|
- Mã HS 29181900: Axit citric monohydrat
(Citric acid monohydrate), C6H8O6.H2O, 1 Hộp15Kg) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Axít malic- DL MALIC ACID, Công văn trả mẫu số:
457/KĐ4-TH, ngày 23/04/2019. KQPT: 2258/PTPLHCM, 19/09/2014 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Chât phụ gia thực phẩm- Malic Acid Fuso (Mã CAS:
6915-15-7; Hàng mới 100%, NSX: 13 & 14/04/2020 & HSD: ngày 12
&13/04/2025; quy cách đóng gói: 25kg/ bao. NSX: Fuso Chemical Co., Ltd)
(nk) |
|
- Mã HS 29181900: Chất phụ gia thực phẩm Non (Poly) phosphate EUROPE NON
(Mã CAS: 144-55-8) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Chất tạo chua (nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản
xuất kẹo) bột malic- Coated Malic acid MF-8502S (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Cosmol 222-Chế phẩm hoá học(10cartonx16kg)-Nguyên liệu
cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới-CAS 81230-05-9 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: D6750-100G Sodium deoxycholate Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm C24H39NaO4 CAS 302-95-4 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: DUB ESTOLINE-Axit carboxylic có chức rượu nhưng không
có chức oxy khác, cas no. 1423155-00-3 (25kg/drum)- Nguyên liệu cho sản xuất
mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Dùng trong thực phẩm: DL-MALIC ACID (MALIC ACID FUSO)-
Công dụng: Chất điều chỉnh độ acid, tạo phức kim loại-NSX: Fuso Chemical
Co.,Ltd-Hạn dùng:18/03-09/04/2020 đến17/03-08/04/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: FS-00100/ Citric acid monohydrate (Công thức:
C6H8O7.H2O) (15kg/hộp) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: GLYCOLIC ACID (Acid glycolic dùng làm chất dưỡng da
trong mỹ phẩm, CAS 79-14-1) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: GLYCOLIC ACID(Axit carboxylic có chức rượu nhưng không
có chức oxy khác, Nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm). Số cas:
79-14-1. Đóng gói: 25kg/ thùng, hàng mới: 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: GV1410010/ Acetyl tributyl citrat, dạng lỏng-ATBC (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Hóa chất DL-Malic acid,
Cas:6915-15-7,CT:C4H6O5,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí
nghiệm, không dùng trong thực phẩm,250G/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Hoá chất DL-Tropic acid, là axit carboxylic có chức
rượu nhưng không có chức oxy khác, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(25G/ONG)(CAS529-64-6) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: H7002-1G Methyl
12-hydroxystearate 99% (GC) C19H38O3 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Chenodeoxycholic
Acid 96%, mã hàng: C9377-100MG, số CAS: 474-25-9 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Hoá chất tinh khiết Axit Glycolic, hoá chất dùng cho
tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS79-14-1) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: MALIC ACID/ Axit malic dạng bột- Malic acid (NPL SX keo
dán giầy) (nk) |
|
- Mã HS 29181900: METHYL PARABEN NF.- carton/ 25 kg.- C3H8O3.- Nguyên
liệu sản xuất thuốc- tá dược.- lot no: HE1811.- HSD: 19/05/2020-17/05/2025.-
USP 38, NSX: UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTD. (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Muối của Axít Sorbic dùng trong thực phẩm. POTASSIUM
SORBATE GRANULES. Quy cách: 25Kg/ Cartons. NSX: 11/05/2020, HSD: 10/05/2022.
Mã CAS:24634-61-5. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Nguyên liệu dươc: Dược chất Pravastatin Sodium Ph.Eur.
Tiêu chuẩn chất lượng: EP8. Lot No: BS19004612/BF20001020. Nsx: 05/2019, Hsd:
04/2022. Nhà Sx: Biocon Limited- INDIA. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Pravastatin Sodium,
Ph.Eur.9 (EP9.0), Batch no: BS19004612/BF19006915,BS19004612/BF20000060,
NSX:05/2019, HD: 04/2022, NSX: Biocon Limited- India (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Nguyên liệu sản xuất thuốc: CALCIUM GLUCOHEPTONATE,
NSX: 03/2020; HSD: 03/2024. Nhà SX: Givaudan Lavirotte. Lot:
2000000535,594,595,655,656,681,731,732 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM DL-MALIC ACID. HÀNG MỚI 100%.
NSX:02/06/2020. NHH: 02/06/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: NL007/ Phụ gia (Malic acid), CAS NO: 6915-15-7, chống
lão hóa da, loại bỏ tế bào chết trên da; dạng bột màu trắng; dùng để sản xuất
khăn ướt, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: PHỤ GIA KHỬ MÙI CHO NHỰA: TEGO SORB PY88 T.Q. HÀNG MẪU,
MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 29181900: Phụ gia thực phẩm:DL-MALIC ACID FUSO(TYPE S) Axít Malic
dùng trong ngành thực phẩm. Hạn sử dụng:02/2022.Mặt hàng không thuộc danh mục
khai báo hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP, 09/10/2017 (nk) |
|
- Mã HS 29181900: PROPYL PARABEN NF.- carton/ 25 kg.- C10H12O3.- Nguyên
liệu sản xuất thuốc- tá dược.- Lot no: GK2511.- HSD: 26/11/2019-24/11/2024.
USP 38.NSX: UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,LTD. (nk) |
|
- Mã HS 29182100: 91100514400/ Sodium salicylate- hóa chất dùng sx mỹ
phẩm- muối của acid salicylic, KQGĐ: 0412/N3.12/TĐ-16/02/2012 (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Bismuth Subgallate: nguyên liệu dùng để sản xuất viên
đặt Tricare. Số lô 92330506 Nhà sản xuất: OCB PHARMACEUTICAL. HSD: 08/2023.
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Hoá chất hữu cơ dùng để sản xuất dầu gội đầu ZINC
SALICYLATE, Batch No: S003/2005/01, Ngày sx: 05/2020, HSD: 05/2022, Đóng 50
kg/thùng. Hãng sx: New Alliance Dye Chem Pvt, Ltd. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182100: HÓA CHẤT TINH KHIẾT phân tích SODIUM SALICYLATE GR, SỬ
DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS 54-21-7) (250G/CHAI) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Hoá chất tinh khiết Salicylic acid, dùng cho tổng hợp,
sử dụng trong phòng thí nghiệm (100G/CHAI)(CAS69-72-7) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Hoá chất tinh khiết Sodium salicylate, là muối của axit
salicylic, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(250G/CHAI)(CAS 54-21-7) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Muối Natri salicylic dùng trong mỹ phẩm SODIUM
SALICYLATE, 25KG/BAG, CAS: 54-21-7 (Sodium salicylate) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm CURCYLIC 40
(FOC) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu sản xuất sơn: chất xúc tác epoxy. Epoxy
Accelerator RHODIA INDUSTRIAL SPECIALTIES (D074), mã CAS: 69-72-7 (mới 100%)
(nk) |
|
- Mã HS 29182100: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Axit salicylic- N4013
Salicylic acid (Mã CAS: 69-72-7) (nk) |
|
- Mã HS 29182100: NL SX thuốc thú y:SODIUM SALICYLATE. Batch no:NC2003021
HD 03.2023.nhà SX: JQC (HUAYIN) PHARMACEUTICAL CO.,LTD.., mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182200: Hoá chất công nghiệp: Acetylsalicylic acid- C9H8O4 (CAS
50-78-2), dùng trong ngành thép, 25kg/thùng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182200: Ng/ liệu chuẩn dùng trong K.nghiệm:ACETYLSALICYLIC ACID
FOR PEAK IDENTIFICATION CRS,EP,1 lọ10,30mg,L05.EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE
QUALITY OF MEDICINES&HEALTHCARE(EDQM)- France. (GPNK:20351/QLD-KD) (nk) |
|
- Mã HS 29182200: Nguyên liệu dược chất: ACETYLSALICYLIC ACID 3118, lô:
FRH2003131, FRH2007231, hạn dùng: 31/01/2023, 12/03/2023, tiêu chuẩn EP9. Nhà
sx: Novacyl. (nk) |
|
- Mã HS 29182200: Nguyen lieu san xuat thuoc ASPIRIN-USP43-Lo:A2005019-
NSX:05/2020-HD:05/2023- Nha SX:JQC (HUAYIN) PHARMACEUTICAL CO., LTD- CHINA
(nk) |
|
- Mã HS 29182300: Este của axit salicylic dùng trong ngành công nghiệp
hóa mỹ phẩm- SALISOD (Tên hóa học: Sodium Salicylate; Cas No: 54-21-7) (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Este khác của axít salicylate và muối của nó (C8H8O3)-
METHYL SALICYLATE BP. Số CAS: 119-36-8. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Ester của axit salicylic dùng trong ngành công nghiệp
hóa mỹ phẩm- METHYL SALICYLATE (Tên hóa học: O-Hydroxybenzoic acid, methyl
ester, synthetic wintergreen oid, salicylic acid; Cas: 119-36-8) (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Glycol salicylate-Glycol salicylate dạng
lỏng(GP3570/QLD-KD (27/3/2017);GD7639/TB-TCHQ (9/8/2016)- Đã kiểm hóa theo TK
102752789201/A12 (12/7/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực
phẩm: METHYL SALICYLATE, CAS: 119-36-8, Lot: L4426405, HSD: 05/2022. Công ty
cam kết hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Methyl Salicylate,
mã hàng: PHR1214-3.2ML, số CAS: 119-36-8 (nk) |
|
- Mã HS 29182300: METHYL SALICYLATE BP2019 (nguyên liệu sản xuất thuốc)
batch no. 2005060nsx T5/2020 hsd T5/2023, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Nguyên liệu dược chất: YMS-METHYL SALICYLATE PHARMA
DR50KG/P450, số lô: RMS2002411, RMS2003411, hd: 23/01/2025, 02/02/2025, Nhà
sx: Novacyl. (nk) |
|
- Mã HS 29182300: Phụ gia thực phẩm:Chất tạo hương tổng hợp METHYL
SALICYLATE STANDARD GRADE.Số lô RMS2011201 NSX:21/04/2020.HSD:21/04/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19) 1076 CP; ANTI
OXIDANT(S);CRYST-Octadecyl-3-(3,5-di-tertiary-butyl-4-hydroxyphenyl)
propionate, dạng bột,kq PTPL: 0655/TB-KĐ4 (21/06/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19) AO-50, ANTI OXIDANT(S);SONGNO
X-1076;CRYST-Octadecyl-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) propionate, dạng
bột, kq PTPL: 0956/TB-KĐ4 (23/08/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 2500090 (ZZ12-S19),
AO-50-Octadecyl-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) propionate, dạng bột,
CAS: 2082-79-3; kq PTPL: 0956/TB-KĐ4 (23/08/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 2811470/ Propyl- p hydroxybenzoate, mã Cas 94-13-3,
C10H12O3 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 4-10235/ Axít Isostearic (Isostearic Acid 874,
C18H36O2, CAS: 30399-84-9)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 4-13403/ Methyl 4-hydroxybenzoate (Mekkins-M, CTHH:
C7H7COO-OH, CAS: 99-76-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 50375087-Chất chống oxy hoá từ este của các
axit-phenol- dùng trong ngành nhựa- IRGANOX 1010 36X20KG 5H4.Hàng mới
100%(Cas#6683-19-8) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 56387696-IRGANOX L 135 180KG 1A1-Phụ Gia cải thiện tính
năng cho dầu khoáng. HÀNG MỚI 100% (CAS #125643-61-0;125643-61-0;6386-38-5)
(nk) |
|
- Mã HS 29182990: 91100642100/ Propyl paraben- mekkins-p (c) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 91100643200/ Mekkins-b- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- butyl
4-hydroxybenzoate, (nk) |
|
- Mã HS 29182990: 91215-100MG GALLIC ACID Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm (HO)3C6H2CO2H CAS 149-91-7 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: AO60/ Pentaerythritol
tetrakis[3-(3',5'-di-tert-butyl-4'-hydroxyphenyl)propionate)- AO-60. Hàng mới
100%. Hàng có KQGĐ: 1101/TB-KD4 (23/08/2017). (nk) |
|
- Mã HS 29182990: A-X-019/ Chất phụ gia (ADK STAB AO-60; tên hóa học:
Tetrakis methylene-3-(3',5'-di-t-butyl 4'-hydroxyphenyl) propionate methane;
CTHH: C73H108O12; CAS No.: 6683-19-8). (nk) |
|
- Mã HS 29182990: A-X-041/ Chất phụ gia (SONGNOX 1010 PW; tên hóa học:
Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate] methane;
CTHH: C73H108O12; CAS No.: 6683-19-8) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: BK-15/ NL SX chất dẻo Polyurethane (Resin)-Dẫn xuất của
Axit carboxylic có chức phenol Bis (3-tert-butyl-4-hydroxy-5-methylphenyl)
propionate,dạng bột BK-15,CAS: 36443-68-2, CTHH: C34H50O8,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Bột salicylic acid dùng kết tinh tạo màng hữu cơ cho
kem dưỡng da,quy cách đóng gói:12.5kg/thùng,nhà sản xuất:Sinobio chemistry
Co.,limited,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất chống oxi hóa 1010- Antioxidants 1010,CTHH:
C73H108O12, CAS: 6683-19-8 dùng để bảo vệ vòng đời sợi cước. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất chống oxi hóa RIANOX 1076 tên hóa học OCTADECYL
3-(3,5-DI-TERT-BUTYL-4-HYDROXYPHENYL)PROPIONATE, CAS NO: 2082-79-3, CTHH:
C35H62O3, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất chống Oxy hóa cơ bản dùng cho hợp chất nguyên vật
liệu ngành nhựa (Primary Antioxidant-Anox20) hàng mới 100% Mã số theo biên
bản chứng nhận:247/BB-HC12/LBT-NV ngày 23/11/2018. (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất ổn định plastic (Octadecyl
3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate)BENZENEPROPANOIC ACID-ADK STAB
AO-50/50F/50RG A-9043 làm nguyên liệu sx mực in,40kgs/bao, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất ổn định plastic(Octadecyl
3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamatepropionate) TRANDE NAME:DUSIL MA
(ALL GRADES)-6050 A-9044 dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Chất phụ gia dùng sản xuất nhựa: ANTI OXIDANT
AO-60,Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tertbutyl-4-hydroxyphenyl)propionate]
methane,C73H108O12, min 95%,hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Dẫn xuất của axit carboxylic có chức phenol dùng trong
sản mỹ phẩm- SALIGIN MP (Tên hóa học: Methyl p-hydroxyl benzoate; Cas No.:
99-76-3) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: EB2205-2/ Este sulphonic alkyl của phenol- AO-50 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: ETHYL PARABEN (Chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm, CAS
120-47-8) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Ethyl Paraben dùng trong sx hoá mỹ phẩm, dạng bột,
thành phần chính: Ethyl Paraben, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: G7384-100G Gallic
acid (HO)3C6H2CO2H (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Chlorogenic Acid
Crystalline, mã hàng: C3878-250MG, số CAS: 327-97-9 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Hoá chất tinh khiết 5-Sulfosalicylic acid dihydrate, là
dẫn xuất của axit carboxylic có chức phenol, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong
phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 5965-83-3) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: IRG1010/ Chất phụ gia dùng trong quá trình sản xuất mực
in màn hình điện thoại di động IRGANOX-1010 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Methyl Paraben dùng trong sx hoá mỹ phẩm, dạng bột,
thành phần chính: Methyl Paraben, theo PTPL số: 11766/TB-TCHQ ngày
26/09/2014, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: METHYL PARABEN USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no.
20200524 nsx 24/05/2020 hd 23/05/2023, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Methyl Paraben,Phụ gia dùng trong thực phẩm
(25Kg/thùng.Ngày sản xuất: 23/05/2020 Hạn sử dụng 22/05/2023), Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29182990: Nguyên liệu làm thuốc- dược chất: Ursodeoxycholic Acid.
Theo tiêu chuẩn EP9.0, Lot: IF-UR-200506, NSX: 05/2020, Date: 05/2023, IFFECT
CHEMPHAR CO LTD.,- China sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa XLPE: Songnox 1024- dạng
bột trắng, số CAS 32687-78-8, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Nguyên phụ liệu sx nhựa: Chất chống oxy hóa- CHINOX
1010(P), C/ thức hóa học- C73H108O12; CAS 6683-19-8;
Tetrakis[methylene-3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate]methane
(20 kgs/ bao). (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Nomcort TAB-Ethyhexyl
Methoxycinnamate(1cartonx16kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS
5466-77-3 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Pentaerythritol
tetrakis[3-(3',5'-di-tert-butyl-4'-hydroxyphenyl)propionate)- AO-60. Hàng mới
100%. Hàng có KQGĐ: 1101/TB-KD4 (23/08/2017). (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Phân nhóm axit carboxylic có chức phenol nhưng không
chứa oxy khác- loại khác (hóa chất hữu cơ)- (AEJ55079V) IRGANOX 1010
[Cas:6683-19-8](Tạm áp mã HS Chưa GĐ) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: PROPYL 3,4,5-TRIHYDROXYBENZOATE HÓA CHẤT TINH KHIẾT,
DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (500G/CHAI)(CAS 121-79-9) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: PROPYL PARABEN USP42 (tá dược sản xuất thuốc) batch no.
20200516 nsx 16/05/2020 hd 15/05/2023, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: RCH0021/ Chất ổn định dạng bột chế phẩm từ axit
carboxylic, làm phụ gia cho sản xuất nhựa, mã hàng MBS RESIN EXL2620. CAS
No.2082-79-3 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: RM2003041/ Chất sử dụng cho phản ứng tổng hợp của chất
phủ đổi màu của kính sử dụng trong công nghiệp dạng lỏng NK ESTER DCP
(18kg/can), CAS 43048-08-4, C20H28O4, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29182990: S0058 _ Chất ANTIOXIDANT _ Pentaerythritol Tetrakis
(3-(3,5-di-tert, butyl-4-hydroxyphenyl) propinoate) _ Npl sx mực in (180B
PTPL MN) (nk) |
|
- Mã HS 29182990: Sodium Methylparaben. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược. EP: 03/2020-08/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29182990: STAB/ Chất ổn định làm nến CS 5000 (Hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29183000: (AEG02118)Methyl benzoylformate JRCURE MBF (Methyl
benzoylformate: >99%) (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Chất 2-Acetylbenzoic acid, Mã: W2009, Lot: NM53216,
dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H8O3; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Chất Ethyl 2-methylacetoacetate, Mã: S855, Lot:
TL34818, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H12O3; Lọ 25g; Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29183000: DAROCUR MBF(X-CURE PI MBF) là chất phụ gia dùng để sản
xuất sơn (Methyl benzoylformate). NSX: BASF. Hàng mới 100%. PTPL: 06/TB-KDHQ
ngày 10/01/2019. (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Dung dịch Methyl benzoylformate/ UA-09. Thành phần:
Methyl benzoylformate: 99%. (Hàng mới 100%, dùng để pha sơn). Theo TBKQPL số:
369/TB-KĐHQ ngày 12/06/2018 (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Hoá chất Pyruvic acid sodium, là dẫn xuất của axit
carboxylic có chức xeton, chất thử cho nghiên cứu và phát triển, sản xuất hoá
chất, sử dụng trong phòng thí nghiệm(50G/CHAI)(CAS113-24-6) (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Nguyên liệu dược Ketoprofen EP (nk) |
|
- Mã HS 29183000: Nguyên liệu thuốc thú y: Ketoprofen (Số lô:
201400M200360; NSX: 03/2020; HSD: 02/2025; Quy cách: 25 Kg/Thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29183000: OMNIRAD MBF (Methyl benzoylformat). (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sx Thuốc Thú Y- (+)- CLOPROSTENOL SODIUM-
Mục 4- GPNK: 915/TY-QLT. Số lô: 1909S021, hạn sử dụng: 09/2021. Hàng mới
100%. NSX: CAYMAN PHAMA S.R.O. (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 4-10188/ Chất hoạt động bê mặt dạng anion. Sức căng bê
mặt của dung dịch 0.5% trong nước 27.2dyn/cm (Alanon ALE, CTHH:
C11H23CON(CH3)CH2CH2COONa, CAS: 21539-58-2)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 4-10812/ Hóa chất Ethylhexyl 4-methoxycinnamat
(Glytinon K2 (Dipotassium Glycyrrhizinate, CTHH: C42H60K2O16, CAS:
68797-35-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 4-12506/ Uvinul MC80 (Axit carboxylic có thêm chức oxy
và các anhydrit của chúng (là Octyl methoxycinnamate hoặc ethylhexyl
methoxycinnamate), CAS: 5466-77-3)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 57073035-UVINUL MC 80 200KG 1H1-Axit carboxylic có thêm
chức oxy và các anhydrit của chúng- loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ
phẩm-Hàng mới 100%- (Số Cas: 5466-77-3) (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 80043015/ MCPA 2-EHET (MIN 93.3%)- Nguyên liệu sản xuất
thuốc trừ cỏ Buctril Super EC600 để xuất khẩu sang Pakistan. Co KQPTPL
10446/TB-TCHQ (04/11/2017) (nk) |
|
- Mã HS 29189900: 91100698300/ PARSOL MCX- 2-Ethylhexyl
4-Methoxycinnamat, KQGĐ: 699/TB-PTPL- 02/06/2016 (CAS: 5466-77-3) (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Ascorbic acid impurity C CAS: 21675-47-8 Công thức: C6H10O7 Mã hàng: 29189900
20mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Chất khử mùi trong công nghiệp sản xuất hoá mỹ phẩm-
POLYFIX ZRC 25 GP (25kg/drum). Không có mã CAS. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29189900: CPG12/ Chất phụ gia carboxylic acid (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Dung dịch mạ kim loại PRECIOUSFAB HG-ICN100 BRIGHTENER
E. Tp: Organic compound 4%-5%- CAS 59-67-6; Water 95%-100%- CAS 7732-18-5.
NSX Electroplating Engineers of Japan Ltd.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Hóa chất công nghiệp- ALDEHYDE C-16 (ETHYL
METHYLPHENYLGLYCIDATE), Mã cas: 77-83-8- Phụ gia dùng trong ngành sơn công
nghiệp, loại 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu dược dùng sản xuất thuốc: DEXIBUPROFEN. Số
lô: C102-1907011M;NSX:08/07/2019. Ngày retest: 07.07/2021.NSX:HUBEI BIOCAUSE
HEILEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc FENOFIBRATE
EP9,Batch:034102M01E,Mfg:07/2017,Exp:07/2022,
Batch:034102M02E,Mfg:10/2019,Exp:10/2024. NSX: Derivados Quimicos. Spain.
(nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu làm thuốc: Diacerein. Theo tiêu chuẩn
IP2018. Lot: DCN/40090220, NSX: 02/2020, Date: 01/2025, Ami Lifesciences Pvt.
Ltd- India sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên Liệu Sản Xuất Dược: FENOFIBRATE, TCSX: EP9, Số
lô: W-F51-20200419-01, NSX: 17/05/2020, HSD: 03/2022. (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sản xuất thuốc Ursodeoxycholic acid EP 10.
Batch no:C043C190907. MFG date:04/09/2019. EXP date: 03/09/2022.Nhà sản xuất:
SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên liệu sx thuốc: Fenofibrate, tiêu chuẩn: EP10,
lô: W-F51-20200420-01, ngày SX: 18/05/2020, HD: 03/2022, nhà SX: Jiangsu Nhwa
Pharmaceutical Co., Ltd, China (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Nguyên Liệu Thực Phẩm: GAMMA ORYZANOAL, 1 kg/ túi; NSX:
03/04/2020: HSD 03/04/2022, Số lô: B-003, Hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Phụ gia điều chế cho dầu bôi trơn- IRGACOR NPA/50kg
Steel Drum (nk) |
|
- Mã HS 29189900: Sodium Cholate. CAS#361-09-1_Chất phụ gia dùng trong
ngành in (nk) |
|
- Mã HS 29189900: UVINUL MC 80 (Axit carboxylic có thêm chức oxy và các
anhydrit của chúng- loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No:
5466-77-3 (xk) |
|
- Mã HS 29199000: 2500053 (ZZ12-X41), PX-200; PHOSPHIDE-Chất phụ gia hợp
chất este phosphat, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL:
0612/TB-KD9 (08/06/2018); cas: 139189-30-3 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: 2500054 (ZZ12-X45), FLAME RETARDANT CR741-Hợp chất este
phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 1015/TB-KĐ4 (08/07/2019) cas: 181028-79-5;
cthh: C15H18O8P2 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: 2500055 (ZZ12-X45A), BDP; PHOSPHIDE;LIGHT YELLOW
LIQUEFIE-Hợp chất este phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 138/ TB-KĐ4
(29/01/2019); cas: 5945-33-5 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: 2500055 (ZZ12-X45A), WSFR-BDP, PHOSPHIDE, LIGHT YELLOW
LIQUEFIE--Hợp chất este phosphat, dạng lỏng, kq PTPL: 138/ TB-KĐ4
(29/01/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29199000: AD-525-1(WSFR-590) Este phosphoric và muối của chúng
dùng làm chất chống cháy trong bọt polyurethane linh hoạt(KQ PTPL TK
10265854492 (23/5/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29199000: AG100/ Chất kháng khuẩn cao su, Novaron AG100 thành
phần: Silver sodium zirconium phosphate 100%, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29199000: CALCIUM GLYCEROPHOSPHATE EP9.0- Tá dược sản xuất thuốc;
Số lô: CGP0330120; NSX: 01/2020; HD: 12/2024; Nhà SX: Sri Vyjayanthi Labs
Pvt. Ltd- India (nk) |
|
- Mã HS 29199000: chất chống cháy DAIGUARD-880 (FLAME RETARDANT) mới
100%, Mã CAS: 809242-48-6, CTHH: C16H34O7P2 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Chất phụ gia dùng sản xuất nệm mousse- FR BS5858.(KQGĐ
1021/KĐ4-TH ngày 4/7/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C17893000-
Triphenyl phosphate- 250 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng
thí nghiệm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29199000: CPG8/ Chất phụ gia PHOSPHORIC ESTERS (nk) |
|
- Mã HS 29199000: DẪN XUẤT HALOGEN HÓA CỦA PHOTPHAT DÙNG TRONG SẢN XUẤT
NHỰA: FLAME RETARDANT TPP (CAS-NO: 115-86-6) (HÀNG MỚI 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Disflamoll TKP- (CAS: 1330-78-5 80%) Tricresyl
Phosphate dạng lỏng. Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. Hàng mới 100% (08
phuy x 240kg/phuy). (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- TCP (TP: Tricresyl
Phosphate), Mã Cas: 1330-78-5 (240kg/thùng), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Hợp chất este photphat, dạng lỏng- WSFR-BDP (Mã cas:
181028-79-5). Hàng mới 100%. Hàng có KQGĐ số: 872/TB-KĐ3 ngày 07/06/2017.
(nk) |
|
- Mã HS 29199000: L-X-200/ Chất phụ gia (CR-733S; tên hóa học: Phosphoric
trichloride, polymer with 1,3-benzenediol, phenyl ester; CTHH: C30H24O4P2;
CAS no.: (125997-21-9, 172589-68-3: 97~99%); 115-86-6: 1~3%) (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Nguyên liệu thực phẩm: muối calci của axit phosphoric:
GIVOCAL (Calcium Glycerophosphate),hsd: 05,24/02/2023, 01/03/2023. Nhà SX:
GIVAUDAN LAVIROTTE (nk) |
|
- Mã HS 29199000: NPL052/ Chất phụ gia KR-73A-8 dùng để pha mực in logo
(thành phần chính calcium zinc complex stabilizel, Mã CAS: 8013078, 128370)
(nk) |
|
- Mã HS 29199000: PFLETC0036/ Diphenyl phosphate loại PFLETC0036 (BPADP),
ở dạng chất lỏng nhớt, 250kg/thùng, CAS: 181028-79-5, nhà sản xuất: Shandong
Moris Tech Co., LTD, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29199000: RCH0017/ Chất chống cháy dạng bột chế phẩm từ phosphat,
làm phụ gia cho sản xuất nhựa, mã hàng HOSTANOX P-EPQ(Aryl phosphonite).CAS
No.119345-01-6 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: RCH0024/ Chất ổn định dạng lỏng chế phẩm từ phosphat,
làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa, mã hàng STABILIZER TMP(Trimethyl
phosphate).CAS No.512-56-1 (nk) |
|
- Mã HS 29199000: SYNTHROPON 9 TDK: Este phosphoric nguyên liệu dùng cho
ngành sản xuất sơn. 25 phuy. 120 kg/phuy. Hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Triisobutyl Phosphate/Tibp (C12H27O4P, CAS No: 126- 71-
6) chất phá bọt dùng làm nguyên liệu trong sản xuất phụ gia bê tông, mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29199000: Trimethyl Phosphate (TMP), công thức hóa học: C3H9PO4,
mã số CAS: 512-56-1, dùng để kiểm soát tốc độ phản ứng của quy trình sản xuất
hạt nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29201900: 35/ Chất xử lý da- Methoxy propanol (nk) |
|
- Mã HS 29201900: AMMONIUM DIBUTYL DITHIOPHOSPHATE 93% (C4H9O)2PSSNH4,hàm
lượng 93%,mã CAS:53378-51-1,dùng trong công nghiệp khai khoáng, 40kg/bao.Nsx:
Hunan Mingzhu Flotation Reagents Limited Company- China.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29201900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 33399-100MG
Bromophos-ethyl PESTANAL, analytical standard C10H12BrCl2O3PS (nk) |
|
- Mã HS 29202900: 50526844-IRGAFOS 168 36X20KG 5H4.Chất chống oxy hóa
dạng bột, có thành phần từ Phenol, 2,4-bis(1,1-dimethylethyl)-, phosphite
(3:1). HÀNG MỚI 100% (CAS#6683-19-8) (nk) |
|
- Mã HS 29202900: CPG9/ Chất phụ gia distearyl pentaerythritol
diphosphite (nk) |
|
- Mã HS 29202900: Diphenyl isodecyl phosphite, loại khác dùng làm chất
hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (stabilizer); theo TB: 2044/TB-KĐ 4
(30/3/20) (nk) |
|
- Mã HS 29202900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT DODECYL SULFATE SODIUM SALT, DÙNG
TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS151-21-3) (nk) |
|
- Mã HS 29202900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT SODIUM DODECYL SULFATE,dùng trong
phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm, nguyên liệu mỹ
phẩm(1KG/CHAI)(CAS151-21-3) (nk) |
|
- Mã HS 29202900: Hợp chất hóa dẻo cho vải tráng PVC GCY-028 (diphenyl
isodecyl phosphite, loại khác) (stabilizer); theo TB: 2044/TB-TCHQ ngày
30/03/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: 2500109 (ZZ12-S25),PEP-36;ANTI OXIDANT(S);POWDER- Chất
phụ gia este phosphit, dạng bột, dùng trong sxt hạt nhựa các loại, công dụng
chống oxi hóa, kq PTPL: 2767/TB-TCHQ (09/05/2019) cas: 80693-00-1 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: 2500112 (ZZ12-S28), ALKANOX 240-Tris (2,4-
ditert-butylphenyl) phosphite, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các
loại, CAS: 31570-04-4; kq PTPL: 0655/TB-KĐ4 (21/06/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: 32051-100MG Propargite Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C19H26O4S CAS 2312-35-8 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: 71726-10G-F Sodium dodecyl sulfate Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệmCH3(CH2)11OSO3Na CAS 151-21-3 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: AD000302/ Chất phụ gia dạng Bột, ADEKA 2112 (chất chống
oxy hóa, Tris(2,4-ditert-butylphenyl) phosphite, CAS no 31570-04-4),
20kg/bag, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29209000: AD000344/ Chất phụ gia dạng bột, SUMILIZER GP
(6-[3-(3-t-Butyl-4-hydroxy-5-methylphenyl)propoxy]-2,4,8,10-tetra-t-butyldibenz[d,f][1,3,2]dioxaphosphepin,
CAS: 203255-81-6), 20KG/BAO,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: ADK2112/ Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại
và muối của chúng;các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,nitro hóa hoặc
nitroso hóa của các chất trên-loại khác-ADK STAB 2112.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29209000: BE-7090:Phụ gia mạ nickel,có thành phần chính là hợp
chất hữu cơ đã sulphonate hóa dùng trong ngành công nghiệp xi mạ.30kg/can.Mã
CAS:7732-18-5,68424-85-1,25155-30-0,2495-39-8,15471-17-7.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: BE-7091:Phụ gia mạ nickel,có thành phần chính là hợp
chất hữu cơ đã sulphonate hóa dùng trong ngành công nghiệp xi mạ. 30kg/can.
Mã CAS: 68411-30-3, 139-05-9, 7732-18-5. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Bis(2,4-dicumylphenyl) Pentaerythritol Diphosphite dạng
bột, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa- Stabilizer 9228PC (Mã cas:
154862-43-8). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29209000: CE-101/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo Polyurethane
(Resin) Polyurethan-Este của axit vô cơ của các phospho Triisodecyl
phosphite, dạng lỏng CE-101, CAS: 25448-25-3, CTHH: C30H63O3P. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Chất chống oxy hóa thứ cấp dạng bột dùng cho hợp chất
nguyên vật liệu ngành nhựa (Secondary Antionxidant-Alkanox240) hàng mới
100%.Mã số theo biên bản chứng nhận:22/BB-HC11/LBT tháng 02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: CPG9/ Chất phụ gia distearyl pentaerythritol
diphosphite (nk) |
|
- Mã HS 29209000: DMCS/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo polyurethane
(resin)-DIMETHYL CARBONATE, CAS No: 616-38-6, CTHH: C3H6O3, nhà sản xuất
SHANDONG SHIDA SHENGHUA CHEMICAL GROUP CO.,LTD, không hiệu, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: DOVERPHOS 6LP/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo
Polyurethan-Triisodecyl phosphite Doverphos 6LP CAS 25448-25-3,CTHH:C30H63O3P
hàng mới 100%. TheoTB số 498/TB-TCHQ ngày 23/01/2017 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Dung dịch điện ly VD-1 (T/phần: Dimethyl Carbonate
52%,Ethylene Carbonate:19%,Lithium Hexafluorophosphate: 17%, Ethylmethyl
Carbonate: 7%, other: 5%)sử dụng làm Pin Lithium, hãng sx: Dongwha,mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29209000: Dung dịch điện ly VD-2 (T/phần: Dimethyl Carbonate
51%,Ethylene Carbonate:18%,Lithium Hexafluorophosphate: 17%, Ethylmethyl
Carbonate: 8%, other: 5%)sử dụng làm Pin Lithium, hãng sx: Dongwha,mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29209000: Dung dịch dùng để hàn (Trimethyl borate), dung tích: 4
lít/chai, CAS: 121-43-7, hiệu: HW. Số khai báo: 2020-0027341. Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29209000: Ethyl silicate- (ACZ42574V) DYNASYLAN SILBOND CONDENSED
[Cas:78-10-4] (KQ:1570 TB-KĐ4, 134 BBHC12,Ngày 19/06/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Ethyl Silicate,dạng lỏng- (ACZ42574V) DYNASYLAN SILBOND
CONDENSED [Cas:78-10-4] (KQ:1570/TB-KĐ4,129 BB-HC12,Ngày 17/06/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Etyl Silicat-Siligate ES-40 (dùng để làm khuôn đế giầy,
hàng mới 100%) (GĐ:0001/TB-KĐ4, 03/01/2018) (Số KBHC: 2019-0011733) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Tris(nonylphenyl) phosphite CAS: 26523-78-4 Công thức: (C9H19C6H4O)3P Mã
hàng: 441805-250ML/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Diethyl
Pyrocarbonate, mã hàng: D5758-5ML, số CAS: 1609-47-8 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Hóa chất: Sodium Lauryl Sulfate, EP (Dùng trong thí
nghiệm, hàng mới 100%)C12H25NaO4S, CAS: 151-21-3, 1UNA1 chai0.3kg, tổng
cộng45kg./ KR (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Hợp chất DEPC- DB0154, 25 ml/chai, (dùng trong phòng
thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29209000: KOLLIPHOR SLS- FINE.- bag/ 15 kg.- C12H25NaSO4.- USP
38.- Nguyên liệu SX thuốc (tá dược).- Lot no: 0022607076.-
HSD:23/03/2020-23/03/2022.- NSX: BASF (nk) |
|
- Mã HS 29209000: MBAS1000-500ML Surfactant (MBAS) 1000mg/L Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm (nk) |
|
- Mã HS 29209000: NL169/ Dimethyl carbonate (DMC)-PTPL so 2158/PTPLHC-NV
ngay 16.12.2011-NL san xuat Keo (nk) |
|
- Mã HS 29209000: NPL13/ Dimethyl Carbonate (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Phụ gia pha loãng cho sản xuất sơn, mực in- Jeffsol AG
1555, số CAS: 108-32-7 (propylene carbonate) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Sodium n-dodecyl sulfate(Natri n-dodecyl sunphat, 1
chai 250g), CH3(CH2)10CH2oSO3Na (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Tá dược: Kolliphor SLS Fine- Lot: 0021414019- Retest
date: 08/2021- NSX: BASF Personal Care And Nutrition GmbH- Germany (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Tetraphenyl dipropylene glycol diphophite(KQ:
315/KĐ4-TH; 11455/TB-TCHQ)/ JPP-100 (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Triphenyl phosphite, (TPP) Cas 101-02-0, mới 100%, theo
công văn trả mẫu số 131/KĐ-TH (19/4/2018), thuộc BBLV 039/BB-HC11/LBT
(5/12/2018). Thông báo KQPTPL 12446/TB-TCHQ (14/10/2014) (nk) |
|
- Mã HS 29209000: Bột Tert-butyl peroxide dùng để điều chế keo dính, mã
CAS 3731-36-8 (xk) |
|
- Mã HS 29211100: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Metformin impurity F CAS: 506-59-2 Công thức: (CH3)2NH HCl Mã hàng: 29211100
2ml/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29211100: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực
phẩm: TRIMETHYL AMINE, NATURAL, 10% I NEOBEE, CAS: 75-50-3, Batch: 78470,
HSD: 04/2021, hiệu Riverside (nk) |
|
- Mã HS 29211100: Hoá chất Trimethylammonium chloride, là muối của
trymethylamine, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(250G/CHAI)(CAS593-81-7) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: 219703-5ML Hexylamine Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệmCH3(CH2)5NH2 CAS 111-26-2 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: 2811370/ Muối của diethylamine (1 chai 500
ml)-Diethylamine Hydrochloride- 500g bottle mã Cas 66068-4, C2H52NH-HC1 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Amin đơn chức mạch hở (hóa chất hữu cơ) TP chính
triethylamine- (AED52256V) TRI ETHYL AMINE [Cas:121-44-8;
C6H15N](KQ:03/KĐ4-TH-3/1/2019, 32 BBHC12,20/02/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Amin đơn chức mạch hở- MOIPA (TP: Methoxy
Isopropylamine), mã CAS: 78-96-6 (195kg/thùng), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29211900: AMIN- Phụ gia chống đóng bánh trong sản xuất phân
bón,(sử dụng để các hạt phân bón không dính vào nhau) Indocoat NR-12, Bath
no: 040/INR-12/19-20, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Amin thứ cấp tổng hợp từ ethanol(thành
phần:Diethylenetriamine),(DIETHYLENETRIAMINE (DETA)), dạng lỏng,nguyên liệu
kết hợp với nhựa epoxy dùng trong sx sơn, đóng gói 190kg/thung. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29211900: Chất tản nhiệt 3M FC-40 dùng trong công nghiệp điện tử,
SỐ CAS: 86508-42-1, 3M ID số 98021139724 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: HEGRECAT DMCHA được xem là amin đơn chức mạch hở dùng
làm chất xúc tác trong quá trình polyme hóa quy cách, đóng gói 172kgs/thùng.
Mã cas 98-94-2. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 471291-1L
Isopropylamine 99.5% (CH3)2CHNH2 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- DCHA (TP:
Dicyclohexyl amine), Mã CAS: 101-83-7, (180kg/thùng), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất hữu cơ TEA(Triethyl Amine), theo 58/PTPL (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Triethylamine
Hydrochloride, >99.0% (A&, mã hàng: 90350-50G, số CAS: 554-68-7 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất thí nghiệm: Dibutylamine for synthesis
(C8H19N; (CH3CH2CH2CH2)2NH), 1 L/chai, Batch: S7807022, HSD: 30.06.24, CAS:
111-92-2 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất tinh khiết-TAURINE
SYNTHETIC,T0625-10G,CAS:107-35-7,10 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để
nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hóa chất Triethylamine for synthesis, c. thức:
(C2H5)3N; (1Lit/chai); Batch no: S7784534; (6 l/chai); dùng cho phòng thí
nghiệm; hàng mới 100%; hãng sx Merck (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hợp chất chứa amin- Amin đơn chức mạch hở; hổn hợp
tridecylamine isomer- (AEJ00943V) TRIDECYLAMINE
[Cas:863766-30-7](KQ:0067/N3.14/TĐ-12/03/2014) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Hợp chất chức Octadecylamine (dùng phụ trợ cao su)
DISMO 18D-đã nk tại tk:102295383741/a12(26/10/18) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: MẪU NATURAL TAURINE DÙNG TRONG THỰC PHẨM- DÙNG LÀM MẪU
THỬ NGHIỆM (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu dùng để sản xuất nước giải khát: TAURINE
CAS: 107-35-7, Hàng mới 100%. Hàng dùng để sản xuất sản phẩm tiêu thụ nội
địa. (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm
TETRADECYLDIMETHYLAMINE (FENTAMINE DMA1497), CAS: 112-75-4
(N,N-Dimethyltetradecan-1-ylamine) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Nguyên liệu thực phẩm: STERNVIT TAURINE (FINE)- Amin
đơn chức mạch hở Taurine (2-Aminoethanesulfonic acid) dạng bột, đóng gói
25kg/carton,nsx: 28.05.2020, hsd: 2023, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Phụ gia hóa chất Diethylamine, dùng trong ngành công
nghiệp sơn công nghiệp,hàng mới 100%, hàng mẫu không thanh toán, Mã CAS:
109-89-7 (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Taurine (Aminioethylsulfonic acid) Amin đơn chức mạch
hở. Dùng làm NL sx, nk chỉ dùng để sx nội bộ của tổ chức. theo khoản 2 điều
4; khoản 7 điều13 NĐ15/2018 NĐ-CP ngày 2/2/18.Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Thuốc nhuộm cho nhôm (12 kg/can) dùng để nhuộm màu
nhôm- TRIETHYLAMINE(TEA), CAS: 121-44-8, hàng mới, (kết quả
PTPL:445/PTPLMN-NV) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Tridecylamine- (AEJ00943V) TRIDECYLAMINE
[Cas:863766-30-7](KQ:1569 TB-KĐ4,129 BBHC12,Ngày 17/06/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29211900: Triethylamin (dạng lỏng)(TRI ETHYL AMINE)(140Kg/1thùng)
(nk) |
|
- Mã HS 29212100: 0/ 0.1M ethylene diaminetetraacetic acid disodium salf
(thành phần: 0.1M EDTA, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212100: 91100677500/ CLEWAT OH#300 (KUREWATTO OH300)-
N-(2-hydroxyethyl) ethylenediamine-N,N',N'-triacetic acid trisodium salt-
KQGĐ: 3856/PTPLHCM-NV-02/12/2013 (CAS: 139-89-9) (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Copper EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất công
nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14025-15-1 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Disodium Calcium EDTA muối của Ethylenediamine, hóa
chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 62-33-9 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Disodium Magnesium EDTA muối của Ethylenediamine, hóa
chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14402-88-1 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Disodium Manganese EDTA muối của Ethylenediamine, hóa
chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 15375-84-5 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Disodium Zinc EDTA muối của Ethylenediamine, hóa chất
công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 14025-21-9 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Dung dịch Ethylenediamine dùng cho máy phân tích xi mạ
U0005,tp:ethylenendiaminetetraacetic acid nhỏ hơn 5%, 10L/chai,mới 100%. Hàng
FOC (nk) |
|
- Mã HS 29212100: EDTA Disodium muối của Ethylenediamine, hóa chất công
nghiệp, đóng gói 25kg/bao. CAS No 139-33-3 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Etylendiamin và muối của nó-Conc.M.M.4 (Tetrasodium
ethylene diamine tetraacetate và Sodium hydroxide)- (Cas# 64-02-8;
1310-73-2), dùng trong công nghiệp- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Hóa chất Clean Guaed 51M03 dạng hợp chất hữu cơ, công
dụng dùng tẩy rửa đường ống, dùng trong xử lý nước, P/N: 51M03-06, 31kg/cal,
Mã CAS 1310-73-2. Hiệu Culligan, Hàng mới 100%.,GXN số:HC2020025207 (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Hóa chất công nghiệp TRILON B POWDER (Tetrasodium
ethylenediaminetetraacetate). MÃ CAS: 64-02-8 không KBHC. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Hóa chất dùng trong thú y- thủy sản: EDTA-4NA
(TETRAHYDRATED), Lot: 20191205, NSX: 12/2019; HSD: 12/2021; Quy cách: 25
Kg/Bao (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Hóa chất sản xuất cao su TRIETHYLENE-TETRAMINE (TETA).
