Nhập mã HS hoặc nhóm mã HS hoặc từ khóa để tìm kiếm trong trang.

- Mã HS 34039912: TEV12-45-1/ Chế phẩm bôi trơn chứa dầu silicon G-775, 90g/tuýp, 3.4kg/lít (item: SUB200323- GREASE G-775 (90GR/TUBE) (nk)
- Mã HS 34039912: TH-149/ Dầu silicon- Silicon Oil- KF-96-50CS(1kg). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039912: VJ0090009/ Dầu chống gỉ WD191 (nk)
- Mã HS 34039912: VTTH-115FRP/ Chất chóng dính khuôn Yamami Shoko (1 can18kg) (nk)
- Mã HS 34039912: VTTHMM-09/ Chất chống dính khuôn đúc nhôm không chứa dầu khoáng, chứa Silicone (Die Lubriant Graphace ELP-S).Hàng mới 100%. (Vật tư tiêu hao) (nk)
- Mã HS 34039912: YRV69/ Dầu bôi trơn (nk)
- Mã HS 34039912: ZZ0002/ Chế phẩm chứa silicon để bôi trơn (KF96H-6CS) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu làm mát cho máy trung tâm gia công BLASOGRIND HC 5, hiệu BLASER (208L/ thùng), có chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ hàm lượng nhỏ hơn 70% khối lượng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: (JG600) Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ- STRERILIT I OIL SPRAY 300ML. Hàng mới 100%,TN loai A:170000370 (nk)
- Mã HS 34039919: ./ Chống rỉ RP7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: ./ Dầu bôi trơn (500ml/lọ), hàng mới 100%./ CN. Thuế BVMT đã nộp ở TKNK số 103105599661 (nk)
- Mã HS 34039919: ./ Dầu máy làm trơn chi tiết, 1 lít. Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: ./ Dầu nhờn Tellus S3 V46.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: ./ Dung dịch chống rỉ sét 3M 5W 310g,TP:Hydrotreated light petroleum distillates 40-60%,Butane 10-30%,oil-soluble Petroleum sulfonate, Barium salt 10-30%,propane 7-13%,petroleum 3-7%.Mới 100% / VN (nk)
- Mã HS 34039919: 00001345/ Nhớt lạnh FVC68D (18 lit/ thùng) PN: 99S7992. Đã đóng thuế BVMT theo tờ khai nhập: 101471185540/A11 (22/06/2017) (nk)
- Mã HS 34039919: 027/ Dầu dung môi dạng lỏng các loại (nk)
- Mã HS 34039919: 070E 90940/ Dầu bôi trơn 070E 90940 (CFD-512Z) 10 CAN10KG5.8823L (nk)
- Mã HS 34039919: 100051-Chế phẩm bôi trơn dùng để tách khuôn- FRELEASE 25(Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP-09-10-2017) (nk)
- Mã HS 34039919: 1074806000/ Dầu bôi trơn cho máy gắn linh kiện (0.25 lit/lọ) (Thuế BVMT: 0.25 lít/lọ*30 lọ 7.5 lít *2000VND/lít 15 000 VND) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 34039919: 20007052- Chế phẩm làm trơn sợi thép SUPERSOL ADM H- KQGĐ 0380/N3.13/TĐ-19/03/2013- Đã kiểm hóa tại tk 101584099851/A2-31/08/2017 (nk)
- Mã HS 34039919: 20007052/ Chế phẩm làm trơn sợi thép SUPERSOL ADM H- KQGĐ 0380/N3.13/TĐ-19/03/2013- Đã kiểm hóa tại tk 101584099851/A2-31/08/2017 (nk)
- Mã HS 34039919: 210S19-DAE/ Chế phẩm phu bê măt dùng đê kéo sợi (thép), thành phần gồm Potassium sulfate, Sodium silicate, Calcium carbonate và nước, dang long (xuất từ mục 1 TKN 102731962430/E31) (nk)
- Mã HS 34039919: 2370007-Dầu cắt dùng cho máy móc Topsun Sugicut CS-58XV-1 (Diethanolamine: 111-42-2;10-20%) (200L/DRUM) (nk)
- Mã HS 34039919: 3/ Chế phẩm bôi trơn dạng lỏng (Dầu bôi trơn, có chứa thành phần hóa học Hydrofluoroether) MDF-1175KP, 1Kg/Can, 1.4Kg/Lit. (nk)
- Mã HS 34039919: 3/ Dầu bôi trơn MDF-1175K (Dạng chế phẩm bôi trơn, 1kg/Can; 1.4kg/l; có chứa thành phần hóa học Hydrofluoroether) (nk)
- Mã HS 34039919: 340399900021/ Chất xử lý làm mềm đế (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: 35877400/ 3 IN 1 OIL (100 ML) (nk)
- Mã HS 34039919: 406888/ Chế phẩm bôi trơn cho máy thổi khí 22 Kw và 30Kw (Delta Lube 06 Oil for Blower for 22 Kw and 30Kw), 1 pcs 1L, hàng mới 100%, TK101979453220 DH8 (nk)
- Mã HS 34039919: 500051841/ NSK grease LG2 (clean room) (nk)
- Mã HS 34039919: 500087778/ LUBRICANT, DRY FILM PASTE (nk)
- Mã HS 34039919: 500197010/ SMART SONIC HEAT TRANSFER FLUID (nk)
- Mã HS 34039919: 500370946/ KRYTOX XHT 1000 (nk)
- Mã HS 34039919: 7911436/ S 757678Q57 HV MAINTENTANCE KIT NT (nk)
- Mã HS 34039919: 8026431/ Dung dịch chống gỉ dùng cho phụ tùng xe nâng, (TP:Petroleum wax:35%,Hydrotreated: 15%, 2-methylpentane:15%,3-methylpentane:15%, cyclo-Pentane:10%,Xylene: 25%), (nk)
- Mã HS 34039919: 900936006/ Dầu nhờn chứa trong thùng dùng cho động cơ, 1 thùng 18 lít-ENGINE LUBRICANT 20W-50 \MINERAL LUBRICANT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: 910100005- Chế phẩm dùng để tách khuôn dạng lỏng DL-4817 (50gallon/thùng 200l), chứa 80-84% là Deionized water, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: A2049/ Dầu bánh răng 20L, kích thước: 150*70*50 mm, kích thước: R320*H380 mm, linh kiện dùng cho máy nén khí, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: A65546-003/ GEL,SHINETSU,X-23-7756 (nk)
- Mã HS 34039919: A98/ Mỡ cách điện DC4 905-176 DOW (dùng cho sản phẩm điện tử), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: A98/ Mỡ cách điện KONFORM AR2000 (dùng cho sản phẩm điện tử), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Alphasyn EP 320, 20L E4/pail-Chế phẩm bôi trơn không chứa dầu mỏ dạng lỏng (nk)
- Mã HS 34039919: Bình xịt # 753. (Chế phẩm sáp bôi trơn thành phần chính Mineral Spirits, 1,1-Difluoroethane. Sprayway # 753 (12 Chai/tá- 312 g (N.W)/Chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Bình xịt bôi trơn khuôn QQ-68,12 chai, 500ml/chai, mã ERP: 70000694, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Bình xịt chống rỉ sét WD-40/ US (nk)
- Mã HS 34039919: Bình xịt khuôn dùng để vệ sinh làm sạch, bôi trơn khuôn (thuế BVMT đã nộp ở TKNK số 102934270612), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Bộ phận của máy hấp tiệt trùng: Mỡ bôi trơn gioăng cửa, mã phụ kiện 35007118,hãng sản xuất Belimed, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: C0107/ Chế phẩm bôi trơn CENTER COOL C-20W (20 Lit/Can) (Sử dụng cho máy sản xuất động cơ loại nhỏ)- Hàng đã đóng thuế BVMT theo tờ khai nhập: 101876765911/ A11 (27/02/2018) [V53004643S] (nk)
- Mã HS 34039919: CARTER SG 460 20L TOT C- DẦU NHỜN BÁNH RĂNG- 20 LÍT/PAIL.(1 UNK (PHY) 20.31 KG), 10 UNK 203.1 KG. (nk)
- Mã HS 34039919: CBTL/ Chất bôi trơn (dạng lỏng), Lubricant Oil (chế phẩm bôi trơn KQGĐ 096/N2.14/TĐ 21/04/2014) tk kiểm hóa 102339532411 (nk)
- Mã HS 34039919: CCTH-001/ Chế phẩm bôi trơn dạng dầu 11G036 2 kg/can (070E 91540).Hàng mới 100%., mã QLNB-66302000000882 (nk)
- Mã HS 34039919: CENTER COOL C-20W (dung tích: 20l/can)- Chế phẩm bôi trơn dạng lỏng làm mát trong gia công kim loại, dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chất bảo quản khuôn BARRIER GUARD PART III có màu (nk)
- Mã HS 34039919: Chất bôi trơn 2 (Linh kiện sản xuất bộ đề xe máy C100, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Chất chống sét 808 (Telox 808) (dùng cho khuôn) (nk)
- Mã HS 34039919: Chất phủ bề mặt MaxSi SF, dạng lỏng. Thành phần chính: Acrylic Polymer (Cas. 9003-01-04). Loại thùng (Drum) 200 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chất phụ gia bôi trơn dùng trong gia công kim loại Yushilube WB-2 (20lít/thùng), dạng lỏng, thành phần không chứa dầu, hiệu Yushiro. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chất phụ gia tách khuôn (dùng sx tấm Laminate)/ SEPARL 328, 15kg/ can- Mới 100% (K. HOA TK: 103311897362/ A12 NGAY 14/05/2020) (nk)
- Mã HS 34039919: Chất tách khuôn nhựa JIP121 (không chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum, dạng lỏng, 420 ml/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chất tách rời keo khỏi vải khi ép sai vị trí loại 824 (450ml/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn (chất chống dính) dạng lỏng dùng cho sản phẩm cao su, không dùng cho động cơ, mới 100% (FRELEASE 44), thành phần gồm: Water >90%,Surfactant 1-5%,Antiseptic<1%,Amines<1%,Ancohols<3% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn (dạng lỏng)SINTEKFL/22SF không có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc khoáng bi-tum, dùng trong kéo dây, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn bên ngoài- EXTERNAL LUBRICANT PS-113L (hàng mới 100 %) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn CENTOPLEX 24 DL (hộp 250 ml, đơn giá 23 EUR/hộp), hàng mới 100%, Hãng Kluber (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn chịu nhiệt SC3102 (1kg/thùng), TP: Hydrocarbon oil >80%, Performance additives <20%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn cho máy cưa xích, nhãn hiệu STIHL, dung tích 1Lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: 'Chế phẩm bôi trơn cho máy cưa xích, nhãn hiệu STIHL, dung tích 500ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn chống gỉ sét dạng xịt- SPRAY LIQUID LUBRICATION ANTIRUST OIL MESDAN LUBRICALENS 450ML/CA. (Kiểm tra tại TK 102290006341/A12) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn chuyên dụng chứa dầu silicon (12GAL 45.5L)- F203208000 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn có chứa muối sodium của carboxymethylcellulose, sodium aluminium silicate, graphite, 1thùng20kg, đã KH theo mục 33tk:102500853822/A12: DELTAFORGE F-578 (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn đa năng WD40 (chai 50ml, đơn giá 6.1 EUR/ chai), hàng mới 100%, Hãng WD40 (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn dạng lỏng (dầu bôi trơn), PN: 8204661, dùng cho máy đóng gói ECOLEAN; mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn dùng cho máy dập lon nhôm (LUBRICANT, HIGHT-TEMP, NSF-H1, 1 OZ BOTTLE/ hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn FUSION, dạng mỡ, thành phần chính hydrotreated heavy naphthenic, dùng cho súng phun sơn, 113g/tuýp, PN: 118665. Nhãn hiệu: Graco. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn không chứa dầu khoáng, dạng lỏng, 1thùng18kg đã NK theo mục 36 tk:101694506914/A12: OLEIN CS-315B (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn LBF-701, được ứng dụng để phủ cho các sản phẩm kim loại, nhựa và cao su, làm giảm ma sát và tạo tính bôi trơn cho sản phẩm, chứa: Poly(tetrafluoroethylene), Hydrofluoroether (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn MERKUR 773 (hộp 250 ml, đơn giá 9.13 EUR/ hộp), hàng mới 100%, Hãng Sasol Wax GmbH (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn Model GRINDEX 10 CO dạng lỏng loại khác (dầu khoáng < 70 %, các phụ gia khác), hiệu BLASER, 208 lít/thùng, dùng để bôi trơn khi gia công kim loại trong công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn MOLYKOTE LONGTERM 2 (hộp 250 ml, đơn giá 18.96 EUR/hộp), hàng mới 100%, Hãng Dow Corning (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn NEOS, model 902SS (200kgs/ thùng), sử dụng trong quy trình cắt nam châm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn nhựa-Molyduval contactin LKA 1 1Kg-45-03000023,dùng trong sản xuất mạch điện tử.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn PROPHITE ASU(220Kg/Thùng), dạng lỏng,dùng để bôi trơn cho khuôn dập nóng,chứa dưới 70% hàm lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, hãng Nippon Graphite Industries, mới100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn Shell tellus S2 M32 (hộp 50ml, đơn giá 4.87 EUR/hộp), hàng mới 100%, Hãng Shell Deutschland Oil GmbH (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn thành phẩm(dầu thủy lực chống cháy) DAPHNE FIRGIST EN DRUM 200L, không chứa dầu khoáng, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32231474-2000SE020 (nk)
- Mã HS 34039919: CHẾ PHẨM BÔI TRƠN VASCO 6000, HIỆU BLASER, DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP, 1 PAIL 20 LÍT (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, không chứa dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ- TEMPER FLUID(STEEL)-RL11, (1 kgs 1.2 lít; 41,600 kgs 49,920 lit). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn,1chai 180ml (dùng trong sản xuất,hàng mới) TACKLE NI SHU 180ml (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chống dính dùng tách khuôn (hiệu: AOKI SCIENCE; 20 lít/thùng x 4 thùng), mới 100%- MOLD RELEASE (mold release compound) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chống dính khuôn, không chứa dầu khoáng, không chứa dầu silicon, dạng bình xịt- NC1-462V PM-60A RELEASE PREPARATION (1Bình400g) (KQGĐ 1160/TB-KD4) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chống gỉ WD-40 (500ml/lọ), TP: Hydrogenated light distillate 50-70%, Non-hazardous ingredients 30-50%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chống gỉ/Rust Inhibitor MCP-3000SL (180L/Drum)- Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Chê phâm chưa dâu bôi trơn SUMITEC LIQUID HD-002 (1KG)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chứa dầu bôi trơn SUMITEC LIQUID HD-002 (1KG)- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm chứa dầu Silicon Shell Omala S4 WE 220 1*20L (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dầu bôi trơn (1kg/Lọ), thành phần chính paraffin <99% CAS: 8012-95-1.(thuế BVMT đã nộp ở TKNK số 103234414250) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dầu bôi trơn, giảm ma sát cho trục máy cơ khí, hàng mới 100%, nhà sx: Trusco, mã hàng TO-SP10-N (1L/box) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dầu chống gỉ, dạng lỏng_Nox-Rust 920F (Solid paraffin 8002-74-2 1~10%;fatty acid 112-80-1 1~10%; Alcohol CAS 108-01-0 1~10%; Toluene 108-88-3 0,1~1%) (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dầu dập nóng không chứa dầu khoáng và dầu silicon, dạng lỏng LUBCASTER B-5110 (20 kg/can/5 can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dùng để kiểm tra dầu cắt gọt pha nước: Bactone Pigment Liquid. Hiệu: Idemitsu, hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm dùng để tách vật đúc ra khỏi khuôn cát (FP FLAT)-(dầu khoáng 20%, muối amin <5%, chất hoạt động bề mặt <5%, chất bôi trơn <3%, nước 70%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm làm mát ISOGRIND 60 (dầu tổng hợp, không chứa dầu khoáng), dùng bôi trơn làm mát trong quá trình gia công kim loại, net weight: 200kg/thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm tách khuôn có thành phần chính là sáp và chất hoạt động bề mặt dạng lỏng (Water based release agent No. A-120), mới 100%, PTPL số 1268/PTPLMN-NV (nk)
- Mã HS 34039919: CN-0621/ Chế phẩm bôi trơn chống dính cao su (4L/CAN)CN-0621(TPHH:Toluene,Xylene (C8H10),Etylbenzene (isomer mixture) (C8H10),Molybdenum disulfide (MoS2) (nk)
- Mã HS 34039919: CORTIS XHT 245 20L TOT C- DẦU BÔI TRƠN XÍCH- 20 LÍT/BÌNH.(1 UNK (PHY) 20.245 KG), 20 UNK 404.900 KG. (nk)
- Mã HS 34039919: CP bôi trơn k chứa dầu khoáng và dầu silicon, có tp chính là molypden disulphua trong dung môi axeton,dimetyl ete,dạng lỏng chứa trong bình xịt 400ml,mới 100%.MOLYBKOMBIN UMF T4 SPRAY.Mã CAS:115-10-6 (nk)
- Mã HS 34039919: CS0009/ Dầu mài bóng MT-CE1A (Dung tích:500ml/ bình,dùng đánh bóng sản phẩm), mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: CS0010/ Dầu mài bóng MT-SC3XA (Dung tích:500ml/ bình, dùng đánh bóng sản phẩm), mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: CU-LDVN08/ Dầu mài cưa Bo-bond (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu (Dung dịch) ủ mẫu thử ở nhiệt độ 37 độ C (1 x 2.9L/ Thùng), SMN: 10311855; LOT: 20071, HD: 01/11/21. Không được phân loại là TTBYT. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn (dùng trong công nghiệp sản xuất thép tấm lá) (QUAKEROL TLPM 1.0). Doanh nghiệp xin quy đổi đơn vị hàng hóa như sau: 1.0 kg 1.1 liter. Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn bánh răng (dạng lỏng, thành phần Molybdenum disulfide, 300ml/lọ), nhãn hiệu: KHK, code: GJS-0801 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn Biral TD (500ml/tuýp), TP: Propane 30-60%, Butane 30-60%, Mineral oil 30%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: DẦU BÔI TRƠN CẦU SAU, BÌNH 01 LÍT (A002989020309). PHỤ TÙNG XE ÔTÔ MERCEDES-BENZ 5 CHỖ (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn chi tiết máy(dạng nhớt), Đóng 1 lít/ 1 chai, Part No.0903059025, Phụ tùng dùng trong dây chuyền sản xuất bia và nước giải khát, hàng mới 100%, XUẤT XỨ: NETHLDS. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn chịu nhiệt dạng lỏng, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn cho hộp số của Robot TMO 150 (1pc 20 lít) 3HAC032140-004, Hãng sx: METROPA ROTTERDAM B.V (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: DẦU BÔI TRƠN CỔ LON, 1 drum 18 lit-PN: PE837, DÙNG TRONG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT LON NHÔM- HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn dạng lỏng ACPL-316(20L BARREL) có thành phần dưới 70% khối lượng từ dầu mỏ tự nhiên, dùng cho máy nén khí, 18lít/ thùng, nhà SX: Shanghai Jiongcheng Inudstrial Co.,Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn dùng cho máy chế biến thực phẩm Lubricant DLT-333 (5 Lít/Thùng); Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn dùng để làm mát trong quá trình gia công cắt gọt CNC (Model: 5000MG2;G, 20Lít/1Can)- Hàng mới 100%. 325551010106 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn dùng trong công nghiệp/LUBRICANT (KLUBERSYNTH GEM 8-320S), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn Gear 600 XP320 cho hộp số của rô bốt (1PCE 10 lít) (3HAC042471-001), hãng sx: ExxonMobil Petroleum & Chemical BVBA (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn hiệu, Hiệu là Muc-Off- MUC-OFF DRY LUBE, 50ML 866-1M, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn Hi-lube Z-2135 (20 lít/thùng)(16.7KG) Hang moi 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn lên lõi dây đồng chống gỉ, loại Spindle oil Shell Morlina S2 BL 10, 20l/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn MDF-1175K (Dạng chế phẩm bôi trơn, 1kg/Can; 1.4kg/l; có chứa thành phần hóa học Hydrofluoroether) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn Mobilgrease XHP 222 cho thanh ray ngang của tủ băng từ lưu trữ dữ liệu,hàm lượng dầu mỏ dưới 70%, 20ml/ hộp, P/N: 90949130, Hãng: Spectra, nhà sản xuất: ExonMobil, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn Multemp PSS No.2 cho thanh ray ngang của tủ băng từ lưu trữ dữ liệu,hàm lượng dầu mỏ dưới 70%, 20ml/ hộp, P/N: 90949168, Hãng: Spectra, nhà sản xuất: Kyodo Yushi Co., Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn NXL-3000, Dùng cho máy nén khí, hãng sản xuất: Hanshin, 20L/Thùng (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn R-103 (Dùng để tách khuôn) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn thành phẩm DAPHNE MASTER DRAW 560 DRUM 200L, hàm lượng bitum dưới 70%, đóng gói 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32191588-2000SE020 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn thép cán nguội (Rolling Oil- QUAKEROL LS 2.0), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn TMO 150 cho hộp số của rô bốt (1UNL 20 lít) (3HAC032140-004), hãng sx: METROPA ROTTERDAM B.V, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn trục chính (20L/1 thùng), mã Z479A0301012, dùng cho máy gia công cơ khí. Hãng sản xuất: Makino. Hàng mới 100%. 315551015931 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn và làm mát cho máy cơ khí. Nhà sản xuất oelheld GmbH. 208 lít/Drum,có hàm lượng Bi-tum <70% tính theo trọng lượng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dàu bôi trơn verderlube dùng cho bơm nhu động (tổng 20 can, 20 lít/can). Hiệu: VERDER. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: DẦU BÔI TRƠN, 200 LIT/DRUM, SỬ DỤNG CHO MÁY CÔNG GHIỆP, KHÔNG NHÃN HIỆU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn, Hiệu là Muc-Off- MUC-OFF C3 DRY CERAMIC LUBE, 50ML 871, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn, loại SYN GEAR 940, dùng bôi trơn cho hộp số và bạc đạn thiết bị quay bộ khoan cụ, sử dung khoan dầu khí, 208lit/ thùng. Mfr Part #: SYN GEAR 940, hàng mới 100% (Drum thùng) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn, PN: 2EPC692376 (10 lít/ thùng) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn,Nhãn hiệu: Bonnoc TS 100, 1 thùng/20lit, dùng để bôi trơn máy dùng trong sản xuất công nghiệp (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt (FC2001M2) 194LIT/DRUM Thành phần gồm:Water: 60-70%, Amines: 10-20%, Organic acid amine salts: 10-20%, không có BI-TUM, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt dùng cho máy móc Topsun Sugicut CS-58XV-1 (200L/DRUM). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt gọt (18 lít/ thùng) P35/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt gọt kim loại Tectyl MQL 932 (20L/Thùng), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt gọt tổng hợp SYNCOOL 9000 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, không chứa thành phần cơ bản là dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 200kg/thùng) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt Nippla dùng cho cắt gọt kim loại, model: G202W, 20 lit/can, (thành phần: Water: 60-70%; Triethanolamine: 15-25%; Sodium nitrite: 10-20%), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống dỉ WD-40 500ML (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ dao cạo râu loại- RUSTPREVENTING OIL/DWX-30DC/CASTROL ACB, 200 lít/ thùng, do Dorco Co cung cấp, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ dùng cho máy móc R-317 (200l/ thùng,hàm lượng dầu mỏ >70%). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ pha nước FANTIRUST WFE 02 dùng cho máy móc công nghiệp, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ QQ71, 500ml/lọ.Dùng để vệ sinh khuôn ép nhựa, hàng mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ RP7 300g. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ WD 40- 412ml. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ WD40 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống han, gỉ cho nguyên liệu khi dập SE-65CP, dạng lỏng, (18 lít/1 hộp), dùng cho máy dập (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống rỉ RP7. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống sét TP AR-131 (Dầu chống rỉ) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu dùng bôi trơn chốt khuôn SY220 (20 lít/thùng) (00000106345), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu hộp số 4040-1 (16 lít/1 hộp). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu hộp số BN480 (0.475kg/1 hộp). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu in phẳng CF-019A (Dạng dung dịch đặc nhớt màu trắng sữa, đóng trong thùng 125kg, dùng phối trộn với men in trong sản xuất gạch Ceramic) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu ISO VG 68 (18 lít/ thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu làm mát thành phần chính gồm: Mineral oi, N, N-Dicyclohexylamin (làm mát dụng cụ cắt và sản phẩm trong quá trình gia công) 200 lit/ thùng) FGE201 Hàng mới 100%/FGE201 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu mài thành phần chính gồm: Triethanolamine, Diethanolamine (dầu dùng cho máy mài vô tâm ống giảm xóc trước xe máy, phun lên làm mát sản phẩm (200lít/thùng) S84 Hàng mới 100%/S84 Hàng mới 100 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy nén (Dầu lạnh SUNISO 3GS), dùng để bôi trơn và làm mát máy nén, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy nén khí Sullair Fluid P/N: 02250051-153. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy nén khí, Mã Oil 46, dùng cho máy nén khí, (nguồn gốc từ dầu khoáng, dùng để bôi trơn, làm mát), thể tích 200L/thùng, kt(580*580*890)mm, do TQSX. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy nén York loại K. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu mỡ bôi trơn công tắc, chứa trên 70% nguồn gốc từ dầu mỏ, model: LUBCHEM_KL6012, hãng sx: LUBCHEM KORPCE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu mỡ bôi trơn dùng cho máy CNC (FLOIL KG-212S), 1kg/can,(TP chính gồm:Synthetic oil 87%, Lithium soap 7%) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu mỡDung tích: 2 lít (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn (dùng bôi trơn động cơ), 18 lít/ can- BLUEBE FLUID LUBRICANTS, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn Drako cho cáp kéo có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn từ dầu mỏ (5 lit/thùng).Hiệu Drako. Dùng cho thang máy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn hộp số Mobil SHC 629, 55 GA 208 lít/phuy, hàm lượng <70% dầu gốc hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn làm mát máy phay (dạng lỏng), Hi-Yun (phi 300*380mm) (1 cái thùng 20 lit), hhàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn Morlina S2 B100_209 Lít (Dầu bôi trơn chứa trên 70% gốc dầu mỏ, dùng cho máy gia công kim loại, 209 lít/phuy) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhờn Tonna S2 M68_D209L (dùng cho máy gia công kim loại), Dầu bôi trơn chứa trên 70% gốc dầu mỏ (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhớt 50CS Trans UNI633 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhớt bôi trơn máy móc TECTYL COOL 292 O1-0017L-15,t/p chính:Distillates hydrotreated light paraffinic (40%),(mã cas: 64742-55-8) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu phanh (500ml/chai) kích thước 13x7x20cm, phụ tùng xe ô tô Jaguar, hiệu Jaguar, hàng mới 100%- mã hàng 02C2D34402 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu phanh kích thước 40x22x25cm, chất liệu dung dịch, phụ tùng xe ô tô Land Rover, hiệu Land Rover, hàng mới 100%- mã hàng LR052653 (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu phun phủ bề mặt chống dính khuôn đúc, loại: YJ-390. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu rửa Aqua Chem Aquasolvent GF (dùng cho máy gia công kim loại; 200 Lít/Thùng) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu sởi chịu nhiệt dạng lỏng dùng cho lò hơi, Hiệu: CHEMTECO, 1 Thùng 20 lít, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu Solex M110, dầu cắt kim loại công nghiệp, đóng gói 20 lít/can, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu ta rô kim loại Tap Magic, model: Tap Magic Pro, (118 ML/tuýp) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu ta rô kim loại Ultra Lube, model: 02 OZ, (59ML/tuýp) (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu tách khuôn nhôm (đóng thùng phi 1 phi 200l loại Dieslick 1750, tp: Alcohols, C14-15, ethoxylated, Polyethylene glycol monooleyl ether,.. nhà sx: Quaker, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu thủy lực (dùng để bôi trơn trong hệ thống thang máy,1 thùng 20 lít),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: dầu thủy lực ARAL VITAM GF46 208LT/TK-Hydraulic oil "ARAL" VITAM GF46208LT/TK (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu ủ ADVIA CHEM INCUBATION BATH OIL,Code:10311855,1x2.9L, HSD:10.2.2022, NSX: Siemens Healthcare Pte Ltd, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu Velocite No.6, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu wd 40, 300ml/lọ, hàng mới 100%./ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Dầu Wd40, 300ml/lọ, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: DBTCR/ Dầu bôi trơn chống rỉ dạng lỏng (nk)
- Mã HS 34039919: DCA 331/ Chế phẩm dùng để xử lý găng tay cao su DCA 331 (NBR POWDER FREE COAGULANT) (nk)
- Mã HS 34039919: DO3/ Dầu vuốt nồi, chảo các loại 970A (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch bảo vệ khuôn, bóng khuôn để tránh dính với cao su TF-41A03, thành phần: propan-2-ol,acetone,water, fluorine compound (1kg/pce), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch bôi trơn(dùng khi lắp ráp linh kiện với nhau) (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch dạng xịt bôi trơn và chống dính bề mặt sản phẩm thu phát sóng (400 ml/lọ) DUPLI acrylic spray putty gray 400ml. TP CAS:74-98-6 <25%, 106-97-8<20%, 75-28-5<10%,546-93-0<5%. (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch nước giải nhiệt dùng trong quá trình mài/đánh bóng/ cắt Metadi Fluid 32Oz # 0.95L/ chai, hiệu Buehler Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch tách khuôn (Co-Cast Resin) của khuôn đúc sản phẩm HV-10 coil (1 set 2 lọ, 500 ml/lọ) (hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Dung dịch vệ sinh buồng đốt (phụ gia dầu bảo vệ chống ăn mòn), gồm 5 gallon/ thùng tương đương 18.925 lít, Mã CAS: 64742-52-5, hãng sản xuất Daubert Cromwell Nox-Rust 1100. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: EA2319/ Chế phẩm bôi trơn khác-loại khác-loại khác-dạng lỏng-loại khác,dùng trong ngành cao su-ANTITACK BTO-31LF (nk)
- Mã HS 34039919: F24/ Chất đánh bóng- liquid wax (nk)
- Mã HS 34039919: F75/ Chất đánh bóng (wax 7000) (nk)
- Mã HS 34039919: GRINDING NO.200- Dầu bôi trơn, dùng để làm mát máy, (thành phần: nước: balance; alkaline reserve: 10-20%; Corrosion inhibitor: 10-15%; EP additives: 10-15% và hợp chất khác), hàng mới 100%(200L/thùng) (nk)
- Mã HS 34039919: GS-24/ Chất chống dính (dạng lỏng) (thành phần: Distillates (Petroleum) Alkylate, paraffin petroleum hydrocacbon, siloxane, tri-gliceraid). Hàng mới 100%. LUBROLENE OIL (nk)
- Mã HS 34039919: H0020011/ Mỡ bôi trơn"3B"(0.26 kgs/cục) thành phần: Paraffin wax 45% CAS NO.8002-74-2, fatty acid: 33%, mineral oil: 15%, metal soap: 7% (nk)
- Mã HS 34039919: H0030030/ Dầu BG-11W dùng cho máy mài(17 L/Can)Thành phần: 1- Diethanolamine 1-5wt% CT: C4H11N02 (CAS NO. 111-42-2) & Triethanolamine 10-20wt% CT: C6H15NO3 (CAS NO. 102-71-6) (nk)
- Mã HS 34039919: HC000147(HC000032)(34)/ Chế phẩm dùng để xử lý găng tay cao su (DCA 331) dạng lỏng (nk)
- Mã HS 34039919: Hóa phẩm DK:Radiagreen EBL,TPC:hỗn hợp các hợp chất gốc Este và phụ gia nhũ hóa, dạng lỏng dùng để giảm moment xoắn và ma sát, chống kẹt của bộ khoan cụ vào thành giếng khoan.175KGM/DRUM,40DRUM7 tấn. (nk)
- Mã HS 34039919: HTO-260C/ Dầu bôi trơn chịu nhiệt HTO-260C (05 lít/can)- HIGH TEMPERATURE OIL (nk)
