi)
- Mã HS 25174100: Bột đá vôi(đá hoa) trắng siêu mịn không tráng phủ Acid stearic AAA04. Kích thước(D97) < 0,125 mm, độ trắng > 90 %... (mã hs bột đá vôiđá h/ mã hs của bột đá vôiđ)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3-A5 (FB001) siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước < 0.125 mm (D97: 7 micron max), độ trắng 96,5% theo Vilas 1085/AD-PTN,... (mã hs bột đá caco3a5/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá cabonat canxi siêu mịn không tráng phủ H-1 theo hợp đồng số HTD-STI/191217 ngày 17/12/2019; Cỡ hạt < 0.125mm: 100%; độ trắng > 94%... (mã hs bột đá cabonat/ mã hs của bột đá cabon)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3 không tráng phủ YBC-17 (cỡ hạt 15 micromet), kích thước < 0,125mm, độ trắng 93%, hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 kh/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột đá CaCO3, không tráng phủ axit stearic, mã hàng PP1000, cỡ hạt <0.125mm, kích thước 28microns, độ trắng 96%... (mã hs bột đá caco3 k/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174100: Bột Calcium Carbonate siêu mịn YBC20 AT20, có nguồn gốc từ đá hoa. Cỡ hạt < 0.125 mm, độ trắng > 90% theo Vilas số 1249/AD-PTN ngày 26/12/2019. Được sản xuất tại Việt Nam. Đóng bao 25kg... (mã hs bột calcium car/ mã hs của bột calcium)
- Mã HS 25174100: BOT CACBONAT CANXI SIEU MIN JHC-5 KHONG TRANG PHU AXIT STEARIC. DO TRANG >94%, CO HAT D100: 111.34 micron THEO PHIEU KET QUA THU NGHIEM SO 1623.19VILAS-HN... (mã hs bot cacbonat ca/ mã hs của bot cacbonat)
- Mã HS 25174100: Bột đá vôi (đá hoa) trắng siêu mịn không tráng phủ axit stearic X333 (D97: 10+/-1 micron Độ trắng: > 96%)... (mã hs bột đá vôi đá/ mã hs của bột đá vôi)
- Mã HS 25174100: Bột đá vôi trắng siêu mịn CMT-02, cỡ hạt < 0.040mm, độ trắng 88.74%. Villas số CF30/03.50.0023/2 ngày 14/01/2020... (mã hs bột đá vôi trắn/ mã hs của bột đá vôi t)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi... (mã hs bột đá vôi/ mã hs của bột đá vôi)
- Mã HS 25174900: Bột đá cacbonat canxi siêu mịn không tráng phủ SW-7000 theo hợp đồng số HTD-STI/191204 ngày 4/12/2019 (đóng bao jumbo 500 kg); Cỡ hạt < 0.125mm: 100%; độ trắng > 94%... (mã hs bột đá cacbonat/ mã hs của bột đá cacbo)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3 (LCC65),kích thước <0.125 mm, độ trắng 96.8%.Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 l/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột đá Canxi Cacbonat siêu mịn không tráng phủ axit stearic mã Norcemco-F07 (mã vỏ bao VM4), 100% cỡ hạt nhỏ hơn 0,125mm... (mã hs bột đá canxi ca/ mã hs của bột đá canxi)
- Mã HS 25174900: Bột đá không tráng phủ axit stearic VNC20, mã hàng JV-4, cỡ hạt<0.125mm; độ trắng: 93.5%; 25kg/bao; 20 micron met;hàng mới... (mã hs bột đá không tr/ mã hs của bột đá không)