CAS No: 90640-67-8. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212100: Tá dược DISODIUM EDETATE, tiêu chuẩn IP/BP/USP, số lô:
KEE00120, NSX: 23/4/2020, HSD: 22/4/2025, dùng để SX thuốc, nhà SX: KRONOX
LAB SCIENCES PVT.LTD, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212100: TTL910/ Hóa chất Ethylene glycol (nk) |
|
- Mã HS 29212100: VTTHE.D.T.A/ Axit Ethylendiaminetetraacetic,Dùng để
phân tích thành phần hóa chất thiếc trong xi ma Ethylendiaminetetraacetic
Acid Tetrasodium Salt Tetrahydrate,cthh:C10H12N2Na4O8.xH2O,CAS:194491-31-1
(nk) |
|
- Mã HS 29212100: 0.1M ethylene diaminetetraacetic acid disodium salf
(thành phần: 0.1M EDTA, Chai 1 lít, Dạng: Lỏng) (xk) |
|
- Mã HS 29212100: Chât hỗ trợ tẩy rửa MIX LEG, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29212100: Hóa chất Ethylene glycol (xk) |
|
- Mã HS 29212900: 08105604/ Dung dịch chuẩn độ Ethylenediaminetetraacetic
acid, EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O
(1L/Chai) (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 08105604/ 'Dung dịch chuẩn độ
Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l
(0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O, EDTA 1.9%,H2O 98.1% (1L/Bot)/ ES (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 112720-5G N,N-DIETHYLETHYLENEDIAMIN Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm (C2H5)2NCH2CH2NH2 CAS 100-36-7 (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 2-METHYLPENTAMETHYLENEDIAMINE (Dytek A amine)- Lớp phủ
dùng chống ăn mòn trong ngành xây dựng, 1 chai/1 lít, có 2 chai. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 442305-1L Bis(ethylenediamine)copper(II) hydroxide
solution Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmCu(H2NCH2CH2NH2)2(OH)2 CAS
14552-35-3 (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 50066377-Diethylenetriamine 0,44kg 4G 1-hợp chất hữu cơ
amine dùng trong sản xuất keo epoxy-hàng mới 100%- Nhà sx: BASF ANTWERPEN
NV,SLD/M-BELGIUM (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 64.000000011/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa)
DHE-20-1A (Đỏ), (Dietylen triamin- C4H13N3),(đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29212900: 64.000000012/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa)
DHE-20-1A (Đen), (Dietylen triamin- C4H13N3), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: 64.000000013/ Chất kết dính đã điều chế (chất đóng
rắn), DHE-20-1B, (Dietylen triamin- C4H13N3), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: AMINE DHDC-9600 Hardener_Hợp chất amine (4,78Kg/Can)
dùng trong công nghiệp sản xuất Sơn. Mã CAS 100-41-4 có KBHC. (nk) |
|
- Mã HS 29212900: COLESEVELAM HYDROCHLORIDE- Hợp chất Amin đa chức mạch
hở, là nguyên liệu sản xuất thuốc; TCCL: in-house; Batch
no:H20P0012;NSX:03/2020; HSD:05/2022.Hàng mới 100%../. (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hóa chất phòng thí nghiệm- N,N,N',N'-Tetramethyl
ethylenediamine (100ml/chai), Cas: 110-18-9. CTHH: C6H16N2, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hóa chất sản xuất cao su DIETHYLENETRIAMINE (DETA),
dạng lỏng, CAS No: 111-40-0, NSX: Huntsman (Singapore) Pte Ltd, 1 lít/chai,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hóa chất Urea, là hợp chất polyamine, dùng cho nghiên
cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS57-13-6)
(nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hóa phẩm DK TRIETHANOLLAMIEE (Ecco-Temp). TPC:hỗn hợp
amine denvatives. CD:duy trì tính ổn định của dung dịch ở điều kiện nhiệt độ
cao trong GKDK, tăng khả năng chịu nhiệt của dung dịch.20PAIL 4.6T (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hợp chất amine đa chức dùng trong ngành công nghiệp hóa
mỹ phẩm- SALIDINE 20% (Tên hóa hoc: Chlorhexidine Gluconate 20% Solution;
Cas: 18472-51-0) (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hợp chất amine làm chất xúc tác trong quá trình sản
xuất mút xốp gồm Bis(2-dimethylaminoethyl)ether (65- 80%,CAS
3033623),Polyhydridicalcohol (20- 35%),dạng lỏng-AMINE CATALYST HGDA-81.Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hợp chất EDTA, Disodium Salt, Dehydrate- EB0185, 500
g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hợp chất EDTA, free acid- EB0107, 500 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Hợp chất vô cơ- hữu cơ loại khác (Dùng cho ngành CN dệt
nhuộm)- AVCOTRYL PN 300 (1250kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29212900: J30270/ Nhựa ER-6503B- hỗn hợp aliphatic polyamine gồm
5-25% Bisphenol A type liquid state epoxy resin, 1.8% Butyl glycidyl ether,
4.6% Nonylphenol, 1% Carbon black (nk) |
|
- Mã HS 29212900: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất phụ gia hỗ trợ phân tán.
Diethylaminopropylamine (DEAPA), Mã CAS: 104-78-9 (D376) (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29212900: NK-NVL-0009/ Chất làm khô keo các loại.. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29212900: Dung dịch chuẩn độ Ethylenediaminetetraacetic acid,
EDTA, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 N), C10H14N2Na2O8.2H2O
(1L/Chai), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29212900: Hóa phẩm khoan dầu khí TRIETHANOLLAMIEE (Ecco-Temp).
Thành phần chính hổn hợp amine denvatives, chức năng duy trì ổn định của dung
dịch ở điều kiện nhiệt độ cao trong GKDK. (xk) |
|
- Mã HS 29213000: 1,2-DIAMINOCYCLOHEXANE (DCH-99 amine): Lớp phủ dùng
chống ăn mòn trong ngành xây dựng, 1 chai/1 lít, có 1 chai. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29213000: 64.000000009/ Chất kết dính làm từ cao su (Keo nhựa)
DHM-480-1A, (Isophoron diamin- C9H8N2O), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29213000: 64.000000010/ Chất kết dính đã điều chế (Chất đóng rắn)
DHM-480-1B, (Isophoron diamin- C9H8N2O), (đóng gói 20Kg/ thùng), Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29213000: Chế phẩm hóa học dùng làm nguyên liệu sản xuất phụ gia
tẩy rửa trong công nghiệp mạ, dạng lỏng, thành phần gồm 100% cyclohexylamine,
kí hiệu hàng COMP.11521, 175Kg/Drum, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29213000: Hóa chất dùng trong ngành sơn- EDA ADDUCT 1977 CURING
AGENT, KBHC; HC2020029402. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29213000: Hóa chất phòng thí nghiệm- Cyclohexylamine (1Lit/chai),
CAS: 108-91-8, CTHH: C6H13N, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk) |
|
- Mã HS 29213000: Hợp chất amine HARDENER R-3217, dùng trong sản xuất
sơn, CAS NO: 501-24-6, 9046-10-0, 68910-05-4. Hãng sx: Rich New Material
(Guangzhou) CO., LTD. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29213000: Isophorone diamine (dùng để sản xuất mực in) đã có
KQPTPL số 13186/TB-TCHQ/ Vestamin IPD. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29213000: Thành phần chính bảo dưỡng lạnh và nhiệt của hệ thống
nhựa epoxy-4,4'-Diaminodicyclohexylmetan, diamine cycloaliphatic/Vestamin
PACM (tạm áp) (nk) |
|
- Mã HS 29213000: VESTAMIN A 139 (01 kg/lọ)- (Hợp chất chức amin-
cyclohexanemethanamine)- dùng trong sản xuất sơn- hàng mới 100%. Số CAS:
54914-37-3. Nhà SX Evonik (DE) (nk) |
|
- Mã HS 29213000: VESTAMIN IPD (180 kg/thùng)- Hợp chất chức amin (este)
chứa Diaminodicyclohexylmethane- dùng trong sản xuất sơn- Hàng mới 100%. Số
CAS: 1761-71-3 (nk) |
|
- Mã HS 29213000: VESTAMIN PACM (1 kg/ lọ)-
4,4'-diaminodicyclohexylmethane- Phụ gia dùng trong nghành sản xuất sơn. Hàng
mới 100%. Số CAS: 1761-71-3 (nk) |
|
- Mã HS 29214100: Hóa chất thí nghiệm: Aniline for synthesis (C6H7N,
C6H5NH2), 100 ml/chai, Batch: S5807456, HSD: 28.02.23, CAS: 62-53-3 (nk) |
|
- Mã HS 29214200: Chất 2-Fluoroaniline, Mã: D628, Lot: LC36193, dùng
trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H6FN; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214200: Chất 3-Fluoroaniline, Mã: E870, Lot: AG45950D, dùng
trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H6FN; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214200: HEGRECAT BDMA là dẫn xuất của aniline dùng làm chất xúc
tác trong quá trình polyme hóa, quy cách đóng gói 180kgs/thùng. Mã cas
103-83-3 Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29214200: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 515124-1L
N,N-Dimethylaniline ReagentPlus, 99% C8H11N (nk) |
|
- Mã HS 29214200: Hóa chất ngành dệt nhuộm Methyl Phenyl Amine hàm lượng
trên 95% (hợp chất chức amin dạng lỏng, Công thức hóa học C7H9N, CAS No.
100-61-8), mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29214200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT phân tích AXIT SULFANILIC THEO
CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, sử dụng TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS121-57-3) (nk) |
|
- Mã HS 29214400: 820528- 100G DIPHENYLAMINE FOR SYNTHESIS Hóa Chất Dùng
trong phòng thí nghiệm- C12H11N;CAS-No. 122-39-4 (nk) |
|
- Mã HS 29214400: Chế phẩm chống oxy hóa cao su STALITE S có chứa 100%
Benzenamine (P,P-dioctyldiphenylamine). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214400: Hóa chất phòng thí nghiệm- Diphenylamine (100g/chai),
CAS: 122-39-4, CTHH: C12H11N, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214400: JS20/ Chất chống lão hóa cao su Antioxidant NOCRAC CD
(Diphenylamine, C30H31N, Cas No. 10081-67-1) (Hàng mới 100%)(không dùng trong
y tế) (nk) |
|
- Mã HS 29214400: OD-3/ Chế phẩm chống oxy hóa NONFLEX OD-3 (thành phần
là Octylated diphenylamine) Cas no: 101-67-7, dùng phối trộn cao su trong sản
xuất, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214400: Hóa chất 1.5-Diphenyl Carbazide, 25g/chai, công thức
C13H14N4O (xk) |
|
- Mã HS 29214500: 1-NAPHTHYLAMINE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, ứng dụng trong các
phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS134-32-7) (nk) |
|
- Mã HS 29214500: Axit 4-Aminonaphthalene-1-sulfonic dùng trong tổng hợp
sử dụng trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS 84-86-6) (nk) |
|
- Mã HS 29214500: Hóa chất Beta Naphthoxy Acetic Acid (BNOA 98%), đóng
gói 25kg/thùng, là hóa chất hữu cơ có mã CAS 120-23-0 được dùng trong công
nghiệp. (nk) |
|
- Mã HS 29214500: Hóa chất Naphthalene Acetic Acid (NAA 99%), đóng gói
25kg/thùng, là hóa chất hữu cơ có mã CAS 86-87-3 được dùng trong công nghiệp.
(nk) |
|
- Mã HS 29214500: NBR13/ Muối của axit naphthalenesulfonic (TAMOL NN 9104
25KG PAPER BAG) (nk) |
|
- Mã HS 29214900: 445(ODP)/ Bis [4-(2-phenyl-2-propyl)phenyl]amine,dùng
để trộn với nguyên liệu cao su,mã hàng: Naugard 445,KQPTPL số: 31/TB-KĐ 1
(20/01/2020),hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Bis{4-(2-phenyl-2-propy)phenyl}amine, dùng SX LK xe gắn
máy-CA1-004 NAUGARD 445 ACID (KQGĐ số: 3564/TB-TCHQ (21/04/15) (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Hợp chất chứa amin- chất chống oxi hóa cho cao su,loại
khác- ANOX 405 (25Kg/Bao) (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu chuẩn dùng trong kiểm nghiệm: ALVERINE
IMPURITY D CRS, EP,1 lọ 10mg, L01.01. EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE QUALITY OF
MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK: 3085e/QLD-KD) (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu dược,dùng sản xuất thuốc AMITRIPTYLINE
HYDROCHLORIDE BP2019.Batch:2050000968,Mfg:04/2020,Exp:04/2025.NSX:Olon
S.p.A.DN cam kết hàng hóa không có nguồn gốc từ thực vật,động vật,khoáng vật.
(nk) |
|
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu dươc: Dược chất Alverine citrate. TCCL: EP9
Batch No: 0000310375. Nsx: 26/03/2020, Hsd: 26/03/2025. Nhà Sx: Procos S.p.A-
Italy. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Nguyên liệu sx thuốc: Alverine Citrate, t.chuẩn: EP8,
lô: 20200501, ngày SX: 03/05/2020, HD: 02/05/2023, nhà SX: Yancheng Chemhome
Chemical Co.,Ltd, China (nk) |
|
- Mã HS 29214900: Phụ gia cho dầu bôi trơn TZ-410, có tác dụng chống oxy
hóa, thành phần gồm Bis(nonylpheny)amine. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: 1N101/ Chế phẩm chống oxy hóa 6PPD
(N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-p-phenylenediamine) (SIRANTOX/ANTIOXIDANT
6PPD) CTHH:C18H24N2.CAS:793-24-8,nguyên liệu sản xuất lốp xe, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: 2/ Chất chống ôxy hóa 4020
(N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-phenyl-phenylenediamine), KQPTPL: 236/TB-PTPLHCM
(26/01/2015), hàng mới (nk) |
|
- Mã HS 29215100: 3000385 Hợp chất
N,N'-diphenyl-p-phenylenediamine/NOCRAC-DP(F), hàng mới 100%, mã CAS 74-31-7,
CTHH: C18H16N2 (nk) |
|
- Mã HS 29215100: 3005009 Hợp chất N-Isopropyl-N'-phenyl P-phenylene
diamine/ANTIOXIDANT 4010NA, hàng mới 100%, mã CAS 101-72-4, CTHH: C15H18N2
(nk) |
|
- Mã HS 29215100: 3005009/ Hợp chất N-Isopropyl-N'-phenyl P-phenylene
diamine/ANTIOXIDANT 4010NA, hàng mới 100%, mã CAS 101-72-4, CTHH: C15H18N2
(nk) |
|
- Mã HS 29215100: 87890-5G N,N,N',N'-Tetramethyl-p-phenylenediamine
Dihydrochloride Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H4[N(CH3)2]22HCl CAS
637-01-4 (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Chất chỉ thị DPD (diethyl-p-phenylen diamine) dùng kiểm
tra nồng độ gốc Clo trong nước (500 gói/hộp) _ DPD Plus OYWT-11-04
4987038235009 500 [CHE0027] (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Chất chống oxy hóa cao su (Antioxidant DTPD3100),
nguyên liệu sản xuất sản phẩm cao su. (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Chất gia tốc cao su 3C là
N-isopropyl-N-phenyl-p-phenylenediamine theo PTPL số 390/TB-KĐ1 ngày
28/08/2018, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Chất xúc tiến lưu hoá cao su 29-RA02B (là
N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-P-phenylenediamine) (thông báo số 113).Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: chế phẩm chống ô xy hóa, làm ổn định cao su: 6PPD- GRS,
dùng để sản xuất sản phẩm cao su, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Chế phẩm chống oxy hóa 6PPD
(N-(1,3-Dimethylbutyl)-N-phenyl-p-phenylenediamine) (SIRANTOX 6PPD).CTHH:
C18H24N2.CAS#793-24-8. (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Dẫn xuất của amin thơm đa chức, hóa chất hữu cơ, thường
được dùng trong sản xuất cao su (chất chống lão hóa cao su)- ANTIOXIDANT 6PPD
(gd: 2103/N3.13/TD, ngay: 25/11/13) (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Dẫn xuất của P-Phenylenediamin dùng trong ngành cao su-
SANTOFLEX 6PPD- hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Hóa chất phòng thí nghiệm- 1,2-Phenylenediamine,
(50g/chai), CAS: 95-54-5, CTHH: C6H8N2, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Hoá chất tinh khiết
N,N,N`,N`-Tetramethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride, hoá chất dùng cho
tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(10G/ONG)(CAS 637-01-4) (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Hợp chất chức amin 6PPD (4020) (CAS No. 793-24-8). Chất
chống oxy hóa cao su, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất cao su. (nk) |
|
- Mã HS 29215100: Hợp chất chức Amin,dùng SX LK xe gắn máy- CA1-005
RUBBER ANTIOXIDANT 6PPD (4020) (KQGĐ số: 6399/TB-TCHQ (15/07/15) (nk) |
|
- Mã HS 29215100: N,N-di-2-naphthyl-p-phenylenediamine- NOCRAC WHITE
(20kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 29215100: N-Isopropyl-N-phenyl P-Phenylenediamin- Hóa chất hữu
cơ, có nhiều công dụng- NOCRAC 810-NA (20KG/BAO) (nk) |
|
- Mã HS 29215100: NL38/ Dẫn xuất của
N-(1,3-dimethylbutyl)-N'-Phenyl-p-Phenylenediamine, dạng vảy (chất phụ gia
dùng lưu hóa cao su) SIRANTOX 6PPD (4020), CAS: 793-24-8, CTHH: C18H24N2 (nk) |
|
- Mã HS 29215100: UOP-5 (N-N-Di-sec-butyl-p-phenylenediamine): Phụ gia
chống oxy hoá cho xăng, sử dụng trong công nghiệp lọc dầu. Mã CAS: 101-96-02,
hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Chất xúc tiến lưu hóa cao su (Vulcanized Agent)
VULNOC-PM (C14H8N2O4) chứa 98% N,N'-m-Phenylenedimaleimide. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29215900: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- SR-1 (TP:
Dioctyldiphenyl amine), Mã CAS: 101-67-7, (20kg/bao), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, 99+%, mã hàng: 860336-1G (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Hoá chất tinh khiết N-(1-Naphthyl)ethylenediamine
dihydrochloride GR, là dẫn xuất của amin thơm đa chức, chất thử dùng cho phân
tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS 1465-25-4) (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Hợp chất chứa amin (NORAMINE V15) (NLSX sơn) (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Hợp chất chức amin (AMINEADDUCT MPMD HV 74BOH (DRUM)
(08707DR)) (NLSX sơn) (nk) |
|
- Mã HS 29215900: J33020/ Nhựa Achmex ER-8760 B: 1-10% 4,4-Methylene
dianiline C13H14N2, 90-99% modified aromatic polyamine số cas 101-77-9 (nk) |
|
- Mã HS 29215900: J34021/ Nhựa catalyst 11J (1pcc 0.1kg), hợp chất 70-75
% m-phenylenediamine số cas 108-45-2, 25-30 % N-Methyl-2-pyrrolidone, làm
chất xúc tác cho nhựa epoxy (nk) |
|
- Mã HS 29215900: Nguyên liệu thuốc thú y: Bromhexin Hydrochloride (Số
lô: 20200427; NSX: 04/2020; HSD: 04/2023; Quy cách: 25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29215900: T8533-25G o-Tolidine Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm [-C6H3(CH3)-4-NH2]2 CAS 119-93-7 (nk) |
|
- Mã HS 29221100: 0/ Chất tẩy dầu mỡ kiềm HD-250 (thành phần
Monoethanolamine 6-10%, Water 75-83%). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Chất Monoethanolamine (MEA), mã Cas: 141-43-5, 210
kgs/phuy, sử dụng trong công nghiệp.Nhà sản xuất: GC Glycol. Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29221100: Chất ổn định PH, code: DF504, hãng sản xuất WELLS
PRINTING MATERIALS CO.,LTD (ethanolamine 100%), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: FSV-BH/ Dung dịch mạ chống rỉ (BH-) (C2H7NO) (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hóa chất công nghiệp- MONOETHANOLAMINE, chất phụ gia
dùng trong sản xuất sơn, loại 213kg/drum. Mã CAS: 141-43-5, hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Ethanolamine CAS: 141-43-5 Công thức: NH2CH2CH2OH Mã hàng: E9508-500ML/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng: Monoethanolamine
(MEA), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, sơn. MONOETHANOLAMINE (210
Kg/drum), dạng lỏng. Hàng có mã số CAS: 141-43-5. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hóa chất phòng thí nghiệm- Ethanolamine (1 lít/chai),
CAS: 141-43-5, CTHH: C2H7NO, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Hợp chất hóa học làm tăng hiệu xuất truyền nhiệt của
máy sấy KURITA PJ-1102,TPHH: 2-Aminoethanol 10-25% 141-43-5, Cyclohexylamine
2.5-10% 108-91-8, Alkyl diamine, Nonionic surfactant (nk) |
|
- Mã HS 29221100: MM04-007171/ HÓA CHẤT TẨY RỬA ORC-220JA CHỨA
MONOETHANOLAMINE 14-19% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Monoethanolamine (MEA) chất làm ổn định trong khoan
mùn, sử dụng trong khoan dầu khí, 01 phuy x 210kg/phuy, Cas: 141-43-5, mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221100: MONOETHANOLAMINE (MEOA, nguyên liệu dùng trong ngành
công nghiệp tẩy rửa, dệt nhuộm, 210kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221100: MONOETHANOLAMINE, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp
tẩy rửa, dệt nhuộn..., 210kg/phuy). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Monoethenolamine- Monoethanolamine pure (MEOA) (dùng
trong ngành mỹ phẩm) CAS No. 141-43-5- KBHC số 2020-0027716 (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Muối của Monoetanolamin (RXX56-001-2- TRIETHANOLAMINE,
99%) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. Cas: 102-71-6 (nk) |
|
- Mã HS 29221100: NPL004/ Monoethanolamine-mono ethanol amine, hàng được
đóng trong drum nhựa, 210 kgs/drum, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221100: R2004006-001130/ Monoethanol lamine: C2H7NO 99% (MEA),
dung dịch lỏng, đóng ra can, 20Kg/can, dùng để tẩy rửa (Hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29221100: Chất Mono Ethanol Amine ((CH2CH2OH)NH2),hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 29221100: Chất tẩy dầu mỡ kiềm HD-250 (thành phần
Monoethanolamine 6-10%, Water 75-83%). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29221100: VIAKING CONDITIONER DS 280 M: Chế phẩm hóa học dùng
trong công nghiệp mạ có thành phần chính là Monoetanolamin và muối của nó,
hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29221200: 50502058-Hợp chất hữa cơ Diethanolamine từ
2,2'-iminodiethanol ứng dụng để sản xuất đế giầy- ADDITIVE PX 9317 18KG 3H1.
Hàng mới 100% (Cas#111-42-2) (nk) |
|
- Mã HS 29221200: Chất phụ gia dùng sản xuất nệm mousse- AMINE 8009.
(KQGĐ 1021/KĐ4-TH ngày 4/7/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29221200: Diethanolamine Hợp chất Amino chứa Oxy nguyên liệu dùng
sản xuất vật liệu xây dựng (CAS:111-42-2 không thuộc danh mục KBHC), mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29221200: Ethanoldiisopronolamine (EDIPA) 85%, nsx: Greenfield
Chemicals, dùng làm phụ gia trợ nghiền xi măng, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221200: Hóa chất hữu cơ ngành sơn, nhựa. DIETHANOLAMINE
(228Kg/Drum). Dạng lỏng. Mã CAS:111-42-2 không thuộc danh mục khai báo hóa
chất theo NĐ 113. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Hoá chất dùng trong công nghiệp sản xuất Xi măng, bê
tông, dầu nhớt, mực in, dệt nhuộm.: TRIETHANOLAMINE 99% (C6H15NO3), CAS:
102-71-6, (01 ISOTANKS x 23010 kg). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221500: 50051884-TRIETHANOLAMINE PURE 230KG 1A1-Hợp chất hữu cơ
Triethanolamine ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, sơn, mực
in, mỹ phẩm.hàng mới 100% (Cas#102-71-6) (nk) |
|
- Mã HS 29221500: AMINE SD- Hợp chất Amino chức oxy- dùng trong ngành
công nghiệp xây dựng (Triethanolamine 95%- TEA), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Chất Triethanolamine (TEA), CTHH: C6H15NO3, mã Cas:
102-71-6, 220 kgs/phuy. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Chất xúc tác dùng để pha sơn Z-6011
(3-Aminopropyltriethoxysilane 90-100%, Ethanol 0.1-1%), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Hóa chất hữu cơ ngành nhựa, xi măng. TRIETHANOLAMINE
99% (232 Kg/drum), dạng lỏng. Mã CAS: 102-71-6. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Hoá chất tinh khiết Triethanolamine ứng dụng làm hoá
chất phân tích trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS102-71-6) (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Hơp chất Triethanolamine pure, công thức hóa học:
C6H15NO3, mã CAS: 102-71-6, dùng để sản xuất chất trợ nghiền xi măng, nhà sản
xuất: BASF, hàng mơi 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221500: SVN60/ Chất xúc tác dùng để pha sơn Z-6011
(3-Aminopropyltrietthoxysilane 90- 100%, Ethanol 0.1- 1%) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221500: Triethanolamine 99% Hợp chất Amino chứa Oxy nguyên liệu
dùng sản xuất vật liệu xây dựng (CAS:102-71-6 không thuộc danh mục KBHC), mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29221910: 239844-10G 3-Amino-1-propanol Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm HO(CH2)3NH2 CAS 156-87-6 (nk) |
|
- Mã HS 29221910: Nguyên liệu dùng sản xuất tân dược: ETHAMBUTOL
HYDROCHLORIDE (BP2019), Lô: N0022063/54/55/56/57/58/59/60/61. NSX: 04/2020.
HD: 03/2025. NSX: LUPIN LIMITED- INDIA. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: 06220808/ Hóa chất tẩy rửa bề mặt cho thành lò hàn
thiếc, 20L/drum, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: 07050201/ Dung dịch Blackhole AF Conditioner có chứa
Aminoethylethanolamine (C4H12N2O) 40-45% là hóa chất dùng để xử lý dẫn điện
trước mạ (nk) |
|
- Mã HS 29221990: 07050209/ Dung dịch Eclipse Cleaner LE chứa
aminoethylethanolamine (C4H12N2O) 15-25% là hóa chất dùng trong công nghiệp
mạ (nk) |
|
- Mã HS 29221990: 20000964/ 2-(Diethylamino)ethyl methacrylate-dạng lỏng
DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-mã cas 105-16-8-KQGD1954/TB-TCHQ-12/04/2018
(nk) |
|
- Mã HS 29221990: 20000964-2-(Diethylamino)ethyl methacrylate-dạng lỏng
DIETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE-mã cas 105-16-8-KQGD1954/TB-TCHQ-12/04/2018
(nk) |
|
- Mã HS 29221990: 50345397,N-METHYLETHANOLAMINE 180KG 6HA1,Hợp chất hữa
cơ methyldiethanolamine với công thức hóa học CH3N(C2H4OH)2, ứng dụng trong
nhiều ngành công nghiệp,hàng mới 100%,Cas:109-83-1 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: 91100526800/ AMP- ULTRA PC1000-
2-amino-2-methylpropanol (CAS: 124-68-5) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: AMBROXOL HCL (AMBROXOL HYDROCHLORIDE) EP9.0 (dược chất
sản xuất thuốc) batch no. 200306 nsx T03/2020 hd T03/2025, 200502 nsx
T05/2020 hd T05/2025,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: AMP-ULTRA PC 1000#Amine- Chất chống lắng dùng cho sản
xuất hóa mỹ phẩm- AMP-ULTRA PC 1000, Cas No: 77-86-1. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Ethambutol for system suitability CAS: 1070-11-7 Công thức: C10H24N2O2 2HCl
Mã hàng: 29221990 10mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chất điều chỉnh pH- Diisopropanolamine- dùng trong sản
xuất các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc cá nhân DIISOPROPANOLAMINE LFG
85.CAS:110-97-4.(205KG/DRUM). (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chất sản xuất phụ gia bê tông DEIPA 85%
(Diethanolisopropanolamine 85%),Dạng Lỏng, #Mã CAS: 6712-98-7, NINGBO LUCKY
CHEMICAL INDUSTRY CO. LTD sản xuất mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chắt thử thí nghiệm- 2-AMINO-3,5-DIBROMO-BENZALDEHYDE-
Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc
trong lĩnh vực y tế. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chắt thử thí nghiệm- CIS-AMBROXOL HYDROCHLORIDE- Chỉ
dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc trong
lĩnh vực y tế. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Chế phẩm hóa học- PREDATOR MR2517 AP (thành phần có
Dimethylaminoethanol), dùng điều chỉnh độ pH cho dong nước thải từ thiết bị
tách muối. Hàng mới 100%. (Hàng không thanh toán). (nk) |
|
- Mã HS 29221990: CURING AGENT A100: N-Methylol acrylamide (CAS No.:
924-42-5)- Chất phụ gia dùng trong sản xuất sơn. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: DEIPA: Diethanolisopropanolamine 85%, CTHH (C7H17NO3),
không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu cho phụ gia xi măng. Hàng mới 100%.
(CAS: 6712-98-7) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: DIETHANOLISOPROPANOLA MINE 85% (C7H17NO3) nguyên liệu
dùng trong ngành xây dựng (CAS: 6712- 98-7), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: DIETHANOLISOPROPANOLAMINE (DEIPA) 85%. CAS: 6712-98-7.
Hóa chất dùng làm nguyên liệu trong sản xuất phụ gia bê tông và xi măng,
23000kg/ bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Diphenhydramin dạng lỏng (Diphenhydramine)_424/PTPL mục
3- NPL thuốc (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Dung dịch 2-Amino-2-methyl-1-propanol trong nước (dùng
sx tấm Laminate) [THEO KQ PTPL SỐ: 1659/TB-KĐ4 NGÀY 20/11/2019]/ Aminoalcohol
derivatives UMA02M- Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: EDIPA: Ethanoldiisopropanolamine 85%, CTHH (C8H19NO3),
không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu cho phụ gia xi măng. Hàng mới 100%.
(CAS: 10353-86-3) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Ethanoldiisopropanolamine 85% (EDIPA- C8H19NO3; Mã CAS:
10353-86-3). Dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc: HC
Yellow 2 (N-hydroxyethyl-O-nitro-aniline) công thức C8H10N2O3 cas. 4926-55-0
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất dạng lỏng DIETHANOLISOPROPANOLAMINE 85%,dùng
làm chất trợ nghiền trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng. Mỗi thùng nặng
215 kgs, CAS NO: 6712-98-7; 111-42-2; 7732-18-5.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất dạng lỏng TRIISOPROPANOLAMINE 85%,dùng làm
chất trợ nghiền trong ngành công nghiệp sản xuất xi măng. Mỗi thùng nặng 215
kgs, CAS NO: 122-20-3; 7732-18-5.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất dùng trong công nghiệp- Dung môi dùng cho tẩy
rửa công nghiệp DIMETHYL ETHANOLAMINE (DMEA) Mã Cas 108-01-0, loại 181kg/
thùng. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 01887-1ML-F
3-Amino-1-propanol analytical standard HO(CH2)3NH2 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành công nghiệp trợ nghiền
xi măng. TRIISOPROPANOLAMINE 85 PCT.215 kg/drum,dạng lỏng.Hàng mới 100%. Hàng
có mã số CAS:122-20-3 không thuộc danh mục khai báo hóa chất NĐ113 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 2-Amino-1-Butanol,
97%, mã hàng: A43804-100ML, số CAS: 96-20-8 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM1172.00
Adiphenine Hydrochloride 250MG C20H25NO2.ClH (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hoá chất tinh khiết 3-Amino-1-propanol, là hợp chất
rượu- amino, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(250ML/CHAI)(CAS156-87-6) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hoá chất tinh khiết Tris(hydroxymethyl)aminomethane
theo chuẩn ACS,Reag. Ph Eur, là rượu- amino, chất thử dùng cho phân tích, sử
dụng trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS77-86-1) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất tinhk hiết Tris(hydroxymethyl)aminomethane
TRIS LAB, dùng làm thuốc thử, hoặc sản xuất hóa chất (500G/CHAI)(CAS77-86-1)
(nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất Tris(hydroxylmethyl)aminomethane, CAS
77-86-1,Item code: BI2888, 0,5 kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: hóa chất Tris(hydroxymethyl)aminomethane (Trometamol)
theo chuẩn EMPROVE(R) exp Ph Eur,BP,USP (1KG/CHAI) dùng trong sản xuất mỹ
phẩm thô(CAS77-86-1) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hoạt chất dưỡng tóc (D-erythro-Dihydrosphingosine) dùng
trong sản xuất dầu gội- SPHINGONY, NSX: Evonik Specialty Chemicals (Shanghai)
Co., Ltd, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hợp chất amino chức oxy- Hóa chất hữu cơ- Amietol M21-
2- Dimethylaminoethanol (DMAE) cas no:108-01-0- Dùng trong ngành CN sản xuất
sơn, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hợp chất CTAB (Hexadecyltrimethylammonium bromide)-
CB0108, 100 g/chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế),
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hợp chất Tris- TB0196, 2.5 kg/chai, (dùng trong phòng
thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu chất kết dính AMP-90- Chemical Material
AMP-90, đã kiểm hóa tại tk 103138266711/A12 (07/02/2020), hàng chưa đi giám
định (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu chuẩn dùng trong k.nghiệm:BISOPROLOL FOR
SYSTEM SUITABILITY CRS, EP,1 lọ 1,0030mg,L04.00.EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE
QUALITY OF MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK:20351/QLD-KD)
(nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc TRIMEBUTINE MALEATE
JP17-Lo: DC-006-2005031; DC-006-2005032-NSX:05/2020-HD: 05/2024-Nha SX:
ZHEJIANG EAST-ASIA PHARMACEUTICAL CO., LTD- CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu dược: Trimebutine Maleate- JP17, Batch no:
RX2020053Y002, MFG date: 11/05/2020, EXP date: 10/05/2022, NSX: Luna
Chemicals Co.,Limited- China. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu hóa chất dùng trong xây dựng.(1-(N,N-Bis
(2-hydroxyethy) amino)-2-propanol, dạng lỏng)-Diethanol
Isopropanolamine(Deipa) 85% Cas#6712-98-7.Hàng mới 100%,(KQGĐ: 902/TB-KĐ2
ngay10.6.2019) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Ambroxol
Hydrochloride,BP 2018 Batch no: AMX/40010120, NSX:01/2020, HD:12/2024, NSX:
Ami Lifesciences Ptv Ltd- India. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu mẫu dùng kiểm nghiệm, nghiên cứu trong tân
dược: AMBROXOL HYDROCHLORIDE (EP9). Lô: 17C0462004003, NSX: 04/2020. HD:
04/2022. NSX: Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin...Co., Ltd.. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THUỐC: MECLOFENOXATE HCL JP17.
BATCH NO: 1912008. NSX: 12/2019- HSD: 12/2021. NSX: SHANGHAI WONDER
PHARMACEUTICAL CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu SX thuốc tân dược-BISOPROLOL FUMARATE,NSX:
UNICHEM LABORATORIES Ltd.- India; Batch:PBFUP90002,SX: 10/2019,HD: 09/2022;
Tiêu chuẩn CL: USP42 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Nguyên liệu thuốc tân dược: Bisoprolol Fumarate Ph.
Eur. 10; lô: 274; năm sx: 05/2020; HD: 05/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29221990: N-polyoxyethylene ethylenediamine- EDA-3-70- Nguyên
liệu sản xuất dùng trong xây dựng 220kg/drum, hàng mới 100% (KQ
PTPL:3150/TB-TCHQ ngày 21.05.2019) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: PHYTOSPHINGOSINE HCL,
NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Phụ gia hóa chất dùng cho sản xuất sản phẩm tẩy rửa nhà
cửa 1- AMINO-2-PROPANOL- (MONOISOPROPANOLAMINE (MIPA), 99%) (TB:
8577/TB-TCHQ- ngày 06/09/2016) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn- AMP75 (TP: hỗn hợp của
Amino Methyl propanol và nước), Mã Cas: 000124-68-5, (190.51kg/thùng), hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Piroxicam, tiêu chuẩn USP 41, nhà sản xuất: ALCON
BIOSCIENCES PVT.LTD, dùng để nghiên cứu sản xuất thuốc, NSX: 04/2020, HSD:
03/2025, batch: PCM-1028/20, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: TRIISOPROPANOLAMINE (TIPA 85%)._Triisopropanolamine,
dạng lỏng (HÓA CHẤT DÙNG TRONG XÂY DỰNG)._Số CAS:122-20-3 không nằm trong
nghị định 113. TB: 3227/TB-TCHQ (15/05/17). PTPL: 495/TB-KĐ4 (18/04/17). (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Triisopropanolamine 85% (TIPA- CTHH: C9H21NO3; Mã CAS:
122-20-3). Dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29221990: TRIISOPROPANOLAMINE TIPA 85% [ CH3CHOHCH2]3N nguyên
liệu dùng trong ngành xây dựng,(CAS: 122-20-3) nhà sản xuất: NANJING HBL
ALKYLOL AMINES CO, LTD, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29221990: TRIMEBUTINE MALEATE (JP17) TC 03drum x 25kg. So lo:
DC-006-2004015. NSX: 04/2020- HD: 04/2024. (Nguyen lieu duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: WAS107/ 140041:N-Methyl diethanolamine dạng lỏng- MDA
(18 Kg/ can) (nk) |
|
- Mã HS 29221990: Hóa chất tẩy rửa bề mặt Promoclean Oven 4 cho thành lò
hàn thiếc, 20L/drum, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29222100: 1-AMINO-2-HYDROXY-4-NAPHTHALENESULFONIC ACID, HÓA CHẤT
TINH KHIẾT, DÙNG TRONG PHÂN TÍCH PHOSPHATE (100G/CHAI)(CAS 116-63-2) (nk) |
|
- Mã HS 29222100: A0001958/ Muối Natri của a xít hữu cơ Naphthalene
KEEA100 TETRA-ETCH A (nk) |
|
- Mã HS 29222100: Hóa chất 4-Aminophenol, Cas:123-30-8,
CT:C6H7NO,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng
trong thực phẩm,100g/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29222900: AD-66(CURING AGENT K-54) Hợp chất amino chức oxy.
2,4,6-Tris-(dimethylaminomethyl)phenol (Kết quả PTPL 0902/TB-KĐ 4) (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Amino- phenol: ANCAMINE K54 (Mã hàng: 8A035). dùng để
sản xuất sơn (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Hóa chất bột màu NL dùng trong SX thuốc nhuộm tóc:
2,4-Diamino phenoxyethanol-sulfate công thức C8H14N2O6S cas.70643-20-8 mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Hóa chất dùng trong ngành sơn, Ancamine K54.mới
100%,200kg/drum (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: D9143-5G
O-Dianisidine C14H16N2O2 (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Metol, For
Photographic Purposes, mã hàng: 69750-100G, số CAS: 55-55-0 (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất xúc tác epoxy. Ancamine
K54, 200 kg/ phuy (E140). Mã Cas: 90-72-2, 71074-89-0. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29222900: Phụ gia pha xăng làm tăng RON- N-METHYL-P-ANISIDINE 95%
(AMINO-COMPOUNDS). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29223900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 156477-25G
4-(Dimethylamino)benzaldehyde (CH3)2NC6H4CHO (nk) |
|
- Mã HS 29223900: Hóa chất tinh khiết 4-(Dimethylamino)benzaldehyde GR
theo chuẩn chất lượng Reag. Ph Eurtheo, là amino- aldehyt, chất thử dùng cho
phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS 100-10-7) (nk) |
|
- Mã HS 29223900: Hoá chất tinh khiết 4-(Dimethylamino)benzaldehyde, là
amino-aldehyt, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(100G/CHAI)(CAS 100-10-7) (nk) |
|
- Mã HS 29223900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH UREA GR THEO CHUẨN CHẤT
LƯỢNG ACS,REAG. PH EUR, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM500G/CHAI(CAS57-13-6)
(nk) |
|
- Mã HS 29223900: Hóa chất tinh
khiết-4-(Dimethylamino)benzaldehyde,156477-25G,CAS:100-10-7,25 gam/ chai,dùng
trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: 4-10445/ Dẫn xuất của L-serine (L-serine, CTHH:
C3H7NO3, CAS: 56-45-1)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Acid amine bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm: L-LYSINE
MONOHYDROCHLORIDE 98.5% FEED GRADE; Lot: 3200508, NSX: 05/2020, HSD: 05/2022.
Quy cách: 25Kg/Bao. NSX: Xinjiang Meihua Acid Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: L-LYSINE
MONOHYDROCHLORIDE 98,5% FEED GRADE. Lot: 3200329/413/422/428, sx: 03/2020,
hsd: 03/2022, nsx: Xinjiang meihua amino acid co.,ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Chất bổ trợ thức ăn chăn nuôi (L-Lysin
Monobydrochloride 98% Feed Grade)-Lysin- Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn
chăn nuôi (3343/ PTPLHCM-NV) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: GLYCINE (1 loại amino axit, CTHH:C2H5O2,CAS:56-40-6,NPL
SX keo dán,dạng rắn) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
L-Lysine hydrochloride CAS: 657-27-2 Công thức: C6H14N2O2 HCl Mã hàng:
W384712-100G-K/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Hoá chất tinh khiết L-Lysine monohydrochloride, dùng
cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(100G/CHAI)(CAS657-27-2) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L- lysine (L- Lysine HCL 99.5% food grade) Dùng làm
hương liệu phụ gia thực phẩm, xuất xứ Trung quốc (Hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L- Lysine HCL 98,5% (Nguyen Lieu SX Thuc an chan nuoi.
720 bao X 25 kg/bao. Hãng sx: Shandong Shouguang Juneng Golden Corn Co Ltd,
China. NSX: 24/04/2020, HSD: 23/04/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L- LYSINE MONOHYDROCHLORIDE 98,5% FEED GRADE, Nguyên
liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư
21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng không chịu thuế GTGT theo Luật số 71/QH13/2014. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L- LYSINE SULPHATE- Chất bổ sung trong thức ăn chăn
nuôi- Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN (CV 38/CN-TĂCN), Hàng không chịu thuế
VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L- Lysine Sulphate: Nguyên liệu bổ sung axit amin trong
TĂCN do hãng Inner Mongolia Eppen Biotech Co.,Ltd sản xuất. NK đúng theo
TT21/2019/BNNPTNT. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-LYSINE (Monohydrochloride 98,5% Feed Grade)- nguyên
liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Nhập khẩu theo mục II.1.3 công văn số
38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020. Qui cách: 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).Theo
KQPTPL 409/PTPLMN-NV, 25/03/2009. Thuộc mục 2.1.7 TT02/2019/TT-BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-lysine (SEWON L-LYSINE HCL 99% FEED GRADE): axit amin
tổng hợp dùng chế biến thức ăn chăn nuôi (25kg/bao). (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-LYSINE (SULPHATE) (Axit amin đơn tổng hợp dùng trong
sản xuất thức ăn chăn nuôi, phụ gia sản xuất thúc ăn chăn nuôi) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Hcl 98.5% Feed Grade, dùng làm nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi, 25 kg/ bao.Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019 ngày
14/01/2020,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-lysine HCL 99% (nhãn hiệu Sewon). Dùng làm nguyên
liệu thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Xuất xứ:
Hàn quốc. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-lysine HCL Feed Grade (Nguyen lieu SXTĂ Thủy Sản, phù
hợp với thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT ngay 15/11/2018). (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-LYSINE HCL: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn
nuôi..NK đúng theo TT 21/2019/TT- BNNPTNT ngày 28/11/2019.Hàng 25kg/bao.Mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Monohydrochloride (Feed Additive) (Phụ gia
dùng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulfate Feed Grade (Nguyên liệu sản xuất bổ
sung trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số
38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25 kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate (cung cấp acid amin dạng muối
Sulphate trong TACN, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, Phụ lục VI,
mục 3) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate (Feed Additive): Axit amin đơn tổng
hợp, nguyên liệu dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-LYSINE SULPHATE (LYSINE bổ sung trong thức ăn chăn
nuôi). Nhập theo CV38/CN-TACN ngày 20/1/2020 (25kg/bao). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate (Nguyên liệu sản xuất bổ sung trong
thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số 38/CN-TACN ngày
20/01/2020, 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate 70% Feed Additive: Nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi.NK đúng theo TT 21/2019/TT- BNNPTNT ngày
28/11/2019.Hàng 25kg/bao.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate Feed Additive (Nguyên liệu sản xuất
bổ sung trong thức ăn gia súc), Hàng nhập khẩu theo stt II.1.3 công văn số
38/CN-TACN ngày 20/01/2020, 25Kg/ Bao. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate- Nguyên liệu dùng trong sản xuất thức
ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu phù hợp STT II.1.3 theo công văn số 38/CN-TĂCN.
(20/01/2020). PTPL: 3036/TB-PTPL HCM (10/12/2014) (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine sulphate, Feed grade, (axits amin đơn dùng
trong TĂCN), hàm lượng lysine>55.0%, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao.
Hàng phù hợp TT21/2019 BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-LYSINE SULPHATE: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn
nuôi.NK đúng theo TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 do hãng Jilin Meihua
Amino Acid Co.,Ltd sản xuất.25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine, CA#56-87-1_Chất phụ gia dùng trong ngành in
(nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu đơn dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi:
L-Lysine, sử dụng làm mẫu cảm quan sản phẩm, nhà cung cấp: PROMOIS
INTERNATIONAL LTD, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: L-Lysine
(Sewon L-Lysine HCL 99% Feed Grade) (25kg/bao) (Mã CAS: 56-87-1)- NK theo
TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29224100: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: L-LYSINE ACETATE, KÈM GP 2888E/ QLD-
KD (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu phụ gia dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi:
L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE FEED ADDITIVE, mã số công nhận: II.1.3 (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành
dược: L-Lysine Acetate (Mã CAS: 57282-49-2; NSX: 06/02/2020, HSD: 05/02/2023,
Lot No: 191168), hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi L-LYSINE MONO
HYDROCHLORIDE,(25KG/BAG) hàng mới 100%. (Phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNT).Nhà sx
Shandong Shouguang Juneng Golden Corn Co.,Ltd-China (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu SX TĂCN:SEWON L-LYSINE HCL 99% FEED GRADE
(phụ gia bổ sung axit amin vào thức ăn chăn nuôi). Hàng mới 100%.Hàng phù hợp
công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020 của Cục chăn nuôi. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi L-Lysine
Monohydrochloride 98,5% feed grade 25kg/bao, Hàng phù hợp với TT:
21/2019/TT-BNNPTNT, mới100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thực phẩm Epsiliseen-H Bổ sung dinh dưỡng,
acid amin cho thực phẩm, HSD:trước 17/02/2020. Batch: SBR108200218, hàng mới
100%, (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thực phẩm: SEWON L-LYSINE.HCL 99.5% F PWD:
SEWON L-LYSINE HCL 99.5% FINE POWDER. 25kg/box. Mã CAS: 657-27-2. HSD:
18/05/2023 (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Nguyên liệu thuốc tân dược: L--Lysine Acetate USP 42;
lô: P024E013; năm sx: 02, 03/2010; HD: 02,/2022; NSX: AJNOMOTO CO., INC (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Phụ gia bổ sung axit amin dùng trong thức ăn chăn nuôi:
L- Lysine Sulphate (Feed Grade)- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Phụ gia thức ăn chăn nuôi L- LYSINE HCL. Hàng mới 100%.