- Mã HS 34039919: IK 36/ Dầu cắt Grindex 10, mã Item 01101-04, dầu tổng hợp không chứa khoáng dầu dùng cho máy tiện máy phay, máy CNC, hãng sản xuất Blaser, 208 lít/phuy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: LL30# Chế phẩm tách khuôn không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏng, (dầu chống dính, hàm lượng bitum dưới 70%) 14ESS, 5 lít/thùng LL30, 001-Y01-156 nguyên liệu SX phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: LL55# Chế phẩm tách khuôn không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏng (dầu chống dính 34, hàm lượng bitum dưới 70% 5 lít/thùng) LL55, 001-Y01-214 nguyên liệu SX phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: M00574-00/ Chất tách khuôn coatax LH-307 (Acrylic resin 49.41 %, Butyl Acetate 49%, Methyl methacrylate 0.99%, n-butyl acrylate 0.60%), hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 34039919: M2020500190/ Mỡ dùng cho máy hút chân không 150g/túyp, 12túyp/hộp, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: M2020500296/ Mỡ (Grease; 1kg/chai) dùng để bôi trơn trong thiết bị, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: M-8800/ Chế phẩm bôi trơn chống dính cao su (molykote m-8800). TPHH: Molybdenum disulfide (MoS2), Xylene (C8H10), Ethylbenzene (C8H10). (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn (0,4kg/ hộp), Article no: 2901-0338-03, Hãng SX: Atlas, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn (70g/lọ), nhãn hiệu THK, code: AFC+70G (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn (dạng lỏng, 500g/lọ), nhãn hiệu: Misumi, code: M-HGSSC500 (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao MULTI1-PURPOSE 5GL (15kgs/thùng), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn dạng lỏng cho khoan cắt, 500g/hộp, PN: 8202155, dùng cho máy đóng gói ECOLEAN, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mở bôi trơn dùng cho máy bay. P/n: MOLYKOTEP 37.(ANTI SEIZE PASTE 500 Gam,Tộng cộng 5 kg,Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn gioăng cửa xe (A 000 989 17 05)- Linh kiện và vật tư phục vụ sản xuất, lắp ráp xe ô tô 5 chỗ Mercedes-Benz (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn Irix LSM 153, 1 thùng 18kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn màu đen (1 hộp1kg) (A 000 989 63 51)- Linh kiện và vật tư phục vụ sản xuất, lắp ráp xe ô tô 5 chỗ Mercedes-Benz (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn máy dùng trong nhà xưởng,loại WSPT0019200, dạng gel, 1kg/lon, có chứa hàm lượng trên 70% khối lượng là dầu mỏ. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn OKS 250 white 80ml (hàm lượng dầu mỏ dưới 70%) dạng lỏng; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn SUPER LUBE, đóng gói 400G/hộp, hãng sx SYNCO.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ bôi trơn UHU (hàm lượng dầu mỏ dưới 70%) dạng lỏng; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ chịu nhiệt MOBIL SHC 220, thành phần:1. glycerin,CAS:56-81-5. 0-15%. 2.Grease, CAS:77-92-9,0-10%. 3.Sodium nitrate: CAS7631-99-4. 0-15%.4.Sodium citrate, CAS: 68-04-2, (411ZZ001805), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ chịu nhiệt, 300 độ,thành phần: Base oil 75~80%,Thickener 15~20%,additive nhỏ hơn hoặc bằng 5 % (411ZZ001791), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ chịu nhiệt, Baichuan, 60 độ (411ZZ001752), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ LUPIA500L 15kg/ TN (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ Molykote 1000 (1kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ ureat chịu nhiệt có tác dụng chống ăn mòn sinh học,kích thước: 103x76 cm, hàng mẫu nghiên cứu khoa học.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ ureat đa năng dùng bôi trơn có tác dụng chống ăn mòn sinh học,kích thước 103x76 cm, hàng mẫu nghiên cứu khoa học.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ ureat dựa trên dầu gốc tổng hợp có tác dụng chống ăn mòn sinh học,kích thước:103x76 cm, hàng mẫu nghiên cứu khoa học.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Mỡ ureat dung cho công nghiêp luyện kim kích thước:103x76 cm,hàng mẫu nghiên cứu khoa học.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: MO-Mỡ chịu nhiệt, đóng gói 400G/hộp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: N000230/ Dầu bôi trơn- Kanto Kasei Hanarl KP-36SE, 1kg/can TK ĐÃ KIỂM: 102641659301/A12- 14/05/2019 (nk)
- Mã HS 34039919: N000233/ Dầu bôi trơn- Kyoei Metalshin S-16, 180kg/S.H TK ĐÃ KIỂM: 101535985831/A12- 01-08-2017 (nk)
- Mã HS 34039919: N111/ Dầu bôi trơn dùng để cắt ống liệu (nk)
- Mã HS 34039919: NEOS FINECUT- Dầu cắt FC2001M2 (17L/Can), KQGĐ SỐ 17/TB1-CNHP ngày 18/01/2016, hàng thanh toán, thuộc inv: ISGI20000010 (nk)
- Mã HS 34039919: NEOS FINECUT-Dầu cắt FC5100MCX (189 L/thùng),KQGĐ SỐ 17/TB1-CNHP ngày 18/01/2016, hàng thanh toán, thuộc inv: ISGI20000010 (nk)
- Mã HS 34039919: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chế phẩm bôi trơn dạng lỏng dùng để tách màng hơi và lốp xe (70426N Disperse Black SD-9020)) (Mã CAS: 107-21-1; 1333-86-4; 7732-18-5) (nk)
- Mã HS 34039919: NHỚT HỘP SỐ-BRAND NEW HI-TORQUE CVT FD 20L-K0421Y0700-dùng cho xe ô tô 5 chỗ hiệu Subaru- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: NL0048/ Chất tách khuôn-1801/71 (nk)
- Mã HS 34039919: NL110/ Dầu bôi trơn, dạng gel hàng mới 100% (30ml 35g).Code 38.06000.002 (nk)
- Mã HS 34039919: NL14/ Dầu dây sên (mỡ bò) (nk)
- Mã HS 34039919: NPL013-02/ Chất tách khuôn (hàng mới 100%)- BTO-31 ANTITACK (có KQGD: 2334/N3.13/TD của tờ khai 18587/NSX01) (nk)
- Mã HS 34039919: NPL164/ Dầu bôi trơn dùng trong sản xuất đồ chơi trẻ em, TP: Deionized water 80%, Synthetic wax emulsion 10%, Silicone grease 8%,... (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: npl20/ Dầu máy nén (100KG100LTR) (nk)
- Mã HS 34039919: NSX142/ Dầu tách khuôn đúc,MOLD RELEASER/ SR-900 (1000L) (nk)
- Mã HS 34039919: Nước làm mát 1 lít/chai kích thước 44x20x26cm, phụ tùng xe ô tô Jaguar, hiệu Jaguar, hàng mới 100%- mã hàng 02JLM209722 (nk)
- Mã HS 34039919: Oil, PS-10A-N 20Litres/ Dầu bôi trơn_Oil, PS-10A-N 20Litres (nk)
- Mã HS 34039919: OIL-EP-83/ Dầu máy EP-83- Oil/ Neovac EP-83 (1 can 15.84 Lít). Công dụng: bôi trơn cho máy mạ chân không (nk)
- Mã HS 34039919: P51ZZT0105K-Dầu bôi trơn (AERO SHELL TURBINE OIL560 0.95L FOR TYPE 8 TURBO BLOWER OIL)(1 PCE 0.95 L), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: P990-000525/ Dầu thủy lực Solex SG-40 dùng để bôi trơn cho máy CNC, đóng gói 20 lít/can (nk)
- Mã HS 34039919: PD-920/ Chế phẩm bôi trơn (Dạng dầu) PD-920 (1Kg/Can) (Dạng hỗn hợp hữu cơ có trong dung môi, mầu trắng, dạng lỏng, 1.70Kg/L) (nk)
- Mã HS 34039919: PERMAWICK 1/ Chế phẩm dầu bôi trơn (Lubricating Grease) (nk)
- Mã HS 34039919: Phụ tùng của máy nén khí Almig- Chế phẩm bôi trơn động cơ mã 583.04055 (10lit/can), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Phụ tùng dùng cho máy thổi chai nhựa:Dầu bôi trơn chốt khóa khuôn. PN: 00000106345. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Phụ tùng dùng trong dây chuyền sản xuất bia và nước giải khát: Chất bôi trơn KRONES celerol FL 7201 dạng lỏng quy cách (1 thùng/ 1 0 lít) (nk)
- Mã HS 34039919: Phụ tùng máy chế biến,rót sữa:Chế phẩm bôi trơn (10g/tuýp) Grease, OKS 1110 NSF H1, 10g;90600-8108;NSX:Ahlsell Sverige AB.Mới100% (nk)
- Mã HS 34039919: Phụ tùng máy điều hòa không khí: Dầu bôi trơn máy nén 5 gallon (18.9 lít/ thùng),;PP23BZ110005 SCREW COMPRESSOR OIL 5G. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: R2004006-004583/ Dầu bôi trơn xích băng tải chuyền phun sơn vỏ điện thoại, ULTRA-205, 20 lít/thùng (Tp chính: Light Mineral Oil 70-75%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009004-002521/ Mỡ bảo dưỡng cho máy móc, TECHLUB YF 5202, đóng 1kg/lọ (TP: Tetrafluoroethene,oxizided,polymerized 76-84%, Polytetrafluoroethylene 23.8-26.3%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009004-006550/ Chế phẩm bôi trơn PD-930 (nk)
- Mã HS 34039919: R2009006-001067/ Dầu làm mát cho máy gia công vỏ kim loại của điện thoại CIMTECH 310 (Thành phần có chứa TRIETHANOLAMINE C6H15NO3, 10 đến 20%), đóng: 200 lít/thùng (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009006-001448/ Dầu làm mát cho máy cắt CNC (Đóng gói: 20 Lít/thùng, Thuế BVMT: 20 Lít*1 20 Lít* 2000 VND 40000 VND.)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009006-001467/ Dầu làm mát cho máy gia công vỏ kim loại của điện thoại, OLEX CUT 5000MG2, 200 lít/thùng (TP chứa: Triethanolamine (C6H15NO3) 10-20%; Dicyclohexylamine (C12H23N) 1- 5%) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009006-002094/ Dầu nhờn dùng cho máy gia nhiệt, model LION S, đóng 1 lít/chai (Thành phần: Alkylnaphthalene 100%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: R2009013-000064/ Dầu làm mát cho máy gia công vỏ kim loại của điện thoại, TECTYL COOL 290MGE, 200 lít/thùng (TP chứa: Triethanolamine (C6H15NO3) 5-10%; Dicyclohexylamine (C12H23N) 4-6%) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: RELEASE AGENTS, XT-191W60S- Hàng mẫu: Chế phẩm chống dính băng tải có thành phần chính là Polyoxythylene alkyl ether phosphate, ở dạng lỏng. 200kg/Can (Hàng mới 100 %) (nk)
- Mã HS 34039919: RG00C00I-000277/ Dầu bảo dưỡng của máy phủ lớp bảo vệ lên mặt kính màn hình điện thoại (LVO130, 20 lít/can) (Thuế BVMT 5 can*20lit/can 100 lít* 2000vnd/Lit 200,000 VND).(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: S2B220/ Shell Morlinar S2 B220 (nk)
- Mã HS 34039919: SA500/ Chế phẩm dùng để tách khuôn đúc, dạng lỏng SA500 (hàm lượng Bitum<70%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: SP-066-1/ Mỡ MP Grease 2S, 0.330kg/lọ, mã 1044618700 (nk)
- Mã HS 34039919: SP-LUB-1/ Dung dịch bôi trơn linh kiện PD-930 (nk)
- Mã HS 34039919: SUB206377-Dầu bôi trơn dạng xịt BIRAL T&D65413 (5 chai 2,5 lít), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: SUNPRESS S-103JC/ Dầu bay nhanh SUNPRESS S-103JC có thành phần cơ bản dưới 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (nk)
- Mã HS 34039919: S-ZOH603370009/ Chế phẩm bôi trơn- loại khác- loại khác- dạng lỏng- loại khác, dùng trong công nghiệp (tp: polyfluorocarbon, phụ gia) (1kg/can) _ Harves drysurf EV-2910 [ZOH603370009] (nk)
- Mã HS 34039919: S-ZOH619450009/ Chế phẩm bôi trơn- loại khác- loại khác- dạng lỏng- loại khác, dùng trong công nghiệp (tp: polyfluorocarbon, phụ gia) _ Harves drysurf EV-2910 [ZOH619450009] (nk)
- Mã HS 34039919: S-ZOH619480009/ Chế phẩm dùng bôi trơn máy móc thiết bị (tp: hỗn hợp các hợp chất fluorocarbon) _ Harves drysurf HF-2400, 1kg/can [ZOH619480009] (nk)
- Mã HS 34039919: S-ZOH619500009/ Nhóm chế phẩm bôi trơn- loại khác- loại khác (dạng lỏng)- loại khác (tp: Fluorinated polyether, polytetra fluoroethylene, dung môi) _ Logenest lamuda VC-B55 1kg/can [ZOH619500009] (nk)
- Mã HS 34039919: S-ZOH619840009/ Chế phẩm bôi trơn-loại khác-loại khác-dạng lỏng-loại khác, dùng trong công nghiệp (tp: Fluorocarbon compound, phụ gia) _ Harves drysurf MDF-1172 1kg/can [ZOH619840009] (nk)
- Mã HS 34039919: Tẩy dầu mỡ/ Tẩy dầu mỡ (2706-CRC) Threebond Model: 2706, dùng để lau dầu mỡ của máy sản xuất bản mạch PCB, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: TAYRUA/ Chất chống gỉ sét 00444 (420 ml x 24 pcs) (nk)
- Mã HS 34039919: TP1105000-ODM/ Dung dịch dầu bôi trơn castrol (1 lít), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039919: Tuýp mỡ bôi trơn (397g/tuýp) dùng để bôi trơn máy tập,không nhãn hiệu,không model,hàng FOC không có giá trị thanh toán,mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: UEG: 078- K315- 01 \ KIT, LUBRICATING FILTER, SMN: 10481706 Dầu bôi trơn của máy xét nghiệm miễn dịch tự động ADVIA CENTAUR XP (50ML/ Tuýp). (nk)
- Mã HS 34039919: UEG: 112421 \ GREASE NSK, SMN: 10310034 Mỡ bôi trơn sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động ADVIA CENTAUR XPT (80g/ Tuýp). (nk)
- Mã HS 34039919: UEG: B01- 4496- 51 \ ADVIA CHEMISTRY LAMP COOLANT ADDITIVE, SMN: 10320912 Dầu (Dung dịch) giải nhiệt bóng đèn (1 x 50ml/ Hộp). LOT: 191118A, HD: 31/05/21. Không được phân loại là TTBYT. (nk)
- Mã HS 34039919: UNOPOL S 803HD- Chế phẩm dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng dùng để kéo hoặc cán dây đồng, dây nhôm, dùng trong ngành công nghiệp (200 kg/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039919: Vật tư sản xuất ắc quy- SH 200 Fluid 5000CS-Dầu có tác dụng bôi trơn van bình Ắc quy-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: VSS3006-TH/ Dầu dùng để bôi trơn con hàng trước khi sản xuất- GTX DC-TURBO 10W-30 (200lít/thùng) (nk)
- Mã HS 34039919: VTTH/ Chất bôi trơn MICRO WAX DB-K2 (15KG/CAN), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: VTTH_DAU BOI TRON UH1/ Dầu bôi trơn: Kluberoil 4 UH1- 220N (20 lít/thùng). Hàng mới 100% (Cty đã đóng thuế BVMT theo tk nhập: 103283722400/A11) (nk)
- Mã HS 34039919: W0G22/ Chất tách khuôn sx banh golf (TP: liquefied natural gas), hàng chuyển mục đích sử dụng theo mục 26 TK: 103260454951/E31 (nk)
- Mã HS 34039919: WB-14/ Dầu làm mát cho máy cắt linh kiện nhôm (chứa dưới 70% hàm lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, 20lít/1can) (nk)
- Mã HS 34039919: Xịt rỉ RP7, dung tích 300ml/chai, dùng để chống rỉ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: XPVN00005108/ Nhớt lạnh RL32H (nk)
- Mã HS 34039919: XXOAA000001/ Dầu bôi trơn, thành phần: Hydrofluoroether (85-95%), Flour-additives (5-15%) (1kg/lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: YUSHIROKEN EC16/ Dầu cắt Yushiroken EC16 (dùng cắt kim loại)- 4x200 lít/thùng (nk)
- Mã HS 34039919: Z0000000-195541/ Dầu bôi trơn Gearmaster SYN 220 (Dùng để bảo dưỡng hộp số), 25 lít/can (TP: Poly alpha olefins 79%-89%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Z0000000-612445/ Mỡ bôi trơn dùng cho trục chuyển động của máy sấy keo, model: TECHLUB SSC 603, đóng gói: 100gram/tuýp (Tp chính: Polydimethylsiloxane 60- 85%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039919: Z0000000-612458/ Mỡ bôi trơn dùng cho trục chuyển động của máy gắn linh kiện điện thoại, model: TECHLUB SG 34, đóng: 80g/tuýp (Thành phần chính: PENTAERYTHRITOL ESTER(80-90%)). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: Z50ZZ006160-Dầu bơm chân không(MR-100 4L VACUUM PUMP OIL (19-178))(1 PCE 4 L), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039919: ZC0000568/ Chất bôi trơn (nk)
- Mã HS 34039919: ZDY-DAS-CZ/ Dầu nhờn (DAPHNE ALPHA SOLUBLE CZ DRUM 200L) (nk)
- Mã HS 34039990: Bình xịt chống rỉ WD- 40 USA412ML/ bình, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: hất làm sạch khuôn PMC3 (thành phần Acryresin 80%, Water 20%) (400ml/ bình). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ (Gadus S2 V220-2) (18kg/xô). Hàng mới 100%/ SG (nk)
- Mã HS 34039990: ./ Dầu tẩy rửa khuôn W508 dùng để vệ sinh thiết bị. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: ./ Dầu bôi trơn (Markpress22T),dùng cho máy dập(18 lít/can) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: ./ Dầu bôi trơn Sunpress S-7703, dùng cho máy dập (200 lít/thùng), (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: ./ Dầu tẩy trung tính LR-12 (450 ml) dùng để vệ sinh thiết bị. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: ./ Mỡ bọ 18l (dạng rắn dùng để bôi trơn)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: 0201-M00067/ Mỡ bôi trơn (nk)
- Mã HS 34039990: 03/ Dầu chống gỉ. (200L*118) (nk)
- Mã HS 34039990: 031412/ Mỡ bôi trơn EP0 (1 xô18Kgs), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 03-LTNGC-026-20/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ, thành phần gồm silicone oil và lithium soap, dùng để bôi trơn các khớp nối trong đồ chơi (E13-CM34-001) loại 1KG/1 LON, DG143. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 0659A911P0019-1- Keo bôi trơn (0.41kg/hộp)- VERSILUBE. Mới 100% (Phụ tùng bảo trì, bảo dưỡng, thay thế định kỳ cho cụm tuabin khí 1, 2) (nk)
- Mã HS 34039990: 070E 91410/ Dầu bôi trơn grease hanarl KS-64S (nk)
- Mã HS 34039990: 070E 91540/ Dầu bôi trơn 11G036 (có thành phần cơ bản <70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ; 2kg/can, 24 CAN48 KG42.672L (nk)
- Mã HS 34039990: 10290000260/ Mỡ tản nhiệt dẫn điện silicon để dẫn dòng nhiệt lên sản phẩm SG330/ quy cách RH, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 104935/ Chế phẩm dầu bôi trơn (20Lit/can) VITOL-KS, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 17/ Dầu chống gỉ sét (nk)
- Mã HS 34039990: 17D/ Chất xử lý (nk)
- Mã HS 34039990: 17D/ Chất xử lý (PRIMERS 001AB) (nk)
- Mã HS 34039990: 17D/ Chất xử lý (WNUB) (nk)
- Mã HS 34039990: 17D/ Chất xử lý (xử lý giày) (PRIMERS 312NT) (nk)
- Mã HS 34039990: 189/ Chất xử lý(dung su ly be mat dan keo)289 (15KG/KIEN) (nk)
- Mã HS 34039990: 21JGR-MD3H/ Mỡ bôi trơn MD-3H (nk)
- Mã HS 34039990: 21JMD-1S/ Mỡ bôi trơn MD-1S (nk)
- Mã HS 34039990: 21JPG-L/ Mỡ bôi trơn PG-L (nk)
- Mã HS 34039990: 21JR-4/ Mỡ bôi trơn R-4 (nk)
- Mã HS 34039990: 22000010/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL KS-64S, (1 CAN 1KG 0.7Lít), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: 22020003/ Mỡ bôi trơn chịu nhiệt THK AFJ, dùng cho máy bơm chân không (1 tuýp 400g) (nk)
- Mã HS 34039990: 29/ 30/ Chất xử lý bề mặt dán keo 319 đóng gói 140kg/pkg (Thành phần Rubber Solvent 99-100%) (nk)
- Mã HS 34039990: 2OS31/ Chất xử lý bề mặt dán keo 258H1/311NT1/289/PL55-1/312NT1/001AB (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Chế phẩm bôi trơn BEARLEX FX-C (1kg/can) (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ (Mỡ bôi trơn dạng hỗn hợp từ chất vô cơ và hữu cơ, mầu trắng) EM-D110 (1kg/can) (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Chế phẩm tách khuôn Fluorocarbon dạng xịt No. GA-9700 420ml/chai, mã: ZQA8E307 (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ bôi trơn 40g/ hộp 24298100, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ bôi trơn 40g/tuýp 31509120, chống ăn mòn, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi, Hàng mới 100%(mỡ chống gỉ) (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ bôi trơn NS 1001 Grease (1000g/hộp) (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ bôi trơn RMS 400g/tuýp 59031350 nhãn hiệu RAREMAX SUPER, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ chịu nhiệt Dupont GPL 227 (1kg/hộp), thành phần gốc perfluoropolycther, dùng bôi trơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 3/ Mỡ chịu nhiệt SKF LGHP 2/1, thành phần Alkyl diphenylamine, 1kg/hộp, mới 100%/ JP (nk)
- Mã HS 34039990: 30/ Chất xử lý bề mặt dán keo PN-91 đóng gói 1kg/pkg (thành phần Organic Acid 99-100%) (nk)
- Mã HS 34039990: 30450/ Mỡ bôi trơn cho bu lông Teflon-14 oz, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 31/ Dầu bôi trơn (để xử lý da, vải và cao su), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 32005250008/ Mỡ bôi trơn THK AFB-LF GREASE, 70g/hộp (nk)
- Mã HS 34039990: 33M/ Mỡ bôi trơn (MOLYKOTE) 33M 1KG. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: 340399900021/ Chất xử lý làm mềm đế (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: 35/ Nước xử lý 258DS (thành phần cấu tạo: Methyl ethyl ketone 30-35%, methyl cyclohexane 10-15%, ethyl acetate 30-35%, UV curable resin 4-10%) dùng trong sản xuất giầy, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 35/ Nước xử lý 312NT1 (thành phần cấu tạo: Ethyl acetate 10-20%, Methyl Ethyl Ketone 40-50%, Acetone 15-25%, cyclohexanone 0-10%, Resin 10-20%), dùng trong sản xuất giầy, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 35/ Nước xử lý 319A (thành phần cấu tạo: Rubber solvent 50-80%, Aliphatic compound 20-50%) dùng trong sản xuất giầy, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 35/ Nước xử lý 320NT5-5 (thành phần cấu tạo: Methyl Ethyl Ketone 45-60%, Methylcyclohexane 45-60%, Resin 1-5% và Solid content 1.5-2%) dùng trong sản xuất giầy, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 36/ Chất làm sạch bề mặt 258H8 (thành phần cấu tạo: Methyl ethyl ketone 40-45%, methyl cyclohexane 10-15%, ethyl acetate 35-40%, UV curable resin 4-10%) (nk)
- Mã HS 34039990: 37/ Chất xử lý tẩy rửa (nk)
- Mã HS 34039990: 38/ Nước xử lý các vật liệu dệt, da thuộc 289 (Methyl ethyl ketone(C4H8O) 80-99%, dimethyl carbonate 1-20%, dùng trong sản xuất giầy, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 39/ Chất xử lý 289 (Methyl ethyl ketone(C4H8O) 80-99%, dimethyl carbonate 1-20%), đóng gói 15kg (nk)
- Mã HS 34039990: 39/ Chất xử lý 289 (thành phần: Methyl ethyl ketone(C4H8O) 80-99%, dimethyl carbonate 1-20%) (nk)
- Mã HS 34039990: 4000012/ Dầu giải nhiệt cho dây đồng TCU 531 (1 PCE 190 KG 190 LÍT) (nk)
- Mã HS 34039990: 4000013/ Dầu giải nhiệt cho dây đồng TCU 207 (1 PCE 220 KG 220 LÍT) (nk)
- Mã HS 34039990: 46/ Chất xử lý (dùng xử lý bề mặt dán keo) 319 (140kg/kiện) (nk)
- Mã HS 34039990: 50/ Chất xử lý keo dán các loại (nk)
- Mã HS 34039990: 500088020/ NSK GREASE- 80GM/TUBE. (nk)
- Mã HS 34039990: 500132678/ LUBRICANT GREASE (nk)
- Mã HS 34039990: 500207855/ GREASE,O-RING,MOLYKOTE 55 (nk)
- Mã HS 34039990: 500213863/ GREASE,ALVANIA,GADUS(MSDS REQ) (nk)
- Mã HS 34039990: 500227446/ FM1 GREASE (nk)
- Mã HS 34039990: 500303918/ GREASE THK AFB-LF PACKING 70G/TUYP (nk)
- Mã HS 34039990: 500375232/ AFC GREASE (nk)
- Mã HS 34039990: 513606-S3798-3/ Chế phẩm bôi trơn có nguồn gốc từ động vật, dùng cho hệ thống chèn và bịt kín cáp ống Rotex, dung tích 10ml, mã: ALT0000001000, hiệu Roxtec. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 5K000MI002877/ Dầu bôi trơn FOODLUBE PREMIER 1 380g/tuýp- GRAISSE FOODLUBE PREMIER 1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 6040-1444 Chế phẩm bôi trơn AVF 60 Gold Oil (1.06 Lít/chai) (Phụ kiện máy sắc ký dùng cho phòng thí nghiệm, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: 625/ Chất xử lý (nk)
- Mã HS 34039990: 625/ Chất xử lý giay (nk)
- Mã HS 34039990: 7000930101/ Scaling powder#chất phụ trợ hàn chì, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 71/ Chất phụ gia tổng hợp- Additive- AT-95 ANTI-STICKY AGENT (Hàng mới, dùng trong ngành giày) (nk)
- Mã HS 34039990: 71/ Chất xử lý bề mặt giày(319280KG; 269170KG; 312NT1450KG; 330K3AB153KG) (nk)
- Mã HS 34039990: 72000305/ Mold release SD4000/ Chế phẩm dùng để tách khuôn đúc SD4000 (GPNK tiền chất:(CH3)2CO,KBHC:C3H8O,CH3OCH3). tổng 220 can 1980 lít, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 72000352/ Mold release SF80EB/Chế phẩm dùng để tách khuôn đúc (1 thùng/ 15 kg) Tổng 270 kg. (KBHC: CAS: 67-56-1 CH4O; CAS:67-63-0 C3H8O), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 740900000/ DẦU BÔI TRƠN/ LUBRICATING OIL YAMABALA SFW-45 (M)SS.ROTARY (1CAN 1 KG) (nk)
- Mã HS 34039990: 740900002/ DẦU BÔI TRƠN/ OIL UD321(NP-CJL) (nk)
- Mã HS 34039990: 740900004/ Dầu bôi trơn/OIL 740900004 FT-618(FTE,ELH,NDS) (nk)
- Mã HS 34039990: 806322-001/ Chất bôi trơn trong hộp mực in laser- dạng mỡ (102432660040/E31) (nk)
- Mã HS 34039990: 839843-001/ Chất bôi trơn trong hộp mực in laser NT-C7115F- dạng mỡ (HP1010) (101624472830/E31) (nk)
- Mã HS 34039990: 83A/ Hợp chất xử lý- 2100 (Hardener) (64 KGM) (nk)
- Mã HS 34039990: 83A/ Hợp chất xử lý- PRIMERS 6263SVN (Butyl Acetate, Propylene Glycol Mono-methyl Ether Acetace (PGMEA), Acrylate monomer,Water, Sufactants) (1080 KG) (nk)
- Mã HS 34039990: 8ALS0108720/ Chế phẩm mỡ bôi trơn FLOIL G-573 (15 KG/CAN), Synthetic oil <75%; Lithium soap <20%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 8ALS0108850/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL KS-64S, thành phần:Fluorinated solvent 85-95%, Fluoric oil: 5-15% (1KG/CAN). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 9/ Hóa chất (xử lý)-EVA A028 (nk)
- Mã HS 34039990: 900168047/ chế phẩm bôi trơn-GREASE\ CT. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 900874007/ Chế phẩm bôi trơn, dùng để bôi trơn ốc vít, dạng mỡ-GREASE \ 97051. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 901532001/ Chế phẩm bôi trơn, dùng để bôi trơn ốc vít, dạng mỡ-GREASE "X" \ 010409 MILWAUKEE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 903103001/ chế phẩm bôi trơn dùng bôi trơn bánh răng máy khoan-LUBRICANT GREASE,HIGHER VISCOSITY AND BETTER ANTI-WEAR ABILITY/DECH 5155. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 903480001/ Chế phẩm bôi trơn, dùng để bôi trơn ốc vít, dạng mỡ- G30-2, SILICONE GREASE, CHUNTAI- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: 998-0005-00/ Mỡ bôi trơn (nk)
- Mã HS 34039990: a01/ Mỡ chịu nhiệt Molykote (Loại 1kg/hộp) P40, Mới 100%/ TW (nk)
- Mã HS 34039990: A048/ Mỡ bò (NPL SX PHỤ TÙNG XE ĐẠP) (nk)
- Mã HS 34039990: A-741NF/ Dầu tra motor (Thành phần: Perfluorinated polyethers base oil: 60-70%; Poly tetra fluoro ethylene thickener: 25-35%; Additives: <5%) (nk)
- Mã HS 34039990: ADEKA DRAW HL-413-P/ Chế phẩm dầu bôi trơn dùng trong quá trình kéo sợi thép Dry Lubricating ADEKA DRAW HL-413-P, có thành phần gồm Calcium stearate, Barium stearate và Ca(OH)2, dạng bột (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Alclean Jell/ Dầu đánh bóng. Alclean Jell(3x10l/thùng) (nk)
- Mã HS 34039990: Bánh dầu CNC (dầu cục), chế phẩm bôi trơn, làm mát dùng cho máy cắt dây công nghiệp, 1kg/viên.Hàng mới 100%./ CN (nk)
- Mã HS 34039990: Berutox FH28KN/ Berutox FH28KN: Chất bôi trơn dùng để bôi trơn máy (1 set gồm 4 típ, 1 típ 400g) (nk)
- Mã HS 34039990: Bình xịt chống gỉ RP7 350g, vỏ thép, chứa dung dịch bôi trơn chống rỉ sét, hàng mới 100%, 2FSN-K50051, HMC00-0110 (nk)
- Mã HS 34039990: BIOTAC MP,18KG/pail- Chế phẩm bôi trơn không chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum (nk)
- Mã HS 34039990: Bộ bôi trơn dành cho chi tiết sản xuất thực phẩm KLBERFOOD (gel) (dầu bôi trơn và các núm mỡ)- GRAISE KLBERFOOD (nk)
- Mã HS 34039990: Bột bôi trơn, chế phẩm bôi trơn dạng bột, không chứa dầu mỏ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: CB-37/ Chất xử lý tẩy rửa 02NK (nk)
- Mã HS 34039990: CB-37/ SP022-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB (1kg/kiện)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CB-37/ SP117-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PL-55 (15kg/kiện)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CB-37/ SP248-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311BSVN (15kg/kiện)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CB-37/ SP252-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 740F6VN 3kg/kiện)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CBTG/ Chất bôi trơn cho cụm dây dẫn điện xe gắn máy (Grease) (nk)
- Mã HS 34039990: CC041/ Dung dịch chống oxy hóa dây đồng dùng trong công đoạn kéo sợi dây đồng (nk)
- Mã HS 34039990: CCTH-001/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ EM-50LP 1kg/can-7BG010006H(thành phần:1-dodecene, polymer with 1-decene 30-60%, không có nguồn gốc từ dầu mỏ). Hàng mới 100%, mã QLNB-66302000000053 (nk)
- Mã HS 34039990: CDX-508KE/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL CDX-508KE (nk)
- Mã HS 34039990: Chất bôi trơn chống gỉ đài dao phay, mã: ASL-3GT Anti-seize, 500ml/ chai, nhà sản xuất: KENNAMETAL DIST SVCS ASIA PTE LTD, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất bôi trơn dạng khô 410000900138 (nk)
- Mã HS 34039990: CHẤT BÔI TRƠN KRONES CELEROL L 7008, QUY CÁCH: 1TUÝP/500G, 2 TUÝP- PHỤ TÙNG DÙNG TRONG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT (nk)
- Mã HS 34039990: Chất Chế phẩm bôi trơn sử dụng cho khuôn đúc trong lò luyện nhôm, mã: Topcoat AC-80, đóng can, dạng lỏng, 1 can 20kg, nhà sx: Daikoto Co.,Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất chống gỉ sét (NMC) NK-3000NS 4L WITH TRIGGER+NOZZLE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất chống gỉ WD-40. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất phụ gia định hình sản phẩm cho sản xuất tấm melamine_SEPARL 328 15kg/can (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tách khuôn (thành phần High Temperature Polymeric Additive, CAS: 64742-52-5)(204Kg/thùng) công dụng: xử lý bề mặt khuôn đúc hợp kim nhôm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tách khuôn AS-101(thành phần:nhựa polymer chuyên dùng:0.5-1.5%,cas:64742-48-9:60-100%,Propanep CAS: 74-98-6: 5-10%,mới 100%,72 lọ24.48 kg,1 lọ450ml),nsx:DuTinh (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tách khuôn dùng cho khuôn đổ nệm ghế ô tô- RA M910 (209 lít/ thùng x 20 thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tách khuôn KF-10+ có nguồn gốc từ dầu thực vật, 200KG/ DRUM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tách khuôn KF-30 có nguồn gốc từ dầu thực vật, 200KG/ DRUM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tẩy rửa Jowat 900.00 xô nhựa 9kg, dạng lỏng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất tháo khuôn/ Chất tháo khuôn (103108861330, 15/01/2020, mục 2) (nk)
- Mã HS 34039990: Chất thoát khuôn dạng sáp dùng để bôi trơn- Mold Coolant (Wap) E57, 200kgs/drum, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chất ức chế ăn mòn dùng cho van (ZC-010 Corrosion Inhibitor), mới 100%, 1 gallon3.785lít (5gallon/can18.925 lít/can) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn (Lubricating power: C-84E) (dùng trong quá trình kéo kẽm). Theo kết quả giám định 81/TB-KĐ4, ngày 18.01.2019 (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn (mỡ bò) dùng để bôi trơn máy móc trong nhà xưởng- GREASE HT-800 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn BEARLEX FX-C (1kg/can) Thành phần: perfluoroal kylpolyether oil 65-75%, polyte t rafluoroethylene 25-35% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn chịu nhiệt cao (1 tuýp 388g)- F268307125 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn chống dính dùng trong khuôn giày, nhãn hiệu: Jingke, model: E609D, mã cas: 64742-89-8, 450ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn chuyên dụng dạng đặc chịu được nhiệt độ cao (1 chai 1kg)-105200980 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn có thành phần là sáp từ polyamide trong dung môi, dạng nhão/GX-Y101.Hàng giống hệt Slip Agent P GX-Y101 (1 kg 1.0638 lit) đã có KQPTPL số 2980/PTPLHCM-NV,mục 1 (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn dạng bột cho dây thép C-83E, dùng trong kéo sợi, màu đen, không chứa dầu mỏ, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn dùng cho khuôn đúc của lò luyện, mã LM34, có chứa trên 70% nguồn gốc từ khoáng bitum, đóng can, 1 can 2.5kg, nhà sx: Daikoto Co.,Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn GR-R-010,đóng1gói/10Gram,(dạng mỡ nhờn),Part No.0902154321,Phụ tùng dùng trong dây chuyền sản xuất bia và nước giải khát,mới100%, xuất xứ:JAPAN.Quy đổi 1gói/10GRMx10gói0.1Kg(100GRM) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn- loại khác,dùng SX LK xe gắn máy- CD1-015 KETTLITZ-ANTITACK BTO-31 (KQGĐ số: 1333/N3.13/TD(09/08/13) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn LUBRICANT PREP TFB91 dùng sx tấm nhựa,dạngbột, tp chính: estecủa axit béo,stearyalcohol và phụgia,(25kg/bao), CASNo:115-83-3,k thuộcdanhmục KBHC,nsx ZIBO HUAXING ADDITIVES, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn silicon không hòa tan PN08946, 8 oz (227,3 ml)/hộp, 3M ID số 60455052807 (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn sợi thép dạng bột, 25kg/bao, gồm mã CAS: 1305-62-0; 57-11-4; 555-43-1; 7757-82-6, hàng mới 100%- Wire drawing lubricant (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn Super Grease No.1 (Thành phần gồm: Mineral oil 20-25%, thickener: 1-5%, additives: 1-5%, LPG: 70-75%) (420ml/Chai) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn trong chai nhựa (85 gr) sử dụng cho máy chụp cắt lớp điện toán (453566132481- Lubricant). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn trục ép có thành phần chính là sáp, graphite nhân tạo và phụ gia dạng rắn hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn từ nước kẽm DIPOR-FMP, dùng để bôi trơn cao su thành phẩm Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn(BEARLEX FX-C) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn, BARRIERTA J 100 FLUID 1 KG/CHAI (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn,đóng 1 tuýp 20/ml, dạng dầu nhờn,Part No.0902200935, Phụ tùng dùng trong dây chuyền sản xuất bia và nước giải khát,mới100%, xuất xứ:ĐỨC.Quy đổi 1 tuýp/20ml x 10 tuýp0.2 Lít(200ml) (nk)
