Được tài trợ bởi Rèm Lâm Thanh

Được tài trợ bởi Rèm Lâm Thanh

Xu hướng tìm kiếm 2026

Dữ liệu xuất nhập khẩu và hướng dẫn chi tiết khai thác ứng dụng hiệu quả.

Dữ liệu xuất nhập khẩu hải quan không chỉ là chìa khóa quản lý thương mại quốc tế mà còn là công cụ giúp doanh nghiệp: • Dự báo xu hướng ...

2503 - Mã HS 25030000: Chất gia tốc cao su MC2 là lưu huỳnh dạng bột theo PTPL số 418/TB-KĐ1 ngày 07/09/2018, hàng mới 100%... (mã hs chất gia tốc ca/ hs code chất gia tốc)
- Mã HS 25030000: Lưu Huỳnh- Sulphur Flake hàm lượng Lưu Huỳnh nhỏ nhất 99. 8% (Nguyên liệu dùng để sản xuất hoạt chất tẩy rửa)... (mã hs lưu huỳnh sulp/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: SULPHUR IN BAGS (Lưu huỳnh (S) dạng hạt, vẩy, lưu huỳnh không thăng hoa, không kết tủa, không dạng keo) chất đốt dùng trong ngành mía đường. Packing: Jumbo Bag. Hàng mới 100%. CAS: 7704-34-9... (mã hs sulphur in bags/ hs code sulphur in b)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh-SULPHUR (CTHH: S) KQGĐ: 1072/KĐ4-TH ngày 26. 07. 19... (mã hs lưu huỳnhsulph/ hs code lưu huỳnhsu)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh các loại VULCAPELLET IS-80 (Su)... (mã hs lưu huỳnh các l/ hs code lưu huỳnh cá)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh tinh chế có nguồn gốc từ dầu mỏ, có độ tinh khiết >99%, dạng bột/ SULPHUR POWDER (Gd 959/TB-PTPL ngày 26/7/16)... (mã hs lưu huỳnh tinh/ hs code lưu huỳnh ti)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh Midas-105 (NLSX LỐP XE CAO SU) (MÃ CAS 7704-34-9)... (mã hs bột lưu huỳnh m/ hs code bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Sản phẩm hóa chất Sulphur Granular- Lưu huỳnh, dùng trong công nghiệp. Mã CAS: 7704-34-9... (mã hs sản phẩm hóa ch/ hs code sản phẩm hóa)
- Mã HS 25030000: Chất hoạt tính: PF (SF); SỐ CAS: 7704-34-9; TÊN KHOA HỌC: Maxicure SF; CTHH: S... (mã hs chất hoạt tính/ hs code chất hoạt tí)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (S) 99. 90% dùng trong công nghiệp sản xuất axít sunphuric (hàng mới 100%).... (mã hs lưu huỳnh s 9/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh S-325... (mã hs bột lưu huỳnh s/ hs code bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh S-80... (mã hs lưu huỳnh s80/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh SAT150... (mã hs lưu huỳnh sat15/ hs code lưu huỳnh sa)
- Mã HS 25030000: LƯU HUỲNH DÙNG SẢN XUẤT CAO SU CRYSTEX HDOT-20, (POLYMERIC SULFUR(S)- DẠNG BỘT, CAS: 7704-34-9), Hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh dùng/ hs code lưu huỳnh dù)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh rời, dạng hạt, không thăng hoa, không kết tủa, hàm lượng S>99, 8%. Dung sai +/-5%... (mã hs lưu huỳnh rời/ hs code lưu huỳnh rờ)
- Mã HS 25030000: Chất tạo lưu hoá trong sản xuất cao su- STRUKTOL SU 95 (20kg/bag). Mã CAS: 7704-34-9, 64742-55-8. Hàng mới 100%... (mã hs chất tạo lưu ho/ hs code chất tạo lưu)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo), thường dùng trong nhiều ngành công nghiệp- RUBBER CHEMICALS HS OT-20 (gd: 1108/N3. 12/TD, ngay: 03/05/12)... (mã hs lưu huỳnh trừ/ hs code lưu huỳnh t)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SAT-150)... (mã hs lưu huỳnh sat/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (S) dạng bột (dùng sản xuất quả lô cao su). hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh s d/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: SULPHUR POWDER 99, 9%. Lưu huỳnh dạng bột dùng lưu hóa cao su. CAS# 7704-34-9. (25kg/bao)... (mã hs sulphur powder/ hs code sulphur powd)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (Insoluble Sulfur OT20 HD). làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su.... (mã hs lưu huỳnh inso/ hs code lưu huỳnh i)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh, không phải lưu huỳnh thăng hoa, kết tủa hoặc dạng keo, nguyên phụ liệu sản xuất cao su- SULFUR S-325 (gd: 954/TB-PTPL, ngay: 20/07/16)... (mã hs lưu huỳnh khôn/ hs code lưu huỳnh k)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh... (mã hs lưu huỳnh/ hs code lưu huỳnh)
- Mã HS 25030000: Chất phụ gia sulfer (Lưu huỳnh Sulfur Powder 325mesh, Công thức hóa học: S, mã CAS: 7704-34-9, Hàng mới 100%)... (mã hs chất phụ gia su/ hs code chất phụ gia)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh- SULFER (20Kg/Bao)... (mã hs lưu huỳnh sulf/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạng bột dùng cho sản xuất lốp xe HS OT 20 (DMCH000044)... (mã hs lưu huỳnh dạng/ hs code lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạng hạt- Sulfur... (mã hs lưu huỳnh dạng/ hs code lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh S-80... (mã hs lưu huỳnh s80/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh SAT150... (mã hs lưu huỳnh sat15/ hs code lưu huỳnh sa)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SULFUR POWDER 99. 9% UP 325 MESH)) (tờ khai nhập: 102638231842)... (mã hs lưu huỳnh sulf/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Bột lưu huỳnh S-325... (mã hs bột lưu huỳnh s/ hs code bột lưu huỳn)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh dạnh hạt S-80 dùng trong ngành sản xuất đế giày... (mã hs lưu huỳnh dạnh/ hs code lưu huỳnh dạ)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh (SAT-150)... (mã hs lưu huỳnh sat/ hs code lưu huỳnh s)
- Mã HS 25030000: Lưu huỳnh sulfur powder 325 mesh, Công thức hóa học: S, mã CAS: 7704-34-9, Hàng mới 100%... (mã hs lưu huỳnh sulfu/ hs code lưu huỳnh su)