JILIN MEIHUA AMINO ACID CO., LTD- China (nk) |
|
- Mã HS 29224100: SANTOQUIN MIXTURE 6 phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn
chăn nuôi, hàng đóng trong bao, 25 kg/bao. Hàng phù hợp với TT
26/2012/BNNPTNT. (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Sewon L-Lysine Hcl 99% Feed Grade, dùng làm nguyên liệu
sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25 kg/ bao.Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019
ngày 14/01/2020,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224100: SEWON L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE- Nguyên liệu sản xuất
thức ăn thủy sản (nk) |
|
- Mã HS 29224100: Chất phụ gia dùng trong Sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Lysine Suphate (70%),Dạng bột,(25kg/Bao) Nhãn hiệu: Lysine 70, hàng mới 100%,
(xk) |
|
- Mã HS 29224100: L-Lysine Sulphate 70%(nguyên liệu để sản xuất thức ăn
chăn nuôi,hàng đóng gói 760 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025kg/bao)
(xk) |
|
- Mã HS 29224100: Lysine (L- Lysine sulphate). Mã CAS:60343-69-3, công
thức hóa học:C6H16N2O6S. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, 25kg/ bao,
hàng mới 100%, nhà sản xuất: Shouguang Juneng Golden Corn (xk) |
|
- Mã HS 29224210: Glutamic acid Purity 97PCT Min (+/-5PCT) (dùng để sản
xuất bột ngọt) (nk) |
|
- Mã HS 29224210: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT L-GLUTAMIC ACID, DÙNG CHO NGHIÊN
CỨU PHÂN TÍCH HOÁ SINH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(1KG/CHAI)(CAS56-86-0)
(nk) |
|
- Mã HS 29224210: L-Glutamic acid hydrochloride dùng trong tổng hợp trong
phòng thí nghiệm (250G/CHAI)(CAS138-15-8) (nk) |
|
- Mã HS 29224210: Nguyên liệu sản xuất mì chính axit glutamic
Recrystallization C3H5NH2(COOH)2. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224210: Phụ gia thực phẩm L-GLUTAMIC ACID, số lô H20051801 ngày
sx 18.5.2020, hạn sử dụng 17.5.2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: (NLSX Maggi) Chất điều vị- Monosodium Glutamate. Hàng
đồng nhất 25kg/thùng. / 75.5,33 (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Beksul Aimi bột ngọt- Beksul all purpose seasoning
(1KG*12EA)/CT, NSX: 04.02.2020, HSD: 03.02.2025. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt (mì chính) AJINOMOTO 1kg/bịch. Nhà SX:
AJINOMOTO. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt dùng trong SX thực phẩm-Monosodium Glutamate
99 PCT 40-80 mesh, HSD: 04/2023, mới 100%. Hàng miễn kiểm tra theo K.7 Đ.13
NĐ 15/2018/NĐ-CP (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt hiệu Ajinomoto, nhà sản xuất: J-OIL MILLS Inc,
1000g/ túi, 12 túi/ thùng, nsx: 05/2020, hsd: 5 năm kể từ ngày sản xuất. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Mi-Poong Monosodium L-Glutamate (đóng gói
25kg/bag), Phụ gia thực phẩm- hàng mới 100%(HSD: 21/03/2023), hiệu: Mi-Poong,
Nhà sản xuất: PT.CHEIL JEDANG INDONESIA) (nk) |
|
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT MONOSODIUM L-GLUTAMATE 99%, HÀNG MÓI 100%,sản
phẩm của HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD, MỖI BAO
25KG(HSD 17/05/20-16/05/23). (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt nhãn hiệu AJINOMOTO, loại: 1 kg/túi, 12
túi/thùng, NSX: Công ty cổ phần Ajinomoto, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Topvalu- Topvalu Umami Seasoning (1 gói60g).
Nhãn hiệu: Topvalu. Code: 4901810972906.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Chất điều vị Monosodium Glutamate, 25kg/bao,hạn sử
dung: 24/01/2023, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Mẫu Monosodium glutamate để đánh giá chất lượng sản
phẩm, dùng trong sản xuất mì chính (11.55kg/túi) (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Monosodium Glutamate 99% 40-80 mesh, brand: Meihua-Phụ
gia thực phẩm: Bột Ngọt, nguyên liệu cho sản xuất nội bộ công ty, không tiêu
thụ trong nước (NW:25 kg/bao), hiệu Meihua. HSD:14/05/2023, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Monosodium Glutamate: (Bột ngọt) MSG Dùng trong SX gói
nêm bỏ trong gói mì, nước chấm, gia vị. NSX: 05.2020, HSD 05.2023, Đóng gói
25kg/bao, Hàng mới 100%, DN chỉ sd trong sx nội bộ công ty (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Mỳ chính Ajinomoto, nhà SX Ajinomoto, 1kg/ gói; 12 gói/
thùng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Mỳ chính Ajinomoto, NSX: Ajinomoto Co., Inc, HSD: 24
tháng, loại 1kg/túi, 12 túi/thùng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Mỳ chính hiệu Ajinomoto, NSX: Ajinomoto Group, HSD:
Tháng 10/2021, Thành phần: Mật mía đường và tinh bột khoai mỳ, trọng lượng:
1000g/ gói, 12 gói/ thùng, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Mỳ chính, hiệu Ajnomoto,nhà SX: công ty cổ phần
Ajinomoto, 1kg/ gói; 12 gói/ thùng, hàng mới 100%.HSD: 36 tháng kể từ ngày sx
(nk) |
|
- Mã HS 29224220: Nguyên liệu sản xuất mì chính (mì chính nguyên liệu)
MONOSODIUM GLUTAMATE 99% 20-60 MESH, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi- Monosodium Glutamate (mì
chính) (mới 100%, ngày SX: 05/05/2020, HSD:04/05/2023; 25kg/ bao. NSX:
Hulunbeier Northeast Fufeng Biotechnologies Co., Ltd) (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia th.phẩm: Bột ngọt hiệu MEIHUA, Monosodium
Glutamate 99% INS 621, 40-80MESH, 25Kg/Bag, Batch: X6 200501 & X6 200502,
HSD: 30/04/23, C5H8NO4Na, Nsx: Xinjiang Meihua Amino Acid Co., Ltd, China
(nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm- Chất điều vị (INS 621) (Monosodium
Glutamate)- NSX: 02/2020- NHH: 02/2023 (25kg/ bag)- Nhà sx: COFCO BIO
CHEMICAL ENERGY (LONGJIANG) CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm chất điều vị Monosodium Glutamate
> 99%, hiệu FU RUI đựng trong bao PE, 1 bao 25 kg, HSD từ năm 2020 đến năm
2023. Nhà SX: HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: Bột ngọt hiệu MEIHUA, Monosodium
Glutamate 99%, 40- 80MESH, 25Kg/Bag HSD: T4/2023, C5H8NO4Na, nhà sx: Tongliao
Meihua Biological Sci-Tech Co., Ltd, China. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: chất điều vị Monosodium Glutamate
MSG (Bột ngọt) sản xuất 17/4/2020, 18/4/2020, 2/5/2020, 4/5/2020, 5/5/2020,
7/5/2020, hạn sử dụng 5 năm,đóng gói 25 kg/bao, cỡ hạt: "L" mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm: Mỳ chính (Monosodium Glutamate 10-30
mesh), đóng gói 25kg/ 1 bao,NSX: Xinjiang Meihua Amino Acid Co., Ltd. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224220: Phụ gia thực phẩm-Bột Ngọt-Monosodium Glutamate 99%
40-80 mesh, nguyên liệu sản xuất nội bộ công ty, không tiêu thụ tại thị
trường trong nước (NW:25 kg/bao),hiệu Meihua Group,HSD: 14/04/2023, Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29224210: Axit glutamic, 25kg/bao (xk) |
|
- Mã HS 29224210: Glutamic acid (axit glutamic);25kg/bao (xk) |
|
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT (xk) |
|
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT (40 BAGS X454GR/CTN), SEASONING AJI-NO-MOTO;
HÀNG MỚI 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 1kg (12 gói/ thùng) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 1kgx12bags/CTN (Monosodium Glutamate) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 250gx50bagsx2/CTN (Monosodium Glutamate) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 400gr (30 gói/ thùng) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 454gr (40 gói/thùng) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt 500gx25bagsx2/CTN (Monosodium Glutamate) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (01 kg x 12 gói), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (02 kg x 10 gói), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt Ajinomoto (100g x 120 gói), mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (12 bịch x 1kg)/thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (40 bịch x 454g)/thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto (4bịch x 5kg)/thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 1.8kg (10 gói/ thùng) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ạjinomoto 1kg (12 gói/ thùng) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 1kg/gói x 12 gói/thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Ajinomoto 400gr/gói x 30 gói/thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt AJI-NO-MOTO PLUS ENHANCED UMAMI SEASONING
(1KGX12/CARTON) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: BỘT NGỌT AJINOMOTO/ 1KG X 12/ HÀNG MỚI 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Miwon L (2kgx6gói/thùng): 20thùng (xuất xứ:
Việt Nam) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt SANWA BRAND MONOSODIUM GLUTAMATE PURITY 99% UP
FINE CRYSTAL(F60BB), MESH: 60 ~ 140 20KGS/PAPER BAG(EO), hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (100g*120gói/thùng)(150thùng)(Hàng mới
100%) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (1kg x 12 gói)/thùng, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (1kgx12gói/thùng): 50thùng (xuất xứ:
Việt Nam) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan (400g x 30 gói)/thùng, hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan 100g x 120 gói x 30 thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt VeDan 100gam (120gói/thùng) 30 thùng; Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt Vedan 400g x 30 gói x 5 thùng (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột ngọt VeDan 400gam (30gói/thùng) 10 thùng; Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit glutamic)
(xk) |
|
- Mã HS 29224220: Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit glutamic)
(xk) |
|
- Mã HS 29224220: MÌ CHÍNH (1 BAG25KG) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG/ Mì chính MIWON. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG(20)-20/ Bột Ngọt, loại 20kg/bao (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG(20)-21/ Bột Ngọt, loại 20kg/bao (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG(25)-20/ Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG(25)-21/ Bột Ngọt, loại 25kg/bao(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG12-20/ Bột Ngọt, loại 12kg/thùng (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG1CPC-21/ Bột Ngọt,loại 100Gx120bags/CTN(Muối natri
của axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG20-20/ Bột Ngọt, loại 20kg/thùng(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG20-21/ Bột Ngọt, loại 20kg/thùng(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG22.5-20/ Bột Ngọt, loại 22.5kg/thùng (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG22.68-20/ Bột Ngọt, loại 22.68kg/bao(Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG22.68-21/ Bột Ngọt, loại 22.68kg/bao(Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG250CPC-21/ Bột Ngọt,loại 250Gx50bagsx2/CTN(Muối
natri của axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG25-20/ Bột Ngọt, loại 25kg/thùng (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG25-21/ Bột Ngọt, loại 25kg/thùng (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG27.216-21/ Bột Ngọt, loại 27.216kg/thùng(Muối natri
của axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG45.36-21/ Bột Ngọt, loại 45.36kg/thùng (Muối natri
của axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG500-20/ Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG500-21/ Bột Ngọt, loại 500kg/bao(Muối natri của axit
glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG500CPC-21/ Bột Ngọt,loại 500Gx25bagsx2/CTN(Muối
natri của axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG800-21/ Bột Ngọt, loại 800kg/bao (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224220: MSG900-21/ Bột Ngọt, loại 900kg/bao (Muối natri của
axit glutamic) (xk) |
|
- Mã HS 29224300: A89855-25G ANTHRANILIC ACID, Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm 2-(H2N)C6H4CO2H CAS 118-92-3 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu SX Thuốc Thú Y- L-PHENYLALANINE, Mục 1-
GPNK 894/TY-QLT. Số lô: 200411, Hạn sử dụng: 25/04/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất 0.1 mol/L-EDTA Disodium (C10H14N2Na2O8), dùng
cho phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: (1620193) Disodium Edetate- dùng cho sản xuất dịch lọc
thận, tiêu chuẩn chất lượng EP8- Hãng sx: Merck S.L.U- Spain.Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29224900: (NLSX Maggi) Axit amin L-alanine. Mã CAS: 56-41-7. Chất
điều vị sản phẩm. Đã kiểm hóa TK: 102892723731 ngày 26 tháng 9 năm 2019 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 0/ EDTA-2Na Dyhydrate (thành phần: C10H14N2Na2O8.2H2O,
Lọ 500g, dạng: Bột), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 040B/ Muối (EDTA Natri)- EDT-200.NLNK ko chua tp tien
chat (NĐ:113/2017/NĐ-CP, Phụ lục V (kh thuộc dmuc khai bao hc)Tbao
so:1285/TB-KD3-30.12.16 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 3/ Dung dịch Glycine (C2H5NO2),250g/chai dùng trong
phòng thí nghiệm,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 3/ Tinh thể màu trắng D-Manitol (Merck)500g/chai
C6H14O6, (dùng trong các quá trình tổng hợp công nghiệp, tổng hợp sinh
học),dùng cho phòng thí nghiệm mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 317810-250G Ethylenediaminetetraacetic acid disodium
magnesium salt hydrate 99% Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm
(NaOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COO)2Mg xH2O CAS 14402-88-1 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 317810-50G Ethylenediaminetetraacetic acid disodium
magnesium salt hydrate Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm(NaOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COO)2Mg xH2O CAS 14402-88-1 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 4-10805/ Muối dinatri của axit Ethylenediamine
tetraacetic dehydrate (CHELEST 2B-SD, CTHH: C10H14N2Na2O8, CAS: 139-33-3)-
NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29224900: 91100677100/ EDTA-2NA 2H2O- Muối EDTA Natri- KQGĐ:
699/TB-PTPL- 02/06/2016 (CAS: 60-00-4) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: AA-150/ Chất điều vị DL-Alanine (20kgs/case x 2ctns)
(nk) |
|
- Mã HS 29224900: AA-171/ Chất điều vị GlycineC (20kgs/case x 3ctns) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Amino Acid powder- Hóa chất dùng trong ngành công
nghiệp cao su và nhiều ngành công nghiệp khác. Cas# 79793-312-2 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Amino acid- R190 (TP: 2,4,6-tri-(6-aminocaproic
acid)-1,3,5-triazine và nước), Mã CAS: 80584-91-4, (25kg/bao), hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29224900: C10H16N208LO/ EDTA- C10H16N208, 0.05m0l, 500ml/lọ, dùng
cho thí nghiệm. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Pregabalin CAS: 148553-50-8 Công thức: C8H17NO Mã hàng: 29224900 260mg/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất Diclofenac-d4; Cat: D436452; dùng trong phòng thí
nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C14H7D4CI2NO2; Lọ
1mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: CHẤT ĐIỀU VỊ GLYCINE, DÙNG LÀM NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM,
HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất L-Alanine (Hóa chất hữu cơ) dùng cho sản xuất bột
ngọt (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất làm mềm vải Transoft Glycine, dùng trong nghành
dệt, có thành phần chính là glycine, dạng tinh thể màu trắng, đóng gói
25kg/kiện, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất làm tăng độ bền bỉ của bột hút ẩm
DIHYDROXYALUMINUM AMINOACETATE (hàng không thuộc danh mục khai báo hóa chất
theo nghị định 113/2017/NĐ-CP) Đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất tạo phức dùng trong sản xuất mỹ phẩm- VERSENE 220
CRYSTALS CHELATING AGENT. CAS:13235-36-4 (Hàng mới 100%). (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Chất Tranexamic Acid. Nguyên liệu dùng trong nghành sản
xuất mỹ phẩm (CAS No. 1197-18-8). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: CLEWAT N (Ethylenediaminetetraacetic acid, di sodium
salt dihydrate)- Chất tạo ổn định cho sản xuất hóa mỹ phẩm- CLEWAT N 20KG
(EN), Cas No: 139-33-3. (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Diclofenac Sodium USP42. TC 03pallets 60drums x 25kg.
So lo: 301200521-51. NSX: 05/2020- HD: 05/2024 (nguyen lieu duoc- cong bo
truc tuyen) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Diclophenac Sodium. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược. EP: 01/2020-12/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: DIS/A2B/ Nguyên liệu Diclofenac Sodium (micronised)
(Mục 1- GPNK số: 1530e/QLD-KD ngày 07/10/2019; Hàng NK theo LH NGC TCU với
HĐTM số: POMFE20/00102 ngày 27/02/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Disodium EDTA (Dissolvine NA2)
(ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt) lô N2220140E nsx T5/2020 hd
T5/2023,tác nhân chelat hoá, có tác dụng chống oxy hoá cho các sp mỹ phẩm,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Dissolvine NA (Tetrasodium EDTA)- Nguyên liệu sản xuất
dầu gội: Hợp chất amino chứa oxy (Hóa chất hữu cơ) (Mã CAS: 64-02-8 & Mã
CAS:1310-73-2) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: DISSOLVINE NA 25 PE(Tetrasodium EDTA), hợp chất amino
chức oxy (hữu cơ)- nguyên liệu SX sản phẩm chùi rửa gia dụng.hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch chuẩnTitriplex(R) III dùng để chuẩn độ kim
lọai c(Na2-EDTA-2 H2O) 0.1 mol/l TitriPUR(R), hoá chất phân tích sử dụng
trong phòng thí nghiệm(1L/CHAI)(CAS139-33-3) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: dung dịch ĐỒNG DI-AMMONIUM TITRIPLEX, Cu(NH4)2-EDTA 0.1
mol/l, sử dụng trong phòng thí nghiệm(500ML/CHAI) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch EDTA 2Na (0.05M) (EDTA 2Na solution(0.05M)),
1 chai 500ml, C10H14N2Na2O82H2O (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch muối Dinatri Magie của axit Ethylenediamine
tetraacetic, dạng lỏng (NL SX trong CN dệt)- EDTA-Mg (GĐ: 1111/TB-TCHQ ngày
27/01/2014) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch muối natri của axit dietylen triamin
pentaacetic (NL SX trong CN dệt)- DTPA (GĐ: 12977/TB-TCHQ ngày 27/10/2014)
(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: E-aminocaproic acid (E-aminocaproic acid _921/PTPL mục
17)- NPL SX thuốc (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Edetate disodium, dihydrate dùng trong thí nghiệm (0.1M
EDTA) (Thành phần:Edetate disodium, dihydrate) (1KG/EA).Hàng mới 100%.Số:
4396/TB-TCHQ (nk) |
|
- Mã HS 29224900: EDTA- Ca 10% (ethylenediaminetetraacetate calcium
disodium) dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón(25kg/bag), (mã CAS:
39208-14-5, không thuộc phụ lục V, NĐ113/2017/NĐ-CP)Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: EDTA-2Na (Ethylene diamine tetraacetic acid-Disodium
Salt) (25kg/bag), (mã CAS: 139-33-3, không thuộc phụ lục V,
NĐ113/2017/NĐ-CP)Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Ethyl Aminobenzoate (Ethyl Aminobenzoate
_4239/TB-TCHQ)- NPL SX thuốc (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Glycine USP39 Số lô:202003221 Ngày SX: 22.3.2020 HSD:
3.2023 (Nhà SX:Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemicals Share
Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất công nghiệp: EDTA-2NA (Ethylene diamine
tetraacetic acid disodium), Mã CAS: 6381-92-6 không KBHC,Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 319945-100G
trans-1,2-Diaminocyclohexane-N,N,N,N-tetraascetic acid onohydrate ACS
reagent, for complexometry, 98% C14H22N2O8.H2O (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất EDTA disodium salt dihydrate, Cas:6381-92-6,
CT:C10H14N2Na2O8.2H2O,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí
nghiệm, không dùng trong thực phẩm,1kg/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hoá chất ETHYLENEDINITRILOTETRAACETIC ACID DISODIUM
SALT DIHYDRATE sử dụng trong phân tích, kiểm nghiệm trong phòng thí nghiệm
(1KG/CHAI)(CAS6381-92-6) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất Glycine ultra pure, CAS 56-40-6,Item code:
BIG0503, 0,5 kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất hòa tan kết tủa trong lòng giếng dầu mỏ;
DISSOLVINE D-K5-40 Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất hữu cơ Fulvic Acid, dùng trong công nghiệp,
đóng gói 25kg/bao. CAS Number 479-66-3 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hoá chất L-Ornithine monohydrochloride, là muối của
axit- amino, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(25G/ONG)(CAS3184-13-2) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzocaine, mã
hàng: PHR1158-1G, số CAS: 94-09-7 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM0330.04
4-(Aminomethyl)benzoic acid 100 MG C8H9NO2 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hoá chất tinh khiết GLYCINE, ứng dụng làm hoá chất phân
tích trong phòng thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS 56-40-6) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT TITRIPLEX III GR, DÙNG LÀM THUỐC
THỬ ĐỂ PHÂN TÍCH THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS, ISO, DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(250G/CHAI)(CAS 6381-92-6) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hoá chất tinh khiết
Titriplex(R)III(ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt
dihydrate)-muối của axit-amino,làm nguyên liệu mỹ phẩm;sp diệt
khuẩn(1KG/CHAI)(CAS6381-92-6) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất Titriplex III Solution for 1000ml, C(NA2-EDTA
2 H2O) 0.01 mol/l Titrisol, (0.055 kg/Ống), Batch No: HC853707, dùng trong
phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hóa chất:EDTA-2Na dihydrate, EP (Dùng trong thí nghiệm,
hàng mới 100%)C10H14N2Na2O8.2H2O, CAS: 6381-92-6, 0.5kg/chai, tổng cộng20kg./
KR (nk) |
|
- Mã HS 29224900: HOA CHAT_SALT HYDRATE/ Hóa chất
Ethylenediaminetetraacetic acid disodium magnesium salt hydrate 99%
(50g/chai) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Hợp chất L-Ascorbic acid- AB0021, 100 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: ISOLEUCINE FEED GRADE, mã CAS: 73-32-5 (Nguyên liệu sản
xuất trong thức ăn chăn nuôi), Hàng nhập khẩu theo số đăng ký II.1.3 theo
Công văn số 38/CN-TĂCN ngày 20/01/2020, 20Kg/ bao (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Là chất phụ gia dạng rắn, nguyên liệu sản xuất Mực in,
Hợp chất hữu cơ ETHYL 4-DIMETHYLAMINO BENZOATE, có công dụng làm sơn khô
nhanh hơn-Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: L-Arginine Số lô:200304 Ngày SX: 04.3.2020 HSD: 3.2022
(Nhà SX: Ningdu Huike Technology Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú Y) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: L-Aspartate Potassium. Nguyên liệu để sản xuất trang
thiết bị y tế HEXA NOSE. Tiêu chuẩn EP7. Nhà sx: Shaoxing Hantai
Pharmaceutical Co., Ltd. NSX: 05.2020, HSD: 05.2022. Lô: 20200520. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: L-Leucine (Chất trung hòa- Nguyên liệu dùng trong hóa
mỹ phẩm). Hàng mới 100%- CAS No 61-90-5 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: M2020101474, Hóa chất 0.1mol/L-EDTA disodium salt
solution(N/10), làm dung dịch chuẩn độ Cu bể SE Mạ vàng,EDTA disodium salt
3-4%, 1L/BT, NSX:SAMCHUN PURE CHEMICAL, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Magnesium L-Aspartate. Nguyên liệu để sản xuất trang
thiết bị y tế HEXA NOSE. Tiêu chuẩn EP7. Nhà sx: Shaoxing Hantai
Pharmaceutical Co., Ltd. NSX: 06.2020, HSD: 06.2022. Lô: 20200605. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Muối axit Amino, hóa chất hữu cơ- Trilon B Powder (dùng
trong ngành mỹ phẩm) CAS No. 64-02-8 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Muối Calcium Disodium Edetate của 7Up Revive Isotonic
Concentrate (1 unit 0,102 Kgs Net) (1,5 unit đựng trong 1 bag) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Muối natri ethylen diamin tetraaxetat (muối EDTA
natri)- nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm/ dầu gội/ sữa tắm-EDTA-4NA (Tetrasodium
EDTA)-New 100%-Thông quan theo TK số 103042121452 ngày 11/12/2019-Số C (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Muối tetra acetate/ Edta 2na solution(0.05M)(PM000343)
(Chai 500 ml) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: N0128-100G Nitrilotriacetic acid disodium salt Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệm C6H7NO6Na2 CAS 15467-20-6 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: N9877-100G Nitrilotriacetic acid Sigma Grade, Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệmN(CH2COOH)3 CAS 139-13-9 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Hợp chất amino
chức oxy và muối của chúng- NEUTRAZEN, Batch: 828018295L, HSD: 04/2023, Mới
100%. Packing: 1kg/drum (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu dược- dược chất: Pregabalin- IP2014, Batch
no: PREGFPA20032A, MFG Date: 03/2020, EXP Date: 02/2022, NSX: Zeon-Health
Industries- India. (nk) |
|
- Mã HS 29224900: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: AXÍT L-ASPARTIC, KÈM GP 2888E/ QLD-
KD (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu Dược: PREGABALIN; EP 9.0; VD-31033-18;
Batch No:20PG001; 20PG002; 20PG003; NSX:01/2020; HSD:12/2022; RUDOLF LIETZ,
INC., Philippines (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sản xuất mút xốp: chất STABILIZER CHISORB
SUV-5270 (Ester cùa Axit amino),PTPL 1050/06-KQ/TCHQ-PTPLMN, Ngày 26/6/2006
dùng để sản xuất mút xốp. Cas No: 57834-33-0 (80%), 80584-85-6 (20%). (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành
dược: L-Alanine (Mã CAS: 56-41-7; NSX: 11/02/2020, HSD: 11/02/2023, lot no
20021223, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu sx thuốc: Aceclofenac, t.chuẩn: BP2018, lô:
ACE/2002/0014A, ngày SX: 02/2020, HD: 01/2025, nhà SX: Amoli Organics
Pvt.Ltd, India (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu SX TP, Thực phẩm chức năng: GAMMA
AMINOBUTYRIC ACID (GABA). Batch no: XL20200320. Ngày sx: 03.2020 Hạn sd:
03.2022. QC- 25 kg/Thùng, dạng bột. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm- Amino axit (L- Arginine HCL)-
(25kg/drum)- NSX: 05/2020- NHH:05/2022- Nhà sx: Shijiazhuang Shixing Amino
Acid Co., Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm L-ISOLEUCINE, số lô HY2005016
ngày sx 15.5.2020, hạn sử dụng 14.5.2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thực phẩm: N,N-Dimethyl glycine. Dạng bột.
Hàng mới. Batch No: 20200520. NSX: 05/2020. HSD: 05/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Nguyên liệu thuốc tân dược: Orlistat Pellets USP 40;
lô: 20030001; năm sx: 03/2020; HD: 02/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: ỐNG CHUẨN TITRIPLEX III, DÙNG PHA CHẾ 1000ML DUNG DỊCH
CHUẨN, C(NA2-EDTA 2 H2O) 0,1 MOL/L TITRISOL, Dùng làm chất thử sử dụng trong
phòng thí nghiệm (CAS 139-33-3)(1AMP/ONG)(CAS139-33-3) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm- Chất điều vị (Amino axit) (Glycine
(Food grade))- 20 Kgs/ Bao, NSX: Showa Denko K.K- NSX: 05/2020- NHH: 05/2022,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm DL-ALANINE (INS 639), HSD: 01/2023,
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm- GLYCINE (AMINO ACID) (PRO:
04/05/2020- EXP: 03/05/2022), mã CAS:56-40-6 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm GLYCINE (INS640), mã CAS 56-40-6.
Đóng bao: 25kg/bao. Hạn sd: 04/05/2022. SX: SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID
CO., LTD. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Phụ gia thực phẩm-GLYCINE (AMINO ACID), (Pro.date:
21/05/2020; 26/05/2020; 29/05/2020, Exp.date: 20/05/2022; 25/05/2022;
28/05/2022), Mã CAS: 56-40-6) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: PRG/A2K/ Nguyên liệu Pregabalin (Mục 4- GPNK số:
23286/QLD-KD ngày 20/12/2018; Hàng NK theo LH NGC TCU với HĐTM số:
POMFE20/00020 ngày 14/02/2020 và POMFE20/00086 ngày 27/02/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Sản phẩm hóa chất Ethylene Diamine Tetraacetic Acid
Disodium- EDTA 2Na (Dissolvine 2NA), dùng trong công nghiêp. mã CAS:
6381-92-6 (nk) |
|
- Mã HS 29224900: TH-107/ Dung dịch EDTA 2Na (0.05M) (EDTA 2Na
solution(0.05M)), 1 chai 500ml, C10H14N2Na2O82H2O. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Tranexamic Acid BP2017 (nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược); Batch No: F0022320221; HSD: 05/2020- 05/2025; Sản xuất: Changzhou
Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd. China (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Tranexamic Acid. Nguyên liệu sản xuất thuốc, tiêu chuẩn
EP 9, Nhà Shilpa Medicare LTD. Số lô: TXAE200136. NSX: 04/2020. HSD: 03/2024.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: VALINE (C5H11NO2). Axít amin đơn tổng hợp- Chất phụ gia
trong thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu theo thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT.Hàng
mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Valine Feed Additive 98%, nguyên liệu sản xuất thức ăn
chăn nuôi, hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: VALINE FEED GRADE (nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn
nuôi), Hàng nhập khẩu số II.1.3 theo phụ lục Công văn số 38/CN-TĂCN ngày
20/01/2020, 25kg/ bao. (nk) |
|
- Mã HS 29224900: VERSENE 100 (axit amino- loại khác- dùng trong ngành xi
mạ)- 1 Lít/Can. CAS-No: 7732-18-5, 64-02-8, 2836-32-0, 1310-73-2, 5064-31-3
(nk) |
|
- Mã HS 29224900: VNAC0001/ Dung dịch chuẩn EDTA 0.1N. Tên hóa chất:
Titriplex III solution Công thức: Na2-EDTA 2 H2O; hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29224900: Axit muối hợp chất amino- Base G (VN), 1 Carton 10 kg,
207 Carton và 2 carton lẻ) (xk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch chuẩn EDTA 0.1N; Chai 1 lít; Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 29224900: Dung dịch Glycine (C2H5NO2),250g/chai dùng trong phòng
thí nghiệm,mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224900: EDTA-2Na Dyhydrate (thành phần: C10H14N2Na2O8.2H2O, Lọ
500g, dạng: Bột) (xk) |
|
- Mã HS 29224900: L-Valine-Bổ sung Axit amin cho thức ăn chăn
nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29224900: Polymer. CTHH: (-CH2CHCONH2-)n. Hàng mới 100%. Dùng
trong thí nghiệm, công nghiệp. Đóng gói: 25kg/bao. (xk) |
|
- Mã HS 29224900: Tinh thể màu trắng D-Manitol (Merck)500g/chai C6H14O6,
(dùng trong các quá trình tổng hợp công nghiệp, tổng hợp sinh học),dùng cho
phòng thí nghiệm mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29225090: 10100000071/ Nguyên liệu dược Rebamipide (JIANGXI),
(giấy phép nk số: 386e/QLD-KD) (nk) |
|
- Mã HS 29225090: 4-11435/ Crystaline (CERAMIDE 3, Mixture. CAS:
100403-19-8)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Acid amin bổ sung thức ăn chăn nuôi- THREAMINO(R)- (L-
THREONINE FEED GRADE 98.5%), số thứ tự II.1.3 trong danh mục thuộc thông tư
số 21/2019/TT-BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Acid amine bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm:
L-THREONINE FEED GRADE; Lot: 4200331, 4200402, Quy cách: 25Kg/Bao. NSX:
XINJIANG MEIHUA AMINO ACID CO., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Axít Amin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
(L-Threonine- Feed Grade 98.5%) (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi: L-THREONINE 98.5% FEED
GRADE. Lot: 4200422, sx: 04/2020, hsd: 04/2023, nsx: Xinjiang meihua amino
acid co.,ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Levodopa CAS: 59-92-7 Công thức: (HO)2C6H3CH2CH(NH2)CO2H Mã hàng: 29225090
20mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Chất thử thí nghiệm- Tranexamic acid impurity standard-
Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng lên con người hay động vật hoặc
trong lĩnh vực y tế.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: EDTA 2NA2 Dùng trong thí nghiệm(EDTA 2NA2) (1KG/EA)
(Thành phần: Ethylenediaminetetraacetic acid, disodium salt dihydrate). Hàng
mới 100%/ KR (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Glycine. Nguyên liệu dùng để làm mẫu nghiên cứu sản
xuất thuốc, dạng bột. Tiêu chuẩn USP39. NSX: 01/2020. HD: 01/2023. Số lô:
202001051. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
Y0001816 Sodium Aminosalicylate dihydrate for equipment qualification 5000MG
C7H6NNaO3.2H2O (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
4-Aminosalicylic acid CAS: 65-49-6 Công thức: H2NC6H3-2-(OH)CO2H Mã hàng:
PHR1746-500MG/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: J30040/ Nhựa Gel trên 95% Polyoxy alkylene amine (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L- ARGININE- axit amin tổng hợp, nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi gia súc gia cầm, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao. Hàng phù
hợp TT21/2019 BNNPTNT. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L- THREONINE 98,5% FEED GRADE, Nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. hàng mới
100% Hàng không chịu thuế GTGT theo Điều 3 Luật số 71/2014/QH13. Hàng mới
(nk) |
|
- Mã HS 29225090: L- Threonine 98.5% feed grade (bổ sung axít
amin),nguyên liệu SX TACN. Hàng phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày
28/11/2019. Hàng mới 100%, hàng đóng bao 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L- Threonine Feed Grade: Phụ gia,nguyên liệu sản xuất
TĂCN, hàng phù hợp vớiTT21/2019- BNNPTNT, hàng mới 100%.Hàng thuộc đối tượng
không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/ (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-ORNITHINE L-ASPARTATE- Tiêu chuẩn dược chất
NSX(In-house) (nguyên liệu sản xuất thuốc Hepeverex, Số ĐK VD-25231-16) lô số
C402-202005016/5017/5019/5025 nsx T5/2020 hd T5/2022, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-THREONINE (Phụ gia bổ sung trong thức ăn chăn nuôi).
Hàng nhập khẩu số II.1.3 theo Công văn 38/CN-TA8CN ngày 20/01/2020, 25kg/
kiện (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Threonine 98.5% Feed Grade (Nguyên liệu sản xuất thức
ăn chăn nuôi).Hàng nhập khẩu phù hợp CV38-TT21/2019,Theo KQPTPL
1293/TB-KĐ4,ngày 31/10/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Threonine Feed Additive (Phụ gia dùng trong thức ăn
chăn nuôi) Hàng nhập theo dòng II.1.3 TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày
28/11/2019.Kết quả PTPL số; 2731/TB-PTPLHCM ngày 31/10/2014 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Threonine Feed Grade (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn
nuôi)Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư 21/2019/BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-THREONINE, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,
hàng NK phù hợp TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-THREONINE: nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Batch no: DTP2004-106C. NSX: 26/04/2020, HSD: 25/04/2023. NK đúng theo TT
21/2019/TT- BNNPTNT. 25kg/bao. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Tryptophan Feed Grade 20 kg/bao (axit amin L-
tryptophan) dùng bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, nhập khẩu theo công văn số
38/CN-TĂCN, mã số sản phẩm II.1.3, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Mesalamine USP, nguyên liệu dùng để nghiên cứu thuốc,
Tiêu chuẩn USP41. Nhà sản xuất D.K.Pharmachem Pvt.Ltd. số lô 19ESA034, HD:
10/2022. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: L-
Threonine 98.5% feed grade (25 kg/bao) (số CAS: 72-19-5)- NK theo TT
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược- dược chất: Mesalamine- USP42, Batch
no: MSA-2004552, MFG Date: 02/2020, EXP Date: 01/2025, NSX: Bec Chemicals
PVT.,LTD- India. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu Dược.PHENYLEPHRINE HCL USP.Batch
No:2-IL-D-0530320 NSX:03/2020 HSD:02/2025.Nhà SX:Divi"s Laboratories
Limited.đóng gói 25 kg Net/Drums. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược: L-Ornithin L-Aspartat-In House, Batch
no: C402-202005011, MFG date: 09/05/2020, EXP date; 08/05/2022, NSX: United
Pharma Industries Co.,ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược:Dược chất REBAMIPID JP17.VD-27748-17
Batch no:05-20200420C,Mfg date:16/04/2020,EXP date:15/04/2022.(NSX:Jiangxi
Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd)TC:20 Drum,NW 200Kg,GW 250Kg,Mới 100 % (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu dược-dược chất: Venlafaxine Hydrochloride-
BP2009, Batch no:VFH/FP/20001, MFG date:01/2020, EXP date:12/2024, NSX:Ami
Lifesciences Pvt.Ltd- India. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành
dược: L-Serine (Mã CAS: 56-45-1; NSX: 04/08/2019, HSD: 04/08/2022, lot no
19080823, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi L-Threonine
98,5% Feed Grade, dạng bột. phù hợp với TT21/2019/TT-BNNPTNT.Bổ sung Lysin
cho vật nuôi.B/N:4200419.HD:18/04/2023, B/N:4200422.HD:21/04/2023.Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: L- THREONINE 98.5%
FEED GRADE) (25kg/bao), hàng mới 100%. (Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT tại mục
2.1.12).Nhà sx:Qiqihar Longjiang Fufeng Biotechnologies Co.,Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thuốc có số DK: VD-33418-19:DICLOFENAC
SODIUM BP2020-Lo:DFS/10040051; DFS/10040052; DFS/10040053;
NSX:04/2020-HD:03/2025-Nha SX::AARTI DRUGS LIMITED-INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu SX thuốc GABAPENTIN USP42. Số lô:
GAA-2005005. NSX:05/2020. Hd: 04/2023. Đóng gói 25kgs/drum.Nhà SX: Zhejiang
Chiral Medicine Chemicals Co.,ltd (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu sx thuốc: Diclofenac Sodium, t.chuẩn:
BP2018, lô: DS/3/2001/0042A, DS/3/2001/0043A, ngày SX: 01/2020, HD: 12/2024,
nhà SX: Amoli Organics Pvt.Ltd, India (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu thực phẩm L-THREONINE, số lô 2012240503
ngày sx 03.5.2020, hạn sử dụng 02.5.2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nguyên liệu thuốc tân dược: L-Threonine USP42; lô:
20TH11B017; năm sx: 03/2020; HD: 03/2024; NSX: Shanghai Ajinomoto Amino Acid
Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Nhựa dùng trong sản xuất sơn- DESMOPHEN NH 1420, dạng
lỏng, Batch no.:LP1900079 (1Kg/Chai). NXS: Convestro Deutschland AG. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Phenol-axit- amino và các hợp chất amino khác có chức
oxy- loại khác- TERBUTALINE SULPHATE- NL SX thuốc. NSX: 03/2020, HSD:
02/2023, Batch: TS (D)/20001. Công bố online SĐK VD-21334-14 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Phenylephrine HCl (Lô SX: 2-IL-D-0600320; NSX: 3/2020;
HD: 3/2025; TC: USP41; Divi's Laboratories Ltd.; Nguyên liệu làm thuốc) (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Phenylephrine HCl. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược.
EP: 01/2020-01/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Phenylephrine Hydrochloride EP9. TC 02pallets 08kien x
25kg. So lo: 20152081. NSX: 04/2020- HD: 04/2025. (Nguyên liệu dược- Công bố
trực tuyến) (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Phụ gia thức ăn chăn nuôi L-Threonine. Hàng mới 100%.
Cơ sở sản xuất: HULUNBEIER NORTHEAST FUFENG BIOTECHNOLOGIES CO.,LTD- China
(nk) |
|
- Mã HS 29225090: RACECADOTRIL EP10- Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược
(không có nguồn gốc động vật, thực vật, khoáng vật). Lô: 2RAC0120220, NSX:
03/2020; HD: 02/2025; Nhà sản xuất: SYMED LABS LIMITED- India (nk) |
|
- Mã HS 29225090: SEWON L-Arginine 98.5% Feed Grade- Chất phụ gia bổ sung
trong thức ăn chăn nuôi- Hàng NK theoThông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng không
chịu thuế VAT theo Thông tư 26/2015/TT-BTC (nk) |
|
- Mã HS 29225090: T1503-500G Trizma base Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệmNH2C(CH2OH)3 CAS 77-86-1 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: T3754-50G L-Tyrosine reagent grade, Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm 4-(HO)C6H4CH2CH(NH2)CO2H CAS 60-18-4 (nk) |
|
- Mã HS 29225090: TERBUTALINE SULFATE, Tiêu chuẩn: PH.EUR10. Nguyên liệu
sx thuốc tân dược, hàng mới 100%. Lô: TER 119. Ngày sx: 2/2019. Hạn dùng:
2/2024. Nhà sx: LUSOCHIMICA SPA- ITALY (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Terbutaline Sulphate(Terbutaline Sulfate).Nguyên liệu
sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn USP41. Nhà SX: Shimoga Chemicals. Số lô
TBS/057/19-20. NSX: 12/2019. HD: 11/2024. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29225090: Hợp chất hòa tan dùng trong ngành nhựa(MSDS: HONNYHILL
LS-100-M SOLUTION (ED)) WATER SOLUBLE AMINO-ACRYLIC RESIN SOLUTION HONNYHILL
LS-100 Solution, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Threonine 98,5%(nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn
nuôi,hàng đóng gói 80 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025 kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 29225090: L-THREONINE- axit amin tổng hợp, phụ gia chế biến thức
ăn chăn nuôi. 25 kg/ bao, hàng mới 100%, nhà sản xuất: Qiqihar Longjiang
Fufeng biotechnologies (xk) |
|
- Mã HS 29225090: L-Tryptophan (Phụ gia để sản xuất thức ăn chăn
nuôi,hàng đóng gói 40 bao, TL tịnh 25 kg/bao, TL cả bì 25,025kg/bao) (xk) |
|
- Mã HS 29225090: Threonine-Bổ sung Axit amin cho thức ăn chăn
nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29231000: Choline Chloride 75% Liquid Feed Grade (bổ sung Choline
Chloride trong TĂCN gia súc, gia cầm) phù hợp mã công nhận số 202-4/20-CN
ngày 27/04/2020, thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT (nk) |
|
- Mã HS 29231000: Choline Chloride USP. Nguyên liệu chế biến sữa. (nk) |
|
- Mã HS 29231000: Choline Chloride75% liquid Feed Grade(phụ gia dùng
trong thức ăn chăn nuôi, bổ sung vitamin nhóm B cho thức ăn chăn nuôi.) Hàng
nhập khẩu theo số đăng ký nhập khẩu: 40-3/15-CN tháng 03/2015. (nk) |
|
- Mã HS 29231000: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Taminizer
C L (Choline Chloride 75% Aqueous Solution)(221 lít/drum)(mã CAS: 67-48-1)-
NK theo số đăng ký 145-5/13-CN/18 hiệu lực đến 29/5/2023 (DM điện tử) (nk) |
|
- Mã HS 29231000: Nguyên liệu thực phẩm- Muối của Choline (Choline L (+)
Bitartrate Conditioned)- (25Kg/ Bao)- NSX: 04/2020- HSD: 3 năm- Nhà sx:
Balchem Italia SRL, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29232010: AJ8124/ LECITHIN-Phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm
(Ultralec P-Soy lecithin), đóng gói 20kg net/Box. Nguyên liệu trực tiếp sản
xuất. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Bột J Lecithin CL 18kg- Lecithin 18kg (18kg/can)(Đã
kiểm hóa theo TK102964994203-05/11/19) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Bột Lecithin 2070R- BASIS LP-2070R Powdered Lecithin
(10kg/ctn) (Đã kiểm hóa theo TK 102964994203- 05/11/19) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy vi sinh vật
ChromoCult (R) Listeria Agar, là hỗn hợp Lecithin trong nước, chất thử dùng
cho nghiên cứu và phát triển, sử dụng trong phòng thí nghiệm (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Chất nhũ hóa dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm-
LECIPRIME 1400 IPM, HSD 12/2021, NET 200KG/DRUM X 2DRUM 400KG, HÀNG MỚI 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29232010: Chất nhũ hóa Lecithin được chiết xuất từ đậu nành, dùng
trong công nghiệo thực phẩm. ULTRALEC P- (SOY LECITHIN). Số lượng: 972 BOXES
X 20 KG NET.NSX:Tháng 03/2020,HSD:Tháng 03/2022.Mã CAS: 8030-76-0. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Chất phụ trợ Lecithin dùng trong sản xuất vò nang rỗng
LECICO F600 IPM (Lecithin), hàng mới 100%., Hàng chưa có kết quả giám định.
(nk) |
|
- Mã HS 29232010: Feed Soybean Lecithin Oil (Phụ gia dùng trong thức ăn
chăn nuôi).Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. Hàng nhập theo số giấy
phép NK số: 118-4/18-CN tháng 4/2018. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin (Soy Lecithin) là nguyên liệu sản xuất thức ăn
Thủy sản; Dạng lỏng; Khoảng 24 tấn/flexitank; Nhà sản xuất:Meridional TCS
Industria E Comercio De Oleos S/A. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin (Soya Lecithin) là nguyên liệu sản xuất thức
ăn Thủy sản; Dạng lỏng; Khoảng 24 tấn/flexitank; Nhà sx:Bunge Argentina S.A.
(nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin (thành phần chính là Lecithin 100%), (SOYABEAN
LECITHIN) phụ gia chống oxy hóa trong sản xuất sơn, đóng gói 200 kg/thùng.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin- Chất nhũ hóa dùng làm nguyên liệu SX thức ăn
cho tôm, cá (Hàng NK theo Phụ lục II Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT và Nghị định
74/2018/NĐ-CP) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin dung lam nguyên liêu trong san xuât sơn &
mưc in LIPOTIN DB, hang mơi 100% (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin là nguyên liệu sản xuất thức ăn Thủy sản.NK
đúng theo TT: 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. Mới 100% Nhà sx: Qingdao
Haidabaichuan Biological Engineering Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin- nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng
nhập theo công văn 487/CN-TACN ngày 21/03/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin, chiết tách từ hạt đậu nành, nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi, nhà sản xuất: THAI VEGETABLE OIL PUBLIC COMPANY
LIMITED. Hàng nhập khẩu, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin, chiết xuất từ hạt đậu tương, nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng nhập khẩu, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin, phục vụ cho việc sx nội bộ, không tiêu thụ
tại thị trường trong nước, hàng mới 100%- Sunlecithin VA-1(KC). (Cas:
8002-43-5). (GĐ: 109/TB-KĐ4) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin/ Lecithin "Basis LP-20" (Nguyên liệu
SX bột mì trộn) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Nguyên liệu chế biến thức ăn thủy sản: Lecithin (200
kg/drum) (mã CAS: 8002-43-5)- NK theo TT 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
(nk) |
|
- Mã HS 29232010: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Lecithins đã
xác định về mặt hóa học- SILIGEL, Batch: 2008003, HSD: 03/2021, Mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29232010: Phụ gia thực phẩm- Lecisoy 400- batch # 9.0.6.511 NSX
18.04.2020 HSD 17.04.2022 Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa Soya Lecithin(INS 322i)
(Soya Lecithin). NSX: Bunge Alimentos S.A. Quy cách: 200kg/drum. NSX:
02/03/2020. Hạn sử dụng: 01/09/2021. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Soy Lecithin AGD IQ- Chất nhủ hóa bổ sung chất béo dùng
trong sản xuất thức ăn thủy sản (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Soya Lecithin (NLSX TĂTS), nhập khẩu theo thông tư
26/2018/TT-BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29232010: SOYA LECITHIN AGD IQ- Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy
sản (nk) |
|
- Mã HS 29232010: SOYA LECITHIN- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn
nuôi,thủy sản. Hàng phù hợp TT26/2018/TT-BNNPTNT, Hàng thuộc đối tượng không
chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk) |
|
- Mã HS 29232010: TCLecithin (Hóa chất hữu cơ)- (AEJ55086V) (STANDARD)
SOY LECITHIN FLUID [cas:8030-76-0;
C40H80NO8P]"Acetone62.31"(KQ:551/TB-KĐ4-22/04/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Thức ăn chăn nuôi- LIPIDOL (20kg/bao), Batch:
20-0413-265055, HSD: 10/2021, Sản phẩm không có nguồn gốc từ động vật (nk) |
|
- Mã HS 29232090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
L--Phosphatidylcholine CAS: 8002-43-5 Công thức: Mã hàng: P5638-500G/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29232090: NPL12/ Chất tán sắc (Dispersion Agent)- CAS:
31570-04-08 (nk) |
|
- Mã HS 29232090: P5638-1KG L--Phosphatidylcholine from soybean, Type
II-S, 14-29% choline basis hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (nk) |
|
- Mã HS 29232010: Lecithin TS (Lecithin TS) (xk) |
|
- Mã HS 29239000: 13380-10G-F Benzyldimethyldodecylammonium chloride) Hóa
chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)11N(Cl)(CH3)2CH2C6H5 CAS 139-07-1
(nk) |
|
- Mã HS 29239000: 292796-25G Benzyldimethyltetradecylammonium chloride
dihydrate Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm CH3(CH2)13N(Cl)(CH3)2CH2C6H5
2H2O CAS 147228-81-7 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: 4-10173/ Hóa chất Betaine(Ahydrous) (Betafin BP 20,
CTHH: C5H11NO2, CAS: 107-43-7)- NPL SX mỹ phẩm (nk) |
|
- Mã HS 29239000: 689599-5G Benzyldimethyloctylammonium chloride Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệm C17H30ClN CAS 959-55-7 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: 86854-500ML Tetrabutylammonium hydroxide Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm(CH3CH2CH2CH2)4N(OH) CAS 2052-49-5 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: 91100615500/ AMINOCOAT- Trimethylglycin- KQGĐ:
673/TB-PTPLHCM-14-27/03/2014 (CAS: 107-43-7) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: B4136-25G Benzyldimethylhexadecylammonium chloride
cationic detergent Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm
CH3(CH2)15N(Cl)(CH3)2CH2C6H5 CAS 122-18-9 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: B8879-100G Benzethonium chloride Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm C27H42ClNO2 CAS 121-54-0. (nk) |
|
- Mã HS 29239000: B8879-500G Benzethoniumchloride97%(titration),
98%(HPLC) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C27H42ClNO2 CAS 121-54-0. (nk) |
|
- Mã HS 29239000: BETAINE ANHYDROUS 98%- (dùng trong môi trường nuôi cấy
vi sinh NMSX bột ngọt) phục vụ sản xuất nội bộ công ty CAS No.107-43-7 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Bột nhựa H1611 (tên TM: resin), tp 100%Quaternary
ammonium compounds, bis(hydrogenated tallow alkyl)dimethyl, salts with
montmorillonite (cas 68911-87-5) dùng trong sx sơn, 25 kg/ kiện, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29239000: CAL-PJ01040005-V000001/ Muối amoni hữu cơ bậc 4 (dùng
để chống ăn mòn vật liệu), NSX: DÉCOR/VCI Décor-600 White 5 kg/bag (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Chất bổ sung môi trường nuôi cấy ChromoCult (R)
Listeria Agar (10VIALS/HOP) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Chlormequat-1,1,2,2-d4 Chloride CAS: 999-81-5 Công thức: C5H9D4Cl2N Mã hàng:
D-6499-50MG/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải
(Water Decoloring Agent 028) (CAS: 55295-98-2 không thuộc danh mục KBHC),
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: DUNG DỊCH CHUẨN HYAMINE 1622, TITRIPUR, DÙNG TRONG PHÂN
TÍCH XÁC ĐỊNH ANIONIC TENSIDES 0.004 MOL/L, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(1L/CHAI) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Dung dịch methacryloyloxyethyltrimethyl ammonium
chloride, dạng lỏng, dùng xúc tác làm tăng độ bền khô dùng trong sản xuất
giấy, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: GS-PJ01040005-V000001/ Muối amoni hữu cơ bậc 4 (dùng để
chống ăn mòn vật liệu), NSX: DÉCOR/VCI Décor-600 White 5 kg/bag (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm-KATAX CT
(Cetrimonium chloride trong nước)- Cas Number: 112-02-7 203-928-6. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 86854-500ML
Tetrabutylammonium hydroxide solution 40% in water, for ion chromatography
(CH3CH2CH2CH2)4N(OH) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
Benzyldodecyldimethylammonium Bromide, &, mã hàng: 13373-10G-F, số CAS:
7281-04-1 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất sát khuẩn Didecyl dimethyl ammonium chloride,
dùng để sx dd sát khuẩn,Quy cách:180kg/thùng, Số lô: 20200519,
NSX:19/05/2020,HSD:18/05/2022. CAS No:7173-51-5,7732-18-5,64-17-5, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất Tetraheptylammonium bromide ((CH3(CH2)6)4NBr),
CAS:4368-51-8), code: 204-16712 (25 G/Chai), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất Tetramethylamonni hydroxide C4H13ON
(500ml/chai), sử dụng trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hoá chất Tetrapropylammonium bromide, là muối amoni bậc
4, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(250G/CHAI)(CAS1941-30-6)
(nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hoá chất tinh khiết Benzethonium chloride, là muối
amoni bậc 4, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm(CAS
121-54-0) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT TETRA-N-BUTYLAMMONIUM HYDROGEN
SULFATE, LÀ MUỐI AMONI BẬC 4, DÙNG CHO TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS 32503-27-8) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hoá phẩm khoan dầu khí: MAX-GUARD. TPC: Polyamine,
quaternary Ammonium Chloride Derivative, Công dụng chống trương, nở sét giếng
khoan. 55 Gal/ Drum. 1000L IBC TANK5 DRUM. 20IBC TANK100DRUM20 tấn (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hợp chất Ampicillin sodium- AB0028, 25 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hợp chất Ampicillin, sodium salt solution (10mg/ml)-
BS722, 10 ml/ chai, (dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế),
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu dược- dược chất: Levocetirizine
Dihydrochloride- In House, Batch no: 20LV0004, MFG Date: 01/2020, EXP Date:
12/2024, NSX: Zeon-Health Industries- India. (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu làm thuốc: lidocaine hydrochloride (tiêu
chuẩn BP 2014/EP-8.5). Lô số: LDH/119014. 100g/gói. Hạn sử dụng: 01/2024.
Hãng SX: Swati Spentose PVT.Ltd. UNIT-I-Ấn Độ. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu sx thuốc thú y: BERBERINE HYDROCHLORIDE,
LSX: 190905, NSX: 30/09/2019; HSD: 29/09/2021, HSX: Sichuan Province Yuxin
Pharmaceutical, 25kg/thùng, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Nguyên liệu thực phẩm chức năng: L-CARNITINE FUMARATE.
Số lô:LCF20052302; HSD:22/05/2022. KLT: 25kg/thùng. NSX:Ningbo Yuanfa
Bioengineering Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: TEGO NATURAL BETAINE,
NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Polymer dạng lỏng. Phụ gia dùng trong ngành sơn-ADDITOL
VXW 6387 coating additives (0.1lít/chai), cas: 133934-18-6, 107-98-2,
1589-47-5, hàng mới 100%, NSX: Allnex Austria GMBH (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Polyquta 400-Hydroxit amoni bậc 4(25kg/drum) Cas no.
68610-92-4-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Quarternary ammonium salt- Muối amoni hữu cơ bậc 4.
Dạng lỏng. Dùng để sx keo AKD. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29239000: R2004006-004892/ Hóa chất chống xước kính HS-70,
5.5lit/can. Thành phần: Ester Quaternary Ammonium Salt, Polyethylene Glycol
Monooleyl Ether, D.I Water, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Tetrabutylammonium hydrogen sulphate 98% for
synthesis.(100g/chai)-C16H37NO4S-, cas:32503-27-8, Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29239000: TETRADECYLTRIMETHYLAMMONIUM BROMIDE HÓA CHẤT TINH
KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN ỨNG TỔNG HỢP (100G/CHAI)(CAS 1119-97-7) (nk) |
|
- Mã HS 29239000: VISTABET 91 (bổ sung Betaine trong thức ăn chăn nuôi
gia súc, gia cầm) Kết quả PT số: 200TB-KĐ 4 ngày 13/02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29239000: Hóa chất chống xước kính HS-70 (R2004006-004892),
5.5lit/can. Thành phần: Ester Quaternary Ammonium Salt, Polyethylene Glycol
Monooleyl Ether, D.I Water, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29241910: 2811310/ Acetamide- 500ml/ bottle mã cas 60-35-5 (nk) |
|
- Mã HS 29241910: N,N-Dimethyl Formamide- C3H7NO; mã CAS: 68-12-2. Dung
môi dùng trong ngành công nghiệp nhựa, sơn (190kg net/drum). Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: 0324/ Dung môi DEF(N,N-DIETHYLFORMAMIDE) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), (HI-LUB B-50;
LUBRICANT(S))-N,N-Ethylene di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt
nhựa các loại, cas: 110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ4- TH (13/09/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), EBS (HI-LUB B-50),
LUBRICANT(S)-N,N-Ethylene di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt
nhựa các loại, cas: 110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ 4- TH (13/09/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: 2500548 (ZZ12-S40), HI-LUB B-50- N,N-Ethylene
di(stearamide), dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas:
110-30-5, kq PTPL: 0375/ KĐ 4- TH (13/09/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: 40 HST- hóa chất FLOCRYL ACRYLAMIDE 40 HST (ACRYLAMIDE
40% SOLUTION)-Hóa chất dùng trong ngành sơn, C3H5NO, CAS no. 79-06-1/
7732-18-5. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: 9-Octadecenamide (Oleamide) (OM), CAS 301-02-0, mới
100%, theo kết quả PTPL số 3130/TB-TCHQ (21/5/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Acrylamide-chất tăng độ bền của giấy Acrylamide 98%
MIN.Hàng mới 100%.DN cam kết chỉ dùng trong sản xuất giấy,không dùng cho mục
đích kinh doanh.Phân loại theo Thông báo 1936/TB-TCHQ ngày 04/04/2019. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: AD000315/ Chất phụ gia dạng bột, EBISAM
(Octadecanamide, N,N'-1,2-ethanediylbis(Ethylene bis stearamide), chất trợ
phân tán, CAS no 110-30-5), 20Kgs/ Bao,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: AD-802 (ADDITIVE) Erucamide, dạng bột.PTPL số
2980(29/12/2017).NPL dùng để pha chế mực in. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: ADD-1/ Phụ gia chống vón cục (DP7011), thành phần:
Octadecanamide, N,N'-1,2-ethanediylbis- (C38H76N2O2), số CAS 110-30-5 (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Amit mạch hở- Hóa chất dùng trong ngành sơn- ACYCLIC
AMIDE SUNMIDE 50, CAS: 63428-84-2, 20kg/bag, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: ARMOSLIP HT POWDER/ Hợp chất chức carboxyamit,hợp chất
chức amit của axit carbonic-amit mạch hở và các dẫn xuất của chúng (CV
059/KD4-TH ngày 12/02/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Beta-hydroxyalkylamide dạng bột dùng làm chất đóng rắn
cho sơn bột tĩnh điện: SA3120, Curing agent for polyester based poeder
coating, PTPL số: 8097/TB-TCHQ hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Bột làm bóng Oleamide 1618 dùng trong ngành nhựa, Công
thức hóa học: CH3(CH2)7CHCH-(CH2)7CONH2, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất Acrylamide 30% dùng trong công nghệ sản xuất sơn
và keo (Số CAS: 79-06-1; 1000Kg/ Thùng), Khai báo hóa chất số: HC2020029031;
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất Acrylamide 50% dùng trong công nghệ sản xuất sơn
và keo (Số CAS: 79-06-1; 200Kg/ Drum), Khai báo hóa chất số: HC2020029020;
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất Amit mạch hở của axit oleic OA-98 (mã CAS:
301-02-0), dạng hạt mịn, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (không tiền
chất), đóng gói: 25kg/bao giấy (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất hóa dẻo- DIMETHYLFORMAMIDE(DMF), Mã CAS: 68-12-2;
Công thức hóa học: C3H7NO; Nguyên liệu dùng trong sản xuất keo & sơn.
Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất làm mịn (KD-05SLIP AGENT) (Gồm:Carnauba wax CAS
NO: 8015-86-9, Peregai0-25 CAS NO: 9002-92-0 và 75% nước),dạng lỏng, đựng
trong thùng nhựa, phục vụ cho ngành vệ sinh công nghiệp. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất làm mịn (SLIP AGENT) (Gồm:Carnauba wax CAS NO:
8015-86-9, Peregai0-25 CAS NO: 9002-92-0 và 75% nước),dạng lỏng, đựng trong
thùng nhựa, phục vụ cho ngành vệ sinh công nghiệp. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: CHẤT PHỤ GIA ERUCAMIDE-KA-502, DÙNG SẢN XUẤT MỰC IN,
DẠNG HẠT (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Chất thử chuẩn dùng trong phòng thí nghiệm Formamide
>99.5% (Gc), Bioreagent For, (HCONH2), hàng mới, Nsx: SIGMA-ALDRICH,
(Code: F9037-100ML, 100ml/lọ) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Dẫn xuất của amit mạch hở- hợp chất chức carboxyamit-Số
CAS: 68-12-2, công thức hóa học: HCON(CH3)2 (SD KQ: 486/TB-KD3;
CV:572)/DIMETHYLFORMAMIDE (DMF) (CC KP, KC TIEN CHAT CHAT CAM) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Dẫn xuất ethyl sulfate của amit mạch hở, ở dạng lỏng
dùng để chống tĩnh điện trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc LIPOQUAT R,
181.44KG/DRUM, CAS: 112324-16-0 (1-Propanaminium) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DIMETHYLFORMAMIDE (DMF, hợp chất chức amit của axit
carbonic, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, keo, cas: 68-12-2,
TKN: 103208621130. KBHC: HC2020013149, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DIMETHYLFORMAMIDE, hóa chất dùng trong ngành công
nghiệp sơn, nhựa, keo....Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DMF/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo polyurethane
(resin)- N,N-DIMETHYL FORMAMIDE, CAS No: 68-12-2, CTHH: C3H7NO, nhà sản xuất
BAIKSAN VIETNAM CO., LTD, không hiệu, mới 100% (Theo KQ PTPL 631/TB-KĐ3) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DSC056/ DIMETHYL FORMAMIDE (DMF) (CAS 68-12-2) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DSC056/ N,N-DIMETHYLFORMAMIDE (CAS 68-12-2) (KQGD
570/TB-KĐ4 ngày 28/04/2017).Đã nhập và thông quan tại TK số 103223620140/A12
ngày 26/03/2020. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: EBS/ Ethylene bis stearamide (EBS),Palmowax EBS SF
Ethylene Bis-Stearamide mã DP-DPSG-17, nguyên liệu dùng trong sản xuất hạt
phụ gia trong ngành nhựa, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Erucamide, dạng bột (Armoslip E), Cas 000112-84-5, mới
100%, theo kết quả PTPL số 1418/TB-KĐ4 (28/11/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: HA03/ Chất tạo độ cứng Jietonda SA3120A (100%
Hydroxyalkyl amide) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Acrylamide CAS: 79-06-1 Công thức: CH2CHCONH2 Mã hàng: 23701-100MG-F/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hoá Chất Hữu Cơ Dùng trong ngành nhựa,in N,N- DIMETHYL
FORMAMIDE 99.9% MIN (C3H7NO) (190 Kg/Drum, Dạng lỏng) (Mã CAS:68-12-2) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hóa chất hữu cơ- N,N-DIMETHYLACETAMIDE (DMAC). Dùng để
pha chế keo. CAS NO:127-19-5. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: hóa chất N,N-Dimethylformamide LAB (2,5L/CHAI) thuốc
thử để phân tích và sản xuất hóa chất(CAS68-12-2) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hóa chất phòng thí nghiệm- Acrylamide (1kg/chai), CAS:
79-06-1, hàng mới 100% (khai báo hóa chất) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH N,N-DIMETHYLFORMAMIDE
THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG EMSURE(R) ACS,ISO,REAG. PH EUR (CAS
68-12-2)(1L/CHAI)(CAS68-12-2) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hợp chất chức carboxyamit (amit mạch hở)- phụ gia dùng
để sản xuất chất tẩy rửa công nghiệp- TEGOTENS AM VSF, hàng mới 100%. Cas No:
64265-45-8. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hợp chất EVYAP OLEO S-1845, STEARICACID 45% BEAD dạng
hạt dùng làm nguyên liệu sản xuất ngành nhựa. Mã Cas:110-30-5. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hợp chất hữu cơ ethylene bis stearamide, model 167A,
nhãn hiệu HCL, dạng bột, dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: Hợp chất phân tán nhựa, mã HBS-205. Dùng trong ngành CN
sản xuất hạt nhựa, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: N,2,3- TRIMETHYL- 2-ISOPROPYLBUTAMIDE- chất tạo cảm
giác mát, Cas no: 51115-67-4, dùng trong ngành mỹ phẩm(nguyên liệu sản xuất
mỹ phẩm) hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: N,N-DIMETHYLFORMAMIDE (CAS 68-12-2) (KQGD 570/TB-KĐ4
ngày 28/04/2017).Đã nhập và thông quan tại TK số 103223620140/A12 ngày
26/03/2020. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: N-Acetyl-DL-Leucine (Acetyl Leucine): Nguyên liệu sản
xuất thuốc, Nhà SX: Flamma S.P.A, tiêu chuẩn nhà sản xuât, số lô: 0020001249,
NSX: 15.04.2020, HSD: 20.03.2025, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: N-ACETYL-DL-LEUCINE, Nguyên liệu sx thuốc tân dược, GP
Lưu hành số:VD-27160-17.Lô:0018001582+0020001249. Ngày
SX:17/5/2018+15/4/2020. Hạn dùng:21/4/2023+20/3/2025. Nhà sx: FLAMMA S.P.A
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: N-ACETYL-DL-LEUCINE. NHÀ SX: FLAMMA
S.p.A. CHIGNOLO D'ISOLA. HÀNG MẪU, MỚI 100% (GPNK SỐ: 4138e/QLD-KD) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU LINEZOLID-R-TSOMER, OP-LIZ-STAGE-2
R-ISOMER, CHẤT CHUẨN DÙNG ĐỂ LÀM MẪU KIỂM NGHIỆM SẢN XUẤT THUỐC TÂY--- KÈM GP
SỐ 10356/QLD-KD NGÀY 28.06.2019 (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Nguyên liệu sản xuất Dược N-ACETYL DL-LEUCINE, TCSX:
IN-HOUSE, Sô lô: 20200512 & 20200513, NSX: 12 &13/05/2020, HSD:
11&12/05/2022. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THUỐC: N-ACETYL-DL-LEUCINE
(TCNSX). BATCH NO: 0020001249. NSX: 04/2020- HSD: 03/2025. NSX: FLAMMA S.p.A
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: Nguyên liệu thực phẩm: L-CITRULLINE(axit amin), thành
phần: 100% L-CITRULLINE,số lô: BUOD190929, NSX: 09/2019, HSD:3 năm.Nhà sản
xuất: PT. Cheiljedang Indonesia. (nk) |
|
- Mã HS 29241990: NL192/ Hợp chất chức carboxyamit (Amit mạch hở)
N-Dimethylacetamide (DMAC)- Nguyên liệu sx keo (9261/TB-TCHQ,24/07/2014) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: PALMOWAX EBS SF ETHYLENE BIS STEARAMIDE- Hợp chất
carboxyamit (phụ gia dùng trong ngành nhựa). 25 kg/bao. CAS no.: 110-30-5
(nk) |
|
- Mã HS 29241990: Phụ gia dạng bột KAO WAX EB-FF, dùng để bôi trơn hạt
nhựa (chống vón cục) trong quá trình sản xuất túi bóng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Phụ gia dùng sản xuất mỹ phẩm: CERAMIDE IIIB, NSX:
Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Phụ gia phân tán dùng trong sản xuất nhựa (modified
ethylene bis stearmide-TAF) Mã: TAF 636, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29241990: Sáp dạng bột PALMOWAX EBS
SF(N,N'-Ethylenebis(stearamide)). CAS 110-30-5. Dùng trong ngành sản xuất hạt
nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao (nk) |
|
- Mã HS 29241990: S-X-710/ Chất phụ gia (EBISAM; tên hóa học: Ethylene
bis stearamide, CTHH: C38H76N2O2, CAS no:110-30-5) (nk) |
|
- Mã HS 29241990: TPVB22/ Chất thử độ thẩm thấu của keo dính Wetting
Tension Test Mixture No.56.0 (50ml/pcs), có chứa Formamide (99.1%). Hàng mới
100%; GPNK 2459TCCN/GP-HC ngày 19/03/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29241990: DEF (N,N-diethylformamide)Tái xuất thanh lý củaTKNK số
103092900150/A12 (07/01/2020).Hàng chưa qua sản xuất, gia công,chế biến, sữa
chữa hoặc sử dụng tại VN. (xk) |
|
- Mã HS 29241990: DMF-1/ hợp chất chứa carboxyamit-amit mạch hở- Ma Cas:
68-12-2 (Dimethyl formamide-DMF) (xk) |
|
- Mã HS 29241990: N,N-DIMETHYLACETAMIDE (DMAC) HỢP CHẤT CHỨC CARBOXYAMIT,
MÃ CAS: 127-19-5, NGUYÊN LIỆU DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT KEO. HÀNG MỚI
100% (xk) |
|
- Mã HS 29242910: Aspartame Granular (Phụ gia thực phẩm)CAS: 22839-47-0;
CT: C14H18N2O5 Số lô: APM08503G(NSX:09/04/2020;HSD:08/04/2023) (nk) |
|
- Mã HS 29242910: ASPARTAME POWDER (EP9/USP41). TC 10pallets 180cartons x
25kg. So lo: T202210. NSX: 02/2020- HD: 02/2025. (Nguyen lieu duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Chất ngọt Aspartame của new Diet Pepsi 35009-22-14-01
(1 unit 4,19 Kgs Net) (2 unit đóng trong 1 carton) (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Chất ngọt Aspartame Granular của Pepsi Max Dry
F0000006477 (1 unit 2,468 Kgs Net) (1 unit đóng trong 1 carton) (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Chất phụ gia thực phẩm- Aspartame (Granular 20-60 mesh)
(CAS: 22839-47-0; NSX: 06/06/2020, HSD: 05/06/2023, mới 100%, 20kg/drum. NSX:
Changzhou Guanghui Food Ingredients Co., Ltd.) (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Chất tạo ngọt Aspartame Regular Granular dùng trong
thực phẩm, hàng mới 100%, Hạn sử dụng: 19/04/2023. (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Hàng phụ gia thực phẩm: Chất tạo ngọt tổng hợp
Aspartame, 25kg/thùng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Nguyên liệu dùng trong sản xuất nước giải khát: Chất
Tạo Ngọt- Aspartame Granular 20-60 MESH (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm- Chất tạo ngọt (INS951) (Aspartame
Granular)- NSX:04/2020- NHH: 04/2023- 25kg/ drum (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm/ ASPARTAME REGULAR GRANULAR (pro
date: 13/05/2020- exp: 12/05/2023), mã CAS: 22839-47-0 (nk) |
|
- Mã HS 29242910: Phụ gia thực phẩm: ASPARTAME POWDER chất điều vị, tạo
ngọt dùng trong sx thực phẩm, hàng mới 100%, 20Kg/Drum. (nk) |
|
- Mã HS 29242930: NGUYÊN LIỆU DÙNG SX TÂN DƯỢC: MICROENCAPSULATED
ACETAMINOPHEN (ACETAMINOPHEN). DASAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. Số lô: 20029,
SX: 05/2020, HD: 05/2023, SĐK THUỐC: VD-29818-18 (nk) |
|
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu dược PARACETAMOL BP2018; Lot: 2030296;
2051339; 2030303; Mfg date: 06/2020; Exp date: 06/2024; EX: Anqiu Lu'an
Pharmaceutical Co.,Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu làm thuốc thú y- Paracetamol số
lô:Y2005045,Y2005046, NSX: 05/2020,HSD: 05/2025, Nhà SX:TIANJIN BOFA
PHARMACEUTICAL CO., TLD (nk) |
|
- Mã HS 29242930: Nguyên liệu SX tân dược: PARACETAMOL BP2018.NSX: ANQIU
LU'AN PHARMACEUTICAL CO., LTD, Số lô: 2010261, 230, 2030018 (SX:02/2020,
HD:02/2024), 2010493 (SX: 04/2020, HD: 04/2024). SĐK thuốc: VD-32228-19 (nk) |
|
- Mã HS 29242930: PARACETAMOL EP9; nguyên liệu sản xuất thuốc giảm đau,
hạ sốt; mới 100%; batchno:FP-192590,FP-200097; ngày sx: 11/2019-01/2020; hạn
sd: 10-12/2024; nhà sx: Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt.Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29242990: A5000-100G Acetaminophen Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm CH3CONHC6H4OH CAS 103-90-2 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: ACETANILIDE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG CÁC PHẢN
ỨNG TỔNG HỢP (100G/CHAI)(CAS 103-84-4) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Chất Acetochlor; Cat: A162500; dùng trong phòng thí
nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C14H20CINO2; Lọ
100mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
(R)-(-)-Metalaxyl-d6 (2,6-dimethyl-d6) CAS: 1398112-32-7 Công thức:
C15H15D6NO4 Mã hàng: D-7345-10MG/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Chất làm mát- Cooling Agent (WS_23), (dùng trong ngành
chế biến thực phẩm), Mã CAS: 51115-67-4, TPHH: N,2,3-Trimethyl-2-isopropyl
Butanamide, HSD: 03/2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Chất ngọt tổng hợp-Sucralose 17C01SUC của 7up Revive
salted lemon Concentrate (1 unit 0,51 Kgs Net) (9 unit đóng trong 1 plastic
drum) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 77440-50G
Phenacetin CH3CONHC6H4OC2H5 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Benzamide, 99%, mã
hàng: 135828-100G, số CAS: 55-21-0 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc
DRE-C13084280 Doxycycline hyclate 100MG 2C24H33N2O10.2Cl (nk) |
|
- Mã HS 29242990: hoá chất tinh khiết 4-Chloroacetanilide,ứng dụng trong
các phản ứng tổng hợp trong phòng thí nghiệm(50G/CHAI)(CAS 539-03-7) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Hoạt chất BUTACHLOR để sản xuất thuốc Trừ cỏ Heco 600EC
ngày SX:20/03/2020 (thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT điều 39 mục 3 khoản
a;7549/BTC-CST ngày03/06/2016;Thuộc DMTBVTV được phép sử dụng tại VN) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: IPBC (Carbamate mạch hở dùng làm chất bảo quản trong mỹ
phẩm, CAS 55406-53-6) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: LIDOCAINE, số batch: 1546, nguyên liệu dùng để sản xuất
thuốc. NSX: 11/2019, HSD: 10/2024. Nhà sx: Gufic Biosciences Limited. Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Lidocaine: nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế
viên đặt VNP Lada supp, tiêu chuẩn EP9.0, Nhà SX Hangzhou Hyper Chemicals
Ltd, Số lô: 20031207, Ngày SX: 12/03/2020, HD: 11/03/2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: METOCLOPRAMIDE HYDROCHLORIDE BP2019, Nguyên liệu sx
thuốc tân dược.Số lô: 19007M4RII. Ngày SX: 6/2019. Hạn dùng: 6/2024. Nhà SX:
IPCA LABORATORIES LIMITED (nk) |
|
- Mã HS 29242990: NEPAFENAC WORKING STANDARD: nliệu ncứu sản xuất thuốc.
Tiêu chuẩn EP 9. Nhà sx: Sichuan Long March Pharmaceutical Co.,Ltd. Số lô:
M20478. HD: 24.02.2024. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: NEPAFENAC: nliệu ncứu sản xuất thuốc. Tiêu chuẩn EP 9.
Nhà sx: Sichuan Long March Pharmaceutical Co.,Ltd. Số lô: H20302. HD:
14.02.2023. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dùng làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu trong
sản xuất tân dược: Methocarbamol (USP 41). Lô: B/MC-IPA/03/20/004. NSX:
03/2020. HD: 03/2025. NSX; SYNTHOKEM LABS PRIVATE.,LTD (UNIT II)- INDIA. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược chất: PARACETAMOL/ACETAMINOPHEN DENSE
POWDER, lô: 20052001, 20052201, hsd: 05/2025, NSX: Novacyl, đóng gói
50kg/thùng. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược phẩm: PARACETAMOL Batch no: 012005192,
012005210, 012005242, Exp: 05/2024, NSX: Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical
Co., Ltd- China (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc:PARACETAMOL
BP2018-Lo:2030276; 2030278;2051293- NSX:05/2020;-HD:05/2024; NHA SX: ANQUI
LU'AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc, PARACETAMOL
EP 10.1, Batch:784520D282, Mfg:04/2020, Exp:04/2025. NSX: SPECGX LLC. USA
(nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược: Atenolol EP9.1- Lot: ALU/P2003006;
ALU/P2003007; ALU/P2003009- HSD: 02/2025- NSX:Kopran Research Laboratories
Limited.India (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu dược: PARACETAMOL. Số lô:
APAP/MP/20020001.NSX: 02/2020 HSD: 01/2025.Nhà sản xuất:Granules India Ltd
(nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Bezafibrate
(Bezafibrat), EP9.0/ BP2019, VD-21893-14, Batch no: 205100AM200405, NSX:
04/2020, HD:03/2023, NSX: Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd- China.
(nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu làm thuốc Prilocaine, tiêu chuẩn chất lượng
EP10, nsx: Benechim SPRL, hàng mẫu nghiên cứu thử nghiệm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu làm thuốc; Methocarbamol (Lô SX:
MCM-2003008; NSX: 3/2020; HD: 2/2025; TC: USP41; NSX: Stellar Chemical
Laboratories Pvt. Ltd.) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu ngành Dược- PARACETAMOL BP2018. BATCH
NO.2051285, 2030276 & 2010789. HSD: 05/2024 (25 Kg/Drum). Nhà SX: Anqiu
Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- LABETALOL HCL Lot:
170106 NSX: 10/2019 HSD: 10/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược (sản xuất thuốc
giảm đau hạ sốt): Paracetamol BP2018, Lô: 2030275, 2051266, NSX: 05/2020, HD:
05/2024. Nhà sx: Anqiu Lu'an Pharrma (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Paracetamol EP10. Lô:
APAPE2020030220, APAPE2020030219, APAPE2020030221. Năm sx: 03/2020. Hạn dùng:
02/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: NLSX KEO: Chisorb 1033 (2-Ethyl-2-ethoxy-oxalinide,
dạng bột) (KQGĐ SỐ: 3077/TB-TCHQ- 13/04/2016) (CAS 23949-66-8) (1966570) (nk) |
|
- Mã HS 29242990: NLSX thuốc PARACETAMOL BP-2019; SĐK: VD-31574-19; Số
lô: FP-200905; Ngày SX: 05/2020; Hạn SD: 04/2025. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Otilonium Bromide In-house; nguyên liệu nghiên cứu sx
thuốc; mới 100%; batchno: 29190402; ngày sx: 04/2019; hạn sd: 03/2024; nhà
sx: Khandelwal Laboratories Pvt Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29242990: Paracetamol BP2018 (nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược); Lot No: 012005273; 012005275; 012005276; HSD: 05/2020- 05/2024; Sản
xuất: Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd- China (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL- BP2018- Nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược; Lô 2051210/2051234/2051235; NSX: 05/2020; HD:05/2024; Nhà SX: Anqiu
Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.- China (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL BP2018- Nguyên liệu SX thuốc tân dược; Lô:
012005242; 012005214;012005215; NSX: 05/2020; HSD: 05/2024; Nhà sản xuất
Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LTD- China (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL NL sản xuất thuốc có số DK: VD-32079-19.
Hàng mới 100%. tiêu chuẩn: BP2018 Lo: 2010781; 2030270; 2030271; 2051255;
2051265; NSX:05.2020;HD:05.2024; NSX: ANQIU LU'AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD-
(nk) |
|
- Mã HS 29242990: Paracetamol, Light. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược. EP: 06/2019-06/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PARACETAMOL. Nguyên liệu sản xuất thuốc tây. Hàm lượng
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PHR1530-200MG Acetaminophen Related Compound D Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệmCH3CONHC6H5 CAS 103-84-4 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PHR1531-200MG Acetaminophen Related Compound C Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệmCH3CONHC6H4OH CAS 614-80-2 (nk) |
|
- Mã HS 29242990: PHR1642-50MG Acetaminophen Related Compound B Hóa chất
dùng trong phòng thí nghiệmC9H11NO2 CAS 1693-37-4 (nk) |
|
- Mã HS 29251100: Chất phụ gia thực phẩm: Sodium Saccharin (5-8 mesh;8-12
mesh;20-40 mesh;CAS: 128-44-9; mới 100%; NSX:13;14&15/05/2020; HSD: 12;
13&14/05/2023; 25kg/ drums. NSX: Hebei Yunsheng Biotechnology Co., Ltd)
(nk) |
|
- Mã HS 29251100: Dung dịch có thành phần chủ yếu là muối natri sacarin
trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30% NICKEL ADDITIVE A-5 (4X), cas no
50-00-0, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29251100: Natri sacarin, trong môi trường nước- SEAL NICKEL
HCR-K-1 (CAS: 128-44-9). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29251100: Pectin (Type B). Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược.
EP: 02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29251100: Phụ gia thực phẩm SODIUM SACCHARIN, batch no. 20200428;
29 NSX T4/2020 HD T4/2023; 25kg/drum, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29251900: 3000376 N-cyclohexylthio phtaimide-Hợp chất chức
carboxyimide/CTPI, hàng mới 100%, mã CAS 17796-82-6, CTHH C14H15O2SN (nk) |
|
- Mã HS 29251900: Chất xúc tiến lưu hóa cao su Retarder CTPI (C14H15NO2S)
có chứa N-(Cyclohexylthio) phthalimide. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29251900: Chế phẩm trung gian dùng làm nguyên liệu sx thuốc trừ
côn trùng D-Tetramethrin- CT: 2297/TB-TCHQ (18/03/2013) (nk) |
|
- Mã HS 29251900: CHLORHEXIDINE GLUCONATE (20% SOLUTION W/V), CTHH:
C22H30Cl2N10+2C6H12O7 (Cas: 18472-51-0)- Hóa Chất Công Nghiệp, ứng dụng trong
ngành xử lý nước thải. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29252900: 1K901/ Chất xúc tiến DPG (DIPHENYLGUANIDINE (DPG)).
cas: 102-06-7, CTHH: C13H13N3.Hiệu: SHANDONG SUNSINE,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Chất 1-(3-Dimethylaminopropyl)-3-ethylcarbodiimide
hydrochloride, Mã: A299, Lot: LC58718, dùng trong phòng thí nghiệm; Công
thức: C8H17N3.HCl; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Chế phẩm DPG-80, thành phần 1,3-Diphenylguanidine ~ 80%
và phụ gia, dạng hạt mầu tím, Cas no: 102-06-7, hãng sx: Atman Chemical, dùng
phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: DK-418
(N-(4-Ethoxycarbonylphenyl)-N'-phenylformamidine)(Dẫn xuất của Imin-) (Cas:
57834-33-0)KQ 11449/TB-TCHQ (19/09/2014)Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số
103083862121/A12 (02/01/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: DSC120/ DK-418
(N-(4-Ethoxycarbonylphenyl)-N'-phenylformamidine)(Dẫn xuất của Imin-) (Cas:
57834-33-0)KQ 11449/TB-TCHQ (19/09/2014).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số
103283542831/A12 (27/04/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: B21250, Guanidine
thiocyanate, 99%, 2500g, 593-84-0, C2H6N4S, Hàng mới 100%, hàng của hãng
FISHER SCIENTIFIC KOREA (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hóa chất Guanidine hydrochloride, 99%, Cas:50-01-1,
CT:CH5N3.HCl,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không
dùng trong thực phẩm,1kg/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: L-Arginine, Reagent
Grade, > 98%, mã hàng: A5006-100G, số CAS: 74-79-3 (nk) |
|
- Mã HS 29252900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT AZOMETHINE H, DÙNG ĐỂ XÁC ĐỊNH
BORON, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM, SẢN XUẤT HÓA
CHẤT(10G/ONG)(CAS5941-07-1) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hoá chất tinh khiết Guanidinium chloride LAB, là dẫn
xuất của imin, chất thử dùng cho phân tích, sản xuất hóa chất, sử dụng trong
phòng thí nghiệm(5KG/CHAI)(CAS50-01-1) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hoá chất tinh khiết L-Arginine monohydrochloride, là
muối của imine, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong phòng
thí nghiệm(1KG/CHAI)(CAS1119-34-2) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: hợp chất chức imin XR-5525 (Dạng lỏng), (CAS: 623-84-7,
CTHH: C7H12O4) (5kgs/drum)- dùng trong công nghiệp thuộc da Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hợp chất Guanidine hydrochloride- GB0242, 100 g/chai,
(dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hợp chất Guanidine thiocyanate- GB0244, 250 g/chai,
(dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Hợp chất L-Arginine, monohydrochloride- AB0206, 100
g/chai, dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: L-ARGININE HCL USP42 dược chất sản xuất thuốc) batch
no, 200525 nsx 25/05/2020 hd 24/05/2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: METFORMIN HCL BP 2018.Dược trị tiểu đườngNSX:Auro
Laboratories Limited.Số lô:2020MPC0027, 31 (SX: 01/2020, HD: 12/2024),
2020MPC0077, 78 (SX: 02/2020,HD: 01/2025), ĐK:VD-32001-19, VD-32002-19 (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Metformin Hydrochloride (EP9). TC 04pallets 123drums x
25kg. So lo: 2001275. NSX: 03/2020- HD: 02/2025. (Nguyen lieu duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm Amitose R 1 lọ-
100g (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu dược: Metformin Hydrochloride EP10- Lot:
ME03010520; ME03020520; ME03030520; ME03040520; ME03050520- HSD: 04/2025-
NSX: Wanbury Limited. (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Metformin HCL, BP 2018,
Gdk: VD26252-17,
BN:2020MPC0237,2020MPC0238,2020MPC0239,2020MPC0240,2020MPC0241,NSX:05/2020,HD:04/2025,
NSX: Auro Laboratories Limited-INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành
dược: L-Arginine (Mã CAS: 74-79-3; NSX: 09/01/2020, HSD: 09/01/2023, lot no
20013128, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi:L- Arginine
(axit amin đơn tổng hợp) mục số II.1.3 công văn số 38/CN-TĂCN. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu sx thuốc tân dược: Metformin Hydrochloride
EP9. Lô: ME0316 0520-> ME0324 0520. Năm sx: 05/2020. Hạn dùng: 04/2025
(nk) |
- |
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm L-ARGININE HYDROCHLORIDE, số lô
H20200518001 ngày sx 18.5.2020, hạn sử dụng 17.5.2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu thực phẩm: L-ARGININE HCL. Lot: 200410. Hạn
SD:09/04/2023. Hàng mới 100%. 25kg/drum. NSX:Ningbo Yuanfa Bioengineering
Co., Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29252900: NIPAHEX G,Thành phần Chlorhexidine gluconate dùng trong
ngành sản xuất mỹ phẩm, 220kg/Drum, Hàng mới 100%,Mã cas: 18472-51-0. (nk) |
|
- Mã HS 29252900: PHR1294-1G Chlorhexidine digluconate Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm CAS 18472-51-0 (nk) |
|
- Mã HS 29252900: RO002071/ Chất lưu hóa cao su NOCCELER DT Imin và các
dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su (CAS No. 97-39-2) (nk) |
|
- Mã HS 29252900: RUBBER ACCELERATOR ORICEL DPG GRANULE 6MTS (Diphenyl
Guanidine- C13H13N3- Hóa chất xúc tiến ngành cao su) 20kg/bag.TC:300 bag.
Hàng mới 100%. CAS:102-06-7 (nk) |
|
- Mã HS 29252900: SOXINOL D-G/ Chất xúc tác làm nhanh quá trình lưu hóa
cao su D-G, hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các
hợp chất chức imin (nk) |
|
- Mã HS 29252900: STABAXOL-1/ Bis (2,-diisopropylphenyl
carbodiimide)-STABAXOL-1, mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 29252900: Nguyên liệu dược Metformin HCL (xk) |
|
- Mã HS 29261000: AAAASF00253/ Hóa chất Acryl mold liquid, 1L/chai, dùng
để kiểm tra hàng, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29262000: Chất khử màu Cyanoguanidine dạng lỏng, dùng trong xử lý
nước thải. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29262000: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
Y0001590 Metformin impurity A 25MG NH2C(NH)NHCN (nk) |
|
- Mã HS 29262000: Hợp chất chức Nitril (Dicyandiamide (DCD) 99.5% Min)
phụ gia dùng trong ngành nhuộm (CAS:461-58-5 không thuộc danh mục KBHC) mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: 0/ Acetonitrile- Duksan (thành phần: CH3CN, Chai 4 lít,
Dạng: Lỏng), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: 31223-250MG Fenpropathrin Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C22H23NO3 CAS 39515-41-8 (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Acetonitril (Acetonitrile-Plus- CH3CN)(1 chai 3 lit)
(nk) |
|
- Mã HS 29269000: ACETONITRILE, HPLC dung tích 4L hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm (CAS: 75-05-8) mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Chất Fenoxanil; Cat: F248888; dùng trong phòng thí
nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C15H18CI2N2O2; Lọ
100mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Chất ngừa UV (ngăn chặn tia cục tim) SEESORB 501- Phụ
gia trong ngành cao su- Hàng mới: 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Chế phẩm trung gian dùng làm nguyên liệu sx thuốc trừ
côn trùng Cypermethrin- CT: 1689/PTPLHCM-NV (06/10/2011) (nk) |
|
- Mã HS 29269000: CYPERMETHRIN TECH 93%, (nguyên liệu dùng để sản xuất
chế phẩm diệt ruồi, muỗi dùng trong y tế, gia dụng) (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất ACETONITRILE GRADIENT GRADE FOR LIQUID C (4
lít/chai) công thức: C2H3N; số Batch: K52113830; dùng cho phòng thí nghiệm;
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất công nghiệp: DBNPA (2,2-dibromo- 3-
nitriloproion amide), MÃ CAS: 10222-01-2, KHÔNG KBHC, dùng trong các ngành
công nghiệp. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: Acetonitrile,
HPLC grade; 4Lít/ chai; 4 chai/ case; số cas:75-05-8; công thức hóa
học:C2H3N; hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất Ethyl cyanoacetate dùng trong tổng hợpsử dụng
trong phòng thí nghiệm(100ML/CHAI)(CAS 105-56-6) (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
(3,4-Dimethoxyphenyl)acetonitrile, mã hàng: 34851-1L, số CAS: 93-17-4 (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Hóa chất thí nghiệm: Acetonitrile gradient grade for
liquid chromatography Reag. Ph Eur (CH3CN), 4L/chai, Batch: I1070930, HSD:
28.02.23, CAS: 75-05-8 (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Nguyên liệu sản xuất thuốc trừ bệnh CHLOROTHALONIL TC
98%. NSX: 30/4/2020. HSD: 29/4/2022. (nk) |
|
- Mã HS 29269000: NPL11/ Chất điện phân cho tụ điện hai lớp
(DLC3702),thành phần Acetonitrile; Methyl cyanide (70-80%) (ACN) CAS:
75-05-8, Tetracthylammonium tetrafluoroborate (20-30%) (TEABF4) CAS:
429-06-1. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Parsol 340-Hợp chất chức nitril(loại khác)(cas.no.