- Mã HS 34039990: CHẾ PHẨM CHỐNG GỈ DẠNG BÌNH XỊT (500ml/bình) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm có chứa mỡ silicone, dạng sệt, chịu nhiệt, mã: 8281, có thành phần Tetraethyl silicate, dùng sx đèn Led, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dạng đặc dùng để tháo bu lông Adhesive LOCTITE 243 50CCM- Adhesive LOCTITE 243 50CCM, Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dạng hạt gồm polyethylene, grease, được sử dụng để bôi trơn giữa đục lỗ và cốc trên máy đúc hợp kim nhôm,không có model, gồm 24 kiện loại 25kg/kiện, không hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dầu bôi trơn có nguồn gốc từ động vật, không ăn được, dung tích 10ml, mã: ALT0000001000, hiệu Roxtec. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dầu silicon (RonyoT-5036) dùng để bôi trơn khuôn, thành phần: Methyl silicone resin<20%,Polymethylsiloxane<20%, Alcohol polyoxyethylene<10%,Deionized water<80%, (25kg/1 thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dùng cho khuôn đúc (Pat-SR Mix) dùng để vá những lỗ hổng của khuôn sau khi sử dụng của lò luyện, dạng nhão màu xám, đóng gói 1 hộp20kg, nhà cung cấp: Daikoto Co.,Ltd, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, chống dính, dạng bột (Antiadhesive)- Promol PC-36. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất cao su. (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm mỡ bôI trơn đầu cáp 5CC/ ống, 3M ID số 78800717288 (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm mỡ bôi trơn dụng cụ hút mẫu định lượng-GREASE ULTRASIL 712. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm mỡ bôi trơn FLOIL G-573 (15 KG/CAN) (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm mỡ bôi trơn loại JBT H1 FOOD-GRADE GREASE 575064, pail x 5, mới 100%, là vật tư phụ tùng của máy rót FMC (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm mỡ nhờn bôi trơn con suốt- LUBRICATING GREASE MULTEMP PS NO.2 2.5KG/CAN (Ktra tại TK 102501618810/A12). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm tách khuôn dạng bột thành phần chính là cao lanh, muối canxi của hỗn hợp axit béo và sáp paraflin (Strip release agent SG 10), hiệu: CHENGGUANG XINGSHI mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Cleaning Agent 4450 Chất Tẩy Rửa (nk)
- Mã HS 34039990: CPG/ Phụ gia cao su NA-80 (thành phần: Distillates (petroleum), hydrotreated light naphthenic: 64742-53-6; Distillates (petroleum), hydrotreated middle: 64742-46-7; dùng trong gia công sx giầy) (nk)
- Mã HS 34039990: CS-68KX/ Dầu cắt giải nhiệt trong quá trình gia công_Sugicut CS-68KX, 200L/drum; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: CS-M.RLSAGENT/ Chất tách khuôn (tp: Water: 97%, fluoro compound: 3%) Mold Release Agent/Item No.Noxfree F-162E (16kg/can) (Không tham gia trực tiếp vào quá trình sx SP) (nk)
- Mã HS 34039990: CS-MRA501/ Chất tách khuôn mold release agent MRA-501 (daifree GF-501) (12kg/drum) không tham gia sản xuất sản phẩm (nk)
- Mã HS 34039990: CTK/ ANTITACK BTO-31LF- Chất tách khuôn (Chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc-Loại khác, thường dùng cho ngành sản xuất giày) (KQGĐ Số: 570/PTPLHCM-NV (07/03/2013)), 10Drum x 100Kg, Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: CTK/ GREEN-200/NONE-Chất tách khuôn (nk)
- Mã HS 34039990: CTK/ GREEN-3200/NONE-Chất tách khuôn (nk)
- Mã HS 34039990: CTK/ GREEN-7000WF/NONE-Chất tách khuôn (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý (dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý bề mặt các loại (chất xử lý bề mặt 289 dạng lỏng, đóng gói 15kg/tin (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý C-20 (thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý C-21 (thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý C-34 (thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý C-37 (thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý/ C-37 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL/ Chất xử lý/ H-2 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL001/ Chất xử lý 001FB (Dung môi) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL001AB/ Chất xử lý 001AB (nk)
- Mã HS 34039990: CXL001AB/ Chất xử lý bề mặt dán keo 001AB (nk)
- Mã HS 34039990: CXL09/ Chất xử lý (xử lý da) N-75, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da (nk)
- Mã HS 34039990: CXL09/ Chất xử lý/ 07S EVA (nk)
- Mã HS 34039990: CXL09/ Chất xử lý/ NUB+45 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL09/ Chất xử lý/ Primer of kind C-20 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL09/ Chất xử lý/ WNUB (nk)
- Mã HS 34039990: CXL258H1/ Chất xử lý 258H1 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL289/ Chất xử lý bề mặt 289 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL299AVN/ Chất xử lý 299AVN (nk)
- Mã HS 34039990: CXL299B/ Chất xử lý 299B (dung môi hữu cơ) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311A8/ Chất xử lý 311A8 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311A8/ Chất xử lý bề mặt 311A8 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311F/ Chất xử lý 311FT5 (Dung môi) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311FT6V/ Chất xử lý 311FT6V (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311HMVN/ Chất xử lý 311HMVN (nk)
- Mã HS 34039990: CXL311N/ Chất xử lý 311NT-1 (Dung môi) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL312N/ Chất xử lý 312NT1 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL319/ Chất xử lý 319 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL320/ Chất xử lý 320NT5 (Dung môi) (nk)
- Mã HS 34039990: CXL320NT5-1/ Chất xử lý 320NT5-1 (nk)
- Mã HS 34039990: CXL320NUV/ Chất xử lý 320NUV (nk)
- Mã HS 34039990: CXL6002VN/ Chất xử lý bề mặt dán keo 6002VN (nk)
- Mã HS 34039990: CXLBM001AB3/ Chất xử lý bề mặt 001AB3, thành phần Ethyl Acetate, Axit hữu cơ, dùng để xử lý mặt giày (hàng mới 100%)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CXLBM311PH/ Chất xử lý bề mặt 311PH, thành phần: Ethyl Acetate, N,N-Dimethyl Formamide,dùng để xử lý mặt giày (hàng mới 100%)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CXLBM312NT1/ Chất xử lý bề mặt 312NT1, thành phần: Methyl Acetate, Methyl Ethyl Ketone, dùng để xử lý mặt giày (hàng mới 100%)/ VN (nk)
- Mã HS 34039990: CXLPM01/ Chất xử lý PM01 (nk)
- Mã HS 34039990: CXLPM01/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PM01 (3kg/kiện) (nk)
- Mã HS 34039990: CXLPU45-1/ Chất xử lý bề mặt PU45-1 (nk)
- Mã HS 34039990: D-07/ Dầu bôi trơn Nippon Grease AY Cleaner A-78L, 200L/drum(160kg),sử dụng cho máy tiện CNC(không tham gia sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34039990: D-08/ Dầu bôi trơn Nippon Grease AY Cleaner A-78L, 200L/drum(160kg),sử dụng cho máy tiện CNC(không tham gia sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34039990: Dải bôi trơn 150 LG, W/MNT dạng sáp, dùng cho hệ thống băng tải (0.026 KG/PCE, 96 PCS 2.5 KG); Part No: 022321-0150; Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu 19 GRADE, Dùng để bôi trơn cho bơm chân không. mã hàng: LVO191G,đóng gói: 3.8 lít/ can. 2 can/ kiện.ncc:FLUIDX EQUIPMENT. mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn (250ml/tuýp); 453566361061 CARTRIDGE GREASE#28. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn (70g/chai) dùng cho máy chụp cắt lớp điện toán; 453567447611 Grease, AFB-LF. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn (dầu đặc) máy thêu công nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: dầu bôi trơn 1-0W-30 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn dạng bình xịt dùng trong máy in KBA105- Elkalub FLC 8, 400ml. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí, gồm 02 thùng dung tích 208 lít được đóng trong 01 kiện. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn dùng để bôi trơn thanh trượt của máy cắm linh kiện điện tử AI, (100 ML/hộp) hiệu Ansen, kích thước (92*24*24)mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn dùng trong máy in công nghiệp- Elkalub LFC 1460H, đóng gói 5l/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn hộp số- Gear Oil (20L)- Dùng cho máy ly tâm; Hiệu: FLOTTWEG; Part No.: 1002.195.00-01; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn Kanto Kasei Floil G-902, 1kg;6can/ctn (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn Kyoei Metalshin S-16, 180kg/drum (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn máy hiệu interflon cn/gb (aerosol) dùng trong nhà máy, thành phần: Gốc dầu (25,0%), chất dung môi (37,1%), Gas (27,3%), phụ gia (10.6%) 1lọ500ml (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn máy, hàm lượng dầu mỏ nhỏ hơn 70% (Mineral oil: 25%, Synthetic-oil: 15%), 240ml/chai, RED ZONE (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn- Mineral Oil- Dùng cho máy ly tâm; Hiệu: FLOTTWEG; Part No.: 1002.159.00; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn model: 7-C00152, 01 lít/ can, Nhãn hiệu: Anderol (sản phẩm dùng trong ngành SX bo mạch). Hàng mới 100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn motor_**Toyo Drilube FC-3440A,4L/S.H (3L+1L) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn Neo SOil L400 170kg (200L) (nk)
- Mã HS 34039990: dầu bôi trơn Nihon Grease V1900S, 20L/can (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn Nihon Kohsakuyu G-6318K Blanking Oil, (20L)/S.H/can (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn SHL PUNCH Q 4T, 20kg/ thùng. Mới 100%/ KR (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn sử dụng cho bơm chân không, model 0831 910 499, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn tra keo ốc motor_Three Bond TB-1401B, 200g/S.H (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn trong điện lạnh công nghiệp LUBRICANT 160P-5L CAN (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn WD-40, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn xích Cylion C80, 1 lọ 60ml, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn Yushiro Chem Yushiroken FGC950, 18L (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn, BRAYCOTE-601EF, 2 ounce/tuyp (56g), hàng có chứng chỉ COC số SH20008470 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn, Model: P7656 (88.7ml/ tuýp), Nhãn hiệu: 3-IN-ONE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn, SILVER GOOP, 1 Ounce/hộp (29.57ml), hàng có chứng chỉ COC số SH20008477 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn_Harves Drysurf EV-2910, 1kg (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn_Logenest Lambda NFL-N164C (1kg/can) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu các điện 550ml 20 lon/thùng 14kg/thùng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu các điện 550ml, 6 lon-12 lon/thùng 10kg/thùng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt giải nhiệt trong quá trình gia công_Sugicut CS-68KX, 200L/drum (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt CUT-7700 (Dùng làm mát trong máy cắt gọt, máy mài các kim loại),(Paraffic Mindeal Oil,Chlorinated Paraffine,Anti-Oxident,Codacide oil,Mixed Fatty Ester (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt không pha nước HIEX-19 (Dùng làm mát trong máy cắt gọt, máy mài các kim loại) (Paraffic Mindeal Oil,Anti-Oxident,Codacide oil,Sulfurized Fatty Est,Chlorinated Paraffine,Non-Mist Agent) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt pha nước EC-AL9 (Dùng làm mát trong máy cắt gọt, máy mài các kim loại) (Paraffinic Mineral Oil;Fatty Acids;Sulfurized Fatty Ester;Alkanolamine;Carboxylic) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt pha nước SYN-AL(2),(Dùng làm mát trong máy cắt gọt, máy mài các kim loại),(Paraffinic Mineral Oil,Fatty Acid,Cacboxylic Acid,Borated Ester,Alkanolamine,Sulrized fatty Ester), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu Cắt- Mài Gốc Tổng Hợp, Brand: Prime Cool/ Japan, code: PRIME COOL ST40. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt Yamaichi CL-900, 145kg/S.H/drum (nk)
- Mã HS 34039990: DẦU CẮT/Cutting Oil/1500992700 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chân không MR-200 (dùng cho bơm chân không sơ cấp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ (450ml/BT) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ RP7, 300gram/chai/ CN (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ sét RP7 (0.42L/chai), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ sét, bôi trơn đựng trong bình sắt (bình xịt RP7, 300g), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống rỉ sét RP7 (300g/chai)(30-60% Stoddard solvent; 10-30% C4H10; 10-30% C3H8) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu dẫn nhiệt dùng để quét lên con hàng điện tử OIL SILICONE CSC0204-008356 PAS-7900 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu đường trượt SLUBE-68 (Dùng bôi trơn, chống gỉ động cơ trượt trong máy công nghiệp)(Paraffic Mineral Oil,Anti Oxidant,Corrosion Inhibitor,Antiwear Agent) (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu kéo dây đồng- WD-16 copper wire drawing oil for fine wire drawing line. (1 drum/ 175kg). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu kéo dây đồng- WD-4 copper wire drawing oil for RBD line. (1 drum/ 175kg). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu kéo dây nhôm- WD-8 high speed aluminum wire drawing oil. (1 drum/ 175kg). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu làm sạch máy nén khí HBA-B02 (18.9lít/thùng), Mới 100/ US (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu mài Sec 800P,20L/can (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu nabakem 909, 420ml/chai, dùng để tẩy gỉ sét/ CN (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu nhờn Mobil M-Rarus SHC 1026, 20 lít/xô, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu thủy lực dùng để chạy máy_HOUGHT LUBRIC B-230 (nk)
- Mã HS 34039990: Dầu trợ khoan TC#1, 500g/chai, thành phân chính Bromopropane(dung môi) để bôi trơn, làm mát, kéo dài tuổi thọ mũi khoan hãng Nabakem, xuất xứ Hàn Quốc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: DAU/ Dầu làm nguội (oil) (nk)
- Mã HS 34039990: DAU01/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL CDX-508KE (1KG/CAN), dùng để bôi trơn cho linh kiện máy in dùng trong sản xuất (nk)
- Mã HS 34039990: DAU02/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL UD-1341 (1KG/CAN).dùng để bôi trơn cho linh kiện máy in dùng trong sản xuất (nk)
- Mã HS 34039990: DT042/ Dầu bôi trơn ECOCUT400 (dùng cho hàng inox) (205 lít/bình), mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: DTB013-1/ Mỡ bò LHL-300-7 (1 tuýp 1 cái), hiệu LUBE, dùng để bôi trơn trong quá trình sản xuất. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch bôi trơn chống gỉ 00444 (420ml/chai) (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch bôi trơn DP7 (0.35l/chai/350gram) (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch bôi trơn làm mát trong cắt gọt kim loại yc35, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch dùng để chống dính và bôi trơn khuôn mẫu LQ-888, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch lỏng, màu trắng dùng để chống dính cho khuôn silicon và khuôn ceramic- SILICON WAX KMK-722(dùng trong quá trình đúc khuôn đế giày, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch pha NOK Synthesin PDL 250/01, 1kg/can (nk)
- Mã HS 34039990: E000010/ Chế phẩm bôi trơn Molykote EM-D110 (nk)
- Mã HS 34039990: E000012/ Chế phẩm bôi trơn Molykote SK-623 (nk)
- Mã HS 34039990: E000016/ Dầu nhờn BG-MU (1 can 15 kg 17,445 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: E000045/ Dầu nhờn (1 chai 1 kg 1,163 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: E000052/ Dầu nhờn GE-676 (1 can 14 kg 16,282 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: E000076/ Dầu nhờn BG-10KS (1can15kg17,445lít) (nk)
- Mã HS 34039990: E000116/ Chế phẩm bôi trơn Molykote HP-500 (nk)
- Mã HS 34039990: E000166/ Mỡ bôi trơn BAN-5 (1 can 16 kg) (nk)
- Mã HS 34039990: E000196/ Dầu nhờn ELP (1 can 16 kg 18,61 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: E000243/ Dầu nhờn BDX-313M (1 can 1 kg 1,163 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 001AB, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 269, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 289, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 311NT1, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 319, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý 320NUV, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EI009/ Chất xử lý PM01, sx giày, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: EXELITE/ Mỡ bôi trơn- EXELITE OIL NO.1 (1PCE0.42kg)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: F-DBT/ DẦU BÔI TRƠN (dùng cho đồ chơi) (nk)
- Mã HS 34039990: FL-955E/ Dung môi phủ bản mạch chống oxi hóa (1 can 1KG) (nk)
- Mã HS 34039990: FN165/ Chất bôi trơn (LFG-6666 Lubricant gồm: Fluorocarbon type inactive liquid 80-90% (135-09-1); Fluorocarbon type lubricating oil 10-20% (75-02-5); Solid lubricant etc 1-5% (7664-39-3)) (nk)
- Mã HS 34039990: FS000001/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ (mỡ bôi trơn)EM-30L(1kg/can dạng hỗn hợp thành phần1-Decene homopolymer hydrogenated:30-40%,lithium12-hydroxyoctadecanoate:1-10%,melamine cyanurate:1-10%) (nk)
- Mã HS 34039990: G-8010/ Mỡ bôi trơn (Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ) G-8010 (Dạng hỗn hợp màu trắng, từ hóa chất Fluorinated hydrocarbon; 2kg/can, có chứa thành phần hóa học Zinc oxide, không chứa thành phần dầu mỏ) (nk)
- Mã HS 34039990: GPY36/ Dầu bôi trơn (Distillates (petroleum), Hydrotreated Heavy paraffinic 70-100%, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: GPY96/ Chất xử lý bề mặt các loại (chất xử lý dùng xử lý bề mặt dán keo 001AB3, 3kg/kiện, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: GR0000003/ Mỡ bôi trơn dùng cho máy in mã vạch CFD-006Z (1kg/ can) (nk)
- Mã HS 34039990: GR-83/ SWSEA1 Mỡ bôi trơn thành phần là hợp chất Silica (hàm lượng dầu mỏ dưới 70% tổng lượng) (nk)
- Mã HS 34039990: GREASE/ Mở bôi trơn dùng trong công nghiêp (NYROSTEN T55-13-20510). MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: GW-8500/ Chế phẩm bôi trơn chống dính khuôn (nk)
- Mã HS 34039990: HC01-1/ Chất xử lý bề mặt da, vải (001AB) (nk)
- Mã HS 34039990: HC16-1/ Chất xử lý (Chế phẩm xử lý vật liệu dệt, da thuộc, xử lý keo loại 001AB dùng làm giày) (nk)
- Mã HS 34039990: HOACHANKHONG-0001/ Chế phẩm bôi trơn dùng cho bơm chân không, (không dùng cho động cơ đốt trong),(5 lít/ CAN), model: 7502096000, thuế môi trường mục 01 theo TK:103059927832/A41 ngày 19/12/2019 (nk)
- Mã HS 34039990: Hỗn hợp bột nhão (mỡ) dùng để bôi trơn trong quá trình khoan kim loại, Code: 80FDKS1KG-s. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: HOUGHT LUBRIC B-230/ Dầu bôi trơn. Houghtolubric b-230 (2 X 200Lit/thùng) (nk)
- Mã HS 34039990: HS-07/ Mỡ bò ET-R (No.2), 400g/chai, đã đóng thuế BVMT theo TK 103022403410, hàng mới 100%/ JP (nk)
- Mã HS 34039990: HS-07/ Mỡ bò GKL-2-100 (1000ml), đã đóng thuế BVMT theo TK 103326903520, hàng mới 100%/ JP (nk)
- Mã HS 34039990: Hydrocarbon mạch hở- no- hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (tp: hỗn hợp đồng phân alkan C9 (100%) (145Kg/phuy/thùng) _ Yamaichi CL-900, 145kg/drum (nk)
- Mã HS 34039990: IP-SM010/ Chế phẩm bôi trơn LIGHT COAT SP-3V (nk)
- Mã HS 34039990: IP-SM011/ Chế phẩm bôi trơn KOSHIN S-5500 (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703020082/ Tuýp mỡ,chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp100g 72pcs item code KB-100C, hàng mới 100%(TP: Urea Soap,Lubricant additive,lithium soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703180410/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp100g 72pcs; ITEM CODE SBG-100C, hàng mới 100%(TP: Urea Soap,Lubricant additive,lithium soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703180618/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp80g 50pcs,(TP:naphthenic oil,Lubricant additive,calcium soap) nhãn hiệu Boll.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703180625/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp80g 50 pcs, item code RGS-80C, hàng mới 100%(TP: Urea Soap,Lubricant additive,lithium soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703180816/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp80g50pcs,Item code: UGS-80C,hàng mới 100%(TP:Mineral oil,Urea Soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703183626/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp400g 60 pcs,Item code RG-400BV.Hàng mới 100%(TP: Urea Soap,Lubricant additive,lithium soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: JAN CODE:4952703183633/ Tuýp mỡ, chế phẩm bôi trơn, dạng lỏng, 1 tuýp400g40pcs, Item code SG-400BV.Hàng mới 100%(TP:naphthenic oil,Lubricant additive,calcium soap) nhãn hiệu Boll (nk)
- Mã HS 34039990: KDTC-5804/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ EM-50LP 1kg/can (thành phần:1-dodecene, polymer with 1-decene 30-60%, không có nguồn gốc từ dầu mỏ) 7BG010006H, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Kem taro PASTE C-100-1 (Vật tư tiêu hao dùng để SX cho khuôn ép nhựa bằng thép, hàng mới 100%) (01 hộp 1 lít) (nk)
- Mã HS 34039990: KS17/ Nước xử lý 320NT5-1: Etyl Axetat (CH3COOC2H5) (nk)
- Mã HS 34039990: KS17/ Nước xử lý bề mặt 258DS: Methyl ethyl ketone 22-25%. (nk)
- Mã HS 34039990: KS66/ Chất cách ly khuôn F-202 (nk)
- Mã HS 34039990: L027/ Chất xử lý 312NT1 (nk)
- Mã HS 34039990: L028/ Chất xử lý 258H (Dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: L029/ Chất Xử lý 001AB3 (Dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: L030/ Chất xử lý 311PH (Dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: L032/ Chất Xử Lý 330K3AB (Dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: L033/ Chất Xử Lý 740A7 (dùng xử lý bề mặt dán keo) (nk)
- Mã HS 34039990: L035/ Chất Xử Lý 320 NUV (nk)
- Mã HS 34039990: L190801/ Dầu bôi trơn HANARL RX-4812 (TG-128) (thành phần: Flourinated solvent: Min 99%, solid lubrucants...Max: 1%). (nk)
- Mã HS 34039990: LMO-016/ Dầu chống gỉ máy mài (200 lít/ thùng) (nk)
- Mã HS 34039990: M017-1/ Chất bôi trơn (nk)
- Mã HS 34039990: M0414/ Chất bôi trơn LBT-805 (dùng trong sản xuất hạt nhựa PVC) (nk)
- Mã HS 34039990: M0424/ Chất bôi trơn LBT-77R (dùng trong sản xuất hạt nhựa PVC) (nk)
- Mã HS 34039990: M0601/ Chất bôi trơn LBT-338 (dùng trong sản xuất hạt nhựa PVC) (nk)
- Mã HS 34039990: M21/ Chất xử lý 203-1 (Methyl cyclohexane-C7H14,Methy acetate- C3H6O2,Dimethyl Carbonate- C3H6O3) (nk)
- Mã HS 34039990: M21/ Chất xử lý bề mặt 001AB3 (Ethyl acetate-C4H8O2,Cyclic Organic Acid) (nk)
- Mã HS 34039990: M3139901308,Mỡ dùng để bôi trơn trong thiết bị,đóng dạng tuýp, mỗi tuýp 200g,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: M45-20/ Hóa chất (Chất xử lý) (Hàng mới 100%)- PRIMERS (nk)
- Mã HS 34039990: MAMOI-035/ Dầu xịt chống gỉ CRC 5.56, 400ml/bình, dùng trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 34039990: MBT-AFC GRS 70G/ Mỡ bôi trơn THK GREASE OIL AFC GRS (70G/1PCE) (nk)
- Mã HS 34039990: MD8/ Dầu xịt khuôn PELICOAT MD-8 LIQUID UN number:1263 (16 kg/can256kgs) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi bề mặt hàn Tube Of Contact Grease, code: 050440, NSX: GYS, dùng trong ga ra ô tô, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn (1kg/tuyp)- FLOW GREASE 1 KG, mã: 829211004, phụ tùng cho máy rót sữa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn (70g/tuýp) có dưới 70% nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng cho máy may công nghiệp Juki. Hàng mới 100%, mã 40097886 (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn (dùng cho máy gia công kim loại) C-101(1kg/hộp), hãng sản xuất NIHON-KOHSAKUYU, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn (tổng hợp từ dầu và PTFE) dùng trong dây chuyền sản xuất bia (1 kiện 12 tuýt/500g/tuýt/pce) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 0.45kg/ống 2908-8514-00 (Dùng cho máy nén khí Atlas Copco). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 150gr/tuýp (thành phần là hợp chất silicon, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu khoáng, dùng để bôi trơn đầu tuýp của máy nhỏ dung dịch) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 2908851400 (0.45kg/ hộp). Hàng mới 100%/ DE (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 40g/ hộp 24298100, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 40g/tuýp 31509120, chống ăn mòn, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi, Hàng mới 100%(mỡ chống gỉ) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 5Kg SHC460 pump Hove (hàm lượng dầu mỏ dưới 70%) dạng đặc; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn 800g,(0,8kg/hộp,360C,gồm:dầu gốc tinh luyện, chất làm đông, các phụ gia tính năng đặc biệt);dùng để bôi trơn và chống mài mòn cho vòng bi của máy thành hình(sx năm 2019)mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn A98L-0001-0465#2, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn A98L-0004-0602#CTG-J, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn AUTOL TOP 2000 (400G/Tuýp) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn bạc đạn- Bearing Grease (5Kg)- Dùng cho máy ly tâm; Hiệu: FLOTTWEG; Part No.: 2390.075.00; Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn bảo dưỡng gầm xe (2.5kg/ lọ/ 2 lọ), hàm lượng dầu mỏ 45-50%, Part No: 0888700201, phụ tùng xe ô tô Toyota LEXUS, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn bao lụa (20 gr/bottle), dùng cho máy in, không nhãn hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn chi tiết máy MOLYGRAPH SAFOL FGG 552 (1 thùng20kgs). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn chịu nhiệt Casmoly dạng đặc, tp chính siloxanes và silicones, trọng lượng tịnh 1kg/hộp, dùng để bôi trơn các bộ phận chịu cực áp và chống mài mòn; Mã 59333066.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn cho máy móc thành phần có chứa Melamine cyanurate 5-6%-C6H9N9O3 MOLYKOTE EM-30L GREASE (1KG/CAN) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn có gốc dầu tổng hợp dùng trong máy công nghiệp hiệu Kluber, ký hiệu KLUBERFOOD NH1 94-402 (1 Hộp1 KG). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn có hàm lượng dầu mỏ dưới 70% (của máy gia công kim loại) C-101(1kg/hộp),Hãng sản xuất NIHON KOUSAKUYU, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dạng đặc, chịu được áp suất cao (1 hộp 411g)-L892526 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dạng đặc,chịu được áp suất cao (1 tuýp 350g)-L20054Z (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dùng cho máy giặt, dạng đặc thành phần gồm Lithium Hydroxystearate 5-20%, 1-Decene, Homopolymer Hydrogenated 60-80%, Polybutene 10-20% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn- dùng cho máy phân tích miễn dịch trong Y tế. Hàng mới 100%. Hãng Beckman Coulter sản xuất. 6981C LUBRICANT TYPE2 LITHIUM 5 gm (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dùng cho thanh truyền động của máy công nghiệp, thành phần chính: Organic compound (1-15%), Benzenamine (1-5%), mã AFC.GRS +70G, 70G/chai; 6 chai 420g0.42kg, hiệu THK, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dùng trong bảo dưỡng phanh (100g/ tuýp/ 10 tuýp), hàm lượng dầu mỏ 1-10%, Part No: 0888701206, phụ tùng xe ô tô Toyota VIOS, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn FG-20L-THP (1 lon 0.5 kg) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn- FLOW GREASE, mã: 829284872, phụ tùng cho hệ thống rót sữa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn FS2-7; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn Graphite HIME455061P0002, 1 hộp 0.45 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: MỠ BÔI TRƠN GREASE LUB-MS6, DÙNG TRONG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT BIA VÀ NƯỚC GIẢI KHÁT. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn hiệu, Hiệu là Muc-Off- MUC-OFF BIO-GREASE, 150G 367, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn khuôn đục C-101 5kg/thùng, hãng sản xuất NIHON KOHSAKUYU, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn kim loại (Mỡ bò), TM900S. Quy cách 25kg/hộp, tổng 6 hộp150kg. Hãng sản xuất: ORAPI. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn- LUBRICATING OIL, mã: 829285400, phụ tùng cho hệ thống rót sữa, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn model: 7-C00151, 50ml/ ống, Nhãn hiệu: Krytox (sản phẩm dùng trong ngành SX bo mạch). Hàng mới 100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn MY2-7; hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn Nnippon Koyu Doubrex EL, 1kg (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn NS 1001- Yamaichi (1000g/hộp), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn PLUSGUARD SG (18KG) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn R1 20g, hãng sản xuất sugino, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn RMS 400g/tuýp 59031350 nhãn hiệu RAREMAX SUPER, hàm lượng khoáng dưới 70% dầu mỏ, dùng cho máy nén khí hiệu Hitachi. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn SHINETSU SILICONE GREASE G-746 (200G/TUÝP) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn Silicone (1 lọ 100g). Part no: 000.839. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn silicone 200g/hộp, dùng cho bơm định lượng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn Silicone dùng trong bảo dưỡng phanh (100g/ tuýp/ 12 tuýp), hàm lượng dầu mỏ 100% paraffin, Part No: 0888702307, phụ tùng xe ô tô Toyota CAMRY, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn sử dụng cho máy vận hành tự động PLC.Mã hàng:Classic SF01.Hiệu:Perma(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn trục sóng IKV 502 FG. Nhà sx: IKV TRIBOLOGIE (1 tuýp 800g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn TSG3255 (16KG) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn TSG3256 (16kg) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn tua bin cánh quạt (hộp400g)- P/N: 130255. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn vòng bi mã 4103 982, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, 1 hộp/8 oz 226.8g, P/N: 5E203/ 51147, hiệu: Grainger/ LOCTITE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, ASG33 (AEROSHELL GREASE 33), 17 Kg/thùng, hàng có chứng chỉ COC số SH20008477 (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, dùng để bảo dưỡng cho trục máy khoan (50g/tuýp) (P/N: 1-1G4000000011) (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, Hiệu là Muc-Off- MUC-OFF BIO-GREASE 450G 009, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, nhãn hiệu Gleitmo 805.1kg/ hộp. nhà SX FUCHS LUBRITECH. 1kg/ hộp. Hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ cách nhiệt dùng bảo trì cho trạm biến áp X-23-7868-2D, hãng sx: Shin-Etsu Chemical Co., Ltd, (0.002Kg/tuýp),xuất xứ: Nhật. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ chịu nhiệt 7017-1 (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ chịu nhiệt AD60 2.3W-M, dùng để dán cách nhiệt chíp đèn led, đóng gói 1kg/pail. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ chịu nhiệt AD60 4.0W-M, dùng để dán cách nhiệt chíp đèn led, đóng gói 1kg/pail. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ chịu nhiệt MOLYKOTE, hãng DOW, P/N: 131350047305N, 100g/tuýp. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ dạng sệt dùng để bôi trơn lắp bạc càng cho xe ô tô, 1 tuýp 100ml (G052566A2). Hãng sản xuất: VOLKSWAGEN GROUP. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ lắp ráp phanh 12100 (1box30pcs, 300g/1pcs), hãng sản xuất NIHON MARYO KOGOU, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ LR3 (80g/tuýp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ Molykote (R) BR2 dùng bôi trơn, hộp 1 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ Molykote (R) P-40 dùng bôi trơn, hộp 1 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ Molykoter dùng bôi trơn các vòng chữ O chống oxy hóa và chống ăn mòn, hộp 1 kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ nhờn bôi trơn dạng đặc,Item 3023468,dùng để tra vào các ổ trục của máy và khuôn đúc sản phẩm nhựa,0,45kg/tuýp,mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ OKS (TUBE 250G), 20 OKS-VP-980, mã HASV403979R0001. NSX ABB Power Grids, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ silicon bôi trơn chi tiết máy MOLYGRAPH HVG 28 (1 lon1kgs). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ silicon dùng để bôi trơn máy móc (HIVAC-G 127g/tuýp) mới 100% hiệu Shinetsu (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ Silicone- mỡ bôi trơn G-40M (1kg/thùng) dùng trong công nghiệp bôi trơn máy móc. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ silicone,dạng đặc dùng để tách khuôn hiệu SHIN ETSU (KS-61) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Mỡ tra sản phẩm nhựa, dùng để bôi trơn linh kiện nhựa lắp ráp trong bảng điều khiển ô tô, nhà cung cấp SM, loại LubPlex MSG-130, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: MO01/ Chế phẩm mỡ bôi trơn FLOIL G-573 (15 KG/CAN).dùng để bôi trơn cho linh kiện máy in dùng trong sản xuất (nk)
- Mã HS 34039990: MQ050000229-V1/ CHẤT XỬ LÝ H-2 (nk)
- Mã HS 34039990: NEUTRAL 34/ Dầu làm mát. Neutral 34 (200Lít/thùng) (nk)
- Mã HS 34039990: Nguyên liệu SX hạt nhựa: Chế phẩm bôi trơn có thành phần chính là hỗn hợp este của các axit béo và phụ gia, dạng bột (LOXIOL G78 V), KQPTPL số 999/TB-PTPL (05/08/2016), Kiểm hóa ở TK: 10239526541 (nk)
- Mã HS 34039990: Nguyên liệu sx lốp xe cao su: Chế phẩm bôi trơn dạng bột dùng để tách màng hơi và lốp xe(LUBRICATING PREPARATIONS RA-217) (nk)
- Mã HS 34039990: NK11/ Chất xử lí(dùng xử lí bề mặt dán keo) 001FB thành phần: Ethyl Acetate: 98-99 %,Cyclic Organic Acid: 0.8-1.5%,3kg/kiện. mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Nl/ Chất xử lý bề mặt dán keo (289), thành phần:Methyl ethylketon 80%- 99%, dimethyl carbonate: 1-20%.(15kg/kiện). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: NL01/ Chế phẩm bôi trơn loại khác dùng trong công nghiệp 7ATK_Lubricant (7ATK). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: NL031/ Hóa chất xử lý (312NT1) (nk)
- Mã HS 34039990: NL30/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB3 (3kg/kiện) (nk)
- Mã HS 34039990: NL76/ Dung dịch silicon [CE-7048-15 PINK] (Ethylbenzene 5.6%, Titanium dioxide 7.2...) (nk)
- Mã HS 34039990: NL79/ Dung dịch silicon [CE-7004-24 GREY],thành phần: Toluene: 6.8%, Ethylbenzene,Titanium dioxide,Xylene (nk)
- Mã HS 34039990: NOV470/ Dầu chống rỉ WD 40 (Dầu bôi trơn chống rỉ sét giúp động cơ máy hoạt động dễ dàng tránh bị ma sát ăn mòn, dung tích 412ml, trọng lượng 336g) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: Npl 46/ Chất xử lý (nk)
- Mã HS 34039990: NPL008/ Chất chống dính (ĐG TM 0.00488889 usd/mlt) (nk)
- Mã HS 34039990: NPL016/ Chất chống dính (ĐGTM 0.0048888889 usd/ml) (nk)
- Mã HS 34039990: NPL104/ Chất xử lý (nk)
- Mã HS 34039990: NPL104/ Chất xử lý keo (nk)
- Mã HS 34039990: NPL13/ Dung môi các loại 001AB3 (3kg/kiện)(Ethyl Actate 99%,Hợp chất chứa vòng Triazine RBP 1%) (nk)
- Mã HS 34039990: NPL76/ Chất xử lý các loại (nk)
- Mã HS 34039990: NPLTH32/ Dầu chống gỉ RP7 (300g)- Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Nước rửa khuôn trong sản xuất phào chỉ thạch cao, hiệu: SUIHUA. Dùng để tách khuôn phào chỉ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: OKS17/ Dầu Silicone (KF-96-10CS)- Silicone oil (KF-96-10CS) là nguyên liệu dùng để sản xuất bơm khí, quy cách 1 lon bằng 1 kg. (nk)
- Mã HS 34039990: OKS20/ Dầu bôi trơn GPL205- Krytox Grease GPL205 là nguyên liệu dùng để sản xuất bơm khí, quy cách 1 lon bằng 1 kg (nk)
- Mã HS 34039990: P46/ Chất xử lý (Solvent) (319, 312NT1, PU-45, 001AB3, 289, 311A5, 330K3AB,PU45-1) (nk)
- Mã HS 34039990: PA-VN/ Dung môi phủ bản mạch chống oxi hóa (1 Can 17lit) (nk)
- Mã HS 34039990: PCA00002/ Chất xử lý 6001A (Polyurethane SP6001AX) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00017/ Chất xử lý PL-55 (Methyl Ethyl Keton (MEK),Ethyl Actate (EAC)) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00018/ Chất xử lý 289 (Methyl Ethyl Keton (MEK); Dimethyl carbonate DMC) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00020/ Chất xử lý 001AB (Acetone;Ethyl Actate (EAC)) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00021/ Chất xử lý 320NT8 (Methyl Cyclohexane (MCH); Methyl Ethyl Keton (MEK) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00032/ Chất xử lý 311A5 (Methyl Cyclohexane (MCH),Methyl Ethyl Keton (MEK)) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00033/ Chất xử lý 320NUV (Methyl Cyclohexane (MCH);Methyl Ethyl Keton (MEK)) (nk)
- Mã HS 34039990: PCB00040/ Chất xử lý PU45 (Methyl Ethyl Keton (MEK); Ethyl Actate (EAC); Hợp chất chức carboxyamit (Amit mạch hở) N-Dimethylacetamide (DMAC)) (nk)
- Mã HS 34039990: PDK20/ Bột mỡ bôi trơn (dạng nhão) dùng cho công tắc điện (nk)
- Mã HS 34039990: PGS-4867/ Mỡ bôi trơn (dạng đặc)/0K0045000002 (nk)
- Mã HS 34039990: Phụ gia chống gỉ-ADDITIVE CH 320 SUPER(N), dùng để sx các sp dầu nhớt công nghiệp và dân dụng, không sử dụng trong động cơ đốt trong-Mã Cas:68424-31-7-Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Phụ tùng máy dệt: Mỡ bôi trơn 800g, part no: Z08-48141-00. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: PL015/ Hóa chất tẩy dầu mỡ 110EC 98% (% theo trọng lượng) (nk)
- Mã HS 34039990: PL45/ Chất xử lý bề mặt 001AB3. (nk)
- Mã HS 34039990: PL47/ Mỡ bôi trơn, dùng lắp ráp bộ phận của thiết bị sử dụng ga (nk)
- Mã HS 34039990: PS200/ Kluber oil PS200 (nk)
- Mã HS 34039990: PVC LUBRICANT 3316/ Chất xử lý bôi trơn, phụ gia dùng trong sản xuất ván sàn nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: PW044/ Chất xử lý bề mặt dán keo 001AB (nguyên liệu dùng để sản xuất giày) (nk)
- Mã HS 34039990: Q028232TD/ Nước lau da E-004 (nk)
- Mã HS 34039990: Q0605410285000-V1/ CHẤT XỬ LÝ (XỬ LÝ VẬT LIỆU DỆT, DA THUỘC)/ 41-0285 DEFENDER NF (CAS:64741-65-7,540-88-5,142-82-5) (nk)
- Mã HS 34039990: R2009004-003595/ Mỡ bôi trơn thiết bị gắn linh kiện điện tử lên bản mạch, (Đóng gói: 240g/tuýp, 20 tuýp*240g/tuýp4800g4.8kg,THUẾ BVMT4.8kg*2000VND/kg9600 VNĐ) (MP Grease 2S) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: R2009004-006464/ Mỡ bảo dưỡng dùng cho máy tra keo (YG6111) (1kg/lọ, Thuế BVMT: 1kg/lọ*1 lọ*2000 vnd 2000 vnd) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: R2009004-227890/ Mỡ bôi trơn cho máy gắn linh kiện điện thoại (DAPHNE GREASE MP NO.2) (Đóng gói 16KGM/Lọ. Thuế BVMT3Lọ*16KGM/Lọ *2000 VND/KGM 96,000 VND) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: RAC34577907/ Mỡ bôi trơn dùng cho máy giặt, dạng đặc thành phần gồm Lithium Hydroxystearate 5-20%, 1-Decene, Homopolymer Hydrogenated 60-80%, Polybutene 10-20% (nk)
- Mã HS 34039990: RAC35117801/ Mỡ bôi trơn(RAC35117801),mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: RD01900K-001497/ Mỡ bôi trơn dùng cho máy gắn linh kiện (BIRAL T&D),(500g0.5kg/can),TP: propan 30-60%;butan 30-60%;Dầu khoáng 30-60%...),Thuế BVMT: 3 kg*2000 vnd 6000 vnd) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34039990: RM089/ Mỡ bôi trơn/ LUBRICATING OIL/GREASE/ Vật tư tiêu hao sử dụng sản xuất động cơ loại nhỏ (nk)
- Mã HS 34039990: S029/ Dầu làm nhẵn linh kiện thép trong quá trình mài (nk)
- Mã HS 34039990: SAND-Chất tách khuôn (nk)
- Mã HS 34039990: Sáp bôI trơn PN 08945 9OZ (255,72ml) 6 chai/ thùng, SỐ CAS: 64741-96-4,9003-27-4,7440-50-8,7782-42-5,471-34-1,3M ID số 60455052799 (nk)
- Mã HS 34039990: SILICON (G746-200G)/ Mỡ bôi trơn-Shinetsu silicone grease G-746 (200g/tuýp) (nk)
- Mã HS 34039990: SO-OPP-312/ Mỡ bôi trơn dùng cho thanh truyền động AFC.GRS+70G, 70g/PCE, 6 chai 0.42KG, mới 100%. Đã đóng thuế BVMT cho TKHQ số 10334010471 ngày 01/06/2020 (nk)
- Mã HS 34039990: ST00125/ Chất chống gỉ RP7- Selleys (300g-420ml). (Thành phần: White spirit 30-60%, Butan 10-30%, Propan 10-30%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: SUB200672-Mỡ bảo dưỡng máy móc SMT (70g/chiếc)(3,3'-dicyclohexyl-1,1'-methylenebis (4,1-phenylene)diure,Benzenamine, N-phenyl-, reaction products with 2,4,4-trimethylpentene,Phosphorodithioic).Moi100% (nk)
- Mã HS 34039990: S-ZOH619400009/ Nhóm chế phẩm bôi trơn- loại khác- loại khác- loại khác (tp: Fluoropolyme, dung môi, phụ gia) _ Logennest lambda NFH-164C (1kg/can) [ZOH619400009] (nk)
- Mã HS 34039990: S-ZOH619420009/ Dầu bôi trơn _ Logenest lambda NFL-N164C (1kg/can) [ZOH619420009] (nk)
- Mã HS 34039990: S-ZOH619430009/ Chế phẩm bôi trơn- loại khác- loại khác- loại khác- dùng trong công nghiệp (tp: Polyfluorocarbon, phụ gia) _ Logenest lamuda NFH-743C, 1kg/can [ZOH619430009] (nk)
- Mã HS 34039990: S-ZOH619490009/ Chế phẩm bôi trơn-loại khác-loại khác-loại khác, có nhiều công dụng (tp: Fluorohydrocarbon polymer, phụ gia) _ Harves hilube EFG-30, 1kg/can [ZOH619490009] (nk)
- Mã HS 34039990: S-ZOHV02910009/ Dầu bôi trơn (1kg/can) _ Logenest lambda NFL-N164C [ZOHV02910009] (nk)
- Mã HS 34039990: T002/ Chất chống dính dùng làm đế dùng để tách ra khỏi khuôn (High-Efficient Anti-Adherent CS-103) (nk)
- Mã HS 34039990: T002/ Chế phẩm phân tách dùng làm đế (dùng sản xuất đế giày) (DISPERGUM R (DR) (25 KG/BAG)) (nk)
- Mã HS 34039990: TB-213/ Chai xịt chống rỉ sét, bôi trơn WD-40 412ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: TDPS09/ Dầu bôi trơn KOBELCO GENNUINE SCREW OIL (20Lít/Pail), (Đã đóng thuế BVMT theo TKNK: 102544279500/A11) (nk)
- Mã HS 34039990: TECNOFIX PSP/1210- Chế phẩm bôi trơn không chứa dầu khoáng và dầu silicon, dạng nhão (paste) (PTPL: 9806/TB*TCHQ, 13/10/2016), dùng trong kéo dây. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: TERAMI-LS-P-BOUSEIU/ Dầu chống gỉ sét, 1 can 20000 gram, TC 4 can 80000 gram, dùng để chống rỉ sét lõi mô tơ điện_ORDER_494333 (nk)
- Mã HS 34039990: TMNL225/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL CDX-508KE (1KG/CAN) (nk)
- Mã HS 34039990: TMNL225/ Chế phẩm mỡ bôi trơn FLOIL G-573 (15 KG/CAN) (nk)
- Mã HS 34039990: TO10/ Dầu xịt chống gỉ CRC 5.56(400ml/bình), chứa 30% dầu có nguồn gốc dầu mỏ, dùng trong nhà xưởng (nk)
- Mã HS 34039990: TOOL16/ Mỡ bôi trơn- Molykote 3451/PE-MCNS00002/41019213 (nk)
- Mã HS 34039990: TOOL-2925/ Dung dịch bôi trơn chống gỉ 00125 (420ml/chai) (nk)
- Mã HS 34039990: TOOL-3275/ Mỡ M-HGSSC500, là chế phẩm dùng để bôi trơn cho lõi trượt, đóng gói 500g/hộp (nk)
- Mã HS 34039990: TOOL-3276/ Mỡ M-GSORG50, là chế phẩm dùng để bôi trơn máy công nghiệp, đóng gói 50g/hộp (nk)
- Mã HS 34039990: TR-41B18/ Chế phẩm bôi trơn dùng để kéo sợi có thành phần gồm Calcium soap và Ca(OH)2, dạng bột (xuất từ mục 1 TKN 102819858150/E31). (nk)
- Mã HS 34039990: Túyp dầu bôI trơn, cách điện dùng trong công nghiệp điện P 55/1, 4.5ml/tuýp, 3M ID số DE713007420 (nk)
- Mã HS 34039990: Tuýp mỡ bôi trơn tay máy gắp nhựa, FF#1 80G. (80 gam/tuýp). (Phụ kiện tay robot gắp nhựa tự động). Hiệu Star Seiki. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34039990: UC-210S/ Chế phẩm mỡ bôi trơn dùng trong quá trình kéo sợi thép (UC-210S), thành phần hoá học gồm Potassium sulfate, Sodium silicate, Calcium carbonate (xuất từ mục 1 TKN 102390301530/E31) (nk)
- Mã HS 34039990: UD-1341/ Chế phẩm dầu bôi trơn HANARL UD-1341 (1KG/CAN); (NK theo mục 02 TK KNQ 103231330050 C11 ngày 30/03/2020) (nk)
- Mã HS 34039990: UL-250/ Chế phẩm bôi trơn,chống dính dùng trong ngành cao su chứa este của các axit béo và chất độn vô cơ,dạng rắn (TB: 674/TB-KĐ4 ngày 14/05/2020) (nk)
- Mã HS 34039990: VICAFIL TS 4915/ Chế phẩm phủ bề mặt dùng để kéo sợi (thép) Salt Coating VICAFIL TS 4915, thành phần gồm: Sodium Carbonate, Borates, Sodium Salts, dạng bột, 25kg/ 1 bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: VNAT0314/ Bình xịt chống rỉ RV7; hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: VS57/ Chất xử lý (dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: VT-DauApLuc/ Dầu áp lực 18 liter/can- Hydraulic Oil, Dùng để bôi trơn máy (nk)
- Mã HS 34039990: VT-MO-01/ Chế phẩm bôi trơn. Mỡ chịu nhiệt BEARLEX FX-C (1kg/box) (nk)
- Mã HS 34039990: VT-RP7-01/ Dầu chống rỉ sét RP7 (1 chai 422ml, 10 chai 4,220 ml) (nk)
- Mã HS 34039990: VTVH05/ Dầu chống gỉ SX 5501 (450ML) (nk)
- Mã HS 34039990: YUSHIRON FORM AZ7370W/ Dầu tách khuôn. Yushiron Form AZ7370W (10X18 lít/Can) (nk)
- Mã HS 34039990: Z0000000-375552/ Mỡ bôi trơn MY2-7, 700g/chai,TP: Zinc alkyldithiophosphate(1-2%),Lithium hydroxide monohydrate 10-20%,Potassium bicarbonate 60%,POLYISOPRENE 20%,Molybdenum 1-3%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: Z50MB005860-Dầu máy bôi trơn(OIL R-7000(4L) FOR MECHANICAL BOSSTER (TIPE 7))(1 PCE 4 L), dùng cho máy cắt bằng tia laze, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34039990: ZDY-DAS-GL/ Dầu Nhờn (DAPHNE ALPHA SOLUBLE GL DRUM 200L) (nk)
- Mã HS 34039990: ZG1HP-500/ Chế phẩm bôi trơn dạng mỡ (nk)
- Mã HS 34039990: ZZ1LSS-540E/ Dung môi phủ bản mạch chống oxi hóa (1 Can 17lit) (nk)
- Mã HS 34039912: AD03/2020/ Chế phẩm chứa dầu Silicon dạng lỏng đóng vào thùng, được sản xuất từ phế liệu nhựa Silicon. Hàng mới 100% được sản xuất tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 34039912: AD04/2020/ Chế phẩm chứa dầu Silicon dạng lỏng đóng vào túi Flexibag, được sản xuất từ phế liệu nhựa Silicon. Hàng mới 100% sản được xuất tại Việt Nam (xk)
- Mã HS 34039912: Chất bôi trơn thân valve Silicone Grease (xk)
- Mã HS 34039912: Chất chống dính khuôn đúc nhôm không chứa dầu khoáng, chứa Silicone (Die Lubriant Graphace ELP-S).Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34039912: Chất tách khuôn Chemleasa 2730- trimethylpentane + Naphtha (petroleum) light alkylate (C8-H18) (xk)
- Mã HS 34039912: Chất tách khuôn chứa dầu sillicon chống dính khuôn đúc SL-3188. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039912: Chất tách khuôn Prime Shot AL2000HSP.Chế phẩm chứa Silicone, tỷ lệ nước chiếm 80-90 %, Silicone & các chất khác > 1%. Đã đóng thuế BVMT Tk nhập 10230361736. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34039912: Chất tách khuôn RSK-008/ VN (hàng mới 100%, 0.27kg/bình/400ml) (xk)
- Mã HS 34039912: Chất tách khuôn SL-2073 (Chất tách khuôn đúc có chứa silicone SL-2073)- 20 lít/can (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039912: Chất thoát khuôn 4368-S (xk)
- Mã HS 34039912: Chất thoát khuôn LP-53C (xk)
- Mã HS 34039912: Chất xử lí RK-300 / VN (hàng mới 100%,20kg/thùng) (xk)
- Mã HS 34039912: Chất Xử Lí- RSK-001/ VN (hàng mới 100%, 18Kg/thùng. (xk)
- Mã HS 34039912: Chất xử lí RSK-008 / VN (0.27kg/bình/400ml, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039912: Chất xử lí RSK-008 (0.27kg/bình/400ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039912: Chất Xử Lí- RSP-001/ VN (hàng mới 100%, 4Kg/thùng. (xk)
- Mã HS 34039912: Chế phẩm tách khuôn RA-200 (có chứa dầu Silicon, dùng để tách Eva, dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 34039912: Chem-Trend SL-3188 chế phẩm bôi trơn có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ < 70%, và có chứa dầu silicone dùng cho việc tách khuôn trong công nghiệp. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039912: Dầu bôi trơn dùng cho động cơ NPC Grease Spray, chiếm 80% bắt nguồn từ dầu mỏ, 300ml/can. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039912: Dầu tách khuôn, 24 lọ/thùng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039912: Dung dịch Silicon bôi trơn khuôn, 473ml/chai, Mã: M167-16 (xk)
- Mã HS 34039912: R2009006-002856-Chế phẩm INDOMET PENTA Silicon (dạng dầu lỏng) (1 lít/kg) (dùng để bôi trơn, TP chính: Pentaphenyle-Trimethyle-Trisiloxane ~99%), đóng 5kg/chai (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: 134217712/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE P-6-2 15KG (xk)
- Mã HS 34039919: 134228911/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 224-2 15KG (xk)
- Mã HS 34039919: 154511409/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG (xk)
- Mã HS 34039919: 181885510/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 007V--- 20KG (xk)
- Mã HS 34039919: CGI-WFE02-1/ Dầu chống gỉ pha nước FANTIRUST WFE 02 dùng cho máy móc công nghiệp, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (xk)
- Mã HS 34039919: CGI-WFE-20/ Dầu chống gỉ pha nước WFE dùng cho máy móc công nghiệp, không chứa thành phần cơ bản là dầu khoáng (thể tích: 20L/thùng, trọng lượng: 20kg/thùng) (xk)
- Mã HS 34039919: CG-SYN9000-200/ Dầu cắt gọt tổng hợp SYNCOOL 9000 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, không chứa thành phần cơ bản là dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 200kg/thùng) (xk)
- Mã HS 34039919: Chất chống gỉ sét 00444 (420ml x 24pcs) (xk)
- Mã HS 34039919: Chế phẩm bôi trơn PD-930 1kg/can (Chế phẩm bôi trơn, thành phần chính là Ethylperfluoroisobutylether) (hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Chống rỉ RP7 (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bánh răng 20L, kích thước: 150*70*50 mm, kích thước: R320*H380 mm, linh kiện dùng cho máy nén khí, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn (500ml/lọ), hàng mới 100%CN. Thuế BVMT đã nộp ở TKNK số 103363652820 (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn cho máy CNC (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn cho máy nén khí Compressor, loại: Shell Corena S2P, 1 pail 18L, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn dạng xịt BIRAL T&D65413 (5 chai 2,5 lít), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn hiệu Muc-off- LUBE:967-1M (MUC-OFF WET LUBE, 120ML) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu bôi trơn: Kluberoil 4 UH1- 220N (20 lít/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt gọt gốc dầu LX-C13 (1 phuy 200 Lít), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt gọt tổng hợp (hệ nước) SYNCOOL 9000 có chức năng bôi trơn và làm mát máy móc công nghiệp, không chứa thành phần cơ bản là dầu khoáng (thể tích: 200L/thùng, trọng lượng: 200kg/thùng) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu cắt Grindex 10, mã Item 01101-04, dầu tổng hợp không chứa khoáng dầu dùng cho máy tiện máy phay, máy CNC, hãng sản xuất Blaser, 208 lít/phuy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ khuôn WD-40, dung tích 412ML/ chai. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống gỉ WD-40 (412ml) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu chống rỉ Xie li 450ml/lọ (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu FVC68D: 99S7992, dùng cho máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu mài bóng MT-CE1A (Dung tích:500ml/ bình,dùng đánh bóng sản phẩm) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu mài bóng MT-SC3XA (Dung tích:500ml/ bình, dùng đánh bóng sản phẩm) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu mài C27FS (1 phuy 200 Lít), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu mài C27FS (1phuy200lit), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy làm trơn chi tiết, 1 lít. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu máy Omala S2G X 220 (Dầu bôi trơn cho máy, thành phần chứa Alkyl polyamide) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu nhớt bôi trơn cho động cơ, OIL SAMPLE FOR LAB ANALYSIS- 15 SAMPLE BOTTLES(120ml). Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu RL68H, dùng cho máy điều hòa không khí hiệu Daikin, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu Shell S2G X 220 (Dầu bôi trơn cho máy, Shell Omala S2 GX 220) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu SHL Spindle V22, 20L/can (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu thủy lực ATF220 (21 L/ BOX). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu thủy lực Solex SG-40 dùng để bôi trơn cho máy CNC, đóng gói 20 lít/can, nhà sản xuất: Universal Oils Co., LTD, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu thủy lực TELLUS S2 MX 32 (20 L). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu thủy lực, loại: Shell Tellus 32, 1 pail 18L, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Dầu tuần hoàn- Shell Morlinar S2 B220. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Gear Box Oil- 4 lit Can- 2 cans: check for level and leakage/changed/Dầu hộp số-61203671-10 (số hiệu: MERETA 320, đóng: 4L/can) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Gease up all bearings- SKF Grease 5 tubes(0,4kg/tubes)- 61203671-50 (Mỡ bôi trơn SKF, đóng: 0.4Kg/tuýp)(Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Mỡ S2 V1003 (Mỡ bảo dưỡng cho máy, Shell Gadus S2 V100 3) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039919: Nhớt lạnh FVC68D (18 lit/ thùng) PN: 99S7992 (xk)
- Mã HS 34039919: Nước làm mát trục chính máy CNC (xk)
- Mã HS 34039919: Sơn nhanh khô còn được gọi là chế phẩm dầu bôi trơn DRILUBE LUBICK LBF-701, được ứng dụng để phủ cho các sản phẩm kim loại, nhựa và cao su, làm giảm ma sát và tạo tính bôi trơn cho sản phẩm (xk)
- Mã HS 34039919: Tẩy dầu mỡ (2706-CRC) Threebond Model: 2706, dùng để lau dầu mỡ của máy sản xuất bản mạch PCB, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039919: Xịt chống gỉ W-40D, 412ml/ lọ. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34039919: Xịt chống gỉ WD-40, 412ml/ lọ. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34039990: 134228911/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 224-2 15KG (xk)
- Mã HS 34039990: 154511409/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 231-2(N) 15KG (xk)
- Mã HS 34039990: 181885510/ Chất xử lý (Chất xử lý làm mềm đế) LOCTITE BONDACE 007V--- 20KG (xk)
- Mã HS 34039990: Bình xịt chống rỉ RP7 350g (xk)
- Mã HS 34039990: Bình xịt chống rỉ RV7, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Bột chống rỉ ANCS100 (4 gói/thùng) (2197693) (xk)
- Mã HS 34039990: Bột chống rỉ ANCS150 (4 gói/thùng) (2197694) (xk)
- Mã HS 34039990: Chất bôi trơn NG592-0001-01 (xk)
- Mã HS 34039990: Chất chống dính (Silcote HT-352, 1 chai 450 ml) (xk)
- Mã HS 34039990: Chất chống dính khuôn đúc (Mold Coolant (Wap)) (xk)
- Mã HS 34039990: Chất chống gỉ khuôn R2 (420ml/ bình), dùng trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chất chống gỉ RP7- Selleys (300g-420ml). (Thành phần: White spirit 30-60%, Butan 10-30%, Propan 10-30%). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chất chống rỉ kim loại 513B- hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chất làm sạch khuôn PMC3 (thành phần Acryresin 80%, Water 20%) (400ml/ bình). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chất làm sạch PMC3 (thành phần Acryresin 80%, Water 20%) (400ml/ bình). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chất xử lý 311PH 15kg/thùng (TP: citric acid 0.8-1%, Water 99%, Chất phụ gia phục vụ trong ngành giầy) (xk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn bề mặt băng tải (LUBRANOL DWS GE), hàng mới 100%/ VN (xk)
- Mã HS 34039990: Chế phẩm bôi trơn có nguồn gốc từ động vật, dùng cho hệ thống chèn và bịt kín cáp ống Rotex, dung tích 10ml, mã: ALT0000001000, hiệu Roxtec. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Chế Phẩm Bôi Trơn Ổ Bi AMBLYGON TA 15/2 (dạng mỡ, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ- sử dụng cho đầu đốt lò hơi nhãn hiệu Saacke, model SKV-100), Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: CKB-70C-3/ Tuýp mỡ 70g (xk)
- Mã HS 34039990: CXL-2/ Chất xử lý (ĐM: 1911) (xk)
- Mã HS 34039990: CXL-4/ Chất xử lý (ĐM: 1913) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn (7 lít/hộp)Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn- Kluber oil PS200. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn- RP7, model: RP7. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơn thành phẩm DAPHNE ALPHA SOLUBLE GL DRUM 200L, hàm lượng bitum dưới 70%, 200 lít/thùng, hàng mới 100% #32633130-2000SE020 (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu bôi trơnWD-40, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt kim loại DS30 200L/Drum, nhãn hiệu: JXTG NIPPON (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu cắt gọt kim loại pha nước, Cutting fluid SHL SAMSOL E1, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ RP7 (300g) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ RP7 300g hiệu Selleys, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ SCC-606 450ml (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ SX 5501 (450ML) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống gỉ WID (450ML) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống rỉ sắt RP7, 300g. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống rỉ sét RP7. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu chống rỉ sét-RP7 422ml/chai (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu kim đẩy XL-502 450ml (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu mài NSC8000 (S17000000070) (thành phần: Dodecanedioc acid, Ethylexanoicacid, Triethanolamine,..; dầu làm nhẵn linh kiện trong quá trình mài, 20lít/thùng) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu máy nén khí- ROTO H PLUS 20L for compressor #2,3- Part: 2908850700. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu máy nén khí- ROTO-Z 20L for compressor #1,4- Part: 2908850101. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu rửa khuôn WID (450ML) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu tách khuôn XL-102 450ml (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu trơn chỉ PP-168 (chế phẩm bôi trơn chỉ dùng trong ngành may công nghiệp, mới 100%) (xk)
- Mã HS 34039990: Dầu WD40 420ml (xk)
- Mã HS 34039990: Dung dịch chống gỉ 00125 (420ml/chai) (xk)
- Mã HS 34039990: H~2Chất xử lý H~2. (15 KGS/ Thùng) (xk)
- Mã HS 34039990: Hóa chất tẩy dầu mỡ 110EC 98% (% theo trọng lượng) (dạng rắn) (xk)
- Mã HS 34039990: KB-100C-2/ Tuýp mỡ 100g (xk)
- Mã HS 34039990: KB-70C-2/ Tuýp mỡ 70g (xk)
- Mã HS 34039990: KGS-400C-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: KSG-400BVC-2/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: Lọ chất xúc tác Loctite 7649 (phá gỉ sét) (xk)
- Mã HS 34039990: MA086795/ Dầu bôi trơn AFE-CA(70G) (xk)
- Mã HS 34039990: MA086870/ Dầu bôi trơn SK-2 (xk)