- Mã HS 25174900: Bột đá siêu mịn CaCO3 không tráng phủ axit stearic mã hàng fincarb 7 (25kg/ bao) độ trắng 96.9% cỡ hạt d97 35+/- 1 micron, mới 100%... (mã hs bột đá siêu mịn/ mã hs của bột đá siêu)
- Mã HS 25174900: Bột đá Cacium carbonate (CaCO3), cỡ hạt < 0.125mm, độ trắng 93.5%, dùng làm phụ gia trong sản xuất nhựa,đóng gói 25kg/túi, mới 100%. tiêu chuẩn VILAS số: 19V02KK05753 ngày 02/01/2020... (mã hs bột đá cacium c/ mã hs của bột đá caciu)
- Mã HS 25174900: BOT CACBONAT CANXI SIEU MIN JHC KHONG TRANG PHU AXIT STEARIC. DO TRANG >94%, CO HAT D100: 21.07 micron THEO PHIEU KET QUA THU NGHIEM SO 1517.19VILAS-HN... (mã hs bot cacbonat ca/ mã hs của bot cacbonat)
- Mã HS 25174900: Bột đá trắng siêu mịn không tráng phủ acid stearic DIAMOND-1 theo hợp đồng số MI01112019 ngày (01/11/2019), tỉ lệ qua sàng 0,125 micromet:100%, độ trắng: 96.2%... (mã hs bột đá trắng si/ mã hs của bột đá trắng)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi siêu mịn không tráng phủ axit stearic, mã hàng VMC-4500, cỡ hạt 45,06 micron, độ trắng 96,01%, vilas 06.12.19.01.04/BĐ ngày 07/12/2019... (mã hs bột đá vôi siêu/ mã hs của bột đá vôi s)
- Mã HS 25174900: Bột Calcium Carbonate (CaCo3)... (mã hs bột calcium car/ mã hs của bột calcium)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3, trọng lượng 50kg/bao, dùng để khử trùng làm sạch trong công xưởng. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 t/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột đá hoa trắng siêu mịn mã hiệu EAMC 13 không tráng phủ: độ trắng > 90%, kích thước: < 0.125 mm; số TN: 10.12.19.01.02/BĐ ngày 11/12/2019... (mã hs bột đá hoa trắn/ mã hs của bột đá hoa t)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3 siêu mịn mã hàng MCH-8, cỡ hạt toàn phần (100%) <0.125mm, độ trắng 98.30%, hàm lượng CaCO3 96,9% (Norcemco- F04)... (mã hs bột đá caco3 si/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi CaCO3-Varun siêu mịn không tráng phủ axit stearic, có kích thước (cỡ hạt) <0.125 mm (Số Vilas: 1133/AD-PTN, Độ trắng: 96.5 %)... (mã hs bột đá vôi caco/ mã hs của bột đá vôi c)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3 75-80 micromet, kích thước <0,125 mm; độ trắng 89%. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 75/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3 độ trắng 85.7%, cỡ hạt 100% <1mm... (mã hs bột đá caco3 độ/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột đá trắng CaCO3 CC-600 sản xuất từ đá hoa trắng thuộc nhóm 25.15(không tráng phủ,cỡ hạt 25.14 micrômét (+/-)3 micrômét,độ trắng 97.1%(+/-)1,để sản xuất sơn nước,nhựa,bột trét.)... (mã hs bột đá trắng ca/ mã hs của bột đá trắng)
- Mã HS 25174900: Bột đá CaCO3 không tráng phủ 150-180 micromet, kích thước < 1mm; độ trắng 88%. Hàng mới 100%... (mã hs bột đá caco3 kh/ mã hs của bột đá caco3)
- Mã HS 25174900: Bột canxi carbonate Omycarb 5- HO. Làm từ đá A nhóm 25.15 Hàng mới 100%. Đóng bao 25 Kg. Kích cỡ hạt: 0.0025mm.... (mã hs bột canxi carbo/ mã hs của bột canxi ca)