6197-30-4)(0.25kg/bag)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm phòng lab- Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29269000: THIAMETHOXAM TECH 96%, (nguyên liệu dùng để sản xuất
chế phẩm diệt ruồi, muỗi dùng trong y tế, gia dụng) (nk) |
|
- Mã HS 29269000: Acetonitrile- Duksan (thành phần: CH3CN, Chai 4 lít,
Dạng: Lỏng) (xk) |
|
- Mã HS 29269000: Hoạt chất EUSOLEX OCR (25 KG/Thùng)/ ES- Tên sản phẩm
Eusolex OCR- Số CAS 6197-30-4- công thức: C24H27NO2 (xk) |
|
- Mã HS 29270010: 2/ Bột phụ gia các loại- STABILIZER CZ-367T. Chất ổn
định tổng hợp dùng trong ngành CN nhựa. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: 3L08007/ Chất làm trương nở mousse xốp
(Azodicarbonamit) ACP-W (nk) |
|
- Mã HS 29270010: 71/ Chất phụ gia tổng hợp- Additive- AC3000F BLOWING
AGENT (Hàng mới, dùng trong ngành giày) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: A/16.4 Chất xúc tác (điều chế,Azodicarbonamide)nguyên
liệu sản xuất giày- blowing agent-lh-dh9-ip CLH của TK số 103323098320/E31
ngày 21/05/2020 mục 1 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: A/16.4/ Chất xúc tác (điều chế,Azodicarbonamide)nguyên
liệu sản xuất giày- blowing agent-lh-dh9-ip (nk) |
|
- Mã HS 29270010: A/16-1/ Chất xúc tác các loại- BLOWING AGENT LH-DH9-IP
(Azodicarbonamide trong chất mang EVA) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: A10-3/ Bột nổi BLOWING AGENT ACP (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000: Chất tạo xốp Azodicarbonamide (bột nở)
(>98% là Azodicarbonamide, <2% là chất khác) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000H/ AC-3000H-Chất tạo xốp cho hạt nhựa(Activator
AC-3000H,Nhà sản xuất: EASE SUCCESS INTERNATIONAL LIMITED, 25 Kg/Kiện) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000M-Chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột
nở)(AZODICARBONAMIDE- AC-3000M, 25 Kg/ Kiện) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-H811/ CHẤT TẠO BỌT AC-H811 (BLOWING AGENT AC-H811)
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: AZO/ Azodicarbonamide trong chất mang EVA/ LH-DH9-CMP
(300.00KG300.00KGM) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Azodicarbonamide dùng trong sản xuất mút xốp EVA, hàng
mới 100% (AC3000), hàng hóa không thuộc danh mục trong nghị định 113 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AZODICARBONAMIDE-1/ Hóa chất tạo xốp EVA
(Azodicarbonamide), dụng trong các vật liệu tổng hợp như polyetylen,
polypropylen, ABC và cao su, mã CAS: 123-77-3, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AZODICARBONAMIDE-BLOWING AGENT (AC 7000F) A GRADE mã
CAS: 123-77-3 chất tạo xốp dùng trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, 320
boxes. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: BLOWING AGENT 818. Chất nở trắng, dùng trong sản xuất
tấm nhựa PVC. TP: Azodicarbonamide 100%. Mã Cas: 123-77-3. NSX: SHANDONG
RUIFENG CHEMICAL CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 29270010: BN/ Bột nở AC-3000H (Azodicarbonamide Cas no 123-77-3)
(dùng để sản xuất gia công vật tư ngành giầy) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Bột AC-3000 (Azodicarbonamit BLOWING AGENT AC-3000)
dùng trong sản xuất đế giày mới 100%,CN (CAS:123-77-3) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Bột nở UNIFOAM AZ-H (Azodicarbonamide), hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: Bột nổi AC.(BLOWING AGENT AC-3000F1 (Dùng trong ngành
công nghiệp sx mút)Mã Cas 123-77-3.Công thức hóa học:C2H4N4O2 Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất hổ trợ sản xuất giày dép nhựa AC BLOWING AGENT AC-
3000 (Azordicarbonamide), CAS: 123- 77- 3, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất ổn định cao su LH-DH9-IP- Azodicarbonamide trong
chât mang EVA (gia công đế), R011- dòng 1 TK số: 102729755660 sd cho 8,615
đôi đế,1 đôi sd 0.0096 KG, đơn giá:4.33 USD (nk) |
|
- Mã HS 29270010: CHẤT PHỤ GIA LÀM TĂNG ĐỘ XỐP AC-K 98%- AZODICARBONAMIDE
98% AC-K. HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất phụ gia tạo độ xốp cho cao su, plastic (chất tạo
khí) BLOWING AGENT AC-H811 (Tên hàng PTPL: Azodicarbonamide, dạng bột. PTPL
số: 379/TB-KĐ4 ngày 21/03/2019) dùng để SX đế giày. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất tạo xốp AC-5 (Azodicarbonamide blowing agent, CAS:
123-77-3, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất xúc tác (Azodicarbonamide) (BLOWING AGENT- DX 74
HP/MB); Kết quả PTPL số 1664/KĐ3-TH ngày 04/10/2018 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: chất xúc tác azo/ chất xúc tác azo (103159074060,
21/02/2020, mục 1) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế dùng
trong ngành công nghiệ.RUBBER ACCLERATOR CZ.Mã cas 149-30-4.Công thức hóa học
C13H13-N3 Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Chế phẩm hóa học Blowing Agent từ azoxy loại NH600A
thành phần chính (NH2CONNCONH2), dùng trợ nở trong sx nhựa Plastic, k thuộc
danh mục kbhc theo nghịđịnh 113/2017/NĐ-CP, CAS#: 123-77-3, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: CPG/ Chất tạo xốp AC3000H (TP:100%
Azodicarbonamit(123-77-3)) dạng bột, làm tăng độ xốp cho NL trong SXGC đế
giầy, dép) theo KQPTPL số 173/TB-KĐ1 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: CR22/ Chất xúc tác- ACCELERATOR E-68R/ CROSSLINK
ADDITIVES ST-100 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: CR23/ Chất xúc tác- BLOWING AGENT LH-50/ LH-70/
AC-6000/ AC-3000H (nk) |
|
- Mã HS 29270010: CXTAZO/ chất xúc tác azo/ Blowing Agent-LH-DH9 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: HC13-1/ Chất xúc tiến (chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột
nở) loại ACP-W) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: HC4/ Azodicacbonamit, dạng bột dùng để sản xuất đế
giày) (theo kết quả PTPL số 1200/TB-KĐ3 ngày 21/12/2016)- JTR-M (MODIFIED
AZODICARBONAMIDE (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Hóa chất tạo bọt dùng để trộn cao su OCTOSOL A-15. dạng
lỏng, CAS No: 68988-69-2, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: KS08/ Chất xúc tác BLOWING AGENT AC-3000 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: M07005/ Chất tạo bọt AC-8 (Yellow foam AC-8) dạng bột.
Tác dụng tạo độ xốp cho nhựa. Tên hóa học: Azodicarbonamide. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: MKAA00001/ Chất làm trương nở mousse xốp AC-10 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: MKAC00001/ Chất làm trương nở mousse xốp AC-3000F (nk) |
|
- Mã HS 29270010: MT00004/ Bột AC- 3000 (Azodi Carbonamit BLOWING AGENT
AC-3000)dùng trong sản xuất đế giày mới 100%, CN(CAS:123-77-3), 1 bag 25kg
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: NL10/ Chất xúc tác (Azodicarbonamide) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: NL23/ Chất xúc tác BLOWING AGENT AC-3000H, dạng bột, có
thành phần chính là Azodicarbonamide (nk) |
|
- Mã HS 29270010: NPL002/ Hóa chất tạo xốp EVA- Azodicarbonamide (BLOWING
AGENT ADC), mã CAS: 123-77-3, 25kg/bao, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: NPL016/ Chất Azodicarbonamit BLOWING
AGENT-AZODICARBONAMIDE (C2H4N4O2) dùng trong sản xuất hạt nhựa.Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: NPL188/ Azodicarbonamide trong chất mang EVA (nk) |
|
- Mã HS 29270010: NPL59/ Chất tạo xốp cho vải tráng PVC AC-7000
(Azodicarbonaminde); Cas No: 123-77-3, theo CV trả mẫu 106/KĐ4-TH ngày
14/02/2020 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: PG16/ Chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột nở)
(AZODICARBONAMIDE) (nk) |
|
- Mã HS 29270010: PGDT02/ Chất xúc tiến Azodicarbonamit AK#3, So CAS
123773. (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Phụ gia tạo bọt OCTOSOL 449 (E) IBC, dạng lỏng, CAS No:
1310-58-3; 215-181-3; 019-002-00-8, dùng trong sản xuất cao su
(CAS:1310-58-3). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: Phụ gia thực phẩm: Azodicarbonamide (ADA) dùng trong
thực phẩm. 25 Kgs/ Thùng. Hàng mới 100%. Hạn sử dụng:T05/2021 (nk) |
|
- Mã HS 29270010: VS-AC-3000/ Bột nổi (BLOWING AGENT AC-3000)dùng trong
ngành công nghiệp..Mã Cas 123-77-3.Công thức hóa học:C2H4N4O2 Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: VS-AC-808B/ Bột nổi (BLOWING AGENT AC-808B)dùng trong
ngành công nghiệp..Mã Cas 123-77-3.Công thức hóa học:C2H4N4O2 Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29270010: VS-ACP-W/ Bột nổi (BLOWING AGENT ACP-W)dùng trong ngành
công nghiệp..Mã Cas 123-77-3.Công thức hóa học:C2H4N4O2 Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: WELLCELL ADC P-4A (Azodicabonamide) C2H4N4O2,
CAS:123-77-3 (Dùng trong SX nhựa, cao su) đóng gói thùng 25kg (nk) |
|
- Mã HS 29270010: YC-3000(V2)/ Bột nổi 3000 (V2) dùng trong ngành công
nghiệp dày dép. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Chất Chỉ thị HYDROXYNAPHTHOL BLUE METAL (PM), SỬ DỤNG
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS63451-35-4) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: CHẤT CHỈ THỊ KIM LOẠI CALCON (C.I.15705) METAL,SỬ DỤNG
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(50G/CHAI)(CAS 2538-85-4) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: CHẤT CHỈ THỊ METHYL ORANGE (C.I. 13025) THEO CHUẨN CHẤT
LƯỢNG ACS, DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS
547-58-0) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: CHẤT CHỈ THỊ METHYL RED (C.I. 13020) THEO CHUẨN CHẤT
LƯỢNG ACS, DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS
493-52-7) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Chất tạo bọt cao su Cellpaste K-5 (Modified urea
(NH2)2CO), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Chất tạo bọt cao su Neothlene HM33AA (Azodicarbonamide
C2H4N4O2 30-40%, Ethylene-propylene rubber (C3H6.C2H4)x), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Chất tạo xốp Azodicarbonamide AC-3000F không dùng trong
công nghiệp thực phẩm, hàng mới 100% (Blowing Agent Cellcom AC-3000F;
NH2CONNCONH2; CAS 123-77-3;25kg/hộp) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: H7310/ Chất tạo xốp Panthlene H7310/H7350 (65%
Azodicarbonamide in LDPE poly-mer carier) dùng trong sản xuất tấm nhựa (nk) |
|
- Mã HS 29270090: HCLX/ JTR/TL/NONE-Hoá chất tạo độ xốp (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Eriochrome Black T,
A.C.S. Reagent, mã hàng: 858390-100G, số CAS: 1787-61-7 (nk) |
|
- Mã HS 29270090: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH
1,8-DIHYDROXY-2-(4-SULFOPHENYLAZO)NAPHTHALENE-3,6- DISULFONIC ACID TRISODIUM,
SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS 23647-14-5) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Hợp chất xúc tác cho keo (Hợp chất Diazo), dùng trong
sản xuất keo. Hiệu& Nhà sản xuất: Teknoseal. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270090: Methyl Orange: Chất chỉ thị màu dùng trong sơn nhúng
phủ điện phân khung ti vi, CAS 547-58-0, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270090: N04/ Chất tạo xốp (azodicarbonamide) (CAS:123-77-3,
C2H4N4O2) (nk) |
|
- Mã HS 29270090: NLSX đai thun: Thuốc nhuộm azo- Genterlan black M-RH,
CAS: 57693-14-8 (nk) |
|
- Mã HS 29270090: SVN38/ Chất tạo bọt cao su Cellpaste K-5 (Modified urea
(NH2)2CO), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000/ AC-3000: Chất tạo xốp Azodicarbonamide (bột
nở) (>98% là Azodicarbonamide, <2% là chất khác) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000H/ AC-3000H: Chất tạo xốp Azodicarbonamide (bột
nở) (>98% là Azodicarbonamide, <2% là chất khác) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: AC-3000M-2019/ AC-3000M-Chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột
nở)(AZODICARBONAMIDE- AC-3000M, 25 Kg/ Kiện) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: ACP-W-2019/ ACP-W-Chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột
nở)(BLOWING AGENT ACP-W, 25 Kg/ kiện) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: Azodicarbonamide dạng bột (bột nở) dùng trong công
nghiệp chế biến nhựa, xuất xứ Việt Nam. (xk) |
|
- Mã HS 29270010: Bột nổi (BLOWING AGENT AC-3000)dùng trong ngành công
nghiệp..Mã Cas 123-77-3.Công thức hóa học:C2H4N4O2 Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29270010: Bột nổi AC-3000F dùng trong ngành công nghiệp giày dép.
Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29270010: Chất màu hữu cơ tổng hợp (POWDER BL-52) dùng để nhuộm
màu vật liệu, dạng bột, mới 100% (Azodicarbonamit, KQ PTPL số: 1755/TB-KĐ
ngày 17/10/2019) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: LH-DH9-CMP/ LH-DH9-CMP-Azodicarbonamide trong chất mang
EVA(Blowing Agent LH-DH9-CMP, 25 Kg/ Bao) (xk) |
|
- Mã HS 29270010: LH-DH9-IP-2019/ LH-DH9-IP-Azodicarbonamide trong chất
mang EVA(Blowing Agent LH-DH9-IP, 25 Kg/ Bao) (xk) |
|
- Mã HS 29270090: Chất cảm quang bắt sáng vải,dùng trong công nghiệp in
Diazo (CP2 & TEX GL SENS 14G/200CC) 14g/lọ. Nhãn hiệu Ikonic (xk) |
|
- Mã HS 29280090: 1,5-DIPHENYLCARBAZIDE GR HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH
VÀ CÓ THỂ DÙNG LÀM CHẤT CHỈ THỊ OXI HÓA-KHỬ, THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,REAG.
PH EUR (25G/ONG)(CAS 140-22-7) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: 18189-100ML-F 2,4-Dinitrophenylhydrazine hydrochloric
acid Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C6H6N4O4 CAS 119-26-6 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: 2/ Môi trường Tryptic Soy Agar- ICR [Heipha
1.46001.0020] (hộp/20đĩa), không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: 274852-5G N-Benzoyl-N-phenylhydroxylamine Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm C6H5CON(OH)C6H5 CAS 304-88-1 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: 3/ Hóa chất 1,5-Diphenylcarbazide [1.03091.0025]
(25g/chai), số CAS:140-22-7, không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: 32507-50MG Methoxyfenozide Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệmC22H28N2O3 CAS 161050-58-4 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 2-Chlorophenylhydrazine hydrochloride, Mã: H245,
Lot: LC27767, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H7ClN2.HCl; Lọ 5g;
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 2-Naphthalenyl hydrazine hydrochloride, Mã: A129,
Lot: 4918A, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C10H11ClN2; Lọ 5g; Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 4-Bromophenylhydrazine hydrochloride, Mã: A011,
Lot: 23D7J63J, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H8BrClN2; Lọ 5g;
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 4-Chlorophenylhydrazine hydrochloride, Mã: A040,
Lot: EX1214, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C6H8Cl2N2; Lọ 25g; Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 4-Methoxyphenylhydrazine hydrochloride, Mã: A010,
Lot: 21B2K72I, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H11ClN2O; Lọ 5g;
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất 4-Methylphenyl hydrazine hydrochloride, Mã: A052,
Lot: 60206F, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H11ClN2; Lọ 5g; Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất chống oxi hóa RIANOX MD-1024FP tên hóa học 1,2-BIS
(3,5-DI-TERT-BUTYL-4-HYDROXYHYDROCINNAMOYL)HYDRAZINE, CAS NO: 32687-78-8,
CTHH: C34H52N2O4, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất chống tạo màng dùng trong ngành sơn- MEKO#2
(METHYL ETHYL KETOXIME) (Hàng mới 100%) (CAS: 96-29-7) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Carbidopa CAS: 38821-49-7 Công thức: C10H14N2O4 H2O Mã hàng: 29280090
50mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29280090: CINASORB 1300/ NL SX chất dẻo Polyurethane (Resin)-
4,4'-hexanmethylene bis (1,1-dimethysemicarbazide) Cinasorb 1300 CAS
69938-76-7,CTHH: C12H28N6O2, mới 100%. Theo KQ PTPL số 1130/TB-KD3 NGÀY 16
(nk) |
|
- Mã HS 29280090: Dẫn xuất hữu cơ của Hydrazin, hóa chất hữu cơ có nhiều
công dụng (SDKQ: 456/KD4-TH, NGAY 23/04/2019; 3459/TB-TCHQ)(cthh:
C19H26N6O2)/ HN-150 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: DN-R CONC VP- Dẫn xuất hữu cơ hydroxylamin
(3cartonx18kg)-Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới-CAS 107-88-0 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: hóa chất 1,5-Diphenylcarbazone (cont. 50 %
Diphenylcarbazid) theo chuẩn ACS,Reag. Ph Eur, dùng trong phân tích hóa chất
sử dụng trong phòng thí nghiệm(5G/CHAI) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hoá chất 1,5-Diphenylcarbazone (cont50 %
Diphenylcarbazid) theo chuẩn chất lượng ACS,Reag. Ph Eur, là dẫn xuất hữu cơ
của hydrazin, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(5G/CHAI) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
Y0001828 Indapamide impurity C 25MG C9H12N2 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất dùng cho phòng thí nghiệm
1,1-Diphenyl-2picrylhydrazyl Free Radical, Code: D4313, đóng gói 1g/1 lọ,
dùng cho máy quang phổ phân tích nguyên tố, hàng mới 100%, hãng sản xuất: TCI
(nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: D9132-1G
2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl C18H12N5O6 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
2,2-Diphenyl-1-Picrylhydrazyl-, mã hàng: D9132-5G, số CAS: 1898-66-4 (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hoá chất tinh khiết 1,5-Diphenylcarbazide GR- dẫn xuất
hữu cơ của hydrazin, dùng làm chất chị thị oxi hoá-khử trong phòng thí
nghiệm(25G/ONG)(CAS140-22-7) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất tinh khiết-PHOXIM
PESTANAL,36197-100MG,CAS:14816-18-3,10 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm
để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Hóa chất Zincon sodium salt, Cas:62625-22-3,
CT:C20H15N4NaO6S,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm,
không dùng trong thực phẩm,25g/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29280090: INHIBITOR 510: n-nitroso-n-phenylhydroxyllamine
aluminum salt phụ gia dạng bột, nguyên liệu sản xuất Mực in,có công dụng làm
ổn định chất lượng của sơn,cho lớp sơn bền hơn, không bị kết tủa- mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29280090: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất chống tạo màng. MEKO
(Methyl Ethyl Ketoxime) (D520), Mã CAS: 96-29-7 (mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29280090: Phenylhydrazine (Phenylhydrazin), 100ml/chai, C6H5NHNH2
(nk) |
|
- Mã HS 29280090: Skino No.2 (Antiskin Agent): chất chống tạo màng dùng
trong ngành sản xuất sơn, mực in công nghiệp. (99% Metthyl Ethyl Ketoxime).
190kg/phuy, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: 02/ Dung môi 4,4'-Diphenylmethane diisocyanate (PURE
MDI),CAS No.:101-68-8, hiệu HYOSUNG TNC, 235KGS/DRUM, dạng rắn,dùng để sản
xuất hạt nhựa.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: 15/ Chất làm cứng xốp Diisocyanate isocyanate HC-9003
(nk) |
|
- Mã HS 29291010: 5/ Dung môi Diphenylmethane-4,4diisocyanate(MDI), mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: BIS/ Tiền Polyurethane(Isocyanate System), Mã CAS
(101-68-8) (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Chất diphenylmethane diisocyanate dùng để làm nhựa tạo
mẫu sản phẩm Hei cast T0387B (1kg/can). (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Chất xúc tác- Prefere 6653 (Hardener) (Tái nhập hàng XK
bị trả lại thuộc dòng hàng số 3 TKXK số 303027063050/B11 ngày 7/2/20) (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Diphemylmethane-4,4' diisocyanate- COSMONATE PH(MDI),
hàng mới 100%. Cas no: 101-68-8 (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Diphenylmethane diisocyanate (Cas No: 101-68-8) một
trong những nguyên liệu để tạo ra chất Polyurethane (Hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29291010: DSC055/ LUPRANATE MS (PURE MDI)
(Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate) (CAS 101-68-8) (KQGD 1357/TB-KĐ4 ngày
11/10/2017. Đã nhập và thông quan tại TK số 103139715560/E31 ngày 10/02/2020.
(nk) |
|
- Mã HS 29291010: Hợp chất chức Nito khác Diphenyl Methane Isocyante- MDI
dạng lỏng nguyên sinh dùng sản xuất tấm cách nhiệt (Desmodur 44 V 20L)
(CAS:9016-87-9 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Hợp chất LUPRANATE T-80,CAS:26471-62-5:m-tolylidene
diisocyanate; toluene-diisocyanate (Content (W/W): 100 %), dùng trong quá
trình sản xuất mút xốp. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Hợp chất Methylene diphenyl diisocyanate (P-MDI), mã
CAS:101-68-8,công thức hóa học: C15H10N2O2, dùng sản xuất Isocyanate, dùng để
làm đế giày. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Hợp chất Polyprom 2 dạng nguyên sinh, dùng điều chế
chất kết dính, (thành phần chính là Diphenylmethane diisocyanate (MDI),CAS
No: 9016-87-9); hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: ISOXYANAT (SOLID) (Diphenylmenthance diisocyanate
(MDI)- Hóa chất hữu cơ- Theo kết quả giám định số:2372/N3.12/TĐ ngày
19/9/2012 thuộc TKHQ số: 6712 ngày 31/8/2012 (Mã số Cas: 101-68-8) (nk) |
|
- Mã HS 29291010: MDI/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo polyurethane
(resin)- Methylene Bisphenyl Isocyanate (Cosmonate PH (MDI)- Diphenylmetan
diisoxyanat (MDI)), CAS No: 101-68-8, CTHH: C15H10N2O2, dạng rắn, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29291010: MILLIONATE MT (thành phần chính: Diphenylmethane
diisocyanate (MDI) >99%), Cas: 26447-40-5, 101-68-8, dạng lỏng,
240kg/drum. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: NL1/ Chất Isocyanate 4300, dạng lỏng dùng sx mút
xốp,20kgs/thùng tp:Polyether polyol(CAS:9082-00-2) Polyether modified
siloxane(CAS:68938-54-5),hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: NL1/ Chất Isocyanate 8102M28/18-B dạng lỏng dùng sx mút
xốp,220kgs/thùng,tp:Polyether polyol(CAS: 9082-00-2),Polymethylene polyphenyl
isocyanate(CAS: 9016-87-9), hàng F.O.C, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291010: NL1/ Chất Isocyanate8102M2-B,lỏng dùng sx mút
xốp,220kgs/thùng tp:Diphenylmethane diisocyanate(CAS:9016-87-9)Polyether
polyol(CAS:9082-00-2)Polyether modified silicone,Triethylenediam,mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29291010: VL029/ Diphenylmethane diisocyanate (MDI) (CTHH:
C15H10N2O2). Mã hàng: 8122, nhãn hiệu: WANHUA, đóng 240kg/thùng. Hàng mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: WANNATE 8122 Nguyên liệu sản xuất mút xốp- hợp chất
Diphenylmetan diisoxyanat (MDI), số CAS:101-68-8.(Hàng mới 100%). Hàng hóa
không phải khai báo hóa chất theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP. (nk) |
|
- Mã HS 29291010: WANNATE MDI-100 (Diphenylmethane-4,4'- diisocyanate)
(CAS 101-68-8) (KQGD 1607/TB-KĐ4 ngày 15/11/2017. Đã nhập và thông quan tại
TK số 103246804620/A12 ngày 07/04/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29291020: 04/ Hóa chất Toluene Diisocyanate (DESMODUR T80, dạng
lỏng) CAS: 584-84-9/91-08-7 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: 2200/ Desmodur T80 (Toluen diisoxyanate)- hóa chất để
tạo liên kết cho khối mút xốp, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: 50328360,LUPRANATE T-80 EX KOREA 250KG 1A1,TDI nguyên
sinh,dùng sản xuất nệm mút, và các ngành khác, hàng mới 100%,Số
Cas:26471-62-5,KQGĐ:12785/TB-TCHQ ngày 21.10.2014 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: 50328360-LUPRANATE T-80 EX KOREA 250KG 1A1- TDI nguyên
sinh, dùng sản xuất nệm mút, và các ngành khác, hàng mới 100%,
Cas:26471-62-5, KQGĐ:12785/TB-TCHQ ngày 21.10.2014 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Chất DESMODUR T80 (TOLUENE DIISOCYANATE 80/20), mã
CASS: 584-84-9/ 91-08-7, CTHH: C9H6N2O2, 250kg/thùng,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Chất TOLUENE DIISOCYANATE (80/20) 99.7% UP (TDI T-80)
THEO KẾT QUẢ PTPL SỐ 117-06/KQ/TCHQ-PTPLMN ngày 05/01/2006. CAS No: 584-84-9,
91-08-7 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: DESMODUR T-80 (Toluene Diisocyanate)(CAS:
26471-62-5).Nguyên liệu dùng trong sản xuất mút xốp.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: DESMODUR T80 (Toluene Diisocyanate)-Nguyên liệu dùng
trong sản xuất mút xốp.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: DESMODUR T80- số CAS: 26471-62-5.Nguyên liệu sản xuất
mút xốp. Hàng hóa không phải KBHC theo nghị định 113/2017/NĐ-CP. Hàng mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: H02/ Toluene Diisocyanate Lupranate T-80- Chất TDI (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất để sản xuất đệm mút TOLUENE
DIISOCYANATE-TDI(Desmodur T 80); Cas No 26471-62-5; CT: C9H6N2O2; 250 kg/
thùng; là hỗn hợp của 2,4 Toluene diisocyanate và 2,6 Toluene diisocyanate.
Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất DESMODUR T80 (Toluene diisocyanate),mã CAS
584-84-9/ 91-08-7, CTHH: C9H6N2O2,mới 100% dùng sản xuất mousse xốp (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất mousse xốp
COSMONATE T-80 (TOLUENE DIISOCYANATE-TDI). CAS No.:584-84-9, công thức hóa
học: C9H6N2O2. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất hữu cơ DESMODUR T 80 (TOLUENE DIISOCYANATE T-
80) CKH: Tờ khai 102867187141 ngày 13/09/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp mút xốp TOLUENE
DIISOCYANATE (WANNATE TDI-80) số CAS: 584-84-9/91-08-7 công thức hóa học:
C9H6N2O2. mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hoá chất TDI (TOLUENE DIISOCYANATE), mã CAS:
26471-62-5, dùng để sản xuất mút xốp mousse, 250kg/thùng. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Hóa chất Toluene Diisocyanate TDI T-80 (số CAS:
26471-62-5) sử dụng trong ngành sản xuất đệm mút xốp (250 kgs/thùng x 80
thùng). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: N011/ Chất lỏng Toluene Diisocyanate LUPRANATE T-80.
CAS 584-84-9 (80%) toluene-2,4-diisocyanate, 91-08-7 (20%)
toluene-2,6-diisocyanate, CTHH C9H6N2O2 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: N089/ Hợp chất WANNATE dùng trong quá trình sản xuất
mút xốp,CAS:584-84-9(toluene-2,4-diisocyanate
80%),CAS:91-08-7(toluene-2,6-diisocyanate 20%) (nk) |
|
- Mã HS 29291020: N098/ Hợp chất LUPRANATE dùng trong quá trình sản xuất
mút xốp,CAS:26471-62-5:m-tolylidene diisocyanate; toluene-diisocyanate
(Content (W/W): 100 %) (nk) |
|
- Mã HS 29291020: N4/ chất hợp chất chức Nitơ (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Nguyên liệu dùng sản xuất sơn: Toluene Diisocyanate
(Desmodur T80), đóng gói 250kg/phuy, hàng mới 100%. Công thức hóa học:
C9H6N2O2. (Theo kết quả PTPL số: 1225/TB-KĐ4, ngày: 19/10/2018). (nk) |
|
- Mã HS 29291020: R60221259001/ Hóa chất Toluene diisoxynate- cas:
26471-62-5, để tạo liên kết cho khối mút xốp (DESMODUR T 80 TDI, dung môi
dùng trong ngành công nghiệp sơn, nhựa, 250kg/phuy), hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: TC URETHANE WATERPROOF MASTER200 HARDENER- TOLUEN
DIISOCYANAT (hàng lượng Toluene 11-15%) (KQ PTPL 96 BB/HC12 Ngày 23/08/2019)
(nk) |
|
- Mã HS 29291020: TCURETHANE WATERPROOF MASTER200 HARDENER Bán tp của sơn
đi từ Polyme tổng hợp hòa tan trong mt k chứa nước (Toluene 11~15%)(PTPL 96
BB/HC12(23/08/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29291020: TOLUENE DIISOCYANATE (C9H6N2O2, hóa chất sản xuất nệm
mút). 250kg/phuy. Hàng mới 100%. Mã CAS 584-84-9/91-08-7. Khai báo hóa chất
số HC2020026715. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: TOLUENE DIISOCYANATE DESMODUR TDI 80/20 dạng lỏng
(nguyên liệu dùng sản xuất mút). MÃ CAD:584-84-9/ 91-08-7.hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene diisocyanate- Hợp chất ni tơ dùng sản xuất nệm
mousse COSMONATE-T80 (Toluene diisocyanate-TDI), số CAS: 584-84-9/91-08-7.
KQGĐ số 215/KĐ4-TH- 10.03.20 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene diisocyanate Hợp chất ni tơ dùng sản xuất nệm
mousse- Wannate TDI-80 (Toluene diisocyanate 80/20),Mã CAS:584-84-9/ 91-08-7.
KQGĐ số 215/TB-KĐ4- 10/03/20 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene Diisocyanate T80 hóa chất dùng trong ngành công
nghiệp mút xốp, keo... Hàng mới 100%.Hỗn hợp. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: TOLUENE DIISOCYANATE WANNATE TDI-80. (C9H6N2O2). Dạng
lỏng, sánh, màu trắng mờ, đóng gói 250kg/drum. Đã khai báo hóa chất. Dùng để
sản xuất mút xốp. MÃ CAS: 584-84-9/91-08-7 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene diisocyanate-hoá chất hữu cơ chứa Nitơ khác-hoá
chất hữu cơ- VORANATE (TM)T-80 TYPE I TDI (nk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene Diisocyantae T80 hóa chất dùng trong ngành công
nghiệp mút xốp, keo.... Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: TOLUENE SOLUTION LTC 310 Coating/ Dung môi LTC310 tráng
phủ bề mặt Film. LTC 310 Coating, Toluene 70%. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291020: VL002/ Toluene Diisocyanate (C9H6N2O2) hóa chất dùng
trong ngành sản xuất mút xốp. Nhãn hiệu: HANWHA, mã hàng: T-80, đóng 250
kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291020: VN003/ Chất TOLUENE DIISOCYANATE (80/20) 99.7% UP (TDI
T-80) THEO KẾT QUẢ PTPL SỐ 117-06/KQ/TCHQ-PTPLMN ngày 05/01/2006. CAS No:
584-84-9, 91-08-7 (nk) |
|
- Mã HS 29291020: WANNATE TDI-80 (toluene diisocyanate).Nguyên liệu sản
xuất mút xốp, số CAS: 26471-62-5.(Hàng mới 100%). Hàng hóa không KBHC chất
theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP. (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Chất đóng rắn Curing agent, model TGIC, công thức hóa
học: Tris (2,3-epoxypropyl) isocyanurate, hợp chất chức nitơ, dùng làm nguyên
liệu sx sơn bột tĩnh điện, đóng gói 25kg/gói, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Chất làm cứng HL dùng trong pha mực, 15kg/1thùng, hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: CXT-AP/ Chất xúc tác AP dùng để xúc tác keo dính lại
với nhau (nk) |
|
- Mã HS 29291090: EP-02/ Phụ gia làm cứng cho sơn #41 H URETAXE,
4.14L/Can, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: HARDENER 8342- Chất kết dính có chứa nito 8342, dùng
cho keo dán gỗ- hàng mẫu. Không có mã CAS. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Hexamethylene Diisocyanate- HDI (Hoa chất hữu cơ
Isocyanat HDI) Loai khac-NL sx keo-(639/N3.4/DG ngay 18.10.2004) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: HN-1C/ Hexamethylene diisocyanate- HN-1C (NPL sx keo
dán giầy), mới 100%, CAS # 822-06-0 (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Hóa chất làm mắt kính bằng nhựa MR-7A(Thành
phần:M-Xyxylene disocyanate,(C10H8N2)2)) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Hợp chất hữu cơ- MR-8 PLUS A1- Diisocyanatomethyl
bicyclo heptan, 225 KGS/1 thùng, theo TB số 260/TB-KĐ3 ngày 23/09/2016.
(CAS-No. 74091-64-8) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Hợp chất Ni tơ gốc Hardener HH50 (15KG/THÙNG), Mã CAS:
9016-87-9, CTHH: C15H10N2O2, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: HS 1000 HARDENER- (Isocyanate Resin(C26H25NO): 65%-75%,
CAS: 59990-69-1; Isophorone (C9H14O): 25%-35%, CAS number 78-59-1)- Chất làm
tăng cứng cho mực in, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Isophorone Diisocyanate(dùng để sản xuất mực in)/
ISOPHORONE DIISOCYANATE (IPDI). Hàng giống hệt Vestanat IPDI đã có KQPTPL số
13185/TB-TCHQ, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: MH-HC0003/ Hóa chất nguyên sinh (dạng lỏng)- WANNATE
TDI-80. Chất TOLUENE DIISOCYANATE (80/20) 99.7% UP (TDI T-80). CAS NO:
584-84-9, 91-08-7. Dùng để sản xuất mút xốp. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: N006/ Catalyst AP/Xúc tác AP. Chất xúc tác AP, dùng
trong sản xuất gia công cửa gỗ (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Nguyên liệu sản xuất sơn: Polyurethane Hardener (Dẫn
xuất của Isocyanat) (KQ PTPL 1435-KQ/PTPLMN) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: NL042/ Hợp chất hữu cơ Isocyanat (HDI)-(639/N3.4/DG
ngay 18.10.2004)-NL San Xuat Keo (nk) |
|
- Mã HS 29291090: NL19/ Phụ gia các loại (ADDITIVE ET3) (100% Aliphatic
Polyisocyanate- CAS: 822-06-0) (Dạng lòng- 20KG/Chai) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: NL251/ Isocyanate AH12- Nguyên liệu sx keo (nk) |
|
- Mã HS 29291090: NPL044/ Polymeric mdi sr-603a,công thức C15H10N2O2, 1
thùng 225 kgs(thành phần gồm: Methylenediphenyldiisocyanate, isomers and
homologues 60-100%) (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Phụ gia đóng rắn 220 NE, Vulkafix hardener (Verstarker)
220 NE (C4H8O2, C19H16, C6H5C1, C5H10N2O2, CH3CH2NCO(là chất xúc tác, sử dụng
cho nối giấy ráp vòng), 150g/1 chai, nhà sx Acto,hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29291090: PU-200B/ Phụ gia PU-200B tác dụng làm cứng lớp phủ
phim, TP gồm: Methyl Ethyl Ketone 50%, 1,6-Diisocyanatohexane homopolymer
50%, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: Sơn phủ Acrylic RECRACK 4870FM HARDENER(Đã PTPL số
3559/TB-TCHQ ngày 28-4-2016). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29291090: VESTANAT TMDI (01 kg/ lọ)- Hợp chất chức nitơ
(2,2,4-trimethylhexane-1,6-disocyanat)- dùng trong sản xuất sơn- hàng mới
100%- Số CAS: 32052-51-0. Nhà SX Evonik (DE) (nk) |
|
- Mã HS 29291010: Chất XúC Tác 6653 (HARDENER) (xk) |
|
- Mã HS 29291020: Dung môi pha sẵn Toluen (C7H8) 99.8%- Hàng mới 100%
(xk) |
|
- Mã HS 29291020: Toluene Diisocyanate Lupranate T-80 (TDI-80). Hóa chất
dùng trong ngành công nghiệp sản xuất mút xốp, keo, đóng 250kg/phuy. Hàng mới
100% (xk) |
|
- Mã HS 29291090: Chất đóng rắn (dùng trong sản xuất sơn) SIGMA COVER
256/435/456/522 HRD (3.6 Lit/Thùng). Code 141100 (xk) |
|
- Mã HS 29291090: Chất xúc tác AP dùng để xúc tác keo dính lại với nhau
(xk) |
|
- Mã HS 29291090: Phụ gia làm cứng cho sơn #41 H URETAXE, 4.14L/Can, hàng
mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29299010: Chất tạo ngọt- Natri Cyclamat (Sodium Cyclamate), phụ
gia thực phẩm, dạng bột, đóng gói đồng nhất: 25Kg/Bao. Hiệu: EAGLE, HSD: 3
năm kể từ ngày sản xuất: 15/06/2020-14/06/2023. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299010: Phụ gia thực phẩm: Chất ngọt tổng hợp- Sodium Cyclamate
NF13, CTHH: C6H12NNAO3S; 25kg/bao; mới 100%; Lot:200504 (NSX: 04/5/2020- HSD:
03/5/2023). NSX:Tianjin Weiduo Technology Development Co., Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29299010: Sodium Cyclamate (Natri cyclamate) dạng hạt màu trắng
dùng trong công nghiệp dệt may, 25kg/bao, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29299090: BK-3000/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo Polyurethan
(Resin): Hợp chất chức nitơ khác Bis(4-isocyanatocyclohexyl)methane BK-3000,
CAS 5124-30-1, CTHH: CH2(C6H10NCO)2 dạng lỏng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: CE-202/ Nguyên liệu sản xuất chất dẻo Polyurethane
(Resin): Hợp chất chức nitơ khác 4,4'-Methylenedicyclo hexyl diisocyanate
CE-202, CAS 5124-30-1, CTHH: CH2(C6H10NCO)2, dạng lỏng, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: Hợp chất chức ni tơ (N-(N-Butyl)-Thiophosphoric
Triamide (NBPT) 98% Min) phụ gia dùng trong ngành nhuộm (CAS:94317-64-3 không
thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: Hợp chất hữ cơ PICASSIAN XL- 706, Mã CAS: 64265-57-2
loại 25kg/thùng, Nguyên liệu phụ gia sản xuất sơn,mực in. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: Khí chuẩn thành phần 10AL 100ppm NO2 trong nền O2, dung
tích: 116 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: Khí chuẩn thành phần 2AL 300ppm NO2 trong nền O2, dung
tích: 116 lít.(Chứa trong bình bằng nhôm mã HS 76130000). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29299090: NK74/ Hợp chất chức Nito 29CFR 1910.1200 dạng dung dịch
phu sương chống nước. Mới 100%. Thành phần (Nito: 50% + Dipropyl methan:
50%), dùng trong sản xuất giày. (nk) |
|
- Mã HS 29299090: Phụ gia dầu nhờn FORINDUS SC B (Reaction products of
orthoboric acid with 2, 2-iminodiethanol (1:) EINECS number 701-083-2). Phụ
gia chống ăn mòn (nk) |
|
- Mã HS 29299090: N Yield, hóa chất dạng lỏng, dùng trong sản xuất phân
bón, 40% N-(n-Butyl) (nBTPT) CAS 94317-64-3, 5% Dycian Diamide (DCD) CAS
461-58-5, 20-40% DMSO CAS 67-68-5; 1000 Lít/ Tank; Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 29302000: 123036-Dithiocarbamate, Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ
thường được dùng trong sản xuất cao su- NOCCELER EZ(1155/N3.13/TĐ
17/07/2013)14324-55-1(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Accelerator ZDBC: zinc diethyl dithiocarbamate, sản
xuất tại Đài Loan. Mới 100%. (sản phẩm được chứa trong túi đựng mẫu) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Buthy zimate (Zinc dibutyldithiocarbamate), dạng hạt
rắn, mầu trắng ngà,dùng để trộn với nguyên liệu cao su, mã hàng: VULKACIT
LDB/C, KQPTPL số: 31/TB-KĐ 1 (20/01/2020),hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: CS- 101/ N,N dimethy 1-2 benzothiazole
sulphenamide/chất ổn định cao su, dùng để sản xuất găng tay cao su. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: CS-103/ Chất ổn định cao su: zinc salt of 2-
mercaptobenzothiazole(loại 1), dùng để sản xuất găng tay cao su. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Dithiocarbamate, Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ thường được
dùng trong sản xuất cao su- NOCCELER EZ (20kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: DUNG DỊCH SODIUM DIETHYLDITHIOCARBAMATE TRIHYDRATE
(THUỐC THỬ CHO ĐỒNG) GR HÓA CHẤT TINH KHIẾT DÙNG TRONG PHÂN TÍCH THEO CHUẨN
CHẤT LƯỢNG ACS (100G/CHAI)(CAS20624-25-3) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: EZ- Kẽm DIETHYLDITHIOCARBAMATE, dạng bột, KQ PTPL:
1805/TB-PTPL, ngày 15/07/2016. (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Hóa chất cho hệ thống xử lý nước NCEV-0630 (chất chống
cáu cặn, thành phần Dimethyldithiocarbamic acid sodium salt and water),
20kg/can, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất thực phẩm: METHYL
SULPHIDE A GRADE, CAS: 75-18-3, Batch: 10008520H, HSD: 10/2021. Cty cam kết
hàng nhập khẩu để sản xuất nội bộ. (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Hợp chất lưu hùynh hữu cơ BZ (CAS Number: 26590-05-6)
(nk) |
|
- Mã HS 29302000: Kẽm dibutyl dithiocacbamat, dạng bột- BZ(ACCELERATOR).
Hàng mới 100%. Mã CAS: 136-23-2. Thông báo GD số 652/TB-KĐ4 04/05/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29302000: M3/ Chất kháng khuẩn dạng lỏng màu vàng chanh T-P (Tepi
Clone) C9H18NS2Na (nk) |
|
- Mã HS 29302000: NBR07/ Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ (dithiocarbamates)
(TRANSCURE ZDB50) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Nhóm hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ- Dithiocarbamat (hóa
chất hữu cơ)- DITHIOCARBAMATES ANCHOR ZDEC. (KQGD:1360/TB-KĐ4 ngày
23/11/2018)Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: NPL10/ Chất gia tốc cao su C9H18NS2-Na, thành phần
chính:Sodium dibutyldithiocarbamata,dạng lỏng màu vàng nhạt, để trộn với mủ
cao su, dùng cho SX găng tay, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: RO002086/ Chất lưu hóa cao su ACCEL PZ Hóa chất cao su
hữu cơ Thiocarbamates và dithiocarbamates (CAS No. 137-30-4) (nk) |
|
- Mã HS 29302000: ZDBC/ Hóa chất dùng để nhào trộn cao su perkacit zdbc
(chất xúc tiến perkacit zdbc)(TPHH: zincdibutyldithiocarbamate>97.5% (chất
không thuộc danh mục phải xin khai báo hóa chất). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29302000: Kẽm dibutyl dithiocarbamat, dạng bột (Perkacit
ZDBC-PDR), đóng gói 20KG/BAO, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29303000: 1/ Bột tăng tốc TMTD (Tetramethylthiuram disulfide dạng
bột) KQPTPL: 1404/TB-PTPLHCM (12/06/2014),hàng mới (nk) |
|
- Mã HS 29303000: 24/ Bột tăng tốc TMTD (TT) (Tetramethylthiuram
disulfide), KQPTPL: 3439/PTPLHCM-NV, hàng mới, được dùng để phục vụ sx săm xe
tại cty (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Dipentamethyllenethiuram tetrasulfide-TRA(ACCELERATOR)-
mã CAS: 120-54-7, CTHH: C12H20N2S6 Hàng mới 100%. Thông báo GD số 652/TB-KĐ4
04/05/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29303000: EA2303/ Chất xúc tác các loại-chất chịu mòn HP-669
(Sulfur Silane Coupling Agen/HP-669) mã CAS NO: 56706-10-6 (đã kiểm hóa tại
tk: 102764058941 ngày 18/07/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29303000: HEXACURE TMTD là Tetra Methyl Thiuram Disulfide, mã
CAS: 137-26-8 (chất phụ gia dùng trong sản xuất cao su) 25kgs/bag. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Hóa chất phụ gia ACCEL TRA, có chứa
DIPENTAMETHYLENETHIURAM TETRASULFIDE 99%,dùng sản xuất cao sui, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Hóa chất SAMAC- BZ, có chứa Zinc
dibutyldithiocarbamate, dùng sản xuất cao su, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Hợp chất chứa lưu huỳnh hữu cơ- TMTD(TT) (CAS No.
137-26-8). Chất xúc tiến cao su, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất cao
su. (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ tetramethylthiuram
disulphide- RHENOCURE TMTD/C, 20kg/bao, CAS: 137-268, nguyên liệu dùng trong
sản xuất sản phẩm cao su, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Lưu huỳnh tinh khiết, dạng bột dùng cho sự lưu
hóa.VULCANIZATION AGENT- SP-325 (Mã CAS: 7704-34-9, CTHH: S). Kiểm hoá TK:
102798924062 (06.08.2019). KBHC:HC2020028298. hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29303000: RO002068/ Chất lưu hóa cao su SANCELER TT (CAS No.
