Hỗ trợ tra cứu và tìm kiếm nhanh.

Nền tảng được tài trợ độc quyền bởi Rèm Lâm Thanh

Ưu đãi Rèm Lâm Thanh Chương trình Ưu đãi 10% trên toàn bộ đơn hàng rèm cửa khi đặt hàng từ Website chính thức Rèm Lâm Thanh.

Xu hướng tìm kiếm 2026

Dữ liệu xuất nhập khẩu và hướng dẫn chi tiết khai thác ứng dụng hiệu quả.

Dữ liệu xuất nhập khẩu hải quan không chỉ là chìa khóa quản lý thương mại quốc tế mà còn là công cụ giúp doanh nghiệp: • Dự báo xu hướng ...

2931 - Mã HS 29313900: Biocide EC6388A- Chất diệt khuẩn trong ngành công nghiệp khai thác dầu khí. 1EA/214KG. CAS- NO: 55566-30-8. Mới 100%. Xuất xứ: Thailand... (mã hs biocide ec6388a/ hs code biocide ec63)
- Mã HS 29319021: Glycine- (C2H5NO2). Phụ gia thực phẩm. Hàng mới 100%. NSX: SHIJIAZHUANG SINO CHEM AMINO ACID CO. , LTD XX: CHINA, NSX: 12/2019 HSD: 12/2021... (mã hs glycine c2h5n/ hs code glycine c2)
- Mã HS 29319050: Hợp chất thiếc vô cơ-hữu cơ (DIMETHYLTINDCHLORIDE, CAS NO: 753-73-1)... (mã hs hợp chất thiếc/ hs code hợp chất thi)
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm: LOSARTAN POTASSIUM- Lot: 19003LB4RI NSX: 01/2019 HSD: 12/2023... (mã hs nguyên liệu sản/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 29319090: Dung dịch chuẩn EDTA (Ethylenediaminetetraacetate) 0. 1M. Hàng mới 100%... (mã hs dung dịch chuẩn/ hs code dung dịch ch)
- Mã HS 29319090: Chất xúc tác FD-570 SILANE COUPLING AGENT (Đã kiểm hóa tại TK 102811447761/E31)... (mã hs chất xúc tác fd/ hs code chất xúc tác)
- Mã HS 29319090: Chất xúc tác kích thích phản ứng dựng để sản xuất đá nhân tạo silane (Chuyển đổi mục đích sử dụng một phần hàng hóa thuộc dòng hàng số 1 của tờ khai số 101176438530/E31 ngày 13/12/2016)... (mã hs chất xúc tác kí/ hs code chất xúc tác)
- Mã HS 29319090: NPRM-18270/ Etidronic acid trong nước, hàm lượng rắn ~63. 54% (NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét) (PTPL 1269, 20/10/2017)... (mã hs nprm18270/ eti/ hs code nprm18270/)
- Mã HS 29319090: Hóa chất Methylcyclopentadienyl Manganese Tricarbonyl MMT98% Min- (dùng làm chất phụ gia cho xăng dầu)- Mã CAS: 12108-13-3- Hàng mới 100%... (mã hs hóa chất methyl/ hs code hóa chất met)
- Mã HS 29319090: SILQUEST A-187 SILANE Là 3-glycidyl-oxypropyl-trimethoxy-silane-C9H20O5Si chiếm 90-100% dùng làm phụ gia trong pha chế sơn. Hàng mới 100%.... (mã hs silquest a187/ hs code silquest a1)
- Mã HS 29319090: Dymethyl formanmide 99, 9% DMF (30 lít/ can) (dùng để rửa máy Teflon). Mới 100%... (mã hs dymethyl forman/ hs code dymethyl for)
- Mã HS 29319090: Khí SiH4 N6. 0 chai 120 kg. Hàng mới 100%... (mã hs khí sih4 n60 c/ hs code khí sih4 n6)
- Mã HS 29319090: Khí SiH4 N6. 0/T20 ISO MODULE. Hàng mới 100%... (mã hs khí sih4 n60/t/ hs code khí sih4 n6)
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ SiH4 (Silane) dạng khí (120kg/chai) chứa trong loại bình bằng thép không rỉ. Hàng mới 100%... (mã hs hợp chất vô cơ/ hs code hợp chất vô)
- Mã HS 29319090: Hoá chất xử lý nước GREEN SX 801 (Tp chính là phosphonic acid- C2H8O7P2; Đồng Nitorat- Cu(NO3)2. 3H2O; Isothiazolione và Magie nitorat- Mg(NO3)2. 6H2O)... (mã hs hoá chất xử lý/ hs code hoá chất xử)
- Mã HS 29319090: HỢP CHẤT REFINING AGENT... (mã hs hợp chất refini/ hs code hợp chất ref)
- Mã HS 29319090: Chất phụ trợ chế biến: HP-669... (mã hs chất phụ trợ ch/ hs code chất phụ trợ)
2932 - Mã HS 29321100: Hóa chất THF JT Baker (dùng để rửa dụng cụ, máy móc trong nhà xưởng)... (mã hs hóa chất thf jt/ hs code hóa chất thf)
- Mã HS 29321100: Hóa chất THF JT Baker... (mã hs hóa chất thf jt/ hs code hóa chất thf)
- Mã HS 29321100: Hóa chất Tetrahydrofuran, HPLC Grade (4 lít/chai) (mã: T425-4) sử dụng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%... (mã hs hóa chất tetrah/ hs code hóa chất tet)
- Mã HS 29321900: Hóa chất 5-Hydroxymethyl-2-furaldehyde-H40807-5G/chai(GBBCHE0132; PO: 4500065659), Cas: 67-47-0, CTHH: C6H6O3, dùng phòng TN, không phải tiền chất hóa chất nguy hiểm, mới 100%... (mã hs hóa chất 5hydr/ hs code hóa chất 5h)
- Mã HS 29321900: Nguyên liệu Naftidrofuryl Oxalate... (mã hs nguyên liệu naf/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 29322090: Glucono Delta-lactone dạng bột dùng chế biến thực phẩm: GLUCONO DELTA LACTONE F5010 (25Kgs/Bag). PTPL số: 754/TB-TCHQ (31. 01. 2019)... (mã hs glucono deltal/ hs code glucono delt)