- Mã HS 34039990: MA089319/ Dầu bôi trơn GRS LGU (80g) (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bảo dưỡng EP-2 15kg/thùng (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bò chịu nhiệt (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bò ET-R (No.2), 400g/chai, đã đóng thuế BVMT theo TK 103022403410, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bò GKL-2-100 (1000ml), đã đóng thuế BVMT theo TK 103326903520, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bò LHL-300-7 (1 tuýp 1 cái), hiệu LUBE, dùng để bôi trơn cho quá trình gia công. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn (MOLYKOTE) 33M 1KG. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn chống ăn mòn kim loại, Anti-corrosion Grease IRIS-160m, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn dùng để bảo trì bảo dưỡng máy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn- Molykote 3451 (Part No: PE-MCNS00002), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn nhãn hiệu OEM (1 chai 500ml). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn NS 1001 Grease (1000g/hộp) (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn THK AFB-LF GREASE, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn(Grease THK AFB-LF PACKING 70G/TUYP)/ JP(chưa bao gồm thuế bảo vệ môi trường) (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ bôi trơn, EP0, 1 xô 18 kg, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ chịu nhiệt SKF LGHP 2/1, thành phần Alkyl diphenylamine, 1kg/hộp, mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ LR3 (80g/tuýp) (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ Mobil POLYRREX EM, 16KG PAIL, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Mỡ silicon G-40L dùng trong khuôn đúc nhựa. Mới 100%(100g/chiếc, chế phẩm bôi trơn dạng mỡ). (xk)
- Mã HS 34039990: MRG-008-1/ Tuýp mỡ 80g (xk)
- Mã HS 34039990: NRG-400BV-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: NRG-400HV-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: NSG-400BV-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: NSG-400HV-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: Nước giặt Hygiene hồng 1800ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Nước giặt Hygiene xanh dương 1800ml. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Nước lau bếp 500ml không có nhãn hiệu. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Nước tẩy rửa nhà tắm & bồn cầu Vixol (Chai) hiệu HYGIENE- vàng. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: Nước xả vải Hygiene (Can)- Xanh Dương. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34039990: NƯỚC XỬ LÝ DA E-004 (xk)
- Mã HS 34039990: RG-040-1/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- - Mã HS 34039990: RG-400BV-2/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: RG-400BVC-2/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: RGS-80C-1/ Tuýp mỡ 80g (xk)
- Mã HS 34039990: SBG-100C-1/ Tuýp mỡ 100g (xk)
- Mã HS 34039990: SG-400BVC-2/ Tuýp mỡ 400g (xk)
- Mã HS 34039990: SGS-80C-1/ Tuýp mỡ 80g (xk)
- Mã HS 34039990: SP008-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H1 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP011-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001FB (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP019-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PU45-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP020-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 319A (140kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP021-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB3 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP022-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB (1kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP026-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 330NT2 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP027-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H8 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP036/ Chất xử lí T-009, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP037/ Primer of kind (Chất xử lý) C-21, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da (xk)
- Mã HS 34039990: SP037-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 314 (260kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP038/ Chất xử lí R-39A, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP040-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H1-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP042/ Chất xử lý C-15, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP042-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PN-91 (1kg/lon) (xk)
- Mã HS 34039990: SP044/ Chất xử lí CW-75, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP044/ Chất xử lý A505 (xk)
- Mã HS 34039990: SP045/ Chất xử lý EVA A028 (xk)
- Mã HS 34039990: SP046-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PA-05 (1kg/lon) (xk)
- Mã HS 34039990: SP047/ Chất x lí N-75, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP047/ Chất xử lí N-75, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP047/ Chất xử lý EVA 07S (xk)
- Mã HS 34039990: SP048/ Chất xử lý NUB+45 (xk)
- Mã HS 34039990: SP048-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 08B (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP049/ Chất xử lý WNUB (xk)
- Mã HS 34039990: SP049/ Primer of kind (Chất xử lý) C-34, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da (xk)
- Mã HS 34039990: SP049-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6006EAB1 (0.8kg/lon) (xk)
- Mã HS 34039990: SP051/ Chất xử lí C-37, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP051/ Chất xử lý 02NK (xk)
- Mã HS 34039990: SP051/ Chất xử lý C-37, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP051/ Primer of kind (Chất xử lý) C-37, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da (xk)
- Mã HS 34039990: SP052/ Chất xử lý M02 (xk)
- Mã HS 34039990: SP052-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6006AB (0.8kg/lon) (xk)
- Mã HS 34039990: SP055/ Chất xử lí C- 20, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP055/ Chất xử lý C-20, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP055/ Primer of kind (Chất xử lý) C-20, thành phần chính là additive & Cyclohexanone, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành giày da (xk)
- Mã HS 34039990: SP056/ Chất xử lý TPU (xk)
- Mã HS 34039990: SP057/ Chất xử lý A000NY (xk)
- Mã HS 34039990: SP058/ Chất xử lý A0001 (xk)
- Mã HS 34039990: SP058-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001GAB (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP059/ Chất xử lý A727 (xk)
- Mã HS 34039990: SP060/ Chất xử lý A737 (xk)
- Mã HS 34039990: SP061/ Chất xử lý A757 (xk)
- Mã HS 34039990: SP062/ Chất xử lý WR (xk)
- Mã HS 34039990: SP064/ Chất xử lí CW-101, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP064/ Chất xử lý 2B (xk)
- Mã HS 34039990: SP064-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311NT9 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP065-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 202A (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP067/ Chất xử lí 101, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP0671/ Chat xu ly (hon hop dung moi huu co xu ly be mat da, giay) P-129FA/B (xk)
- Mã HS 34039990: SP0672/ Chat xu ly (hon hop dung moi huu co xu ly be mat da, giay) E-766 (xk)
- Mã HS 34039990: SP0673/ Chat xu ly (hon hop dung moi huu co xu ly be mat da, giay) E-850 (xk)
- Mã HS 34039990: SP0675/ Chat xu ly (hon hop dung moi huu co xu ly be mat da, giay) AE-32F (xk)
- Mã HS 34039990: SP0676/ Chat xu ly (hon hop dung moi huu co xu ly be mat da, giay) P-134FT (xk)
- Mã HS 34039990: SP068/ Chất xử lí 110X, thành phần chính là additive 45% & Cyclohexanone 35%, dùng mục đích tẩy rửa trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 34039990: SP068-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 319 (140kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP071-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 330K3AB (3.06kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP072-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 330K3AB (15.3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP075-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 319 (11kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP080-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311C (155kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP087-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP088-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 312NT1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP089-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311NT1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP090-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311NT6 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP091-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311PA1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP097-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 320NT5 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP099-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP102-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311A5 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP107-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311NT8 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP112-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311RS (11kg/kiện) (Cyclohexanone 30%,Dung môi cao su 70%) (xk)
- Mã HS 34039990: SP117-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PL-55 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP121-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 297 (140kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP124-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 312NT2 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP128-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 320NT5-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP129-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PU45 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP130-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PL55-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP132-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 299B (1kg/lon) (xk)
- Mã HS 34039990: SP145-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001AB1 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP148-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311A8 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP149-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311PH (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP154-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 320NT5-5 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP161-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311FT5 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP165-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 001FB1 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP166-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311B1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP167-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311A9 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP170-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 320NUV (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP173-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 269 (170kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP174-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 279 (14kg/kiện)(Methyl acetate 10%,Acetone 90%) (xk)
- Mã HS 34039990: SP176-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 289 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP181-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PL57- 5 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP203-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 312NT (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP220-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6002VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP226-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6001A (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP231-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258H1-1 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP237-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PM01 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP238-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) PM01 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP243-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6263SVN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP245-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 203-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP246-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 320NT8 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP248-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311BSVN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP249-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311HMVN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP250-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 311FT6V (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP251-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 6311HMVN (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP252-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 740F6VN (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP253-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) EX310AVN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP254-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 740A7VN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP255-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 258DS (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP257-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 299AVN (2.5kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP264-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 740F7 (3kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP265-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt) 311NT6-1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34039990: SP310-22/ Chất xử lý(dùng xử lý bề mặt dán keo) 740A8VN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 34042000: 012/ Hoạt chất PEG-4000 (Sáp nhân tạo từ Polyethylene Glycol) (nk)
- Mã HS 34042000: 1000000055/ Sáp nhân tạo từ Polyethylene glycol dạng nguyên sinh, dùng làm thảm cỏ hoặc cỏ nhân tạo. Không nhãn hiệu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: 10306/ Sáp nhân tạo- PEG PROMOTE AGENT (TP từ polyetylen glycol) (nk)
- Mã HS 34042000: 15/ Sáp nhân tạo AC6 (từ polyethylene); mã CAS#68527-08-2. (nk)
- Mã HS 34042000: 20100000057/ Tá dược MACROGOL 6000SP (Polyethylene Glycol), (giấy phép nk số: 22437/QLD-KD- mục 16) (nk)
- Mã HS 34042000: 71/ Chất phụ gia tổng hợp- Additive- PEG-4000 (Hàng mới, dùng trong ngành giày) (nk)
- Mã HS 34042000: 794201/ PEG-1540(-G) 20kg CN- Sáp nhân tạo từ polyetyen glycol KQ:598/TB-KD4 ngày 28.04.2017.đã kiểm tk 102590932621/A12 (16.04.19). số cas:25322-68-3 (nk)
- Mã HS 34042000: 81240-1KG Poly(ethylene glycol) Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm H(OCH2CH2)nOH CAS 25322-68-3 (nk)
- Mã HS 34042000: A/20-6/ NPL sx Giày: Sáp nhân tạo- PEG PROMOTE AGENT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 25/07/2012, hàng không thuộc tiền chất, hóa chất nguy hiểm) (nk)
- Mã HS 34042000: A/20-6/ Sáp nhân tạo- peg- PEG PROMOTE AGENT (GĐ: 1982/N3.12/TĐ ngày 18/07/2012)(CLH của TK 102870954430/E31, ngày 14/09/2019, mục 1) (nk)
- Mã HS 34042000: A/21.3 Sáp nhân tạo- PEG Promote agent CLH của TK số 103007058820/E31 ngày 25/11/2019 mục 1 (nk)
- Mã HS 34042000: AJSN00/ Sáp nhân tạo dùng làm xúc tác cao su-MONOPOL PEG 4000 (nk)
- Mã HS 34042000: B/20-9/ Sáp nhân tạo- PEG PROMOTE AGENT (có KQGĐ 1483/N3.13/TĐ của tk:12424/NSX01) (nk)
- Mã HS 34042000: Chât hóa dẻo PEG#4000- Phụ gia trong ngành cao su- Hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Chất Phụ Gia POLYETHYLENE WAX LP0040P (Dùng ngành nhựa, Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34042000: Chất xúc tiến lưu hóa cao su (gia công đế) ATSIN R-60-R009 dòng hàng thứ 1 TKN 103282230810 sd cho 4729 đôi đế, 1 đôi sd 0.0028kg, đơn giá 1.520 USd (nk)
- Mã HS 34042000: CPG/ Phụ gia cao su ANTI-SCROCHING AGENT-PVI (n-(cyclohexylthio)phthalimide, Oil Contents) (nk)
- Mã HS 34042000: CPG/ Phụ gia cao su PEG 4000CNS (Polyethylene Glycol (HO(CH2CH2O)nH): 25322-68-3: 100%) (20 PALLETS 640 BAGS, 25KG) (nk)
- Mã HS 34042000: CPG4/ Chất phụ gia POLYALKYLENE WAX (nk)
- Mã HS 34042000: Dipsol New Zero-20/ Dipsol New Zero/ Dipsol New Zero (Chất gắn- Poly(oxyethylene) nonylphenyl ether (C2H4O)n.C15H24O, mã CAS: 9016-45-9)Dùng trong công nghiệp mạ điện.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: EA2309/ Sáp nhân tạo từ polyetylen glycol- PEG 4000 Giám định số:1227/TB-KĐ4(20/09/2017) (nk)
- Mã HS 34042000: HC26/ POLYETHYLENE GLYCOLS (Sáp nhân tạo AL-450 từ polyetylen glycol, dạng bột, dùng làm giày) (nk)
- Mã HS 34042000: HC8/ Sáp nhân tạo từ polyethylen Glycol, dạng vảy dùng để sản xuất đế giày (theo kết quả PTPL số 1200/TB-KĐ3 ngày 21/12/2016)- PEG 4000 (POLYETHYLEN GYlCOL) (nk)
- Mã HS 34042000: Hoá Chất Dùng trong ngành Nhựa,in POLY ETHYLENE GLYCOL PEG 4000 (25 Kg/Bags,Dạng bột) (Hàng có mã CAS:25322-68-3: Không thuộc danh mục khai báo hóa chất theo NĐ 113.) (nk)
- Mã HS 34042000: Hợp chất Alkox E-45 (polyethylene oxide) dạng hạt, tan trong nước, dùng để tráng bên trong thành ống thủy tinh sx đèn led tube vỏ thủy tinh. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34042000: KS76/ Sáp nhân tạo từ polyetylen glycol PEG-4000 (nk)
- Mã HS 34042000: Nguyên liệu tá dược: Polethylene glycol dạng sáp POLYGLYKOL 6000 PF, lot: DEG4521805, hạn dùng: 17/03/2022, tiêu chuẩn USP hiện hành, Nhà SX: Clariant (nk)
- Mã HS 34042000: NL007/ Sáp Polyethylene Wax, thành phần: Polyethylene WAX, CAS: 9002-88-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: NL31/ Chất trợ (Chất bôi trơn bề mặt) (PROCCESSING ADDITIVES POLYETHYLENE GLYCOL PEG- 4000) (100% Polyoxyethylene Glycol- CAS: 25322-68-3) (Dạng rắn- 25KG/Bao nylon) (nk)
- Mã HS 34042000: NL31/ Chất trợ (PEG-4000) (100% Polyethylene glycol, Polyoxyethylene glycol-CAS: 25322-68-3) (Dạng rắn- 25Kg/Bag) (nk)
- Mã HS 34042000: NPL087/ Sáp nhân tạo từ polyetylen glycol- PEG PROMOTE AGENT (mục 1 của tờ khai nhập khẩu số: 103201197410/E31, NPL chưa qua gia công sản xuất) (nk)
- Mã HS 34042000: P000014/ Sáp nhân tạo- ACCELERATOR (AW-560) (nk)
- Mã HS 34042000: P00002/ Chất hoạt tính sáp chế biến từ Polyethylene Glycol PEG-4000 (nk)
- Mã HS 34042000: P50 (POLYETHYLENE GLYCOL WAX SAP CHAT MUOT VAI 1799PTPL 12.8.2015 MUC 1 (nk)
- Mã HS 34042000: PEG 2400 (Endgroup vinyl alkylene polyoxyethylene ether)-sáp tổng hợp từ poly (oxyetylen) (polyetylene glycol) dạng mảnh,(25kg/bag,6240bags/156000kgs),dùng để sản xuất phụ gia bê tông.Mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: PEG#4000/ Sáp nhân tạo từ polyoxyethylene- Chất độn phụ gia cao su PEG#4000 (nk)
- Mã HS 34042000: PGCS/ Polyethylene Glycol 4000, dạng sáp nhân tạo, làm phụ gia cao su, có tác dụng bôi trơn (dùng trong ngành sản xuất, gia công giầy dép). Mơí 100%. (nk)
- Mã HS 34042000: POLYETHYLENE GLYCOL MONO METHALLYL ETHER (VPEG-2400), CAS No. 31497-33-3, Sáp nhân tạo từ Polyethylene Glycol- Dùng trong sản xuất nguyên liệu phụ gia bê tông Polycarboxylate. (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp chế biến polyethylene dùng để tạo cấu trúc cho nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (sáp tóc)- Polyethylene 500 PE 500 (HSD: 21/05/2020-21/05/2023), số batch: 55126/20, mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp chế biến, có nhiều công dụng- SUNTIGHT SW (20kg/bao) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp- l230 (từ polyoxyetylen dùng để đúc con hàng,nguyên liệu để đúc con hàng bằng sáp,sử dụng cho sản xuất), mới 100%) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo (hàng chưa đóng gói bán lẻ)- POLYETHYLENE GLYCOL 1500 (PEG)- Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo Diethylene glycol Deg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo dùng trong ngành mỹ phẩm: LIPOXOL 6000 MED POWDER (Polyetylen glycol) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo được chế biến từ polyethylene glycol,model:VPEG-2400, Nguyên liệu để tổng hợp,sx ra polycacboxy late,tên hóa học: Polyethylene glycol mono Methallyl ether, mã CAS:31497-33-3, hàng mới100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo PE WAX 618 thành phần từ Polyoxyetylen,dùng trong công nghiệp sản xuất nhựa,màu trắng,25 kg/bao.Nhà sản xuất JAWISE(YANGJIANG)TRADE CO.,LTD Mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo PE WAX H108, 20kg/bao (dùng trong công nghiệp sản xuất nến), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo Poly(oxyethylene) (Macrogol 4000) _ 648/PTPL mục 3)- NPL SX thuốc (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo từ (Low Polymer Wax), dạng nguyên sinh, nguyên liệu sản xuất hạt nhựa mầu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo từ polyethylen glycol,dạng vẩy (dùng trong xây dựng)_POLYETHYLENE GLYCOL MONO METHALLYL ETHER.GRADE:VPEG-2400 (25Kg/Bag) (Hàng mới 100%)._.Đã kiểm hàng ở tk 101803750641 ngày 08/01/18. (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo từ polyoxyethylen- EMULSIFIER PY0314 KA2820,dạng vảy, dùng để sx keo nước, PTPL: 2584/TB-KĐ3 ngày 08/10/2018.Mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp nhân tạo/ Sáp nhân tạo (103157315550, 20/02/2020, mục 1) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp PE Wax LP0400F không dùng trong CN thực phẩm, hàng mới 100% (Polyethylene Wax Grade LP0400F;-(C2H4)n-,n3,H2O; 20kg/bao) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp PE Wax-F (Taisox Wax-F không dùng trong công nghiệp thực phẩm, hàng mới 100%;-(C2H4)n-,n3,H2O; CAS 9002-88-4; 20kg/bao) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp polyethylene glycol- CZ1-001 EVERPOWER POLYETHYLENE GLYCOL PEG 4000F (KQGĐ số: 1020/TB-KD4 (08/07/19) (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp polyethylene, model LP1022P, bao 20kg, là phụ gia bôi trơn trong ngành nhựa, hiệu SCG, mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: Sáp xanh- LN215 (từ polyoxyetylen dùng để đúc con hàng bằng sáp) (nk)
- Mã HS 34042000: SNT/ PEG 4000/NONE-Sáp nhân tạo (nk)
- Mã HS 34042000: SNT/ SASOLWAX S683- Sáp nhân tạo, 56Bags x 20Kgs, Mới 100% (nk)
- Mã HS 34042000: T00007/ Sáp nhân tạo- ACCELERATOR (NS-80) (nk)
- Mã HS 34042000: T001/ Sáp nhân tạo (dùng trong ngành giày) (RW159 WAX) (nk)
- Mã HS 34042000: 96M/ Chất phụ gia tổng hợp (Sáp nhân tạo) (POLYETHYLENE GLYCOL PEG-4000) (xk)
- Mã HS 34042000: Dipsol New Zero (Chất gắn- Poly(oxyethylene) nonylphenyl ether (C2H4O)n.C15H24O, mã CAS: 9016-45-9), Chế phẩm- Phụ gia dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34042000: WF-03K/ Polyethylene Glycol 6000P(WF-03K) (xk)
- Mã HS 34049010: POLYETHYLENE MONOSTEARAT 40 (USP42). TC 01pallet 02bags x 25kg. So lo: 0001672530. NSX: 03/2020- HD: 03/2023. (nguyen lieu duoc) (nk)
- Mã HS 34049090: (AEK00129) Sáp nhân tạo đi từ polyamide CERAFLOUR 960, dạng bột; KQPTPL: 77/TB-KĐHQ ngày 02/04/2019 (nk)
- Mã HS 34049090: (AEK00336) CERAFLOUR 961 Sáp nhân tạo từ polyetylen, dạng bột. Hàng mới 100%. KQPTPL số 67/TB-KĐHQ ngày 20/03/2019 (nk)
- Mã HS 34049090: (AEL01258) BYK-3950P Sáp nhân tạo thành phần là hỗn hợp ester của Glycerol với axit béo, dạng bột. KQPTPL: 67/TB-KĐHQ ngày 20/03/2019 (nk)
- Mã HS 34049090: ./ Sáp đã được chế biến Compound Wax RC-3 (13mm*3.3gr) (tp gồm: Silica, Nhựa epoxy, Nhựa phenol, Carbon black) (nk)
- Mã HS 34049090: 00216/ Sáp đánh bóng,dùng để đánh bóng sản phẩm bằng kim loại QC,(601kiện,19.4kgs/1 kiện),hàng mới 100%(Có thông báo kết quả thẩm định kỹ thuật số:2782/N3.9/TĐ, ngày 14/08/2009) (nk)
- Mã HS 34049090: 0049/ Sáp (nk)
- Mã HS 34049090: 030/ Sáp cục. NL dùng để sx đầu nối co ống nước. (nk)
- Mã HS 34049090: 1/ Sáp; 22.68kg*66bag, 3.12kg*1bag, NSX: PRESIDENT CO.,LTD (nk)
- Mã HS 34049090: 11025/ Sáp đã qua chế biến Micro wax(CnH2n +2),(Nhãn hiệu:H&R; 20kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe). (nk)
- Mã HS 34049090: 11026/ Sáp đã qua chế biến Micro Wax (Antilux)(CnH2n +2),(Nhãn hiệu:Huatai; 25kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe). (nk)
- Mã HS 34049090: 11101001000001/ Sáp đã xử lý nhiệt K-114 Dùng sx đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102958172220/E31 Ngày 30/10/2019 Mục 1 (NVLCTSP) (nk)
- Mã HS 34049090: 11101007000001/ Sáp đã xử lý nhiệt K124 Dùng sx đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102939332530/E31 Ngày 21/10/2019 Mục 1 (NVLCTSP) (nk)
- Mã HS 34049090: 12-PM89/ Sáp nhân tạo dùng đánh bóng sản phẩm/Lubricating agent (nk)
- Mã HS 34049090: 13301001000018/ Sáp trắng dùng sản xuất đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102704776530/E31 Ngày 17/06/2019 Mục 1 (NVLCTSP) (nk)
- Mã HS 34049090: 140548 _ Sáp nhân tạo, vảy, màu vàng kem (amide béo) _ SLIP AGENT _ Npl sx mực in (1896 TTKT TCDLCL 3) (nk)
- Mã HS 34049090: 141526 _ Sáp nhân tạo dẫn xuất amind của axit béo _ AMIDE WAX _ Npl sx mực in (1798 PTPL HCM) (nk)
- Mã HS 34049090: 142516/ EMANON 3201MH-V (P) 20KG BAG-Sáp nhân tạo. Đã kiểm tk 102129574631/A12 (23.07.18) số cas:627-83-8 (nk)
- Mã HS 34049090: 15210/ Sáp chế biến- AFLUX-28E PROMTE AGENT; TP: hỗn hợp este của rượu béo với axit stearic và axit palmitci, dạng hạt (TB 2684/TB-KĐ3 ngày 28/11/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: 16/ Sáp tổng hợp (dùng để dán lên găng tay bóng chày, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: 210122/ EMANON 3201M: Sáp nhân tạo (KQ:1368/PTPLHCM-NV), đã kiểm ở tk 102400194154/A12 ngày 21.12.2018. Số cas: 627-83-8 (nk)
- Mã HS 34049090: 2500534 (ZZ12-DA), SUNLUBE D/A; LUBRICANT(L);ALFLOW H50 TF-Sáp nhân tạo từ hợp chất amide, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0184/TB-KĐ4 (nk)
- Mã HS 34049090: 2500558 (ZZ12-S436), LICOWAX PED 191; LUBRICANT(S)-Sáp nhân tạo đi từ polyethylen, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0184/TB-KĐ4 (28/02/2018) (nk)
- Mã HS 34049090: 2500565(ZZ12-S482), HI-WAX 400P; LUBRICANT(S)- Sáp nhân tạo từ polyethylen, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0184/TB-KĐ4 (28/02/2018) (nk)
- Mã HS 34049090: 2500585 (ZZ12-S485), DIACARNA 30M-Sáp nhân tạo, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, kq PTPL: 0184/TB-KĐ4 (28/02/2018) (nk)
- Mã HS 34049090: 2811270/ Sáp nhân tạo (1 bao 20 kg)-Armoslip HT powder (nk)
- Mã HS 34049090: 2SQI/ Sáp Polyethylen-PE (H110) (nk)
- Mã HS 34049090: 3/ ST-00086: Sáp thơm treo (nk)
- Mã HS 34049090: 3000425 Sáp nhân tạo/DF-908A, hàng mới 100%, mã CAS 115-83-3 (nk)
- Mã HS 34049090: 3000425/ Sáp nhân tạo/DF-908A, hàng mới 100%, mã CAS 115-83-3 (nk)
- Mã HS 34049090: 3000434 Sáp nhân tạo/WB-16, hàng mới 100%, mã CAS 111-57-9 (nk)
- Mã HS 34049090: 3000434/ Sáp nhân tạo/WB-16, hàng mới 100%, mã CAS 111-57-9 (nk)
- Mã HS 34049090: 3002759 Sáp nhân tạo/KUMANOX 13, hàng mới 100%, mã CAS 793-24-8 (nk)
- Mã HS 34049090: 340490000014/ Sáp đánh dấu (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: 340490900011/ Sáp tổng hợp (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: 3L06002/ Sáp nhân tạo DEOFLOW S (nk)
- Mã HS 34049090: 413A/ Sáp đánh bóng bề mặt gỗ (dạng sệt) (nk)
- Mã HS 34049090: 43/ Sáp các loại (từ sáp nhân tạo, dùng để bôi trơn máy khi se sợi, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: 50211330- CUTINA EGDS 20KG 5H4-Chất hữu cơ hoạt động bề mặt,sáp nhân tạo-loại khác- dùng trong sx hóa mỹ phẩm.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: 510384/ Sáp tạo hình, dùng để tạo hình sản phẩm WHITE BEEWAX, thành phần C19H22O6, cas: 8012-89-3 (nk)
- Mã HS 34049090: 52.007 TNE Sáp nhân tạo POLYETHYLENE WAX SN210. Dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa, Hàng mới 100%. Quy cách đóng bao 25 kgs/bao (nk)
- Mã HS 34049090: 53/ Sáp nhân tạo Avirol NW 94 P-VI-B. Đã PTPL số 09/TB-PTPL ngày 08/01/2015 (Mã 53 TĐMĐSD từ TK 102964453910-E31-02/11/2019) (nk)
- Mã HS 34049090: 53/ Sáp nhân tạo trong cndn Avirol NW 94 P-VI-B.TP:Fatty acids,palm-oil, Castor oil,hydrogenated,ethoxylated Đã PTPL số 09/TB-PTPL ngày 08/01/2015 (Mã 53 TĐMĐSD từ TK 102964453910-E31-02/11/2019 (nk)
- Mã HS 34049090: 53/ Sáp tráng hồ và hoàn tất dùng trong công nghiệp dệt nhuộm Avirol NW 94 P-VI (Mã 53 TĐMĐSD từ TK 103295283230-E31-05/05/2020 (nk)
- Mã HS 34049090: 659991/ sáp tạo hình FT-01 WAX dùng để tạo hình sản phẩm, thành phần CnH2n+2 n, cas: 8002-74-2 (nk)
- Mã HS 34049090: 8-33-003-01/ Vật liệu đánh bóng-SOLVENT OF BARREL A-21 (25 KG/BAO) (nk)
- Mã HS 34049090: 8-NL029/ Sáp để bôi trơn các trục nằm trong đồ chơi trẻ em. Made in China. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: 91100354200/ Sunsten 18gkv- sáp chế biến (nk)
- Mã HS 34049090: A-020/ Antsiun wax- (KASSEL- B10): (chất chống nứt mẻ-Sáp nhân tạo-sáp chế biến- Hóa chất dùng trong ngảnh cao su)-Chuyển nội địa TK: 103270186500/E31 ngày 18/04/2020. Dòng số 6 của TK nhập (nk)
- Mã HS 34049090: A020/ Sáp thoa khuôn (NPL SX PHỤ TÙNG XE ĐẠP) (nk)
- Mã HS 34049090: ABLUTEX AFSN-P (Sáp chế biến) (nk)
- Mã HS 34049090: ABLUTEX NAKS-P (Sáp chế biến) (nk)
- Mã HS 34049090: AD-810 (ADDITIVE) Poly (Caprolacton) chất ổn định mực in. PTPL số 57(15/01/2018).NPL dùng để pha chế mực in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: AD-818 (ADDITIVE) Sáp nhân tạo. PTPL số 2980(29/12/2017).NPL dùng để pha chế mực in. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: ADD9002/ Sáp chế biến (Pal Vax ET1037)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 34049090: ADD9004/ Sáp chế biến (Hardenning Oil IHTD)(Dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 34049090: ADD9008/ Sáp chế biến (LDPE Wax)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 34049090: ADD9037/ Sáp chế biến (PE Wax HRWP 1020)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 34049090: Additive Pigment (Palmomax EBS SP Powder) (Sáp nhân tạo từ polyethylen) GĐ3448 (nk)
- Mã HS 34049090: Additive Pigment (WaxpeAEl-Wax-Wd2040P PWD) (Sáp nhân tạo từ polyethylen) GĐ3448 (nk)
- Mã HS 34049090: AJSN00/ Sáp nhân tạo dùng làm xúc tác cao su (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Alkyl Ketene Dimer (AKD-1865) Sáp dùng bổ trợ để làm tăng cường độ bền, dai của giấy dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: A-X-064/ Chất phụ gia (LICOWAX PED522; tên hóa học: oxidized polyethylene wax; CTHH: C51H102O21Si2, CAS no.: 68441-17-8) (nk)