- Mã HS 25174900: Chặn giấy vẽ cô gái bằng sỏi loại CG06... (mã hs chặn giấy vẽ cô/ mã hs của chặn giấy vẽ)
- Mã HS 25174900: Bột đá vôi trắng siêu mịn APM 03, không tráng phủ axit stearic, cỡ hạt <0.125mm, độ trắng 98.50% (số TN 30.12.19.01.01/BĐ-NAC) ngày 31.12.2019.HĐ số 15-2019/APAC-SJPT #&... (mã hs bột đá vôi trắn/ mã hs của bột đá vôi t)
- Mã HS 25174900: Calcium Carbonate... (mã hs calcium carbona/ mã hs của calcium carb)
- Mã HS 25181000: Nguyên liệu SX VLXD- Dolomite chưa nung, dạng cục (CaO>32%, SiO2: 0.150%, MgO:19%, AL2O3:0.092%, Fe2O3: 0.038%, LOI:42.40%). Size (10-60mm). Hàng trong Jumbo bag 1-1.5tons/jumbobag... (mã hs nguyên liệu sx/ mã hs của nguyên liệu)
- Mã HS 25181000: Bột DOLOMITE chưa nung (STONE POWDER DOLOMITE),kích thước 0.8-2.3mm, độ trắng 85,2% hàm CaO30-32%, MgO18-21%,Fe <0,15% Hàng mới 100%.... (mã hs bột dolomite ch/ mã hs của bột dolomite)
- Mã HS 25181000: Dolomite chưa nung kich cỡ dưới 03mm, hàm lượng MgO> 18%. Hàng đóng trong bao. Giá FOB: 40USD/MT. NSX: Cty CP đầu tư xây dựng giao thông 577, khai thác đá tại mỏ núi cuối Hồ Trứng, Hà Nam... (mã hs dolomite chưa n/ mã hs của dolomite chư)
- Mã HS 25182000: Dolomite nung, dạng rời, kích thước 20-70mm, MgO:28% (C&F: 75 USD/MT, FOB:65.495 USD/MT)... (mã hs dolomite nung/ mã hs của dolomite nun)
- Mã HS 25182000: DOLOMIT NUNG dạng cục rời đóng trực tiếp vào container, xuất xứ việt nam kích cỡ 10mm-60mm,Gía CNF: 58 USD/tấn.Giá FOB 57.96USD/tấn... (mã hs dolomit nung dạ/ mã hs của dolomit nung)
- Mã HS 25182000: Dolomite nung dạng cục <60mm. Hàng rời. FOB64.47USD. NSX: Cty CP VCN DLH; Cty CP ĐT và PT Bắc Hà KT đá dolomite tại mỏ núi Hải Phú. Hàng mới... (mã hs dolomite nung d/ mã hs của dolomite nun)
- Mã HS 25182000: Dolomite nung; size 10-75mm(75%);hàng rời đóng trực tiếp vào cont; trọng lượng 24-25MT/cont; hàng xuất xử Việt Nam... (mã hs dolomite nung;/ mã hs của dolomite nun)
- Mã HS 25199090: Magie oxit dạng bột (MAGNESIA POWDER) hàng có nguồn gốc nhập khẩu,theo mục 02 TK nhập khẩu số 102867548340 ngày02/09/2019... (mã hs magie oxit dạng/ mã hs của magie oxit d)
- Mã HS 25199090: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim- MAGNESIA CLINKER GRAIN UBE-95-MAGIE OXIT Dạng hạt, hàng có nguồn gốc nhập khẩu, theo mục 1 TK 102867548340 ngày02/09/2019... (mã hs nguyên vật liệu/ mã hs của nguyên vật l)
- Mã HS 25201000: Bột thạch cao... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25201000: Bột thạch cao đúc nặn (dùng để làm khuôn) hàng mới 100%... (mã hs bột thạch cao đ/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202010: THẠCH CAO DÙNG TRONG NHA KHOA (PRO-SOLID YELLOW)... (mã hs thạch cao dùng/ mã hs của thạch cao dù)