137-26-8, công thức hóa học C6H12N2S4) Hóa chất hữu cơ Thiuram mono-, di-
hoặc tetrasulphua (nk) |
|
- Mã HS 29303000: RO002092/ Chất lưu hóa cao su SANCELER TBZTD Hóa chất
hữu cơ Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua (CAS No. 10591-85-2) (nk) |
|
- Mã HS 29303000: RUBBER ACCELERATOR ORICEL TMTD GRANULE 3MTS
(Tetramethy-thiuram disulfide-C6H12N2S4.Hóa chất xúc tiến ngành cao
su)20kg/bag.TC:150bag.Hàng mới 100%.CAS:137-26-8. Khai báo HC 1 cửa
QG:HC2020017810 (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Tetramethylthiuram disulfide- TMTD dạng bột (số PTPL
1209/PTPL-NV ngày 30/10/2013), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Tetramethylthiuram monosulfide, dùng SX LK xe gắn máy-
CB1-011 EVERPOWER TMTM POWDER C (KQGĐ số: 265/TB-KĐ) (25/11/16) (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Thiuram tetrasulfua-hợp chất lưu huỳnh hữu cơ, dùng SX
LK xe gắn máy- CC1-004 EVERPOWER TMTD POWDER C (KQGĐ số:
11371/TB-TCHQ(18/09/14) (nk) |
|
- Mã HS 29303000: Chất chống mài mòn HP-669(Sulfur Silane Coupling
Agen/HP-669) (xk) |
|
- Mã HS 29304000: Acid amin bổ sung thức ăn chăn nuôi (METAMINO (R) DL-
METHIONINE FEED GRADE 99%)- số thứ tự II.1.3 trong danh mục thuộc thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29304000: ALIMET FEED SUPPLEMENT (bổ sung MHA nhằm thay thế
Methionine trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Axít Amin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
(L-Methionine) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Chất bổ trợ thức ăn chăn nuôi (L-Met FEED GRADE)-
Nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi (3343/ PTPLHCM-NV) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL- Methionine 99 Percent Feed Grade:Nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với TT 21/2019- BNNPTNT, hàng mới
100%.Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/QH13
(nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL- Methionine 99% Feed Grade là nguyên liệu sản xuất
thức ăn Thủy sản; Dạng bột; 25kg/bao; Nhà sx: Shandong Nhu Amino Acid Company
Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL- METHIONINE FEED GRADE (Nguyên liệu sản xuất bổ sung
trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu số II.1.3 theo công văn số 38/CN-TACN
ngày 20/01/2020, 25KG/ BAO. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-METHIONINE 99 PCT FEED GRADE. Nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi. Nhập khẩu theo mục II.1.3 công văn số 38/CN-TĂCN ngày
20/01/2020. Qui cách đóng gói: 25kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-METHIONINE 99 PERCENT FEED GRADE (Axit amin đơn tổng
hợp dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-Methionine 99% (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn
nuôi)Hàng nhập theo dòng II.1.1 thông tư 21/2019/BNNPTNT ngày 28/11/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-METHIONINE 99% FEED GRADE- nquyên liệu SXTĂCN. Hàng
phù hợ TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng được miễn thuế VAT theo luật
71/QH13/2014.nhà sx: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY LIMITED (nk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-METHIONINE: Bổ sung Axit Amin trong sản xuất thức ăn
chăn nuôi. Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28.11.2019.
Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L- Met 100 (L- Methionine), dùng làm nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi,25kg/bao. Hàng phù hợp với thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 14.01.2020. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L- MET 100 (L-Methionine): nguyên liệu sản xuất thức ăn
chăn nuôi do hãng CJ Bio Malaysia SDN BHD sản xuất. NK phù hợp với
TT21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 (ô số II.1.3).25kg/.bao,Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L- Met pro (L- Methionine), dùng làm nguyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi,25kg/bao. Hàng phù hợp với thông tư số
21/2019/TT-BNNPTNT ngày 14.01.2020. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L- Met PRO (L-Methionine), Phụ Gia SX thức ăn chăn
nuôi, nhập khẩu theo thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng đóng bao 25kg/bao (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-MET 100 (L- METHIONINE) FEED GRADE dùng làm nguyên
liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng phù hợp với thông tư
21/2019/TT-BNNPTNT, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met 100 (L-Methionine) (Bổ sung axit amin tổng hợp
L-Methionine dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi), Bao 25 kg. Hàng mới
100%. Hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met 100 L-Methionine, dùng làm nguyên liệu sản xuất
thức ăn chăn nuôi,25kg/bao. Hàng phù hợp với thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT
ngày 14.01.2020. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-MET 100(L-METHIONINE) (Axit amin đơn tổng hợp dùng
trong sản xuất thức ăn chăn nuôi) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met Pro (L- Methionine) Feed Grade- Axit amin tổng
hợp, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-MET PRO (L-METHIONINE) FEED GRADE. Nguyên liệu sx
tăcn, hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met Pro(L- Methionine)Feed Grade:phụ gia TĂCN, hàng
phù hợp TT21/2019-BNN&PTNT, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%.Hàng thuộc
đối tượng không chịu thuế VAT theo điều 3 Luật 71/2014/QH13 (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met Pro, Feed grade, (axits amin đơn dùng trong
TĂCN), hàm lượng methionine >90%, hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao. Hàng
phù hợp TT21/2019 BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Met100 (L-Methionine)- Nguyên liệu sản xuất thức ăn
chăn nuôi và thủy sản.Phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT và thông tư
26/2018/TT-BNNPTNT.Nhà sản xuất: CJ Bio Malaysia Sdn Bhd. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-Methionine (L-Met 100) (cung cấp acid amin đơn tổng
hợp trong TACN, hàng phù hợp thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT, Phụ lục VI, mục 3)
(nk) |
|
- Mã HS 29304000: L-METHIONINE:Bổ sung Axit Amin trong sản xuất thức ăn
chăn nuôi, hàng NK phù hợp mục 2.1.10, TT02/2019/TT-BNNPTNT, Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29304000: METAMINO (R) DL-METHIONINE FEED GRADE- nquyên liệu sản
xuất thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm. Hàng phù hợp
TT21/2019/TT-BNNPTNT. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: MetAMINO DL-METHIONINE FEED GRADE 99%- Chất bổ sung
trong thức ăn chăn nuôi- Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN (CV 38/CN-TĂCN),
Hàng không chịu thuế VAT theo TT26/2015/TT-BTC (nk) |
|
- Mã HS 29304000: MetAMINO(R) DL-METHIONINE FEED GRADE 99%- Chất phụ gia
sản xuất thức ăn chăn nuôi- Hàng phù hợp TT21/2019/TT-BNNPTNN (CV
38/CN-TĂCN), Hàng không chịu thuế VAT theo luật số TT26/2015/TT-BTC (nk) |
|
- Mã HS 29304000: MHA-METHIONINE HYDROXY ANALOGUE CALCIUM (Bổ sung MHA
nhằm thay thế Methionine trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm), hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: ALIMET
FEED SUPPLEMENT (250kg/Drum). Lô: SE20031101- HSD: 31/1/2025. Hàng NK theo
chứng nhận số: 282-9/07-CN/19 giấy lưu hành 250/CN-TĂCN (27/2/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi L-Met 100
(L-Methionine). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: Metamino R
DL-Methionine Feed Grade 99%- Axit amin đơn tổng hợp, Nk theo CV số:
38/CN-TACN ngày 20/1/2020, mã sản phẩm: II.1.3 (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Nguyen lieu SXTA chan nuoi: Chat bo sung L-MET 100
(L-METHIONINE) (nk) |
|
- Mã HS 29304000: NLSX thức ăn chăn nuôi: Axit amin L-Met Pro (L-. hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29304000: PHỤ GIA THỨC ĂN CHĂN NUÔI: METAMINO (R) DL-METHIONINE
FEED GRADE 99% (1.600 Bao, 25KGS/Bao). Danh mục TĂCN mã: II.1.3. Hàng mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29304000: Chất phụ gia dùng trong Sản xuất thức ăn chăn nuôi:
DL-Metionine 90%,Dạng bột, (25kg/bao),Nhãn hiệu:L-Metpro, hàng mới 100%, (xk) |
|
- Mã HS 29304000: DL-METHIONINE- Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi,
25kg/ bao, nhà sản xuất: CJ BIO Malaysia. hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29304000: Methionine-Bổ sung Axit amin cho thức ăn chăn
nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29308000: 33386-100MG Aldicarb PESTANAL Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm C7H14N2O2S CAS 116-06-3 (nk) |
|
- Mã HS 29309010: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Acetylcysteine impurity C CAS: 5545-17-5 Công thức: C10H16N2O6S2 Mã hàng:
29309010 10mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309010: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: C8755-100G
L-Cystine 98% (TLC), crystalline C6H12N2O4S2 (nk) |
|
- Mã HS 29309010: SODIUM BUTYL XANTHATE 84.5%-công thức:C4H9OCSSNa,số
CAS: 25306-75-6, hàm lượng 84.5%, dùng trong công nghiệp khai khoáng,
40kg/bao.Nsx: Hunan Mingzhu Flotation Reagents Limited Company,China.Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29309010: SODIUM ETHYL XANTHATE 82%, C2H5OCSSNA, số CAS:140-89-6,
hàm lượng 82%, dùng trong công nghiệp khai khoáng, 130kg/ thùng.Nsx: Hunan
Mingzhu Flotation Reagents Limited Company,China. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 07030227/ Hóa chất Ormecon CSN 7004-1 chứa Copper
Sulphate (CuSO4) 0.001-0.01%, Thioure (CH4N2S)1-10% Tin salt (1-10%), Organic
acid 20-30%, Polyether1 (1-10% và phụ gia (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 08205114/ Hóa chất hữu cơ Thiourea (SC(NH2)2) dạng tinh
thể dùng trong phòng thí nghiệm, (500g/lọ) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 1,3-Diethyl-2-thiourea, dùng để trộn với nguyên liệu
cao su, mã hàng: ACCEL EUR-D,KQPTPL số: 578/TB-KĐ 1 (30/12/2019),hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 10708984001 DTT Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệmHSCH2CH(OH)CH(OH)CH2SH CAS 3483-12-3 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 124022-N-(phenylthio)phthalimide- RETARDER CTP
(8013/TB-TCHQ 26/06/2014)17796-82-6(Không thuộc PLV NĐ
113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 125008-Methylenebis (thioglycolic acid butyl ester)-
KOS-2 (3467/PTPLHCM-NV 31/10/2013)14338-82-0,71-36-3,110-82-7 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 1L101/ Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
N-(cyclohexylthio) phthalimide (Rubber Anti-Scorching Agent CTP).(CTHH:
C14H15NO2S). mã cas: 17796-82-6,85-41-6,hiệu: SD YANGGU HUATAI, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 1THI0763/ Nguyên liệu sản xuất thuốc BVTV: THIODICARB
96% TECH. GPNK số: 380/20/GPNKT-BVTV (01/06/2020). KBHC SỐ; HC2020029878: Mã
Cas:59669-26-0. Thuộc hợp đồng số:DN2020021405 (21/05/20) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 36152-100MG Methiocarb Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C11H15NO2S CAS 2032-65-7 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: 50153164-IRGALUBE 353 50KG 1A1-Phụ Gia cải thiện tính
năng cho dầu khoáng- hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: A7250-5G N-Acetyl-L-cysteine Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm HSCH2CH(NHCOCH3)CO2H CAS 616-91-1 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Additive TI- Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ dùng trong sản
xuất sơn, số CAS: 4083-64-1. (20kg/ drum) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất hoãn lưu hóa dùng trong sản xuất cao su CTP
(PVI),C14H15NO2S,(dùng làm chất xúc tiến dùng trong sản xuất cao su) CAS:
17796-82-6. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất hoãn lưu N-cyclohexylthio phthalimide- CTP PVI (số
PTPL 162/PTPL-NV ngày 15/07/2010), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất Methyl-solfonyl-methane (dạng bột, nguyên liệu sản
xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe, trực tiếp phục vụ sản xuất tại doanh nghiệp,
25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất THIOUREA DIOXIDE 99PCT MIN, mã Cas:1758-73-2 có
khai báo hóa chất số: HC2020025534, nguyên liệu ngành dệt, hàng mới 100%,
(nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
N-(cyclohexylthio) phthalimide (Scorching Retarder CTP/PVI), nhãn hiệu yanggu
huatai, dạng bột.KQPTPL:1833/TB-PTPL ngày 14/08/2015 mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: CPG/ Phụ gia cao su PVI(P) có thành phần
N-(xyclohexylthio)phthalimide 98-99%,Oil contents 1-2%, 25kg/bag (nk) |
|
- Mã HS 29309090: D2650-5X5ML Dimethyl sulfoxide Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm (CH3)2SO CAS 67-68-5 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: D8418-50ML Dimethyl sulfoxide Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm (CH3)2SO CAS 67-68-5 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: DIMETHYL SULFOXIDE THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS EMSURE(R),
HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM (CAS
67-68-5)1L/CHAI (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Dithiophosphat.BA (C4H9)2PSSNH4 hợp chất hữu, dạng bột
màu trắng, dung trong ngành khai khoáng, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: E551-2/ Chất làm bóng kim loại (CH4N2S (5%)+H2O (95%))
(18kg/can) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Ethyl Mercaptan Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh dùng làm
chất tạo mùi cho Gas (CAS:75-08-1), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: GV1413010/ Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ- loại khác (hóa
chất hữu cơ) DSTP YOSHITOMI. Cas No:693-36-7 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất 1,4-Dithiothreitol, là hợp chất lưu huỳnh- hữu
cơ, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(5G/CHAI)(CAS3483-12-3) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất 3-Mercaptopropionic acid, Cas:107-96-0,
CT:C3H6O2S,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không
dùng trong thực phẩm,5G/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
C0630000 Cefaclor 450MG C15H14ClN3O4S.H2O (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất công nghiệp: Sodium Butyl xanthate- C4H9COS2Na
(CAS 141-33-3), Ete mạch thẳng của rượu Buthy, dẫn xuất của xanthat, dạng bột
dùng trong công nghiệp tuyển quặng, 40 kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Disulfoton-sulfoxide CAS: 2497-07-6 Công thức: C8H19O3PS3 Mã hàng:
31562-100MG/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất hữu cơ (phụ gia) (Aditive TI) dùng trong ngành
nhựa-sơn (20kg/drum) hàng mới 100%. Mã Cas: 4083-64-1 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp (không dùng
trong công nghiệp thực phẩm):DIMETHYL SULFOXIDE (DMSO).Mã CAS:67-68-5.
Lot:J03L229640, sx:04/2020, hsd; 04/2022, nsx:Arkema. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất hữu cơ METHYL SULPHIDE A GRADE (C2H6S); Dùng
trong sản xuất hương liệu thực phẩm; Số CAS:75-18-3; Số Lot: 10008520H;
HSD:18/02/2021; Sản phẩm dùng trong sản xuất nội bộ công ty (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất làm mắt kính bằng nhựa MR-7B(Thành
phần:2,3-Bis(2-mercaptoethyl)thio-1-propanethiol(C7H16S5)) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Phenyl
Isothiocyanate Protein Sequencing, mã hàng: P1034-1ML, số CAS: 103-72-0 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất thí nghiệm Thiourea GR for analysis ACS,Reag.
Ph Eur (CH4N2S, NH2CSNH2), 250 g/chai, Batch: K49630379, HSD: 31.10.22, CAS:
62-56-6 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất thí nghiệm: Thioglycolic acid GR for analysis
Reag. Ph Eur (C6H8N2; 1,2-(NH2)2C6H4), 100 ml/chai, Batch: S7958300, HSD:
10.11.20, CAS: 68-11-1 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất THIOUREA DIOXIDE (CH4N2O2S)- 99%- 25 kg/Bao.
Chất tẩy dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, Mã CAS: 1758-73-2. Hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất tinh khiết 1,4-Dithioerythritol, là hợp chất
lưu huỳnh- hữu cơ, dùng cho nghiên cứu phân tích hoá sinh, sử dụng trong
phòng thí nghiệm(25G/ONG)(CAS6892-68-8) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất tinh khiết N-Allylthiourea dùng cho các phản
ứng tổng hợp(50G/CHAI)(CAS109-57-9) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hoá chất tinh khiết Thioacetamide GR theo chuẩn chất
lượng ACS,Reag. Ph Eur, Dùng trong phân tích, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(50G/CHAI)(CAS62-55-5) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất tinh khiết-Bisphenol
S,43034-100MG,CAS:80-09-1,100 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để nghiên
cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất:Dimethyl Sulfoxide, EP (Dùng trong thí nghiệm,
hàng mới 100%)C2H6OS, CAS: 67-68-5, 1UNA1 chai1L, tổng cộng20lít./ KR (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hợp chất hữu cơ- MR-8 PLUS B1- Pentaerythritol
tetrakis(3-mercaptopropionate), 250 KGS/1 thùng, theo TB số 260/TB-KĐ3 ngày
23/09/2016. (CAS-No. 7575-23-7) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hơp chât lưu huynh- hưu cơ (thioether), dung lam nguyên
liêu trong san xuât sơn & mưc in- DYNOL 360, hang mơi 100%.Cas:
928768-73-4 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ Dimethyl Sulfoxide (DMSO),
230 kg/thùng, (Mã CAS: 67-68-5, hàng không nằm trong 113/2017/NĐ-CP)mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29309090: Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ loại khác- MONTELUKAST
SODIUM USP 36- NL SX thuốc-(NSX:01/2020- HSD:12/2021), Batch: MT20010022,
DMNL: 19538/QLD-ĐK (16/10/18), DMNL số VD-24245-16. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: HOSTASTAT FA 38 MICRO PILLS
(N,N-Bis-(2-hydroxyethyl)C12-C18-alkylamine)-Hợp chất lưu huỳnh,hữu cơ
(25kg/box).(công dụng: Phụ gia chống tĩnh điện cho ngành nhựa)..CAS:
71786-60-2.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: L-CYS/ PHỤ GIA THỰC PHẨM L-CYSTIENE HCL ANHYDROUS
(HSCH2CH(NH2)CO2H), DẠNG BỘT,MÀU TRẮNG,25KG/THÙNG,MỚI 100%,CÔNG DỤNG:BỔ SUNG
ACID AMIN TRONG THỰC PHẨM, DƯỢC PHẨMDÙNG SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO THÚ CƯNG (nk) |
|
- Mã HS 29309090: L-CYSTEINE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG NGÀNH HÓA
SINH (25G/ONG)(CAS 52-90-4) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: L-GLUTATHIONE REDUCED JP17, Nguyên liệu sx thuốc tân
dược. Số lô:199556. Ngày sx:30/7/2019. Hạn dùng: 29/7/2023. Nhà sx: KYOWA
HAKKO BIO CO., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29309090: LHHC/ Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ- R60 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: METHYL TIN MERCAPTIDE SAK-MT9001 C22H44O4S2SN (Mã CAS
NO.: 57583-35-4) (Chất ổn định thiếc ứng dụng trong ngành nhựa, hàng mới
100%, 230kg/thùng, không thuộc danh mục khai báo hóa chất) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Methylenebis- KOS-2 (210kg/drum) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: MHA-Methionine hydroxy Analogue Calcium Nguyên liệu
dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi.GPNK Số: 66-1/07-CN/19 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: N-(Cyclohexylthio)phthalimide, dạng bột,dùng để trộn
với nguyên liệu cao su, mã hàng: PVI,KQPTPL số: 139/TB-KĐ 1 (19/03/2020),hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: N-ACETYL L-CYSTEINE USP42 (nguyên liệu sản xuất thuốc
Vacomuc 200 sachet, Số GPLH VD-32094-19) batch no. C103-202005547/48 nsx
T5/2020 hdT5/2023, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: N-ACETYL-L-CYSTEINE HÓA CHẤT TINH KHIẾT, DÙNG TRONG
NGÀNH HÓA SINH (100G/CHAI) (CAS 616-91-1) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu chất chuẩn Acetylcysteine impurity C CRS
được dùng để kiểm nghiệm thuốc, của nhà sản xuất EDQM. Lô số 11. Đóng gói 1
lọ/10mg. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu dùng sản xuất tân dược: ACETYLCYSTEINE
(EP10). LÔ: 4458. NSX: 04/2020. HD: 04/2025. NSX: Moehs Catalana, S.L (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu làm thuốc: PANTOPRAZOLE SODIUM USP42, Lot:
BPZLUSP/1912113, SX: 12/2019, HD: 11/2023, NSX: Vasudha Pharma Chem Limited-
India. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: Dimethyl Sulfoxide,
Lô SX: 004200520M, NSX: 20/05/2020, HSD: 19/05/2022, đóng 225 kg/thùng, NSX:
Hubei Xingfa Chemicals Group Co.,Ltd, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu thực phẩm L-CYSTINE, số lô 200520, Ngày sx
20/05/2020, hạn sd 19/05/2022, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu thực phẩm: L-Glutathione Reduced (dạng
bột). Số lô: HITL200510; HSD: 09/05/2022. KLT: 25kg/thùng; hàng mới 100%.
NSX: HIT BIOTECH(CHENGDU) CO., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Nguyên liệu thuốc tân dược: Febuxostat (TCNSX); lô:
FBR/M-0010520; năm sx: 05/2020; HD: 03/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: NL Sx TP, TP chức năng: L-GLUTATHIONE REDUCED (Hàm
lượng >98%). Batch no:20060540 Ngày Sx: 06.2020 hạn SD: 06.2022. NSX:
Changsha Huir Biological-Tech co.,ltd.QC- 25 kg/thùng. dạng bột. mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29309090: NL26/ Chất ổn định nhiệt Methyl Tin Mercaptide
(C31H60O6S3Sn), CAS:57583-35-4, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: NL39/ Chất trợ nhuộm Thiourea Dioxide, CH4N2O2S,dạng
bột,dùng trong công nghiệp dệt nhuộm,Cas no: 1758-73-2, Hiệu: HUVEI. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: NLSX KEO: Thioglycolic acid (Hợp chất hữu cơ
Thioglycolic acid) (Đã kiểm hóa tại TK 103032824052/A12) (486098) (CAS
68-11-1) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: NLSX thực phẩm chức năng: L-Glutathione Reduced, Hãng
sx: Shenzhen GSH Bio-Tech Co., Ltd., Lô sx: 200526. Ngày sx: 26/05/2020, Hạn
SD: 25/05/2022. Đóng 25kg/thùng. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: NLSX thuốc thú y- khác: DIMETHYL SULFOXIDE (DMSO), đóng
gói 225kg/thùng. HSD: 09/05/2023, batch no: 20200510.NSX: ZHUZHOU HANSEN
CHEMICALS CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: N-phthalimide- RETARDER CTP (20kg/fiberdrum) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: PANTOPRAZOLE SODIUM SESQUIHYDRATE EP9.0, Nguyên liệu sx
thuốc tân dược. Số lô:PSFP19019. NSX:10/2019. HD:9/2024. Nhà sx: LEE PHARMA
LIMITED.- India (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Potassium amyl xanthate PAX (Thuốc tuyển gốc Amyl
xanthate); C5H11COSSK, nồng độ > 90%, dạng bột đóng phuy, 125kg/phuy, hàng
mới 100%, Trung Quốc sản xuất (nk) |
|
- Mã HS 29309090: P-Toluenesulfonyl isocyanate SURFACE ADDITIVE(ADDITIVE
TI), (KQ PTPL số 422/TB-KĐHQ ngày 10.12.19) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: p-Toluenesulphonyl isocyanate- HARTTIVE MSI. Số CAS
4083-64-1(256/BB-HC12 02.06.2020) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Qurecurr DTDM/ Hóa chất dùng để nhào trộn cao su
Qurecurr DTDM,Thành phần hóa học Qurecurr DTDM: 4,4-dithiodimorpholine
98-100% (không thuộc danh mục phải xin khai báo hóa chất) (nk) |
|
- Mã HS 29309090: RETARDER CTP/ N-phenylthio phthalimide- Chất chống lão
hóa cao su RETARDER CTP (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Rhodimet AT 88 (Bổ sung chất DL-methionine hydroxy
analogue để thay thế methionine trong thức ăn cho gia súc,gia cầm) NK theo số
đăng ký: 164-6/15-CN. Kết quả PTPL số; 2174/TB-PTPLHCM ngày 12/09/2014 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: RHODIMET AT88 (dạng nhão, màu nâu- bổ sung
DL-methionine hydroxy analogue để thay thế methionine trong TĂCN) Theo QĐ
409/QĐ-CN-TĂCN ngày 15/6/15 của Cục chăn nuôi, thuộc đối tượng không chịu
thuế GTGT (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Rhodimet AT88(Bổ sung chất DL-methionine hydroxy
analogue để thay thế methionine trong thức ăn cho gia súc,gia cầm) GPNK Số:
164-6/15- CN (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Rhodimet AT88: DL-2-hydroxy-4-methylthiobutanoic acid,
dạng lỏng, sử dụng trong sản xuât TACN, phù hợp với thông tư 02/2019/TT-
BNNPTNT. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: RHODIMET(R) AT88- Chất bổ sung dùng trong sản xuất thức
ăn chăn nuôi và thủy sản. Phù hợp với Quyết định 409/QĐ-CN-TĂCN, NSX:
Bluestar Adisseo Nanjing Co, Ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29309090: RXX49-008-4/ Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ Cystamine
hidroclorua (RXX49-008-4- CYSTEAMINE HYDROCHLORIDE)-C2H8ClNS dùng trong sản
xuất mỹ phẩm, mới 100%. Cas: 156-57-0 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: RXX49-011-2/ Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ Ammonium
Mercaptoacetate (RXX49-011-2- AMMONIUM THIOFLYCOLATE 71%)-HSCH2COONH3 dùng sx
mỹ phẩm, mới 100%.Cas: 5421-46-5 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Sodium butyl xanthate C4H9OCSSNa dạng bột,màu trắng,
dùng trong nghành khai khoáng, đóng bao 40kg/bao. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: SUMILIZER TPL-R-P (Dilauryl 3, 3'- thiodipropionate).
Cas No: 123-28-4. Nguyên liệu dùng để sản xuất chất ổn định cho nhựa (nk) |
|
- Mã HS 29309090: THIOUREA DIOXIDE-Mã CAS:1758-73-2 (CH4O2N2S), (sử dụng
trong công nghiệp ngành dệt nhuộm) hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29309090: THIOUREA, hóa chất công nghiệp, đóng gói 25kg/bao. Có
CTHH là CH4N2S, CAS Number 62-56-6 (nk) |
|
- Mã HS 29309090: Chất trợ nhuộm Thiourea Dioxide, CH4N2O2S,dạng bột,dùng
trong công nghiệp dệt nhuộm,Cas no: 1758-73-2,NSX: Hiệu: HUVEI. (xk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất hữu cơ Thiourea (SC(NH2)2) dạng tinh thể dùng
trong phòng thí nghiệm, (500g/lọ) (xk) |
|
- Mã HS 29309090: Hóa chất thi nghiệm Dimethyl sulfoxide for analysis
EMSURE ACS, 1 L/chai, Batch K51447352, HSD: 31.07.22, Cas: 67-68-5 (xk) |
|
- Mã HS 29309090: PHỤ GIA THỰC PHẨM L-CYSTIENE HCL ANHYDROUS
(HSCH2CH(NH2)CO2H), DẠNG BỘT, MÀU TRẮNG, 25KG/THÙNG, HÀNG MỚI 100%, CÔNG
DỤNG:BỔ SUNG ACID AMIN TRONG THỰC PHẨM, DƯỢC PHẨM, (xk) |
|
- Mã HS 29313900: 10072305/ NLSX nước làm mềm vải: Chất phụ gia BRIQUEST
ADPA-20AS (Hedp Monosodium Salt Solution) (muối của axit gốc phospho) (Hàng
có kết quả giám định số 1831/N3.16/ĐG ngày 27/10/2016)/10072305 (nk) |
|
- Mã HS 29313900: Chất dẫn sáng dùng cho ngành công nghiệp sx sơn dùng để
làm khô sơn JLCURE 819, Cas:162881-26-7
(BIS(2,4,6-TRIMETHYLBENZOYL)-PHENYLPHOSPHINEOXIDE), NSX:TIANJIN BAOHONGTAI
SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., L (nk) |
|
- Mã HS 29313900: Dẫn xuất phospho- hữu cơ: GIESSFIX PT88, thành phần gồm
muối sodium và Bisphosphonic, dạng bột, dùng làm phụ gia trợ chảy cho bê
tông, đóng gói 25kg/bao, Nsx:ZSCHIMMER & SCHWARZ GMBH&CO.KG. Mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29313900: Dynasylan VTMOEO: Vinyltris silane Nguyên liệu dùng làm
nhũ tương, sơn nước. PTPL Số 313/PTPLMN-NV Ngày 06/03/2009 (nk) |
|
- Mã HS 29313900: Hóa chất xử lí nước công nghiệp: CrestoGuard 400
(Hydroxyphosphono-acetic acid, nước; 250 Kg/thùng), hàng mớ 100%. Số CAS:
10377-60-3; 26172-55-4; 7786-30-3; 2682-20-4 (nk) |
|
- Mã HS 29313900: Hóa chất xử lý nước XF-210 PBTC (dùng xử lý nước tháp
giải nhiệt), Cas no: 37971-36-1, Công thức hóa học: C7H11O9P, Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29313900: Hóa chất hữu cơ (xeton) dùng trong công nghiệp nhựa:
OMNIRAD 819. Xuất xứ: Italy. Hàng mới 100%. (xk) |
|
- Mã HS 29313900: Hợp chất hữu cơ (loại khác) dùng trong ngành CN:
OMNIRAD TPO-L. Xuất xứ: China. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29319041: 2-00-01-000061-7/ Cyclotetrasiloxane (Chế phẩm chứa dầu
silicone) TETRAMERE D4 (nk) |
|
- Mã HS 29319049: 20/ Chất chống ẩm(1 gói 1.2 gam) (nk) |
|
- Mã HS 29319050: Hợp chất thiếc vô cơ-hữu cơ (DIMETHYLTINDCHLORIDE, CAS
NO: 753-73-1) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: (AEG55150)Dibutyltin dilaurate TL-100(Dibutyltin
dilaurate 100%) KQPTPL: 1058/TB-PTPL ngày 16/06/2016 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: ./ Hóa chất Trimethylaluminum (TMA) dạng lỏng, mã CAS:
75-24-1, 14.2 KG/bình dùng trong sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời, hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 103328/ Chế phẩm Silicone (Methylsiloxanes Decamethyl
Cyclopentasiloxane-hợp chất vô cơ- hữu cơ khác) dùng để sản xuất mỹ phẩm-
SILICONE SF1202-drum. CAS No: 541-02-6 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 297/ Hợp chất silane hữu cơ tp (Reaction products of
Vinyltriacetoxysilane and Glycidoxypropyltrimethoxysilane (90-100%), Methanol
(0.1-1%), Acetic acid (0.1-1%), Acetic anhydride (0.1-1%). 297 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3/ Dung dịch EDTA, 0.1 mol/l(0.1N), kiểm tra môi trường
nước (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3/ Dung dịch thẩm thấu kiểm tra vi mô JIP143 (420ml/
chai) kiểm tra vết nứt của máy nén khí (thành phần: dimethyl eter 40-50%,
aliphatic hydrocarbon 20-30%, dye >3%)/ JP (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 337757-5G N-(Phosphonomethyl)glycine Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm (HO)2P(O)CH2NHCH2CO2H CAS 1071-83-6 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3-Aminopropyltriethoxysilane (YAC-A110)- Hợp chất hữu
cơ dùng trong công nghiệp sản xuất sơn (CAS:919-30-2 không thuộc danh mục
KBHC), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3-Aminopropyltrimethoxysilane, 97%. CAS#13822-56-5_Chất
phụ gia dùng trong ngành in (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3-Glycidoxpropyltrimethoxsilane, dạng lỏng (RJ 560)
NLSX mực in (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 3-Glycidoxypropyltrimethoxysilane (YAC-O187)- Hợp chất
hữu cơ dùng trong công nghiệp sản xuất sơn (CAS:2530-83-8 không thuộc danh
mục KBHC), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 45520-100MG Glufosinate-ammonium Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm C5H15N2O4P CAS 77182-82-2 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 794447/ SILICONE TSF405A: Decamethylcyclopentasiloxane,
(KQ 598/TB-KD4 ngay 28.04.2017) đã kiểm:102590932621/A12(16.04.19) Số
cas:541-02-6 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: 91100148200/ KF-96L-1.5CS- Decamethyltetrasiloxane,
dạng lỏng, KQGĐ: 3939/TB-PTPLHCM-13 (CAS: 141-62-8) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: A01/ Chất đóng rắn keo dùng trong phụ gia sản xuất đá
tấm thạch anh DYNASYLAN SIVO 560, CAS No. 2768-02-7, dạng lỏng. Đóng gói:
940kg/thùng x 09 thùng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: A-171(Vinyltrimethoxysilane, dạng lỏng). (nk) |
|
- Mã HS 29319090: A-187(SILQUEST A-187 R SILANE)
(Glycidoxypropyltrimethoxysilane).PTPL số 716/KĐHQ-NV ngày 19/04/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: AD-173-6(LT-560) y-(2,3-epoxy
propoxy)propyltrimethoxysilane,đã lấy mẫu ở TK 102720828013 ngày 25/06/2019
(nk) |
|
- Mã HS 29319090: ADDITION 318 (CATLY 318) (Dibutyltin dilaurate dạng
lỏng) KQGĐ 369/KĐ3-TH (25/02/2019)-NPLSX sơn phủ gỗ (nk) |
|
- Mã HS 29319090: AQUACID 1054PG (Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác- loại khác-
dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm). CAS: 3794-83-0. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: CA-20(SONGSTAB TL-100) Chất xúc tác trung gian cho chất
ổn định PVC (Tạm áp) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: CG-O187 Silan Coupling Agent 3-(2,3- Epoxy Propoxy)
Propyltrimethoxy Silane C9H20O5Si, phụ gia dùng trong ngành sản xuất sơn,cas
no: 2530-83-8, 200kg/thùng, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: chất cải thiện độ mài mòn VTMOEO- Phụ gia trong ngành
cao su (Tris(2-methoxyethoxy) vinyl silane)- Hàng mới: 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất chống tạo cặn trong xử lý nước thải GENESOL 704,
số Cas: 64-02-8, công thức hóa học: C10H12N2O8Na4NaOH, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất chuẩn cho BECLOMETASONE DIPROPIONATE, Part
No.WS2106D00, hàng mới 100%, hãng sx: FARMABIOS S.P.A- ITALY. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất chuẩn cho BETAMETHASONE DIPROPIONATE, Part
No.WS2109D00, hàng mới 100%, hãng sx: FARMABIOS S.P.A- ITALY. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
n-Butyl-d9-tin Trichloride CAS: 1118-46-3 Công thức: C4D9Cl3Sn Mã hàng:
D-6696-250MG/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất diệt khuẩn dùng xử lý nước trong khoan giếng dầu
BIOC31104NR,(thành phần:Tetrakis(hydroxymethyl) phosphonium sulfate, cas no:
55566-30-8,10-30%) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất đồng xúc tác cho quá trình tổng hợp để sản xuất
hạt nhựa,dạng lỏng,không màu,Cas 97-93-8,CTPT: C6H15Al, NSX: LANXESS
Organometallics GmbH_Triethylaluminium (TEA-S), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất làm mềm nhựa- Silane coupling agent CX-171, dùng
trong sản xuất hạt nhựa XLPE. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất ổn định nhiệt dùng trong công nghiệp chế biến nhựa
METHYLTIN MERCAPTIDE DX-181, CAS 57583-34-3, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất phụ gia mực in GIX HF GLASS PROMOTER (1KG/CAN)
thành phần Silane compounds 90-100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất phụ gia trong sản xuất nhũ tương sơn, 25kg/thùng,
y-(METHACRYL OXYL) PROPYL TRI METHOXY SILANE. (Mã CAS: 2530-85-0, hàng ko nằm
trong 113/2017/NĐ-CP) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất xúc tác độ bám dính các vật liệu nhựa thành phần
từ 3-(Phenylamino)propyltrimethoxysilane chiếm 90-100% Shinetsu Silicone
KBM-573 (1kg/can), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Chất xúc tác kích thích phản ứng dùng để sản xuất đá
nhân tạo Silane (Chuyển đổi mục đích sử dụng một phần hàng hóa thuộc dòng
hàng số 1 của tờ khai số 101443081240/E31 ngày 06/06/2017) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: CUBLEN D 3217 S (Hợp chất vô cơ, hũu cơ khác- loại
khác- dùng trong xử lý nước cứng). CAS: 22042-96-2. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: D9754-1G 2-Aminoethyl diphenylborinate Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm(C6H5)2BOCH2CH2NH2 CAS 524-95-8 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Dibutyltin dilaurate/ Dibutyltin dilaurate (NPL sx keo
dán giầy), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Dung dịch 3-Glycidoxypropyltrimet hoxysilane/ SILANE
JH-0187 (TP: 3-Glycidyloxy propyltrimethoxy silane 97%), dùng để pha sơn.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Dung dịch chuẩn EDTA(Ethylenediaminetetraacetate) 0.1M
(Meck-Đức). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Dymethyl formanmide 99,9% DMF (30 lít/ can) (dùng để
rửa máy Teflon). Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: DYNASYLAN GLYMO (210 kg/thùng)- Hợp chất hữu cơ chứa
Trimethoxysilane- C9H20O5Si- dùng trong sản xuất sơn- Hàng mới 100%. Số CAS:
2530-83-8 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Este của axit carboxylic-Chinox B215(P)-20KG/PB- Cas
No:31570-04-4&6683-19-8- Hóa chất dùng trong ngành nhựa.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Geniosil (R) XL10- Chất tạo liên kết ngang, dạng lỏng,
dùng trong sản xuất hạt nhựa- (Vinyltrimethoxy Silane). Số CAS 2768-02-7.
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Glycidoxypropyl trimethoxysilane, Touch Adpro 1136,
dạng lỏng, dùng trong sx sơn, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Glycidoxypropyltri methoxyxilane- (AEI00631V) CG-O187
[Cas:2530-83-8;C9H20O5Si](KQ:724/KĐ4-KĐ-17/05/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Glycidoxypropyltrimeth oxysilane- (AEI53916V) SILQUEST
A-187 SILANE/KBM-403/ [Cas:2530-83-8;C9H20O5Si](KQ:746/TB-KĐ4-21/05/2019)
(nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất 3-(Trimethylsilyl) propionic-2,2,3,3-d4 acid
sodium salt (TMSP-d4) 99% 11202-1g, CAS no: 24493-21-8, dùng cho thí nghiệm
(1g/ lọ), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất dùng trong ngành nhựa-Hợp chất silic hữu cơ có
thành phần là 3-(2,3-EPOXYPROPOXY)PROPYLTRIMETHOXYSILANE) (Vento code:Silane
A 187) CAS 2530-83-8 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 92361-500ML
Chlorotrimethylsilane 98.0% (GC) (CH3)3SiCl (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
1,2-Bis(Triethoxysilyl)Ethane, 96%, mã hàng: 447250-25ML, số CAS: 16068-37-4
(nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất silic hữu cơ dạng lỏng có tên hóa học là N-
(B-AMINO ETHYL)-Y-AMINO PROPYL TRI METHOXY SILANE, công thức: C8H22N2O3Si,
CAS: 1760-24-3, tên thương mại SILANIL 176, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất thí nghiệm Thorin indicator for sulfate
titration (C16H11AsN2Na2O10S2), 5 g/chai, Batch: K51932294, HSD: 31.10.24,
CAS: 3688-92-4 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất tinh khiết-EPN
PESTANAL,36503-100MG,CAS:2104-64-5,100 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm
để nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất Total Guard 20C01 dạng hợp chất vô cơ hữu cơ,
công dụng chống cáu cặn ăn mòn cho hệ thống làm mát trong xử lý nước. P/N:
20C01-06, thùng 32 kg, Mã CAS 7778-53-2Hiệu Culligan, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hóa chất vô cơ, hữu cơ khác-SILICON Z-6011- hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hỗn hợp hóa chất chứa 99% hợp chất BSTFA (mã CAS:
25561-30-2), 1% hợp chất TMCS (mã CAS: 75-77-4), hiệu Cerilliant, P/N: B-023,
10 ống x1ml/ hộp, dùng kiểm tra chỉ tiêu Phytosterol trong dầu. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất Bytul Titanate: TITASYN PBT-35 (mã hàng:
2Z282) dùng để sản xuất sơn (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất Cyclopentasiloxane dùng trong sản xuất mỹ
phẩm: SERASENSE SF CM5 SF0005Z. CAS 541-02-6 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất hữu cơ biến tính mạch dùng cho ngành công
nghiệp nhựa- BRB SILANIL 276 (VINYL TRI METHOXY SILANE) (190kg/drum x 80
drums)- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất hữu cơ dùng trong quá trình luyện để sản xuất
lốp xe cao su, có thành phần chính Bis-(triethoxysilyl) propyl)tetrasulfide
(Silane Coupling agent- Cabrus 4) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ gamma-Aminopropyltriethoxysilane và
Ethanol_SILQURRST A-1100 SILANE, NLSX sơn (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ hữu cơ khác; TP chính
N-aminoethyl-3-aminopropyl trimethoxysilane- (AEI53954V) SILANE
JH-A112/KBM-603/ZQ-792/[Cas:1760-24-3;(CH3O)3Si(CH2)3NHCH2CH2NH2](KQ:
1020/KĐ4-TH ngày 04/07/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ KBM-403 Glycidoxypropyltrimethoxysilane
dùng trong công nghiệp sản xuất sơn (0.1kg/lọ). Hãng sản xuất: ShinEtsu. Hàng
mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác dùng trong ngành sơn, thanh
phân chinh: Methacryloxypropyl- tris- (2-propoxy) silane: COTOSIL
1757(0.227Kg/bottle).Dạng lỏng.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: KBM-403/ Hỗn hợp KBM-403 là phụ gia phục vụ cho quá
trình phủ phim, TP gồm: 3-glycidoxypropyltrimethoxysilane 95%, methanol
1%,hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Khí SiH4 N6.0/T20 ISO MODULE (nk) |
|
- Mã HS 29319090: MM04-003760/ MUỐI TRUYỀN DẪN AIG CONDUCTIVE SALT CHỨA
SODIUM MALONATE 95%, SODIUM THIOSULFATE 5% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu dược-dược chất:Tenofovir Disoproxil
Fumarate-In House,Batch no:026-190803 &026-191201 &026-191202,MFG
date;04/08/19 &17/12/19 &19/12/2019, NSX:Zhejiang Supor
Pharmaceuticals Co.,Ltd-China. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu làm thuốc(Dược chất):Tenofovir Disoproxil
Fumarate(TC: NSX)- Lot:TFD-2C-202004;TFD-2C-202005;TFD-2C-202006-
Date:03/2020- 02/2023- Nsx: Mangalam Drugs And Organics Ltd.India (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu ngành Dược- TENOFOVIR DISOPROXIL FUMARATE.