- Mã HS 34049090: B01/ Sáp sản xuất nến các loại, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: B01/ Sáp sản xuất nến, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: B07/ Chất phụ gia (sáp nhân tạo), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: BN280/ Sáp-KEMAMIDE E ULTRA POWDER-GĐ SỐ:0483/N3.13/TĐ(27/03/2013) (nk)
- Mã HS 34049090: Bột nở (Sáp chế biến), (Mono-and diglycerides of fatty acids công thức C3H803). KH: GSM99, dùng để bôi trơn xốp (chất phụ gia dùng trong quá trình thổi màng xốp), dạng bột. Mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: BRM-017/ Chất xử lý khuôn (SÁP WAX 87) (nk)
- Mã HS 34049090: CERAFLOUR 962 Sáp nhân tạo dùng cho sơn,CAS:0 (nk)
- Mã HS 34049090: CERAFLOUR 988 Sáp nhân tạo dùng cho sơn,CAS:0 (nk)
- Mã HS 34049090: CERAFLOUR 996 Sáp nhân tạo dùng cho sơn,CAS:0 (nk)
- Mã HS 34049090: CERIDUST 3620- Sáp nhân tạo dùng trong ngành sơn, (20kg/bag). Hàng mới 100%. CAS: 9002-88-4 (nk)
- Mã HS 34049090: CERIDUST 3920 F-Sáp nhân tạo dùng trong ngành sơn (20kg/bag).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: CERIDUST 3941 F- Sáp nhân tạo dùng trong ngành sơn, (20kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: CERIDUST 5551-Sáp nhân tạo dùng trong ngành sơn (20kg/bag).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: CERIDUST 9615 A-Sáp nhân tạo dùng trong ngành sơn (20kg/bag).CAS: 110-30-5.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: CEROL 1724T- White Synthetic wax- sáp tổng hợp, dùng làm đặc trong mỹ phẩm, nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm, Cas no: 71243-51-1, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: CHARGE MODIFIER SA2483: Sáp nhân tạo đi từ hỗn hợp este của axit béo, dạng bột C54H104O7, CAS: 111-62-6. Hàng mới 100%, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. Hàng đóng trong 12 bao x 25kg (nk)
- Mã HS 34049090: Chất giúp làm cứng dạng bột # T-403A (Polyethylene waxT-403A), hàng mới 100%, đã có KQ PTPL số 126/TB-KD6 ngày 20/03/2020 (nk)
- Mã HS 34049090: chất phụ gia bôi trơn chống bám dính CP-101 dùng sản xuất sản phẩm tráng nhựa (ethylene bis stearaminde). Cas no: 110-30-5. (nk)
- Mã HS 34049090: Chất phụ gia bột sáp tạo độ bóng dùng trong ngành mực in CERETAN MX2919. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Chất phụ trợ nghành dệt TP-CS 621- MÃ CAS 141-21-9 (Sáp nhân tạo có thành phần chính là este của axit béo- dạng hạt- dùng trong công nghiệp dệt) 25 kg/ bao- mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Chất sáp (sáp nhân tạo) dùng để thoa khuôn dạng tấm loại 266 dày 0.5mm, 10tấm/hộp (nk)
- Mã HS 34049090: Chất sáp loại: PSW-30-XAX (16 kgs/thùng)-Một loại sáp lỏng; dùng quét 1 lớp mỏng lên bề mặt ngoài cùng của bồn composite, tạo độ bóng, chống bám bụi Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Chất xúc tác (nhũ hoá) Emulsifier (Dimodan HP C) hỗn hợp nono, di este của glycerol với các axit béo dùng trong nước giải khát. (nk)
- Mã HS 34049090: CKALN-TW/ Sáp trắng (nk)
- Mã HS 34049090: CPG3/ Chất phụ gia ARTIFICIAL WAXES (nk)
- Mã HS 34049090: DL-60 Chất bôi trơn nội cho đùn nhựa, (INTERNAL LUBRICANT TYPE: DL-60), TP chính: Multi-alcoholization fatty acid ester (CAS 112-92-5) >99%. (25 kgs/bao), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: DL-74 Chất bôi trơn ngoại cho đùn nhựa, (EXTERNAL LUBRICANT TYPE: DL-74), TP chính: Multi-alcoholization fatty acid ester >99%. (25 kgs/bao), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch dưỡng bề mặt ceramic sáp nhân tạo QUARTZ MAX 50ml PN.Q-1330 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch dưỡng sản phẩm da, nhựa, cao su sáp nhân tạo SEAL 1000ml PN.E-550, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch làm sạch bề mặt khuôn/Active agent Malialim AKM-0531(thung18kg)(PM000027) (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch phủ ceramic kính, sáp nhân tạo RAIN COAT 20ml PN.T-1401, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch phủ ceramic, sáp nhân tạo QUARTZ SHINE 50ml PN.Q-1300 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Dung dịch phủ lớp, sáp nhân tạo HYDROPHOBIC TOP COAT 1.0 100ml PN.H-4211 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: EMULGADE SE PF (Sáp nhân tạo- dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) CAS-No: 68439-49-6 (nk)
- Mã HS 34049090: ETHY-wax/ Sáp polyetylen, mã Cas No. 9002-88-4 phụ gia dùng trong sản xuất ván sàn nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: External Lubricant: chất bôi trơn bên ngoài, thành phần chính: Polyethylene wax > 99% (CAS: 9002-88-4). Dùng để tách khuôn. Type PE BN200. mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: G-104 (Dipenzoyl Methane (C7H60)n)- Sáp nhân tạo. CAS No.: 58446-52-9 (nk)
- Mã HS 34049090: GLYCEROL MONOSTEARATE (FT-40)- Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: GV1423011/ Sáp nhân tạo FATTY AMIDE E (nk)
- Mã HS 34049090: GV1444010/ Sáp nhân tạo POEM V-100 (nk)
- Mã HS 34049090: GWB1/ Thanh sáp màu sám để đánh bóng khung gọng kính đeo mắt (nk)
- Mã HS 34049090: HC114/ LIQUID WAX S100 (Sáp nến S100 có tác dụng làm mềm sợi), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: HD06/ Sáp tổng hợp- Chất phụ gia làm cứng nến- (BAKER PETROLITE POLYMES, VYBAR 103),đóng đồng nhất net 25kg/bag. tổng 40 bags (nk)
- Mã HS 34049090: Hóa chất dùng trong ngành vải, sáp chế biến ABLUSOFT NAK-P, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Hóa chất Lubricant Hi-Wax (sáp Polyethylene), phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Hỗn hợp este của axit palmitic và axit stearic với pentaerythritol, dạng bột- Lubricant-WE-60. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Hợp chất sáp PTFE (MJU WAX 2301 CC);Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Internal Lubricant: chất bôi trơn bên trong, thành phần chính: Multi-alcoholization fatty acid ester > 99% (CAS: 115-83-3). Dùng để tách khuôn. Type DL-60. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: JAN CODE:4952703110578/ Sáp băng truyền (nhỏ), 1 hộp250gr 50 pcs, nhãn hiệu Boll. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: JV1/ Sáp WAX (nk)
- Mã HS 34049090: JV4/ Sáp (nk)
- Mã HS 34049090: Khuôn đúc nữ trang bằng sáp (nk)
- Mã HS 34049090: KS72/ Sáp nến WAX B-10 (nk)
- Mã HS 34049090: L-C WAX 102N- Sáp dùng trong công nghiệp nhựa, (25kg/bag). Hàng mới 100%. CAS: 09002-88-4 (nk)
- Mã HS 34049090: LHG/ LHG-Sáp nhân tạo(Artificial Waxes LHG,Nhà sản xuất: EASE SUCCESS INTERNATIONAL LIMITED, 25 Kg/ Bao) (nk)
- Mã HS 34049090: LICOCENE PP 6102 FINE GRAIN- Sáp nhân tạo(15kg/bag).CAS:9003-07-0.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: LICOHUB WE 60FL TP (Sáp dùng trong ngành nhựa) Hàng mới 100%, CAS: 73246-99-8 (nk)
- Mã HS 34049090: LICOWAX PE 520 P- Sáp nhân tạo từ Polyethylene wax dùng trong ngành sơn, (25kg/bag), CAS: 9002-88-4. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: LOXIOL 2899 (Sáp nhân tạo- Hóa chất dùng trong ngành nhựa)- 25 Kg/Bag (nk)
- Mã HS 34049090: LOXIOL G12-40V- Sáp nhân tạo dùng trong ngành công nghiệp nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: LOXIOL G32 (Sáp nhân tạo) hóa chất dùng trong sản xuất nhựa- 25 Kg/Bag (nk)
- Mã HS 34049090: LOXIOL G60- Sáp nhân tạo dùng trong ngành công nghiệp nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: LT_DAYRP/ Dây sáp phụ kiện miệng ngậm (nk)
- Mã HS 34049090: M06024/ Sáp dạng bột HI-WAX 220MP, đã qua chế biến (từ Propene, polymer with ethene, oxidized) dùng cho PVC có tác dụng chống dính (CAS-No.: 68891-61-2), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: MẪU SÁP, HÀNG MẪU (nk)
- Mã HS 34049090: N071/ Sáp polyethylene oxy hóa OXIDIZED PE WAX OPE, (25kg/bao) dùng để làm lá rèm cửa bằng plastic (nk)
- Mã HS 34049090: Naterol 165V-Self Emulsifying Wax, Cas no: 31566-31-1, 9004-99-3, (chất tạo đặc cho nước giặt, kem giặt) nguyên liệu sản xuất nước, kem giặt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Naterol AO-Self Emulsifying Wax (chất tạo đặc cho nước giặt, kem giặt) Cas no: 68439-49-6, nguyên liệu sản xuất nước, kem giặt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: NATEROL SE-Self Emulsifying Wax (chất tạo đặc cho nước giặt, kem giặt), dạng sáp, Cas no: 67701-33-1 +68439-49-6+67762-27-0+95912-87-1, nguyên liệu sản xuất nước, kem giặt, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: NC_CKA/ Sáp xanh (nk)
- Mã HS 34049090: NEOPAL LAN 75 (Sáp nhân tạo dùng làm chất trơn mượt da, tóc trong mỹ phẩm, CAS 61790-81-6) (nk)
- Mã HS 34049090: Nguyên liệu dùng trong sản xuất gốm định hình rãnh hàn- Bột sáp nhân tạo- Stearin, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Nguyên liệu sản xuất mực in bao bì: Sáp nhân tạo CERIDUST 8330 (15 Kg/bao). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Nguyên liệu sản xuất sơn: Chất phụ gia Amide wax (Sáp Amide). Crayvallac Ultra (D604). Mã Cas: 220926-97-6 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Nguyên vật liệu dùng trong ngành luyện kim WAX T162- Sáp nhân tạo,hàng có nguồn gốc nhập khẩu theo mục 02 TK nhập khẩu số 101921083940 ngày27/03/2018/ CN (nk)
- Mã HS 34049090: Nhựa POLYETHYLENE WAX EPIM SWR 500 (FLAKES), loại bột vảy, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: NIKKOL TEGIN TV/SUNSTEN 18GKV-Sáp nhân tạo dùng trong sản xuất mỹ phẩm.CAS:11099-07-3.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: NL11/ Sáp nhân tạo dùng tại bộ phận kéo sợi. Hàng mới 100%. dùng cho sx sản phẩm ngành nhựa. (nk)
- Mã HS 34049090: NL134/ Bột sáp Stearone, 25kgs/ bag (sáp nhân tạo, dạng hạt, dùng để sản xuất sáp cây) (nk)
- Mã HS 34049090: NLSX Bột kem: Sáp nhân tạo, thành phần chính từ este của axít béo- GRINDSTED SSL P70 VEG- mới 100%-KQGD: 3702/TB-TCHQ (23/04/2015|) (nk)
- Mã HS 34049090: NP105/ Sáp đánh bóng M-1G SKY WAX 110G (1,1 Kg) (nk)
- Mã HS 34049090: NP24/ Sáp đánh bóng Resin (Adofix), dùng dán nguyên liệu gia công trên máy CNC (nk)
- Mã HS 34049090: NPL01/ Sáp K512 (nk)
- Mã HS 34049090: NPL02/ Sáp STIK-E (nk)
- Mã HS 34049090: NPL03/ Chất sáp (polyethylene Wax) (nk)
- Mã HS 34049090: NPL092/ Sáp chế biến (hàng mới 100%)- AFLUX-28E PROMTE AGENT (có KGQD 3002/N3.12/TD của tờ khai 16528/NSX) (nk)
- Mã HS 34049090: NPL092/ Sáp chế biến- AFLUX-28E PROMTE AGENT (mục 1 của tờ khai nhập khẩu số: 103229506330/E31, NPL chưa qua gia công sản xuất) (nk)
- Mã HS 34049090: NPL51/ Sáp PW-09F2 (nk)
- Mã HS 34049090: nplg105/ Sáp (nk)
- Mã HS 34049090: P00032/ Sáp nhân tạo dùng làm nguyên liệu sản xuất đế giày V-80 (nk)
- Mã HS 34049090: P-200S Sáp nhân tạo từ hỗn hợp mono và diglycerit của axit béo, dùng trong ngành nhựa, CAS: 85251-77-0 (nk)
- Mã HS 34049090: P62/ 'Sáp viên, màu trắng, dùng làm giảm lông tưa trên bề mặt sợi, tăng độ bóng cho sợi. Quy cách: 38 x 12.8 x 42mm. Hiệu: FEIYU. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: P62/ Sáp viên, màu trắng, dùng làm giảm lông tưa trên bề mặt sợi, tăng độ bóng cho sợi. Quy cách: 38 x15.2 x 42mm. Hiệu: FEIYU. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: PE Wax- F: Sáp Polyethylene,dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa,được sản xuất theo phương pháp hóa học,(20KG/túi). CAS: 9002-88-4.Nhà sản xuất: Formosa Plastics Corporation. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: PE Wax- Q112: Sáp Polyethylene,dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa, được sản xuất theo phương pháp hóa học, (25KG/túi). CAS: 9002-88-4. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: PE Wax/ Sáp nhân tạo PE-PE WAX EP620F, Phụ gia dùng trong CN sản xuất nhựa- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: PE WAX-F/ Sáp nhân tạo Polyethylene wax (PE WAX-F).Nguyên liệu sản xuất trong ngành nhựa. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: PGTP-Sáp nhân tạo dùng trong thực phẩm: RIKEMAL PS-100 20KG/CARTON. BATCH Y102522-723 (10/2019- 04/2021), Y112401 (11/2019- 05/2021), Z042621 (04/2020- 10/2021), Z051222 (05/2020- 05/2021) (nk)
- Mã HS 34049090: PHỤ GIA PHÂN TÁN MÀU CHO NHỰA: TEGOMER P122. HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Phụ gia thực phẩm- Sáp nhân tạo dùng trong thực phẩm: RIKEMAL P-200S (25KG/BAG). BATCH Z031522. NSX 03/2020 và BATCH Z050822 NSX 05/2020. HSD 18 THÁNG (nk)
- Mã HS 34049090: Phụ gia thực phẩm: Chất nhũ hóa Polyglycerol Esters 5416. Quy cách: 25kg/carton. Hạn sử dụng: 06/2021. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Phụ gia thực phẩm: Polyglycerol Fatty Acid Ester (Hifed MF-18). Sáp nhân tạo, 17 Kg/Can. Lot: 00403 + 00405 + 00412, NSX: 01/04/2020; 02 + 09/04/2020, HSD: 31/03/2022; 01 + 08/04/2022. (nk)
- Mã HS 34049090: Phụ gia thực phẩm-Sáp nhân tạo dùng trong thực phẩm RIKEMAL AS-105. 25kg/bag. HSD: 14/11/2021, 15/11/2021 (nk)
- Mã HS 34049090: Phụ tùng dùng cho máy ống: sáp chuyên dùng ngành sợi (Special wax for textile, PH 5.0-7.5w-2 38*15.3*42 (500)),. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: POLYETHYLENE WAX (Grade: LP0020P)Sáp nhân tạo dùng trong ngành CN nhựa. Hàng mới 100%. Mã Cas: 9002-88-4 (nk)
- Mã HS 34049090: POLYETHYLENE WAX LP0200F (Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, 20kg/bao, không thuộc danh mục khai báo hóa chất.) (nk)
- Mã HS 34049090: POLYETHYLENE WAX PE 115: Sáp bôi trơn, dùng trong sản xuất tấm nhựa PVC. TP: Polyethylene wax 100%. Mã Cas: 9002-88-4. NSX: SHANDONG RUIFENG CHEMICAL CO.,LTD (nk)
- Mã HS 34049090: PP-SNT1/ Sáp nhân tạo/ AFLUX 28E-B10A (IN GRAIN) (600.00KGS600.00KG) hàng đã kiểm tại tk 101724011101(22/11/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: PT011/ Sáp nhân tạo dạng vẩy- SSN-001. Cthu so: 1891/TB-PTPL- 25.07.16 (Công ty cam ket NLNK không chứa thành phần tiền chất) (nk)
- Mã HS 34049090: PV/ Phấn vẽ (phấn may) (nk)
- Mã HS 34049090: PWTU1/ Bột đánh bóng thô (nk)
- Mã HS 34049090: REFINED POLYETHYLENE WAX (PR-700)- Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: RIKEMAL AS-105- Phụ gia thực phẩm: Sáp nhân tạo dùng trong thực phẩm, nhà sản xuất: RIKEVITA (MALAYSIA) SDN. BHD, đóng gói: 25KG/BAG, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: RIKEMAL SV-65W- Phụ gia thực phẩm: Sáp nhân tạo dùng trong thực phẩm, nhà sản xuất: RIKEVITA (MALAYSIA) SDN. BHD, đóng gói 25KG/BAG, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: RMG030008/ LBT-77- Sáp nhân tạo Organic Compound (dùng để ổn định trong sản xuất nhựa) CH3COCH3-CH4 CAS 67-64-1 (nk)
- Mã HS 34049090: RMG050020/ LUWAX A- Sáp nhân tạo- Phụ gia sản xuất hạt nhựa, polyethylene wax CAS NO: 9002-88-4 CTHH:C12H20O5 (nk)
- Mã HS 34049090: SABOWAX FL 65 K MB- Sáp nhũ hóa dùng trong sản xuất mỹ phẩm, (20kg/bag). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp (21x75x45mm) dùng bôi trơn sợi dệt (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp (dùng trong công đoạn làm khuôn) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp 24*24*5cm (sáp nhân tạo hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp 8# (12 hộp/carton), là một loại sáp dùng đánh bóng bề mặt khuôn, để dễ tháo khuôn- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp AKD- 1840 (Alkyl ketene dimer), dạng hạt dùng trong ngành sản xuất giấy, loại 25kg/bao, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: SÁP AKD, CAS No: 84989-41-3 (ALKYL KETENE DIMER). (AKD-1840) phụ gia trong công nghiệp sản xuất giấy, đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100% nhà SX: Wilmar co.ltd. kqptpl số: 270/TB-KĐHQ, ngày 04/10/2016 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn (50 kg(Q)) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn 50kg/Box (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn cho sợi 32mm x 13mmID x 38mmOD,dùng cho máy kéo sợi, RING WAX (25kg/thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn gioăng nặng 4 kg, mã 298967, NSX: SCHUCO INTERNATIONAL KG, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn máy DUMMY WAX (1kg/ lon) Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp bôi trơn MENZERNA GLOSSWAX 16 mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp chế biến PE WAX SN210. Chất phụ gia dùng trong ngành công nghiệp nhựa.Đóng bao 25kg/Bao. Hàng mới 100 % (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp chế biến PKN, nguyên liệu ngành dệt. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: SÁP CHẾ BIẾN. POLYSTAB V68-31 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp chống gỉ sét thân xe vị trí gắn đèn sau (Chai/ 410ml) (A 000 986 32 01)- Vật tư phục vụ sản xuất, lắp ráp xe ô tô 5 chỗ Mercedes-Benz (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp chống gỉ sét thùng xe (A 000 986 75 70)- Vật tư phục vụ sản xuất, lắp ráp xe ô tô 5 chỗ Mercedes-Benz (nk)
- Mã HS 34049090: SÁP CHỐNG THẤM- MÃ: 011. (Dùng trong ngành in). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đã được chế biến MonoSeal 5L- Satimat. Nhà sx: CLAYLIME SPRL (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đã được chế biến PE WAX (POLYETHYLENE WAX SN210), là nguyên liệu sản xuất hạt phụ gia ngành nhựa, 25kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đã qua chế biến Micro Wax (Antilux)(CnH2n +2);(Nhãn hiệu:Huatai; 25 kg/bao- Dùng để sản xuất săm lốp xe).Chuyển TTND NPL theo mặt hàng số 03 TK 103236952820/E31 ngày 01/04/2020 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đặc Freebond Wax dùng cho máy ép và nung chẩy sáp để giữ tròng kính. 4,5 kg/ Box. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh bóng (Green Composition) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh bóng (GREEN ROUGE COMPOSITION) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh bóng màu vàng dùng để đánh bóng kim loại- Yellow wax (33*23*22)mm- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh bóng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh giày dạng thanh (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp đậu nành: Số lượng: 226,8kg; Số lô: SO200194-01; Đóng gói: 22,68kg/thùng; NSX: 03/2020- HSD 03/2022;NSX:inova international, Sử dụng: Nguyên liệu sx mỹ phẩm. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dẻo có thành phần nhựa polyme, dạng cục dùng nấu chảy để niêm phong bao thư, nhãn hiệu: HEIBI PINGLE, hàng mới 100% (100g/ cục) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dính dạng hạt nén thành phần từ nhựa Resin và sáp Paraffin (WAX 25kgs/bag) NPL dùng trong ngành đúc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng đánh bóng sản phẩm/Aquawax 80(Blue)(PM000024) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng đánh bóng sp/Sky wax 415G(Blue)(PM000584) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng để bôi trơn dệt, sợi- 09990291 WAX RING 15X38X45L RED (mới 100%), Hàng đã kiểm hóa tại tk: 103302681861/A12 (08/05/2020) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng để làm bóng bánh đánh bóng (TRANSFAT) 20KG/BAG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng hàn chì/ Acid wel flux WF59(PM001351)(Hộp 100 gam) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp dùng làm chất trợ gia công dùng trong ngành sản xuất nhựa: Polyethylene WAX PLAKE, hãng RYMON, 2kg/túi, hàng mẫu. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp kết dính, hãng Sanyuutekuno, model HS-B3, 15kg/box. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp lỏng Octave 700 dùng để đúc trong ngành kim hoàn (1kg/chai), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp mài đen dùng để đánh bóng sản phẩm KT:17.5cm*4.5cm, mới 100%(Silica Powder,Paraffin Wax,Stearic Acid,Mineral Oil,Glue) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (NL SX trong CN dệt)- A300-BT (GĐ: 1503/PTPLHCM-NV ngày 13/05/2013) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (PE WAX) dùng để sản xuất hạt nhựa (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (POLYETHYLENE WAX FLAXES) dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (Polyoxyalkylen alkyl ether)- 7287A (GĐ: 7775/TB-TCHQ- 25/06/2014) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (POLYWAX 1000 POLYETHYLENE)- CAS No.: 9002-88-4. Nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (RSU86-001-2- COCAMIDE DEA) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. Cas: 68603-42-9 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo (Wax), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo AVIROL NW94-PI có chứa sáp hydrocacbon, este của axit béo, dạng hạt, hàng mới 100%. PTPL số 98/TB-KĐ5 ngày 29/10/2018 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo CARNAUBA SP-CH 4021/55 5KG. NEUTRA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo- CC1-022 PE WAX (KQGĐ 44/TB-KD4) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo CERA ABRASIVA ECO-CH 4207/16 5KG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo CERAFLOUR 988 đi từ polyetylen biến tính amit, dạng bột (Micronized amide modified polyethylene wax). NSX: BYK-Cera bv. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo CERASTEIN 11-11-CH 4213/55 NEUTRO, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo CERIDUST 3620 (Polyethylene wax), dùng làm phụ gia bôi trơn, số CAS: 9002-88-4. Dạng bột, 20 kgs/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo cho ngành nhựa(PE WAX Q112), dạng mảnh,hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo có thành phần chính là Este của axit béo, mã HTLK1680, dùng bôi trơn hỗ trợ ổn định trong sản xuất nhựa. Đóng gói 25kg/bao, do Trung Quốc sản xuất. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo có thể nung chảy, dùng để gắn phôi để tiện và phay (1 hộp nặng 50 lbs), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dạng bột dùng trong sản xuất mỹ phẩm CITHROL GMS 30 SE-PW-(SG).CAS:11099-07-3.Batch:43445.(25KG/BAG). (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dạng hạt nén thành phần từ nhựa Resin và sáp Paraffin (WAX 25kgs/bag) NPL dùng trong ngành đúc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dạng viên dùng làm chất nhũ hóa trong sản xuất mỹ phẩm SP STEARYL STEARATE 3138 MBAL-PA-(SG).CAS:93820-97-4.Batch 36621.(25KG/BAG). (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo đi từ polyethylene ERUCAMIDE- CRODAMIDE.ER-CH-PW-(HU) A-9001 dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng cho sản xuất sản phẩm nhựa- POLYETHYLENE WAX- LP1022P (20kg/túi), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng chống lắng trong sơn từ polyetylen glyco THIXATROL ST, 25KG/BAG, CAS: 123-26-2 (N,N`-Ethylenebis(12-hydroxyoctadecanamide) (nk)
- Mã HS 34049090: sáp nhân tạo dùng để vẽ (10 hộp/thùng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng làm chất nhũ hóa trong sản xuất mỹ phẩm SP BRIJ S2 MBAL-PA-(SG).CAS:9005-00-9.Batch:45610.(10KG/BOX). (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng ngành nhựa: POLYETHYLENE WAX GRADE: LP0400F (01 bao/20kg) (Không sử dụng trong lãnh vực vận tải, thuỷ nội địa) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng tráng phủ mực in SYNTHETIC WAX-3920F (Không hiệu, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo dùng trong chế biến thực phẩm.Palsgaard 1318. Số lượng: 120 CARTON X 25 KG NET 3.000KG NET. Sản xuất:18/11/2019; hết hạn: 17/11/2021.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo GIRBAWAX 500-CH 4411/73 M.SC., hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo hiệu CHANG, Model: Molding Wax (Dark Green A1) dùng làm khuôn trong ngành đúc kim hoàn, 25kg/ carton, 1 kiện 1 carton, 1kg 5,75 USD, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo Jade New A+ dùng làm mẫu đúc trong ngành nữ trang, 25kg/hộp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo làm từ nhựa Polyethylene Wax SN210 dạng vảy, hàng dùng để sản xuất hạt phụ gia dùng trong ngành nhựa, CAS NO. 9002-88-4. Hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bao (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo LICOCENE PP 6102 FINE GRAIN (Polypropylene wax),dùng làm phụ gia bôi trơn, số CAS: 9003-07-0. Dạng hạt mịn, 15 kgs/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo Loxiol G13 (dùng để bôi trơn), nguên liệu đê sản xuất mực bút bi. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo PE WAX Q112. Dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo PE WAX TT1102. Dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo phân tán trong nước dùng trong ngành sơn- ULTRALUBE D-816 (120kg/drum x 20 drums)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo Polyethylene (POLYETHYLENE WAX LP0500F) dùng trong ngành công nghiệp nhựa, dạng vảy, hàng đóng 20kg/bao. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo PP WAX CS-52NC. Dùng trong ngành CN sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng gói 25kgs/bao. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo SHOE WAX CH MARRONE 55/32/40/14, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo SHOE WAX-CH NERO, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo- Sinopol 60 (dùng trong sản xuất mỹ phẩm) CAS No. 1338-43-8 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo trong mỹ phẩm:GLUCAMATE DOE-120 THICKENER. CAS: 86893-19-8 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo trong sx nhựa (OPE WAX (J-606A) thành phần: Ethene, homopolymer, oxidized 90%, Water 10%), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ Alkyl Ketene Dimer- AKD wax. Dạng mảnh. Dùng để sản xuất keo AKD. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ amit mạch hở Erucamide ((Z)-docos-13-enamide) dùng trong ngành nhựa: FINAWAX-E.CAS: 112-84-5 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ este của axit béo, dạng bột. Theo kết quả ptpl số 306/TB-KĐHQ. (nk)
- Mã HS 34049090: SÁP NHÂN TẠO TỪ HẠT NHỰA POLYETHYLENE WAX LP1024P/WD2040P DÙNG TRONG SẢN XUẤT NHỰA, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ hợp chất Amid (SOF-CKY) đã có kết quả PTPL số: 2228/TB-KĐ3, ngày 14/08/2018, mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ mono este của acid béo (Glyceryl Mono-Stearate) dùng trong ngành nhựa: FINASTAT-9500.CAS: 31566-31-1 không thuộc 113/2017/NĐ-CP (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ nhựa Polyethylene Wax (Flake type) dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ Oxidized Polyethylene homopolymers A-C 316A (Polyethylene wax grade A-C 316A) nguyên liệu dùng trong ngành nhựa (CAS:68441-17-8 không thuộc danh mục KBHC), mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ polyeste (NL SX trong CN dệt)- PR5-BT (GĐ: 12980/TB-TCHQ ngày 27/10/2014) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ polyethylene (Lubricant Hi-wax, dùng để sản xuất sản phẩm nhựa) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ polyoxyetylen stearyl ete và polyoxyetylen octadecyl ete photphat- FOSPHANOL RL-210 (17kg/can) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo từ polyprolyen-PIGMENT CERAFLOUR 914(10kg/gói)Hàng không thuộc NĐ 113 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo- WETTING AGENT, thành phần chính: Polyethylen số CAS: 9002-88-4, dùng trong ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, chất phụ gia chống trầy xước,AMORSO-1871,dùng cho ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, dạng bột, màu trắng (CRAYVALLAC ULTRA 32BG AI 15KG) (NLSX sơn)-CT:598/PTPLMN-NV (27.04.2009) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, dạng rắn (NL SX trong CN dệt)- GO-193C (GĐ: 829/TB- KĐ4 ngày 31/05/2019) (Không thuộc PLV NĐ 113/2017/NĐ-CP- 09/10/2017) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, dạng vẩy, dùng trong sản xuất nhựa PVC, PE WAX-F. Hàng mới 100%, đóng gói 20kg/bao. Hàng sản xuất tại Đài Loan. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, dùng tạo lớp phủ cho vải (AUXILIARY WAX 065).Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, dùng trong sản xuất khuôn đúc, 25 kgs/box, do SKYSCRAPER sản xuất, mới 100% (POLYETHYLENE WAX) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, mã WAX C100. Dùng trong công nghiệp sản xuất hạt nhựa. Hàng mới 100%. Quy cách đóng 25kg/bao. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo, thành phần là hỗn hợp ester của Glycerol với các axit béo, dạng bột- RADIAMULS MG 2913K (Hàng mới 100%). theo KQPTPL số: 843/ TB-KĐ3 (14/05/2019) (nk)
- Mã HS 34049090: sáp nhân tạo. LANCO (TM)TF 1780. (TK KIỂM HÓA 102040467801/A12 NGÀY 02/06/2018) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo/ Sáp nhân tạo (103083317150, 02/01/2020, mục 9) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo-Armoslip HT powder, dùng để làm chất xúc tác, thay đổi MĐSD dòng hàng số 6 tờ khai số 103295673830/E31 ngày 05/05/2020 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp nước dùng sản xuất sản phẩm nhựa, dùng xử lý bề mặt, tạo độ bóng bồn composite 1USG/DRUMS- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp PE nhân tạo dùng trong ngành nhựa POLYETHYLENE WAX (PE WAX) FLAKE FORM- (HV) Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp PE WAX-F dùng trong ngành sản xuất nhựa(20kg/bao/1300 bao).Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp Polyethyene, dạng bột, CAS 9002-88-4, C2H4, nguyên liệu sản xuất sơn, PTPL 2054 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp polyethylen dùng trong công nghiệp sản xuất cao su (Paraffin Waxes OZOACE-0355) (Theo PTPL số: 1805/PTPLMB-NV) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp Polyethylene H110-7, dạng hạt (Nguyên liệu sản xuất hạt phụ gia), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp Polyethylene LP0700F, dạng miếng (Nguyên liệu sản xuất hạt nhựa phụ gia), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp polyethylene VISCOWAX 253- Nl dùng trong nhà máy sx chất ổn định nhiệt cho ngành nhựa, CAS: 68441-17-8 (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp tạo khuôn (Red Wax) (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp tẩy vải Turtle Wax T-9 1- Step. Nhãn hiệu: Turtle (768.8ml/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp tổng hợp Belsoft care 6287, nguyên liệu sản xuất tã giấy, hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 34049090: Sáp xanh/ Sáp xanh. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34049090: SAP/ Sáp đánh bóng sản phẩm kim loại, code: M-HGMX (nk)