- Mã HS 25202010: Thạch cao nha khoa Dental plaster, hàng mới 100%... (mã hs thạch cao nha k/ mã hs của thạch cao nh)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25202090: Thạch cao plaster (dùng trong sản xuất nữ trang)... (mã hs thạch cao plast/ mã hs của thạch cao pl)
- Mã HS 25202090: Bột đúc... (mã hs bột đúc/ mã hs của bột đúc)
- Mã HS 25202090: Khung trang trí bằng thạch cao... (mã hs khung trang trí/ mã hs của khung trang)
- Mã HS 25202090: thạch cao vàng Prestia Case... (mã hs thạch cao vàng/ mã hs của thạch cao và)
- Mã HS 25202090: Bột thạch cao, 800# 500g/pcs... (mã hs bột thạch cao/ mã hs của bột thạch ca)
- Mã HS 25221000: Vôi sống, dạng cục, loại 2, kích cỡ 0-70mm, đóng trực tiếp vào container (C&F: 63 USD/MT, FOB:59.15 USD/MT)... (mã hs vôi sống dạng/ mã hs của vôi sống dạ)
- Mã HS 25221000: Vôi sống dạng cục, KT hạt:50-100mm, hàm lượng CaO tối thiểu 90%, đóng trong bao 40kg/bao, Hàng mới 100%... (mã hs vôi sống dạng c/ mã hs của vôi sống dạn)
- Mã HS 25221000: vôi sống 1-4 cm CaO 85% min, nung CN sx công ty TNHH MTV Việt Thắng: Công ty CPĐT &PT Bắc Hà khai thác đá tại mỏ núi Hải Phú- Thanh Liêm, đóng bao jumbo trong 35 cont 20', Hàng xuất xứ Việt Nam... (mã hs vôi sống 14 cm/ mã hs của vôi sống 14)
- Mã HS 25221000: Vôi củ (vôi sống) 20kg/bao. Hàng mới 100%... (mã hs vôi củ vôi sốn/ mã hs của vôi củ vôi)
- Mã HS 25221000: Vôi cục vôi sống dạng rời, kích cỡ từ 1cm đến 7 cm, đóng trực tiếp vào container 20' (Giá CNF: 53.5 $, giá FOB: 51 $)... (mã hs vôi cục vôi sốn/ mã hs của vôi cục vôi)
- Mã HS 25221000: Vôi sống dạng nghiền,CaO Ava: 87% min, kích thước: 0.6mm, quy cách đóng gói: 1350 kg/bao Jumbo, (Trị giá FOB: 115,680.6275 USD, tính thuế theo trị giá FOB)... (mã hs vôi sống dạng n/ mã hs của vôi sống dạn)
- Mã HS 25221000: vôi sống dạng rời, hàng sống,cháy (C&F: 45 USD/MT, FOB:41.38 USD/MT)... (mã hs vôi sống dạng r/ mã hs của vôi sống dạn)
- Mã HS 25221000: Vôi củ, kích thước từ 1cm đến 7cm hàng đóng trực tiếp vào Container giá FOB 57$/Tấn... (mã hs vôi củ kích th/ mã hs của vôi củ kích)
- Mã HS 25221000: Vôi sống lọt sàng 0.1-1 cm, CaO 78% đóng rời trong container... (mã hs vôi sống lọt sà/ mã hs của vôi sống lọt)
- Mã HS 25221000: Vôi sống, kích thước từ 0mm- 70mm. Hàng đóng thẳng vào container... (mã hs vôi sống kích/ mã hs của vôi sống kí)
- Mã HS 25221000: Vôi sống loại 1, CaO 90%, kích thước từ 10mm- 70mm. Hàng đóng thẳng vào container... (mã hs vôi sống loại 1/ mã hs của vôi sống loạ)
- Mã HS 25221000: Vôi bột đóng bao, Cao 90%... (mã hs vôi bột đóng ba/ mã hs của vôi bột đóng)
- Mã HS 25221000: Vôi bột (CaO) dùng trong quá trình sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Hàng mới 100%... (mã hs vôi bột cao d/ mã hs của vôi bột cao)
- Mã HS 25221000: Vôi cục kích cỡ 1cm-10cm(hàng loại 2), CaO: 85-90%, đóng trực tiếp trong 03 containers. Giá C&F: 52 USD/tấn. Trị giá tính thuế tính theo giá FOB: 51.82 USD/tấn... (mã hs vôi cục kích cỡ/ mã hs của vôi cục kích)