- Mã HS 29322090: Chất phụ gia dùng trong ngành hóa mỹ phẩm (tp chính: Gluconolactone) dạng bột tinh thể màu trắng: GLUCONO DELTA LACTONE F5010 PERSONAL CARE GRADE (25Kgs/Bag). Hàng mới 100%... (mã hs chất phụ gia dù/ hs code chất phụ gia)
- Mã HS 29322090: Chất điều chỉnh độ axit Glucono Delta Lactone, dùng làm phụ gia thực phẩm, hàng mẫu, mới 100% (500gram/hủ)... (mã hs chất điều chỉnh/ hs code chất điều ch)
- Mã HS 29322090: Phenolphthalein 1% 500ml; hàng mới 100%... (mã hs phenolphthalein/ hs code phenolphthal)
- Mã HS 29322090: Nguyên liệu Spironolactone... (mã hs nguyên liệu spi/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 29329910: Thuốc nông dược Carbofuran Technical... (mã hs thuốc nông dược/ hs code thuốc nông d)
- Mã HS 29329990: Sodium Erythorbate- C6H7NAO6. H2O (Lactones hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy) (25 kg/thùng), CAS 6381-77-7, hàng mới 100%... (mã hs sodium erythorb/ hs code sodium eryth)
- Mã HS 29329990: Icariin (CTHH: C33H40O15; ma CAS: 489-32-7, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190701-091, ngày sx: 07/19, hạn dùng: 7/21)... (mã hs icariin cthh/ hs code icariin cth)
- Mã HS 29329990: Solasodine (CTHH: C27H43NO2; ma CAS: 126-17-0, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190726-007, ngày sx: 07/19, hạn dùng: 07/21)... (mã hs solasodine cth/ hs code solasodine)
- Mã HS 29329990: Lobetyolin (CTHH: C20H28O8; ma CAS: 136085-37-5, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190720-035, ngày sx: 07/19, hạn dùng: 07/21)... (mã hs lobetyolin cth/ hs code lobetyolin)
- Mã HS 29329990: Epimedin c (CTHH: C39H50O19; ma CAS: 110642-44-9, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190304-063, ngày sx: 03/19, hạn dùng: 03/21)... (mã hs epimedin c cth/ hs code epimedin c)
- Mã HS 29329990: Alpha Hederin (CTHH: C41H66O12; ma CAS: 27013-91-8, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190915-001, ngày sx: 09/19, hạn dùng: 09/21)... (mã hs alpha hederin/ hs code alpha hederi)
- Mã HS 29329990: Hederacoside c (CTHH: C59H96O26; ma CAS: 14216-03-6, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST191119-002, ngày sx: 11/19, hạn dùng: 11/21)... (mã hs hederacoside c/ hs code hederacoside)
- Mã HS 29329990: Astragaloside IV (CTHH: C41H68O14; ma CAS: 84687-43-4, hóa chất kiểm nghiệm nguyên liệu thực phẩm, lô sx: DST190711-015, ngày sx: 07/19, hạn dùng: 07/21)... (mã hs astragaloside i/ hs code astragalosid)
- Mã HS 29329990: Marine Sweet YSK: Nguyên liệu thực phẩm chức năng; Thành phần: N-Acetyl-Glucosamine, dạng bột; LOT: 19102901 Nhà sx: Yaizu Suisankagaku Industry Co. , Ltd; Nsx: 29/10/2019; Hsd: 28/01/2022;Hàng mới 100%... (mã hs marine sweet ys/ hs code marine sweet)
- Mã HS 29329990: Hóa chất Sesamin 98%. (320mg/túi), Công thức: C20H18O6. Hàng mới 100%. Hãng sản xuất SHANGHAI TAUTO BIOTECH. Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm.... (mã hs hóa chất sesami/ hs code hóa chất ses)
- Mã HS 29329990: EUCALYPTOL (Nguyên liệu dùng để sản xuất cao xoa, đèn cầy), Số CAS: 470-82-6, Qui cách: 180 kg/thùng.... (mã hs eucalyptol ngu/ hs code eucalyptol)
- Mã HS 29329990: Reactive Iodonium Oligomer FG07-002 _Nguyên liệu dùng sản xuất chất cảm quang trong công nghệ in offset... (mã hs reactive iodoni/ hs code reactive iod)
- Mã HS 29329990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Acarbose, EP8, Batch no: ACAP19054A, ACAP19054B, NSX: 08/2019, HD: 08/2022, NSX: CKD Bio Corporation- Korea.... (mã hs nguyên liệu hóa/ hs code nguyên liệu)
- Mã HS 29329990: Chất Glucosamine HCL 80MESH (hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố oxy)... (mã hs chất glucosamin/ hs code chất glucosa)
- Mã HS 29329990: Cao xoa bóp hiệu Bạch Hổ... (mã hs cao xoa bóp hiệ/ hs code cao xoa bóp)
- Mã HS 29329990: Phụ gia thực phẩm Ethyl maltol (chất ổn định hương), 0. 5kg/lon, hàng mới 100%... (mã hs phụ gia thực ph/ hs code phụ gia thực)
- Mã HS 29329990: Cao bạch hổ... (mã hs cao bạch hổ/ hs code cao bạch hổ)