Batch No.0023L61TA. HSD: 02/2022. Số Đăng Ký: QLĐB-798-19. Nhà SX: Qilu
Antibiotics (Linyi) Pharmaceuticals Co., Ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu sản xuất dược: TENOFOVIR DISOPROXIL
FUMARAT. TCSX: NSX. Số lô: TFD-2C-202009-> TFD-2C-202011, NSX: 04/2020,
HSD: 03/2023. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa: Hợp chất hữu cơ tạo liên
kết ngang silane JH-V171 (Vinyltrimethoxysilane, Cas no.: 2768-02-7), 200kg/
thùng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất phụ gia hỗ trợ sự kết
dính. TIB KAT 218 (D506), mã CAS: 77-58-7. (mới 100%). (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Nguyên liệu sản xuất thuốc Tenofovir Disoproxil
Fumarate TCNSX Mới 100% Số lô: TR20010021 NSX: 14/1/2020 HSD: 13/1/2025 Nhà
sản xuất: Hetero Labs Limited (Unit-IX)- INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29319090: NGUYÊN LIỆU SX THUỐC- TENOFOVIR DISOPROXIL FUMARATE-
TIÊU CHUẨN IP2015- SỐ LOT: 20200501- HẠN DÙNG: 01/05/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: NL45/ Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác, loại khác CTHH;
C6H16N2O12P4.4Na, CAS: 22036-77-7 dùng làm chất phân tán, chất càng hóa trong
ngành dệt nhuộm vải, không phải tiền chất chất cấm/ MASQUOL P430NA (nk) |
|
- Mã HS 29319090: NPL077/ Chất phụ gia Dimafix ES để giữ màu (Thành phần
chính Aqueous solution of aromatic sulfonic acid, Mã CAS: 63917-41-9) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: NPL10/ Chất xúc tác FD-570 SILANE COUPLING AGENT (thành
phần: C10H20O5Si) là Nguyên liệu để sx Đá thạch anh nhân tạo.(Đã kiểm hóa tại
TK 102811447761/E31) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: ORGANO-INORGANIC COMPOUNDS SILA-ACE S 510 _
3-glycidoxypropyltrimethoxysilane, dạng lỏng KQTB: 4417/TB-TCHQ ngày
23/05/2020, (200Kg/Drum) Mã CAS chính 2530-83-8. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: PGCS/ Phụ gia cao su
Bis[3-(triethoxysilyl)propyl]tetrasulfide >99%, (SCA-169). Mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Phenolphtalein dùng để kiểm tra tính năng dây đồng,
100g/lọ. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: RM1911031/ Hóa chất dùng trong phủ cứng bề mặt tròng
mắt kính KBE-903, CTHH: C9H23NO3Si, Cas: 919-30-2; C2H6O, Cas: 64-17-5
(1kg/can). Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: RM1911041/ Hóa chất dùng trong phủ cứng bề mặt tròng
mắt kính KBE-9007N, CTHH: C10H21NO4Si, Cas: 24801-88-5 (1kg/can). Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: RXX49-002-2/ Hợp chất hữu cơ Diammonium dithioglycolate
(RXX49-002-2- DIAMMONIUM DITHIOGLYCOLATE 40%)- C4H12O4N2S2 dùng trong sản
xuất mỹ phẩm hàng mới 100%. Cas: 68223-93-8 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: SF 1202-Drum(420lb-191kg)-TH-Hợp chất hữu cơ
khác(191kg/drum)(Cas no. 541-02-6)- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: SILANE/ Chất ghép nối DYNASYLAN MEMO
(3-Trimethoxysilylpropyl methacrylate- CAS: 2530-85-0) dùng để tăng cường
liên kết giữa các thành phần cho sản phẩm đá nhân tạo, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Silicon dùng chống thấm ngói SILRES BS 16,đóng gói 18
TOTE/ IBC (dạng dung dịch Kali methy siliconat). Mã CAS:31795-24-1.Hàng mới
100%. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Tá dược NEOHESPERIDIN DIHYDROCHALCONE, tiêu chuẩn
EP9.0, Batch No.H020561920A, NGÀY SX: 05/05/2020, RETEST DATE:04/05/2022,HÀNG
MỚI 100%, HÃNG SX:BENEPURE PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: TENOFOVIR DISOPROXIL FUMARATE (tiêu chuẩn NSX); Nguyên
liệu sản xuất thuốc; mới 100%; Batchno: 2011108318; Ngày sx: 08/09/2019; Hạn
sd: 05/01/2021; Nhà sx: Aurobindo Pharma Limited (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Tetra Sodium of 1-Hydroxy Ethylidene-1,1-Diphosphonic
Acid (HEDPNa4) Granule 81-90% as salt (Hợp chất vô cơ, hữu cơ khác- loại
khác- dùng trong xử lý nước cứng). CAS No: 3794-83-0 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Thuốc thử silyl hóa, dùng để kiểm tra Phytosterol trong
dầu thực vật, sử dụng trong phòng thí nghiệm của nội bộ công ty. (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Trimethylaluminum TMA- Al(CH3)3 dùng trong quá trình
tạo màng lọc Al2O3 cho bề mặt tấm pin năng lượng mặt trời/21902002 (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Y-(2,3 Epoxy propoxy) Propyl tri methoxy silane
(Bosil-200) (Hợp chất Epoxysiloxane dùng trong ngành sản xuất Polyme nhũ);
Hàng mới 100%. Mã CAS: 2530-83-8 & 67-56-1 (nk) |
|
- Mã HS 29319090:
ZZ000-R0965-TILLSASMEDEL-Bis(2,4,6-trimethylbenzoyl)Phenylphosphine oxide;
(KQ GĐ 936/PTPLHCM-NV ngày 04/05/2012) (CAS:162881-26-7) NVL SX Sơn (Mục 1
Invoice) (nk) |
|
- Mã HS 29319090: Dung dịch EDTA, 1 mol/l(0.1N), kiểm tra môi trường
nước. Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29319090: Dung dịch thẩm thấu kiểm tra vi mô JIP143 (420ml/ chai)
kiểm tra vết nứt trên bề mặt (thành phần: dimethyl eter 40-50%, aliphatic
hydrocarbon 20-30%, dye >3%) (xk) |
|
- Mã HS 29319090: Hợp chất vô cơ SiH4 (Silane) dạng khí (120kg/chai) chứa
trong loại bình bằng thép không rỉ. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29321100: 20003775-Hóa chất tetrahydrofuran, dùng để sản xuất hóa
chất PTMG- TETRAHYDROFURAN (THF)-NPL dùng để sxxk,CAS no:109-99-9 (Căn cứ CV
số 1349/KĐ4-TH ngày 29/10/2018 của chi cục kiểm định HQ 4) (nk) |
|
- Mã HS 29321100: 931(VTTH)/ Chất tẩy rửa tetrahydrofuran (UN2056
class3), 8kg/can) (VTTH) (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Chế phẩm làm sạch (thành phần chính: Tetrahydrofuran),
mã 2510-P, (1 chai 473ml), hiệu Techspray. Nsx: ITWCCE
(CHEMTRONICS/TECHSPRAY), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321100: DE0060TH/ Nước hóa chất THF (Tetrahydrofuran)- T-50-
C4H8O- Cas No. 109-99-9 (16L/can), dùng để đánh dấu sản phẩm xuất khẩu (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Hóa chất TETRAHYDROFURAN FOR LIQUID CHROMATOGRAPH; (2.5
lít/chai) Batch No: I1069401, dùng trong phòng thí nghiệm; hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Hóa chất thí nghiệm: Tetrahydrofuran for analysis
EMSURE ACS,Reag. Ph Eur (C4H8O), 2.5 L/chai, Batch: K52048531, HSD: 31.12.22,
CAS: 109-99-9 (nk) |
|
- Mã HS 29321100: MT295/ Hóa chất THF JT Baker (dùng để rửa dụng cụ,máy
móc trong nhà xưởng) (nk) |
|
- Mã HS 29321100: NLSX KEO: Tetrahydrofunran (THF) (KQGĐ SỐ:
3640/PTPLHCM-NV-28/12/2012) (Đã kiểm hóa tại TK 103211931801/A12) (42046)
(CAS 109-99-9) (nk) |
|
- Mã HS 29321100: NPL39/ Tetrahydrofuran (nguyen lieu san xuat keo). (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Tetrahydrofuran (UN); C4H8O 99%, tạp chất 1%, CAS No.
109-99-9, (1 thùng 170Kg), (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Tetrahydrofuran C4H8O, CAS số:109-9-9, đóng gói:
500ml/chai, hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%.
(nk) |
|
- Mã HS 29321100: TETRAHYDROFURAN/ Hóa chất Tetrahydrofuran >99.8%,
dùng để chấm chống hàng giả, 4 lít/chai-JT Baker (Mỹ), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321100: TETRAHYDROFURAN, HPLC dung tích 2.5L hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm (CAS: 109-99-9) mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Tetrahydrofuran; C4H8O; (1 can 15Kg) (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Tetrahydrofuran-C4H8O (2,5l/chai), cas:109-99-9-, Hóa
chất dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321100: Hoá chất Tetrahydrofuran > 99.8% (4L/chai) (xk) |
|
- Mã HS 29321100: Hóa chất THF JT Baker (xk) |
|
- Mã HS 29321200: NPL006/ 2-FURFURAL (2- FURALDEHYDE)- Hóa chất hữu cơ có
nhiều công dụng (dùng để làm đông cứng dầu vỏ điều C5H4O2) Mã CAS: 98-01-1
(nk) |
|
- Mã HS 29321300: Hóa chất thí nghiệm: Furfuryl alcohol for synthesis
(C5H6O2), 100 ml/chai, Batch: S7220915, HSD: 28.02.21, CAS: 98-00-0 (nk) |
|
- Mã HS 29321400: Chất phụ gia thực phẩm: Sucralose (CAS:56038-13-2; Hàng
mới 100%; NSX: 18/05/2020 & HSD: 17/05/2022; 10kg/ drum. NSX: Anhui Jinhe
Industrial Co., Ltd) (nk) |
|
- Mã HS 29321400: Chất tạo ngọt Sucralose, dạng bột, dùng trong thực
phẩm, HSX:Techno Food Ingredients, CAS:56038-13-2, hàng mới 100% làm mẫu thí
nghiệm (nk) |
|
- Mã HS 29321400: Nguyên liệu dùng trong sản xuất nước giải khát: Chất
Tạo Ngọt- SUCRALOSE POWDER (nk) |
|
- Mã HS 29321400: Phụ gia thực phẩm: SUCRALOSE (10 kg/carton). Batch lot:
202005009. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321900: 1DIN0281/ Nguyên liệu sản xuất thuốc BVTV: DINOTEFURAN
98% TECH.Giấy phép nhập khẩu số:337/20/GPNKT-BVTV (13/05/2020). MÃ
CAS:165252-70-0 (Thuộc hợp đồng số:DN2020043001 ngày 30/04/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29321900: 3/ Hóa chất Phenolphthalein (C20H14O4) 25g/chai (Dùng
trong phòng thí nghiệm) (nk) |
|
- Mã HS 29321900: CHẤT CHỈ THỊ THYMOLPHTHALEIN THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG ACS,
DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS125-20-2) (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Chất ngọt tổng hợp Sucralose của Pepsi Max Lime
F0000008555 (1 unit 4,083 Kgs Net), (1 unit đóng trong 1 drum) (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Hóa chất công nghiệp- FURFURAL FCC-Mã cas: 98-01-1-
Chất phụ gia dùng trong hóa keo, loại 25 kg/ thùng, hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Beta-Cyclodextrin CAS: 7585-39-9 Công thức: C42H70O35 Mã hàng:
PHR1439-1G/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Hóa chât hữu cơ 5-Methyl Furfural 6927983
(C6H6O2);(Dùng trong sản xuất hương liệu thực phẩm);Số CAS:620-02-0; Số Lot:
RS00012830; HSD:30/03/2021; Sản phẩm dùng trong sản xuất nội bộ công ty. (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực
phẩm: 2 METHYLTETRAHYDROFURAN-3-ONE, CAS: 3188-00-9, Lot: 10121200603, HSD:
06/2021, hiệu BEIJING. (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược (sản xuất thuốc
điều trị đường tiêu hóa): Nifuroxazide EP8.0, Lô: 20200406 NSX:04/2020,
HD:04/ 2024. Nhà sx: Nanjing Pharma Chemical Plant (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Nguyên liệu SX tân dược Ranitidine Hydrochloride. Tiêu
chuẩn USP42. Nhà SX: Orchev Pharma Pvt. Ltd-India. Số Lot: R-146DC0120.
NSX:01/2020. HSD: 06/2021. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29321900: SUCRALOSE (Nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng
99.11%. (nk) |
|
- Mã HS 29321900: Hóa chất Phenolphthalein (C20H14O4) 25g/chai (Dùng
trong phòng thí nghiệm). Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29322010: Hóa chất phòng thí nghiệm- Phenolphthalein INDICATOR
(500g/chai), Cas: 77-09-8, CTHH: C20H14O4, hàng mới 100% (khai báo hóa chất)
(nk) |
|
- Mã HS 29322010: SPI/A2B/ Nguyên liệu Spironolactone (Mục 3- GPNK số:
20363/QLD-KD ngày 25/10/2018; Hàng NK theo LH NGC TCU với HĐTM số:
LH-XSW20041019 ngày 26/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29322090: ERYTHORBIC ACID-Hóa chất ERYTHORBIC ACID FCC- Dùng
trong ngành sơn. Dùng làm khử monomer tự do, làm cho nồng độ tồn dư monomer
thấp, do vậy sơn sẽ hết mùi. CAS no. 89-65-6 (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Spiromesifen CAS: 283594-90-1 Công thức: C23H30O4 Mã hàng: 33599-100MG/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Hóa chất thí nghiệm: Phenolphthalein indicator
ACS,Reag. Ph Eur (C20H14O4), 100 g/chai, Batch: K51093933, HSD: 29.02.24,
CAS: 77-09-8 (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Hóa chất Umbelliferone,
Cas:93-35-6,CT:C9H6O3,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí
nghiệm, không dùng trong thực phẩm,25G/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Nguyên liệu dược sản xuất thuốc (dược chất)
SPIRONOLACTON BP2019 Lo:B23914-NSX:04/2020; HD:04/2022- NHA SX:PIRAMAL
HEALTHCARE- UNITED KINGDOM (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Phụ gia thực phẩm- Lacton dùng trong thực phẩm: GLUCONO
DELTA LACTONE T 25KG/BAG. BATCH: S7925. NSX: 28/03/2020- HSD: 28/03/2025. CAS
90-80-2 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk) |
|
- Mã HS 29322090: Phụ gia thực phẩm- SODIUM ERYTHORBATE- Chất chống oxy
hóa- (Nhà sản xuất HUGESTONE ENTERPRISE CO.,LTD)- Ngày sản xuất 12/05/2020-
Hạn sử dụng đến 11/05/ 2022, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29322010: Coumarin (Benzopyrone) chiết xuất từ cây quế nồng độ
cao dạng khô, được sử dụng làm hương liệu trong một số thực phẩm, gia vị nước
hoa có nguồn gốc tự nhiên, mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29329300: Hợp chất chứa Piperonal- PIPERONYL BUTOXIDE TECH. Mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29329300: P49104-100G PIPERONAL, 99% Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệm C8H6O3 CAS 120-57-0 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: 01388-10MG ()-Gallocatechin Hóa chất dùng trong phòng
thí nghiệmC15H14O7 CAS 3371-27-5 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: 1,4-Dioxane, (1,4-Dietylen dioxit, là hợp chất dị vòng
chỉ có dị tố oxy), 100ml/chai, C4H8O2 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: 1,4-Dioxane, 100ml/chai, C4H8O2 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: 91100636400/ Sodium acetyl hyaluronate- muối sodium của
acid hyaluronic(CAS: 9067-32-7) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Amiodarone hydrochloride: nguyên liệu sản xuất thuốc,
Nhà SX: CTX Life sciences PVT LTD, tiêu chuẩn USP 42, NSX: 1/2020,
HD:12/2024, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất 6-Hydroxy-2,5,7,8-tetramethylchroman-2-carboxylic
acid, Mã: X3248, Lot: LC57059, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức:
C14H18O4; Lọ 1g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất chống lão hóa cao su(hợp chất dị vòng chỉ chứa dị
tố oxy-hóa chất vô cơ,nguyên phụ liệu sản xuất cao su)- VULKAZON AFS/LG (gd:
196/TB-KĐ4, ngay: 16/02/17) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất Cytokinin (DA6)- Công thức hóa học: C12H11N5 cas
1214-39-7.Hàng mới 100%. Dùng trong công nghiệp (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất Emamectin Benzoate, 90%; Cat: E520500; dùng trong
phòng thí nghiệm; cho thí nghiệm hóa lý, hóa sinh; Công thức: C56H81NO15; Lọ
100mg;Hãng sản xuất: TORONTO RESEARCH CHEMICALS; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất Glucosamine sulfate potassium chloride (dạng bột,
nguyên liệu sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe, trực tiếp phục vụ sản xuất
tại doanh nghiệp, 25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất Kojic Dipalmitate.Nguyên liệu dùng trong ngành sản
xuất mỹ phẩm (M.F. C38H66O6, CAS No. 79725-98-7) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất ngọt tổng hợp Sucralose của Pepsi Max concentrate
F0000006477 (1 unit 4,083 Kgs Net), (1 unit đóng trong 1 drum) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Chất phòng chống hoặc làm chậm quá trình oxi hoá các
chất khác A0-80- Phụ gia trong ngành cao su- Hàng mới: 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: D- Glucosamine Sulfate 2 KCL (CTHH: C6H15NO9S, mã CAS:
29031-19-4, Hợp chất dị vòng chứa oxy, Nguyên liệu sản xuất thuc pham chuc
nang, Lô sx: K2005015-17, ngày sx: 09-10/05/20, HD: 08-09/05/22) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Doramectin Số lô: K191201 Ngày SX: 10.12.2019 HSD:
12.2021 (Nhà SX: Jiangsu Willing Bio-Tech Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất thuốc
Thú Y-Đóng gói: 1,5 kg/kiện) (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Dung môi 1,3-dioxolane/1,3-Dioxolane đã có KQPTPL số
8079/TB-TCHQ, Số CAS 646-06-0. CTHH: C3H6O2/1,3-Dioxolane đã có KQPTPL
số8079/TB-TCHQ (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Betaine CFN99546(Hợp chất dị vòng có chứa oxy)
dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 20mg/túi,NSX: ChemFaces,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Catalpol CFN98251(Hợp chất dị vòng có chứa
oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Columbianadin CFN99785(Hợp chất dị vòng có
chứa oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 20mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Costunolide CFN98928(Hợp chất dị vòng có chứa
oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Dehydrocostus CFN98928(Hợp chất dị vòng có
chứa oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 20mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1445-1G
Orlistat analytical standard C29H53NO5 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Forsythoside A CFN99705(Hợp chất dị vòng có
chứa oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20 mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất hữu cơ dùng trong ngành nhựa (K-CLEAR 34). 10
Kgs/Bao. Mã số CAS: 135861-56-2 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Isoimperatorin CFN99107(Hợp chất dị vòng có
chứa oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20 mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Jujuboside A CFN98101(Hợp chất dị vòng có chứa
oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 20mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Notopterol CFN98563(Hợp chất dị vòng có chứa
oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20mg/túi, NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Osthol CFN65465(Hợp chất dị vòng có chứa oxy)
dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 20mg/túi,NSX: ChemFaces,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-P-Dioxin 1X1mL, mã hàng: 48599, số CAS: 1746-01-6,
KBHC số: HC2020027274 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất rotundine CFN99195(Hợp chất dị vòng có chứa
oxy) dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20 mg/túi,NSX:
ChemFaces, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM3611.00
Dapagliflozin Propanediol Monohydrate 50MG C24H35ClO9 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất tinh khiết-QUERCETIN, 95%
(HPLC),Q4951-10G,CAS:117-39-5,10 gam/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để
nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chất Vitexin CFN98601(Hợp chất dị vòng có chứa oxy)
dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20 mg/túi,NSX: ChemFaces,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hóa chấtSpinosin CFN99600(Hợp chất dị vòng có chứa oxy)
dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20 mg/túi,NSX: ChemFaces,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hợp chất dị vòng Spirodiclofen 98%, sử dụng làm mẫu thí
nghiệm phục vụ sản xuất PAV (Poly aluminium chloride) trong xử lý nước thải,
nhà cung cấp: SIGMA-ALDRICH, 0.5 kg/ gói, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Hợp chất N-Acetyl-L-Cysteine- AB6697, 25 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: isopropylidene glycerol- AUGEO SL-191, hàng mới 100%,
kqpl số: 3380/TB-tchq, ngay 26/05/2020. (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Kojic Acid Dipalmitate- Chất tạo sáng da, Cas no:
79725-98-7, dùng trong mỹ phẩm (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm) hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29329990: Kojic Acid-Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố
oxy(01kg/bag), cas.no:501-30-4- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Marine Sweet YSK: Nguyên liệu thực phẩm chức năng;
Thành phần:N-Acetyl-Glucosamine, dạng bột; LOT:20051201; Nhà sx:Yaizu
Suisankagaku Industry Co.,Ltd; Nsx: 12/05/2020; Hsd: 11/08/2022;Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu chuẩn dùng trong kiểm nghiệm: ACARBOSE FOR
PEAK IDENTIFICATION CRS, EP,1 lọ 20mg,L04.. EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE
QUALITY OF MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK: 20351/QLD-KD)
(nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu dược D-GLUCOSAMINE SULFATE 2NACL USP 41
(GLUCOSAMIN SULFATE 2NACL); Lot:N2005018; N2005019; Mfg date: 05/2020; Exp
date: 05/2022;EX:Yangzhou Rixing Bio-Tech Co.,ltd (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu dược- dược chất: Citalopram Hydrobromid-
USP39, Batch no: 001032020, MFG Date: 03/2020, EXP Date: 02/2025, NSX: Hetero
Drugs Limited- India. (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu dươc: dược chất Silymarin. Tiêu chuẩn chất
lượng: USP42. Batch no: 20200304, Nsx: 2020.03.05, Hsd: 2023.03.04. Nhà Sx:
Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu dược: Glucosamine Sulfate Sodium Chloride-
Lot: GLS04200044- HSD: 02/2024- Nsx:Andhra Medi Pharma India Pvt Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu kiểm nghiệm Acarbose for peak
identification CRS. Code:Y0000427.NSX:European Directorate for the quality of
Medicines. France (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu làm thuốc là dược chất để làm mẫu kiểm
nghiệm, nghiên cứu: SILYMARIN. Lô: 20S0029504. NSX: 02/20. HD: 02/2025. NSX:
Indena S.P.A (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu làm thuốc: ACARBOSE EP9, Lot: ACAP20006C,
SX:04/2020, HD: 04/2024, NSX: CKD Bio Corporation- Korea. (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyen lieu san xuat thuoc co so Dk:
VD-32382-19:SILYMARIN- INHOUSE-Lo:20200319BTAH- NSX:03/2020-HD:03/2023- Nha
SX:DONGTAI KANGNING VEGETABLE EXTRACTION CO.,LTD-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu thực phẩm CHITOSAN. Batch no: 20200522.
Ngày sx:05.2020. HSD:05.2022. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Nguyên liệu thực phẩm:QUERCETIN DIHYDRATE,dạng bột màu
vàng,đóng25 kg/thùng.Số Batch:QAF03-2004025.Ngày sx:25/04/2020,hsd
24/04/2023.NSX: A.H.A International CO.,LTD.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: NL0001/ Nguyên liệu D-Glucosamine HCL Raw(>90%) dạng
thô, dùng để sản xuất Glucosamine (không dùng trong sản xuất
thuốc),25kg/bao,mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: PHL83341-10MG Theaflavin, phyproof Reference Substance
Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm C29H24O12 CAS 4670-05-7 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: PHL83344-10mg Theaflavin 3,3-digallate, phyproof
Reference Substance Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệmC43H32O20 CAS
30462-35-2 (nk) |
|
- Mã HS 29329990: Phụ gia làm tăng độ bền màu cho sản phẩm- Stabilizer
ZnO. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29329990: S0292-10G Silymarin flavonolignans Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm CAS 65666-07-1 (nk) |
|
- Mã HS 29329910: CFN01/ Thuốc nông dược Carbofuran Technical (xk) |
|
- Mã HS 29329990: SP004/ Chất D-Glucosamine HCL dạng bột màu trắng, được
sản xuất từ chitin (hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố oxy), là nguyên liệu
thực phẩm chức năng sử dụng cho xương khớp, 25kg/ bao, Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29329990: SP004/ Chất Glucosamine HCL dạng bột màu trắng, được
sản xuất từ chitin (hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố oxy) là nguyên liệu
thực phẩm chức năng sử dụng cho xương khớp, 25kg/bao. mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29331100: Antipyrine Số lô: 2320040207 Ngày SX: 12.4.2020 HSD:
4.2023 (Nhà SX: Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất
thuốc Thú Y) (nk) |
|
- Mã HS 29331100: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: 4-Aminoantipyrine,
mã hàng: 06800-25G, số CAS: 83-07-8 (nk) |
|
- Mã HS 29331900: 1FLO0402/ Nguyên liệu sản xuất thuốc BVTV: FLONICAMID
96%TECH. Mã cas:158062-67-0 (nk) |
|
- Mã HS 29331900: 31684-100MG Fenpyroximate Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệmC24H27N3O4 CAS 134098-61-6 (nk) |
|
- Mã HS 29331900: Granisetron hydrocloride. Nguyên liệu sản xuất
thuốc.Tiêu chuẩn EP-9.6. Nhà SX: Swati Spentose Pvt.Ltd. Lô: GRH/119006. NSX:
12.2019. HD: 11.2024. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29331900: Hóa chất dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
4-Aminoantipyrine CAS: 83-07-8 Công thức: C11H13N3O Mã hàng: A4382-50G/chai
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29331900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH DIANTIPYRYLMETHANE GR
THEO CHUẨN CHẤT LƯỢNG, DÙNG LÀM THUỐC THỬ CHO TITANIUM, SỬ DÙNG TRONG PHÒNG
THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS1251-85-0) (nk) |
|
- Mã HS 29332100: ALLANTOIN USP DRUM 20KG-Hydartoin và các dẫn xuất của
chúng dùng làm chất chống kích ứng cho da dùng trong CN mỹ
phẩm(20kg/drum).CAS:97-59-6.Hàng mới 100%,PTPL 586/TB-KĐ2 (13/04/2018). (nk) |
|
- Mã HS 29332100: GERMALL 115 DRUM 20KG-Loại khác của dẫn xuất hydantoin
dùng làm chất bảo quản trong sản xuất mỹ phẩm(20kg/drum).CAS: 39236-46-9.Hàng
mới 100%.PTPL 5593/TB-TCHQ(03/09/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29332100: Hoạt chất cho sản xuất mỹ phẩm- RONACARE ALLANTOIN,
5kg/bottle. Mã CAS: 97-59-6. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332100: Hydantoin dùng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm-
SALIDANT DMH (Tên hóa học: DMDM Hydantoin; Cas No.: 6440-58-0) (nk) |
|
- Mã HS 29332100: Nguyên liệu sản xuất-chất oxy hóa tiêu diệt vi sinh
vật- CONC 103- (Cas# 32718-18-6)- hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332100: NIPAGUARD EHP,Thành phần Hydantoin và các dẫn xuất của
nó dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,25kg/Pail, Hàng mới 100%.Mã
cas:122-99-6. (nk) |
|
- Mã HS 29332100: Salidant DMH-Dẫn xuất của hydantoin(25kg/drum)(cas
no.6440-58-0)-Nguyên liệu cho sx mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332100: Sallitoin-Dẫn xuất của hydantoin(25kg/box)(Cas no.
97-59-6)-Nguyên liệu cho sx mỹ phẩm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: 1IPR0452/ Nguyên liệu sản xuất thuốc BVTV: IPRODIONE
96% TECH. GPNK số:40/20/GPNKT-BVTV (16/02/2020). Mã cas:36734-19-7. Thuộc hợp
đồng số: DN2020011001 (10/01/20) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: 59964-100MG Histamine Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm CAS 51-45-6 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Catalyst 2-MI. Phụ gia dùng trong sản xuất sơn tĩnh
điện (25kg/bao) (cas no: 693-98-1, không thuộc danh mục KBHC).Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29332900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Metronidazole impurity A CAS: 696-23-1 Công thức: C4H5N3O2 Mã hàng: 29332900
10mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C15201000-
Metronidazole- 250 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí
nghiệm- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: CIMETIDINE (TYPE AB) Nguyên liệu sản xuất thuốc. Hàng
mới 100% có số DK:VD-24949-16. tiêu chuẩn: USP40-Lo:2005001C03; 2005002C03-
NSX:04.2020-HD:04.2023- NHA SX WUXI KAILI PHARMACEUTICAL CO.,LTD (nk) |
|
- Mã HS 29332900: CLIMBAZOLE (nguyên liệu sản xuất dầu gội đầu), (hợp
chất có chứa một vòng amidazol chưa ngưng tụ), lô GH20200419 NSX 19/04/2020,
HD 19/04/2022, 25kg/drum, hàng mới 100%, xx Trung Quốc (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Clotrimazole. Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược. EP:
03/2020-03/2023 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: COSMAZOLE- Chất trị gàu dùng trong mỹ phẩm, Cas no:
38083-17-9 (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm dầu gội), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: EVC-CA-004/ Chất phụ gia cho chất khử Formaldehyde
(Airwash RF-1000 Additive; TP: Organic nitrogen compound) (hàng mới 100%)
(nk) |
|
- Mã HS 29332900: HLLV-31001-P0816/ Chất phụ gia Epoxy Curezol 2PZ (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
I0086000 Imidazol 60MG C3H4N2 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất Ciprofloxacin, Cas: 85721-33-1,
CT:C17H18FN3O3,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không
dùng trong thực phẩm,5G/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1618-1G
Miconazole analytical standard C18H14Cl4N2O (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất Imidazole, Cas:288-32-4,
CT:C3H4N2,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng
trong thực phẩm,250g/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất L(+)-Histidine p. P/N: CL00.0837.0025 (25g/
chai), mã CAS: 71-00-1. Moi 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Creatinine,
Anhydrous, >98%, mã hàng: C4255-100G, số CAS: 60-27-5 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT L-HISTIDINE MONOHYDROCHLORIDE
MONOHYDRATE,DÙNG TRONG phân tích HÓA SINH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS5934-29-2) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hoá chất tinh khiết L-HISTIDINE, dùng trong thí nghiệm
hoá sinh trong phòng thí nghiệm(100G/CHAI)(CAS71-00-1) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Hóa chất Zoledronic acid dùng để kiểm nghiệm cho cty
sản xuất thuốc. Của nhà cung cấp TORONTO RESEARCH CHEMICALS. Cas:118072-93-8,
đóng gói 1g/lọ.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Matt Hardener WM68, phụ gia dùng trong sản xuất sơn
tĩnh điện (25 kg/bao) (Cas: 54553-90-1, không thuộc danh mục KBHC). Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Matt Hardener XG603-1A. Phụ gia dùng trong sản xuất sơn
tĩnh điện (20kg/bao) (cas no: 54553-90-1, không thuộc danh mục KBHC). Hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: METRONIDAZOLE BP2019, Nguyên liệu sản xuất thuốc tân
dược, NSX: 04/2020, HSD: 03/2023, Số lô: 0182004083,84,85,86,4103. NSX: HUBEI
HONGYUAN PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY CO.,LTD.CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Metronidazole VP4. NLsxthuoctanduoc. Lo
W-20051603;W-20051604. NSX 16/5/2020. HD 15/5/2024. NSX Huanggang Yinhe Aarti
Pharmaceutical Co.,Ltd. 25kg/dr x80drs.Moi100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: METRONIDAZOLE, USP 42 (NGUYÊN LIỆU DƯỢC: BATCH NO: MTZ/
0030515; HD: 03/2020- 02/2025, MTZ/ 0040569- 03/2020- 02/2025, HÀNG MỚI 100%)
(nk) |
|
- Mã HS 29332900: N327-05 L-(+) Histidine, BAR (100g/chai) (Hóa chất phân
tích dùng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: N327-05 L(+)-Histidine (100g/chai) (CAS: 71-00-1,
C6H9N3O2) (Hóa chất phân tích dùng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: NGUYÊN LIỆU DÙNG SX TÂN DƯỢC: LOSARTAN POTASSIUM USP
42. NSX: VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED. Số lô: BLTP/2004158 TO BLTP/2004162,
SX: 04/2020, HD: 03/2025, SĐK THUỐC: VD-32775-19 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu dược DACLATASVIR DIHYDROCHLORIDE theo tiêu
chuẩn NSX, Số lô: ADCTRVSP10010320, Ngày SX: 14/11/2019, HSD: 13/11/2024.Cam
kết không có nguồn gốc từ tự nhiên.Nhà SX: LAURUS LABS (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc:CIMETIDINE-USP 40 Lo:
20050(05; 06; 07; 08; 09;10; 11;12;) C03- NSX:04/2020; HD:04/2023-Nha SX:
WUXI KAILI PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên Liệu Dược: Hợp chất chứa 1 vòng:Clotrimazole
(0.1kg/gói) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu dược: Olmesartan Medoxomil (70gms/ túi).
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Losartan Potassium,
USP42, BN: BLTP/2004153/2004154/2004155/2004156/2004157/2004158, NSX:04/2020,
HD:03/2025, NSX:Vasudha Pharma Chem Limited-India (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu làm thuốc: Clotrimazole. Tiêu chuẩn BP
2018. Lot: CLE/2001/0013A & CLE/2001/0036A. NSX: 01/2020, Date: 12/2024.
Amoli Organics Pvt. Ltd- India sản xuất. (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu NAPHAZOLINE NITRATE BP2014 dùng để sx thuốc
NAPHAZOLIN, mới 100%, Số lô: PLPL/BDS-N/02/02/19-20, Ngày sx:02/2020, Ngày
hh:01/2023, Nhà sx:RAJ PIONEER LABORATORIES (INDIA)PVT.,LTD/INDIA. (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu sản xuất dược: VALSARTAN, TCSX: USP 42, Số
lô:VSV2002010, NSX: 03/2020, HSD: 02/2024. (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu sản xuất nước dịch truyền dùng trong ngành
dược: L-Histidine (Mã CAS: 71-00-1; NSX: 12/02/2020, HSD: 12/02/2023, lot no
20021761, hàng mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu sản xuất thuốc(dược chất): NAPHAZOLINE
NITRATE BP2018- Lo:PLPL/BDS-N/01/06/20-21- NSX:06/2020-HD:05/2023-- Nha SX:
RAJ PIONEER LABORATORIES (INDIA) PVT. LTD- INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu SX thuốc tân dược- Clotrimazole,NSX:
Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co.Ltd-
CHINA;Batch:H20200304,SX:03/2020,HD:03/2023;Tiêu chuẩn CL:BP2018 (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu sx thuốc: Losartan Potassium, t.chuẩn:
USP42, lô: C5455-20-014, ngày SX: 15/01/2020, HD: 12/2024, nhà SX: Zhejiang
Huahai Pharmaceutical Co., ltd, China (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu thuốc tân dược: L-Histidine USP42; lô:
19HB02A006; năm sx: 11/2019; HD: 11/2023; NSX: Shanghai Ajinomoto Amino Acid
Co., Ltd. (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Nguyên liệu thuốc thú y: Promethazine Hydrochloride USP
(Số lô: HPHCPN095; NSX: 03/2020; HSD: 02/2025; Nhà SX: Harika Drugs Private
Limited; Quy cách: 25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: NL thuốc kháng sinh Metronidazole để sx thuốc
Fastgynax, số VD-27029-17, TCCL: BP2018. Số lô 0182006001F, NSX: 30/5/2020,
HD:4/2024, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Phụ gia đóng rắn dùng trong sơn bột tĩnh điện hệ Epoxy
(2-Phenyl-2-imidazoline): SA31 Powder Coating Additive. PTPL số: 1449/TB-TCHQ
(14.03.2019) (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Phụ gia pha sơn- Curing agent MB68- Dùng trong ngành
công nghiệp sản xuất sơn (20Kg/Bao); Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Sanceler 22-C/ Hóa chất dùng để nhào trộn cao su
Sanceler 22-C (TP: Mercapto imidazoline 95%, oil 5%). (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Ứng dụng làm sáng da trong sản xuất kem dưỡng da- TEGO
COSMO C 250, NSX: Evonik Nutrition & Care GmbH, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Valsartan USP40; Nguyên liệu nghiên cứu sản xuất thuốc;
mới 100%; batchno: 22135376; ngày sx: 03/2020; hạn sd: 03/2025; nhà sx: Mylan
Laboratories Limited (nk) |
|
- Mã HS 29332900: Chất phụ gia cho chất khử Formaldehyde/AirWash RF-1000
Additive, hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29333100: Dược chất-ACRIVASTINE- NL SX thuốc, Batch:4006/3/001/18
(NSX:8/8/2018-HSD:7/8/2022), hàng FOC (nk) |
|
- Mã HS 29333100: Fumaric acid. CAS#110-17-8_Chất phụ gia dùng trong
ngành in (nk) |
|
- Mã HS 29333100: Hóa chất:Pyridine, EP (Dùng trong thí nghiệm, hàng mới
100%)C5H5N, CAS: 110-86-1, 1UNA1 chai1.0L, tổng cộng20lít./ KR (nk) |
|
- Mã HS 29333100: Hợp chất có chứa một vòng pyridin và muối của nó dùng
trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm- SALIMINE (Tên hóa học: Piroctone
Olamine; CTHH: C14H23NO2C2H7NO; Cas No.: 68890-66-4) (nk) |
|
- Mã HS 29333100: Phụ gia mạ thành phần có chứa Heterocyclic alkyl
sulfonate 100%, mã hàng COMP.10597, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333200: LEVOCETIRIZINE DIHYDROCHLORIDE. Nguyên liệu dùng để sản
xuất thuốc. Tiêu chuẩn USP 41. Nhà SX: Chempro Pharma PVT.LTD. Số lô.
LCDH/007/19. HD: 11/2022. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29333200: Nguyên liệu thuốc thú y: Piperazine Citrate BP (Số lô:
PC/E/1920/155; PC/E/1920/156; PC/E/1920/157; PC/E/1920/158; NSX: 03/2020;
HSD: 02/2025; Quy cách: 25 kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29333910: Chlorpheniramine Maleate. Nguyên liệu sản xuất thuốc
tân dược. EP: 02/2020-02/2022 (nk) |
|
- Mã HS 29333910: J30210/ Hợp chất RIKA Coat SN-20 gồm dung dịch 20% nhựa
polyimide, 72% N-methyl-2-pyrrolidone, 8% xylene (nk) |
|
- Mã HS 29333910: Nguyên liệu sản xuất thuốc(dược chất): ISONIAZID
BP2019- Lo:20164/INH- NSX:04/2020-HD:04/2025- Nha SX:AMSAL CHEM PRIVATE
LIMITED- INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29333910: NL SX Thuốc Thú Y: CHLORPHENIRAMINE MALEATE. batch no:
CPM/019/20-21 NSX: 05.2020 HSD:04.2025. NSX: MAHRSHEE LABORATORIES PVT.LTD.
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: 1FLU0342/ Nguyên liệu sản xuất thuốc BVTV:
Fluazifop-p-butyl 92%Tech.MÃ CAS: 79241-46-6 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: 1IMI0443/ Nguyên liệu SX thuốc BVTV Imidacloprid
98%Tech. Giấy phép nhập khẩu số:336/20/GPNKT-BVTV (13/05/2020). MÃ
CAS:138261-41-3. (Thuộc hợp đồng số:DN2020021102 ngày 11/02/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: 2,3-PYRIDINEDICARBOXYLIC ACID (Cas: 339155-13-4)- dạng
bột màu trắng- CTHH:((C5H3N)(COOH)2)- Hóa chất công nghiệp,ứng dụng như chất
trợ nhuộm,hổ trợ cho thuốc nhuộm dễ bắt màu. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: 2500125(ZZ12-S60),X-GUARD EV-90;UVSTABILIZER;LIGHT
STABILITYAGENT UV770-Bis(2,2,6,6-Tettramethyl-4-Piperidyl)Sebacate,bột,dùng
trong sx hạt nhựa các loại,chờ kq ptpl tk:103323178451/A12;cas:52829-07-9
(nk) |
|
- Mã HS 29333990: 4,4'-Dithiodipyridine (4-PDS), C10H8N2S2, 1g/chai (nk) |
|
- Mã HS 29333990: AMLODIPINE BESILATE (EP10). TC 3 pallets 23drums x
20kg+ 03drums x 10kg+ 02drums x 05kg. So lo: ALN1AVA04B+ ALN1AVA05B. NSX:
04/2020- HD: 03/2025 (nguyen lieu duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) Sebacate- Eustab
LS-770 (dùng trong ngành sơn)- CAS No. 52829-07-9 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: BUPIVACAIN (BUPIVACAINE HYDROCHLORIDE),Tiêu chuẩn:
USP42. Nguyên liệu sx thuốc tân dược.Lô:63. NSX: 4/2020. HD:4/2025. Nhà sx:
MOEHS CATALANA,S.L (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất 2,2,6,6-Tetramethylpiperidine-N-oxyl, TEMPO, free
radical, Mã: A816, Lot: TC45907, dùng trong phòng thí nghiệm; Công thức:
C9H18NO; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: CHẤT CHỈ THỊ 1-(2-PYRIDYLAZO)-2-NAPHTHOL (PAN) METAL
THEO CHUẨN DƯỢC ĐiỂN CHÂU ÂU, DÙNG LÀM THUỐC THỬ TRONG PHÂN TÍCH, SỬ DỤNG
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(5G/CHAI)(CAS 85-85-8) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Amlodipine besilate CAS: 111470-99-6 Công thức: C20H25ClN2O5 C6H5SO3H Mã
hàng: 29333990 150mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất mạ Nickel bóng TSNB (20kg/drum), Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất Methyl isonicotinate, Mã: H419, Lot: LC35082, dùng
trong phòng thí nghiệm; Công thức: C7H7NO2; Lọ 25g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất quy chiếu được chứng nhận- DRE-C11687000-
Clopidol- 100 mg- Công dụng: Dùng làm chuẩn trong phân tích phòng thí nghiệm-
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất tăng trắng trong ngành mạ kim loại- WHITENER 611
(20kg/drum), Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: D0501-1G 4-DEOXYPYRIDOXINE HYDROCHLOR Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệm C8H11NO2 HCl CAS 148-51-6 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Desloratadine: Nguyên liệu sản xuất thuốc, Nhà sx:
Morepen Laboratories Limited, tiêu chuẩn nhà sản xuất, số lô: DS-0031, NSX:
03/2020, HD: 02/2023, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: đồng pyrithione- (AEO00367V) COPPER OMADINE
[Cas:14915-37-8;C10H8N2O22S2Cu] (KQ:0065/N3.14/TĐ-20/01/2014) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: đồng pyrithione,Dạng bột- (AEO00367V) COPPER OMADINE
[Cas:14915-37-8;C10H8N2O22S2Cu] (KQ:1569 TB-KĐ4,129 BBHC12,Ngày 17/06/2020)
(nk) |
|
- Mã HS 29333990: ESOMEPRAZOL NATRI (ESOMEPRAZOLE SODIUM), Tiêu chuẩn:
NSX.Nguyên liệu sx thuốc tân dược. Số lô: ESFP(19001+19002). NSX: 6/2019. HD:
5/2024. Nhà SX: LEE PHARMA (LEE PHARMA LIMITED) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: ETORICOXIB. Nguyên liệu mẫu chỉ dùng kiểm nghiệm,
nghiên cứu thuốc tây. Hàm lượng 99.6%. 1 gói/100 gams. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Fexofenadine Hydrochloride- USP42, TC 20drums x 25kg.
So lo: BFFH/2005045+ BFFH/2005046. NSX: 05/2020- HD: 04/2025. (nguyen lieu
duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1059-1G
Omeprazole analytical standard C17H19N3O3S (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp Paclobutrazole
10%WP. CAS Number 76738-62-0 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM0383.12
Amlodipine USP Related Compound A 100MG C24H273ClN2O9 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hoá chất tinh khiết 1-Cetylpyridinium chloride
monohydrate, hoá chất dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm(100G/CHAI)(CAS6004-24-6) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hoá chất tinh khiết Pyridine-2,6-dicarboxylic acid, hợp
chất dị vòng chỉ chứa dị tốt Nitơ, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí
nghiệm (100G/CHAI)(CAS 499-83-2) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hợp chất chứa vòng pyridine, no
(bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) sebacate) ở dạng bột, dùng trong ngành
nhựa LOWILITE 77 MICROPELLETS, 25KG/BAG, CAS: 52829-07-9 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hợp chất có chứa 1 vòng pyridin chưa ngưng tụ trong cấu
trúc- loại khác-DESLORATADINE EP 8- NL SX thuốc- (NSX:03/2020-
HSD:02/2023),Batch: DCS0012, DMNL: 13062/QLD-ĐK (10/07/18) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ-
(AEO00367V) COPPER OMADINE
[Cas:14915-37-8;C10H8N2O22S2Cu](KQ:144/BB-HC12-20/11/2019) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Levobupivacaine hydrochloride, nguyên liệu sản xuất
thuốc (SĐK: 8065/QLD-ĐK; 16163/QLD-ĐK). Tiêu chuẩn cơ sở. NSX: Edmond pharma
S.r.l. Số lô: 8500320. NSX: 03/2020. Hạn dùng: 03/2025. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: LORATADINE (Nguyên liệu sản xuất thuốc tây). Hàm lượng
99.5%. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: MM04-000660/ CHẤT XÚC TÁC ACTIVATOR ADDITIVE 10 (CHỨA
1-(2-HYDROXY-3-SULFOPROPYL)PYRIDINIUM, HYDROXIDE,INNER SALT<1%) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: NGUYÊN LIỆU DÙNG SX TÂN DƯỢC: DOMPERIDONE MALEATE BP
2019. NSX: VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED. Số lô: BDM/2004047, 48, 50, SX:
04/2020, HD: 03/2025, SĐK THUỐC: VD-32512-19 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm: hợp chất dị
vòng SpecKare PO (Piroctone olamine), CAS số: 68890-66-4, lot: 20191118, nsx:
18/11/2019, hd: 17/11/2022, nhà sx: SPEC-CHEM, đóng gói 25kg/thùng (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dược- Dược chất: Betahistine
Dihydrochloride- USP42, Batch no: 20200421, MFG date: 21/04/2020, Retest
date: 21/04/2022, NSX: Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co.,Ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc, CARBIDOPA
USP42, Batch: 2-SZ-0010120, Mfg:01/2020, Exp:12/2024. NSX: Divi's
Laboratories Limited. India. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dươc: Bilastine. Tiêu chuẩn: IN HOUSE.
Batch No: 1BSF0010420, Nsx: 04/2020, Hsd: 09/2022. Nhà Sản xuất: Symed Labs
Limited- India. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dược: DOMPERIDONE MALEATE BP 2019. BATCH
NO: BDM/2004070, NSX:04/2020, HSD:03/2025.Nhà Sản xuất: VASUDHA PHARMA CHEM
LIMITED (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dược: Dược chất Lornoxicam,Tiêu chuẩn chất
lượng: In House, Batch no: LXM200501P7, Nsx: 05/2020, Hsd: 04/2023. Nhà sản
xuất: Pure Chem Private Limited- India. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: ESOMEPRAZOLE MAGNESIUM PELLETS 22.5%,
NHÀ SX: METROCHEM API, NGÀY SX 06/2020, HẠN SD 05/2023, HÀNG MẪU, MỚI 100%
(CÔNG BỐ SỐ 16162/QLD-ĐK) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu Dược: ETORICOXIB; TC NSX; VD-31483-19;
Batch Number:ACE 10320; ACE 10120; NSX:06/2020; HSD:05/2025; KEKULE PHARMA
LIMITED, India (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên Liệu dược: Hợp chất dị vòng Rapeprazole Sodium
(0.25kg/gói) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: NGUYÊN LIỆU DƯỢC: OMEPRAZOLE PELLETS 8.5%, NHÀ SX
METROCHEM API, NGÀY SX 05/2020, HẠN SD 04/2023, HÀNG MẪU, MỚI 100% (CÔNG BỐ
SỐ 5203/QLD-ĐK) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu dược:lansoprazole, Batch Number:
LAN0250220,ngày sx: 02/2020, hạn dùng:01/2024,nhà sx:Nosch Labs Private
Limited (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Deferiprone, In-House
(TCNSX), Batch no:
DFN/1911/67/400,DFN/1911/68/401,DFN/1911/69/402,DFN1911/70/405, NSX:12/2019,
HD:11/2024, NSX: AARTI INDUSTRIES LTD- INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu làm thuốc(Dược chất): Fexofenadine
Hydrochloride USP40- Lot: FFH 004/1119;FFH005/1119;FFH 006/1219-
Date:11/2019- 10/2022- Nsx: Symbiotica Speciality Ingredients SDN.BHD.