- Mã HS 25221000: vôi sống 1-4cm hàm lượng CaO 85% min,nung CNsx ctyTNHH MTV Việt Thắng:Công ty CPĐT&PT Bắc Hà khai thác đá tại mỏ núi Hải Phú-Thanh Liêm, đóng bao jumbo trong 27 cont 20',Hàng xuất xứ Việt Nam... (mã hs vôi sống 14cm/ mã hs của vôi sống 14)
- Mã HS 25221000: Vôi sống đóng trong bao, kích thước từ 20mm- 50mm... (mã hs vôi sống đóng t/ mã hs của vôi sống đón)
- Mã HS 25221000: Vôi sống (quick lime) dạng cục, size 10mm-70mm đóng vào 128 jumbo bags, xuất xứ việt nam, giá tính thuế 108.4 usd/tấn.... (mã hs vôi sống quick/ mã hs của vôi sống qu)
- Mã HS 25221000: Vôi sống dạng bột, đóng bao jumbo. CaO>90%. Trị giá tính thuế theo giá FOB 104.61USD. NSX: Cty CP VCN DLH; Cty TNHH Hoàng An khai thác đá vôi tại mỏ Núi Thần. Hàng mới... (mã hs vôi sống dạng b/ mã hs của vôi sống dạn)
- Mã HS 25221000: vôi nung, size 0-60mm(95%), hàng rời đóng trực tiếp vào cont,hàng xuất xử Việt Nam... (mã hs vôi nung size/ mã hs của vôi nung si)
- Mã HS 25221000: Canxi hidroxit Ca(OH)2 95% dùng để xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%, tổng trọng lượng hàng 5.005 kg đóng gói thành 3 kiện hàng... (mã hs canxi hidroxit/ mã hs của canxi hidrox)
- Mã HS 25221000: Vôi sống nung lò công nghiệp kích cỡ 1 cm- 5 cm, đóng trong bịch Jumbo.Thành phần CaO > 85%. Gía CFR 71.15USD/1Mt.Gía FOB 69 USD/1Mt... (mã hs vôi sống nung l/ mã hs của vôi sống nun)
- Mã HS 25221000: VÔI DẠNG CỤC KÍCH THƯỚC 20-50MM. HÀNG ĐÓNG THẲNG TRỰC TIẾP VÀO TRONG CONTAINER... (mã hs vôi dạng cục kí/ mã hs của vôi dạng cục)
- Mã HS 25221000: Vôi sống chất lượng thấp, kích cỡ 1-7cm, CaO>75% trộn với 5 tấn vôi sống CaO>90%/CNT. Hàng rời. NSX: Cty CP VCN DLH, Cty TNHH Hoàng An kt đá vôi tại mỏ núi Thần. FOB32.10USD; Hàng mới... (mã hs vôi sống chất l/ mã hs của vôi sống chấ)
- Mã HS 25221000: Vôi sống lõi đá kích cỡ 1cm đến 7cm, CaO 65%, đóng rời trong container 20 feet, do Việt Nam sản xuất (Đơn giá C&F là 27USD/tấn, giá FOB là 25,4USSD/tấn)... (mã hs vôi sống lõi đá/ mã hs của vôi sống lõi)
- Mã HS 25221000: Vôi bột qua sàng kích thước 0cm đến 1cm, CaO 80%, đóng rời trong container 20 feet, do Việt Nam sản xuất (Đơn giá C&F là 30USD/tấn, giá FOB là 28,4USSD/tấn)... (mã hs vôi bột qua sàn/ mã hs của vôi bột qua)
- Mã HS 25221000: Vôi sống cỡ từ 10- 70mm. Hàng rời. Xuất xứ việt nam Hàm lượng CaO trên 85%. Giá tính thuế FOB 63.89 USD/MT. Công ty CP đầu tư XD 577 cung cấp đá vôi tại mỏ núi cuối Hồ Trứng,Kim Bảng, Hà Nam... (mã hs vôi sống cỡ từ/ mã hs của vôi sống cỡ)
- Mã HS 25221000: vôi sống 0,1-2,5cm hàm lượng CaO 85% min,nung TC sx công tyTNHH MinhThắng:Công ty TNHH Hoàng An khai thác đá tại mỏ núi Thần- Kinh Môn, đóng bao jumbo trong 27 cont 20',Hàng xuất xứ Việt Nam... (mã hs vôi sống 012/ mã hs của vôi sống 01)