- Mã HS 34049090: SBX003/ Sáp đánh bóng M-1G SKY WAX 110G (1,1 Kg) (nk)
- Mã HS 34049090: SBX038/ Sáp đánh bóng ADOFIX (nk)
- Mã HS 34049090: SCB/ Sáp chế biến/ PARAFFIN WAX BLEND OK 1956 (500.00KG500.00KGM) (nk)
- Mã HS 34049090: SNT1/ Sáp nhân tạo/ PARAFFIN WAX BLEND OK 1956(Gđ số1368-24/08/2013) (nk)
- Mã HS 34049090: SNT1/ Sáp nhân tạo/ STRUKTOL WB 212 FLAKES POLYETHYLENE BAG(Gđ số0095-16/01/2013) (nk)
- Mã HS 34049090: SO 200/ Sáp tổng hợp Wax S-200 dùng sản xuất lõi chì màu (nk)
- Mã HS 34049090: SO 2909/ Sáp tổng hợp Wax 2909 (Hỗn hợp dầu thực vật, parafin, hydrogenated carbon) (nk)
- Mã HS 34049090: SO 9001/ Sáp tổng hợp Wax SC-9001 (thành phần: sumax wax, Palm hardened oil) (nk)
- Mã HS 34049090: SO BE/ Sáp tổng hợp Bees Wax, thành phần chính là este chuỗi dài Palmitate (nk)
- Mã HS 34049090: SO CA2/ Sáp Carnauba wax No.2 dùng sản xuất lõi chì màu (nk)
- Mã HS 34049090: SO EF/ Sáp tổng hợp Licowax EP (Hỗn hợp axit montanic với rượu) (nk)
- Mã HS 34049090: SO OIL/ Sáp tổng hợp Hydrogenated Wax (Hỗn hợp dầu thực vật, hydrogenated carbon) (nk)
- Mã HS 34049090: SO SU/ Sáp tổng hợp Sumax Wax (thành phần: Foam, Dry chemical powder, Carbon dioxide, Dry sand) (nk)
- Mã HS 34049090: SOLPLUS DP310 25KG/BOX: Sáp nhân tạo đi từ polymer dùng để phân tán trong ngành nhựa. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: STE/ Bột sáp nhân tạo- Stearin (nk)
- Mã HS 34049090: STM34/ Sáp nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: SUNLUBE EBS DA (Ethylene Bis Stearamide)mã CAS: 110-30-5 Sáp bôi trơn dùng trong sản xuất nhựa, cao su, 25kgs/bag. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: SUNLUBE EBS DA: CHẤT ETHYLENE BIS STEARAMIDE,HỖN HỢP CÁC AMIT CỦA AXIT BÉO,PHỤ GIA BÔI TRƠN TRONG SẢN XUẤT NHỰA PVC, CTHH:(CH3(CH2)16CONHCH2)2, CAS NO:110-30-5,HÀNG MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: TÁ DƯỢC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC SP CITHROL GMS 40 EXP MBAL-PA-(SG)(GLYCEROL MONOSTEARATE) CURRENT EP;NSX:CRODA SINGAPORE PTE;LOT:45244A;SX:03/2020;HD:03/2022 (nk)
- Mã HS 34049090: TG-60/ Sáp nhân tạo dùng cho ngành cơ khí: TG-60 (nk)
- Mã HS 34049090: Thiết bị vệ sinh hiệu Kohler, hàng mới 100%, Phụ kiện bồn cầu: Ron bằng sáp 1139452-SP (nk)
- Mã HS 34049090: V0303M/ Nguyên liệu SX hạt nhựa: Sáp nhân tạo (MITSUI HI-WAX 210MP), kiểm hóa TK: 102367463661 (04/12/18), KQPTPL: 3818/PTPLHCM-NV (29/11/13), CAS NO: 68891-61-2 (nk)
- Mã HS 34049090: Vật liệu sáp để chống đỡ mô hình sáp, code: PJ2500W, trọng lượng: 1.17kg/chai, nhà sx: Foshan Hanyu Science And Technology Co., Ltd. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: WAX LP500F/ WAXLP500F/ Sáp nhân tạo Polyethylene wax (LP0500F).Nguyên liệu sản xuất trong ngành nhựa.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: WAX/ Sáp dùng làm chất trợ gia công (Polyethylene mạch ngắn) PE WAX Q112, đóng bao PP 25kg/bao,hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34049090: WAX/ SÁP NHÂN TẠO (TỪ POLYETHYLENE VÀ SHELLAC) DÙNG ĐỂ BAO BỌC TRÁI CHANH VỚI MỤC ĐÍCH GIỮ TƯƠI CHO TRÁI CHANH KHÔNG BỊ MẤT NƯỚC- WAX CITROSOL A LIMES EU, 200KG/PHI, TC: 24 DRUMS (HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 34049090: WAX/ Sáp nhân tạo/ Trial-RM31 (nk)
- Mã HS 34049090: WAX9033/ Sáp chế biến (Weissen Wax)(dùng sx nến) (nk)
- Mã HS 34049090: WAXLP500F/ Sáp nhân tạo Polyethylene wax (LP0500F).Nguyên liệu sản xuất trong ngành nhựa.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34049090: YU0095/ Sáp Polyethylene wax AC-6 (1.5%), dùng làm chất phụ gia sản xuất đèn led nến, dạng rắn, công thưc hóa học C12H20O5 (nk)
- Mã HS 34049090: YU0095/ Sáp vi tinh thể W445 (1%) dùng làm chất phụ gia để sản xuất đèn led nến, dạng rắn, công thức hóa học C12H20O5 (nk)
- Mã HS 34049090: ZS29/ Sáp chế biến dùng sản xuất nến- PREPARED WAX FOR CANDLE SM6735 (nk)
- Mã HS 34049090: 91100354200-NIKKOL TEGIN TV/SUNSTEN 18 GKV-Sáp nhân tạo dùng trong sản xuất mỹ phẩm. Hàng mới 100% (xuất hết mục 5 của TKN: 103364164041/A41/02PG) (xk)
- Mã HS 34049090: Bột sáp nhân tạo PE WAX CS-11N, loại 25 kgs/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: Bột sáp nhân tạo PP WAX CS-52NC, loại 25 kgs/bao. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: Chất xử lý tháo form giày W-18, thành phần:Dimethylsiloxane, Water-based Leveling Agent, Water, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: Con hàng bằng sáp nhân tạo, Qc: phi 280mm x 120mm, mã: WAX-A1907116, hàng không nhãn hiệu, mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: JV1-RRW/ Sáp phế liệu WAX (xk)
- Mã HS 34049090: NPL01/ Sáp K512 (xk)
- Mã HS 34049090: NPL02/ Sáp STIK-E (xk)
- Mã HS 34049090: NPL34.14/ Sáp nhân tạo-CERIDRUS 3620, tái xuất từ tờ khai số: 103277817960/ E21 (ngày 23/04/2020), dòng hàng số 1 (xk)
- Mã HS 34049090: NPL51/ Sáp PW-09F2 (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp bóng màu đen A-37, thành phần: Carnauba wax, Microcrystalline wax,(230gr/piece), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: SÁP DẠNG HẠT (CHẾ PHẨM BÔI TRƠN DÙNG CHO NGÀNH NHỰA)- PE WAX (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp đánh bóng sản phẩm kim loại, code: M-HGMX (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp nhân tạo- Loxiol G-60 (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp phá K-34, thành phần: Carnauba wax, Paraffin wax, (800gr/piece),hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp thạch cao đánh bóng màu trắng. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp từ các sản phẩm nhựa đã qua sử dụng (POLYETHYLENE WAX NV-701), quy cách 20kg/bao, không nhãn hiệu. HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 34049090: Sáp WAX 87. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34049090: SC-V200426SM0001/ Sáp dạng bánh (đã qua chế biến)- SM0001 (xk)
- Mã HS 34051000: ./ Xi đánh giầy đen. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: 25/ Chất đánh bóng Paraffin (nk)
- Mã HS 34051000: 26/ Chất đánh bóng Carnauba (nk)
- Mã HS 34051000: 340510000031/ Kem đánh bóng giày gốc parafin (kg) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: 340510000041/ Kem đánh bóng giày tổng hợp (kg) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: 340510000052/ Kem đánh bóng giày tổng hợp (lít) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: 340510000062/ Kem đánh bóng giày gốc ancol (lít) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: 59/ Xi đánh giầy (50 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 34051000: 59/ Xi đánh giầy (50kg/thùng) (nk)
- Mã HS 34051000: 62/ Chất đánh bóng giầy dép, da thuộc (dạng sáp) (nk)
- Mã HS 34051000: 62/ Sáp nến đánh bóng (nk)
- Mã HS 34051000: 65/ Chất đánh bóng dùng cho giày dép (Xi đánh giày) (nk)
- Mã HS 34051000: Chai đổi màu đồ da Saphir teinture 50ml màu base bleu, mã 0812765. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Chai dưỡng da suede/nubuck Saphir renovetine 200ml không màu, mã 0204027. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Chai làm sạch đồ da Suede Saphir MDO Omninettoyant 100ml, mã 1214001. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Chất chống thấm nước cho da lộn nubuck: Leather Softener, code LS-9100, 100ml/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: CHẤT ĐÁNH BÓNG DẠNG KEM DÙNG CHO DA GIÀY P/1. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Chất đánh bóng dùng cho giày dép DIAMOND-CH 6125/16 NERO (100ML) CONF.99 PZ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Chế phẩm làm sạch bề mặt giày dép da (dạng lỏng), dung tích 75ml/lọ, hiệu: Fandy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: DẦU ĐÁNH BÓNG DA THUỘC YW-800. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Dầu đánh giầy (can 4 lít, không hiệu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Dầu đánh giầy (không hiệu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Dung dịch đánh giày da 75ml-019335 (MORITOKU, silicon, chất hoạt tính bề mặt, sáp, D8.5 x H9.8 cm, mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: Dung dịch LC008 (236ml, LC0008, Howard Leather) (chế phẩm đánh bóng giày dép hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34051000: Dung dịch vệ sinh đánh bóng giày,1 bộ gồm 3 chai và 1 bàn chải- M VANS SHOE CARE TRAVEL KIT-GLOBAL. Style: VN0A3IHTWHT. Mới 100%, hiệu VANS (nk)
- Mã HS 34051000: HHC00200001/ Kem đánh bóng YW-201 dùng cho da giày HHC00200001 (nk)
- Mã HS 34051000: HHC00210001/ Kem đánh bóng P-29 dùng cho da giày HHC00210001 (nk)
- Mã HS 34051000: HHC00260001/ Kem đánh bóng P/1 dùng cho da giày HHC00260001 (nk)
- Mã HS 34051000: Kem chăm sóc đồ da Cordovan Saphir MDO 75ml màu đen, mã 1053013. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem chăm sóc đồ da dầu Saphir cuirs gras 125ml, mã 0713000. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem chữa xước cạnh đồ da Saphir renovatrice 25ml màu acajou, mã 0851092. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem đánh bóng sản phẩm da, (hiệu Hermes)161426ZH_20. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Kem đánh giày Saphir MDO 1925 75ml không màu, mã 1033022. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem dưỡng da giày Saphir BDC Surfine 50ml màu acajou, mã 0032095. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem dưỡng đồ da Saphir MDO Lotion 125ml, mã 1093002. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Kem làm sạch đồ da Saphir cleaning lotion 500ml, mã 0546028. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu chất hoàn thiện cạnh cho hàng da: Edge Filling Dye, code KB-8700, 100ml/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu chất lỏng để đánh bóng giày: Liquid Polish, code LP-101, 100ml/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu chất phục hồi da lộn: Suede & Nubuck Vitalizing, code 2200, 40g/túi, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu Kem đánh bóng dùng cho giầy dép: Polish Cream, code 3630, 40g/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu Kem Natura để hoàn thiện giày: Natura Cream, code 3010, 40g/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Mẫu Kem nền để hoàn thiện giày: Mat Filler Cream, code 3010, 40g/lọ, hãng ROTA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Miếng đánh giày cầm tay, 12 miếng/gói 200x200mm- PORTABLE SHOE SHINE SHEET- NONWOVEN FABRICSURFACTANTCARNAUBA WAXANTISEPTIC AGENTWATER- 4550182221121, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: NK67/ Sáp đánh bóng giầy dép LK-7075, thành phần: Canađa wax 25-30% (CAS 8015-86-9), Stearic wax 60-70% (CAS 57-11-4), black pigment 2-5% (CAS 68186-91-4). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: NK68/ Xi đánh bóng đen dùng cho giai đoạn hoàn thiện giầy ORELANS TOP BLACK. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: NK68/ Xi đánh bóng dùng cho giai đoạn hoàn thiện giầy (SC-43-015). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-COMBICLEANER-1 Xi đánh bóng giày, Steel, hiệu Pedro mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-DUBBIN-1 Xi bong đánh giày 75ml, Steel, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-MULTICLEANER Chai vệ sinh giày, Polyethylene, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-NATURABIOFRESH1 Xi đánh bóng giày, Glass, hiệu Pedro mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-PROTECTOR-NDG Chai xit bao vê giay 75ml, Polyethylene, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-SHOECREAM-BLK-1 Kem đánh bóng giày 65ml, Glass, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-SHOECREAM-BRW-1 Kem đánh bóng giày 65ml, Glass, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PD-SHOESHINE Xi đanh giay 45ml, Polyethylene, hiệu PEDRO mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: PL42/ Kem thoa giày. (nk)
- Mã HS 34051000: SÁP ĐÁNH BÓNG DA THUỘC 1195A. HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Sáp đánh giầy (không hiệu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Sáp đánh giày bóng gương Saphir MDO 75ml không màu, mã 1013024. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: U107/ Sáp dùng cho giày dép (nk)
- Mã HS 34051000: U124/ Chất đánh bóng giày (nk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh giày dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ, hiệu chữ Trung Quốc, mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh giày Saphir BDC 50ml không màu, mã 0002029. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh giày Saphir MDO 1925 50ml không màu, mã 1002028. Hãng sx: Avel, Pháp. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34051000: XOP/ Miếng mút xốp lau chùi, kt:10*6*2cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34051000: Chất đánh bóng giày Meltonian shoe cream p1/s (xk)
- Mã HS 34051000: Chất đánh bóng YW-201 dùng cho da giày (xk)
- Mã HS 34051000: Chất xử lý đánh bóng, vệ sinh giày da PR 550 (SH), thành phần chính: Methyl Ethyl Ketone 90%. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Kem đánh bóng cho giày_CREAM FOR SHOES, hộp 43ml (36g). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Kem đánh bóng màu trong suốt P/1 (xk)
- Mã HS 34051000: Kem đánh giày màu đen P/29 (xk)
- Mã HS 34051000: Kem dưỡng đánh bóng cho giày_CREAM FOR SHOES, 1 bộ gồm 2 chai (59ml) và 1 tuýp (118ml), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Sáp đánh bóng dùng cho giai đoạn hoàn thiện giảy,mã PW-4030. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Sáp dùng cho giày dép High shine wax liqud YW-221 (xk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh bóng cho giai đoạn hoàn thiện giày LYON CREAM BASE NATURAL.Mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh bóng đen dùng cho giai đoạn hoàn thiện giày ORELANS TOP BLACK.Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh bóng dùng cho giai đoạn hoàn thiện giày, mã AP-18-300. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34051000: Xi đánh giầy đen. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34052000: Bình xịt #811 (Chế phẩm đánh bóng đồ nội thất có thành phần chính là Butan,Propane,Polydimethylsiloxane Sprayway #811 (12 chai/ tá- 539g (N.W)/chai)). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Chất đánh bóng dùng để đánh bóng và bảo quản các sản phẩm bằng gỗ, 20L/CAN, không hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Chất đánh bóng gỗ (dạng chai xịt) Pledge 330ml- Pldg Lmn 330ml/12 TH VN(670535)(1 UNK 1 CTN12 CHAI) (nk)
- Mã HS 34052000: Chất phủ bóng sàn (E-WAX. 18.75 lit. Sử dụng được cho 1.155m2~1320m2, E-WAX) (đánh bóng sàn gỗ) (nk)
- Mã HS 34052000: Chế phẩm đánh bóng sàn gỗ (Breath wood), dạng lỏng, đóng gói mỗi hộp gồm 4 can, mỗi can 3.75 lít,Nhà sản xuất và nhãn hiệu: Kim&S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Chế phẩm tẩy rửa đa năng cho đồ gỗ (Empis wood finish), dạng lỏng, đóng gói mỗi thùng 6 can, mỗi can 3.75L, NSX và thương hiệu Malpyo, mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: CHE060039/ Dầu dùng để phủ lên bề mặt sản phẩm gỗ các loại- Le Franc 12 hour Gold size, nguyên phụ liệu sản xuất hàng xuất khẩu. (nk)
- Mã HS 34052000: COMPOUND/ COMPOUND_GA2100/ Hợp chất đánh bóng GA2100 (nk)
- Mã HS 34052000: Dầu bảo vệ sàn gỗ Paraffin Oil, mã: 3012, dạng lỏng, 0.5 lít/lọ, hàng dùng làm mẫu, hsx: Stelon. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Dầu bóng dùng cho gỗ, hiệu GORI,loại:Dầu GORI 44-7802 PINE- 0.75L,code:44-7802-0075,0.75 lít/lon,Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34052000: DẦU BÓNG DÙNG ĐỂ PHỦ LÊN BỀ MẶT GỖ, HÀNG MẪU, NHÃN HIỆU WOCA DENMARK, QUY CÁCH: 2.5LIT/CHAI, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34052000: DUNG MÔI DÙNG ĐỂ PHA LOÃNG DẦU BÓNG, HÀNG MẪU, NHÃN HIỆU WOCA DENMARK, QUY CÁCH: 5LIT/CAN, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Kem vệ sinh, làm bóng đồ gỗ hiệu ELITE, 175 ml/chai. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: LH-040/ Chất đánh bóng, thành phần Silicone oil, dạng nước, sử dụng để cọ rửa và làm sạch,Dùng trong sản xuất đồ nội thất (nk)
- Mã HS 34052000: Nước lau sàn gỗ hiệu REINEX, 1000 ml/chai. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Rửa mặt vợt 100 ml- Rubber Clean 100ml (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34052000: Sáp đánh bóng dạng viên- Polishing Wax, dùng đánh bóng sản phẩm gỗ; KT: 20*5.0*4.6 cm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34052000: Sáp pha trộn được hòa tan trong dung môi lỏng dùng để đánh bóng khuôn bằng gỗ, 260g/hộp, thành phần dung môi dầu mỏ, sáp tổng hợp, sáp Carnauba, sáp tự nhiên, hương liệu, thuốc nhuộm (nk)
- Mã HS 34052000: 1920-1194100000-JUN/ Dầu bảo quản SCANCOM FOR PAR FSC/TEA WOOD S/8 MAINTENANCE ACCESSORIES,TEA (1 lit) (xk)
- Mã HS 34052000: 1920-2000000030-JUN/ Dầu bảo quản LIFESTYLEGARDEN (1 lit) (xk)
- Mã HS 34052000: 1920-2000000031-JUN/ Dầu bảo quản LIFESTYLEGARDEN (1 lit) (xk)
- Mã HS 34052000: 1920-2000000032-JUN/ Dầu bảo quản LIFESTYLEGARDEN (1 lit) (xk)
- Mã HS 34052000: 1920-2000000033-JUN/ Dầu bảo quản LIFESTYLEGARDEN (1 lit) (xk)
- Mã HS 34052000: 1920-4000000088-JUN/ Dầu bảo quản LIFESTYLEGARDEN (1 lit) (xk)
- Mã HS 34053000: ./ Tẩy cana dùng đánh bóng bề mặt xe. Mới 100%/ TH (nk)
- Mã HS 34053000: 7005430101/ Mirror treating agent#chất xử lý gương,để đánh bóng bề mặt gương (nk)
- Mã HS 34053000: CH0662A/ Chất đánh bóng PN06085 (1QT 946ml) (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo dưỡng bề mặt sơn SONAX 02021000-544 (250 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo dưỡng cao su SONAX 03402000-544 (300ML/Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo dưỡng nhựa SONAX 02055000(5000 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo dưỡng vỏ xe SONAX 02353000-544 (400 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo quản bề mặt da ôtô SONAX 02911410-544(250 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo vệ bề mặt sơn SONAX 02882000-544 (500ML/ Chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo vệ mặt sơn dạng ceramic (thuỷ tinh) 02361410 (250 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo vệ mặt sơn Polymer SONAX 02233000 (340 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất bảo vệ sơn dạng polymer SONAX 02874000-544 (750 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng 38600 1 QUART/ chai, 6 chai/thùng, SỐ CAS: 64742-47-8,541-02-6,540-97-6,92704-41-1,71750-80-6,3M ID số 60455069736 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng 81235, 1lít/chai, 12 chai/thùng,cas: 7732-18-5, 64742-47-8, 3M ID số 60440242406 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng 82878, 1 gallon (3,78 lít)/chai, 3M ID số 60440242349 (nk)
- Mã HS 34053000: Chât đánh bóng bề mặt sơn SONAX 02393000 (1000 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng bề mặt sơn SONAX 02453000 (1000 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng ô tô PN05955, 1 gallon/ chai, cas: 1317-95-97732-18-5, 8008-20-6, 64742-65-0, 3M ID số 60410009793 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng P349 500ml, Dùng trong sửa chữa xe Hiệu Forch Mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng PN06068, 1 quart/chai, 6 chai/thùng, cas: 7732-18-5, 64742-47-8,3M ID số 60455069421 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng PN06085, 1 QT/946ml/chai, 6 chai/ thùng, cas: 7732-18-5, 1344-28-1, 1344-28-1, 8052-41-3, 64742-47-8, 3M ID số 60455103154 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng PN39110, 6 chai/thùng, cas: 74-98-6, 106-97-8, 3M ID số 60455085054 (nk)
- Mã HS 34053000: Chất đánh bóng xe trưng bày P346 500ml, Dùng trong sửa chữa xe Hiệu Forch Mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Chất xịt bóng vỏ xe SONAX 04353000-544 (400 ML/ Chai),hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34053000: Dung dịch đánh bóng bề mặt khung táp lô xe BMW/MINI, loại: 250 ml/Bình, mới 100%_Mã số: 83 12 2 288 918 (nk)
- Mã HS 34053000: Dung dịch xịt làm sạch, đánh bóng bề mặt mảng (kim loại) thân xe BMW/MINI, loại: 500 ml/Bình, mới 100%_Mã số: 83 12 2 288 898 (nk)
- Mã HS 34053000: Miếng đánh bóng sạch sơn xe Clay Bar Coarse, dạng miếng vuông, chứa chất đánh bóng sạch sơn xe, miếng 100g (cục sét), hãng sx Fast & Shine, mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Nước đánh bóng xe 550ml FIRSTCLASS HIGH GLOSS DETAILER 550ml, hiệu BULLSONE, mã hàng WAX-155-00005, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Nước rửa xe dùng để đánh bóng RM 829 200l, 580 x 580 x 970 mm,6.296-066.0, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: PTA14S04/ Dung dịch phân tích A-14-S04 Methyl orange C14H14N3NaO3S (nk)
- Mã HS 34053000: Sáp đánh bóng sơn ClearCUT polish compound CC1L, Hiệu: CARPRO, 1KG/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Sáp đánh bóng sơn ES50- ESSENCE PRIMER, Hiệu: CARPRO, 500ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Wax tăng bóng Shinee Wax 500ml PN.17350, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34053000: Xi đánh bóng Laser cut, dùng để sơn ô tô, hãng Chamaleon, code: 49911, 0.5kg/ lon, mã CAS: 8042-47-5, Mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Xi đánh bóng PN7091HC, đóng 2.5kg/hộp, dùng để đánh bóng bề mặt sơn xe hơi, NSX SUNBO. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: Xịt phủ bóng xe ô tô CC Water Gold 200 ml,dung tích: 200ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34053000: 41000454/ Chất tẩy rửa & làm bóng hicoat s b/b vn (xk)
- Mã HS 34053000: Dung dịch đánh bóng bước 1 PN36060 (xk)
- Mã HS 34053000: Tẩy cana dùng đánh bóng bề mặt xe. Mới 100% (xk)
- Mã HS 34054020: BTR5/ bột khô cọ rửa kim loại (1kg/bao) (nk)
- Mã HS 34054020: L0073/ Chất rửa Calcium 500g/ lọ (CaCO3 99%) (nk)
- Mã HS 34054090: ./ Bột pha keo dán lưới. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34054090: ./ Chất đánh bóng làm sạch sản phẩm AF-430, 20 kg/can (nk)
- Mã HS 34054090: 020-009/ Bột mài Abrasive FHB-300 20kg(1P20KG) (1207036002) (nk)
- Mã HS 34054090: 19/ Bột kéo dây (Lubricant Powder) mới 100% (nk)
- Mã HS 34054090: Bột nhão dùng vệ sinh khuôn ép nhôm- EX MEDIA, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34054090: BTR4/ bột khô cọ rửa kim loại (nk)
- Mã HS 34054090: Chất đánh bóng làm sạch sản phẩm AF-430, 20 kg/can (nk)
- Mã HS 34054090: Chất mài mòn để tạo bóng và hoàn thiện lớp sơn phủ/ Polish/abrasive compound wax (3M-310M) (nk)
- Mã HS 34054090: Chất tạo kết tủa dạng bột/Flocculants(Powder type)_UK-102(10kg/pc)/U-TEC/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 34054090: Chế phẩm chống ăn mòn dùng để cọ rửa kim loại quý: vàng, bạc (Ultrasonic EC-10), (20 Lít/ 1 thùng), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34054090: Dung dịch đánh bóng lốp xe BMW/MINI, loại 250 ml/Bình, mới 100% _Mã số: 83 12 2 298 219 (nk)
- Mã HS 34054090: Dung dịch tẩy rửa lò vôi/Washing Power/JP-1 1 drum 15 kg/THERMAL/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 34054090: MCP- Bột nhão dùng để cọ rửa khuôn- Lapping Paste- SP-3-0- A020555 (0.039Kgs/2 Pcs) (nk)
- Mã HS 34054090: YB13/ Bột chống gỉ (nk)
- Mã HS 34054090: Bột đánh bóng ướt PC-405,nhãn hiệu: KING BRITE (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 34054090: Bột pha keo dán lưới, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34054090: Chai xịt chống rỉ WD-40 (412ml),NSX:WD,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34054090: Kem trợ hàn NC-559-ASM,hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 34059010: 002-003/ Chất đánh bóng kim loại Abrasive Alocks01 (1209068003) (nk)
- Mã HS 34059010: 07010111/ Hóa chất mài Clean Etch CPB-79-1 chứa sulphuric acid (H2SO4) <5%, hydrogen peroxide(H2O2) 35% và nước- dùng để hỗ trợ quá trình mài, dánh bóng bề mặt bo mạch. (nk)
- Mã HS 34059010: 101625/ Chất đánh bóng kim loại (300G/PC,hàng mới 100%) PIKAL 12100 (nk)
- Mã HS 34059010: 106720/ Bột đánh bóng kim loại (25kgbagcn,hàng mới 100%)T-00060 (nk)
- Mã HS 34059010: 1531.0074/ Bột mài đánh bóng sản phẩm thach anh, silicon (25kgs/bịch, 40 bịch/BAG) (nk)
- Mã HS 34059010: 3004042/ Dungdịchdùngđể đánh bóng tấm bándẫn 1lít/lọ(CHEM DIAMOND SLURRY 3 1L),TP:DISTILLATES,HYDROTREATED LIGHT,DISTILLATES,HYDROTREATED HEAVY PARAFFINIC, VEGETABLE OILS,DIAMOND,mới100% (nk)
- Mã HS 34059010: 513508-S3779-16/ Chất đánh bóng inox hiệu Motip, dung tích 20ml (nk)
- Mã HS 34059010: 650T/ Chất đánh bóng bề mặt kim loại dạng lỏng. Type: 650-T, chứa trong bình nhựa.Thành phần: 30% hỗn hợp mỡ, 50% chất mài nhân tạo, 20% nước) (nk)
- Mã HS 34059010: 7-100-03258/ Cát đánh bóng GREEN SILICON CARBIDE GC#400 (5KG/bao) (nk)
- Mã HS 34059010: 930700616- Chất đánh bóng kim loại dạng thỏi, kích thước 20.5*5*4.5*5.5cm, dùng để đánh bóng sản phẩm bằng inox, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: A1100017/ SÁP TRẮNG LÀM BÓNG P-1000-San-jet compound P-1000 (1 CAN1kg, TC: 10 CAN10kg) (Dùng để tra vào linh kiện khi lắp ráp) (nk)
- Mã HS 34059010: A16001/ Bột Silica SiO2- Silica powder (nk)
- Mã HS 34059010: Bình dầu đánh bóng kim loại, nhãn hiệu Pikal, nhà sản xuất Nihon Maryo Kogyo, dung tích 300g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Bột đá phấn làm sạch kim loại BRIGHTEX Softclean abt,1kg/bịch, code:40028. Hiệu Eisenblaetter, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Bột đánh bóng kim cương tổng hợp (55129) (NSX:NAKANISHI)(Dùng cho máy gia công kim loại). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Bột đánh bóng kim loại 0.5- #28000, hãng sx BESDIA.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: BOT DANH BONG/ Bột đánh bóng kim loại 150-SB3003058 (nk)
- Mã HS 34059010: Bột gia công đánh bóng kim loại PHC-500S, dùng trong công nghiệp, 20kg/bao, nhà sản xuất PH CHEM CO.,LTD, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Bột mài dùng để đánh bóng kim loại, 3kg/ bao, dùng trong lĩnh vực SX thiết bị bán dẫn, nhà SX:Fujimi_japan, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Bột nhão chà nhám (dùng làm láng) khuôn ép nhôm- A HARDING AGENT, hàng mới (nk)
- Mã HS 34059010: Bột nhào mài 140ml (dạng lỏng)(LAPPING COMPOUND LP-A020.01), dùng để làm sạch đánh bóng cốc mực kim loại của máy in Tampon.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: C01-11H218/ Chất đánh bóng kim loại (100g/tuýp). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059010: Cao đánh bóng C29 dùng để đánh bóng bề mặt kim loại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Cát tẩy bề mặt mâm phủ J-54 (20 kg/bao), dùng để vệ sinh máy phủ kính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: CDB03102012/ Chất đánh bóng kim loại CDB03102012 (nk)
- Mã HS 34059010: CDB03102012-1/ Chất đánh bóng kim loại CDB03102012-1 (nk)
- Mã HS 34059010: Chất đánh bóng bề mặt kim loại MP-1000W, thành phần chính: Ethylene Glycol: 10-30%, nước: 70-90% (400g/bottle), Nhà sản xuất: Diamond Slurry MP-1000(W), Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: CHẤT ĐÁNH BÓNG KIM LOẠI (LOẠI CHỐNG OXY HÓA BỀ MẶT SẢN PHẨM).MỚI 100%. (nk)
- Mã HS 34059010: Chất đánh bóng và làm sạch IC P/N: 90-187580, hiệu Allied (dạng lỏng 128 oz (3.8 lít/ chai); 0.3 Micron; hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: CHAT DANH BONG/ chất đánh bóng kim loại dạng ống, Model: W7 (nk)
- Mã HS 34059010: Chất tẩy gỉ sét, làm bóng đồ dùng kim loại 140g-042428 (TAKAMORI KOHKI, chất hoạt động bề mặt, mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Chế phẩm đánh bóng kim loại, dạng khối (thành phần chính là nhôm oxit, axit béo và phụ gia): SIZAL LIME WHITE BAR M-396 (1Kgs/Piece). PTPL số: 974/TB-KD2 (14.06.2018). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: CO-5222687/ Chất đánh bóng bề mặt FC Compound ALM4 LV (30kg/thùng) (M.5222687) (nk)
- Mã HS 34059010: COOLANTD/ DIAMOND AIR COOLANT (nước làm nguội kính) (55GAL/DRUM200 LITERS) (nk)
- Mã HS 34059010: Dầu đánh bóng kim loại Metal Polish Tokyo 300g (kem đánh bóng kim loại 300g/ lọ) (nk)
- Mã HS 34059010: Dầu đánh bóng POLISHING OIL (Trichloroethylene 20-30%, n-Butane 15-20%, Propane 5-8%, Diethylene Glycol Mônbutyl Ether 3-5%), dùng để đánh bóng kim loại, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Dung dịch đánh bóng, thành phần Silicon dioxide (CAS:7631-86-9), 20kg/ hộp, dùng trong lĩnh vực SX thiết bị bán dẫn, nhà SX: Baikowski_japan, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Dung dịch dùng để đánh bóng kim loại, Hàm lượng Ethylene glycol (số CAS#107-21-1): 20-40%, Hàm lượng Diamond (số CAS#7782-40-3): 0-5% (nk)
- Mã HS 34059010: Dung dịch gạt nước mưa kính ô tô, dung tích 135 ml/pcs (12pcs/ctn), nhãn hiệu Waxone. Hàng mới 100%. 1unk1 carton (nk)
- Mã HS 34059010: Dung dịch hỗ trợ mài đóng trong hộp (500ml/hộp)/SL VISIO CU2 500ML(60013191), 8401032. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Dung dịch vệ sinh kim loại IRON ZERO 4000ml PN.Z-4000, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Dung môi đánh bóng kim loại (đậm đặc) 25Kg/Thùng, TP: Silicon dioxide 40%, Water 60% (25Kg/Thùng). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Gel tẩy gỉ sét vật dụng kim loại 20g-060274 (POCKET, chất hoạt động bề mặt, mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Granular wax/ Sáp dạng hạt dùng để đánh bóng kim loại dùng trong sản xuất đồ trang sức. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: H0020010/ Sáp đánh bóng bề mặt lưỡi dao(1950)(0.76 kgs/cục) (nk)
- Mã HS 34059010: HC29/ Chất làm sáng kim loại/TOP SEAL DX-500 (nk)
- Mã HS 34059010: Hỗn hợp vệ sinh Emopol 600g/hộp dùng đánh bóng kim loại hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng #3 (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng bề mặt kim loại, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng dùng đánh bóng da nội thất ô tô, dung tích 135ml/pcs (24pcs/ctn), nhãn hiệu Waxone gold. Hàng mới 100%. 1 unk 1 carton (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng Elgin #1800, mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng Elgin #3000, mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng khuôn 2.5W Dùng trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng kim loại PIKAL CARE 14000, đóng gói 150g/tuýp.TP: Abrasive material 25%,Mineral oil 15%,Mineral turpentine 15%, hãng sx Nihon Maryo Kogyo.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Kem đánh bóng, làm sáng bề mặt kim loại: Aculon NanoClear; thành phần: Ethanol(64-17-5): 60%; Methyl Nonafluorobutyl Ether(163702-07-6): 30%; 1 hộp 10 kit; hàng mới 100%, dùng để sản xuất khuôn in (nk)