Malaysia. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu làm thuốc: DOMPERIDONE MALEATE BP2017; Lot:
040MN19-20; SX: 01/2020. HD:01/2025. NSX: Sri KrishnaPharmaceutical Co.,
Ltd.- India (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu sản xuất dược NIFEDIPINE, TCSX: USP40, Số
lô: 2004003, NSX: 04/2020, HSD: 03/2025. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu sản xuất sơn: ZINC PYRITHIONE 40% chất bảo
quản dùng trong sản xuất sơn. Mã CAS: 13463-41-7 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu sản xuất thuốc NICORANDIL:TC:BP2018. Số lô:
NCR/N/20/003. Ngày SX:03/2020. Hạn dùng: 03/2022. Nhà SX: YASHICA
PHARMACEUTICALS(P)LTD:ĐG.NW:10KG/CARTON (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyen lieu san xuat thuoc NIKETHAMIDE
EP7/BP2011-Lo:19111501- NSX:11/2019-HD:11/2023- Nha SX:CHINA LUAN WORLDBEST
PHARMACEUTICALS CO., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu SX tân dược Domperidone Maleate.Tiêu chuẩn
BP2019. Nhà SX: Lohitha Lifesciences Pvt Ltd(India).Số Lot:
LLS/DM/20/013;LLS/DM/20/014. NSX: 05/2020. HSD: 04/2025.Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29333990: NGUYÊN LIỆU SX THUỐC- DEFERIPRONE- SỐ LOT:
DFN/1911/54/383- HẠN DÙNG: 10/2024- SỐ LOT: DFN/1911/55/384- HẠN DÙNG:
10/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu sx thuốc: Esomeprazole enteric coated 8.5%
w/w pellets, tiêu chuẩn: Inhouse, lô: EE/SF/0180320, ngày SX: 03/2020, HD:
02/2023, nhà SX: Spansules Formulations India (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Nguyên liệu thuốc tân dược: Amlodipine Besilate EP9;
lô: AL20050024, 0025; năm sx: 05/2020; HD: 04/2025; NSX: Hetero Drugs Limited
(nk) |
|
- Mã HS 29333990: NIFEDIPINE Tiêu chuẩn USP41; Hàng mới 100% Nguyên liệu
dược sản xuất thuốc Lô: 2006023- NSX:06/2020-HD:05/2025-Nha SX:SHARON
BIO-MEDICINE LTD-INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29333990: OMEPRAZOLE PELLETS 8.5% w/w- NL SX thuốc. NSX:05/2020,
HSD: 04/2023, Batch: MKPPLR-OMF-20029. DMNL:9995/QLD-ĐK (01/06/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: Quinapril hydrochloride USP41. Nguyenlieusx
thuoctanduoc. Lo QN-17022. NSX 07/2018. HD 06/2022. NSX Aarti industries
limited. 4kg/drum x1drum. Moi100% (nk) |
|
- Mã HS 29333990: SCP001-17/ Thuốc bán thành phẩm Omeprazole 20mg (Mục 1-
GPNK số: 20364/QLD-KD ngày 25/10/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: TINUVIN 770DF ((Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa
ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc-loại khác) (Cas:
52829-07-9)(Xin giám định) (nk) |
|
- Mã HS 29333990: ACTIVATOR ADDITIVE 10: Dung dịch hỗ trợ mạ, t/p
1-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)pyridinium, hydroxide, inner salt > 1%, nước
99%,20l/can. Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29333990: Chất xúc tác ACTIVATOR ADDITIVE 10 chứa
1-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl) pyridinium, hydroxide, inner salt<1%
(ACTIVATOR ADDITIVE 10). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29334910: Nguyên Liệu Dược DEXTROMETHORPHAN Hydrobromide USP42,
Batch no: DMP-2020/03/23, SX:03/2020, HD:02/2025, (Hy-Gro Chemicals Pharmtek
Pvt Ltd), (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Chất 4-Chloroquinoline, Mã: W7342, Lot: TC34905, dùng
trong phòng thí nghiệm; Công thức: C9H6ClN; Lọ 1g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29334990: DEQUALINIUM CLORID (DEQUALINIUM CHLORIDE) EP10.0-
Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược; Lô: 2010000928; Ngày SX: 15/05/2020; HD:
14/05/2025; Nhà SX: OLON S.P.A- Italy (nk) |
|
- Mã HS 29334990: DEXTROMETHORPHAN HBR (Nguyên liệu sản xuất thuốc tây).
Hàm lượng 99.8%. (nk) |
|
- Mã HS 29334990: DEXTROMETHORPHAN HBR. Nguyên liệu sản xuất thuốc. Hàm
lượng 100.2% (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
B1153000 ()-Brompheniramine maleate salt 100MG C16H19BrN2.C4H4O4 (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: PHR1300-500MG
Dequalinium chloride analytical standard C30H40Cl2N4 (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc: DEXTROMETHORPHAN HBR
USP42-Lo:S-A-0030220; S-A-0040220- NSX:02/2020-HD:01/2025- NHA SX:DIVIS
LABORATORIES LIMITED-INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu làm thuốc thú y (Halquinol),số
lô:HD20042902,HD20050401,HD20050402,HD20050501,HD20050902,HD20051001,HD20051002,HD20051101,HD20051102,HD20051202.NSX:04-05/2020
HSD: 04-05/2023 (25kg/Drum) (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu sản xuất dược phẩm- MONTELUKAST SODIUM-Lot:
BMCSVSP10280520 NSX: 05/2020 HSD: 05/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược: Chloroquine
Phosphate BP2019 (sản xuất thuốc trị sốt rét); Lô:20029C3RJ, NSX:04/2020 HD:
03/2025. Nhà sx: Ipca Laboratories Ltd (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu SX thuốc tân dược- Nitroglycerin 5% in
Propylen Glycol,NSX:Dipharma Francis S.r.l-
Italy;Batch:2005430,SX:05/2020,HD:11/2020;Tiêu chuẩn CL:USP42/EP10 (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu thuốc thú y: Halquinol (Số lô: HD20052001;
HD20052002; NSX: 05/2020; HSD: 05/2023; Quy cách: 25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29334990: Nguyên liệu dược phẩm: Dextromethorphan HBr, Tiêu chuẩn
USP 42 Batch no.: S-0070120, Mfg: 01/2020, Exp:12/2024, Nhà SX: Divis
Laboratories Limited- India (xk) |
|
- Mã HS 29335200: HÓA CHẤT TINH KHIẾT PHÂN TÍCH BARBITURIC ACID GR, SỬ
DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS67-52-7) (nk) |
|
- Mã HS 29335400: 08823101/ Hóa chất Murexide(murexit), công thức:
C8H8N6O6, (25g/chai). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335400: 3/ Hóa chất Murexide- C8H8N6O6 (Dùng trong thí nghiệm)
(nk) |
|
- Mã HS 29335400: Hóa chất Murexide, Cas:3051-09-0,
CT:C8H8N6O6,HSX:Glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không
dùng trong thực phẩm,25g/lọ (nk) |
|
- Mã HS 29335400: Hóa chất Murexide- C8H8N6O6 (Dùng trong thí nghiệm).
Mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29335400: Hóa chất Murexide(murexit), công thức: C8H8N6O6,
(25g/chai). Hàng mới 100% (xk) |
|
- Mã HS 29335990: 17850-5G-F CIPROFLOXACIN Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C17H18FN3O CAS 85721-33-1 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: 33700-100MG-R Danofloxacin VETRANAL Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm C19H20FN3O3 CAS 112398-08-0 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: 5A4B00182/ Hóa chất Murexide sử dụng trong quá trình mạ
cuộn cảm, thành phần Nitrilodibarbituric acidAmmonium purpurate 284.19 g/mol
(nk) |
|
- Mã HS 29335990: ACYCLOVIR (Nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng
100.4%. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: ACYCLOVIR USP42. TC 140drums x 25kg. So lo: 206472807+
206472468+ 206472469+ 206472460. NSX: 03+ 04/2020- HD: 03+ 04/2024. (Nguyên
liệu dược- Công bố trực tuyến) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Ciprofloxacin hydrochloride for peak identification CAS: 86393-32-0 Công
thức: C17H18FN3O3 HCl H2O Mã hàng: 29335990 10mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Chất tạo xốp cho cao su, (thành phần C12H10O4S2Zn (CAS:
24308-84-7) 98%), mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Clozapine(Nguyên liệu làm thuốc; Lô: Clo-20200529-14-A;
Nsx: 5/2020; Hd: 5/2023; tiêu chuẩn EP10; NSX: Wuhan Shiji Pharmaceutical
Co., Ltd.) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Fenclorim 98% Tech (Dibarim 98% Tech) (Chất an toàn
Dibarim)-Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố Ni-tơ, sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật dùng trong nông nghiệp,theo TBKQPL:1022/TB-PTPL (12/08/2016) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: GBBCHADENIN/ Hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố nitơ
CAS 73-24-5-ADENINE U S P (DN cam kết hàng không phải hóa chất tiền chất độc
hại và không dính tiền chất) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: H9377-1G Hypoxanthine Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C5H4N4O CAS 68-94-0 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
A0350000 Allopurinol 100MG C5H4N4O (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: C0378-25G
Chloramphenicol 98% (HPLC) Cl2CHCONHCH(CH2OH)CH(OH)C6H4NO2 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực
phẩm: PYRAZINEETHANETHIOL, CAS: 35250-53-4, Lot: 78274, HSD: 04/2021, hiệu
Riverside. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
2,4-Dichloro-6,7-Dimethoxyquinazoline, &, mã hàng: 550868-25G, số CAS:
27631-29-4 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM0598.04
(2S)-2-[(3S,8aR)-3-(4-Aminobutyl)-1,4-dioxohexahydropyrrolo[1,2-a]pyrazin-2(1H)-yl]-4-phenylbutanoic
Acid (R,S,S-Diketopiperazine) 100 MG C21H29 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: HOÁ CHẤT TINH KHIẾT 2-THIOBARBITURIC ACID THUỐC THỬ CHO
SORBIC ACID, LÀ HỢP CHẤT DỊ VÒNG CHỈ CHỨA DỊ TỐ NITƠ, CHẤT THỬ DÙNG CHO PHÂN
TÍCH, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(25G/ONG)(CAS 504-17-6) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hoạt chất dùng trong ngành dược: NEBIVOLOL
HYDROCHLORIDE (1KG/DRUM). LOT: SMAART/ NB/ 2020/ 005, NSX 04/2020- HSD
03/2023, NSX: SMAART PHARMACEUTTICALS (India) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Hợp chất 6-Benzylamino purine (BA)- BB0743, 25 g/chai,
(dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu dược chất: TICAGRELOR, số
lô:RD-TG-202003101, nsx: 10/03/2020, hsd: 10/03/2022, Nhà sx: NANTONG CHANYOO
PHARMATECH, đóng gói 01kg/thùng (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu dược- Dược chất: Ticagrelor- In House,Batch
no: 20200408T,MFG date: 08/04/2020, Retest date: 07/04/2024,NSX: Jiangxi
Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd- China. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyen lieu duoc san xuat thuoc:EPRAZINONE
HYDROCHLORIDE- INHOUSE- Lo:200401-NSX:04/2020-HD:03/2022-Nha SX:TAICANG
PHARMACEUTICAL FACTORY-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên Liệu Dược TRIMETHOPRIM BP2018, Batch no:
TMP20030262, SX:03/2020, HD:02/2025, (Andhra Organics Ltd), (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu dược, dùng để sản xuất thuốc, TRIMETAZIDINE
DIHYDROCHLORIDE JP16, Batch:TMZ/11/20, Mfg:05/2020, Exp:04/2025. NSX: Trichem
Life Sciences Ltd. India (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu dược: LEVOFLOXACIN HEMIHYDRATE, TCSX:
USP39, Số lô: DK21-2005062, NSX: 06/05/2020, HSD: 05/05/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên Liệu Hóa Dược Làm Thuốc: Trimetazidine
Dihydrochloride, BP-2018, Batch no: TMZ/18/20, NSX:06/2020 HD:05/2025, NSX:
JPN Pharma Pvt Ltd- India. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu làm thuốc: ALLOPURINOL USP41; Lot:
20200421, 20200422, SX: 04/2020, HD: 04/2024. NSX: Yixing City Xingyu
Pharmaceutical Co., Ltd- China (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyen lieu san xuat thuoc ALLOPURINOL
USP40-Lo:20200507- NSX:05/2020-HD:05/2024- Nha SX: YIXING CITY XINGYU
PHARMACEUTICAL CO., LTD- CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược TRIMETHOPRIM; tiêu
chuẩn BP2019; Nhà sản xuất: Andhra Organics limited- India.. Số lô:
TMP20040331; Ngày sản xuất: 04/2020; Hạn sử dụng: 03/2025. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: NGUYÊN LIỆU SX THUỐC- LINAGLIPTIN- SỐ LOT: 801910568-
HẠN DÙNG: 21/12/2023 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu thuốc tân dược: Trimetazidine
DihydrochloridePh.Eur EP9; lô: TMP044E20; năm sx: 05/2020; HD: 03/2025 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Nguyên liệu thuốc thú y: Diaveridine Hcl (Số lô:
ZM20200503; NSX: 05/2020; HSD: 05/2023; Quy cách: 25kg/thùng) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: NL DƯỢC CETIRIZINE DIHYDROCHLORIDE USP42. SL:
SLL/CTR/1119058, NSX: 07/11/2019, HSD: 06/11/2024. (NSX: SUPRIYA LIFESCIENCE
LTD.) KHÔNG CÓ CHIẾT XUẤT TỪ THIÊN NHIÊN THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT, KHOÁNG VẬT. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: NL san xuat thuoc co so DK: VD-33033-19:CINNARIZINE
EP9-Lo:CZC(026; 027; 028; 029;030 032; 038; 039; 040; 041; 042)
NSX:02;04/2020-HD:01;03/2025-Nha SX: RL FINE CHEM PVT., LTD (nk) |
|
- Mã HS 29335990: NLSX thuốc thú y- khác: AMPROLIUM HCL. HSD: 14/05/2023,
batch no: 20200536, quy cách: 25kg/thùng. NSX: ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP
CO., LTD. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29335990: NLSX Thuốc thú y thủy sản: PRAZIQUANTEL, batch:
PRAZ-B200301, PRAZ-B200302, PRAZ-B200303, PRAZ-B200305. HSD: 04/2023,
PRAZ-B200201, PRAZ-B191213, PRAZ-B191214. HSD: 03/2023. Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335990: PHR1167-1G Ciprofloxacin Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm C17H18FN3O3 CAS 85721-33-1 (nk) |
|
- Mã HS 29335990: TEDA (TRIETHYLENE DIAMINE)(Triethylenediamine-Hợp chất
dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ-Loại khác)(Cas 280-57-9)KQ
687/TB-PTPLHCM(27/3/2015)Đã KHvàthôngquan tại TK103173316261/A12(2/3/2020)
(nk) |
|
- Mã HS 29335990: TEDA-1 (Triethylenediamine) (Cas: 280-57-9).KQGD
687/TB-PTPLHCM (27/03/2015).Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số
103083862121/A12 (02/01/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29335990: Thuốc Rofiptil Tablet (Imatinib (dưới dạng Imatinib
mesylat) 100mg); VN2-543-17 (CV duy trì số 12292/QLD-ĐK ngày 18/07/2019); Hộp
6 vỉ x 10 viên;NSX: Jeil Pharmaceutical Co., Ltd-Korea (nk) |
|
- Mã HS 29335990: TRIMETAZIDINE DI HYDROCHLORIDE- nguyên liệu sx thuốc
Vataseren số ĐKLH: VD-30627-18, PTĐG:1 thùng 25 kg, TC:BP2016,
batch:SBML/TMZ/20019, HSX:SHARON BIO MEDICINE, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29335990: TRIMETAZIDINE DIHYDROCHLORIDE JP17. TC20drums x 25kgs.
So lo: SBML/TMZ/20028+ SBML/TMZ/20029. NSX: 04/2020; HD: 03/2025. (Nguyen
lieu duoc) (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Bột MELAMINE 99.5% loại hợp chất hữu cơ (C3H6N6) dùng
làm dung môi sản xuất keo dán, phục vụ sản xuất gỗ công nghiệp, 25kg/bao, mã
CAS: 108-78-1 không thuộc danh mục khai báo hóa chất.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Bột melamine 99.8%, C3H6N6 (hợp chất hữu cơ) trộn với
keo có tác dụng tăng độ chống ẩm, chống nước cho gỗ ván lạng (25 kg/bao).
Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Bột melamine loại hợp chất hữu cơ (99,5% là melamine-
C3H6N6) dạng bột đóng bao trọng lượng tịnh 25kg/bao, dùng để sản xuất keo
melamine trong ngành gỗ hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Bột melamine- phụ gia chống cháy cho sản xuất sơn, hàng
mẫu, 2kg/ túi, nhà sản xuất: CHENGDU YULONG CHEMICAL CO LTD, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Bột nhựa Melamin dùng để sản xuất keo phục vụ cho sản
xuất giấy. Đóng trong bao 25kg/1 bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Chất melamine 99.5%(dùng để sản xuất sơn chống cháy),Mã
cas:108-78-1.Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hóa chất Melamine (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hóa chất Melamine (C3H6N6), mã CAS: 108-78-1, 99,5%,
dùng trong làm keo dán gỗ.Đóng gói 25kg/ bao. Nhà sản xuất: HUAQIAN NUAGONG
JITUANGUFEN YOUXIAN GONGSI. Hàng mới100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%: Melamine, 99%, mã
hàng: M2659-5G, số CAS: 108-78-1 (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc MM0056.04
1,3,5-Triazine-2,4,6-triamine 100MG C3H6N6 (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hợp chất Melamine (CAS 108-78-1, CTHH: C3H6N6), (dạng
bột), (25kgs/bag)- dùng trong sản xuất giấy dán MFC- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Hợp chất Melamine, mã CAS: 108-8-1 CTHH:
C3H6N6,(25kg/bao), mới 100% dùng làm chất chống cháy trong sản xuất mosse xốp
(nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamin (99.5%), dạng bột, đóng gói: 25 kgs/bag, dùng
trong công nghiệp sản xuất keo, hãng sản xuất: SICHUAN GOLDEN ELEPHANT
SINCERITY CHEMICAL.,LTD. hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamin (Triamin triazin)- Cas No 68649-66-1- REG-N,
dùng để xử lý nhiệt bề mặt kim loại (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamin dạng bột purity > 99,5%, đóng trong bao
25kg/bao nhãn hiệu con voi, được dùng làm keo phục vụ sản xuất gỗ, ván ép,
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamin dùng sản xuất keo,mới 100%,CAS No 108-78-1,hãng
sx:Hunan MDRP International trading Co. Đóng gói 25kg/túi gồm 1760 túi (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine (99,5%), dạng bột, hiệu Sichuan Meifeng,
25kg/bao, dùng để sx keo dán gỗ, sản xuất Tháng 6/2020, HSD 2 năm. NSX:
Sichuan Meifeng Chemical industry CO., Ltd. Do Trung quốc sản xuất, mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine (C3H6N6) 99,8% MIN, dạng bột, dùng để làm dung
môi sản xuất keo dán. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE (C3N6H6)- Hợp chất hữu cơ dạng bột màu trắng,
là phụ gia dùng nấu keo để sản xuất gỗ ván ép. Hiệu: Jinjiang. Đóng gói
25kg/bao + _0.5kg. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine (C3N6H6), dạng bột, màu trắng, là phụ gia dùng
nấu keo để sản xuất gỗ dán. Nhà SX: SICHUAN GOLDEN-ELEPHANT SINCERITY
CHEMICAL CO.,LTD. Đóng gói: 25kg/bao +-0.5kg. mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine (PK100 18%)-C3H6N6 dùng để xử lý nước thải
sơn, dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE 99,5%, 25kg/bao, dùng để chế biến keo, phục vụ
sản xuất gỗ công nghiệp. công thức hóa học (C3N6H6), NSX:JIANGSU YUANLIANG
IMPORT AND EXPORT CO., LTD, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine 99.5 PCT MIN (Dùng làm phụ gia trong ngành
công nghiệp gỗ). Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine 99.5% dạng bột (dùng trong ngành sản xuất
keo)- hàng mới 100%, (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE 99.5%, Hàng mới 100%, 25kg/bao (không thuộc
trong danh mục hóa chất phải khai báo theo nghị định số 113/2017/NĐCP ngày
09/10/2017) (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE 99.5%, Hoá chất dùng trong công nghiệp sản
xuất gỗ dán. Mã CAS: 108-78-1. Đóng bao đồng nhất 25Kg/bao. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE 99.8% Min (C3H6N6) dùng làm dung môi sản xuất
keo dán, phục vụ sản xuất gỗ công nghiệp. Đóng bao 25 kg, hàng mới 100%. Mã
CAS: 108-78-1 (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine 99.8%,(Nguyên liệu sản xuất keo), mã CAS:
108-78-1, CTHH: C3H6N6 (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE 99.8%. Mã CAS:108-78-1. Dùng trong công nghiệp
sản xuất keo chịu nước. mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine dạng bột (dùng để sản xuất keo Melamine)
500kg/bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine đóng 25kgs/bao, dạng bột, hàm lượng min 99.5%,
làm nguyên liệu sản xuất keo, sơn, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine dùng để sản xuất ván MDF, quy cách
25kg/bao,xuất xứ: China. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE mã CAS: 108-78-1. Nguyên liệu dùng trong sản
xuất ván MDF. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE TN-240: HỢP CHẤT HỮU CƠ DÙNG TRONG NGHÀNH
DỆT,(1 THÙNG 240KG), MA CAS: 9003-08-1. HÀNG MỚI 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: MELAMINE01/ MELAMINE (C3N6H6), Họp chất hữu cơ dạng bột
màu trắng, là phụ gia dùng nấu keo để sản xuất gỗ ván ép,đóng 25kg/1bao.mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Melamine-melamin. Dùng trong sản xuất ván MDF (Theo kết
quả PTPL số: 6807/TB-TCHQ ngày 10 tháng 06 năm 2014).(Hàng mới 100 %) (nk) |
|
- Mã HS 29336100: Nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất keo ép gỗ,
sơn, nhựa, mút xốp, MELAMINE 99,5% Min (C3H6N6). Dạng bột màu trắng đóng gói
25kg/bao hàng mới 100%. Số CAS: 108-78-1. (nk) |
|
- Mã HS 29336100: NLSX keo: MELAMINE (25 KG/BAO) (C3H6N6- CAS: 108-78-1)
(nk) |
|
- Mã HS 29336900: 123029-Trially asocyanurate- TAIC (639/TB-DK3
25/10/2016)1025-15-6(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: 156124-5g OXONIC ACID, POTASSIUM SALT Hóa chất dùng
trong phòng thí nghiệmC4H2KN3O4 CAS 2207-75-2 (nk) |
|
- Mã HS 29336900: 2,4,6 Trimercapto-s-triazine,dùng để trộn với nguyên
liệu cao su, mã hàng: ZISNET F,KQPTPL số: 578/TB-KĐ 1 (30/12/2019),hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: 2,4,6,-Trimercapto-s-triazine, dùng để trộn với nguyên
liệu cao su. mã hàng: NOCCELER TCA,KQPTPL số: 139/TB-KĐ 1 (19/03/2020),hàng
mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: 2101270 Hợp chất vị vòng Hexamethylenetetramine,
C6H12N4, 500G/chai, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: 56088617-Phụ gia cải thiện tính năng cho dầu khoáng-
IRGACOR L 190 30X20KG 5H4 (chứa 1 vòng triazin) no Cas Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Araldite PT 810 CH: Triglycidylisocyanurate
(C12H15N3O6) hàng mới 100%, mã CAS: 2451-62-9, dùng làm nguyên liệu sản xuất
sơn bột tĩnh điện. Hàng đóng trong 16 bao x 25 kg (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Axít Trichloroisocyanuric-TICA-FG, tk đã thông quan:
102760261222, ngày 16/7/2019, CAS 87-90-1 (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Bột HEXAMINE 99%,nguyên liệu dùng để sản xuất trong
ngành sx gỗ, hàng được đóng 25kg/bao, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Carboncilic acid (RBP) (Trichloroiso cyanuric
acid,267/TB-KĐ3,31/01/2019) NL sx keo (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Chất bền màu MELIO 09-R-179 (Dạng lỏng), (CAS:
7417-99-4, CTHH: C19H20N4O2) (25kgs/drum)- Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Chất SodiumDichloroisocyanurate dùng trong xử lý nước.
Hãng sản xuất: Medentech. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Chất triglycidyl isocyanurate (TGIC) (25kg/bao), cas:
2451-62-9, nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn tỉnh điện, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: CPG1/ Chất phụ gia HETEROCYCLIC COMPOUNDS (nk) |
|
- Mã HS 29336900: CYANURIC ACID (C3H3N3O3)- Hóa chất dùng trong xử lý
nước công nghiệp,Mã CAS:108-80-5, Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29336900: DICLAZURIL, nguyên liệu dùng sản xuất thuốc thú y, số
lô: 200306-2; HSD: T4/2024. NSX: Zhejiang Guobang Pharmaceutical co., Ltd,
hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hexamethylenetetramine; (CH2)6N4; (1 chai 500g) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
Y0000558 Fluconazole for peak identification 10MG C13H12F2N6O (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất công nghiệp dùng tẩy rửa TRICHLOROISOCYANURIC
ACID (TCCA) TABLET 2G (dạng viên 2G),CAS 87-90-1 (không dùng trong thủy sản),
hàng đồng nhất 20kg/thùng carton. (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hoá chất công nghiệp: Trichloroisocyanuric acid 90%
Powder, MÃ CAS: 87-90-1 KBHC, 25kg/drum, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất dùng trong công nghiệp xử lý nước (CYANURIC
ACID) dạng bột, số CAS: 108-80-5, công thức hóa học C3H3N3O3. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất Hexamine dùng trong sản xuất keo dán,
C6H12N4,mã CAS: 100-97-0, dạng bột, 25kg/bao. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp (xử lí nước,khử
trùng,...) Trichloroisocyanuric Acid(TCCA), 90%, Powder; Cas no:87-90-1; Hàng
mới 100%; 1680 thùng(25kg/thùng); NSX: 05.2020,HSD: 05.2022 (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất phòng thí nghiệm mới 100%:
2,4,6-Tri(2-Pyridyl)-S-Triazine, mã hàng: 93285-5G, số CAS: 3682-35-7 (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất Trichlocyanuaric acid (TCCA)/ CN (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất Trichloro isocyanuric acid (45 Kg/thùng), dùng
để xử lý nước thải. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hóa chất Trichloroisocyanuric Acid, (Viên Clo)
(C3Cl3N3O3) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hoá chất xử lý nước công nghiệp: SK99 lon 1Kg- Sodium
Dichloroisocyanurate, công thức hóa học: C3Cl2N3NaO3, mã cas:
2893-78-9.unitcarton,Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc
chưa hydro hóa) trong cấu trúc (dùng sx tấm Laminate) (THEO TH.B K.QUA PTPL
SO: 8099/TB-TCHQ NGÀY 30/12/2019)/ BENZOGUANAMINE 25KG/ BAG- Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hợp chất chua ngưng tụ bề mặt- TGIC (dạng hạt nguyên
sinh, dùng làm sản xuất sơn tỉnh điện) Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ HEXAMINE (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Hợp chất dị vòng chỉ chứa di tố nitơ-Chisorb BP-12-Cas
No:1843-05-6- 20KG/ctn- Hóa chất dùng trong ngành nhựa.Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: LMT/A2A/ Nguyên liệu Lamotrigine (Mục 1- GPNK số:
2691e/QLD-KD ngày 25/11/2019; Hàng NK theo loại hình NGC TCU với HĐTM số:
POMFE20/00128 ngày 06/03/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: M3296589/ Chất xúc tác TAIC (CAS: 1025-15-6) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: MJAG00001/ Chất tạo liên kết TAIC ET-102 dạng bột (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Natri dicloroisocyanurat(Sodium
dichloroisocyanurate)-DCCNA GRANULAR, tk đã thông quan: 102556026752, ngày
28/03/2019, cas 2893-78-9 (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Nhựa Epoxy dạng nguyên sinh, dạng bột DF-1. Hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: NLSX KEO: LOCTITE BONDACE 007 POWDER 16KG (Axit
Trichloroisocyanuric) (KQGĐ SỐ: 9155/TB-TCHQ- 23/07/2014) (1308119) (CAS
87-90-1) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: NPL025/ Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ, loại
khác HEXAMETHYLENETETRAMINE, 25 kg/bag (CAS No: 100-97-0) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: NPL08/ Trichloroisocyanuric Acid (nk) |
|
- Mã HS 29336900: NTD-236/ Hóa chất Axit Trichloroisocyanuric,dùng trong
xử lý nước thải Packing: 1kg/pack. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Phụ gia chống oxy hóa cho quá trình sản xuất hạt nhựa,
chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ trong cấu trúc, dạng bột trắng, 20kg/
bag, CAS:27676-62-6, NSX: Miwon Commercial_ANOX IC-14 (Mới 100%) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: TEPIC-G (TRIGLYCIDYL ISOCYANURATE) (dạng hạt). Phụ gia
dùng trong sản xuất sơn tĩnh điện (20kg/bao) Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: TGIC (Triglycidyl Isocyanurate): hợp chất chứa vòng
triazin chưa ngưng tụ trong cấu trúc, dùng trong công nghệp sản xuất sơn,
dạng hạt 25kg/ bao. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29336900: THEIC- Tris-(2-hydroxyethyl) Isocyanurate- NL dùng
trong sx chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, CAS: 839-90-7. (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Trichlocyanuaric acid- TCCA (nk) |
|
- Mã HS 29336900: TRICHLOROISOCYANURIC ACID 90% POWDER; Dùng diệt khuẩn
trong sinh hoạt, Công thức: C3O3N3CL3-Mã CAS: 87-90-1 (không nằm trong danh
mục của NĐ số: 113/2017/NĐ-CP) (25KG/Drum) (nk) |
|
- Mã HS 29336900: TROYSHIELD B2 78.5%, Sử dụng làm chất khử khí Hydrogen
Sulfide (H2S), Chất diệt khuẩn trong ngành công nghiệp mã CAS: 4719-04-4 (mới
100%); đơn vị tính Drum;240KG/DRUM;1.6USD/KG (nk) |
|
- Mã HS 29336900: Axit Trichloroisocyanuric, Packing: 1kg/pack. Hàng mới
100%. (xk) |
|
- Mã HS 29336900: Hoá chất Trichloroisocyanuric acid (xk) |
|
- Mã HS 29337100: Hợp chất hữu cơ CAPROLACTAM-CAPROLACTAM (dùng sản xuất
hạt chip) (hàng có kqgd tại số: 6260/TB-TCHQ ngày 25/9/2017;tk
kiểm:103120017710/A12 ngày 21/01/2020) (nk) |
|
- Mã HS 29337200: Nguyên liệu dùng làm mẫu nghiên cứu sx thuốc:
CLINDAMYCIN HYDROCHLORIDE USP42; Lot: 08200515, 08200516, SX: 05/2020. HD:
05/2023. NSX: Hubei Yitai Pharmaceutical Co.,Ltd- China (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y: KOLLISOLV PYR, (04
thùng x 200 kg), NSX:02/2020, HSD: 02/2021, LOT: 02591275L0. Nhà sản xuất:
Basf SE- Germany (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong PTN
Dutasteride CAS: 164656-23-9 Công thức: C27H30F6N2O2 Mã hàng: 29337900
150mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Dung dịch Natri Pyrrolidonecarboxylate trong nước-
AJIDEW NL-50 (T33401007), Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Dung môi sử dụng để pha mực in giày (theo KQPT
2995/TB-KĐ3 ngày 29/12/17)HAP-60/DILUENT-N. Hàng mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
Y0000659 2-pyrrolidone 20MG C4H7NO (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Hóa chất công nghiệp- Phụ gia sản xuất sơn
N-METHYL-2-PYROLIDONE (NMP),mã cas 872-50-4; loại 200 kg/ thùng, hàng mới
100% (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 08114-500G
Magnesium L-pidolate 98.0-102.0% (calc. on dry substance, T) C10H12N2MgO6
(nk) |
|
- Mã HS 29337900: Hóa chất thí nghiệm: Chất chuẩn chạy máy sắc
LGCFOR0274.01 Benazeprilat (Benazepril Related Compound C (USP)) 10MG
C22H24N2O5 (nk) |
|
- Mã HS 29337900: HÓA CHẤT TINH KHIẾT 1-METHYL-2-PYRROLIDONE EMPLURA(R),
DÙNG TRONG PHẢN ỨNG TỔNG HỢP, SỬ DỤNG TRONG PHÒNG THÍ
NGHIỆM(1L/CHAI)(CAS872-50-4) (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Muối kẽm của axit Pyrrolidone carboxylic- AJIDEW ZN-100
(T33401008), Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29337900: NLSX KEO: N-Methyl-2-Pyrrolidone (Lactam khác) (Đã kiểm
hóa tại TK 102952798061/A12-01/11/2019) (529483) (Không mã CAS) (nk) |
|
- Mã HS 29337900: NLSX thuốc Ciclopirox Olamine; Số
lô:CPO20200406;NSX:9/5/2020;HD: 22/4/2022;TC: USP42; NSX: SHANGHAI PHARMA
GROUP CHANGZHOU KONY PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29337900: NLSX thuốc Ciclopirox; Số
lô:CP20200404;NSX:26/4/2020;HD: 09/4/2023;TC: USP42; NSX: SHANGHAI PHARMA
GROUP CHANGZHOU KONY PHARMACEUTICAL CO.,LTD-CHINA (nk) |
|
- Mã HS 29337900: Thinner N (Dạng lỏng)- Methyl- Pyrolidone- Dùng trong
dây chuyền sản xuất dây đồng- Hàng mới 100%. Hàng đã có kết quả giám định
theo BBCB số 87/BB-HC12 ngày 02/08/2019 (nk) |
|
- Mã HS 29337900: ZOPICLONE, số batch: 100419, nguyên liệu dùng để sản
xuất thuốc. NSX: 12/04/2019, HSD: 12/04/2024. Nhà sx: Joint Stock Company
"Grindeks". Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339910: Fenbendazole BP VET Số lô:ALS/FBZ/047/1920 Ngày SX:
01.2020 HSD: 12.2024 (Nhà SX:Aarambh Life Science- Ng.liệu sản xuất thuốc Thú
Y) (nk) |
|
- Mã HS 29339910: Hóa chất 3-Indolebutyric acid (IBA),CP1g/chai-
CAS:133-32-4- dùng trong phòng thí nghiệm- hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: 1,10-Phenanthroline monohydrate 99.0% analytical
reagent (5g/chai)-C12H8N21H2O-, cas:5144-89-8, Hóa chất dùng trong phòng thí
nghiệm, Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: 126012-Hợp chất dị vòng, chỉ chứa dị tố nitơ, loại
khác, dùng trong công nghiệp- NOCRAC MB (0474/N3.13/TĐ 25/03/2013)(Không
thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017)583-39-1 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: 2500136, (ZZ12-S69), UV-329; UV STABILIZER; TINUVIN
329- 2- (2-hydroxy-5-1-octylphenyl) Benzotriazole, dạng bột, kq PTPL: 1511/
TB-KĐ4 (27/12/2018) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: 43301-25MG Enalaprilat analytical Hóa chất dùng trong
phòng thí nghiệm C18H24N2O5 CAS 76420-72-9 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Acid 3-Indole butyric (IBA)- IB0725, 25 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Acrinol Monohydrate (Acrinol monohydrat, hợp chất dị
vòng chỉ chứa dị tố Nito), 25g/chai (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Acrinol Monohydrate- C15H15N3O.C3H6O3.H2O (Acrinol
monohydrat, hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố Nito), 25g/chai. Hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29339990: AD000317/ Chất phụ gia dạng bột, FRERIND
(1,3,5-Triazine, 2,4,6-tris(2,4,6-tribromophenoxy/ C21H6BR9N3O3), chất làm
chậm cháy, CAS NO: 25713-60-4),20Kgs/ Bao, mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Benzotriazole- Hợp chất dị vòng chứa nitơ (Hóa chất vô
cơ)(dạng bột) (Kết quả giám định số 0276/TB-KĐ4 ngày 26/3/2018) (Mã CAS:
95-14-7) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Carbazochrome sodium sulfonate Hydrate Reference
Standard. Nguyên liệu là chất chuẩn dùng để nghiên cứu thuốc.Tiêu chuẩn nhà
sản xuất.HD: 02/2023, nsx: DAITO PHARMACEUTICAL CO., LTD, hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Carnidazole Số lô:20200501 Ngày SX: 21.05.2020 HSD:
05.2022 (Nhà SX: Hangzhou Meibopharm Chemical Co., Ltd- Ng.liệu sản xuất
thuốc Thú Y-Đóng gói: 10 kg/drum) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: CHẤT CHỈ THỊ 1,10-PHENANTHROLINE MONOHYDRATE GR, SỬ
DỤNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(100G/CHAI)(CAS 5144-89-8) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chất chuẩn dùng trong phương pháp sắc ký trong Phòng
thí nghiệm Enalapril impurity mixture A CAS: 75847-73-3 Công thức: C20H28N2O5
Mã hàng: Y0001853 0.024mg/chai hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chất Neocuproine, Mã: N035, Lot: LC36563, dùng trong
phòng thí nghiệm; Công thức: C14H12N2; Lọ 5g; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chất ổn định UV cho Polyme UV 326, dạng bột, sử dụng
trong sản xuất các sản phẩm cao su, nhựa, HSX: RDC S.R.L- Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chất phụ gia ngành nhựa-UV Absorber 234, hợp chất thành
phần chính: Benzotriazol và phenylethyl, CAS-NO:70321-86-7,EC-NO:274-570-6,
dùng trong ngành sản xuất nhựa, giúp tăng độ bền sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chất Pyrrole, Mã: S069, Lot: LC50176, dùng trong phòng
thí nghiệm; Công thức: C4H5N; Lọ 25mL; Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Chem PO (Piroctone Olamine (Chất ngăn ngừa gàu- Nguyên
liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). Hàng mới 100%- CAS No 68890-66-4 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Crosslinking agent: Chất trợ tăng bám dính có thành
phần Trimethylolpropane tris(2-methyl-1-aziridinepropionate) Số Cas; 75-55-8,
đóng gói 25kg/thùng, dùng sản xuất mực in. (nk) |
|
- Mã HS 29339990: CX-100 (Trimethylol propane
tris(2-methyl-1-aziridinepropionate)(hợp chất chứa vòng aziridine).PTPL số
1206/PTPL-NV NGÀY 28/12/2012 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: D9542-5MG DAPI Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm
C16H15N5 2HCl CAS 28718-90-3 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: DIMIDIUM BROMIDE DÙNG TRONG PHÂN TÍCH CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ
MẶT(1G/ONG)(CAS518-67-2) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: DIPHENHYDRAMINE HYDROCHLORIDE BP2017.NSX: LIAOYUAN CITY
BAIKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD.,CHINA, Số lô: 200504,NSX: 05/2020, HSD:
04/2024 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Dung dịch polyfunctional aziridine croslinker/ CX-100
(thành phần polyfunctional aziridine croslinker >99%,
2-Dimethylamino-ethanol 0.3%, Propylene-imine < 0.01%) Hàng mới 100%, dùng
để pha sơn (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chât
2(2h-benzotriazol-2-yl)-4,6-bis(methyl-l-phenylethyl)phenol (dạng bột) dùng
trong sản xuất sơn(ADDITIVE (TINUVIN 900)(MADE IN U.S.A.))(40Kg/1carton) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: HOÁ CHẤT 2,3,5-TRIPHENYLTETRAZOLIUM CHLORIDE DÙNG TRONG
PHÂN TÍCH VI KHUẨN, LÀ HỢP CHẤT DỊ VÒNG CHỈ CHỨA NITƠ, DÙNG CHO NGHIÊN CỨU
PHÂN TÍCH HOÁ SINH TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM(10G/ONG)(CAS12125-02-9) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất chuẩn thí nghiệm: Hóa chất chạy sắc kí
M1625000 Methylnitrosoindoline 110MG C9H10N2O (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 190683-25G
3-Amino-5-methylthio-1H-1,2,4-triazole C3H6N4S (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng- BT-1 (TP:
Benzotriazol), Mã CAS: 95-14-7, (20kg/bao), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất hương liệu thực
phẩm: 2 ACETYL PYRAZINE, CAS: 22047-25-2, Batch: 78387, HSD: 04/2022, hiệu
Riverside (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất hữu cơ METHYLTHIO METHYL PYRAZINE 7035833
(C6H8N2S); Số CAS:2884-14-2; Số Lot:RS00012473; HSD01/03/2022; Sản phẩm dùng
trong sản xuất nội bộ công ty / 4,965.395,7704 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất phòng thí nghiệm
02321-5G-F,2,6-Pyridinedicarboxylic CTPT C7H5NO4, CAS 499-83-2 dùng phân tích
trong phòng thí nghiệm. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất tạo lớp chống tia tử ngoại SCO-79
(Tp:2-(2H-Benzotriazol-2-yl)-4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenol;C20H25N3O)
(nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hoá chất tinh khiết 1,10-Phenanthroline chloride
monohydrate, là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nitơ, chất thử dùng cho phân
tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm(10G/ONG)(CAS18851-33-7) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: HÓA CHẤT TINH KHIẾT L-TRYPTOPHAN, LÀ HỢP CHẤT DỊ VÒNG
CHỈ CHỨA DỊ TỐ NITƠ, DÙNG CHO NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH HOÁ SINH, SỬ DỤNG TRONG
PHÒNG THÍ NGHIỆM(10G/ONG)(CAS 73-22-3) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hóa chất tinh khiết-Nitro Blue Tetrazolium 10mg
tablets,N5514-10TAB,CAS:298-83-9,100 mg/ chai,dùng trong phòng thí nghiệm để
nghiên cứu sản phẩm, mới 100%. (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất Adenine sulfate- AD0028, 25 g/chai, (dùng
trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất chứa 1 vòng triazin chưa ngưng tụ trong cấu
trúc loại khác- LISINOPRIL DIHYDRATE- NL SX thuốc- (NSX: 03/2020- HSD:
02/2025), Batch: LO20040015, DMNL: 4060/QLD-ĐK(09/03/18). (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nitơ (hàng mới 100%)-
TINUVIN P/UV 328/UV 710 ARM UV AGENT (có KQGD 2334/N3.13/TD của tờ khai
4301/NKD) (CAS:2440-22-4; CTHH:C13H11N3O) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất dị vòng, chỉ chứa dị tố nitơ, loại khác, dùng
trong công nghiệp- NOCRAC MB (20kg/bao) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất hữu cơ dạng bột Hexamine 99%, 25KG/bao. sử
dụng trong sản xuất keo dán gỗ công nghiệp. mã CAS: 100-97-0. hàng mới 100%
(nk) |
|
- Mã HS 29339990: Hợp chất Streptomycin sulfate- SB0494, 250 g/chai,
(dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế), hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Irbesartan USP42- Nguyên liệu sx thuốc tân dược; Số lô:
C5562-20-010; Ngày sx:13/01/2020; HD: 12/2024; Nhà SX: ZHEJIANG HUAHAI
PHARMACEUTICAL CO., LTD- China (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Ketorolac trometamol: nguyên liệu nghiên cứu sản xuất
thuốc, tiêu chuẩn USP 38, Nhà sx Shandong New Time Pharmaceutical CO.,ltd,
NSX: 05/2019, HD: 04/2022, Mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: KUTAB 10 (OLANZAPINE 10MG ODT TABS). Dùng để điều trị
tâm thần phân liệt, NSX: LABORATORIOS LESVI. Số lô: 700146800, 700146723,
700146661. SX: 03/2020, HD: 03/2023.1 hộp 28 viên Số Visa: VD-16643-13 (nk) |
|
- Mã HS 29339990: L- Tryptophan (Phụ gia dùng sản xuất thức ăn chăn
nuôi).Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT (nk) |
|
- Mã HS 29339990: L- Tryptophan Feed Grade (Phụ gia sản xuất thức ăn Chăn
Nuôi).Hàng nhập theo dòng II.1.3 thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019.
(nk) |
|
- Mã HS 29339990: L-TRYPTOPHAN (nhãn hiệu Sewon). Dùng làm nguyên liệu
thức ăn chăn nuôi.Hàng phù hợp với thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT. Xuất xứ: Hàn
quốc. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: L-Tryptophan Feed Grade (Nguyên liệu sản xuất bổ sung
trong thức ăn gia súc),Hàng nhập khẩu theo số II.1.3 theo công văn số
38/CN-TACN ngày 03/12/2019, 20kg/bao. (nk) |
|
- Mã HS 29339990: M117/ Chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ bệnh
Tebuconazole technical min 97% (CAS NO: 107534-96-3) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: MUREXIDE dùng trong thí nghiệm (Thành phần:
2,4,6(1H,3H,5H)-Pyrimidinetrione, 5-
[(hexahydro-2,4,6-trioxo-5pyrimidinyl)imino]-, monoammonium salt)
(25Gram/EA)Hàng mới 100%/ KR (nk) |
|
- Mã HS 29339990: NABUMETON USP42- Nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược;
Lô: H-0670619; NSX: 06/2019; HD: 05/2024; Nhà SX: DIVIS LABORATORIES LIMITED-
INDIA (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu ABAMECTIN 95% TC dùng sản xuất thuốc trừ
sâu B40 SUPER. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu AZOXYSTROBIN 98% TC dùng sản xuất thuốc trừ
nấm bệnh cây trồng BI-A 400SC. Hàng mới 100% (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi: L-Tryptophan
(10 kg/bao) (Mã CAS: 73-22-3)- NK theo TT 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019
(nk) |
|
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu chuẩn dùng trong kiểm nghiệm: IRBESARTAN
IMPURITY A CRS, EP,1 lọ 10mg,L03.00, EUROPEAN DIRECTORATE FOR THE QUALITY OF
MEDICINES & HEALTHCARE (EDQM)- France. (GPNK: 6201/QLD-KD) (nk) |
|
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu CYHALOFOP BUTYL 97% TC dùng sản xuất thuốc
trừ cỏ SUPER RIM 250EC. Hàng mới 100% (nk) |
- |
- Mã HS 29339990: Nguyên liệu dược AMISULPRIDE BP-2019 (100G/gói). Hàng
mẫu, mới 100% (nk) |