- Mã HS 25221000: vôi sống1-4cm, hàm lượng CaO 85% nung thủ công sx từ công tyTNHH MinhThắng:Công ty TNHH Hoàng An khai thác đá tại mỏ núi Thần- Kinh Môn,đóng vào bao jumbo trong 10 cont 20',Hàng xuất xứ Việt Nam... (mã hs vôi sống14cm/ mã hs của vôi sống14c)
- Mã HS 25221000: Vôi hạt nhỏ kích thước từ 0.3 đến 1 cm, CaO 85% đóng trong container 20'' do Việt Nam sản xuất, đơn giá C&F là 50usd/tấn. Gía FOB là 48.6 usd/tấn... (mã hs vôi hạt nhỏ kíc/ mã hs của vôi hạt nhỏ)
- Mã HS 25222000: Vôi bột Ca(OH)2 (25kg/bao). Hàng mới 100%... (mã hs vôi bột caoh2/ mã hs của vôi bột cao)
- Mã HS 25222000: Hóa chất Ca(OH)2 20% (Calcium hydroxide), hàng mới 100%... (mã hs hóa chất caoh/ mã hs của hóa chất ca)
- Mã HS 25222000: Canxi hydroxit (Ca(OH)2; Mã CAS 1305-62-0). Hàng mới 100%... (mã hs canxi hydroxit/ mã hs của canxi hydrox)
- Mã HS 25222000: Hóa chất Calcium hydroxide(Ca(OH)2- CAS: 1305-62-0), hàng mới 100%... (mã hs hóa chất calciu/ mã hs của hóa chất cal)
- Mã HS 25222000: Vôi tôi dạng bột, đóng bao 20kg, do Việt Nam sản xuất. FOB180. NSX: Cty CP VCN DLH, Cty TNHH Hoàng An khai thác đá vôi tại mỏ Núi Thần (Hải Dương). Hàng mới... (mã hs vôi tôi dạng bộ/ mã hs của vôi tôi dạng)
- Mã HS 25231090: Clinker CPC50 theo tiêu chuẩn TCVN7024:2002 có hàm lượng CaO min 64.5%,SiO2 min 20%, Al2O3 max 6.5%, Fe2O3 max 4.5%, f-CaO max 2.5%,. dùng sản xuất xi măng.Hàng mới 100%... (mã hs clinker cpc50 t/ mã hs của clinker cpc5)
- Mã HS 25231090: Clinker xi măng, dạng rời, dung sai +/-10%... (mã hs clinker xi măng/ mã hs của clinker xi m)
- Mã HS 25231090: Clinker để sản xuất xi măng Portland theo tiêu chuẩn ASTM C150 loại I, dạng rời. Tỷ lệ CaO min 65%, C3S min 55%... (mã hs clinker để sản/ mã hs của clinker để s)
- Mã HS 25231090: CLINKER TYPE I- ASTM C150 DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT XI MĂNG PORTLAND, HÀNG MỚI 100%... (mã hs clinker type i/ mã hs của clinker type)
- Mã HS 25231090: Clinker dạng hạt dùng để sản xuất xi măng Portland theo tiêu chuẩn ASTM C150 Type I, hàng rời, dung sai +/- 10%. Hàng hoá có giá trị TNKS+CP năng lượng chiếm trên 51% giá thành sản phẩm... (mã hs clinker dạng hạ/ mã hs của clinker dạng)
- Mã HS 25231090: Clanhke để sản xuất xi măng đen, dạng rời, tiêu chuẩn ASTM C150-02a, CaO Min 65%, MgO Max 3%, C3S Min 54%, mới 100%... (mã hs clanhke để sản/ mã hs của clanhke để s)
- Mã HS 25231090: Clinker hàng rời dùng để sản xuất xi măng, hàm lượng CaO min 65.0%, C3S min 55%... (mã hs clinker hàng rờ/ mã hs của clinker hàng)
- Mã HS 25231090: CLINKER DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT XI MĂNG PORTLAND HÀNG RỜI,... (mã hs clinker dùng để/ mã hs của clinker dùng)
- Mã HS 25231090: Clinker hạt hàng rời dùng để sản xuất xi măng portland theo tiêu chuẩn ASTM C150 type 1.)... (mã hs clinker hạt hàn/ mã hs của clinker hạt)
- Mã HS 25231090: Clanh ke (Clinker) dùng để sản xuất xi măng Portland hàng rời (CaO 65%,SiO2 20.5-23%,Al2O3 4,5-6%) khối lượng +_ 10%... (mã hs clanh ke clink/ mã hs của clanh ke cl)