- Mã HS 34059010: Kem làm mờ vết xước xe ô tô, dung tích 135 ml/pcs (12pcs/ctn), nhãn hiệu Carpro. Hàng mới 100%. 1 unk 1 carton (nk)
- Mã HS 34059010: Lơ đánh bóng 650gr/ bịch, code: 40013. Hiệu Eisenblaetter, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Lơ đánh bóng 650gr/bịch, code:40014. Hiệu Eisenblaetter, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Lơ trắng bằng sáp, dùng để đánh bóng cục pin điện tử dùng trong nhà xưởng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Miếng chà nhám dùng để chà ba vớ của trục mô tơ/ PAD (3M)/ JN-3900-6271-7 #320 (7447 S/B) 20PCS/BOX, hàng mới 100%_PO IP013522 (nk)
- Mã HS 34059010: NL64/ Sáp màu trắng đánh bóng(không vượt quá KT 25x6x5cm) (nk)
- Mã HS 34059010: NL65/ Sáp màu xanh đánh bóng(không vượt quá KT 25x6x5cm) (nk)
- Mã HS 34059010: NLP-12/ Nước đánh bóng kim loại 3M (4kg/1 can), hàng mớí 100% (nk)
- Mã HS 34059010: NPL06/ Chế phẩm đánh bóng kim loại (POWDER WIRE DRAWING LUBRICANTS) thành phần chính là muối canxi của axits béo, dạng bột,hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059010: Nước đánh bóng Brut, dùng đánh bóng da nội thất ô tô, dung tích 450 ml/ pcs(12pcs/ctn), nhãn hiệu President Waxone. Hàng mới 100%. 1unk1 carton (nk)
- Mã HS 34059010: Nước đánh bong Brut, dùng đánh bóng da nội thất xe ô tô, dung tích 450ml (12pcs/ctn), nhãn hiệu President's Waxone. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059010: PR-22/ Chất đánh bóng bề mặt kim loại dạng lỏng. Type: PR-22, chứa trong bình nhựa. Thành phần: 30% hỗn hợp mỡ, 50% chất mài nhân tạo, 20% nước) (nk)
- Mã HS 34059010: SANDPAPER/ Giấy đánh bóng (hàng mới 100%) P100 75mmx110mm (nk)
- Mã HS 34059010: Sáp đánh bóng kim loại hiệu DG(1 thùng 20 cây)-Polishing wax: 45 kiện-Exporter: GUANGZHOU FU DE LU TRADING CO., LTD (nk)
- Mã HS 34059010: Sáp đánh bóng sản phẩm kim loại chất liệu bằng sáp tím, kích thước: 200*60*50mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Sáp khô dùng để dánh bóng đồ kim loại, quy cách 168*66*50mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Sáp mài inox, dùng để mài, kết hợp giấy nhám để mài inox, đóng gói 24 cục/1 thùng, nhà sản xuất GUANGZHOU BOLIN. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Sáp VN2 màu xanh lam dùng để đánh bóng kim loại, hãng sản xuất: XING HUI QU SI QIAN ZHEN JUHENG WU JIN PAO GUANG CAI LIAO, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Si- 901 (chất lỏng không cồn) để phủ bóng trên nền sơn xe ô tô (1kg/hộp), hiệu: Kisho, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: TD2006085/ Nhựa Epoxy dạng lỏng; M137A (3.7 lít/chai). (không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34059010: TD2006086/ Nhựa Epoxy dạng lỏng; M139A (0.9 lít/chai). (không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34059010: TD2006092/ Dung dịch nhôm oxit 0.05um; 0.95 lít/chai.Dùng để đánh bóng: kim loại; Mã: M303-32.(không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34059010: TD2006093/ Dung dịch kim cương 9um; 236ml/chai; Mã: M284-C. (không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất sản phẩm) (nk)
- Mã HS 34059010: THVM000192/ Bột đánh bóng kim cương tổng hợp (CMP-08000) (nk)
- Mã HS 34059010: THVM000193/ Bột đánh bóng kim cương tổng hợp (CMP-01200) (nk)
- Mã HS 34059010: THVM000194/ Bột đánh bóng kim cương tổng hợp (CMP-14000) (nk)
- Mã HS 34059010: VT11/ Bột hóa chất Styrol- A xử lý nước thải Polystyrene Resin-C8H8, Cas: 9003-53-6, 20kg/Bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: VT52/ Bột đánh bóng (dùng cho máy mài), mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: VT9/ Bột đánh bóng kim loại LC-NZ (18l/Thùng) (Sodium nitrite NaNO2-Cas 7632-00-0,Polyoxyethylene nonylphenyl ether (C2H4O)nC15H24O-Cas:9016-45-9, Diethanolamine C4H11NO2-Cas:111-42-2, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: VTT00002/ Bột đánh bóng LUMITOP H-500 (nk)
- Mã HS 34059010: VTT00016/ Chất đánh bóng kim loại AP-D Powder (nk)
- Mã HS 34059010: VTTH/ Hợp chất đánh bóng(SSK-4, 18kg/can) (nk)
- Mã HS 34059010: x2lb/ Chất làm bóng kim loại (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: X2RN-7681/ Chất làm bóng niken (C5H8O2 9%) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Xi đánh bóng cana car cream thành phần sáp, gồm: hoạt chất "Lustre X", silicone (100g/hộp); dùng để đánh bóng bề mặt kim loại, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Xi đánh bóng kim loại Metal Polish 500ml PN.M-2010, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Xi đánh bóng R1 Refinish R1 1000ml (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Xi đánh bóng R2 Refinish R2 1000ml (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Xi đánh bóng R3 Refinish R3 1000ml (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Xi dánh bóng REFINISH ULTRA 1000ml PN.R-2004 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: Z0000000-388453/ Sáp đánh bóng viền vỏ điện thoại bằng kim loại, KT: 40x115mm,55x130mm, đóng 0.48 kg/viên (TP chính: Aluminum oxide Al2O3 75%, Stearic acid C18H36O2 18.05%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059010: ZDY-LC-475/ Chất đánh bóng bề mặt (18L14.4 KG/CAN) (nk)
- Mã HS 34059090: 106/ Chất chống oxy hoá (tamura replenisher#106)- tamura replenisher (nk)
- Mã HS 34059090: Kem tẩy đa năng CIF 500ml. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34059090: #1000 2.0/ Cuộn dây đánh bóng (Kích thước: dài 100m, rộng 2.0mm) (nk)
- Mã HS 34059090: (Q120-009177) CHẤT ĐÁNH BÓNG BỀ MẶT MÀN HÌNH, DẠNG BỘT (COX 650,20KGS/BOX,CERIUMOXID). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34059090: ./ Cana (dùng đánh bóng sản phẩm 220g/hộp)/ CN (nk)
- Mã HS 34059090: ./ Chất tẩy Mould 450ml dạng bình xịt vỏ bằng sắt dùng để vệ sinh máy, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: ./ Dầu làm bóng lốp xe 1 lít. Mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34059090: ./ Nước lau sàn chống tĩnh điện JB 101 (19L)/ CN (nk)
- Mã HS 34059090: 01002-ACTIO-002/ Actions 150S-hóa chất đánh tróc sàn (Ethylence glycol butyl ether, Ethanolamine, Alkyl dimehtylamine oxide, Nonyl phenol Ethoxylate,..) 20 lít/ thùng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: 01002-HCHPB-001/ Super coating-hóa chất phủ bóng sàn(Diethylence glycol monoethyl ether, Water, Acrylic polymer emulsion, Polyethylence wax emulsion) 20 lít/ thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: 0111504339-1/ Dung dịch đánh bóng kim cương: 40-6633-128, 9um (3.8lit/chai) (sử dụng cho máy mài Cross Section) (nk)
- Mã HS 34059090: 0111504346-1/ Dung dịch đánh bóng kim loại: 40-6377-064, 0.05um (1.9lit/chai) (sử dụng cho máy mài Cross Section) (nk)
- Mã HS 34059090: 078PLC/ Bột đánh bóng nhựa, thành phần chính là SiO2 (CAS 68855-54-6) (11.35kg/thùng) (nk)
- Mã HS 34059090: 090LDB/ Sáp đánh bóng 200g/thanh (nk)
- Mã HS 34059090: 112-1033/ Chất đánh bóng kính quang học (Thành phần: Rare Earth Oxides REO 95%; (CeO2, La2O3, Nd2O3) 5%.) Mã CAS: 68188-83-0 (nk)
- Mã HS 34059090: 112-1349/ Chất đánh bóng kính quang học (nk)
- Mã HS 34059090: 120/ Tấm,miếng chống mốc da (nk)
- Mã HS 34059090: 2/ Sáp các loại (chế phẩm đánh bóng cho nhiều loại vật liệu, thành phần chính là sáp hydrocarbon, silica...dạng nhão) (Thông báo số: 1140/TB-KĐ3) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: 38/ Sáp/sira đánh giày (NK) (nk)
- Mã HS 34059090: 806490-001/ Chất đánh bóng hộp mực in laser (NU-FINISH) (102418564400/A31) (nk)
- Mã HS 34059090: 8-37-013-03/ Dung dịch mài-GRINDING FLUID 9930C (20 lít/hộp) (nk)
- Mã HS 34059090: 8-37-013-05/ Dung dịch mài-GRINDING FLUID R-H-10 (18 kg/hộp) (nk)
- Mã HS 34059090: BCDB 50/ Bột cát đánh bóng (dùng để đánh bóng sản phẩm trong công đoạn sản xuất kính đeo mắt, 50kg/bao, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Bình xịt #930 (Chế phẩm đánh bóng co thanh phân chinh Petroleum, 1,1-Difluoroethane, Propane. Sprayway #930 (12 chai/tá- 411g (N.W)/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Bộ đất sét, CLAY BAR SET 100g*2 dùng để đánh bóng xe, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Bột đánh bóng dùng cho khuôn #4000 (1 tuýp 5 gam). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Bột đánh bóng khuôn/ STAR COAT D560 (nk)
- Mã HS 34059090: Bột đánh bóng kim cương tổng hợp KMP-00600 (nk)
- Mã HS 34059090: Bột dùng để đánh bóng phụ tùng dùng trong sx chip, 113129 (nk)
- Mã HS 34059090: Bột kiểm tra vết nứt/No Rust Liquid for crack check_WP-1(18L)/EMIC/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 34059090: Bột lau băng tải KANFIX Plus của máy ép Mex dùng trong ngành dệt may, (300g/lọ, 12 lọ/hộp/1 Set)- Mã hàng: 118241, Hãng SX: VEIT, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Bột mài dùng để đánh bóng bề mặt đá, loại 5kg/thùng, hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất (gồm 4 thùng) (nk)
- Mã HS 34059090: Bột mài dùng trong công nghiệp màu đỏ (CeO2) (20kg/ Plastics Barrel) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Bột nhôm dùng đánh bóng Abrasive for Petit Blast WA F120 20KG/bag hiệu SHOWA DENKO. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Bột tẩy rửa lò vôi/Degreasing Agent_Pakuna RND21(20kg/pcs)/Yuken Industry/New/Made in Japan (nk)
- Mã HS 34059090: BOTDB-1/ Bột Mirek E30-7 (chế phẩm đánh bóng kính có thành phần chính là CeO2, CAS: 1306-38-3, 1312-81-8, 12037-29-5, 1313-97-9 Mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: BOTDB-1/ Bột Mirek ESS-6 (chế phẩm đánh bóng kính có thành phần chính là CeO2, CAS: 1306-38-3, 1312-81-8, 12037-29-5, 1313-97-9 Mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Cana đánh bóng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Cao đánh bóng(TRIPOLI COMPOSITION MENZERNA(Germany16#)) (nk)
- Mã HS 34059090: CCDC/ Chât đanh bong S38075-A (nk)
- Mã HS 34059090: CCDC/ Chất đánh bóng SC0937-A (nk)
- Mã HS 34059090: Chất Alumina dùng để đánh bóng bề mặt sản phẩm và thiết bị 1UNA500ml0.5 KG(1.0Alumina Suspension) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất bảo vệ bạc RC-WS, tp hóa học OP-10, Secret.Chế phẩm ngăn sự đổi màu oxy hóa của lớp bạc.Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng (Hộp 0,5 Kg)- Dùng cho ngành ô tô- P562-32/0.5K- Hiệu Nexa Autocolor- RUBBINGCOMPOUND 0.5 KILO.Thành phần dipentene (C10-H16) chiếm 0.1- <0.3% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng 13084 FINESSE-IT, 1 gal/chai, cas: 7732-18-5, 64742-47-8, 3M ID số 60440242398 (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng bề mặt gạch loại A màu đen, dạng lỏng (Dung dịch silic dioxit 13% dạng phân tán trong môi trường nước), dùng trong sản xuất gạch men, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng cần/ POLISH POWDER (MIGAKINO MEIJIN) (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng để đánh bóng sản phẩm (thành phần là từ bột nhôm,màu đen)- Công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng dùng làm sạch trục cuốn máy cán ép- SOLVENT Aromatic 100- dùng để sản xuất nguyên phụ liệu giày (hàng mới 100%) Hàng chưa có giám định (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng hàm răng giả, Dialog polishing paste/641930. Hãng chủ sở hữu Schutz Dental GMBH, Đức. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059090: CHẤT ĐÁNH BÓNG HS EXTREME GLIDE POLISH, HÀNG CÁ NHÂN (nk)
- Mã HS 34059090: CHẤT ĐÁNH BÓNG KHUY NÚT, HÀNG MẪU, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng lốc máy hiệu Karshine, xịt, dung tích 400ml(Karshine Engine Cleaner), mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng nút nhựa dùng để sản xuất nút quần áo/ANTIPOLVERE 2F. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng ô tô cana.100g/hộp.mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng ô tô hiệu 06006 3M, 1 gallon (3,78 lít)/bình, 3M ID số 60455071989 (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng P/N: 90-209010 (hiệu Allied; đánh bóng IC; dạng lỏng 16 oz (480ml/chai); CAS: 7732-18-5; danh mục không nằm trong danh mục phải khai báo hóa chất; không có tiền chất; hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng răng giả, Dialog vario polishing paste/643427. Hãng chủ sở hữu Schutz Dental GMBH, Đức. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng sàn bê tông, sàn cứng (Radiant), đóng gói 18.75lit/ can, hãng sản xuất và nhãn hiệu Kim&S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất đánh bóng xe, 500ml/chai, không hiệu, hàng mới 100% (2 chai/gói) (nk)
- Mã HS 34059090: Chất mài bóng kim loại, nguyên liệu dùng để sản xuất (nk)
- Mã HS 34059090: Chất phủ bóng, chống bám mưa,hiệu Karshine, dạng dung dịch, dung tích 150ml (Rain Off 150ml), mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất tăng cường độ sáng bóng bề mặt ACT-1000 (20 lít/can), dùng trong công nghiệp mạ điện ăng ten điện thoại (thành phần:DMAB:10%, Monoethanolamine:2%, Water:88%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất tạo bóng mạ bạc xyanua A RC-156A, tp hóa học KOH, secret, tương ứng CAS.NO.: 1310-58-3.Chế phẩm làm tăng độ sáng bóng và hiệu quả phủ bề mặt của dung dịch mạ.Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chất vệ sinh bề mặt hiệu Karshine, dạng xịt, dung tích 440ml Asphalt Adhesive/Bug & Tar Remover 440ml), mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chế phẩm đánh bóng bề mặt sàn 1 can 18.75 L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chế phẩm đánh bóng dùng cho gạch men, dạng lỏng_ POLISHING AGENT A(KQGD số: 9648/TB-TCHQ ngày 01/08/2014)(Đã kiểm hóa tại TK 102535951231) (nk)
- Mã HS 34059090: Chế phẩm đánh bóng sàn (E Wax), dạng lỏng, đóng gói 18.75lit/ can, hãng sản xuất và nhãn hiệu Kim&S, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Chế phẩm phủ bóng sàn(EMPISTRA), dạng lỏng, đóng gói can 18.75L, NSX và thương hiệu Malpyo, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: COMPOUND/ Chất đánh bóng dạng rắn- 3B SOLID BUFFING GREASE COMPOUND (30PCS/CARTON)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: COMPOUND/ Lơ đánh bóng (dùng đánh bóng chi tiết dây đồng hồ đeo tay) WHITE COMPOUND G300A (nk)
- Mã HS 34059090: CoV031/ Bột trét gỗ 1kg/lon (NL, VT sx sp gỗ) (nk)
- Mã HS 34059090: Đất sét, CLAY BAR 200g dùng để đánh bóng xe, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu bóng (Bình 300CC) (WAX (06010018) 300CC/CAN) (sử dụng kết quả phân loại số: 0383/TB-HQĐNa ngày 22/04/2014) (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu bóng phủ ô tô, dạng hộp 0.8 lít/hộp, 6 hộp/carton, Product 360, màu xám,dùng trong xưởng sửa chữa ô tô,(CAS:123-86-4;1330-20-7;108-65-6),nhà sx:NOVOL,Mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu đánh bóng kim loại SPLOBE Oil (10 lít/can) hiệu DAITO. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu đánh bóng sản phẩm_Tipton Compound LC-NZ, 18L (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu dùng để đánh bóng kính (Polishing oil) PON-1, cas no 64742-95-6, thành phần chính là nến 70%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu film phủ kính xe Vanguard RH-5015 (200G), dung tích 200g,mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Dầu làm sạch phòng Sauna Clean, mã: 3111, dạng lỏng, 0.5 lít/lọ, hàng dùng làm mẫu, hsx: Stelon. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: DL1-AG1/ Dầu đánh bóng AG-1 (25kg/thùng) (dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: DL2-BG2/ Dầu đánh bóng BG-2 (25kg/thùng) (dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: DL3-CP3/ Dầu đánh bóng CP-3 (25kg/thùng)(dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: DL4-DS4/ Dầu đánh bóng DS-4 (25kg/thùng)(dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch bảo vệ và chăm sóc nội thất bề mặt nhựa, cao su PN38086, 1 gallon/3,78 lít/chai, cas:7732-18-5, 3M ID số 60455084867 (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch đánh bóng 64212,500g/lọ, 6 lọ/carton,dùng trong xưởng sửa chữa ô tô,(CAS:1344-28-1;8042-47-5),nhà sx:NOVOL,Mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch đánh bóng kim cương, P/N: 90-32015, 1 micron, 16 oz (hiệu Allied; CAS:7732-18-5;1 chai 480 ml; danh mục không nằm trong danh mục phải khai báo hóa chất; không có tiền chất; hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: DUNG DỊCH ĐÁNH BÓNG MTCE1B (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch đánh bóng nhôm ôxit (Mã hàng: M303-32, kích thước hạt: 0.05 micromet; dung tích: 0.95 lít/chai). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch dùng trộn bột/ Terpineol 500ml(PM000029) (Chai 500ml) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch IPA (Isopropyl Alcohol), hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch lau mắt kính 0,15ml mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ bề mặt ghế da, Ecocoat Leather 30ml hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ các chi tiết nhựa và cao su, Ecoshine Dash 500ML hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ decal, Ecocoat Shield 50ml hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ ghế da, Ecocoat Leather 30ML Kit hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ lốp xe, Ecoshine Tyre 500g hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ mâm xe, Ecocoat Wheel 30ML Kit hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ nhựa nhám, Ecocoat Trim 30ML Kit hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ bảo vệ sơn xe, Ecocoat Kenzo Kit 40ml hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch phủ đánh bóng sơn xe, Ecoshine Compound F1 1KG hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch tẩy bụi phanh, Ecoclean Iron 500ML hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch tẩy nhựa đường, keo Tar zero 1000ml PN.Z-8280, (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch tẩy rửa Nabakem- R2, 420ml (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch tẩy rửa PMC 3- 420ml (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch tẩy vết ố nước mưa, Ecoclean Delete 500ML hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Dung dịch vệ sinh kính cửa sổ, Ecoclean Glass 500ML hiệu IGL (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: F-BXP/ XÀ PHÒNG DẠNG BỘT (nk)
- Mã HS 34059090: GDUM00100048/ Xịt làm sạch và đánh bóng đồ gỗ Pledge (phục vụ trong nhà xưởng) chai 330ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Hóa chất phủ bóng sàn (1 can 18,75 lít) Thành phần chính Polyacrylate. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Hóa chất phủ sàn chống tĩnh điện,dùng để đánh bóng sàn.Mã:San-02,TP chính: Nước:81-82%,Acrylic acid ester/Styrene copolymer:18-19%.18 lít/can x100 can,Mã CAS:28263-96-9.Nsx:Sansui Co., Ltd,mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Hỗn hợp đánh bóng bằng kim cương nhân tạo Hyprez 1/10-S4889PC(500ml) dạng huyền phù, không mùi dùng trong chế tạo dao cắt ống kính, do hãng 21 Century sản xuất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: JQ3631/ Bột chà nhám.Thành phần: SiO281.6%,CaO5.3%, Na2O9.8%,MgO2.3% (nk)
- Mã HS 34059090: KDTC-3048/ Bột kim cương 8000, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Kem bóng AUS 750ml (nk)
- Mã HS 34059090: Kem Cana(kem dùng đánh bóng bề mặt). Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Kem đánh bóng (1 can/100g), nhãn hiệu Mitkammakon, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Kem đánh bóng (1 can/220g), nhãn hiệu Mitkammakon, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Kem đánh bóng autonic (nk)
- Mã HS 34059090: Kem đánh bóng đế bàn ủi công nghiệp (130 GR/ Cái) JAP POWERFUL IRON HI-CLEANER MIZUHO.Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: L0021/ Tấm nghiền mài màu đen CIEGAL 7355-000FE(0.8t), chất liệu bằng nhựa,dùng đánh bóng thấu kính (nk)
- Mã HS 34059090: L0032/ Bột đánh bóng đĩa mài thấu kính F0#800 4kg/ túi (Al2O3, ZrSiO4) (nk)
- Mã HS 34059090: L0035/ Bột đánh bóng đĩa mài thấu kính F0 #2000 (4kg/túi) (nk)
- Mã HS 34059090: L0036/ Bột đánh bóng đĩa mài thấu kính F0 #240 5kg/ túi (Al2O3, ZrSiO4) (nk)
- Mã HS 34059090: L0050/ Chất nghiền mài 1663 E (thành phần chính Cerium Oxide CeO2 > 97%, chất phụ gia <3%) (nk)
- Mã HS 34059090: L0051/ Chất nghiền mài kizunon-M (500g/lọ)(NanH2PnO3n+1) (nk)
- Mã HS 34059090: LG-C10/ Chất đánh bóng kính, RC-70, dùng trong quá trình sản xuất kính cường lực điện thoại di động, thành phần: Cerium Oxide 40% Min, CeO2 Abrasive, Nước, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: LIQUIDE METAL Chất đánh bóng cho kim loại (50ml) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Lơ đánh bóng kim loại G3W106 1 kg, code: G3W106, dạng: liquid, thành phần: Water:cas: 7732-18-5: 50- 80%; Hydrocarbons, C11-C14, n-alkanes: cas: 64742-47-8: 10- 30%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Lọ xịt phủ bóng Bosny 400ml. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Lớp phủ chống bám nước trên kính xe Vanguard RH-5013,đóng chai, 160ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Lớp phủ tinh thể sứ nano để bảo vệ kính và kim loại xe Vanguard RH-5066, dung tích 50ml, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: MDB/ Miếng đánh bóng (200x15x76 AFC) (nk)
- Mã HS 34059090: MM04-000574/ CHẤT ĂN MÒN SD-460S (CHỨA SULFURIC ACID 16-20%, Hydrogen Peroxide 6-9%) (nk)
- Mã HS 34059090: N108/ Xi làm bóng (dạng sáp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: nguyên liệu đánh bóng gạch Nano Liquid A3,oxit silic (SI02) CAS No 7631-86-9 hàng mới 100%, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nhóm chất đánh bóng-loại khác--loại khác, được dùng trong CN gốm sứ-Wax Solvent B (Đã kiểm tra thực tế tại tk số:102182640231). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: NL5/ Keo làm khuôn cát 4B021-1 DEDRED AGENT, PCL #2. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: NOV473/ Nước tẩy javel 2L (Dùng để tẩy trắng làm sạch và khử khuẩn, 2 lít/chai) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: NP101/ Kem đánh bóng Ceramic Silicon KS-61 (1 kg/bbl), dùng trong máy CNC gia công Ceramic (nk)
- Mã HS 34059090: NPL028/ Sáp đánh bóng dạng thanh (nk)
- Mã HS 34059090: NPLTH31/ Chất tẩy rửa chế phẩm Nabakem PMC-3 (420ml/chai)- Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước đánh nền 5L/Can (nk)
- Mã HS 34059090: Nước làm bóng bề mặt sàn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước làm sạch kính xe Vanguard RH-5011,đóng chai, 160ml/chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau kính Gift 580ml. Mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau nhà tắm Kiriko 1.5L/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10191702. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau nhà vệ sinh 1000ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10191601. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Aloe vera 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141710. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Eau de Cologne 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141708. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Fresh Marine 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141709. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Hương Hoa 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141701. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Lavender 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141711. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Marseilla soap 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141702. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Morning Glory 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141706. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Pine Tee 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141704. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Red Bottle 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141705. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Spa 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141715. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn Tale 1500ml/ hộp, nhà cung cấp: CASA KIRIKO. Mã hàng: 10141713. Hàng mẫu, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Nước lau sàn, thể tích 1lit, không hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: PD02/ Chất đánh bóng kim cương/ Super Polishing Powder- 5000 carat x 3 (Đã giám định theo TB KQ Giám Định số 0835/N3.10/TĐ- 05/04/10) (nk)
- Mã HS 34059090: Phụ tùng xe môtô hai bánh Harley Davidson:Dung dịch dùng để vệ sinh xe, tăng cường độ bóng 454g/bình, Molecular Formula:C21H36O, Chemical name: 2,4,6-TRIS(1,1-DIMETHYLPROPYL)PHENOL, part no.:93600073 (nk)
- Mã HS 34059090: POLISHING COMPOUND/ Lơ đánh bóng (dùng đánh bóng chi tiết sản phẩm) Polishing compound ALOX No.5 (nk)
- Mã HS 34059090: PSCB225/412-GS/ Chất phụ gia(-gs)- cupracid gs correctionsolution (1105/N3.12/TĐ 24/05/2012). Muối kim loại, phụ gia, chế phẩm dùng trong xi mạ, chất hoàn tất. (nk)
- Mã HS 34059090: R2004006-002024/ Bột mài dùng để đánh bóng kính màn hình điện thoại, MANOX-20, (TP chính: Cerium dioxide CeO2 60-70%, Lanthanum oxide La2O3 20-30%, đóng 20kg/thùng (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: R2004006-003994/ Hoá chất phủ sàn 20L, (Dùng để phủ đánh bóng sàn) (Thành phần: Nước: 80%; Acrylic resin: 15%; Synthetic wax: 5%) (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: R2004006-005879/ Bột mài kính màu đỏ, nhãn hiệu HAOZHI, đóng gói 20kg/thùng nhựa, (dùng để đánh bóng kính, TP chính: cerium dioxide 60- 90%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: R2005013-000012/ Bột mài đánh bóng kính (SH-60,TP: Praseodymiun Oxide 2-4%,Cerium Oxide 50-70%,Lanthanum Oxide 30-40%) (nk)
- Mã HS 34059090: R2005013-000017/ Bột mài dùng trong công nghiệp (Cerium oxide) (Bột mài kính) (nk)
- Mã HS 34059090: RIS-N002/ Hỗn hộp dung môi- NTX-80 THINNER (14.7kg/can) (nk)
- Mã HS 34059090: RMG030009/ SL-02- Chất làm bóng hạt nhựa Dipentaerythritol Fatty Acids Ester- Chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa C118H226O13 CAS:70969-57-2 (nk)
- Mã HS 34059090: S150-000004/ Bột đánh bóng kính Polishing powder, Model: AFL-212 (thành phần: Cerium oxide CeO2 >65%).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: SÁP DẠNG LỎNG GỐC NƯỚC DÙNG ĐỂ ĐÁNH BÓNG NHỰA OE-6101/OE6102/CE-11/CE-15, NHÀ SẢN XUẤT: WAXPI, HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng (màu đỏ), kt(100*25*30mm,120g), dùng để đánh bóng kim loại, hiệu Dialux Rouge, xuất xứ: Đức, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng đá (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng đỏ, kt(100*25*30mm,120g), dùng để đánh bóng kim loại, hiệu Dialux Rouge, xuất xứ: Đức, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng màu xanh hãng 555 (1kg). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng- POLISHING STICK (N144-P). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp đánh bóng sàn E Wax 18.75L/can (Thành phần chính là Acrylic- plime (50%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp làm sạch đầu đo máy đo 3D A-1085-0016 (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp phủ sàn chống tĩnh điện 3M. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Sáp tẩy gỉ sắt đế bàn là (1 hộp 10PCS). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: SDB 5/ Sáp đánh bóng 5# (dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: SDB P126/ Sáp đánh bóng P126 (dùng trong sản xuất kính đeo mắt, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: SFV066/ Sáp đánh bóng, thỏi đặc, (1KG PER PCE/ 15*4*2CM) mới 100%, dùng để đánh bóng sản phẩm (nk)
- Mã HS 34059090: SMX018/ Kem đánh bóng Ceramic Silicon KS-61 (1 kg/bbl), dùng trong máy CNC gia công Ceramic (nk)
- Mã HS 34059090: Super Coating- Nước đánh bóng sàn, Thùng 20Lít. Hàng mới 100%, Nhà sx Klenco. (nk)
- Mã HS 34059090: VG595777- Chất đánh bóng khuôn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Viên nén Apex chống tắt nghẽn đường ốngvỉ 12 viên / SG (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ Dầu bóng: IPA 70% (Hóa chất Isopropyl Alcohol 70) (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ Dầu bóng: IPA, 99% (Hóa chất Isopropyl Alcohol 99) (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ DAU BONG: Polipla 700(AL2O3 3.0um) (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ Dầu bóng: Polipla 700(AL2O3 3.0um) (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ DAU BONG: SCM Fine Lubricant slurry (nk)
- Mã HS 34059090: VT0033/ Dầu bóng: WATER (STERILE) (nk)
- Mã HS 34059090: VT-AUTOSOL-01/ Autosol-Kem đánh bóng kim loại 300g/tuýp (nk)
- Mã HS 34059090: VT-AUTOSOL-01/ Kem đánh bóng-Autosol (nk)
- Mã HS 34059090: VTTH/ Bột đánh bóng (CO800) (nk)
- Mã HS 34059090: Wax 365 Ngày Độ bền cao siêu Chất chống thấm nước Fluoride Vanguard RH-5033,dung tích 120ml, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Wax đánh bóng xe Vanguard RH-5075, dung tích 180g, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: Wax phủ sứ cho xe nhiều màu sắc Vanguard RH-5071, dung tích 200g, mới 100% (nk)
- Mã HS 34059090: WPF-106AV/ Chất chống Oxy Hóa (Tamura SolderiteWPF-106AV)- Tamura Solderite (nk)
- Mã HS 34059090: Xi đánh bóng cana (BZVC000579) (nk)
- Mã HS 34059090: Xi đánh bóng kính GLASS POLISH 500ml PN.G-1020 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Xịt lau kính chống bám nước xe hơi 100ml-049500 (SOFT99 CORPORATION, chất chống bám nước, mới 100%) (nk)
- Mã HS 34059090: Xịt phủ bóng sơn xe màu bạc,dạng lon 1l/ lon, 6 lon/carton,dùng trong xưởng sửa chữa ô tô,(CAS:115-10-6;123-86-4;74-98-6;106-97-8;75-28-5;108-65-6),nhà sx:NOVOL,Mới 100%. (nk)
- Mã HS 34059090: YA02/ Lơ đánh bóng các loại (nk)
- Mã HS 34059090: YB08/ Lơ đánh bóng (20lít/Thùng) (nk)
- Mã HS 34059090: YHTB19/ Cao đánh bóng #808, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 34059010: Autosol- kem đánh bóng kim loại 100G/75ML (xk)
- Mã HS 34059010: Bột mài đánh bóng; (25 kgs/bịch, 40 bịch/BAG); Hàng mới 100% (xk)
- - Mã HS 34059010: Chất chống gỉ và làm bóng kim loại COMPOUND for LC-NZ (18KG/CAN). Hàng mới 100% (xk)