- Mã HS 25232990: Bột tiếp địa gồm xi măng trộn than, 1Bag25kg, dùng để chôn xuống đất, để giảm điện trở đất, San Earth M5C. Hàng mới 100%... (mã hs bột tiếp địa gồ/ mã hs của bột tiếp địa)
- Mã HS 25232990: Bột chà ron (Vữa chít mạch), màu trắng, 1kg/túi... (mã hs bột chà ron vữ/ mã hs của bột chà ron)
- Mã HS 25232990: PORTLAND CEMENT TYPE I, BRAND CORONA (40KG BAGS IN 2MT SLING BAGS)... (mã hs portland cement/ mã hs của portland cem)
- Mã HS 25232990: ACIFA Cement (PCB40-PP)- Qui cách đóng gói 50kg/bao; 40bao/kiện... (mã hs acifa cement p/ mã hs của acifa cement)
- Mã HS 25251000: Mica 20 mesh theo hợp đồng số HTD-NMR/191009 ngày 9/10/2019... (mã hs mica 20 mesh th/ mã hs của mica 20 mesh)
- Mã HS 25253000: Mica phế liệu... (mã hs mica phế liệu/ mã hs của mica phế liệ)
- Mã HS 25253000: Mika phế thải (Tỉ lệ vật liệu không phải là mika còn lẫn trong mika phế liệu không quá 5% khối lượng)... (mã hs mika phế thải/ mã hs của mika phế thả)
- Mã HS 25262010: Phấn hoạt thạch (dùng để sản xuất gia công vật tư ngành giầy)... (mã hs phấn hoạt thạch/ mã hs của phấn hoạt th)
- Mã HS 25262010: Bột TALC 81% MIN (phụ gia nhựa, cao su, sơn), hàng mới 100%... (mã hs bột talc 81% mi/ mã hs của bột talc 81%)
- Mã HS 25262010: Chất độn cao su (TALCUM POWDER DD-1250H)... (mã hs chất độn cao su/ mã hs của chất độn cao)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia (bột talc) RB-510... (mã hs chất phụ gia b/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Chất phụ gia dùng cho eva RH-100AN... (mã hs chất phụ gia dù/ mã hs của chất phụ gia)
- Mã HS 25262010: Chất xúc tác (YL-1250)... (mã hs chất xúc tác y/ mã hs của chất xúc tác)
- Mã HS 25262010: Bột talc... (mã hs bột talc/ mã hs của bột talc)
- Mã HS 25262010: Bột Talc (TALCUM POWDER (SiO2. MgO))... (mã hs bột talc talcu/ mã hs của bột talc ta)
- Mã HS 25262010: Hợp chất công nghiệp thô dạng bột Talc M10004(ma nhê sillicat hydrat), 50 kg/ túi, dùng trong ngành cộng nghiệp sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%... (mã hs hợp chất công n/ mã hs của hợp chất côn)
- Mã HS 25292100: Khoáng Flourit có chứa Canxi Florua dưới 97% tính theo trọng lượng(Quặng bột CaF2 min 90%), số lượng trên invoice: 267.633 tấn, đơn giá trên invoice: 205.135 USD/TON... (mã hs khoáng flourit/ mã hs của khoáng flour)
- Mã HS 25292200: Fluorspar cấp axit (Hàm lượng CaF2> 98%, độ ẩm là 8.75%); Hàng mới 100%... (mã hs fluorspar cấp a/ mã hs của fluorspar cấ)
- Mã HS 25301000: Chất trợ lọc có thành phần chính là đá trân châu dùng trong hệ thông xử lý nước thải công nghiệp. Mới 100%... (mã hs chất trợ lọc có/ mã hs của chất trợ lọc)
- Mã HS 25309090: Dung dịch kiềm khoáng kim loại (1702380500 Sodium standard solutionlar, 500ml/ chai) dùng cho máy trong phòng thí nghiệm, mới 100%... (mã hs dung dịch kiềm/ mã hs của dung dịch ki)